Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x gọi là biến số
Trang 1Trang 1
HÀM SỐ - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
A Phương pháp giải
1 Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta
luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x gọi là biến số
2 Khi y là hàm số của x ta có thể viết y f x , y g x
Tập xác định của hàm số là tập hợp tất cả các giá trị của biến số
Hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức, bằng sơ đồ mũi tên, bằng đồ thị Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị thì y được gọi là hàm hằng
3 Mặt phẳng tọa độ Oxy được xác định bởi hai trục số vuông góc với nhau: trục hoành
Ox và trục tung Oy; giao điểm hai trục O là gốc tọa độ
Trên mặt phẳng tọa độ, mỗi điểm M xác định một cặp số x ; y ; ngược lại mỗi cặp 0 0
số x ; y xác định một điểm M Cặp số 0 0 x ; y gọi là tọa độ của điểm M; 0 0 x0 là hoành độ, y0 là tung độ của điểm M Ta viết M x ; y 0 0
4 Đồ thị của hàm số y f x là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng x; y trên mặt phẳng tọa độ x; y
5 Đồ thị của hàm số y ax a 0 là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ
6 Đồ thị hàm số y a a; x 0
x là hai nhánh (hai đường cong), một nhánh nằm ở góc phần tư thứ I và một nhánh nằm ở góc phần tư thứ III khi a 0 và một nhánh nằm ở góc phần tư thứ II và một nhánh nằm ở góc phần tư thứ IV khi a 0
B Một số ví dụ
Ví dụ 1: Cho các cặp số sau:
2; 3 ; 1,5; 4 ; 1, 2;5 ; ;8 ; 18; ; 3; 2
a) Lập bảng giá trị các cặp số
b) Vẽ sơ đồ mũi tên
c) Giải thích tại sao bảng vừa lập xác định y là một hàm số của x?
d) Hàm số đó có thể được cho bởi công thức nào?
Trang 2Trang 2
Tìm cách giải: Ta cần kiểm tra xem mỗi giá trị của đại lượng x có được tương ứng
với một và chỉ một giá trị của đại lương y Từ quan hệ của x và y viết công thức của hàm số
Giải
a) Bảng giá trị các cặp số:
5
1
b) Sơ đồ mũi tên:
c) Trong bảng trên ta thấy mỗi giá trị của x đều được tương ứn xy f x g với một
và chỉ một giá trị của y là hàm số của x (việc lập bảng và sơ đồ mũi tên cũng đã chứng
tỏ điều ấy)
d) Hàm số có thể được cho bởi công thức y 6
x với 5
x 2; 1,5;1, 2; ;18; 3
7
Ví dụ 2: Cho hàm số được xác định bởi công thức f x 5x2 6
a) Tính f 3 ;f 3 ;f 1 ;
3 b) Tìm x để f x 74;f x 1;
c) Chứng tỏ với x R thì f x f x
Trang 3Trang 3
Tìm cách giải: Để tính f a ta thay x a vào công thức, từ đó tìm được giá trị Để tìm x biết f x m ta thay y m và từ đó tìm được x Ta thay vai trò của x là và so sánh kết quả để kết luận
Giải
2
Ví dụ 3: Một hàm số được xác định như sau: y x 5 nÕu x 0
x 5 nÕu x 0 a) Đặt y f x Tính f 5 ;f 8 ;f 0 ;
b) Hãy viết gọn công thức trên
Tìm cách giải:
a) Thay x 5;x 8 và x 0 vào f x để ý rằng 5 0; 8 0
b) Lưu ý định nghĩa về giá trị tuyệt đối x x nÕu x 0
x nÕu x 0
Giải
a) f 5 5 5 0 (vì 5 0 )
b) Công thức trên được viết gọn là y f x x 5 vì theo định nghĩa
x nÕu x 0
x
x nÕu x 0
Ví dụ 4: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
Trang 4Trang 4
2x
3x y
x 2
Tìm cách giải: Để tìm tập xác định của các hàm số được cho bằng công thức, ta chỉ
cần tìm tất cả các giá trị của biến làm cho công thức có nghĩa
Giải
a) Tập xác định của hàm số y 5x 3 là R;
4x 9 x 1không có nghĩa khi 4x 9 0 và x 1 0 tức là x 9
4 và x 1
4x 9 x 1 là tập hợp số thực khác
9
4 và khác 9
4
c) 25
4x 9 không có nghĩa khi
2 Vậy tập xác định của hàm số
2
5
y
4x 9 là tập hợp số thực khác
3
2 và khác
d) 2x
x 9không có nghĩa khi x 9 0 x 9 x 9 Vậy tập xác định của
x 9 là tập hợp số thực khác 9 và khác 9 : x R x 9
3x 12 x 5 là tập hợp số thực khác 4 và khác
f) x2 2 0 với mọi x nên tập xác định của hàm số y 2 3x
x 2 là R
Trang 5Trang 5
Ví dụ 5: Cho hàm số y f x m3 2 x 2m3 5 Tìm m nếu f 3 51
Tìm cách giải: Thay x 3 vào được
Giải
Ví dụ 6: Cho các điểm A 0;6 ;B 5;6 ;C 5;0 ;D 2;2 ;M 4;0 ; N 0;2 Tìm diện tích hình tam giác AMN và hình tứ giác ABCD
Tìm cách giải: Biểu diễn các điểm A,B,C,D,M, N trên mặt phẳng tọa độ nối lại
được AMNvà tứ giác ABCD
Mỗi đơn vị trên trục tọa độ là một đơn vị độ dài Tam giác AMN có độ dài đáy AN là
8 (đvđd), chiều cao MO là 4 (đvđd)
Ta có ABCO là hình chữ nhật Để tính được diện tích tứ giác ABCD từ D ta hạ các đường vuông góc DK và DH xuống hai trục tọa độ Ox và Oy tạo thành hình vuông OHDK và các tam giác vuông AHD và DKC
Giải
Ta có tam giác AMN có độ dài đáy AN là 8 (đvđd), chiều
cao MO là 4 (đvđd) Nên:
AMN
Từ D ta hạ các đường vuông góc DK và DH xuống hai
trục tọa độ Ox và Oy
Ta có: OA 6(đvđd)
OC 5(đvđd); HA 4 (đvđd); CK 3(đvđd)
Ta có: SABCD SAOCB SAHD SDKC SOHDK
ABCD
6.5 0,5.4.2 0,5.3.2 2.2 19(đvdt)
Trang 6Trang 6
Chú ý: Ta có thể tìm SABCD bằng cách khác: Nối O với D ta có:
ABCD AOCB AOD DOC
Bạn đọc tự giải
Ví dụ 7: Cho hàm số y 2x
a) Viết 5 cặp số x; y với x 2; 1;0;1;2
b) Biểu diễn các cặp số đó trên mặt phẳng tọa độ
c) Vẽ đường thẳng đi qua điểm 2;4 và gốc tọa độ O Kiểm tra bằng thước xem các điểm còn lại có nằm trên đường thẳng đó không
Tìm cách giải: Để xác định cặp số ta thay giá trị của x vào công thức, sau đó tính giá
trị của y Khi biểu diễn 2;4 trên mặt phẳng tọa độ thì từ điểm -2 trên trục hoành ta
vẽ một đường thẳng vuông góc với trục hoành; từ điểm 4 trên trục tung ta vẽ một đường thẳng vuông góc với trục tung; giao điểm của hai đường vuông góc trên là điểm cần biểu diễn
Giải
2;4 ; 1;2 ; a) Năm cặp số cần xác định là
0;0 ; 1; 2 ; 2; 4
như hình bên
hai điểm 2;4 và gốc tọa độ O
Ví dụ 8: Đồ thị hàm số y ax đi qua điểm A 4; 2
a) Xác định hệ số a và vẽ đồ thị của hàm số đó;
b) Cho B 2;4 và C 2;1 Không cần biểu diễn B, C trên mặt phẳng tọa độ hãy cho
A,B,C ; A,O,B ; A,O,C ; B;O;C ;
c) Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ đồ thị hàm số y 2x
Trang 7Trang 7
Tìm cách giải: Thay tọa độ điểm A vào y ax ta sẽ tìm được a Đồ thị hàm số
y ax là một đường thẳng qua gốc tọa độ nên chỉ cần xác định 2 điểm của đường thẳng
Thông thường để vẽ đồ thị hàm số y ax chỉ cần xác định 1 điểm rồi vẽ đường thẳng qua điểm đó và gốc tọa độ
Một điểm thuộc đồ thị hàm số khi và chỉ khi tọa độ của nó thỏa mãn hàm số đã cho
Giải
a) Đồ thị hàm số y ax đi qua điểm A 4; 2 nên cặp số 4; 2 phải thỏa mãn
hàm số, tức là a 4 2 suy ra a 1
2
Hàm số đã cho là y 1x
2
Để vẽ đồ thị hàm số, ta cho x 4 thì y 2 vẽ
điểm A 4; 2 Đường thẳng OA là đồ thị của
hàm số y 1x
2
b) Thay tọa độ của B 2;4 vào y 1x
2 ta thấy
không thỏa mãn vì 2 1 4
2
Vậy điểm B không thuộc đồ thị của hàm số y 1x
2
Thay tọa độ của C 2;1 vào y 1x
2 ta thấy thỏa mãn vì
1
2
Vậy điểm C thuộc đồ thị của hàm số y 1x
2
Do đó chỉ có bộ ba điểm A,O,C thẳng hàng
c) Cho x 1 thì y 2 Vẽ điểm D 1;2
Đường thẳng DO là đồ thị hàm số y 2x (hình vẽ trên)
Trang 8Trang 8
Ví dụ 9: Vẽ đồ thị của hàm số
2x nÕu x 0
x nÕu x 0 2
Tìm cách giải:
Vẽ hai đồ thị y 2x khi x 0 và y 1x
2 khi x 0
Hai đồ thị kết hợp thành đồ thị cần vẽ
Giải
Đồ thị d của hàm số y1 2x khi x 0 là tia OM với M 2; 4
Đồ thị d2 của hàm số y 1x
2 khi x 0 là tia ON với N 2; 1
1
d và d2 kết hợp thành đồ thị hàm số
2x nÕu x 0
x nÕu x 0 2
Ví dụ 10: Vẽ đồ thị hàm số y 3x x
Tìm cách giải: Theo định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số thực x:
x nÕu x 0
x
x nÕu x 0
Xét hàm số trên với hai trường hợp x 0và x 0
Giải
Trang 9Trang 9
x nÕu x 0 nên hàm số trên trở thành
4x nÕu x 0 y
2x nÕu x 0
Đồ thị d của hàm số y1 4x khi x 0 là tia OQ gốc O đi
qua điểm Q 1;4
Đồ thị d2 của hàm số y 2x khi x 0 là tia OP gốc O đi
qua P 2;4
1
d và d2 kết hợp thành đồ thị hàm số y 3x x
C Bài tập vận dụng
13.1 Cho các cặp số x, y sau đây:
1
1 9
1
1 18
a) Hãy lập các cặp số x, y
b) Vẽ sơ đồ mũi tên
c) Các cặp số này xác định một hàm số Tại sao?
d) Hàm số đó có thể được cho bởi công thức nào?
13.2 Trong các sơ đồ sau, sơ đồ nào xác định một hàm số? Tại sao Hàm số nào được
biểu thị bằng công thức?
Trang 10Trang 10
13.3 Cho hàm số y f x được xác định bởi công thức f x 3x
4 a) Chứng tỏ với x R thì f x f x
2 c) Tìm x để f x 6;f x 1,2
13.4 Hàm số y f x được xác định như sau:
2x 5 nÕu x 2,5
a) Tính f 5 ; f 2018 ;f 0 ;f 3 ;
b) Hãy viết gọn công thức trên;
c) Tính nhanh tích P f 0,5 f 1,5 f 2,5 f 99,5 ;
d) Đại lượng x có là hàm số của đại lượng y không?
13.5 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
c) y 20163 ;
1975x
13.6 Cho hàm số y f x m2 5 x2 4 m2 2m 1
a) Tìm f 2 khi m 1;
Trang 11Trang 11
b) Tìm m nếu f 2 376
13.7
a) Cho hàm số y f x 2018x2 2019
Chứng minh với mọi x R thì f x f x
b) Cho hàm số y f x 2x9 1945x
Chứng minh với mọi x R thì f x f x
13.8 Cho hình chữ nhật có chiều rộng 25cm và chiều dài 28cm Người ta tăng mỗi
chiều 15 x cm
a) Tính chu vi y của hình chữ nhật mới theo x Chứng minh đại lượng y là hàm số của đại lượng x;
b) Tập xác định của hàm số y
13.9 Đồ thị hàm số y ax đi qua điểm C 1;2
a) Xác định hệ số a và vẽ đồ thị của hàm số đó;
b) Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ đồ thị hàm số y 0,5 x
13.10 Vẽ đồ thị của 2 hàm số y 3x và đồ thị hàm số y 2 nÕu x 0
2 nÕu x 0 trên cùng một hệ trục tọa độ Xác định giao điểm hai đồ thị Kiểm tra lại kết quả bằng tính toán
13.11 Cho hàm số y 2bx x
a) Vẽ đồ thị hàm số khi b 2;
b) Vẽ đồ thị hàm số khi b 0,5 (cùng trên hệ trục tọa độ của câu a)
13.12 Biết đồ thị hàm số y a a 0
a) Xác định hệ số a, và vẽ đồ thị (H) của hàm số với a vừa tìm;
b) P x ; y là một điểm trên (H) biết P P 2xP 8yP 0, xác định tọa độ của P;
c) Tìm giao điểm đồ thị hàm số trên với đồ thị (D) của hàm số y x
13.13 Gọi f là hàm xác định trên tập hợp các số nguyên và thỏa mãn các điều kiện sau
đây:
Trang 12Trang 12
1) f 0 0;
2) f 1 3;
3) f x f y f x y f x y , với mọi x, y Z
Tính f 7
(Cuộc thi Olimpic Toán học thành phố Leningrat, LB Nga năm 1987)
13.14 Cho f x là hàm số thỏa mãn f 2x 1 x 12 x 13 , với mọi số thực Hãy xác định giá trị của f 31
(Cuộc thi Toán Canada mở rộng 2006)
13.15 Cho hàm số f x thỏa mãn f 2x 1 x 2013 x 2014 Tính f 4207
(Đề thi Olimpic Toán tuổi thơ cấp THCS, Đăk Lăk năm học 2013 – 2014)
HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP SỐ
13.1 a); b) Bạn đọc tự lập các cặp số và vẽ sơ đồ
c) Trong các cặp số trên ta thấy mỗi giá trị của x đều được tương ứng với một và chỉ một giá trị của y nên y là hàm số của x (Việc lập cặp số và sơ đồ mũi tên cũng sẽ chứng
tỏ điều ấy)
d) Hàm số có thể được cho bởi công thức y 1
3x với
13.2 Theo khái niệm hàm số:
- Quy tắc trong sơ đồ (a) biểu thị một hàm số Công thức y 0,5x
- Quy tắc trong sơ đồ (b) không biểu thị một hàm số vì với x 4có hai giá trị tương ứng thuộc Y
- Quy tắc trong sơ đồ (c) không biểu thị một hàm số vì có phần tử chẳng hạn 3 của tập
X không có giá trị tương ứng thuộc tập Y
- Quy tắc trong sơ đồ (d) biểu thị một hàm số Công thức y 3x
13.3
Trang 13Trang 13
Vậy với x R thì f x f x
2
4
4
13.4
a) f 5 10 5 5;
b) Công thức được viết gọn là y f x 2x 5 vì theo định nghĩa
x nÕu x 0
x
x nÕu x 0 nên
2x 5 nÕu 2x 5 0 hay x 2,5
2x 5 nÕu 2x 5 0 hay x 2,5 c) P 0 vì f 2,5 0
d) Đại lượng x không là hàm số của đại lượng y vì ứng với một giá trị của y ta có hai giá trị tương ứng của x (chẳng hạn y 9 thì x 7 và x 2) nên theo định nghĩa hàm số đại lượng x không là hàm số của đại lượng y
13.5
13.6 a) Khi m 1 thì f x 4 x2 16 nên f 2 4 22 16 32
13.7
Trang 14Trang 14
13.8
a) Chiều rộng mới là 25 15 x ; chiều dài mới là 28 15 x Chu vi hình chữ
y 4x 166 là hàm số vì ứng với mỗi giá trị của x ta có một giá trị tương ứng duy nhất của y
b) Tập xác định của hàm số y 4x 166 là D x x R; x 15
13.9
a) Đồ thị hàm số y ax đi qua điểm C 1;2 nên cặp số 1;2 phải thỏa mãn hàm số, tức là a.1 2 suy ra a 2 Hàm số đã cho là y 2x Vẽ điểm C 1;2 Đường thẳng
OC là đồ thị của hàm số y 2x
b) y f x
0,5x nÕu x 0 0,5 x
0,5x nÕu x 0
* Đồ thị t của hàm số y1 0,5x khi x 0 là tia OA
với A 4;2
* Đồ thị t của hàm số y2 0,5x khi x 0 là tia OB với B 4;2
Hợp của t1 và t2 là đồ thị hàm số y 0,5 x
Trang 15Trang 15
13.10 y f x 3x 3x nÕu x 0
3x nÕu x 0
Đồ thị d của hàm số y1 3x khi x 0 là tia OA với
A 1;3
Đồ thị d2 của hàm số y 3x khi x 0 là tia OB
với B 1;3 ,
1
d và d2 kết hợp thành đồ thị hàm số
3x nÕu x 0
y
3x nÕu x 0
Đồ thị hàm số y 2 nÕu x 0
2 nÕu x 0 là phần đường thẳng t1 với x 0 kết hợp với phần đường thẳng t2 với x 0
Giao điểm của hai đồ thị là C 2;2
Kiểm tra với y 2 thì 2 3x nên x 2
3
13.11 Do x x nÕu x 0
x nÕu x 0 nên a) Khi b 2 hàm số trên trở thành
3x nÕu x 0
y
5x nÕu x 0
Đồ thị y 3x khi x 0 là tia d gốc O đi qua 1
P 1;3
Đồ thị y 5x khi x 0 là tia d2 gốc O đi qua Q 1;5
1
t và t hợp thành đồ thị hàm số y2 3x x
b) Khi b 0,5hàm số trên trở thành y f x x x 0 nÕu x 0
2x nÕu x 0
Đồ thị y 0 khi x 0 là tia Ox
Trang 16Trang 16
Đồ thị y 2x khi x 0 là tia d gốc O đi qua M3 1;2
Tia Ox và d hợp thành đồ thị hàm số y3 x x
13.12
a) Đồ thị (H) của hàm số y a
x a 0 đi qua điểm
Hàm số đã cho lày 1
x
Vẽ đồ thị:
Vẽ các điểm x; y và nối lại được: Đồ thị hàm số y 1
x là hai nhánh đường cong
1
h nằm ở góc phần tư thứ II và h2 nằm ở góc phần tư thứ IV
b) P nằm trên đồ thị hàm số y 1
x nên yP và xP thỏa mãn biểu thức trên nghĩa là
P
P
1
y
x Do 2xP 8yP nên
2
P
1
x Với xP 2 thì yP 0.5; xP 2 thì yP 0.5
Ta có hai điểm P 2; 0.5 và 1 P2 2;0.5
c) Đồ thị (D) của hàm số y f x x x nÕu x 0
x nÕu x 0 gồm 2 tia OM và ON với
M 2;2 ; N 2;2 Hai đồ thị (D) và (H) cắt nhau tại I 1;1
13.13 Áp dụng lần lượt các tính chất đã cho ta có:
Trang 17Trang 17
Vậy f 7 843
13.14 Ta có: 31 2x 1 x 15 Vậy f 31 15 12 15 13 84
13.15 Ta có: 4027 2x 1 x 2013 Vậy f 4027 0