Chọn câu trả lời đúng.. Viết thích hợp vào chỗ trống:... Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau vào ô trống: Bài 37.. Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau vào ô trống:... 5 Số liền trước
Trang 1CHƯƠNG I
BÀI 2: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
SO SÁNH VÀ XẾP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
A.BÀI TẬP CƠ BẢN:
Bài 28. Đọc các số sau:
1) 248750 ; 19284 ; 29248 ; 72654 2)
149235 ; 24397 ; 40623 ; 51420
3)
405369 ; 84123 ; 10147 ; 29010 4)
313756 ; 24837 ; 91240 ; 79243
5)
860915 ; 10285 ; 40404 ; 26879
Bài 29. Chọn câu trả lời đúng
1) Số bé nhất trong các số: 976120 ; 357999 ; 869720 ; 457824 là:
A 976120 B 869720 C 357999 D 457824 2) Số lớn nhất trong các số: 245782 ; 321115 ; 478240 ; 503478 là:
A 321115 B 478240 C 245782 D 503478
Bài 30. Chọn câu trả lời đúng
Số bé nhất trong các số: 498730 ; 124972 ; 478230 ; 547634 là
A 498730 B 478230 C 124972 D 547634
Bài 31. Chọn câu trả lời đúng
1) Số bảy trăm triệu có sôô̂ chữ số là:
2) Giá trị của chữ số 5 trong số sau 7254287 là:
A 50000 B 5000 C 5000000 D 500000
Bài 32. Viết thích hợp vào chỗ trống:
Trang 2Bài 33. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1) 200000; ; ;500000;
2)
178000;178100; ; ;
3) 500950; 500960; ……; ……; ……
4) 753120; ……; …….; ……; 753920
Bài 34 Viết số, biết số đó gồm:
1) 7 trăm nghìn, 5 trăm, 2 chục và 4 đơn vị
2) 2 trăm nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị
3) 8 trăm nghìn, 9 chục và 9 đơn vị
4) 3 chục nghìn và 2 đơn vị
5) 3 triệu, 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
6) 5 triệu, 5 trăm nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 1 chục và 3 đơn vị
7) 4 chục triệu, 7 triệu, 4 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 7 nghìn và 5 đơn vị
Bài 35 Đọc và nêu giá trị của chữ số 6 và chữ số 4 trong mỗi số sau:
Bài 36 Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau vào ô trống:
Bài 37 Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau vào ô trống:
Trang 3Bài 38 Viết vào chỗ chấm:
1) Lớp nghìn của số 657132 gồm các chữ số:
2) Lớp nghìn của số 423075 gồm các chữ số:
3) Lớp nghìn của số 905324 gồm các chữ số:
4) Lớp đơn vị của số 973233 gồm các chữ số:
5) Lớp đơn vị của số 57304 gồm các chữ số:
6) Lớp đơn vị của số 975430 gồm các chữ số:
Bài 39 Đọc các số sau:
1) 241600207
2) 800340200
3) 500080120
4) 7432107
5) 57000707
6) 700000000
7) 560805009
Bài 40: Viết các số thích hợp vào chỗ trống để có ba số tự nhiên liên tiếp:
1) 3;4;
2) ;77;78
3) 536; ;538
4) 9;10;
5) 98; ;100
6) ;100;101
7) 9999; ;10001
Bài 41: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1) 1;3;5; ; ;
2) 2;5;8; ; ;
3) 809;810;811; ; ;
4) 0;5;10; ; ;
5) 12;14;16; ; ;
Bài 42: Viết mỗi số sau thành tổng:
1) 248; 413; 984; 765
Trang 4
2) 908; 406; 708; 101
3) 4675; 8294; 7111; 6924
4) 20469; 31028; 93148; 81230
5) 187692; 243284; 724397; 814236
6) 728489; 814249; 911238; 612482
B CÁC BÀI TOÁN NÂNG CAO
Bài 43: Viết:
1) Số tròn chục lớn nhất có sáu chữ số
2) Số tròn chục lớn nhất có 8 chữ số
3) Số nhỏ nhất có 6 chữ số giống nhau
4) Số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số
5) Số liền trước số nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau
6) Số liền sau số tròn chục lớn nhất có 7 chữ số
Bài 44: Viết các số có 7 chữ số, biết rằng tổng các chữ số ở lớp nghìn là 2, các chữ số ở lớp đơn vị là
các chữ số 5
Bài 45: Viết các số có 6 chữ số, biết rằng tổng các chứ số ở lớp nghìn là 3, các chữ số ở lớp đơn vị là
các chữ số 4
Bài 46: a
là số bé nhất có bốn chữ số khác nhau, b
là số liền trước số a
Tìm số liền trước số b
Bài 47: a
là số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau, b
là số liền trước số a
Tìm số liền trước số b
Bài 48: Tìm x
, biết x < 9và:
1) x
là số tự nhiên 2) x
là số lẻ 3) x
là số chẵn
Bài 49: Tìm chữ số thích hợp thay vào bbiết:
Trang 51) 7 64 7164 b < 2) b 54789 854789 >
C.LỜI GIẢI CHI TIẾT
Bài 28. Đọc các số sau:
1) 248750 ; 19284 ; 29248 ; 72654 2)
149235 ; 24397 ; 40623 ; 51420
3)
405369 ; 84123 ; 10147 ; 29010 4)
313756 ; 24837 ; 91240 ; 79243
5)
860915 ; 10285 ; 40404 ; 26879
Lời giải
1) 248750 đọc là: Hai trăm bốn mươi tám nghìn, bảy trăm năm mươi
19284 đọc là: Mười chín nghìn, hai trăm tắm mươi tư
29248 đọc là: Hai mươi chín nghìn, hai trăm bốn mươi tám
72654 đọc là: Bảy mươi hai nghìn, sáu trăm năm mươi tư
2) 149235 đọc là: Một trăm bốn mươi chín nghìn, hai trăm ba lăm
24397đọc là: Hai mươi tư nghìn, ba trăm chín mươi bảy
40623 đọc là: Bốn mươi nghìn, sáu trăm hai mươi ba
51420 đọc là: Năm mươi mốt nghìn, bốn trăm hai mươi
Bài 29. Chọn câu trả lời đúng
1) Số bé nhất trong các số: 976120 ; 357999 ; 869720 ; 457824 là:
A 976120 B 869720 C 357999 D 457824 2) Số lớn nhất trong các số: 245782 ; 321115 ; 478240 ; 503478 là:
A 321115 B 478240 C 245782 D 503478
Bài 30. Chọn câu trả lời đúng
Số bé nhất trong các số: 498730 ; 124972 ; 478230 ; 547634 là
A 498730 B 478230 C 124972 D 547634
Bài 31. Chọn câu trả lời đúng
1) Số bảy trăm triệu có sôô̂ chữ số là:
2) Giá trị của chữ số 5 trong số sau 7254287 là:
Trang 6A 50000 B 5000 C 5000000 D 500000
Bài 32. Viết thích hợp vào chỗ trống:
Bài 33. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1) 200000;300000;400000;500000;600000
2) 178000;178100;178200;178300;178400
3) 500950; 500960; 500970; 500980; 500990
4) 753120; 753320; 753520; 753720; 753920
Bài 34: Viết số, biết số đó gồm:
1) 7 trăm nghìn, 5 trăm, 2 chục và 4 đơn vị
2) 2 trăm nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị
3) 8 trăm nghìn, 9 chục và 9 đơn vị
4) 3 chục nghìn và 2 đơn vị
5) 3 triệu, 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
6) 5 triệu, 5 trăm nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 1 chục và 3 đơn vị
7) 4 chục triệu, 7 triệu, 4 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 7 nghìn và 5 đơn vị
Trang 7Lời giải:
1) 7 trăm nghìn, 5 trăm, 2 chục và 4 đơn vị: 700 524 2) 2 trăm nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị: 200 702
3) 8 trăm nghìn, 9 chục và 9 đơn vị: 800 099 4) 3 chục nghìn và 2 đơn vị: 30 002
5) 3 triệu, 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 trăm, 4 chục và 3 đơn vị: 3 620 143 6) 5 triệu, 5 trăm nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 1 chục và 3 đơn vị: 5 507 613 7) 4 chục triệu, 7 triệu, 4 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 7 nghìn và 5 đơn vị: 47 427 005
Bài 35: Đọc và nêu giá trị của chữ số 6 và chữ số 4 trong mỗi số sau:
Lời giải:
1) 47 326 950: Bốn mươi bảy triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi
- Giá trị chữ số 6: 6 000
- Giá trị chữ số 4: 40 000 000 2) 326 784: Ba trăm hai mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi tư
- Giá trị chữ số 6: 6 000
- Giá trị chữ số 4: 4 3) 245 136 953: Hai trăm bốn mươi lăm triệu một trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba
- Giá trị chữ số 6: 6 000
- Giá trị chữ số 4: 40 000 000 4) 736004159: Bốn mươi bảy triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi
- Giá trị chữ số 6: 6 000
- Giá trị chữ số 4: 40 000 000 5) 400 000 600: Bốn trăm triệu sáu trăm
- Giá trị chữ số 6: 600
- Giá trị chữ số 4: 400 000 000 6) 52 407 563: Năm mươi hai triệu bốn trăm linh bảy nghìn năm trăm sáu mươi ba
- Giá trị chữ số 6: 60
- Giá trị chữ số 4: 400 000
Trang 87) 6 470 000: Sáu triệu bốn trăm bảy mươi nghìn.
- Giá trị chữ số 6: 6 000 000
- Giá trị chữ số 4: 400 000 8) 760 004 200: Bảy trăm sáu mươi triệu bốn nghìn hai trăm
- Giá trị chữ số 6: 60 000 000
- Giá trị chữ số 4: 4 000 9) 140 670 289: Một trăm bốn mươi triệu sáu trăm bảy mươi nghìn hai trăm tám mươi chín
- Giá trị chữ số 6: 600 000
- Giá trị chữ số 4: 40 000 000 10) 650 740 000: Sáu trăm năm mươi triệu bảy trăm bốn mươi nghìn
- Giá trị chữ số 6: 600 000 000
- Giá trị chữ số 4: 40 000
Bài 36: Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau vào ô trống:
Lời giải:
Bài 37: Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau vào ô trống:
Lời giải:
Bài 38: Viết vào chỗ chấm:
1) Lớp nghìn của số 657132 gồm các chữ số:
2) Lớp nghìn của số 423075 gồm các chữ số:
3) Lớp nghìn của số 905324 gồm các chữ số:
4) Lớp đơn vị của số 973233 gồm các chữ số:
5) Lớp đơn vị của số 57304 gồm các chữ số:
Trang 96) Lớp đơn vị của số 975430 gồm các chữ số:
Lời giải:
1) Lớp nghìn của số 657 132 gồm các chữ số: 6, 5, 7
2) Lớp nghìn của số 423 075 gồm các chữ số: 4, 2, 3
3) Lớp nghìn của số 905 324 gồm các chữ số: 9, 0, 5
4) Lớp đơn vị của số 973 233 gồm các chữ số: 2, 3
5) Lớp đơn vị của số 57 304 gồm các chữ số: 3, 0, 4
6) Lớp đơn vị của số 975 430 gồm các chữ số: 4, 3, 0
Bài 39: Đọc các số sau:
1) 241600207
2) 800340200
3) 500080120
4) 7432107
5) 57000707 6) 700000000 7) 560805009.
Lời giải:
1) 241600207
: hai trăm bốn mốt triệu, sáu trăm nghìn, hai trăm linh bảy đơn vị
2) 800340200
: tám trăm triệu, ba trăm bốn mươi nghìn, hai trăm đơn vị
3) 500080120
: năm trăm triệu, tám mươi nghìn, một trăm hai mươi đơn vị
4) 7432107
: bảy triệu, bốn trăm ba mươi hai nghìn, một trăm linh bảy đơn vị
5) 57000707
: năm mươi bảy triệu, bảy trăm linh bảy đơn vị
6) 700000000
: bảy trăm triệu tròn
7) 560805009
: năm trăm sáu mươi triệu, tám trăm linh năm nghìn, chín đơn vị
Bài 40: Viết các số thích hợp vào chỗ trống để có ba số tự nhiên liên tiếp:
1) 3;4;
2) ;77;78
3) 536; ;538
4) 9;10;
5) 98; ;100
6) ;100;101
7) 9999; ;10001
Lời giải:
Trang 101) 3;4;5
2) 76;77;78
3) 536;537;538
4) 9;10;11
5) 98;99;100
6) 99;100;101
7) 9999;10000;10001
Bài 41: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1) 1;3;5; ; ;
2) 2;5;8; ; ;
3) 809;810;811; ; ;
4) 0;5;10; ; ;
5) 12;14;16; ; ;
Lời giải:
1) 1;3;5;7;9;11
2) 2;5;8;11;14;17
3) 809;810;811;812;813;814
4) 0;5;10;15;20;25
5) 12;14;16;18;20;22
Bài 42: Viết mỗi số sau thành tổng:
1) 248; 413; 984; 765
2) 908; 406; 708; 101
3) 4675; 8294; 7111; 6924
Trang 11
4) 20469; 31028; 93148; 81230
5) 187692; 243284; 724397; 814236
6) 728489; 814249; 911238; 612482
Lời giải:
1) 248 200 40 8; 413 400 10 3; 984 900 80 4; 765 700 60 5 = + + = + + = + + = + +
2) 908 900 8; 406 400 6; 708 700 1; 101 100 1 = + = + = + = +
3) 4675 4000 600 70 5; 8294 8000 200 90 4; = + + + = + + +
7111 7000 100 10 1; 6924 6000 900 20 4 = + + + = + + +
4) 20469 20000 400 60 9; = + + + 31028 30000 1000 20 8; = + + +
93148 90000 3000 100 40 8; = + + + + 81230 80000 1000 200 30 = + + +
5)
187692 100000 80000 7000 600 90 2; = + + + + + 243284 200000 40000 3000 200 80 4; = + + + + +
724397 700000 20000 4000 300 90 7; 814236 800000 10000 4000 200 30 6 = + + + + + = + + + + +
6)
728489 700000 20000 8000 400 80 9; = + + + + + 814249 800000 10000 4000 200 40 9; = + + + + +
911238 900000 10000 1000 200 30 8; = + + + + + 612482 600000 10000 2000 400 80 2 = + + + + +
B/ CÁC BÀI TOÁN NÂNG CAO
Bài 43: Viết:
1) Số tròn chục lớn nhất có sáu chữ số
2) Số tròn chục lớn nhất có 8 chữ số
Trang 123) Số nhỏ nhất có 6 chữ số giống nhau.
4) Số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số
5) Số liền trước số nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau
6) Số liền sau số tròn chục lớn nhất có 7 chữ số
Lời giải:
1) Số tròn chục lớn nhất có sáu chữ số là: 999990.
2) Số tròn chục lớn nhất có 8 chữ số là: 99999990
3) Số nhỏ nhất có 6 chữ số giống nhau là: 111111.
4) Số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số là: 100001
5) Số liền trước số nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau là: 1023455
6) Số liền sau số tròn chục lớn nhất có 7 chữ số là: 9999991
Bài 44: Viết các số có 7 chữ số, biết rằng tổng các chữ số ở lớp nghìn là 2, các chữ số ở lớp đơn vị là
các chữ số 5
Lời giải:
Các số có 6 chữ số, biết rằng tổng các chứ số ở lớp nghìn là 2, các chữ số ở lớp đơn vị là các chữ số 5 là:
110555;101555;200555
Bài 45: Viết các số có 6 chữ số, biết rằng tổng các chứ số ở lớp nghìn là 3, các chữ số ở lớp đơn vị là
các chữ số 4
Lời giải:
Các số có 6 chữ số, biết rằng tổng các chứ số ở lớp nghìn là 3, các chữ số ở lớp đơn vị là các chữ số 4 là:
111444;120444;102444;201444;210444;300444
Bài 46: a
là số bé nhất có bốn chữ số khác nhau, b
là số liền trước số a
Tìm số liền trước số b
Lời giải
a
là số bé nhất có bốn chữ số khác nhau nên a = 1023
Trang 13là số liền trước số a
nên b = 1022
Vậy số liền trước số b
là 1021
Đáp số: 1021
Bài 47: a
là số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau, b
là số liền trước số a
Tìm số liền trước số b
Lời giải
a
là số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau nên a = 9876
b
là số liền trước số a
nên b = 9875
Vậy số liền trước số b
là 9874
Đáp số: 9874
Bài 48: Tìm x
, biết x < 9và:
1) x
là số tự nhiên 2) x
là số lẻ 3) x
là số chẵn
Lời giải
1) x < 9 và x
là số tự nhiên nên x = 0;1;2;3;4;5;6;7;8
2) x < 9 và x
là số lẻ nên x = 1;3;5;7
3) x < 9 và x là số chẵn nên x = 0;2;4;6;8
Đáp số: 1) x = 0;1;2;3;4;5;6;7;8
2) x = 1;3;5;7
Trang 143) x = 0;2;4;6;8
Bài 49: Tìm chữ số thích hợp thay vào b
biết:
1) 7 64 7164 b < 2) b 54789 854789 >
Lời giải
1) 7 64 7164 b < nên b = 0
2) b 54789 854789 > nên b = 9
Đáp số: 1) b = 0
2) b = 9