Giáo án Đại số 8BÀI 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I.. 1.Kiến thức : Học sinh nắm chắc quy tắc phép công hai phân thức và biết vận dụng để thực hiện phép cộng các phân thức đại số..
Trang 1Giáo án Đại số 8
BÀI 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU.
1.Kiến thức :
Học sinh nắm chắc quy tắc phép công hai phân thức và biết vận dụng để thực hiện phép cộng các phân thức đại số
2.Kỹ năng:
Rèn kỷ năng cộng hai phân thức
3.Thái độ:
Trình bày bài giải rỏ ràng và chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Bảng phụ ghi đề các bài tập, đáp án và quy tắc.
Học sinh: Nghiên cứu bài phép cộng hai phân số, quy tắc cộng hai phân số.
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Đặt vấn đề ,giảng giải vấn đáp,nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp: (1 phút)
Nắm sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Quy đồng mẫu của phân thức: 2 2
1
x
x
2
2
x x
HS: lên bảng trình bày
GV: cho lớp nhận xét
3 Bài mới.
a.Đặt vấn đề:(1ph)
Trang 2Ở lớp 6 ta đã biết đến phép công hai hay nhiều phân số, hôm nay thầy trò ta cùng thực hiện trên phân thức xem có giống nhau hay không? đó là nội dung bài học hôm nay
b.Tiến trình bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1(10ph): Cộng hai
phân thức cùng mẫu: (8 phút)
GV:Tương tự phép cộng hai phân
thức cùng mẫu em nào có thể phát
biểu quy tắc cộng hai phân thức
khác mẫu?
HS:Phát biểu quy tắc trong SGK.
GV:Hãy cộng các phân thức sau:
a)
6 3
4 4 6
3
2
x x
x
b) x x2y 7x x2y
2 2 7
1
HS: 2 em lên bảng thực hiện.
Hoạt động 2(15ph):cộng hai phân
thức khác mẫu: (18 phút)
GV: Đưa ví dụ lên bảng và yêu
cầu HS nêu cách giải
Thực hiện phép cộng:
8 2
3 4
6
2
x
GV:Vậy muốn quy cộng hai phân
thức khác mẫu ta làm thế nào?
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
*Quy tắc :(SGK)
Ví dụ: Thực hiện phép cộng
a)
6 3
4 4 6
3
4 4 6 3
2 2
x x x
x x
x
=
3
2 )
2 ( 3
) 2
x x
b) x x2y 7x x2y
2 2 7
1
= x 7x2y x
2 2 1
3
= 7x x2y
3
5
2.Cộng hai phân thức khác mẫu:
Ví dụ: Thực hiện phép cộng:
8 2
3 4
6
x = ( 6 4) 2( 3 4)
x
) 4 ( 2
3 )
4 ( 2
2 6
x x
x x x
*Quy tắc: SGK.
Trang 3HS:Phát biểu quy tắc trong sách
giáo khoa
GV:Đưa Ví dụ 2 lên bảng cho HS
quan sát và chốt lại cách giải
Yêu cầu HS làm [?3].Thực hiện
phép tính:
6y y 1236 y2 66y
HS:Lên bảng trình bày, dưới lớp
làm vào nháp
GV:cùng HS cả lớp nhận xét và
chốt lại cách cộng hai phân thức
cùng mẫu
Hoạt động 3:Tính chất.(6 phút)
GV:Giới thiệu tính chất cộng các
phân thức
GV:Yêu cầu HS làm [?4] trong
SGK
Áp dụng tính chất trên làm phép
tính sau:
[?3] Thực hiện phép cộng:
y y y
y
6
6 36
6
12
2
MTC: 6y(y-6)
y y y
y
6
6 36
6
12
2
= 6( 126) ( 6 6)
y y y
y
=
) 6 ( 6
6 6 )
6 ( 6
) 12 (
y y y
y
y y
=
) 6 ( 6
36 12
2
y y
y y
=
y
y y
y
y
6
6 )
6 ( 6
) 6
*Tính chất:
1./Giao hoán:
B
A D
C D
C B
A
F
E D
C B
A F
E D
C B A
[?4] áp dụng tính chất trên làm phép tính sau:
4 4
2 2
1 4
4
2
2 2
x x
x x
x
x
=
=
2
1 4
4
2 4
4
2
2
x x
x
x x
x
x
=
=( 22)2 21
x
x x
x
=
2
1 2
1
x
2
2
x x
Trang 44 4
2 2
1 4
4
2
2 2
x x
x x
x
x
HS:Lên bảng thực hiện, dưới lớp
làm vào nháp
GV:Cùng HS nhận xét và sửa sai.
4.Cũng cố:.(3ph)
Nhắc lại quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu và hai phân thức khác mẫu
5.Dặn dò:(2ph)
-Học và nắm chắc quy tắc cộng hai phân thức
-Làm bài tập 21,22,23,24 trong Sgk, hướng dẩn bài tập 24
- Đọc phần có thể emm chưa biết
- Xem trước các bài tập ở phần luyện tập
V Rút kinh nghiệm :
Trang 5LUYỆN TẬP (PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ)
I MỤC TIÊU.
1.Kiến thức :
Học sinh cũng cố, nắm chắc quy tắc phép công hai phân thức
2.Kỹ năng:
- Rèn kỷ năng cộng các phân thức đại số cụ thể
-Biết chọn mẫu thức chung thích hợp
-Biết rút gọn trước khi tìm mẫu thức chung
-Biết sử dụng linh hoạt thính chất giao hoán và kết hợp
3.Thái độ:
Trình bày bài giải rỏ ràng và chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phụ ghi đề các bài tập, đáp án.
Học sinh: Làm các bài tập về nhà.
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Đặt vấn đề ,giảng giải vấn đáp,nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nắm sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
Thực hiện phép tính:
3
4 5 3
2 2 3
x
x x
x x x
x
GV:Yêu cầu học sinh nhận xét bài toán và trình bày cách giải
3 Bài mới.
a.Đặt vấn đề:(2ph)
Trang 6Ở tiết trước ta đã được biết về quy tắc cộng các phân thức hôm nay ta đi làm một
số bài tập để khắc sâu quy tắc này
b.Tiến trình bài:(30ph)
GV:Đưa đề bài tập 23(a,b) lên bảng phụ
Làm các phép tính sau:
a) 2x2y xy y2 4x2xy
b) 12 23 4 ( 2 4 144)( 2)
x x
x
GV:Cho học sinh nhận xét đề bài và yêu
cầu lên bảng thực hiện
HS:2 em lên bảng làm , dưới lớp làm trên
giấy nháp
GV: Gọi học sinh nhận xét từng bài và
chốt cách giải
1.BT23 (Trang 46,Sgk)
Làm các phép tính sau:
a) 2x2y xy y24x2xy
=x(2x y y) y(y4x2x)
=x(2x y y) y(24x x y)
=xy(2y x.y y) xy(42x x.x y)
=
) 2 (
4 2 2
y x xy
x y
= (y xy2(x2)(x y y)2x)
= ( y xy2x) b) 12 23 4 ( 2 4 144)( 2)
x x
x
= 12 ( 2)(3 2) ( 2)214( 2)
x x
x x
= (1( 22)2)(( 22)) ( 3(2)2(2) 2) ( 2)214( 2)
x x
x x
x
x x
x
x x
= ( 2)( ( 2)2)23(( 22)) 14
x x
x x
x x
=
) 2 ( ) 2 (
14 6
3 4
2 2
x x
x x
x
=
) 2 ( ) 2 (
12 6 2
2 2
x x
x x x
= (( 22))(2( 62))
x x
x x
Trang 7GV:Đưa đề bài tập 24 trang 46 lên đèn
chiếu cho học sinh đọc.
Một con mèo đuổi bắt một con chuột.Lần
đầu mèo chạy với vận tốc x m/s Chạy
được 3 m thì mèo bắt được chuột Mỡo
vờn chuột 40 giây rồi thả cho chuột chạy
Sau đó 15 giây mèo lại đuổi bắt, nhưng với
vận tốc nhỏ hơn vận tốc đầu là 0,5 m/s
Chạy được 5 m mèo lại bắt được chuột
Lần này thì mèo cắn chết chuột Cuộc săn
đuổi kết thúc.
Hãy biểu diển qua x:
-Thời gian lần thứ nhất mèo đuổi bắt được
chuột.
-Thời gian lần thứ hai mèo đuổi bắt được
chuột.
-Thời gian kể từ đầu đến khi kết thúc cuộc
săn.
GV:Hướng dẩn và yêu cầu HS thực hiện.
HS: Làm trên giấy trong.
GV:Kiểm tra một số em và nhận xét.
= ( 2 ) 2
) 6 (
x x
2./BT24(trang 46,Sgk)
Đáp án:
-Thời gian lần thứ nhất mèo đuổi bắt được
chuột là :
x
3
(s) -Thời gian lần thứ hai mèo đuổi bắt được chuột
là: 50,5
x (s) -Thời gian kể từ đầu đến khi kết thúc cuộc săn là:
x
3
+ 50,5
4.Củng cố: (3ph)
Trang 8Nhắc lại quy tắc cộng hai hai phân thức và cách giải các bài tập trên,đặc biệt là dạng bài tập như bài tập 24 cho Hs làm quen với giải bài toán bằng cách lập phương trình sau này
5.Dặn dò:(2ph)
-Học và nắm chắc quy tắc cộng hai phân thức
-Làm bài tập 25,26trong Sgk
- Xem trước bài phép trừ phân thức
V Rút kinh nghiệm: