Mô tả về khóa học Bồi dưỡng Tiếng Anh bậc 1 English A1 cơ bản theo chuẩn khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam.. Sau khi hoàn thành chương trình học, người học đạt được các chuẩn kỹ n
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH Bồi dưỡng Tiếng Anh bậc 1 (English A1)
Tên chương trình: Bồi dưỡng Tiếng Anh bậc 1 (English A1)
Đối tượng bồi dưỡng: Học sinh, sinh viên, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
Thời gian bồi dưỡng: 270 giờ
Số môn học, mô-đun: 2 mô đun
I MÔ TẢ VỀ KHÓA HỌC VÀ MỤC TIÊU BỒI DƯỠNG
1 Mô tả về khóa học
Bồi dưỡng Tiếng Anh bậc 1 (English A1) cơ bản theo chuẩn khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam Sau khi hoàn thành chương trình học, người học đạt được các chuẩn kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết theo khung năng lực ngoại ngữ
6 bậc Việt Nam của Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT, ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam
2 Mục tiêu chương trình bồi dưỡng
Sau khi hoàn thành khóa bồi dưỡng, người học có khả năng:
a) Về kiến thức
- Nêu được các cấu trúc quen thuộc thường nhật; các từ ngữ cơ bản đáp ứng nhu cầu giao tiếp cụ thể
- Nêu được vốn từ vựng với những chủ điểm khác nhau trong đời sống hàng ngày gồm các từ, cụm từ đơn lẻ thuộc các tình huống cụ thể nhằm nâng cao kỹ năng giao tiếp
- Trình bày được các kiến thức về đất nước, con người, xã hội và văn hóa của nước Anh và một số quốc gia nói tiếng Anh khác
- Kể được các dạng bài tập trong format đề thi tiếng Anh ở trình độ A1
b) Về kỹ năng
- Thực hiện thành thạo các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết về các chủ đề khác nhau trong cuộc sống hằng ngày
+ Kỹ năng nghe: Nghe hiểu, nắm bắt chủ đề, nội dung chi tiết của bài nghe thông qua các tình huống giao tiếp cơ bản, những đoạn hội thoại ngắn, cấu trúc đơn giản, tốc độ nói chậm và rõ ràng
TRƯỜNG CAO ĐẲNG
CỘNG ĐỒNG KON TUM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trang 2+ Kỹ năng nói: Thực hiện các chức năng ngôn ngữ hội thoại để thiết lập các mối quan hệ xã hội như giới thiệu bản thân, chào hỏi, trao đổi thông tin cá nhân… hoặc nhu cầu giao tiếp tối thiểu hằng ngày
+ Kỹ năng đọc: Hiểu những đoạn văn bản, bài báo, chương trình truyền hình, bản thân, gia đình, trường lớp, bạn bè… được diễn đạt bằng ngôn ngữ đơn giản; luyện tập các kĩ năng đọc nhanh để tìm ý chính và đọc kĩ để tìm thông tin chi tiết
+ Kỹ năng viết: Viết những cụm từ, câu ngắn, các đoạn văn, email về những chủ đề đơn giản như gia đình, thói quen hằng ngày
- Sử dụng thành thạo tiếng Anh trong kỳ kiểm tra cấp chứng chỉ tiếng Anh trình độ A1
c) Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
- Có ý thức trong học tập, có năng lực tự học và tự tin trong giao tiếp
- Nghiêm túc, sáng tạo, chịu khó học hỏi
- Ý thức được tầm quan trọng của việc nâng cao năng lực Tiếng Anh trong lĩnh vực chuyên môn
- Điều chỉnh hành vi và thái độ trong giao tiếp với mọi người, có tinh thần trách nhiệm với các thành viên khi làm việc theo cặp, nhóm
II THỜI GIAN BỒI DƯỠNG
1 Tổng thời gian toàn khóa: 270 giờ
2 Thời gian thực học: 270 giờ, trong đó:
a) Thời gian giảng dạy: 258 giờ
- Thời gian giảng dạy lý thuyết: 78 giờ
- Thời gian giảng dạy thực hành, thực tập: 180 giờ
b) Thời gian kiểm tra môn học, mô-đun: 12 giờ
III DANH MỤC, THỜI LƯỢNG CÁC MÔ-ĐUN
Thời gian (giờ)
Tổng
số
Lý thuyết
Thực hành, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
MĐ2
Movers - Authentic Examination
Movers - Authentic Examination
Movers - Authentic Examination
Trang 3A1 Movers - Three practice test 15 3 11 1 Practice test plus A1 Movers 25 5 18 2
IV CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC/MÔ-ĐUN:
1 Mô đun 1:
Helen Stephenson, Paul Dummett, John Hughes 2017 Life A1
Cengage Learning (182 giờ)
Thời gian (giờ) Tổng
số
Lý thuyết
Thực hành, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
1
Unit 1 Hello
1a National Geographic people
1b People and places
1c International phone calls
1d Nice to meet you
1e My ID
1f My top ten photos
Unit 1 Review
2
Unit 2 Holiday
2a My holiday
2b Where are you
2c A holiday quiz
2d Here are your key
2e Contact details
2f Antarctica
Beginer Grammar Unit 2a
Beginer Grammar Unit 2b
Unit 2 Review
3
Unit 3 Families
3a Unusual families
3b Celebrations
3c Young and old
3d Congratulations!
3e Best wishes
3f A Mongolian family
Beginer Grammar Unit 3a
Beginer Grammar Unit 3b
Unit 3 Review
4
Unit 4 Cities
4a In the city
4b Tourist information
4c Times zones
Trang 44d Two teas, please
4e See you soon
4f Where’s that?
Beginer Grammar Unit 4a
Unit 4 Review
5
Unit 5 Inventions
5a Robots and people
5b Technology and me
5c Solar ovens
5d How much is it?
5e Can you help me?
5f What’s your favourit gadget?
Beginer Grammar Unit 5a
Unit 5 Review
6
Unit 6 Passion
6a A passion for vegetables
6b My favourite things
6c In love with speed
6d Let’s play table tennis
6e A fantactis film
6f At the market
Beginer Grammar Unit 6a
Unit 6 Review
7
Unit 7 Different lives
7a The Sami people
7b School life
7c A year in British Columbia,
Canada
7d What’s the matter?
7e Photography club members
7f The people of the reindeer
Beginer Grammar Unit 7c
Unit 7 Review
8
Unit 8 Routines
8a Day and night
8b A typical day
8c Cats in crisis
8d One moment, please
8e My new job
8f The elephants of Samburu
Beginer Grammar Unit 8a
Beginer Grammar Unit 8b
Unit 8 Review
9 Unit 9 Travel
Trang 59b Places to stay
9c Across a continent
9d At the hotel
9e A great play for a weekend
9f A long Inca Road
Beginer Grammar Unit 9a
Beginer Grammar Unit 9b
Beginer Grammar Unit 9c
Unit 9 Review
10
Unit 10 History
10a Explorers
10b Heroes
10c The first Americans
10d I’m sorry
10e Childhood memories
10f The space race
Beginer Grammar Unit 10a
Beginer Grammar Unit 10b
Unit 10 Review
11
Unit 11 Discovery
11a The mystery of ‘Ötzi’ the
Iceman
11b Adventures in action
11c Discovering Madagascar
11d Did you have a good time?
11e Thank you!
11f Perfumes from Madagascar
Beginer Grammar Unit 11a
Beginer Grammar Unit 11b
Beginer Grammar Unit 11c
Unit 11 Review
12
Unit 12 The weekend
12a At home
12b Next weekend
12c A different kind of weekend
12d Would you like a brochure?
12e Join us for lunch
12f Saturday morning in São Tomé
Beginer Grammar Unit 12a
Beginer Grammar Unit 12b
Unit 12 Review
2 Mô đun 2:
Trang 62.1 Movers - Authentic Examination Papers 1 2018 Cambridge
University Express (16 giờ)
Thời gian (giờ) Tổng
số
Lý thuyết
Thực hành, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
1
Test 1
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
2
Test 2
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
3
Test 3
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
2.2 Movers - Authentic Examination Papers 2 2018 Cambridge
University Express (16 giờ)
Thời gian (giờ) Tổng
số
Lý thuyết
Thực hành, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
1
Test 1
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
2
Test 2
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
3
Test 3
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
2.3 Movers - Authentic Examination Papers 3 2019 Cambridge
University Express (16 giờ)
Tổng Lý Thực hành, Kiểm
Trang 7số thuyết thảo luận,
bài tập
tra
1
Test 1
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
2
Test 2
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
3
Test 3
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
2.4 Collins Cambridge English Qualifications A1 Movers - Three practice test 2018 Nhà xuất bản TP HCM (15 giờ)
Thời gian (giờ) Tổng
số
Lý thuyết
Thực hành, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
1
Test 1
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
2
Test 2
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
3
Test 3
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
2.5 Rosemary Aravanis, Elaine Boyd Practice test plus A1 Movers (2 nd ) 2018 Pearson Education Limited (25 giờ)
Thời gian (giờ) Tổng
số
Lý thuyết
Thực hành, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
1
Test 1
- Listenning
- Reading & Writing
Trang 8- Speaking
2
Test 2
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
3
Test 3
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
4
Test 4
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
5
Test 5
- Listenning
- Reading & Writing
- Speaking
V QUY TRÌNH BỒI DƯỠNG, ĐIỀU KIỆN HOÀN THÀNH KHÓA HỌC
Quy trình bồi dưỡng và điều kiện công nhận hoàn thành khóa học được thực hiện theo Quy chế đào tạo của Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum và các quy định hiện hành
VI PHƯƠNG PHÁP VÀ THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ TRONG CHƯƠNG TRÌNH
1 Hướng dẫn kiểm tra trong quá trình bồi dưỡng
- Kiểm tra đầu khóa học: Được thực hiện khi bắt đầu khóa học Nội dung, hình thức kiểm tra (viết tự luận, trắc nghiệm hoặc vấn đáp) do giáo viên trực
tiếp giảng dạy lựa chọn, quyết định
- Kiểm tra kết thúc mô-đun: Được thực hiện dưới hình thức bài kiểm tra
gồm 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết Thời gian kiểm tra: Nghe ( Trắc
nghiệm-tự luận, 30 phút), Đọc và viết (Trắc nghiệm-nghiệm-tự luận, 90 phút), Nói (Vấn đáp, 10 phút/ học viên)
2 Hướng dẫn thi kiểm tra, đánh giá năng lực ngoại ngữ theo khung năng
lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (nếu có nhu cầu)
TT Nội dung Hình thức thi Thang điểm đánh giá Thời gian thi
1 Nghe Trắc nghiệm - Tự
luận
Thang điểm tùy thuộc vào đề thi để xét đạt hay không đạt
30 phút
Trang 92 Đọc & Viết Trắc nghiệm - Tự
luận
Thang điểm tùy thuộc vào đề thi để xét đạt hay không đạt
90 phút
Thang điểm tùy thuộc vào đề thi để xét đạt hay không đạt
10 phút
HIỆU TRƯỞNG
Lê Trí Khải