1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T4 c1 bài 3 OK

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 815,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lần thứ nhất của hàng bán 1 4 số gạo cửa hàng có, lần thứ hai bán nhiều hơn lần thứ nhất 13 kg gạoB. Lần thứ nhất của hàng bán 1 3 số gạo cửa hàng có, lần thứ hai bán được íthơn lần thứ

Trang 1

Sản phẩm của nhóm: TOÁN TIỂU HỌC & THCS & THPT VIỆT NAM BDNL TỰ HỌC TOÁN 4

A.BÀI TẬP CƠ BẢN:

Bài 50: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 tấn 6 yến = …… yến; 3 tấn 4 yến = …… yến

5 tấn 6 yến = …… yến; 2 tấn 63 kg = …… kg

4 tấn 95 kg = …… kg; 5000 kg = …… tấn

6 tấn 300 kg = …… kg; 6 tạ 10kg = …… yến

2 tạ 40kg = …… yến

Bài 51: Tính

Bài 52 Chọn câu trả lời đúng

1) 20tạ =?

2) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm của 5 tạ 70 kgkg là:

C H Ư Ơ N

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG GIÂY ,THẾ KỈ

Trang 2

3) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm của

1

5 thế kỉ  năm là:

A 10 B 20 C 2 D 5

4) Năm 1426 thuộc thế kỉ thứ mấy?

5) Cần điền vào chỗ chấm của 406 g  là:

Bài 53 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

11)

1 ngày

1

12) 2 giờ 30 phút  phút; 1 giờ 10 phút  phút 13) 2 phút 7 giây  giây; 3 phút 15 giây  giây 14) 2 thế kỉ  năm ; 5 thế kỉ  năm 15) 200 năm  thế kỉ ; 400 năm  thế kỉ

16)

1

2 thế kỉ  năm

1 ;

5 thế kỉ  năm 17)

1

1

4 giờ = … phút 18)

1

2 giờ = … phút;

1

6 giờ = … phút

Trang 3

20) 4 thế kỉ = … năm; 2 thế kỉ = … năm

Bài 54 Một xe ô tô chở được 25 ta muối Hỏi 4 xe ôtô như vậy chở được bao nhiêu tấn muối?

Bài 55 Tính:

Bài 56 Điền dấu (> < =) thích hợp vào ô trống:

3) 2 tạ 40 kg 2 tạ 4 kg 4) 6 tấn 400 kg 6400 kg

9)

1

11) 10 giây

1

1

5 thế kỉ 15 năm 13)

1

15) 4 ngày 70 giờ

Bài 57.

1) Năm 1762 thuộc thế kỉ thứ mấy?

2) Năm 1826 thuộc thế kỉ thứ mấy?

3) Năm 1028 thuộc thế kỉ thứ mấy?

4) Năm 2004 thuộc thế kỉ thứ mấy?

5) Năm 2016 thuộc thế kỉ thứ mấy?

6) Năm 932 thuộc thế kỉ thứ mấy?

Bài 58: Có 4 gói kẹo loại 200g mỗi gói và 6 gói kẹo loại 300g mỗi gói Hỏi có tất cả bao nhiêu gam kẹo?

Bài 59: Một ô tô chở được 80 bao gạo, mỗi bao nặng 40 kg Hỏi ô tô đó chở mấy ki-lô-gam gạo?

Trang 4

Bài 60: Trong cuộc thi 50 m An chạy hết

1

4 phút, Trung chạy hết

1

5 phút Hỏi ai chạy nhanh hơn và nhanh hơn mấy giây?

Bài 61: Một xe ô tô chuyến trước chở được 4 tấn gạo, chuyến sau chở được hơn chuyến trước 5 tạ gạo

Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ gạo?

B BÀI TOÁN NÂNG CAO:

Bài 62: Bốn xe ô tô chở được 144 tạ muối Hỏi 3 xe ô tô như vậy chở được bao nhiêu tạ muối?

Bài 63: Ba xe ô tô chở được 102 tạ muối Hỏi 5 xe ô tô như vậy chở được bao nhiêu tạ muối?

Bài 64: Năm xe ô tô chở được 150 tạ gạo Hỏi 4 xe ô tô như vậy chở được bao nhiêu tạ gạo?

Bài 65: Cửa hàng có 80 kg tạ gạo Lần thứ nhất của hàng bán

1

4 số gạo cửa hàng có, lần thứ hai bán nhiều hơn lần thứ nhất 13 kg gạo Hỏi sau hai lần bán cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài 66: Cửa hàng có 60 kg tạ gạo Lần thứ nhất của hàng bán

1

3 số gạo cửa hàng có, lần thứ hai bán được íthơn lần thứ nhất 6 kg gạo Hỏi sau hai lần bán cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài 67: Có một quả cân 2 kg và một cân hai đĩa Làm thế nào để chỉ sau 2 lần cân lấy được đúng 6 kg

gạo từ một thùng gạo?

Bài 68: Có một quả cân 3 kg và một cân hai đĩa Làm thế nào để chỉ sau 2 lần cân lấy được đúng 9 kg

gạo từ một thùng gạo?

Bài 69: Có một quả cân 5 kg và một cân hai đĩa Làm thế nào để chỉ sau 2 lần cân lấy được đúng 16 kg

gạo từ một thùng gạo?

C.LỜI GIẢI CHI TIẾT:

Bài 50: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1yến = 10 kg

8 yến = 80 kg

70kg = 7 yến

3 yến 6kg = 36 kg

9 tạ = 90 kg

4 tạ 3kg = 403 kg

6tấn 7tạ = 670 yến

5 tấn 6 yến = 506 yến

4 tấn 95 kg = 4095 kg

2000 kg = 2 tấn

240 yến = 24 tạ

870 tạ = 87 tấn

15000 kg = 15 tấn

6 tấn 300 kg = 6300 kg

4 yến = 40 kg

9 yến = 90 kg

30kg = 3 yến

8 yến 3kg = 83 kg

5 tạ = 500 kg

7 tạ 6kg = 706 kg

2 tấn 5tạ = 250 yến

3 tấn 4 yến = 304 yến

2 tấn 63 kg = 2063 kg

5000 kg = 5 tấn

360 yến = 36 tạ

560 tạ = 56 tấn

23000 kg = 23 tấn

3 tấn 800 kg = 3800 kg

Trang 5

Bài 51.

1) 26 yến+49 tạ 516 yến; 41 yến+57 yến98 yến 2) 15 tấn +6 tạ156tạ 23 tấn +19 tấn 42 tấn 3) 115tạ3345 tạ; 243tạ 2 486tạ

4) 488 kg : 861kg ; 2448 kg :8306 kg 5) 63tạ: 7 9 tạ; 48tạ : 4 12 tạ

Bài 52 Chọn câu trả lời đúng

1) 20tạ =?

20tạ = 2 tấn.

Chọn D

2) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm của 5 tạ 70 kgkg là:

5 tạ 70 kg 570kg

Chọn C

3) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm của

1

5 thế kỉ  năm là:

A 10 B 20 C 2 D 5

100 : 5 20 năm

Chọn B

4) Năm 1426 thuộc thế kỉ thứ mấy?

Năm 1426 thuộc thế kỉ: 15

Chọn A

5) Cần điền vào chỗ chấm của 406 g  là:

406 g 4hg6 g

Chọn D Bài 53 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 6

1) 2dag 20g ; 4dag 40g

11)

1 ngày 12

1 ngày 8

12) 2 giờ 30 phút 150 phút; 1 giờ 10 phút 70 phút 13) 2 phút 7 giây 127 giây; 3 phút 15 giây 195 giây 14) 2 thế kỉ 200 năm ; 5thế kỉ 500 năm 15) 200 năm 2 thế kỉ ; 400 năm 4 thế kỉ 16)

1

2 thế kỉ 50 năm

1 ;

5 thế kỉ 20 năm

17) 1

1

4 giờ = 15 phút 18) 1

1

6 giờ = 10 phút

20) 1

1

2 thế kỉ = 50 năm

Bài 54 Một xe ô tô chở được 25 tạ muối Hỏi 4 xe ôtô như vậy chở được bao nhiêu tấn muối?

Bài giải:

Số tấn muối 4 xe chở được là: 4 x 25 = 100(tạ) Đổi 100 tạ = 10 tấn

Đáp số: 10 tấn

Bài 55 Tính:

Trang 7

4) 768 hg: 3 = 256hg 668 g: 2 = 334g

Bài 56 Điền dấu (> < =) thích hợp vào ô trống:

3) 2 tạ 40 kg  2 tạ 4 kg 4) 6 tấn 400 kg  6400 kg

7) 6 tạ 2 kg  60 yến 2 kg 8) 146 yến  146 tạ

11) 10 giây  13 phút 12) 15 thế kỉ 15 năm 13) 13 giờ  15 phút 14) 3 giờ 7 phút  200 phút 15) 4 ngày  70 giờ

Bài 57.

1) Năm 1762 thuộc thế kỉ thứ mấy? Thế kỉ 18 2) Năm 1826 thuộc thế kỉ thứ mấy? Thế kỉ 19 3) Năm 1028 thuộc thế kỉ thứ mấy? Thế kỉ 11 4) Năm 2004 thuộc thế kỉ thứ mấy? Thế kỉ 21 5) Năm 2016 thuộc thế kỉ thứ mấy? Thế kỉ 21 6) Năm 932 thuộc thế kỉ thứ mấy? Thế kỉ 10

Bài 58: Có 4 gói kẹo loại 200g mỗi gói và 6 gói kẹo loại 300g mỗi gói Hỏi có tất cả bao nhiêu gam kẹo?

Lời giải:

4 gói kẹo cân nặng là:

200 4 800   (g)

6 gói kẹo cân nặng là:

300 6 1800   (g)

Có tất cả số gam kẹo là:

Đáp số: 2600g kẹo

Bài 59: Một ô tô chở được 80 bao gạo, mỗi bao nặng 40 kg Hỏi ô tô đó chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Trang 8

Ô tô đó chở số ki-lô-gam gạo là:

Đáp số: 3200 kg gạo

Bài 60: cuộc thi 50 m An chạy hết phút, Trung chạy hết phút Hỏi ai chạy nhanh hơn và nhanh hơn

mấy giây

Lời giải:

Ta có:

1

4phút = 15 giây;

1

5phút = 12 giây

Vì 15 giây – 12 giây = 3 giây nên Trung chạy nhanh hơn An và nhanh hơn 3 giây

Bài 61: Một xe ô tô chuyến trước chở được 4 tấn gạo, chuyến sau chở được hơn chuyến trước 5 tạ gạo

Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ gạo?

Lời giải:

Đổi: 4 tấn = 40 tạ Chuyến sau chở được số tạ gạo là:

40 5 45   (tạ gạo)

Cả hai chuyến xe đó chở được số tạ gạo là:

40 45 85   (tạ gạo)

Đáp số: 85 tạ gạo

Bài 62: Bốn xe ô tô chở được 144 tạ muối Hỏi 3 xe ô tô như vậy chở được bao nhiêu tạ muối?

Lời giải:

1 xe ô tô chở được số tạ muối là:

144 : 4 36  (tạ muối)

3 xe ô tô chở được số tạ muối là:

36 3 108   (tạ muối)

Đáp số: 108 tạ muối

Bài 63: Ba xe ô tô chở được 102 tạ muối Hỏi 5 xe ô tô như vậy chở được bao nhiêu tạ muối?

Lời giải:

1 xe ô tô chở được số tạ muối là:

102 : 3 34  (tạ muối)

5 xe ô tô chở được số tạ muối là:

34 5 170   (tạ muối)

Đáp số: 170 tạ muối

Bài 64: Năm xe ô tô chở được 150 tạ gạo Hỏi 4 xe ô tô như vậy chở được bao nhiêu tạ gạo?

Lời giải:

Trang 9

150 : 5 30  (tạ gạo)

4 xe ô tô chở được số tạ gạo là:

30 4 120   (tạ gạo)

Đáp số: 120 tạ gạo

Bài 65: Cửa hàng có 80 kg tạ gạo Lần thứ nhất của hàng bán số gạo cửa hàng có, lần thứ hai bán nhiều

hơn lần thứ nhất 13 kg gạo Hỏi sau hai lần bán cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Lời giải:

Số ki-lô-gam gạo cửa hàng bán lần thứ nhất là:

1

4

 

(kg gạo)

Số ki-lô-gam gạo của cửa lầnhàng thứ hai là:

20 13 33   (kg gạo)

Số ki-lô-gam gạo cửa hàng còn lại là:

Đáp số: 27kg gạo

Bài 66: Cửa hàng có 60 kg tạ gạo Lần thứ nhất của hàng bán số gạo cửa hàng có, lần thứ hai bán được

íthơn lần thứ nhất 6 kg gạo Hỏi sau hai lần bán cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Lời giải:

Số ki-lô-gam gạo cửa hàng bán lần thứ nhất là:

1

3

 

(kg gạo)

Số ki-lô-gam gạo của cửa hàng bán lần thứ hai là:

20 6 14   (kg gạo)

Số ki-lô-gam gạo cửa hàng còn lại là:

60 (20 14) 26    (kg gạo )

Đáp số: 26kg gạo

Bài 67: Có một quả cân 2 kg và một cân hai đĩa Làm thế nào để chỉ sau 2 lần cân lấy được đúng 6 kg

gạo từ một thùng gạo?

Lời giải:

Lần 1 Đặt quả cân 2kg ở một bên cân, bên còn lại đổ gạo sao cho con thăng bằng Ta được

2kg gạo

Lần 2 Để quả cân sang bên 2kg gạo ta được 1 bên 4kg và bên còn lại đổ gạo sao cho cân thăng

bằng Ta được: 2kg + 4kg = 6kg

Trang 10

Bài 68: Có một quả cân 3 kg và một cân hai đĩa Làm thế nào để chỉ sau 2 lần cân lấy được đúng 9 kg

gạo từ một thùng gạo?

Lời giải:

Lần 1 Đặt quả cân 3kg ở một bên cân, bên còn lại đổ gạo sao cho con thăng bằng Ta được

3kg gạo

Lần 2 Để quả cân sang bên 3kg gạo ta được 1 bên 6kg và bên còn lại đổ gạo sao cho cân thăng

bằng Ta được: 3kg + 6kg = 9kg

Bài 69: Có một quả cân 5 kg và một cân hai đĩa Làm thế nào để chỉ sau 2 lần cân lấy được đúng 16 kg

gạo từ một thùng gạo?

Lời giải:

Lần 1 Đặt quả cân 5kg ở một bên cân, bên còn lại đổ gạo sao cho con thăng bằng Ta được

5kg gạo

Lần 2 Để quả cân sang bên 5kg gạo ta được 1 bên 10kg và bên còn lại đổ gạo sao cho cân

thăng bằng Ta được: 5kg + 10kg = 15kg

Ngày đăng: 13/10/2022, 23:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG GIÂY ,THẾ KỈ - T4 c1 bài 3 OK
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG GIÂY ,THẾ KỈ (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w