1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
Người hướng dẫn Nguyễn Công Định, Giáo viên
Trường học Trường THPT Đầm Dơí
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập ôn tập
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hình bên dưới là của hàm số có công thức Câu 5.. Cho bảng biến thiên sau: Bảng biến thiên trên là của hàm số nào trong các hàm số sau đây?. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số 4 2 có

Trang 1

N.C.Đ

CHỦ ĐỀ: ĐỒ THỊ HÀM SỐ VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO

DẠNG 1

ĐỒ THỊ HÀM SỐ VÀ CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ HÀM SỐ Câu 1 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên Đồ thị hàm số y f ' x được cho

như hình vẽ bên

Câu 2 Cho hàm số bậc ba f x x3bx2 cx d Biết đồ thị của hàm số yf x như hình

b

A 1

3

4

Câu 3 Cho Đồ thị hình bên dưới là của hàm số có công thức

x y

3 2

1 2

f xx  x

Trang 2

N.C.Đ

Câu 4 Cho Đồ thị hình bên dưới là của hàm số có công thức

Câu 5 Cho bảng biến thiên sau:

Bảng biến thiên trên là của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A

1

x y x

 . B yx x 1 1

x y x

 . D yx x 1

Câu 6 Cho hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị như hình bên Trong các giá trị a , b , c , d

bao nhiêu giá trị âm?

Câu 7 Cho yF x và yG x là những hàm số có đồ thị cho trong hình bên dưới, đặt

P xF x G x Tính P' 2  

 2 

y f x  

 2 

yf x  

f xx  x

+

0

1

1 +

x y'

y

Trang 3

N.C.Đ

A.3

2

Câu 8 Cho hàm số y ax b

cx d

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A ad 0,ab0 B bd 0,ad 0 C ad0,ab0 D ab0,ad 0

Câu 9 Cho hàm số 3 2

yaxbx  cx da b c d, , ,   có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0, b0, c0, d 0 B a0, b0, c0, d 0

C a0, b0, c0, d 0 D a0, b0, c0, d 0

Câu 10 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số 4 2

có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau

Trang 4

N.C.Đ

A M 18 B M 6 C M 20. D M  24

Câu 11 Cho hàm số   3 2  

, , ,

f xaxbx  cx d a b c d  có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất

thực phân biệt

A 1 m 3 B. 1  m 3 C. 2  m 6 D 2 m 6

Câu 12 Có bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn 2019 của m để hàm số 3

1

A 2017 B 2018 C 2019 D Đáp số khác

Câu 13 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị là đường cong trơn (không bị gãy

nhiêu nghiệm phân biệt?

Câu 14 hàm số   3   2  

A 5 2

4

m

4  m

Câu 15 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số yf x  Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên

Trang 5

N.C.Đ

Câu 16 Xét các số thực c  b a 0. Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên và có

( )

( )

yg x

Câu 17 Cho các số thực a , b , c thoả mãn

1

0

a b c

bc

   

Câu 18 Cho các hàm số   4 3 2

f xmxnxpxqx r và   3 2

g xaxbx  cx d

m n p q r a b c d, , , , , , , ,   thỏa mãn f  0 g 0 Các hàm số yf xg x  có đồ

thị như hình vẽ bên

Trang 6

N.C.Đ

HƯỚNG DẪN VÀ GIẢI Câu 1 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên Đồ thị hàm số y f ' x được cho

như hình vẽ bên

Lời giải

Chọn A

g xfx

g x   fx 

Câu 2 Cho hàm số bậc ba f x x3bx2 cx d Biết đồ thị của hàm số yf x như hình

b

A 1

3

4

Lời giải

Chọn D

x y

3 2

1 2

Trang 7

N.C.Đ

 

   

 

a

 

   

 

a

3

4

bc   c

4

 

c

Câu 3 Cho Đồ thị hình bên dưới là của hàm số có công thức

Lời giải

Chọn D

Ta thử với từng đáp án:

f xx  x

 2 

y f x  

 2 1 1

y  f     

y  f     

yf       

yf       

Trang 8

N.C.Đ

Câu 4 Cho Đồ thị hình bên dưới là của hàm số có công thức

Lời giải

Chọn B

Ta thử với từng đáp án:

Câu 5 Cho bảng biến thiên sau:

Bảng biến thiên trên là của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A

1

x y x

 . B yx x 1 1

x y x

 . D yx x 1

Lời giải

Chọn A

Dựa vào BBT, suy ra:

Xét đáp án A ta có:

 

\ 1

f xx  x

y   f       

y   f       

y        f

y        f

+

0

1

1 +

x y'

y

Trang 9

N.C.Đ

1

lim

xy

1

lim

xy

1

1 1

1

y

x

x

x x

1

1 1

1

y

x

x

x x

1

1

lim

1 lim

x

x

y

x y





 

   

x

   

x

Vậy chọn đáp án A

Câu 6 Cho hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị như hình bên Trong các giá trị a , b , c , d

bao nhiêu giá trị âm?

Lời giải

Chọn A

0

a

Trang 10

N.C.Đ

1 2

2 0

0

0 3

b

a



0 0

b

c

 

0

a d

 

Câu 7 Cho yF x và yG x là những hàm số có đồ thị cho trong hình bên dưới, đặt

P xF x G x Tính P' 2  

A.3

2

Lời giải

Chọn A

2

F x

 

1

1, khi 4 2

, khi 4

G x



 



4

F x

x

  

1 , khi 4 2

2 , khi 4 3

x

G x

x



  



P FGF G   

Câu 8 Cho hàm số y ax b

cx d

Trang 11

N.C.Đ

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A ad 0,ab0 B bd 0,ad 0 C ad0,ab0. D ab0,ad 0

Lời giải

Chọn C

Nhìn vào đồ thị, ta thấy:

a

c

     (1)

c

    (2)

Câu 9 Cho hàm số 3 2

yaxbx  cx da b c d, , ,   có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0, b0, c0, d 0 B a0, b0, c0, d 0

C a0, b0, c0, d 0 D a0, b0, c0, d 0

Lời giải

Chọn C

Trang 12

N.C.Đ

y  axbx c

Theo định lí Vi-ét, ta có

1 2

2 3

3

b

x x

a c

x x

a

   





1 2

0

x x

x x

 

2 0 3 0 3

b a c a

 



 



0

b c

 

Câu 10 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số 4 2

Ma  b c

có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau

A M 18 B M 6 C M 20 D M  24

Lời giải

Chọn A

Ta có hệ phương trình

3 2

b y

a

   

      

2

1 3

c

a b

  

  

   

1 3 4 12

c

a b b b

  



  

 



 

1 4 1

a b c

 

 

  

hoặc

9 12 1

a b c

 

 

  

Trang 13

N.C.Đ

18

226

18

Câu 11 Cho hàm số   3 2  

, , ,

f xaxbx  cx d a b c d  có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất

thực phân biệt

A 1 m 3 B.   1 m 3 C.   2 m 6 D 2 m 6

Lời giải

Chọn C

2

m

f x

 

nghiệm phân biệt khi:

2

m

      2 m 6

Câu 12 Có bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn 2019 của m để hàm số 3

1

A 2017 B 2018 C 2019 D Đáp số khác

Lời giải

Chọn A

1

f x  x mx

2

3 3

3

m x

m

m x

 

Trang 14

N.C.Đ

1

1

   1 2

0 0

m m

f x f x

m

27 4

27

m m

3 27

2019 4

m

m

 

Câu 13 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị là đường cong trơn (không bị gãy

nhiêu nghiệm phân biệt?

Lờigiải

Chọn B

   

g x  ff x  g x( ) f x f( ) f x 

g x   f x f( ) f x 0

Trang 15

N.C.Đ

 

0

f x

f f x

 

    

 

1

2

2; 1 0

1; 2 2

x x x

x x x

    

  

 

Câu 14 Cho hàm số   3   2  

A 5 2

4

m

4  m

Lời giải

Chọn D

 

Bước 1: Giữ nguyên phần đồ thị  C ứng với x0 (đồ thị phía phải Oy )

Bước 2: Lấy đối xứng qua Oy đồ thị ở Bước 1

f xxmx  m có 2 nghiệm dương phân biệt

2

5

2 2

0 3

m

m

m m

P

4

ycbt  m

Câu 15 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số yf x  Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên

Trang 16

N.C.Đ

Lời giải

Chọn A

 

trục Ox qua trục Ox và xóa đi phần đồ thị phía dưới trục Ox

yf x  m có 3     m 2 6 5 m 8

Câu 16 Xét các số thực c  b a 0. Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên và có

( )

( )

yg x

Lời giải

Chọn D

3

h x  x fx .

Trang 17

N.C.Đ

0 0

0

x x

h x

       

0,

x   x )

;

m n

g x

Câu 17 Cho các số thực a , b , c thoả mãn

1

0

a b c

bc

   

Lời giải

Chọn D

 

lim

x f x

 

lim

x f x

Trang 18

N.C.Đ

Suy ra

   

   

   

f q f

3

b

x x  

Đồ thị minh hoạ như sau:

3

b

x x  

Đồ thị minh hoạ như sau:

Câu 18 Cho các hàm số   4 3 2

f xmxnxpxqx r và   3 2

g xaxbx  cx d

m n p q r a b c d, , , , , , , ,   thỏa mãn f  0 g 0 Các hàm số yf xg x  có đồ thị như hình vẽ bên

Trang 19

N.C.Đ

Lời giải

Chọn B

fxg x  mxn a x  p b x q c    1

fxg x  mxmxmxm  2

 

 

8

  

  

  

f xg xmxnxpxqx r axbx  cx d

0

x mxn a x p b x q c

3

m

x mxx mx m

0 8

3

x

3

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm thực phân biệt

Ngày đăng: 18/10/2022, 13:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Cho . Đồ thị hình bên dưới là của hàm số có cơng thức - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
u 4. Cho . Đồ thị hình bên dưới là của hàm số có cơng thức (Trang 2)
 c và ad  bc ) có đồ thị như hình vẽ. - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
c  và ad  bc ) có đồ thị như hình vẽ (Trang 3)
f x ax  bx  cx d ab c d có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
f x ax  bx  cx d ab c d có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất (Trang 4)
Dựa vào đồ thị của hàm số f  x ta có bảng thiên của hàm số  - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
a vào đồ thị của hàm số f  x ta có bảng thiên của hàm số  (Trang 7)
Câu 4. Cho . Đồ thị hình bên dưới là của hàm số có cơng thức - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
u 4. Cho . Đồ thị hình bên dưới là của hàm số có cơng thức (Trang 8)
Câu 6. Cho hàm số y ax3  bx2  cx d có đồ thị như hình bên. Trong các giá trị a, b, c, d có bao nhiêu giá trị âm?  - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
u 6. Cho hàm số y ax3  bx2  cx d có đồ thị như hình bên. Trong các giá trị a, b, c, d có bao nhiêu giá trị âm? (Trang 9)
Câu 7. Cho  và  là những hàm số có đồ thị cho trong hình bên dưới, đặt - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
u 7. Cho  và  là những hàm số có đồ thị cho trong hình bên dưới, đặt (Trang 10)
y  ax  bx  cx d ab cd  có đồ thị như hình vẽ dưới đây - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
y  ax  bx  cx d ab cd  có đồ thị như hình vẽ dưới đây (Trang 11)
A. M 18. B. M 6. C. M 2 0. D. M 2 4. - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
18. B. M 6. C. M 2 0. D. M 2 4 (Trang 12)
f x ax  bx  cx d ab c d có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
f x ax  bx  cx d ab c d có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất (Trang 13)
N.C.Đ - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
N.C.Đ (Trang 14)
khúc), hình vẽ bên. Gọi hàm   . Hỏi phương trình gx   có bao - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
kh úc), hình vẽ bên. Gọi hàm   . Hỏi phương trình gx   có bao (Trang 14)
Câu 15. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
u 15. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên (Trang 15)
bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Đặt 3 - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
bảng x ét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Đặt 3 (Trang 16)
Dựa vào bảng xét dấu của đạo hàm ta có: 3 - Bài toán đồ thị hàm số và các phép biến đổi đồ thị hàm số
a vào bảng xét dấu của đạo hàm ta có: 3 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w