1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T4 c1 bài 1 OK

23 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các số sau: 1 Năm mươi hai nghìn chín trăm bảy mươi.. 2 Mười chín nghìn tám trăm linh hai.. 3 Sáu mươi bốn nghìn năm trăm.. 4 Ba mươi lăm nghìn bảy trăm bảy mươi tám... Viết vào ô t

Trang 1

CHƯƠNG I BÀI 1:ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

Bài 2. Viết các số sau:

1) Năm mươi hai nghìn chín trăm bảy mươi

2) Mười chín nghìn tám trăm linh hai

3) Sáu mươi bốn nghìn năm trăm

4) Ba mươi lăm nghìn bảy trăm bảy mươi tám

Bài 3. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

1) 32150; 18760; 92487; 40752; 36976.

2) 100700; 40080; 10040; 50080; 60010

3) 68010; 78720; 30405; 48072; 67402.

4) 17001; 17007; 18009; 16007; 15009.

Trang 2

Bài 4. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

Trang 4

Bài 10: Mẹ ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:

1) Tính tiền mua từng loại hàng

2) Mẹ mua tất cả bao nhiêu tiền?

3) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên mẹ còn bao nhiêu tiền?

Bài 11: Ghi giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau:

Bài 12: Ghi giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau:

Bài 13: Tính giá trị biểu thức:

Trang 5

Bài 15. Viết vào ô trống:

1) a Biểu thức Giá trị của biểu thức

Trang 6

Bài 16. Viết số tự nhiên lớn nhất và bé nhất có:

Bài 19: Năm nay mẹ 45 tuổi, con 8 tuổi Hỏi:

1) 3 năm trước đây, mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?

2) 5 năm nữa mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?

Bài 20: Tìm một số biết rằng đem nhân số đó với 5 rồi trừ đi số nhỏ nhất có 4 chữ số thì được số tròn

chục lớn nhất có 4 chữ số

Bài 21: Tìm một số, biết rằng đem nhân số đó với 2 rồi trừ đi số nhỏ nhất có 4 chữ số thì được số tròn

chục lớn nhất có 4 chữ số

Bài 22: Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức:

1) 9 nhân với tổng của 2384 và 1427

2) 1275 chia cho hiệu của 397 và 392

3) 5 nhân với thương của 0 và 248

4) 248 cộng với tích 1 và 147

Bài 23: Tìm số bị chia trong phép chia có dư Biết số chia là 8, thương là 308 và số dư là số dư lớnnhất

Bài 24: Tìm số bị chia trong phép chia có dư Biết số chia là 5 thương là 140 và số dư là số dư lớn nhất

Bài 25: Tính giá trị của biểu thức:

với a = 27385; b = 1278; c = 987.

2) m n p − −

với m = 1796; n = 542; p = 104.

Trang 7

3) a b c + + với a = 248; b = 352; c = 400.

Bài 26: Tổng của hai số là 2704 Nếu thêm vào số bé 247 đơn vị thì tổng của hai số là bao nhiêu?

Bài 24: Tổng của hai số là 3756 Nếu bớt số lớn đi 127 đơn vị thì tổng của hai số là bao nhiêu?

Trang 8

LỜI GIẢI CHI TIẾT:

Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 2. Viết các số sau:

1) Năm mươi hai nghìn chín trăm bảy mươi

2) Mười chín nghìn tám trăm linh hai

3) Sáu mươi bốn nghìn năm trăm

4) Ba mươi lăm nghìn bảy trăm bảy mươi tám

Trang 14

1) Tính tiền mua từng loại hàng.

2) Mẹ mua tất cả bao nhiêu tiền?

3) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên mẹ còn bao nhiêu tiền?

5000 3 15000 × =

(đồng)Mua đường hết số tiền là:

7000 2 14000 × =

(đồng)2) Mẹ mua tất cả bao nhiêu tiền?

Mẹ mua tất cả hết số tiền là:

68000 15000 14000 97000 + + =

(đồng)3) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên mẹ còn bao nhiêu tiền?

Nếu mẹ có 100 000 đồng thì mẹ còn lại số tiền là:

Trang 16

3) a + 192 với a = 470

Nếu a = 470 thì a + 192 470 192 662 = + =4) c − 423 với c = 943

Nếu c = 10 thì 487 − × = c 4 487 10 4 447 − × =

11) 25 24 : n × ( )

với n = 8

Nếu n = 8 thì 25 24 : n × ( ) = × 25 24 :8 75 ( ) =

Trang 17

12) ( 72 − + m ) 79

với m = 70

Nếu m = 70 thì ( 72 − + = m ) 79 72 70 79 81 ( − ) + =13) 420 − × b 9 với b = 10

Nếu b = 10 thì 420 − × = b 9 420 10 9 330 − × =14) 346 20 c + × với c = 7

Trang 18

Bài 15. Viết vào ô trống:

1) a Biểu thức Giá trị của biểu thức

Trang 19

5 b × 9 5 9 45 × =

0 26 × + b 500 26 0 500 500 × + =

9 9 × + b 242 9 9 242 323 × + =

B CÁC BÀI TOÁN NÂNG CAO

Bài 16. Viết số tự nhiên lớn nhất và bé nhất có:

Số tự nhiên bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102343) Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số mà hàng cao nhất là 7 là: 7999

Số tự nhiên bé nhất có bốn chữ số mà hàng cao nhất là 7 là: 70004) Số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số mà chữ số hàng nghìn là 6 và chữ số hàngđơn vị là 2 là: 96992

Số tự nhiên bé nhất có năm chữ số mà chữ số hàng nghìn là 6 và chữ số hàngđơn vị là 2 là: 16002

Trang 20

24 4826 : 2

24 2413

2413 24 2437

x x x x

x x x x

x x

x x

x x

x x

Bài 19: Năm nay mẹ 45 tuổi, con 8 tuổi Hỏi:

1) 3 năm trước đây, mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?

2) 5 năm nữa mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?

Trang 21

Bài 20: Tìm một số biết rằng đem nhân số đó với 5 rồi trừ đi số nhỏ nhất có 4 chữ số thì được số tròn

Bài 22: Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức:

1) 9 nhân với tổng của 2384 và 1427

2) 1275 chia cho hiệu của 397 và 392

3) 5 nhân với thương của 0 và 248

Ngày đăng: 13/10/2022, 23:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 10: Mẹ ghi chép việc mua hàng theo bảng sau: - T4 c1 bài 1 OK
i 10: Mẹ ghi chép việc mua hàng theo bảng sau: (Trang 4)
Bài 10: Mẹ ghi chép việc mua hàng theo bảng sau: - T4 c1 bài 1 OK
i 10: Mẹ ghi chép việc mua hàng theo bảng sau: (Trang 13)
Bài 11: Ghi giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau: - T4 c1 bài 1 OK
i 11: Ghi giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau: (Trang 14)
Bài 12: Ghi giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau: - T4 c1 bài 1 OK
i 12: Ghi giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau: (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w