CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ví dụ 1: [Đề THPT QG năm 2017] Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?. Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy Hàm số
Trang 1- Hàm số có hai điểm cực trị khi y′ = có hai nghiệm phân biệt 0 ⇔ ∆ >′y′ 0
Gọi A x y và ( 1; 1) B x y là hai tọa độ điểm cực trị thì theo định lý Viet ta có: ( 2; 2) 1 2
1 2
233
b
x x
a c
- Hàm số không có cực trị khi y′ =0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép ⇔ ∆ ≤′y′ 0
Chú ý: Đối với hàm số bậc ba ta luôn có y CÑ >y và: CT
Trang 24 Phương pháp giải toán
Để nhận diện đồ thị hàm số bậc ba: y ax bx cx d= 3+ 2+ + (a ≠0) ta làm như sau:
Ta có y′ =3ax2+2bx c+
Dựa vào lim
→+∞ để xác định hệ số a :
- Nếu a >0 thì nhánh cuối của đồ thị đi lên x y; tiến về vô cùng
- Nếu a <0 thì nhánh cuối của đồ thị đi xuống x → +∞ và y → −∞
Dựa vào giao điểm với trục tung ( )0;d suy ra tính chất của hệ số d
Dựa vào số điểm cực trị của đồ thị hàm số suy ra số nghiệm của phương trình y′ =0
Dựa vào vị trí của các điểm cực trị, tọa độ các điểm cực trị và các điểm mà đề bài đã cho thuộc đồ thị hàm số
Trang 3Trong trường hợp đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị x x ta có: 1; 2 1 2
1 2
233
b
x x
a c
II CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Ví dụ 1: [Đề THPT QG năm 2017] Đường cong hình bên là đồ thị của
hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy
Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị nên ta loại đáp án B và C
Mặt khác lim
x→+∞y= +∞ nên hệ số Chọn A
Ví dụ 2: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số y f x= ( ) là hàm số nào trong các hàm số sau:
Trang 4Ví dụ 3: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm
số dưới đây?
A y x= 3−4 1x+ B y x= 3+3x2+1
C y x= 3−4 1x− D y= − +x3 4 1x+
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm ( )0;d ⇒ >d 0 nên ta loại đáp án C
x→+∞y= +∞ ⇒ >a nên ta loại đáp án D
Mặt khác hàm số đạt cực trị tại hai điểm x x dựa vào hình vẽ ta thấy 1, 2 x x trái dấu nên đáp án ta loại 1, 2đáp án B Chọn A
Ví dụ 4: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 5Dựa vào đồ thị ta thấy: lim 0
x→+∞y= −∞ ⇒ <a ; đồ thị hàm số đi qua điểm ( )0;d ⇒ <d 0 Hàm số đạt cực trị tại hai điểm x x1, 2 dựa vào hình vẽ ta thấy x1>0, x2 >0
Trang 6Mặt khác:
0
1 2 2
x x
x x
Ví dụ 9: Cho hàm số y ax bx cx d= 3+ 2+ + có các điểm cực trị thỏa mãn x1∈ −( 1;0 ,) x2∈( )1;2 Biết hàm
số đồng biến trên khoảng (x x1; 2) đồng thời đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A a<0,b>0,c<0,d <0 B a<0,b<0,c>0,d <0
C a>0,b>0,c>0,d<0 D a<0,b>0,c>0,d <0
Lời giải
Dựa vào giả thiết, ta có các nhận xét sau:
- Đồ thị hàm số y f x= ( ) cắt trục tung tại điểm có tung độ âm ⇒ f ( )0 = <d 0
- Hàm số y f x= ( ) đồng biến trên khoảng (x x1; 2)⇒ f x( )1 < f x( )2 ⇒x1 là điểm cực tiểu và x điểm 2
Trang 8a <
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng
4 Phương pháp giải toán
Để nhận diện đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương: y ax bx c= 4+ 2+ (a ≠0) ta làm như sau:
Dựa vào lim
x→+∞y để xác định hệ số a:
Dựa vào giao điểm với trục tung ( )0;d suy ra tính chất của hệ số d
Dựa vào số điểm cực trị của đồ thị hàm số và hệ số a để xác định hệ số b
- Với ab ≥0 thì hàm số có một cực trị
- Với ab <0 thì hàm số có 3 cực trị
II CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 9Ví dụ 2: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Mặt khác hàm số có 3 điểm cực trị nên loại đáp án C Chọn A
Ví dụ 3: Cho hàm số y= − +x bx c4 2+ có bảng biến thiên như hình vẽ Tính giá trị của biểu thức
Trang 10Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( )0;c ⇒ >c 0 Chọn C
Dựa vào đồ thị ta thấy: lim 0
x→∞y= +∞ ⇒ >a ; đồ thị hàm số đi qua điểm ( )0;d ⇒ >d 0 Hàm số có ba cực trị suy ra ab< → >0 a< 0 b 0
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( )0;c ⇒ >c 0 Chọn D
Ví dụ 7: Cho hàm số y ax bx c= 4+ 2 + cắt trục hoành tại 4 điểm
phân biệt A, B, C, D như hình vẽ bên Biết rằng AB BC CD= = ,
mệnh đề nào sau đây đúng?
A a>0,b<0,c>0,100b2 =9ac
B a>0,b>0,c>0,9b2 =100ac
C.a>0,b<0,c>0,9b2 =100ac
D a>0,b>0,c>0,100b2 =9ac
Trang 11b a
- Nếu ad bc− > →0 hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định
- Nếu ad bc− < →0 hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
Trang 12 là giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng
5 Phương pháp giải toán
Để nhận diện hàm số phân thức bậc nhất: y ax b
cx d
+
=+ (c ≠ ta làm như sau: 0)Dựa vào các đường tiệm cận đứng x d
Trang 13Ví dụ 1: Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Cách 2: Dựa vào giao điểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ để loại đáp án A
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
+
=+
+
=+
Lời giải
Đồ thị hàm số nhận các đường thẳng x = −1 và y =2 là đường tiệm cận nên loại đáp án C
Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định Mặt khác với 2 3
1
x y x
+
=+ có
( )2
1
y x
Trang 14Ví dụ 3: Cho hàm số y ax b
cx d
+
=+ có bảng biến thiên như hình vẽ bên Hỏi hàm số đã cho là hàm số nào?
− +
=+
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:
Đồ thị hàm số nhận các đường thẳng x =2 và tiệm cận ngang y =1 (loại đáp án C và D)
Hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
−
=+
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:
Đồ thị hàm số nhận các đường thẳng x = −3 và tiệm cận ngang y =1 (loại đáp án A và B)
Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định
Trang 15Ví dụ 5: Cho hàm số y ax b
cx d
+
=+ có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?
d
cd c
d
cd c
Trang 16Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy:
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm có hoành độ dương nên x b 0
Trang 17Dựa vào đồ thị hàm số đã cho ta thấy:
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là 2 2 2
- Phần 1: Là phần đồ thị hàm số ( )C nằm phía bên trên trục hoành
- Phần 2: Lấy đối xứng phần của ( )C nằm dưới Ox qua Ox
- Phần 1: Là phần đồ thị hàm số ( )C nằm bên phải trục tung
- Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua trục tung (vì hàm số y f x= ( ) là hàm chẵn nên nhận trục tung làm trục đối xứng)
Trang 18- Phần 1: Là phần của ( )C ứng với miền u( )x ≥ 0
- Phần 2: Lấy đối xứng phần của ( )C ứng với miền u( )x <0 qua trục Ox
Ví dụ 1: Hình 1 là đồ thị hàm số y x= 3−3 1x+ Đồ thị hình 2 là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau
Trang 19- Phần 1: Là phần đồ thị của hình 1 nằm phía bên trên trục Ox
- Phần 2: Lấy đối xứng phần đồ thị của hình 1 nằm dưới Ox qua Ox
- Phần 1: Là phần đồ thị của hình 1 nằm bên phải trục Oy
- Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua Oy
Trang 20A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4
Lời giải
Đồ thị hàm số y=(x−2) (x2−1) cắt trục hoành tại điểm x=1,x=2
Áp dụng quy tắc phá giá trị tuyệt đối ( 2 ) ( ( ) ( ) (2 ) )
- Phần 1: Là phần của đồ thị hàm số y=(x−2) (x2−1) với miền x ≥2
- Phần 2: Lấy đối xứng phần của đồ thị hàm số y=(x−2) (x2−1) ứng với miền x <2 qua trục hoành
Trang 22Đồ thị hình 2 gồm 2 phần:
Từ đó suy ra đồ thị hàm số ở hình 2 là đồ thị hàm số y= x3 −3x +1 Chọn C
Trang 23BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Bảng biến thiên ở bên là của hàm số nào?
A y x= 3−3x2−1 B y= − +x3 3x2−1 C y x= 3+3x2−1 D y= − −x3 3x2−1
Câu 2: Cho hàm số y f x= ( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số có đúng 1 cực trị
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1
D Hàm số đạt cực đại tại x =0 và đạt cực tiểu tại x =1
Câu 3: Cho hàm số y ax bx cx= 3+ 2+ +1 có bảng biến thiên dưới đây:
Trang 24Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 7: Cho hàm số y ax bx cx= 3+ 2+ +1 có đồ thị như hình vẽ bên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A b<0;cd<0
B b>0;cd <0
C b<0;cd >0
D b<0;cd >0
Câu 8: Cho hàm số y ax bx cx= 3+ 2+ +1 có đồ thị như hình vẽ bên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a<0,b<0,c=0,d >0
B a>0,b<0,c>0,d>0
C a<0,b>0,c>0,d >0
D a>0,b<0,c=0,d >0
Câu 9: Cho hàm số y ax bx cx= 3+ 2+ +1 có đồ thị như hình vẽ bên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 25đồ thị là dường cong như hình vẽ Tìm khẳng định đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;2 và (4;+∞ )
Trang 26Câu 17: Cho hàm số y ax bx cx d= 3+ 2+ + (a ≠0) có đồ thị như hình
bên Khẳng định nào sau đây đúng?
A 8b2 =3ac
B 8b2 = −3ac
C 4b2 = −3ac
D 4b2 =3ac
Câu 18: Cho hàm số y ax bx cx d= 3+ 2+ + (a ≠ có đồ thị như hình 0)
bên Giá trị của biểu thức T f a b c= ( + − )bằng
A T =1
B T = −1
C T = −7
D T =7
Câu 19: Cho hàm số y ax bx cx d= 3+ 2+ + (a ≠ có bảng biến thiên 0)
như hình vẽ dưới đây
Số nghiệm của phương trình f f x = ( ) 0 là:
Trang 27Câu 20: Cho hàm số y ax bx c= 4+ 2+ có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh
đề nào dưới đây là đúng?
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Giá trị lớn nhất của hàm số trên bằng 4
B Hàm số có 2 điểm cực đại và một điểm cực tiểu
C Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng
D Biểu thức ab c + nhận giá trị dương ( 1)
Câu 24: Cho hàm số y ax bx c= 4+ 2+ có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 28A a>0;b>0;c>0;b2 =4ac
B a>0;b<0;c>0;b2 =4ac
C a>0;b>0;c>0;b2 >4ac
D a>0;b<0;c>0;b2<4ac
Câu 25: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số y ax bx c= 4+ 2+ Giá trị của
biểu thức A a b c= 2+ 2+ 2 có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau
A A =24
B A =20
C A =18
D A =6
Câu 26: Cho hàm số y f x= ( )=ax bx c4+ 2+ có bảng biến thiên
như hình vẽ dưới đây
Tính giá trị của biểu thức P a= +2b+3c
Câu 27: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên và có đồ thị như hình
dưới đây
(I) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;1
(II) Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;2)
(II) Hàm số có ba điểm cực trị
(IV) Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau là
Câu 28: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị thực
của m để phương trình f x( )=2m có đúng hai nghiệm phân biệt
Trang 29Câu 30: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Hỏi hàm số y f x= (2 1− ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 30Câu 32: Cho hàm số y ax bx c= 4+ 2+ có đồ thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số y f x= 2( ) là
Câu 33: Cho hàm số y ax bx c= 4+ 2+ có bảng biến thiên như hình vẽ
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
( ) ( )
2 2
12
x y
Câu 34: Cho hàm số y ax bx cx= 4+ 3+ 2+dx e+ có đồ thị ( )C như hình
vẽ bên Giá trị của biểu thức P=4a+2b c+ +2d e+ bằng
A P =1
B P =4
C P = − 1
D P = −2
Câu 35: Cho hàm số y ax bx cx= 4+ 3+ 2+dx e+ có đồ thị ( )C như hình
vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số y f x= 2( ) là
Trang 31Câu 37: Tìm a b c, , để hàm số y ax b
cx d
+
=+ có đồ thị như hình vẽ bên
của ( )C với trục tung song song với đường thẳng y=2x+2018
Giá trị của biểu thức T a= +2b+3c là:
Câu 41: Cho hàm số
1
ax b y
cx
+
=+ ( )C có bảng biến thiên như hình vẽ Biết ( )C cắt các trục tọa độ tại các
điểm ,A B thỏa mãn S OAB =4
Trang 32Giá trị của biểu thức T ab= +2c là:
Câu 42: Hình vẽ nào dưới đây là đồ thị của hàm số ( )( )2
y= − −a x b x− với a b> >0
Câu 43: Đồ thị hình bên biểu diễn đồ thị hàm số y ax bx c= 4+ 2+ với a ≠0
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng nhất về mối liên hệ giữa a b c, , ?
A c b> > >0 a
B abc >0
C (a b a c− )( − <) 0
D a bc+ <0
Câu 44: Cho hàm số y x ax bx c= 3+ 2+ + với a b c ∈, , có đồ thị biểu diễn là
đường cong ( )C như hình vẽ Khẳng dịnh nào dưới đây là khẳng định sai?
Trang 33Câu 48: Cho hàm số y f x= ( ) xác định trên và có đồ thị của hàm
số y f x= ′( ) như hình bên Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x ( )
trên đoạn [−3;1] biết f ( )1 + f ( )0 =2f ( )− −1 f ( )− +2 f ( )−3
A f − ( )3 B f − ( )1
C f ( )1 D f ( )0
Câu 49: Cho hàm số y f x= ( ) xác định trên và có đồ thị của hàm
số y f x= ′( ) như hình bên Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x ( )
trên đoạn [−3;1]
A f − ( )3 B f − ( )1
C f ( )1 D f ( )0
Trang 34Câu 50: Cho hàm số y f x= ( ) xác định trên và có đồ thị của hàm số y f x= ′( ) như hình bên Tìm tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn ( ) [−3;2] biết ( )2 2 ( )2 3 ( )1 ( )3 ( )1
Trang 36(3) Hàm số y f x= ( ) đồng biến trên khoảng ( )2;3
(4) Hàm số y f x= ( )2 nghịch biến trên khoảng ( )0;1
Câu 56: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên Hàm số f x′( )
có đồ thị như hình vẽ bên và các mệnh đề sau:
(1) Hàm số y f x= ( ) có 1 điểm cực trị
(2) Hàm số y f x= ( ) có 1 điểm cực đại
(3) Hàm số y f x= ( ) đồng biến trên khoảng ( )0;2
(4) Hàm số y f= (1− x2+1) nghịch biến trên khoảng
Trang 37LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Đồ thị hàm số có đạt cực trị tại 2 điểm x=0;x=2 nên loại C, D Mà nhìn vào dạng biến thiên của
đồ thị hàm số nên ta loại B Chọn A
Câu 2: Hàm số đạt cực đại tại x =0 và cực tiểu tại x =1 Chọn D
Câu 3: Đầu tiên nhìn vào bảng biến thiên ta suy ra a <0 Ta có y′ =3ax2+2bx c+ có 2 nghiệm dương nên
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương ⇒ >d 0 Ta có: y′ =3ax2+2bx c+ , nhận thấy hoành độ 2
điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng dương b 0 b 0
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương ⇒ >d 0 Ta có: y′ =3ax2+2bx c+ , nhận thấy hoành độ 2
điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng dương b 0 b 0
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương ⇒ >d 0 Ta có: y′ =3ax2+2bx c+ , nhận thấy hoành độ 2
điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng dương b 0 b 0
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm ⇒ >d 0
Ta có: y′ =3ax2+2bx c+ , nhận thấy hoành độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng âm
a
⇒ − < ⇒ > và tích bằng 0 ⇒ =c 0 Chọn A
Trang 38Câu 10: lim
x→−∞y= +∞ ⇒ <a
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương ⇒ >d 0 Ta có: y′ =3ax2+2bx c+ , nhận thấy hoành độ 2
điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng dương b 0 b 0
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương ⇒ >d 0 Ta có: y′ =3ax2+2bx c+ , nhận thấy hoành độ 2
điểm cực trị của đồ thị hàm số có tổng âm b 0 b 0
x→+∞y= +∞ nên a>0; đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm ( )0;d ⇒ >d 0
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị và hai điểm này đều nằm bên phải trục Oy
Khi đó y′ =3ax2+2bx c+ có 2 nghiệm phân biệt cùng dương
A sai vì hàm số không nghịch biến trên khoảng (4;+∞ )
B sai vì hàm số chỉ đạt cực tiểu tại x =2
Trang 39C sai vì trên đoạn −1;2 hàm số vừa có khoảng đồng biến, vừa có khoảng nghịch biến
b
x x
a c
2
83
23
Trang 40Khi đó < − ∈ −( )
>
22;22
a
b
c
từ đó suy ra phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 3 nghiệm và phương
trình (3) có 1 nghiệm Suy ra phương trình f f x ( ) = 0 có 5 nghiệm Chọn D
Câu 20: Ta có lim
→+∞ = +∞ do đó a >0
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên ab< ⇒ <0 b 0
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm ( )0;c nên c>0 Chọn D
Câu 21: Dựa vào đồ thị hàm số ta có: lim
x→+∞y= −∞ do đó a <0 loại đáp án C
Đồ thị hàm số có 1 điểm cực trị nên ab≥ ⇒ ≤0 b 0 loại B
Đồ thị hàm số đi qua điểm ( )0;c ⇒ >c 0 loại D Chọn A
Câu 22: Dựa vào đồ thị hàm số f x ta thấy: ( ) lim 0
x→+∞y= −∞ ⇒ <a
Do đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên ab< ⇒ >0 b 0, đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm ( )0;c ⇒ >c 0
Chọn C
Câu 23: Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho có 2 điểm cực đại và một điểm cực tiểu
Giá trị lớn nhất của hàm số trên là 4
Hàm số có 3 điểm cực trị nên ab<0, mặt khác c= ⇒0 ab c( )+ <1 0 do đó đáp án D sai Chọn D