1 Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau 2 Hình bình hành có bốn góc vuông 3 Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song 4 Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt 5 Hình thoi là hình bình hà
Trang 1Sản phẩm của nhóm: TOÁN TIỂU HỌC & THCS & THPT VIỆT NAM BDNL TỰ HỌC TOÁN 4
A BÀI TẬP CƠ BẢN:
Bài 387: Quan sát hình vẽ bên hãy chỉ ra :
1) Các đoạn thẳng vuông góc nhau 2) Các đoạn thẳng song song nhau 3) Các đoạn thẳng không song song nhau
Bài 388: Đúng ghi Đ, sai ghi S
1) Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau 2) Hình bình hành có bốn góc vuông 3) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song 4) Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt
5) Hình thoi là hình bình hành
6) Hình bình hành là hình thoi
Bài 389:
1) Hãy vẽ hình vuông có cạnh 5 cm Sau đó tính chu vi và diện tích hình vuông đó
2) Hãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 10 cm, 7 cm Sau đó tính chu vi
và diện tích hình chữ nhât đó
Bài 390: Hãy vẽ các đường cao của các hình tam giác sau:
C H Ư Ơ N
IV
BÀI 24:ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
Trang 2Bài 391: Hãy ghi tên các hình bình hành có trong hình vẽ bên.
Bài 392: Tính diện tích phần gạch chéo trong hình vẽ bên
Bài 393:
1) Tính chu vi và diện tích hình vuông có cạnh 4 cm
2) Một hình chữ nhật có chiều dài 8 dm, chiều rộng bằng
3 4 chiều dài Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó
3) Một hình bình hành có độ dài đáy là 18 cm và bằng
5 6 chiều cao Tính diện tích hình bình hành đó
4) Một hình thoi MNPQ có
MP 40cm
,
5
8
Tính diện tích hình thoi MNPQ
Bài 394: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Nếu tăng chiều rộng thêm 40 m thì được
hình chữ nhật có chiều dài vẫn gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu
Bài 395 Cho hình bình hành MNPQ có
Trang 318 cm, PH = 15 cm, MQ ngắn hơn MN
là 5 cm Tính chu vi diện tích hình bình hành đó
Bài 396 Hãy cắt hình thoi thành 3 mảnh rồi ghép không chồng lên nhau để được một hình chữ nhật
Bài 397 Một đám đất hình thoi có diện tích bằng diện tích một đám hình bình hành có cạnh đáy là 160m
và chiều cao tương ứng 50m Đám đất hình thoi có một đường chéo là 500m tính độ dài đường chéo còn lại
C LỜI GIẢI CHI TIẾT
Bài 387: Quan sát hình vẽ bên hãy chỉ ra :
1) Các đoạn thẳng vuông góc nhau 2) Các đoạn thẳng song song nhau 3) Các đoạn thẳng không song song nhau
Lời giải
1) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng AD;
Đoạn thẳng AD vuông góc với đoạn thẳng CD.
2) Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng CD.
3) Các đoạn thẳng không song song nhau là: AB, BC, CD, AD.
Bài 388: Đúng ghi Đ, sai ghi S
1) Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau 2) Hình bình hành có bốn góc vuông 3) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song 4) Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt
5) Hình thoi là hình bình hành
6) Hình bình hành là hình thoi
Lời giải
1) Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau
S
2) Hình bình hành có bốn góc vuông
S
Trang 43) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song
Ð
4) Hình vuông là hình chữ nhật đặc biệt
Ð
5) Hình thoi là hình bình hành
Ð
6) Hình bình hành là hình thoi
S
Bài 389:
1) Hãy vẽ hình vuông có cạnh 5 cm Sau đó tính chu vi và diện tích hình vuông đó
2) Hãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 10 cm, 7 cm Sau đó tính chu vi
và diện tích hình chữ nhât đó
Lời giải
1)
Chu vi hình vuông đó là:
4x5 20 cm
Diện tích hình vuông đó là: 4x4 16 cm 2
Đáp số: Chu vi: 20 cm; Diện tích: 16
2
cm
Bài 390: Hãy vẽ các đường cao của các hình tam giác sau:
Lời giải
Trang 5Bài 391: Hãy ghi tên các hình bình hành có trong hình vẽ bên.
Lời giải
Các hình bình hành có trong hình vẽ là: MHFQ, HNPF, MNPQ, MNEK, KEPQ
Bài 392: Tính diện tích phần gạch chéo trong hình vẽ bên
Lời giải
Diện tích hình chữ nhật lớn là: 8x6 48 cm 2
Chiều rộng của hình chữ nhật nhỏ là:
6 2 2 2 cm
Chiều dài của hình chữ nhật nhỏ là:
8 2 2 4 cm
Diện tích hình chữ nhật nhỏ là: 2x4 8 cm 2
Diện tích phần gạch chéo trong hình vẽ là:
2
48 8 40 cm
Trang 6Đáp số:
2
40cm
Bài 393:
1) Tính chu vi và diện tích hình vuông có cạnh 4 cm
2) Một hình chữ nhật có chiều dài 8 dm, chiều rộng bằng
3 4 chiều dài Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó
3) Một hình bình hành có độ dài đáy là 18 cm và bằng
5 6 chiều cao Tính diện tích hình bình hành đó
4) Một hình thoi MNPQ có
MP 40cm
,
5
8
Tính diện tích hình thoi MNPQ
Lời giải
1) Chu vi hình vuông có cạnh 4 cm là:
4x4 16 cm
Diện tích hình vuông có cạnh 4 cm là: 4x4 16 cm 2
Đáp số: Chu vi: 16 cm; Diện tích:
2
16cm
2) Chiều rộng của hình chữ nhật là:
3
4
Chu vi hình chữ nhật đó là:
8 6 x2 28 dm
Diện tích hình chữ nhật đó là: 8x6 48 dm 2
Đáp số: Chu vi: 28 dm; Diện tích:
2
48dm
3) Chiều cao của hình bình hành là:
5
6
Diện tích hình bình hành đó là:
2
18x15 270 cm
Đáp số:
2
270cm
Trang 7
4) Độ dài cạnh NQ là:
5
8
Diện tích hình thoi MNPQ là:
40x25 : 2 500 cm 2
Đáp số:
2
500 cm
Bài 394: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Nếu tăng chiều rộng thêm 40 m thì được
hình chữ nhật có chiều dài vẫn gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu
Lời giải
Gọi chiều rộng hình chữ nhật là 1 phần thì chiều dài là 3 phần
Số phần chiều rộng hình chữ nhật sau khi tăng là: 3x3 9
(phần)
Số phần thêm vào chiều rộng hình chữ nhật là: 9 1 8
(phần) Giá trị 1 phần là: 40 : 8 5
(m) Chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là:
5x1 5 m
Chiều dài hình chữ nhật ban đầu là:
5x3 15 m
Diện tích hình chữ nhật ban đầu là: 15x5 75 m 2
Đáp số:
2
75 m
Bài 395 Cho hình bình hành MNPQ có
MN = 18 cm, PH = 15 cm, MQ ngắn hơn
MN là 5 cm Tính chu vi diện tích hình bình hành đó
Lời giải
Cạnh MQ dài là: 18 – 5 = 13(cm) Chu vi hình bình hành là: (18 + 13) x 2 = 62(cm) Diện tích hình bình hành là: 18 x 15 = 270(cm2)
Đáp số: Chu vi: 62cm
Diện tích: 270cm2
Bài 396. Hãy cắt hình thoi thành 3 mảnh rồi ghép không chồng lên nhau để được một hình
Trang 8Bài 397 Một đám đất hình thoi có diện tích bằng diện tích một đám hình bình hành có cạnh
đáy là 160m và chiều cao tương ứng 50m Đám đất hình thoi có một đường chéo là 500m tính độ dài đường chéo còn lại
Lời giải
Diện tích hình thoi là:
160 x 50 = 8000(m2)
Độ dài đường chéo còn lại là:
8000 x 2: 500 = 32(m)
Đáp số: 32m