Số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các tính chất trên được gọi là chu kì của hàm số tuần hoàn đó... Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không tuần hoàn?. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đ
Trang 1Số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các tính chất trên được gọi là chu kì của hàm số tuần hoàn đó
Người ta chứng minh được rằng hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì T 2 ; hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì T 2 ; hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì T ; hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì T
Trang 2Trang 2
* Hàm số y f x1 tuần hoàn với chu kì T1 và hàm số y f x2 tuần hoàn với chu kì T2thì hàm số
y f x f x tuần hoàn với chu kì T0là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2
3) Tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác
* Các hàm số chẵn thường gặp: cos ; cos ; sinx kx 2x; sin2 kx ; cos2 kx
* Các hàm số lẻ thường gặp: sin ; tan ; cot ; sin ; tan x x x 3x 3x
* Tập giá trị T 1; 1, có nghĩa là 1 sin x 1
* Là hàm số tuần hoàn chu kì 2 , có nghĩa x k 2sinx với k
* Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2
Trang 3Trang 3
b) Hàm số y = cosx
* Tập xác định: D R
* Tập giá trị T 1; 1, có nghĩa 1 sin x 1
* Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , có nghĩa cosx k 2cosx với k
* Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k và nghịch biến trên mỗi khoảng
* Là hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa tanx k tanx với k
* Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; ,
Trang 4Trang 4
d) Hàm số y = cotx
* Tập xác định D\k, k
* Tập giá trị T
* Là hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa tanx k tanx với k
* Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k ; k, k
* Là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
II HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA
- Dạng 1: Tập xác định và Tập giá trị của hàm số lượng giác
Trang 5a) ĐK xác định: 1 cos 2 x (luôn đúng) 0 TXĐ:
Lại có: 0 cos 2x 1 0 1 cos2x 1 0 y 1 Tập giá trị là T 0, 1
Trang 7Dạng 2: Tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác
Ví dụ 1 Xét tính chẵn – lẻ của hàm số sau
Trang 8Trang 8
Lời giải:
a) f x sin 2 x sin 2x f x Suy ra hàm số đã cho là hàm lẻ
b) Ta có f x 2sin x 3 2sinx 3 2sinx 3 9 f x 9
Suy ra hàm số đã cho không phải là hàm chẵn (lẻ)
Ví dụ 2 Xét tính chẵn – lẻ của hàm số sau
a) y sinxcos b) y tanxcotx
Lời giải:
a) f x sin x cos x sinxcosx sinxcosx2cosx f x 2cosx
Suy ra hàm số đã cho không phải là hàm chẵn (lẻ)
b) tan cot sin cos sin cos
a) Ta có sin tan sin tan sin tan
Ví dụ 4 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn
a) y sinx b) ycosxsinx
c) y cosxsin2x d) y cos sinx x
Lời giải:
Tất cả các hàm số đề có TXĐ: D Do đó x D x D
Bây giờ ta kiểm tra f x f x hoặc f x f x
* Với y f x sinx Ta có f x sin x sinx sinx
f x f x Suy ra hàm số y sinx là hàm số lẻ
* Với y f x cosxsinx Ta có:
,
f x f x f x Suy ra hàm số f x cosxsinx không chẵn không lẻ
* Với y f x cosxsin2x Ta có f x cos x sin2 x
Trang 9 f x f x Suy ra hàm số ycosxsin2x là hàm chẵn Chọn C
* Với y f x cos sinx x Ta có f x cos x sin x cos sinx x
f x f x Suy ra hàm số ycos sinx x là hàm số lẻ
Ví dụ 5 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Ta có tan tan tan
Trang 10Trang 10
a) y cosxsin2x b) y sinxcosx
c) y cosx d) y sin cos 3x x
Trang 11Trang 11
Dạng 3: Chu kì của hàm số lượng giác
Ví dụ 1 Mệnh đề nào sau đây là sai?
a) Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì 2
b) Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2
c) Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì 2
d) Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì
Lời giải:
Vì hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì Chọn C
Ví dụ 2 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không tuần hoàn?
sin 2
y
x Lời giải:
* Hàm số y cosx tuần hoàn với chu kì T 2
* Hàm số ycos 2x tuần hoàn với chu kì T
* Hàm số 1
sin 2
y
x tuần hoàn với chu kì T
* Hàm số y x2cosx không phải là hàm tuần hoàn Chọn C
Ví dụ 3 Tìm chu kì T của hàm số sin 5
Lời giải:
Trang 12y tuần hoàn với chu kì T 4 Chọn A
Ví dụ 5 Tìm chu kì T của hàm số cos 2 sin
Hàm số y cos 2x tuần hoàn với chu kì 1 2
y x tuần hoàn với chu kì T 4 Chọn A
Nhận xét T là bội chung nhỏ nhất của T và 1 T 2
Ví dụ 6 Tìm chu kì T của hàm số ycos 3xcos 5x
Ví dụ 7 Tìm chu kì T của hàm số sin 2 2 cos 3
Trang 13Hàm số ycotax b tuần hoàn với chu kì T
Suy ra hàm số ytan 3xcotx tuần hoàn với chu kì T Chọn B
Nhận xét T là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2
Ví dụ 9 Tìm chu kì T của hàm số cot sin 2
Hàm số cot
3
y tuần hoàn với chu kì T1 3
Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kì T2
Suy ra hàm số cot sin 2
3
y x tuần hoàn với chu kì T 3 Chọn C
Ví dụ 10 Tìm chu kì T của hàm số y2sin2x3cos 32 x
Ta có 2.1 cos 2 3.1 cos 6 13cos 6 2 cos 2 5
Hàm số y 2 cos 2x tuần hoàn với chu kì T2
Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T Chọn A
Ví dụ 11 Tìm chu kì T của hàm số ytan 3xcos 22 x
Trang 14Ví dụ 12 Hàm số nào sau đây có chu kì khác 2 ?
Trang 15Trang 15
Hàm số y tan 2x và ycot 2x có cùng chu kì là
2
Chọn B
Dạng 4: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lượng giác
* Miền giá trị: 1 sin kx 1; 1 cos kx 1; 0 sin 2 kx 1; 0 cos 2 kx 1
* Với hàm số ya.sinx b cosx a2b2 y a2 b 2
* Với hàm số .sin .cos
m x n x p nhân chéo và đưa về trường hợp trên để tìm miền giá trị
Ví dụ 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a) y4sin24sinx3 b) ycos2 x2sinx2
Ví dụ 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a) ysin4x2 cos2x 1 b) y 3 sin 2xcos 2x
Trang 16Ta có y 5 4sin 2 cos 2x x 5 2sin 4x
Mà 1 sin 4 x 1 2 2sin 4x 2 3 5 2sin 4x7
Trang 17Ta có y sin4xcos4xsin2xcos2xsin2xcos2x cos 2x
Ví dụ 9 Tìm tập giá trị T của hàm số ysin6xcos6x
Trang 18Ta có y 8sin2x3cos 2x8sin2 x3 1 2sin 2x2sin2x3
Mà 1 sin 1 0 sin2x 1 3 2sin2 x 3 5
Trang 19Trang 19
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin
cos 1
xy
Trang 20
Trang 21Câu 22 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sinx B y cosx C ytanx D ycotx
Câu 23 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Trang 22Câu 25 Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
A y cosxsin2x B y sinxcosx C y cosx D y sin cos 3x x Câu 27 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
x
sin
xy
x
Câu 28 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y 1 sin2x B y cot sinx 2x
C y x2tan 2xcotx D y 1 cotxtanx
Câu 29 Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?
Câu 30 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Đồ thị hàm số y sinx đối xứng qua gốc tọa độ O
B Đồ thị hàm số y cosx đối xứng qua trục Oy
C Đồ thị hàm số y tanx đối xứng qua truc Oy
D Đồ thị hàm số y tanx đối xứng qua gốc tọa độ O
Câu 31 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
C y 2015 cos xsin2018x D y tan2017xsin2018x
Câu 32 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì 2
B Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2
Trang 23Trang 23
C Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì 2
D Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì
Câu 33 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A ysinx B y x sinx C y xcosx D y sin x
, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Cả hai hàm số y sin 2x và y 1 cos 2x đều nghịch biến
B Cả hai hàm số y sin 2x và y 1 cos 2x đều đồng biến
C Hàm số y sin 2x nghịch biến, hàm số y 1 cos 2x đồng biến
D Hàm số y sin 2x đồng biến, hàm số y 1 cos 2x nghịch biến
Câu 41 Hàm số y sin 2x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
Trang 24Trang 24
Câu 43 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y 3sinx 2
A M 1; m 5 B M 3;m 1 C M 2;m 2 D M 0;m 2Câu 44 Tìm tập giá trị T của hàm số y 3cos 2x 5
Trang 25Câu 62 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sin 2 cos 3
Trang 27Câu 78 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A ysinx B y sinx C ysin x D y sinx
Câu 79 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
Trang 28Trang 28
A y cosx B y cosx C y cos x D y cosx
Câu 80 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
Câu 81 Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A y 1 sin x B y sinx C y 1 cosx D y 1 sinx
Câu 82 Cho hàm số y f x xác định trên \ ,
và có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm
số y f x là hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A ytanx B y cosx C y sinx D ycotx
Trang 29C ytan ,x ysinx D ycos ,x ytanx
Câu 84 Hình chữ nhật ABCD có hai đỉnh A, B thuộc trục Ox, hai đỉnh C, D thuộc đồ thị hàm số cos
Trang 3031-B 32-C 33-A 34-A 35-A 36-A 37-A 38-C 39-C 40-A
41-A 42-C 43-A 44-C 45-C 46-C 47-A 48-B 49-C 50-B
51-A 52-B 53-C 54-C 55-D 56-C 57-D 58-B 59-A 60-D
61-D 62-A 63-A 64-D 65-C 66-A 67-D 68-D 69-A 70-B
71-B 72-B 73-D 74-D 75-A 76-A 77-D 78-D 79-B 80-A
81-D 82-A 83-C 84-C 85-B
Câu 1: Hàm số xác định khi cosx 1 x k2 Vậy D\k2 , k Chọn D
Câu 2: Hàm số xác định khi sin 0
Câu 6: Ta có 1 sin 1 1 sinx 2 3, x
Do đó luôn tồn tại căn bậc hai của sinx với mọi x 2
Vậy tập xác định D Chọn A
Câu 7: Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 sin x 0 sinx 1 (*)
Mà 1 sin x nên 1 * sin 1 2 ,
2
Trang 31Câu 10: Hàm số xác định khi cosx 1 x k2 , k Chọn D
Câu 11: Hàm số xác định khi sinx 0 x k,k Chọn C
Câu 12: Ta có 1 cos3 x 1 2 2 cos 3x Vậy 2 1 y 3 T 1; 3 Chọn C
Câu 13: Hàm số xác định khi cos 1 2 ,
Câu 16: Hàm số xác định khi sinx (luôn đúng) Vậy D 2 Chọn B
Câu 17: Ta có sin 2x 1; 1 1 sin 2x0; x nên y 1 sin 2 x có D Chọn A
mà sin 2x 1; 1sin 2x 2 1; 3
Do đó 1 cos x 0 cosx 1 cosx (vì cos1 x ) 1 x k2 Chọn B
Câu 22: Nhắc lại kiến thức cơ bản:
Câu 23: Kiểm tra f x f x hoặc f x f x
* Với y f x sinx Ta có f x sin x sinx sinx
Trang 32 Suy ra hàm số ycosxsinx không chẵn không lẻ
* Với y f x cosxsin2x Ta có f x cos x sin2 x
Suy ra hàm số ycosxsin2x là hàm số chẵn Chọn C
* Với y f x cos sinx x Ta có f x cos x sin x cos sinx x
Ta có tan tan tan
Hàm số ycosxsin2x y x cos x sin x cos x sin2x y x
Hàm số ysinxcosxy x sin x cos x sinxcosx
Hàm số y cosxy x cos x cosx
Hàm số y sin cos 3x x y x sin x cos 3 x sin cos 3x x y x
Do đó hàm số ysin cos 3x x là hàm số lẻ Chọn D
Trang 33Hàm số tan tan tan tan
Hàm số cot cot cot
Suy ra f x f x nên hàm số f x x2tan 2xcotx là hàm số lẻ Chọn C
Câu 29: Hàm số lẻ có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ
Câu 32: Hàm số ysinx và ycosx tuần hoàn với chu kì 2
Hàm số ytanx và ycotx tuần hoàn với chu kì
T
Chọn A
Trang 34T Bội số chung nhỏ nhất của T và 1 T là 22 Chu kì tuần hoàn của hàm số đã cho là T 2 Chọn A Câu 37: Hàm số sin
2
x
y tuần hoàn với chu kì 1 2 4
12
Do đó hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì 2
T
Hàm số y tan tuần hoàn với chu kì 2x 1
2
T
Hàm số cos sin 1sin 2
Trang 35Câu 43: Do sinx 1; 1 nên 3 1 2 3sinx 2 3 2 5 y 1
Vậy giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là M 1,m Chọn A 5
Câu 44: Do 1 cos 2 x suy ra 3 5 3cos 21 x 5 3 5 2 y 8
Vậy tập giá trị của hàm số là T 2; 8 Chọn C
Câu 45: Do sinx 1; 1 nên 5 3.1 5 3sin x 5 3 1 2 y 8
Vậy tập giá trị của hàm số là T 2; 8 Chọn C
y x x mà cos 2x 1; 1
Trang 36Trang 36
Suy ra 3 4 cos 2 x 5 M 5;m nên 3 2M m2 2.5 3 2 Chọn A 1
Câu 52: Ta có 2.1 cos 2 3 sin 2 3 sin 2 cos 2 1
4 f t
nên có tất cả 3 giá trị nguyên: f t 0; 1; 2 Chọn C
Câu 57: Ta có ysin4 x2 1 sin 2 x 1 sin4x2sin2 x 1
8
f x Chọn A
Trang 37Trang 37
Câu 60: Ta có y cos x2 3 sinx 3 sinx y cosx2y
Phương trình có nghiệm khi 2 2 2
2
3 y 2y y 1 y 1; 1 Chọn D
Câu 61: Ta có y sin xcosx2sinxcosx 1 1 ysinx 1 ycosx2y 1
Câu 64: Ta có sinxcosx 2 0 x
Trang 38Câu 68: Ta có y cos x2 1 m.sinxm.sinx y cosx 1 2y
Phương trình có nghiệm khi: 2 2 2 2 2
Câu 70: Hàm số đã cho xác định khi: 5msinxm1 cos x0; x
Trang 39Để tmin 12k 2 0 và 12k2min nên k 1 t 10 h Chọn D
Câu 74: Dựa vào đồ thị hàm số y f x như hình vẽ ta thấy:
0 0
f nên ta loại đáp án B và C
Mặt khác dựa vào đồ thị suy ra f nên loại đáp án A Chọn D 0
Câu 75: Dựa vào đồ thị hàm số y f x như hình vẽ ta thấy: f 0 nên ta loại các đáp án B và D 0Mặt khác hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì 3 , trong 2 hàm số ở ý A và C thì hàm số cos2
3
x
y thỏa mãn điều kiện trên Chọn A
Câu 76: Dựa vào đồ thị hàm số y f x như hình vẽ ta thấy:
Trang 40Lại có: f 0 nên ta loại đáp án D và 0 f nên ta loại đáp án C Chọn A 0
Câu 81: Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: Hàm số y f x trong hình vẽ có tập giá trị là T 0; 2 ta loại đáp án A và B
hàm số ysinx đồng biến và nhận giá trị âm Chọn C
Câu 84: Gọi ; cos 2 ; cos 2
; sin
2sin