1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T4 c2 bài 9 OK

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 758,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích của hình vuông đó?. 3 Cho một hình chữ nhật có chu vi 44 dm.Nếu tăng chiều rộng lên 5 dm và giảm bớt chiều dài đi 5 dmthì nó trở thành hình vuông.. Tính diện tích của hìn

Trang 1

CHƯƠNG II BÀI 9:ĐỀ XI MÉT VUÔNG MÉT VUÔNG

A BÀI TẬP CƠ BẢN:

Bài 156: Đọc:

1)

2

2)

2

3)

2

4)

2

5)

2

Bài 157: Viết theo mẫu:

1)

2

92 dm

2

475 dm

2

2017 dm 2)

Trang 2

7 dm

2

87 dm

2

450 dm

2

6459 dm

Bài 158: Chọn câu trả lời đúng:

1) Viết số thích hợp vào chỗ chấm của:

27 dm cm =

2)

750 m cm =

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3)

2

970 dm =

A

90 m 70dm

9 m 70dm

90 m 7dm

9 m 7dm

Bài 159: Đúng ghi Đ, sai ghi S

1)

230cm 2dm 30cm =

2)

4008cm = 40dm 80cm

3)

95cm 9dm 5cm =

4)

205m 7dm 20507dm =

5)

7dm 5cm 705cm =

Bài 160: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1)

1dm = cm

2)

200cm = dm

3)

72dm = cm

4)

3000cm = dm

5)

2338dm = cm

6)

8800cm = dm

7)

1248dm = cm

8)

4m = dm

Trang 3

9)

29m = dm

10)

2248m = dm

11)

700dm = m

12)

836dm = m dm

13)

6004cm = dm cm

14)

6007cm = dm cm

15)

210cm = dm cm

16)

1m 4cm = dm

17)

8m 2dm = dm

18)

42m 18dm = dm

19)

4973dm = m dm

20)

104m 5dm = dm

Bài 161: < > = , , ?

1)

2

420cm 4dm 20cm2 2

2)

7dm 4cm 701cm2

3)

2

2136cm 21dm 30cm2 2

4)

2

4001cm 40dm 10cm2 2

5)

2

247dm 2470dm2

6)

18dm 7cm 1807cm2

7)

2

2m 200000cm2

8)

9m 40cm 940cm2

Bài 162:

1) Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 70 m, chiều rộng bằng

1

2 chiều dài Tính diện tích

đám đất

2) Một hình vuông có cạnh 6 dm Tính diện tích hình vuông

Bài 163:

1) Một hình vuông có chu vi là 36 dm

Tính diện tích của hình vuông đó?

2) Một hình vuông có diện tích là 16 dm2

Tính chu vi của hình vuông đó?

Trang 4

3) Cho một hình chữ nhật có chu vi 44 dm

.Nếu tăng chiều rộng lên 5 dm

và giảm bớt chiều dài đi 5 dmthì nó trở thành hình vuông Tính diện tích của hình chữ nhật.

4) Cho một hình chữ nhật có chu vi 36 dm

.Nếu tăng chiều rộng lên 3 dm

và giảm bớt chiều dài đi 3 dm

thì nó trở thành hình vuông Tính diện tích của hình chữ nhật

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Bài 156: Đọc:

1)

2

2)

2

3)

2

970000dm 240243dm2 484286dm2

4)

2

5)

2

Lời giải

1)

2

47dm

: Bốn mươi bảy đề – xi – mét vuông

2

28dm

: Hai mươi tám đề – xi – mét vuông

2

38dm

: Ba mươi tám đề – xi – mét vuông

2

14dm

: Mười bốn đề – xi – mét vuông

2)

2

218dm

: Hai trăm mười tám đề – xi – mét vuông

2

602dm

: Sáu trăm linh hai đề – xi – mét vuông

Trang 5

543dm

: Năm trăm bốn mươi ba đề – xi – mét vuông

2

810dm

: Tám trăm mười đề – xi – mét vuông

3)

2

970000dm

: Chín trăm bảy mươi nghìn đề – xi – mét vuông

2

240243dm

: Hai trăm bốn mươi nghìn hai trăm bốn mươi ba đề – xi – mét vuông

2

484286dm

: Bốn trăm tám mươi tư nghìn hai trăm tám mươi sáu đề – xi – mét vuông

4)

2

92m

: Chín mươi hai mét vuông

2

78m

: Bảy mươi tám mét vuông

2

40m

: Bốn mươi mét vuông

2

90m

: Chín mươi mét vuông

5)

2

709 m

: Bảy trăm linh chín mét vuông

2

405 m

: Bón trăm linh năm mét vuông

2

819 m

: Tám trăm mười chín mét vuông

2

908 m : Chín trăm linh tám mét vuông.

Bài 157: Viết theo mẫu:

1)

2

92 dm

2

475 dm

Trang 6

2017 dm 2)

2

7 dm

2

87 dm

2

450 dm

2

6459 dm

Lời giải

1)

2)

Bài 158: Chọn câu trả lời đúng:

1) Viết số thích hợp vào chỗ chấm của:

27 dm cm =

2)

750 m cm =

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Trang 7

3)

2

970 dm =

A

90 m 70dm

9 m 70dm

90 m 7dm

9 m 7dm

Lời giải

1) Viết số thích hợp vào chỗ chấm của:

27 dm cm =

Chọn C

27 dm 2700cm =

2)

750 m cm =

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Chọn A

750 m 7500000cm =

3)

2

970 dm =

A

90 m 70dm

9 m 70dm

90 m 7dm

9 m 7dm

Chọn B

970 dm 9m 70dm =

Bài 159: Đúng ghi Đ, sai ghi S

1)

230cm 2dm 30cm =

2)

4008cm = 40dm 80cm

3)

95cm 9dm 5cm =

4)

205m 7dm 20507dm =

5)

7dm 5cm 705cm =

Lời giải

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang 8

1)

230cm 2dm 30cm = Ð

2)

4008cm 40dm 80cm = S

3)

95cm 9dm 5cm = S

4)

205m 7dm 20507dm = Ð

5)

7dm 5cm 705cm = Ð

Bài 160: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1)

1dm = cm

2)

200cm = dm

3)

72dm = cm

4)

3000cm = dm

5)

2338dm = cm

6)

8800cm = dm

7)

1248dm = cm

8)

4m = dm

9)

29m = dm

10)

2248m = dm

11)

700dm = m

12)

836dm = m dm

13)

6004cm = dm cm

14)

6007cm = dm cm

15)

210cm = dm cm

16)

1m 4dm = dm

17)

8m 2dm = dm

18)

42m 18dm = dm

19)

4973dm = m dm

20)

104m 5dm = dm

Lời giải

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1)

1dm 100 cm =

2)

200cm 2 dm =

Trang 9

3)

72dm 7200cm =

4)

3000cm 30dm =

5)

2338dm 233800cm =

6)

8800cm 88dm =

7)

1248dm 124800cm =

8)

4m = 400dm

9)

29m = 2900dm

10)

2248m = 224800dm

11)

700dm 7m =

12)

836dm 8m 36dm =

13)

6004cm 60dm 4cm =

14)

6007cm 60dm 7cm =

15)

210cm 2dm 10cm =

16)

1m 4dm 104 dm =

17)

8m 2dm 802dm =

18)

42m 18dm 4218dm =

19)

4973dm 49m 73dm =

20)

104m 5dm 10405dm =

Bài 161: < > = , , ?

1)

2

420cm 4dm 20cm2 2

2)

7dm 4cm 701cm2

3)

2

2136cm 21dm 30cm2 2

4)

2

4001cm 40dm 10cm2 2

5)

2

247dm 2470dm2

6)

18dm 7cm 1807cm2

7)

2

2m 200000cm2

8)

9m 40cm 940cm2

Lời giải

1)

2

420cm = 4dm 20cm2 2

2)

7dm 4cm > 701cm2

Trang 10

3)

2

2136cm > 21dm 30cm2 2

4)

2

4001cm < 40dm 10cm2 2

5)

2

247dm < 2470dm2

6)

18dm 7cm = 1807cm2

7)

2

2m < 200000cm2

8)

9m 40cm > 940cm2

Bài 162:

1) Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 70 m, chiều rộng bằng

1

2 chiều dài Tính diện tích

đám đất

2) Một hình vuông có cạnh 6 dm Tính diện tích hình vuông

Lời giải

1) Chiều rộng một đám đất hình chữ nhật là:

( )

1

70 35 m

2 =

Diện tích đám đất là: 70x35 2450 m = ( )2

Đáp số:

2

2450m

2) Diện tích hình vuông là: 6x6 36 dm = ( )2

Đáp số:

2

36dm

Bài 163:

1) Một hình vuông có chu vi là 36 dm

Tính diện tích của hình vuông đó?

Lời giải:

Cạnh của hình vuông đó là:

36:4 9 = ( ) dm

Diện tích của hình vuông đó là:

Trang 11

9.9 81 = ( ) dm2

Đáp số: 81 dm2.

2) Một hình vuông có diện tích là 16 dm2

Tính chu vi của hình vuông đó?

Lời giải:

Ta có: Diện tích của hình vuông là:

Cạnh x Cạnh = 16( ) dm2

Vậy: Cạnh của hình hình vuông đó là: 4 ( ) dm

Chu vi của hình vuông đó là:

4.4 16 = ( ) dm

Đáp số: 16 dm

3) Cho một hình chữ nhật có chu vi 44 dm

.Nếu tăng chiều rộng lên 5 dm

và giảm bớt chiều dài đi 5 dm

thì nó trở thành hình vuông Tính diện tích của hình chữ nhật

Lời giải:

Nếu tăng chiều rộng lên 5 dm

và giảm bớt chiều dài đi 5 dm

thì chu vi của hình chữ nhật không đổi nên chu vi của hình vuông bằng chu vi của hình chữ nhật

Cạnh của hình vuông là: 44:4 11 = ( ) dm

Chiều dài của hình chữ nhật là: 11 5 16 + = ( ) dm

Chiều rộng của hình chữ nhật là: 11 5 6 − = ( ) dm

Diện tích của hình chữ nhật là: 6

x16 96 = ( ) dm2

Trang 12

Đáp số: 96 dm2.

4) Cho một hình chữ nhật có chu vi 36 dm

.Nếu tăng chiều rộng lên 3 dm

và giảm bớt chiều dài đi 3 dm

thì nó trở thành hình vuông Tính diện tích của hình chữ nhật

Lời giải:

Nếu tăng chiều rộng lên 3 dm

và giảm bớt chiều dài đi 3 dm

thì chu vi của hình chữ nhật không đổi nên chu vi của hình vuông bằng chu vi của hình chữ nhật

Cạnh của hình vuông là: 36:4 9 = ( ) dm

Chiều dài của hình chữ nhật là: 9 3 12 + = ( ) dm

Chiều rộng của hình chữ nhật là: 9 3 6 − = ( ) dm

Diện tích của hình chữ nhật là: 12x6 72 = ( ) dm2

Đáp số: 72 dm2.

Ngày đăng: 13/10/2022, 23:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 70 m, chiều rộng bằng 1 - T4 c2 bài 9 OK
1 Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 70 m, chiều rộng bằng 1 (Trang 3)
3) Cho một hình chữ nhật có chu vi 44 dm - T4 c2 bài 9 OK
3 Cho một hình chữ nhật có chu vi 44 dm (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w