1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T4 c2 bài 6 ok

24 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 6: Biểu Thức Chưa Hai Chữ, Ba Chữ
Tác giả Nhóm Toán Tiểu Học & THCS & THPT Việt Nam
Trường học Toán Tiểu Học & THCS & THPT Việt Nam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: Bài 118.. 2 Tổng hai số là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số, hiệu hai số là số lớn nhất có hai chữ số chẵn.. Tìm hai số đó biết giữa chú

Trang 1

II

CHƯƠN

Trang 2

Bài 105: Chọn câu trả lời đúng.

Trang 3

5) 6) 7)

Bài 108 Cho Tính giá trị của biểu thức:

Trang 4

Bài 113 Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c Tính chu vi của hình tam giác biết.

Bài 114 Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang 5

Bài 115 Tìm x

Bài 117 Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là:

Bài 118.

1) Trung bình cộng của hai số là 48 Số lớn hơn số bé 10 đơn vị Hãy tìm hai số đó

2) Trung bình cộng của hai số là 7 Số lớn hơn số bé 8 đơn vị Hãy tìm hai số đó

3) Trung bình cộng của hai số là 18 Số bé kém số lớn 6 đơn vị Hãy tìm hai số đó

4) Trung bình cộng của hai số là 40 Số bé kém số lớn 4 đơn vị Tìm hai số đó

Trang 6

5) Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 59 tuổi Tuổi con ít hơn tuổi mẹ là 23 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiều tuổi?

B/ CÁC BÀI TOÁN NÂNG CAO

Bài 120.

1) Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng là 126

2) Tổng hai số là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số, hiệu hai số là số lớn nhất có hai chữ số chẵn Tìm hai số đó

3) Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng là 278

4) Hai số lẻ liên tiếp có tổng bằng 252 Tìm hai5) Tổng hai số chẵn bằng 204 Tìm hai số đó biết giữa chúng chỉ có 3 số lẻ

6) Tổng hai số lẻ bằng 494 Tìm hai số đó biết giữa chúng chỉ có 2 số chẵn

7) Tổng hai số chẵn bằng 112 Tìm hai số đó biết giữa chúng chỉ có 4 số lẻ

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT A/ CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN

Bài 101: Tính giá trị của biểu thức nếu:

Bài 102: Tính giá trị của biểu thức nếu:

Bài 103: Viết các giá trị của biểu thức vào ô trống

1)

Trang 8

Lời giải

1)

2)

Trang 9

Bài 105: Chọn câu trả lời đúng.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: D

Lời giải Chọn B

Sổ thich hợp điền vào chỗ chấm là:

Lời giải Chọn C

Bài 105 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 12

A B C D

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn A

4) Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là 31 và 3

Trang 13

Bài 111: Viết sô thích hợp vào chỗ chấm:

1) 2) 3) 4) 5)

Lời giải

1) 2) 3) 4) 5)

Trang 14

6) 7) 8) 9) 10)

Bài 112 Tính

Bài 113 Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c Tính chu vi của hình tam giác biết.

1) Chu vi của tam giác là:

2) Chu vi của tam giác là:

3) Chu vi của tam giác là:

4) Chu vi của tam giác là:

5) Chu vi của tam giác là:

Bài 114 Đúng ghi Đ, sai ghi S

Bài 115 Tìm x

Trang 15

Bài 116 Tính giá trị của biểu thức: nếu:

Trang 16

Bài 117 Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là:

Số lớn là: ( 394 + 32): 2 = 213

Số bé là: 213 – 32 = 181Đáp số: Số bé 181; số lớn 213

Số lớn là: ( 168 + 14): 2 = 91

Số bé là: 91 – 14 = 77Đáp số: Số bé 77; số lớn 91

Số lớn là: ( 30 + 6): 2 = 18

Số bé là: 18 – 6 = 12Đáp số: Số bé 12; số lớn 18

Số lớn là: ( 50 + 30): 2 = 40

Số bé là: 40 – 30 = 10Đáp số: Số bé 10; số lớn 40

Số lớn là: ( 46 + 4): 2 = 25

Số bé là: 25 – 4 = 21Đáp số: Số bé 21; số lớn 25

Số lớn là: ( 162 + 10): 2 = 86

Số bé là: 86 – 10 = 76Đáp số: Số bé 76; số lớn 86

Số lớn là: ( 100 + 18): 2 = 59

Số bé là: 59 – 18 = 41Đáp số: Số bé 41; số lớn 59

Số lớn là: ( 102 + 6): 2 = 54

Số bé là: 54 – 6 = 48Đáp số: Số bé 48; số lớn 54

Trang 17

Số lớn là: ( 51 + 33): 2 = 42

Số bé là: 42 – 33 = 9Đáp số: Số bé 9; số lớn 42

Bài 118.

1) Trung bình cộng của hai số là 48 Số lớn hơn số bê 10 đơn vị Hãy tìm hai số đó

2) Trung bình cộng của hai số là 7 Số lớn hơn số bé 8 đơn vị Hãy tìm hai số đó

3) Trung bình cộng của hai số là 18 Số bé kém sở lớn 6 đơn vị Hãy tìm hai số đó

4) Trung bình cộng của hai số là 40 Số bé kém số lớn 4 đơn vị Tìm hai số đó

Trang 18

( 80 - 4 ):2 = 38

Số lớn là:

38 + 4 = 42Đáp số: Số lớn: 42

( 46 + 8 ): 2 = 27 ( học sinh )Lớp 4A có số học sinh nữ là:

46 - 27 = 19 ( học sinh )Đáp số: Học sinh nam: 27 học sinhHọc sinh nữ: 19 học sinh

2) Lớp 5A có 49 học sinh Số học sinh nam ít hơn học sinh nữ là 3 Hỏi có bao nhiêu học sinh nam, nữ?

Bài giảiLớp 5A có số học sinh nam là:

( 49 - 3 ): 2 = 23 ( học sinh )Lớp 4A có số học sinh nữ là:

49 - 23 = 26 ( học sinh )Đáp số: Học sinh nam: 23 học sinhHọc sinh nữ: 26 học sinh

3) Một hình chữ nhật có chu vi là 50 cm, chiều rộng kém chiều dài 5 cm Tính diện tích hình chữ nhật đó

Bài giảiNửa chu vi hình chữ nhật là:

Trang 19

15 – 5 = 10 ( cm )Diện tích hình chữ nhật là:

15 x 10 = 150 ( cm2 )

Đáp số: 150 cm24) Một hình chữ nhật có chu vi là 28 dm, chiều rộng kém chiều dài 2 dm Tính diện tích hình chữ nhật đó

Bài giảiNửa chu vi hình chữ nhật là:

28: 2 = 14 ( dm )Chiều dài hình chữ nhật là:

( 14 + 2 ): 2 = 8 ( dm )Chiều rộng hình chữ nhật là:

8 – 2 = 6 ( dm )Diện tích hình chữ nhật là:

8 x 6 = 48 ( dm2 )

Đáp số: 48 dm25) Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 59 tuổi Tuổi con ít hơn tuổi mẹ là 23 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiều tuổi?

Bài giảiTuổi mẹ là:

( 59 + 23 ): 2 = 41 ( tuổi )Tuổi con là:

59 - 41 = 18 ( tuổi )

Đáp số: Tuổi mẹ: 41 tuổiTuổi cọn: 18 tuổi

B/ CÁC BÀI TOÁN NÂNG CAO Bài 120.

1) Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng là 126

2) Tổng hai số là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số, hiệu hai số là số lớn nhất có hai chữ số chẵn Tìm hai số đó

3) Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng là 278

4) Hai số lẻ liên tiếp có tổng bằng 252 Tìm hai số

5) Tổng hai số chẵn bằng 204 Tìm hai số đó biết giữa chúng chỉ có 3 số lẻ

6) Tổng hai số lẻ bằng 494 Tìm hai số đó biết giữa chúng chỉ có 2 số chẵn

7) Tổng hai số chẵn bằng 112 Tìm hai số đó biết giữa chúng chỉ có 4 số lẻ

Trang 20

Số bé là:

126 – 64 = 62Đáp số : Số lớn : 64

Số bé : 622) Tổng hai số là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số, hiệu hai số là số lớn nhất có hai chữ số chẵn Tìm hai số đó

Số bé : 49503) Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng là 278

Số bé : 1384) Hai số lẻ liên tiếp có tổng bằng 252 Tìm hai số

Số bé : 1255) Tổng hai số chẵn bằng 204 Tìm hai số đó biết giữa chúng chỉ có 3 số lẻ

Trang 21

Số bé : 2457) Tổng hai số chẵn bằng 112 Tìm hai số đó biết giữa chúng chỉ có 4 số lẻ.

36 – ( 3 x 2) = 30 ( tuổi )Tuổi chị là :

( 30 + 6 ) : 2 = 18 ( tuổi )Tuổi em là :

30 – 18 = 12 ( tuổi )Đáp số : Tuổi chị : 18 tuổiTuổi em : 12 tuổi

2) Anh hơn em 10 tuổi Trước đây 5 năm, tuổi anh và tuổi em cộng lại được 40 tuổi Hỏi tuổicủa mỗi người hiện nay ?

Trang 22

Đáp số : Anh 30 tuổi, em 20 tuổi.

3) Hai năm nữa tổng số tuổi của hai ông cháu là 75 tuổi Hiện nay ông hơn cháu 53 tuổi Hỏihiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi ?

Hiện nay tuổi cháu là : (tuổi)

Đáp số : ông 62 tuổi, cháu 9 tuổi

4) Ba năm trước đây tổng số tuổi của hai mẹ con bằng 46 tuổi Tính số tuổi hiện nay của mỗingười Biết rằng mẹ hơn con 30 tuổi

Hiện nay tuổi con là : (tuổi)

Đáp số : Mẹ 41 tuổi, con 11 tuổi

5) Hiện nay bà hơn cháu 62 tuổi Hai năm nữa tổng số tuổi của hai bà cháu là 82 tuổi Hỏi rằnghai năm trước đây mỗi người bao nhiêu tuổi ?

Hai năm trước tuổi cháu là : (tuổi)

Đáp số : Bà 68 tuổi, cháu 6 tuổi

Bài 122:

1) Hiệu hai số bằng 45 Nếu thêm vào số lớn 14 đơn vị thì tổng của chúng bằng 197 Tìm hai số

Trang 23

Trong phép cộng, nếu giữ nguyên số số hạng thứ hai, số hạng thứ nhất thêm bao nhiêu đơn vịthì tổng tăng bấy nhiêu đơn vị.

Vậy tổng hai số hạng lúc đầu là : Vậy số lớn là :

Số bé là :

Đáp số : Số lớn : 114 ; số bé : 692) Hiệu hai số bằng 35 Nếu thêm vào số lớn 30 đơn vị thì tổng của chúng bằng 143 Tìm hai sốđó

Trang 24

Đáp số : Số lớn : 1038 ; số bé : 9675) Tổng hai số bằng 354 Nếu thêm vào số bé đi 24 đơn vị thì số lớn hơn số bé 30 Tìm hai số đó.

Ngày đăng: 13/10/2022, 23:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 113. Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c. Tính chu vi của hình tam giác biết. - T4 c2 bài 6 ok
i 113. Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c. Tính chu vi của hình tam giác biết (Trang 6)
3) Một hình chữ nhật có chu vi là 50 cm, chiều rộng kém chiều dài 5 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. - T4 c2 bài 6 ok
3 Một hình chữ nhật có chu vi là 50 cm, chiều rộng kém chiều dài 5 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó (Trang 7)
Bài 113. Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c. Tính chu vi của hình tam giác biết. - T4 c2 bài 6 ok
i 113. Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c. Tính chu vi của hình tam giác biết (Trang 19)
3) Một hình chữ nhật có chu vi là 50 cm, chiều rộng kém chiều dài 5 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. - T4 c2 bài 6 ok
3 Một hình chữ nhật có chu vi là 50 cm, chiều rộng kém chiều dài 5 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó (Trang 24)
w