1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phuong phap giai toan ham so luong giac va phuong trinh luong giac

202 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Giải Toán Hàm Số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác
Tác giả Lê Quang Xê
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

.30 B Một số kỹ năng giải phương trình lượng giác.. MỘT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 87 A Một số dạng toán thường gặp.. Giải một số phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng gi

Trang 1

Contact lequangxe@gmail.com

Q

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 3

Muåc luåc

A Tóm tắt lý thuyết .2

Bài 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 5 A Tóm tắt lý thuyết .5

B Các dạng toán thường gặp .8

| Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số lượng giác .8

| Dạng 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác .12

| Dạng 3 Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác .18

C Bài tập trắc nghiệm .21

Bài 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 30 A Phương trình lượng giác cơ bản .30

B Một số kỹ năng giải phương trình lượng giác .32

| Dạng 1 Sử dụng thành thạo cung liên kết .32

| Dạng 2 Ghép cung thích hợp để áp dụng công thức tích thành tổng .41

| Dạng 3 Hạ bậc khi gặp bậc chẵn của sin và cos .46

| Dạng 4 Xác định nhân tử chung để đưa về phương trình tích .50

C Bài tập trắc nghiệm .77

Bài 3 MỘT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 87 A Một số dạng toán thường gặp .87

| Dạng 1 Giải một số phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác .87

| Dạng 2 Phương trình bậc nhất đối với sin và cos .105

| Dạng 3 Giải phương trình đẳng cấp .122

| Dạng 4 Giải phương trình đẳng cấp .132

| Dạng 5 Một số phương trình lượng giác khác .139

| Dạng 6 Một số phương trình lượng giác đặc biệt .146

B Bài tập trắc nghiệm .157

Bài 4 BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I 168 A Bài tập tự luận .168

B Bài tập trắc nghiệm .180

Trang 4

PHẦN I

ĐẠI SỐ

Trang 5

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC - PHƯƠNG

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

0 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

O

+A(1; 0)

A0(−1; 0)

B(0; 1)

B0(0;−1)

(I)(II)

(III) (IV)

Góc phần tưGiá trị lượng giác I II III IV

b) Công thức lượng giác cơ bản

sin2x+cos2x=1 1+tan2x = 1

cos2x 1+cot

2x = 1sin2x tan x cot x =1c) Cung góc liên kết

Cung đối nhau Cung bù nhau Cung hơn kém π

cos(−α)=cos α cos(πα)= −cos α cos(α+π)= −cos α

sin(−α)= −sin α sin(πα)=sin α sin(α+π)= −sin α

tan(−α)= −tan α tan(πα)= −tan α tan(α+π)=tan α

cot(−α)= −cot α cot(πα)= −cot α cot(α+π)=cot α

Trang 6

Cung phụ nhau Cung hơn kém π

2cos π

1−tan a tan b tan(a−b) =

tan a−tan b

1+tan a tan btan π

sin 2α =2 sin α cos α sin2α = 1−cos 2α

ñ sin 3α=3 sin α−4 sin3α

cos 3α=4 cos3α3 cos α tan 3α =

3 tan α−tan3α

1−3 tan2α

f) Công thức biến đổi tổng thành tích

cos a+cos b=2 cosa+b

cos a cos b tan a−tan b=

sin(a−b)cos a cos bcot a+cot b = sin(a+b)

sin a sin b cot a−cot b =

sin(b−a)sin a sin bĐặt biệt

Trang 7

√32

√22

1

cos α 1

√32

√22

√3

tan α 0

√3

√3

√3

√3



√

3

2 ,−1 2



(0,−1)(0, 1)

Trang 8

○ Hàm số y= f (x) có tập xác định làD gọi là hàm số lẻ nếu với mọi x∈ D thì−x∈ D

và f (−x) = −f (x) Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

b) Hàm số đơn điệu

Cho hàm số y = f (x) xác định trên tập (a; b)⊂R.

○ Hàm số y= f (x) gọi là đồng biến trên (a; b) nếu∀x1, x2 ∈ (a; b) có x1<x2⇒ f (x1)<

f (x2)

○ Hàm số y = f (x) gọi là nghịch biến trên (a; b) nếu ∀x1, x2 ∈ (a; b) có x1 < x2 ⇒

f (x1)> f (x2)

c) Hàm số tuần hoàn

○ Hàm số y = f (x) xác định trên tập hợpD, được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số

T 6=0 sao cho với mọi x∈ D ta có (x+T)∈D và (x−T)∈ D và f (x+T)= f (x)

○ Nếu có số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì T gọi là chu kì của hàmtuần hoàn f

Định nghĩa 1.1. Hàm số y=sin x

○ Hàm số y =sin x có tập xác định làD =R⇒ y=sin f (x) xác định⇔ f (x) xác định

○ Tập giá trị T =[−1; 1], nghĩa là−1 ≤sin x ≤1 ⇒

◦ 0≤ |sin x| ≤ 1

◦ 0≤sin2x≤1

○ Hàm số y = f (x) = sin x là hàm số lẻ vì f (−x) = sin(−x) = −sin x = −f (x) Nên đồ thịhàm số y=sin x nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

○ Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì T0 = 2π, nghĩa là sin (x+k2π) = sin x Hàm số

y =sin(ax+b) tuần hoàn với chu kì T0 =

○ Hàm số y =sin x nhận các giá trị đặc biệt

Ngày đăng: 13/10/2022, 21:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lượng giác của một số góc đặc biệt - phuong phap giai toan ham so luong giac va phuong trinh luong giac
Bảng l ượng giác của một số góc đặc biệt (Trang 7)
Đồ thị của hàm số y = tan x − 2 đi qua điểm nào sau đây? - phuong phap giai toan ham so luong giac va phuong trinh luong giac
th ị của hàm số y = tan x − 2 đi qua điểm nào sau đây? (Trang 29)
Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số y = sin x? - phuong phap giai toan ham so luong giac va phuong trinh luong giac
Hình n ào dưới đây là đồ thị của hàm số y = sin x? (Trang 30)
Đồ thị hàm số đi lên từ trái qua phải). - phuong phap giai toan ham so luong giac va phuong trinh luong giac
th ị hàm số đi lên từ trái qua phải) (Trang 30)
Bảng biến thiên - phuong phap giai toan ham so luong giac va phuong trinh luong giac
Bảng bi ến thiên (Trang 157)
Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số y = sin x? - phuong phap giai toan ham so luong giac va phuong trinh luong giac
Hình n ào dưới đây là đồ thị của hàm số y = sin x? (Trang 190)
Đồ thị hàm số đi lên từ trái qua phải). - phuong phap giai toan ham so luong giac va phuong trinh luong giac
th ị hàm số đi lên từ trái qua phải) (Trang 191)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w