Sau khi hoàn thành chương trình học, người học đạt được nội dung kiến thức ở bậc 3 theo khung tham chiếu châu Âu, người học sẽ phát triển các kỹ năng nghe, nói, đọc,viết thông
Trang 1Bồi dưỡng Tiếng Anh bậc 3 (B1) theo khung tham chiếu châu Âu
Tên chương trình: TIẾNG ANH BẬC 3 (B1)
Thời gian thực hiện: 270 giờ; (Lý thuyết: 78 giờ; Thực hành, thảo luận,
bài tập: 180 giờ; Kiểm tra: 12 giờ)
I ĐỐI TƯỢNG BỒI DƯỠNG, YÊU CẦU ĐẦU VÀO
1 Đối tượng bồi dưỡng:
Học sinh, sinh viên của trường, học viên tự do, cán bộ công chức, viên chức trong toàn tỉnh Kon Tum có nhu cầu học chứng chỉ B1
2 Yêu cầu đầu vào: Học viên phải đạt trình độ tiếng Anh ở cấp độ A2
II MÔ TẢ VÀ MỤC TIÊU BỒI DƯỠNG
1 Mô tả khóa bồi dưỡng
Bồi dưỡng Tiếng Anh bậc 3 (B1) theo khung tham chiếu châu Âu Sau khi hoàn thành chương trình học, người học đạt được nội dung kiến thức ở bậc 3 theo khung tham chiếu châu Âu, người học sẽ phát triển các kỹ năng nghe, nói, đọc,viết thông qua các bài tập tình huống trên nền các chủ đề về cuộc sống thường nhật, khoa học, học thuật Ngoài ra chương trình có bổ sung các kiến thức ngữ pháp, ngữ âm, và từ vựng cần thiết giúp người học thực hành và phát triển các kỹ năng ngôn ngữ Kết thúc khóa bồi dưỡng, năng lực sử dụng tiếng Anh (nghe, nói, đọc, viết) sẽ được nâng cấp từ A2 lên B1 theo khung tham chiếu năng lực ngoại ngữ
2 Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Liệt kê các từ vựng với những chủ điểm khác nhau (như là con người, công việc, gia đình, giải trí, sở thích, giao thông, lễ hội, sức khỏe, địa lý, nhà cửa, thời trang, du lịch, âm nhạc, điện ảnh, …) nhằm nâng cao kỹ năng giao tiếp
- Trình bày được những kiến thức cơ bản về ngữ pháp Tiếng Anh ở trình độ bậc 3 (theo khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam)
- Phân tích được những điểm chính, diễn đạt chuẩn và rõ ràng về những vấn đề quen thuộc thường gặp trong công việc, học tập, giải trí,
- Nêu được các dạng bài tập theo cấu trúc đề thi Tiếng Anh mới từ năm
2018 ở trình độ B1
b) Kỹ năng:
Trang 2đến một nơi mà Tiếng Anh được sử dụng
+ Viết các nội dung đơn giản có kết nối về các chủ đề quen thuộc hoặc về
sở thích cá nhân
+ Mô tả các kinh nghiệm và sự kiện, ước mơ, hy vọng và hoài bão và đưa
ra lý do, giải thích ngắn gọn cho các ý kiến và kế hoạch
- Thực hành thành thạo các kỹ năng nghe hiểu và nói về các chủ đề khác
nhau; đọc lướt tìm ý chính, ý phụ, đọc chi tiết, đoán nghĩa của từ mới thông qua
ngữ cảnh; viết thư, bưu thiếp miêu tả, viết các đề tài có liên quan đến cuộc sống
hằng ngày
- Sử dụng thành thạo tiếng Anh trong kỳ kiểm tra cấp chứng chỉ tiếng Anh
trình độ B1
c) Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
- Có ý thức trong học tập, có năng lực tự học và tự tin trong giao tiếp
- Nghiêm túc, sáng tạo, chịu khó học hỏi
- Có phương pháp học tập tích cực và trau dồi kiến thức
- Điều chỉnh hành vi và thái độ trong giao tiếp với mọi người, có tinh thần
trách nhiệm với các thành viên khi làm việc theo nhóm
- Ý thức được tầm quan trọng của việc nâng cao năng lực Tiếng Anh
trong lĩnh vực chuyên môn, tự giác hoàn thiện kiến thức ngôn ngữ của mình
III DANH MỤC, THỜI LƯỢNG CÁC MÔ-ĐUN
Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: Gồm 2 mô đun
3.1 Mô đun 1: Louise Hashemi & Barbara Thomas, Objective Pet,
Cambridge (135 giờ)
Thời gian (giờ) Tổng
số
Lý thuyết
Thực hành, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
Trang 3Language focus: like/enjoy
+ -ing; want/would like +
to-inf; to be + a/(n) + job;
continuous (for present
action); state verbs; short
Language focus: Present
continuous for future plans;
Trang 4Language focus: Past
simple; short answers,
adjectives ending in -ed and
Unit 7: Around town
Topic: Towns and buildings
Unit 8: Let's celebrate
Topic: Special days
Introduction
Reading
Language focus: Present
Perfect Simple; already and
yet
Exam folder 8
Speaking Part 3 and 4
Trang 5tập
Writing Part 2
9
Unit 9: How do you feel?
Topic: Health and fitness
Unit 10: I look forward to
hearing from you…
Topic: Letters
Introduction
Reading
Language focus: Present
perfect and Past simple; for,
since, ago, in, ever; been
and gone; short answers
Language focus: Superlative
adjectives; present simple
Language focus: Past
continuous; past continuous
vs past simple; while + past
continuous
Trang 6Language focus: Used for;
too/enough; adjective order;
Language focus: can and
can't (permission); have to
and don't have to; must and
mustn't; had to and didn't
have to; adverbs
Exam folder 15
Reading Part 1
16 Unit 16: Free time
Trang 7tập
Introduction
Reading
Language focus: Going to
(future); present tense after
when, after and until in
Language focus: will
(future); will vs going to; to
have something done;
everyone,no one, someone,
Unit 19: Happy families
Topic: Family life
Introduction
Listening
Language focus: Verbs
followed by to and -ing;
make and let
Exam folder 19
Reading Part 5
Trang 8Language focus: Reported
commands and requests;
possessive adjectives and
Unit 22: Strange but true?
Topic: The unexplained
e clause; more adjectives
and prepositions followed
by -ing
Trang 9Language focus: Past simple
passive; future passive
Language focus: Indirect
questions; verbs with two
objects; too much/too
Language focus: first
conditional; if and when;
Unit 27: Travellers' tales
Topic: Travel experience
Introduction
Trang 10tập
Listening
Language focus: Adverbs at
beginning of sentences;
preposition phrase; myself,
yourself, etc; each, every,
Unit 30: Blue for a boy,
pink for a girl?
Topic: Boys and girls
Speaking Part 3 and 4
Writing Part 1, 2 and 3
Trang 11Thời gian (giờ)
Tổng số thuyết Lý
Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
+ The writer's purpose
- Exam practice - Reading
Part 1
- Reading Part 2
+ Paraphrasing
+ Identifying key words
+ Matching key words with
paraphrases
- Exam practice - Reading
and Writing Part 2
Trang 12số thuyết thảo luận, bài
Trang 13số thuyết thảo luận, bài
tập
tra
- Listening Part 2
+ Vocabulary: Adjectives
+ Agreeing and disagreeing
- Exam practice – Listening
Part 2
- Listening Part 3
+ Linking words and
phrases and adverbials
+ Predicting answer
- Exam practice – Listening
Part 3
- Listening Part 4
+ Grammar: Time phrases
- Exam practice – Listening
- Speaking Part 3 - Making
suggestions, agreeing and
Trang 14số thuyết thảo luận, bài
+ Identifying key words
+ Identifying likes, dislikes
and preferences
+ Matching key words with
paraphrases
- Exam practice - Reading
and Writing Part 2
Trang 15số thuyết thảo luận, bài
tập
tra
+ Identify part of speech
- Exam practice - Reading
+ Grammar: Past tenses
+ Understanding the tasks
Trang 16số thuyết thảo luận, bài
- Speaking Part 3 - Giving
opinions and asking for
Trang 17số thuyết thảo luận, bài
IV PHƯƠNG PHÁP VÀ THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TRONG CHƯƠNG TRÌNH
1 Hướng dẫn kiểm tra trong quá trình đào tạo
Trang 18- Kiểm tra kết thúc mô-đun: Các kiến thức và kỹ năng trên sẽ được đánh
giá qua các bài kiểm tra thường xuyên và định kỳ Cụ thể:
Phần 1 (Objective Pet)
- Bài kiểm tra số 1: Hình thức: Trắc nghiệm + Tự luận;
- Bài kiểm tra số 2: Hình thức: Trắc nghiệm + Tự luận;
- Bài kiểm tra số 3: Hình thức: Trắc nghiệm + Tự luận;
- Bài kiểm tra số 4: Hình thức: Vấn đáp;
- Bài kiểm tra số 5: Hình thức: Trắc nghiệm + Tự luận;
Phần 2 (Pet for Trainer)
- Bài kiểm tra số 1: Reading & Writing (60phút)
- Bài kiểm tra số 2: Listening (30 phút) & Speaking (5-7 phút / HV)
- Phương pháp và thang điểm đánh giá: được thực hiện theo văn bản hợp
nhất số 5828/VBHN-BLĐTBXH
Học viên đạt hoàn thành khóa học khi tất cả các bài kiểm tra trên điểm 5.0
2 Thi và cấp chứng chỉ
Có 2 hình thức thi và cấp chứng chỉ
2 1 Theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam (Vstep) - Khung tham chiếu châu Âu:
Quyết định số 66/2008/QĐ-BGDĐT thì trình độ B2 tương đương bậc 3 trong khung năng lực 6 bậc tại Việt Nam (Vstep)
Vstep là một kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh mới theo khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam hay khung tham chiếu châu Âu Đề thi Vstep chính là đề thi tiếng Anh B2, C1, B1 định dạng Vstep, một bài thi đánh giá 3 trình độ tiếng Anh bậc 3, 4, 5 tương ứng với trình độ B1, B2, C1 tiếng Anh tính trên thang điểm 10
Theo quy định của Bộ Giáo dục, mỗi kỹ năng thi: Nghe, Đọc, Viết và Nói được đánh giá trên thang điểm từ 0 đến 10, làm tròn đến 0,5 điểm Điểm trung bình của 4 kỹ năng, làm tròn đến 0,5 điểm, được sử dụng để xác định bậc năng lực sử dụng tiếng Anh
- 8,5-10: Bậc 5 (~C1)
- 6,0-8,0: Bậc 4 (~B2)
- 4,0-5,5: Bậc 3 (~B1)
Trang 19Phần 1 (8 câu): Nghe 8 đoạn thông báo hoặc hướng dẫn ngắn có 4 lựa chọn
Phần 2 (12 câu): Nghe 3 đoạn hội thoại Mỗi đoạn có 4 câu hỏi
Phần 3 (15 câu): Nghe 3 bài nói chuyện hoặc bài giảng Mỗi bài tương ứng 5 câu hỏi
Bài thi Đọc hiểu Vstep (40 câu hỏi/ 60 phút)
Thí sinh làm 4 bài đọc hiểu có độ dài khoảng 2000 từ Câu hỏi đọc hiểu dưới dạng trắc nghiệm tìm thông tin chi tiết, tìm ý chính, hiểu thái độ, ý kiến tác giả, đoán từ theo ngữ cảnh
Bài thi Viết Vstep (2 bài viết/ 60 phút)
Kỹ năng Viết Vstep gồm 2 bài thi: viết thư và viết luận
Phần 1 (chiếm 1/3 tổng điểm) Viết thư/ email có độ dài khoảng 120 từ Phần 2 (chiếm 2/3 tổng điểm) Viết luận dài 250 từ theo một chủ đề cho trước Thí sinh sử dụng kiến thức và trải nghiệm của bản thân để giải thích cho lập luận của mình
Bài thi Nói Vstep (12 phút/ 3 phần)
Phần 1: Tương tác xã hội
Giám khảo hỏi thí sinh từ 3 đến 6 câu hỏi thuộc hai chủ đề khác nhau Phần 2: Thảo luận giải pháp
Thí sinh lựa chọn giải pháp tốt nhất trong số ba giải pháp cho trước và đưa ra lí lẽ giải thích, phản biện cho ý kiến của mình
Phần 3: Phát triển chủ đề
Thí sinh phát triển chủ đề Nói dựa trên gợi ý cho sẵn hoặc sử dụng ý kiên riêng Sau đó, giám khảo hỏi thí sinh thêm một số câu hỏi cùng chủ đề
Đơn vị được cấp chứng chỉ ngoại ngữ (tiếng Anh) theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam:
1 Trường đại học Sư phạm TP.HCM
2 Trường đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
3 Trường đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
4 Trường đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
5 Đại học Thái Nguyên
6 Trường đại học Cần Thơ
Trang 2010 Học viện An ninh nhân dân
11 Trường đại học Sài Gòn
12 Trường đại học Ngân hàng TP.HCM
13 Trường đại học Trà Vinh
14 Trường đại học Văn Lang
2 Chứng chỉ Cambrige quốc tế
Thí sinh thực hiện 4 bài thi, cụ thể như sau:
1 Đọc và sử dụng tiếng Anh: 7 phần – 52 câu hỏi, 75 phút, chiếm 40 % điểm
2 Viết: 2 phần, 80 phút, 20% điểm
3 Nghe: 4 phần – 30 câu hỏi, 40 phút, 20% điểm
4 Nói: 4 phần, 14 phút, 20% điểm
Tất cả thí sinh tham dự đạt kết quả từ 140-190 điểm theo Thang điểm Cambridge đều được nhận chứng chỉ
Cụ thể:
- Từ 180-190 – đạt loại xuất sắc, vượt cấp, nhận chứng chỉ C2
- Từ 173-179 – đạt loại giỏi, nhận chứng chỉ C1
- Từ 160-172 – đạt, nhận chứng chỉ B2
- Từ 140-159 – không đạt B2, nhận chứng chỉ B1
- Kỳ thi trong nước (Vstep) sẽ dễ hơn nhưng có thời hạn 2 năm Còn đối với FCE (B2 - Cambridge) sẽ được công nhận vĩnh viễn bởi các tổ chức trong nước và cả những tập đoàn, trường đại học lớn trên thế giới
VI Hướng dẫn thực hiện môn học
Trang 21công nhận trình độ tiếng Anh đạt trình độ bậc 3
2 Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học
- Đối với giảng viên:
Đây là môn học gắn liền với thực hành kỹ năng ngôn ngữ nên giảng viên cần áp dụng Phương pháp giao tiếp vào trong giảng dạy nhằm gây được hứng thú cho học viên, làm cho học viên chủ động, tích cực tiếp thu kiến thức nhằm đạt được mục tiêu của môn học
- Đối với người học:
+ Học viên phải chuẩn bị bài và hoàn thành các nhiệm vụ được giảng viên giao về nhà trước khi đến lớp
+ Tích cực tham gia các hoạt động được giảng viên tổ chức trong lớp học
để rèn luyện các kỹ năng và nâng cao năng lực ngôn ngữ
3 Những trọng tâm cần chú ý:
Môn học Tiếng Anh trình độ B1 chú trọng phát triển năng lực ngôn ngữ cho người học nên cần quan tâm đến các hoạt động tích hợp để phát triển kỹ năng
VI TÀI TIỆU:
1 Tài liệu bắt buộc:
- Louise Hashemi & Barbara Thomas (2005) Objective Pet Cambridge
- Karen Saxby (2019) B1 Premilinary for Schools Trainer Cambridge
2 Tài liệu tham khảo
- QĐ số 66/2008/BGDĐT ngày 2/12/2008 của Bộ GDĐT về quy định Chương trình giáo dục thường xuyên về Tiếng Anh thực hành 6 bậc (mỗi bậc gồm 270 tiết)
- Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục - Đào tạo về Ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam
- Malcom, M & Steve, T (2012) Lazer B1 Macmillan Press
- David McKeegan, T (2019) Complete Pet for Schools Cambridge Press
3 Websites
- https://tienganhb1.com/luyen-thi-b1-online
- https://www.tienganh123.com/luyen-thi-b1
- https://englishteststore.net/luyen-thi-tieng-anh-b1-online-mien-phi
Trang 22Lê Trí Khải