XIN KÍNH CHAØO CAÙC THAÀY COÂ VEÀ DÖÏ TIEÁT ÑAÏI SOÁ LÔÙP 8A.. TRÖÔØNG THCS HAØ LAN..[r]
Trang 2XIN KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ
VỀ DỰ TIẾT ĐẠI SỐ LỚP 8A TRƯỜNG THCS HÀ LAN
Trang 3
Kiểm tra bài cũ
1 Hãy phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
( 9x2y2 + 6x2y3 - 15xy ) : 3xy = 3xy + 2xy2 - 5
Trang 4Bài giảng đại số 8
Tiết 17
biến đã sắp xếp
Trang 6Bài giảng đại số
đa thức chia2x
4 : x2 2x2
=
Tiếp tục thực hiện t ơng tự ta
đ ợc kết quả của phép chia
2x4
Nhân 2x2 với đa thức chia x2-4x-3 lấy đa thức bị chia trừ đi tích nhận đ ợc
Trang 72x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x - 32x4 - 8x3 -
Trang 8Bài giảng đại số
2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x-3 x 2 - 4x-3
2x 2 - 5x +1 2x 4 -8x 3 -6x 2
Trang 9+ Phép chia có số d bằng 0 là phép chia hết
+ Kết quả
(2x4 - 13x3 + 15x2 +11x-3) : (x2 - 4x 3– ) = 2x2-5x+1
+ Kiểm tra kết quả: (x2 - 4x – 3) (2x2-5x+1) = ?
Sử dụng phép nhân đa thức một biến đã sắp xếp ta có:
-
-3-11x+
15x2
+13x3
2x4
Trang 11nên phép chia không thể tiếp tục được
Phép chia trong trường hợp này gọi là
phép chia có dư , -5x+10 gọi là dư Và ta có :
+1)(5x-3)-5x+10
Trang 13II Phép chia có dư :
Hãy nhớ lại nếu
a : b được thương là q dư
r Khi đó a = ?
Chú ý:
A : Đa thức bị chia B: Đa thức chia
Q : Thương
R : Dư
KHI ĐÓ : A = B Q + R
Trang 14R =0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B , khi R=0 phép chia A
cho B là phép chia hết
Trang 15LUYỆN TẬP
Bài 67a/Tr 31: Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia :
(x 3 – 7x + 3 – x 2 ) : ( x - 3 )
Trang 16x - 3
0
Trang 17LUYỆN TẬP
Bài 68a, c/Tr 31: Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia :
Trang 19LUYỆN TẬP
Bài 69/31: Cho A = 3x 4 + x 3 +6x – 5 và B= x 2 + 1.Tìm dư R trong phép chia A : B rồi viết dưới dạng A = B.Q + R
Trang 211- Xem lại cách chia đa thức một
Trang 22Tiết học kết thúc