1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai giang ham so luong giac

36 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số lượng giác
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 647,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân biệt được tập xác định, tập giá trị, tính tuần hoàn và đồ thị của các hàm lượng giác..  Kiến thức + Tìm được tập xác định của hàm lượng giác.. + Xác định được chu kì của các hàm lư

Trang 1

BÀI GIẢNG HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

1 Đường tròn lượng giác và dấu của các giá trị lượng giác

2 Công thức lượng giác cơ bản

tan cot  1 sin2cos21 2

Trang 2

cot 1cot 2

3 tan tantan 3

t x t

2 2

1cos1

t x t

2tan1

t x t

7 Công thức biến đổi tổng thành tích

cos cos 2 cos cos

Trang 3

8 Công thức biến đổi tích thành tổng

1cos cos cos cos

2

a b  a b  a b 

1sin sin cos cos

2

a b  a b  a b 

1sin cos sin sin

 1 cos 2 x2sin ;1 cos 22xx2cos2x

 1 cos 2 cos2 ;1 cos 2sin2

3

32

22

1

12

Trang 4

Một điểm M thuộc đường tròn lượng giác sẽ có tọa độ M cos ;sin 

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Mục tiêu

1 Nêu rõ tính chất 4 hàm lượng giác cơ bản sin ,cos , tan ,cotx x x x

2 Phân biệt được tập xác định, tập giá trị, tính tuần hoàn và đồ thị của các hàm lượng giác

 Kiến thức

+ Tìm được tập xác định của hàm lượng giác

+ Xác định được chu kì của các hàm lượng giác

+ Vẽ được đồ thị của các hàm lượng giác

+ Biết xác định giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm lượng giác

Trang 6

 Hàm số ycotx là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

 Hàm số cotyx là hàm số tuần hoàn với chu kì T

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Tập xác định

Chu kì

Tính chẵn lẻ

Trang 7

Ví dụ 2: Tìm tập xác định của hàm số

2

1sin

Trang 8

Câu 3: Tập xác định của hàm số ycos x

A D0; 2 B D0; C D  D D \ 0 

Câu 4: Tập xác định của hàm số cos

2sin 1

x y

Trang 10

Câu 18: Tập xác định của hàm số 2 sin

1 cos

x y

Câu 19: Để tìm tập xác định của hàm số tanyxcosx, một học sinh giải theo các bước sau

Bước 1 Điều kiện để hàm số có nghĩa làsin 0

Bài giải của bạn đó đã đúng chưa? Nếu sai, thì sai bắt đầu từ bước nào?

A Bài giải đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3

Câu 20: Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ?

A ysin x B ytan 2x C ycot 2x D y x sinx

Dạng 2: Tính chẵn – lẻ của hàm số lượng giác

yx

Hướng dẫn giải

Hàm số sin 2yx có tập xác định D  Đặt f x  y sin 2x

Ta có     f x D x sin 2x Dxf x 

    Suy ra hàm số sin 2yx là hàm số lẻ

Trang 11

Do đó x D   thì x D 

Ta có f  x tan  x cot   x tanxcotx tanxcotx f x 

Vậy f x là hàm số lẻ Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

Ta có yf x sin 43 x9cot 11 x2018 sin 43 xcot11x

Hàm số có nghĩa khi sin11 0 11 ,

11

k

x  x k   xk

Trang 12

C hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 3: Hàm số sinyxcosx

C hàm số không chẵn, không lẻ D hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 6: Hàm số nào là hàm số lẻ trong các hàm số sau?

A y sinx B cot

cos

x y

Trang 13

Câu 9: Hàm số 2sin 4 tan

(I) Hàm số ytanxcosxlà hàm số lẻ

(II) Hàm số ytanxsinx là hàm số lẻ

Mệnh đề nào sai?

A Chỉ (I) sai B Chỉ (II) sai C Cả 2 sai D Không có mệnh đề sai

Câu 11: Hàm số ysin cosx 2xtanx

C hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 16 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y 1 sin2x B y cot sinx 2x

C y x 2tan 2xcotx D y 1 cotxtanx

Câu 17 Hàm số tanyx2cos3x

A hàm số lẻ B hàm số chẵn

C hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 18 Hàm số 1 cos sin 3 3

Trang 14

C y2015 cos xsin2018x D ytan2017xsin2018x

Dạng 3 Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi ay bx

4 Sử dụng phương pháp đồ thị lượng giác

Ví dụ: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm sốy3cosx2trên đoạn ;

Trang 15

2max 1 khi sin 2 0 sin 2 0 ,

Câu 4 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2sinx là 3

A maxy 5, miny B max1 y 5, miny2 5

C maxy 5, miny D max2 y 5, miny 3

Câu 5 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2

Trang 16

Câu 7 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sinyx4cosx là 1

A maxy6, miny 2 B maxy4, miny 4

C maxy6, miny  4 D maxy6, miny  1

Câu 8 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 4sin 6yx3cos 6x

A miny 5, maxy 5 B miny 4, maxy 4

C miny 3, maxy 5 D miny 6, maxy 6

Câu 9 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sin 2yx trên ;

C 3

2 và

12

D 1

2và

12

Câu 13 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx 2 sin 2x

A miny0, maxy3 B miny0, maxy4

C miny0, maxy6 D miny0, maxy2

Câu 14 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 2sin

Trang 17

A 2 19

3

 

và 2 193

Câu 15 Giá trị của m để bất phương trình  2

3sinx4cosx 6sinx8cosx2m nghiệm đúng với 1

mọi x  là

A m 0 B m 0 C m 0 D m 1

Câu 16 Kết luận đúng về hàm số ytan2xcot2x3 tan xcotx là 1

A miny  đạt được khi 5 ,

4

x   k k 

B Không tồn tại giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

C miny  và max2 y 5

D Tồn tại giá trị lớn nhất nhưng không tồn tại giá trị nhỏ nhất

Câu 17 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos4xsin4x trên  lần lượt là

Trang 18

Số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì

hàm số đó được gọi là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T

2 Các hàm số  

sincos

Giả sử hàm số đã cho tuần hoàn Suy ra tồn tại số thực dương T thỏa mãn

f x T   f x cosx T cos 3x T cosxcos 3x

Chọn x ta được 0   cos 1

cosT cos 3T 2 cosT 3T 1

  2 3

Trang 19

Câu 2 Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

Câu 4 Khẳng định nào sau đây sai về hàm số y 2 sinx?

A Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ

B Đồ thị hàm số nằm ở phía trên trục hoành

C Giá trị cực đại của y là 2

D Giá trị cực tiểu của y là 1

Câu 5 Nếu chu kì tuần hoàn của hàm số y sin x

A Biên độ là 2, chu kì là B Biên độ là -2, chu kì là 180

C Biên độ là 2, chu kì là 2D Biên độ là 2, chu kì là 4

Câu 8 Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

A ysin 2x B ysin 3x C ycos 2x D ycos3x

Câu 9 Chu kì của hàm số sau ysin 3x2cos 2x

Trang 20

Câu 15 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Hàm số cotyx đồng biến trên khoảng ;

Trang 21

A Chu kì 2 , biên độ 2 B Chu kì 4 , biên độ 2

C Chu kì 2 , biên độ 1 D Chu kì 4 , biên độ 1

Câu 18 Chu kì của hàm số ysin 3x2017 cos 2x

Câu 20 Chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số ysin x

A hàm số không có chu kì cơ sở B 0

Trang 22

ĐÁP ÁN Dạng 1: Tìm tập xác định hàm số lượng giác

Trang 23

 có nghĩa

tan 1tan 1 0

4 22

x

22

Trang 24

Hàm số ysin cosx x có nghĩa x   D

Ta có f  x sin x cos   x sin cosx x f x 

Vậy hàm số sin cosyx x là hàm số lẻ

Trang 25

Vậy hàm số ysinxtan 2x là hàm số lẻ

Câu 3:

Hàm số ysinxcosx có nghĩa x   D

Ta có f  x sin  x cos   x sinxcosxf f    x x f x f x   

    Vậy hàm số sinyxcosx là hàm số không chẵn, không lẻ

Hàm số sin cos 3yx x có nghĩa x   D

Ta có f  x sin x cos 3 x sin cos 3x x f x 

Vậy hàm số sin cos 3yx x là hàm số lẻ

Trang 26

Vậy hàm số 2sin 4 tan

+ Hàm số ytanxsinx có nghĩa cos 0 \  

Ta có f  x tan  x sin   x tanxsinx f x 

Vậy hàm số ytanxsinx là hàm số lẻ

Ta có f  x sin x cos2  x tan   x sin cosx 2xtanx f x 

Vậy hàm số ysin cosx 2xtanx là hàm số lẻ

Trang 28

Hàm số y4 sinx  có nghĩa 3 1 sinx  3 0 sinx     3 xD

Ta có 1 sin  x  1 2 sinx  3 4 2 sinx  3 2

Trang 29

Hàm số ysin2x4sinx  có nghĩa x5    D

Ta có 1 sin  x   1 2 2sinx  2 1 2sinx   3 5 1 2sinx 3 5

Trang 30

Hàm số 3sinyx4cosx  có nghĩa x1    D

Ta có 3sin 4cos 1 5 3sin 4cos 1 5sin  1

yxx   xx  x 

3arccos 2

Hàm số y4sin 6x3cos 6x có nghĩa x   D

Ta có 4sin 6 3cos 6 5 4sin 6 3cos 6 5sin 6 

yxx  xx x

4arccos 2

  thì hàm số tanyx luôn đồng biến

Suy ra  3 tan x   1 1 3 tanx 3

Vậy min 1 ; max 3

y    xy   x

Câu 11:

Hàm số yf x  4 3cosx có nghĩa x   D

Trang 31

Khi 0;2

3

x  

   thì  12 cosx 1 233cosx    3 3 3cosx   32 1 4 3cosx112

Vậy min 1 0;max 11 2

Hàm số ysinx 2 sin 2x có nghĩa x   D

Ta có  1 sinx  1 0 sin2x    1 1 sin2x   0 1 2 sin2x  2 1 2 sin 2x  2

Lại có  1 sinx  1 0 sinx 2 sin 2x 1 2   0 y 1 2

Trang 32

3sinx4cosx 2 3sinx4cosx  1 2m 3sinx4cosx1 2m

Để phương trình có nghiệm đúng với mọi x thì 2m   0 m 0

Câu 16:

Hàm số ytan2xcot2x3 tan xcotx có nghĩa 1 cos 0 2

2sin 0

3 212

t y

Trang 33

Theo bài ra cos2xcos2 ycos2z 1

Trang 34

Dạng 4: Tính tuần hoàn và chu kì hàm lượng giác

13

12

T     Loại đáp án A, B Biên độ của hàm số A 2  2

Trang 35

Vậy đồ thị đã cho là của hàm số ysin 3x

Tại x   0 y 1 Loại đáp án A Chu kì của hàm số T 2.2 4

Vậy đồ thị đã cho là của hàm số cos

Trang 36

12

Ngày đăng: 04/12/2022, 08:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT SỐ GÓC ĐẶC BIỆT - bai giang ham so luong giac
BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT SỐ GÓC ĐẶC BIỆT (Trang 3)
Câu 19. Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số y sin  ax . Biết a và b nhỏ nhất, giá trị của biểu thức P a b   là - bai giang ham so luong giac
u 19. Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số y sin  ax . Biết a và b nhỏ nhất, giá trị của biểu thức P a b   là (Trang 21)
w