- Khi đa thức bị chia khuyết hạng tử nào ta phải để cách hạng tử đó..?. Phép chia có dư.?[r]
Trang 2
b,(4x y 6xy 2x y ): 2xy
a,(5x 3x 6x ) : 3x
KIỂM TRA BÀI CŨ
Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B
(trong trường hợp đa thức A chia hết cho đơn thức B)? Thực hiện phép chia:
Trang 3 2x 13x 15x 11x 34 3 2
x2 4x 3
Tiết 18
CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
1.Phép chia hết
Chia đa thức
cho đa thức
Trang 44
2x 8x3 6x2
5x3 21x 11x2 3
5x
3
5x
20x2 15x
2
x 4x
1
2
x 4x 3
3
2
2x
13x3 15x2 11x 3 x2
Trang 5Kết quả :
2x 13x 15x 11x 34 3 2 : x2 4x 3
= 2x2 5x 1
Ghi nhớ : Phép chia có dư bằng 0 gọi là
phép chia hết.
4 2x 13x3 15x2 11x 3
Trang 6- Bài tập 67: Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần
của biến rồi làm phép chia
Trang 7Lưu ý:
Khi thực hiện phép chia đa thức một biến ta cần:
- Khi đa thức bị chia khuyết hạng tử nào ta phải để cách hạng tử đó
Trang 8 5x 3x 73 2
cho đa thức x 12 Thực hiện phép chia đa thức
2 Phép chia có dư
Trang 9– 3x2 + 7 + 1 5x3
– 3x2 – 5x
+ 5x
+ 7
5x – 3
Ta có thể viết đa thức bị chia về dạng:
x2
5x3
Trang 10 CHÚ Ý : Người ta chứng minh được rằng với hai đa thức tùy ý A và B của cùng một biến (B khác 0) ,
tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q và R sao cho
A = B.Q + R, trong đó R bằng 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B (R gọi là dư trong phép chia A cho B)
Khi R = 0 thì phép chia A cho B là phép chia hết.
Trang 11- Bài tập 68 : Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để
thực hiện phép chia:
a) x 2xy y : x y
b) 125x 1 : 5x 1
1 Các phép chia trên là phép chia hết hay phép chia còn dư? Vì sao?
2 Hãy nêu cách chia đa thức nhiều biến (trong
Trang 12Lời giải
a) x 2xy y : x y b) 125x 1 : 5x 1 3
2
x y : x y
x + y
= 5x 1 25x 5x 1 : 5x 1
= 25x 5x 1
- Các phép chia trên là phép chia hết.
- Muốn chia đa thức nhiều biến (trong trường hợp đa thức A
Trang 13Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các ví dụ và các bài tập để nắm được quy tắc chia đa thức một biến đã sắp xếp.
BT 49 SBT/8
Trang 14TrườngưthcsưBìNHưNGọC