1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương trình tiếng anh trình bậc 4 (b2)

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương trình tiếng anh trình bậc 4 (b2)
Tác giả Annette Capel, Wendy Sharp
Trường học Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Kon Tum
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Chương trình đào tạo
Thành phố Kon Tum
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 769,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND TỈNH KON TUM TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG KON TUM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH Bồi dưỡng Tiếng Anh bậc 4 B2 theo khung tham chiếu châ

Trang 1

UBND TỈNH KON TUM

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

CỘNG ĐỒNG KON TUM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH Bồi dưỡng Tiếng Anh bậc 4 (B2) theo khung tham chiếu châu Âu

Tên chương trình: TIẾNG ANH BẬC 4 (B2)

Đối tượng tuyển sinh, yêu cầu đầu vào:

- Đối tượng: Học sinh, sinh viên và cán bộ công chức, viên chức trên địa

bàn tỉnh Kon Tum

- Yêu cầu đầu vào: Học viên phải đạt trình độ Tiếng Anh ở cấp độ B1 Thời gian bồi dưỡng: 270 giờ (lý thuyết: 78 giờ; thực hành, thảo luận,

bài tập: 180 giờ; kiểm tra: 12 giờ)

Số môn học, mô-đun: 2

I MÔ TẢ VÀ MỤC TIÊU BỒI DƯỠNG

1 Mô tả về khóa bồi dưỡng

Bồi dưỡng Tiếng Anh bậc 4 (B2) theo khung tham chiếu châu Âu Sau khi hoàn thành chương trình bồi dưỡng, người học đạt được nội dung kiến thức ở bậc 4 theo khung tham chiếu châu Âu, người học có khả năng vận dụng tốt 4 kỹ năng: Nghe, nói, đọc, viết một cách thành thạo về các vấn đề trong cuộc sống hàng ngày cũng như một số vấn đề chuyên ngành liên quan trong công tác; có khả năng xử lý, đọc văn bản, tài liệu chuyên ngành ở cấp độ vừa và khó

2 Mục tiêu chương trình bồi dưỡng

Sau khi học hoàn thành khóa bồi dưỡng, người học có khả năng:

a) Về kiến thức:

- Vận dụng linh hoạt vốn từ vựng và ngữ pháp ở cấp độ B2 đọc hiểu các tài liệu, kiến thức về văn hóa, xã hội, kinh tế, hiểu ý chính của một văn bản phức tạp về các chủ đề cụ thể và trừu tượng, kể cả những trao đổi kỹ thuật thuộc lĩnh vực chuyên môn

- Giao tiếp ở mức độ trôi chảy, tự nhiên với người bản ngữ; viết được các văn bản rõ ràng, chi tiết với nhiều chủ đề khác nhau và có thể giải thích quan điểm của mình về một vấn đề, nêu ra được những ưu điểm, nhược điểm của các phương án lựa chọn khác nhau

b) Về kỹ năng:

Kỹ năng Nghe

Trang 2

(bao gồm cả những cuộc thảo luận mang tính kỹ thuật) trong lĩnh vực chuyên môn của mình

Kỹ năng Nói

- Giao tiếp độc lập về nhiều chủ đề, có lập luận và cấu trúc mạch lạc, kết nối giữa các ý trong trình bày, sử dụng ngôn từ trôi chảy, chính xác

- Trình bày về ý nghĩa của một sự kiện hay trải nghiệm của cá nhân, giải thích và bảo vệ quan điểm của mình một cách rõ ràng bằng lập luận chặt chẽ và phù hợp

- Phát âm và ngữ điệu rõ ràng, tự nhiên

Kỹ năng Đọc

- Đọc hiểu một cách tương đối độc lập, có khả năng điều chỉnh cách đọc

và tốc độ đọc theo từng dạng văn bản và mục đích đọc cũng như sử dụng các nguồn tham khảo phù hợp một cách có chọn lọc

- Tổng hợp một lượng lớn từ vựng chủ động phục vụ quá trình đọc nhưng

có thể vẫn còn gặp khó khăn với các thành ngữ ít xuất hiện

Kỹ năng Viết

- Viết bài chi tiết, rõ ràng về nhiều chủ đề quan tâm khác nhau, đưa ra những thông tin và lập luận từ một số nguồn khác nhau

- Mô tả rõ ràng, chi tiết về các sự kiện hay những trải nghiệm thật hoặc giả tưởng, thể hiện được mối liên hệ giữa các ý trong một bài viết có liên kết chặt chẽ theo cách hành văn cho thể loại có liên quan

- Viết bài nhận xét về một bộ phim, một cuốn sách hoặc một vở kịch

c) Năng lực tự chủ và trách nhiệm

- Có ý thức trong học tập, có năng lực tự học và tự tin trong giao tiếp

- Nghiêm túc, sáng tạo, chịu khó học hỏi

- Có phương pháp học tập tích cực và trau dồi kiến thức

- Ý thức được tầm quan trọng của việc nâng cao năng lực Tiếng Anh trong lĩnh vực chuyên môn

- Điều chỉnh hành vi và thái độ trong giao tiếp với mọi người, có tinh thần trách nhiệm với các thành viên khi làm việc theo nhóm

II DANH MỤC, THỜI LƯỢNG CÁC MÔ-ĐUN

Gồm 2 mô đun

Trang 3

1 Mô đun 1: Annette Capel & Wendy Sharp, Objective First, Cambridge

(190 giờ)

TT Tên bài, mục

Thời gian (giờ)

Tổng

số

Lý thuyết

Thực hành, thảo luận, bài tập

Kiểm tra

1

Unit 1 FASHION

MATTERS

- Topic: Fashion;

describing people

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

Exam folder 1

2

Unit 2 THE VIRTUAL

WORLD

- Topic: Computer

games; the Internet

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Writing folder 1

3

Unit 3 GOING LACES

- Topic: Travel

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Exame folder 2

4

Unit 4 ENDANGERED

- Topic: Animals

- Exam practice:

- Grammar:

Trang 4

- Vocabulary:

- Writing folder 2

5

Unit 5 MIXED

EMOTIONS

- Topic: Describing

frightening and positive

experiences

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Exame folder 2

6

Unit 6 WHAT IF?

- Topic: Winning the

prizes and celebrity

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Writing folder 3

7 REVISION UNIT 1-6

9

Unit 7 LIFE’S TOO

SHORT

- Topic: Sport

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Exame folder 2

Trang 5

TT Tên bài, mục

Thời gian (giờ)

Tổng

số

Lý thuyết

Thực hành, thảo luận, bài tập

Kiểm tra

10

Unit 8 GROWING UP

- Topic: Child hood

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Writing folder 4

11

Unit 9 THE HARD SELL

- Topic: Advertising

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Exame folder 2

12

Unit 10 THE FINAL

FRONTIER

- Topic: Space

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Writing folder 5

13

Unit 11 LIKE

MOTHER, LIKE

DAUGHTER

- Topic: Family

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Exame folder 2

Trang 6

14

Unit 12 A GREAT IDEA

- Topic: Technology and

inventions

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Writing folder 6

15 REVISION UNIT 7-12 2

17

Unit 13 EDUCATION

FOR LIFE

- Topic: Education

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Exame folder 2

18

Unit 14 CAREER

MOVES

- Topic: Working life

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Writing folder 7

19

Unit 15 TOO MANY

PEOPLE?

- Topic: The environment

- Exam practice:

Trang 7

TT Tên bài, mục

Thời gian (giờ)

Tổng

số

Lý thuyết

Thực hành, thảo luận, bài tập

Kiểm tra

- Grammar:

- Vocabulary:

- Exame folder

20

Unit 16 EAT TO LIVE

- Topic: Food

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Writing folder 8

21

Unit 17 COLLECTORS

AND CREATORS

- Topic: Hobbies

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Exame folder 9

22

Unit 18 WHAT’S IN A

BOOK?

- Topic: Books

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Writing folder 9

23 REVISION UNIT 13-18 3

25 Unit 19 AN APPLE A

Trang 8

- Topic: Health and

fitness

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Exame folder 10

26

Unit 20 NO PLACE TO

HIDE

- Topic: Crime

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Writing folder 10

27

Unit 21 URBAN

DECAY, SUBURBAN

- Topic: City life

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Exame folder 11

28

Unit 22 A WORLD OF

MUSIC

- Topic: Music

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Writing folder 11

Trang 9

TT Tên bài, mục

Thời gian (giờ)

Tổng

số

Lý thuyết

Thực hành, thảo luận, bài tập

Kiểm tra

EVENTS

- Topic: Natural

disasters

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Exame folder 12

30

Unit 24 ANYTHING

FOR A LAUGH

- Topic: Humour

- Exam practice:

- Grammar:

- Vocabulary:

- Writing folder 12

31 REVISION UNIT 19-24 3

2 Mô đun 2: Karen Dyer & Dave Harwood, (2011), FCE Practice Test,

Cambridge (80 giờ)

TT Tên bài, mục

Thời gian (giờ)

Tổng

số

Lý thuyết

Thực hành, thảo luận, bài tập

Kiểm tra

1

TEST 1

Paper 1: Reading

Paer 2: Writing

Trang 10

Paper 3: Use of English

Paper 4: Listening

Paper 5: Speaking

2

TEST 2

Paper 1: Reading

Paer 2: Writing

Paper 3: Use of English

Paper 4: Listening

Paper 5: Speaking

3

TEST 3

Paper 1: Reading

Paer 2: Writing

Paper 3: Use of English

Paper 4: Listening

Paper 5: Speaking

4

TEST 4

Paper 1: Reading

Paer 2: Writing

Paper 3: Use of English

Paper 4: Listening

Paper 5: Speaking

5

TEST 5

Paper 1: Reading

Paer 2: Writing

Paper 3: Use of English

Paper 4: Listening

Paper 5: Speaking

Trang 11

TT Tên bài, mục

Thời gian (giờ)

Tổng

số

Lý thuyết

Thực hành, thảo luận, bài tập

Kiểm tra

6

TEST 6

Paper 1: Reading

Paer 2: Writing

Paper 3: Use of English

Paper 4: Listening

Paper 5: Speaking

7

TEST 7

Paper 1: Reading

Paer 2: Writing

Paper 3: Use of English

Paper 4: Listening

Paper 5: Speaking

8

TEST 8

Paper 1: Reading

Paer 2: Writing

Paper 3: Use of English

Paper 4: Listening

Paper 5: Speaking

III QUY TRÌNH BỒI DƯỠNG, ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHÓA BỒI DƯỠNG

Quy trình bồi dưỡng và điều kiện công nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng được thực hiện theo Quy chế đào tạo của Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum và các quy định hiện hành

IV PHƯƠNG PHÁP VÀ THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TRONG CHƯƠNG TRÌNH

1 Hướng dẫn kiểm tra trong quá trình bồi dưỡng

Trang 12

+ Bài kiểm tra số 1: Hình thức: Trắc nghiệm + Tự luận;

+ Bài kiểm tra số 2: Hình thức: Vấn đáp;

+ Bài kiểm tra số 3: Hình thức: Trắc nghiệm + Tự luận;

+ Bài kiểm tra số 4: Hình thức: Vấn đáp

2 Thi và cấp chứng chỉ

Có 2 hình thức thi và cấp chứng chỉ

2 1 Theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam (Vstep) - Khung tham chiếu châu Âu:

Quyết định số 66/2008/QĐ-BGDĐT thì trình độ B2 tương đương bậc 4 trong khung năng lực 6 bậc tại Việt Nam (Vstep)

Vstep là một kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh mới theo khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam hay khung tham chiếu châu Âu Đề thi

Vstep chính là đề thi tiếng Anh B2, C1, B1 định dạng Vstep, một bài thi đánh

giá 3 trình độ tiếng Anh bậc 3, 4, 5 tương ứng với trình độ B1, B2, C1 tiếng Anh tính trên thang điểm 10

Theo quy định của Bộ Giáo dục, mỗi kỹ năng thi: Nghe, Đọc, Viết và Nói được đánh giá trên thang điểm từ 0 đến 10, làm tròn đến 0,5 điểm Điểm trung bình của 4 kỹ năng, làm tròn đến 0,5 điểm, được sử dụng để xác định bậc năng lực sử dụng tiếng Anh

- 8,5-10: Bậc 5 (~C1)

- 6,0-8,0: Bậc 4 (~B2)

- 4,0-5,5: Bậc 3 (~B1)

- Dưới 4,0: Không xét

Đánh giá kỹ năng Nghe hiểu Vstep (35 câu hỏi/40 phút)

Toàn bộ phần Nghe hiểu Vstep dưới dạng trắc nghiệm

Phần 1 (8 câu): Nghe 8 đoạn thông báo hoặc hướng dẫn ngắn có 4 lựa chọn

Phần 2 (12 câu): Nghe 3 đoạn hội thoại Mỗi đoạn có 4 câu hỏi

Phần 3 (15 câu): Nghe 3 bài nói chuyện hoặc bài giảng Mỗi bài tương ứng 5 câu hỏi

Bài thi Đọc hiểu Vstep (40 câu hỏi/60 phút)

Trang 13

Thí sinh làm 4 bài đọc hiểu có độ dài khoảng 2000 từ Câu hỏi đọc hiểu dưới dạng trắc nghiệm tìm thông tin chi tiết, tìm ý chính, hiểu thái độ, ý kiến tác giả, đoán từ theo ngữ cảnh

Bài thi Viết Vstep (2 bài viết/60 phút)

Kỹ năng Viết Vstep gồm 2 bài thi: viết thư và viết luận

Phần 1 (chiếm 1/3 tổng điểm) Viết thư/ email có độ dài khoảng 120 từ Phần 2 (chiếm 2/3 tổng điểm) Viết luận dài 250 từ theo một chủ đề cho trước Thí sinh sử dụng kiến thức và trải nghiệm của bản thân để giải thích cho lập luận của mình

Bài thi Nói Vstep (12 phút/ 3 phần)

Phần 1: Tương tác xã hội

Giám khảo hỏi thí sinh từ 3 đến 6 câu hỏi thuộc hai chủ đề khác nhau Phần 2: Thảo luận giải pháp

Thí sinh lựa chọn giải pháp tốt nhất trong số ba giải pháp cho trước và đưa ra lí lẽ giải thích, phản biện cho ý kiến của mình

Phần 3: Phát triển chủ đề

Thí sinh phát triển chủ đề Nói dựa trên gợi ý cho sẵn hoặc sử dụng ý kiên riêng Sau đó, giám khảo hỏi thí sinh thêm một số câu hỏi cùng chủ đề

Đơn vị được cấp chứng chỉ ngoại ngữ (tiếng Anh) theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam:

1 Trường đại học Sư phạm TP.HCM

2 Trường đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

3 Trường đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

4 Trường đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

5 Đại học Thái Nguyên

6 Trường đại học Cần Thơ

7 Trường đại học Hà Nội

8 Trường đại học Sư phạm Hà Nội

9 Trường đại học Vinh

10 Học viện An ninh nhân dân

11 Trường đại học Sài Gòn

12 Trường đại học Ngân hàng TP.HCM

13 Trường đại học Trà Vinh

14 Trường đại học Văn Lang

Trang 14

1 Reading

1 Đọc và sử dụng tiếng Anh: 7 phần – 52 câu hỏi, 75 phút, chiếm 40 % điểm

2 Viết: 2 phần, 80 phút, 20% điểm

3 Nghe: 4 phần – 30 câu hỏi, 40 phút, 20% điểm

4 Nói: 4 phần, 14 phút, 20% điểm

Tất cả thí sinh tham dự đạt kết quả từ 140-190 điểm theo Thang điểm Cambridge đều được nhận chứng chỉ

Cụ thể:

- Từ 180-190 – đạt loại xuất sắc, vượt cấp, nhận chứng chỉ C1

- Từ 173-179 – đạt loại giỏi, nhận chứng chỉ B2

- Từ 160-172 – đạt, nhận chứng chỉ B2

- Từ 140-159 – không đạt B2, nhận chứng chỉ B1

- Kỳ thi trong nước (Vstep) sẽ dễ hơn nhưng có thời hạn 2 năm Còn đối với FCE (B2 - Cambridge) sẽ được công nhận vĩnh viễn bởi các tổ chức trong nước và cả những tập đoàn, trường đại học lớn trên thế giới

V TÀI TIỆU:

1 Tài liệu bắt buộc:

1 Annette Capel & Wendy Sharp (2014) Objective First, Cambridge

University Press

2 Karen Dyer & Dave Harwood (2011) FCE Practice Test Cambridge

University Press

Trang 15

2 Tài liệu tham khảo

3 Paul A Davies & Tim Falla (2008) FCE Result Oxford University

Press

4 Malcolm Mann & Steve Tayor Knowles (2009) Improve your skills-Writing for First MacMillan Press

5 Roy Norris (2015) Ready for First (3 rd edition) MacMillan Press

6 Virginia Evans, James Milton & Jenny Dooley (2014) FCE Listening and Speaking Skills Express Publishing

7 Virginia Evans, James Milton & Jenny Dooley (2014) FCE Reading and Writing Skills Express Publishing./

HIỆU TRƯỞNG

Lê Trí Khải

Ngày đăng: 12/10/2022, 13:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w