1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NHÂN đơn THỨC với đa THỨC

31 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Đơn Thức Với Đa Thức
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 796,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC... Bài 3: Rút gọn các biểu thức saua... Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức cho trước Cách giải:Bước 1: Rút gọn biểu thức đã cho Bước 2: Thay các giá trị của biế

Trang 1

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

Trang 4

Bước 1: Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức để phá ngoặc

Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng và rút gọn biểu thức đã cho

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau

3 4 ( 2 2 ) 2 3 3 3 ( 4 4 )

B x y x= − yx y xy

Trang 6

Bài 3: Rút gọn các biểu thức saua)

Trang 7

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức cho trước Cách giải:

Bước 1: Rút gọn biểu thức đã cho

Bước 2: Thay các giá trị của biến vào biểu thức sau khi đã rút gọn ở bước 1

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức saua)

Trang 9

- Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức để phá dấu ngoặc

- Nhóm các đơn thức đồng dạng và rút gọn biểu thức ở hai vế để tìm x

Bài 1: Tìm x, biếta) 2 (x x− −5) x x(2 + =3) 26

Trang 10

x− − x− + x− = ⇔ x= ⇔ =x

Vậy phương trình có tập nghiệm

36 19

b) 4(18 5 ) 12(13− xx− =7) 15(2x−16) 6(− x+14)

Vậy phương trình có tập nghiệm S = −{ }2

Trang 11

b)

7

x− − x− = x− + ⇒ x− − x+ = x− ⇒ =x

Vậy phương trình có tập nghiệm

2 7

Trang 12

Dạng 5: Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến Cách giải: Rút gọn biểu thức đã cho và chứng tỏ kết quả đó không phụ thuộc vào biến

Bài 1: Chứng tỏ rằng giá trị của mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biếna)

A= x + xx x+ + −x x+

b)

B= y y + + −y y y+ − y+ ⇒ = − ⇒B

đpcmd) Ta có:

Lời giải

Trang 14

Dạng 6: Các bài toán chứng minh Cách giải: Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9,… và các phép toán về phép chia sốnguyên

Trang 15

với x y, là những số nguyên Chứng minh rằng nếu A chia hết

cho 17 thì B chia hết cho 17

Lời giải Cách 1: Khử biến y

Trang 16

với mọi số nguyên xA

luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên xb) Theo đề bài ta có: B=(3x− 4y x) (− +y 3x x) = 3x2 − 4yx yx− − 3x2 = − 5xy

Vì −5 : 5xy = −xy

với mọi số nguyên x y, ⇒B

luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên x y,c) Theo đề bài ta có: C x x= (3 − − 4) 3x x( − = 5) 3x2 − 4x− 3x2 + 15x= 11x

Vì 11 :11x =x

với mọi số nguyên xC

luôn chia hết cho 11 với mọi số nguyên xd) Theo đề bài ta có: D xy= (3 4 + x)− 4y x( 2 − =x) 3xy+ 4x y2 − 4yx2 + 4xy= 7xy

Trang 17

Vì 7 : 7xy =xy

với mọi số nguyên x y, ⇒D

luôn chia hết cho 7 với mọi số nguyên x y,e) Theo đề bài ta có:

Trang 18

Câu 3: Kết quả của phép tính (ax2 + −bx c).2a x2

Câu 5: Chọn câu sai

A Giá trị của biểu thức ax ax y( + )

Trang 19

D Giá trị của biểu thức xy x y( + )

Trang 20

A Biểu thức C không phụ thuộc vào x y z, ,

B Biểu thức C phụ thuộc vào

, ,

x y z

C Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào y

D Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào z

Trang 22

Câu 14: Thực hiện phép nhân ( )−x x x( + − 2 1)

ta thu được kết quả nào sau đây

Trang 24

Câu 19: Thực hiện phép nhân xy x( 3 −y2)

ta thu được kết quả nào sau đây

Trang 26

BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 1: Thực hiện phép tính

Trang 29

Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào x

Bài 6: Tính giá trị của các biểu thức, (n N∈ )

a) A= 2 3x x( n−1 + + 1) 6x x n( 2 − 1)

b) B= 3x n−2(x n+2 −y n+2)+y n+2(3x n−2 −y n−2) (n> 1)

c) C=y n+1(2n−1 −y n−1)+ 2x n−1(x n+1 −y n+1)

d) D x= n−1(x n+y n)+y n−1(x2n+y2n)

e) E= 2(x2n+ 2x y n n +y2n)−y n(4x n + 2y n)

f)

Trang 30

a) Ta có: A= 2 3x x( n−1 + + 1) 6x x n( 2 − = 1) 2x+ 6x n+2

b) Ta có: B= 3x n−2(x n+2 −y n+2)+y n+2(3x n−2 −y n−2) (n> = 1) 3x2ny2n

c) Ta có: C= y n+1(2n−1 −y n−1)+ 2x n−1(x n+1 −y n+1) = 2x2ny2n

d) Ta có: D x= n− 1(x n+y n)+y n− 1(x2n+y2n)=x2 1n− +x y n− 1 n +x y2n n− 1 +y3 1n−e) Ta có: E= 2(x2n+ 2x y n n+y2n)−y n(4x n+ 2y n)= 2x2n

b)

Ngày đăng: 12/10/2022, 12:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15: Một mảnh vướn hình chữ nhật có chiều dài bằng (2x + 3 y) - NHÂN đơn THỨC với đa THỨC
u 15: Một mảnh vướn hình chữ nhật có chiều dài bằng (2x + 3 y) (Trang 22)
Ta có: Diện tích hình chữ nhật là S =( 2x +3 .7 y) y =2 .7 xy +3 . 7y y= 14 xy + 21 2 - NHÂN đơn THỨC với đa THỨC
a có: Diện tích hình chữ nhật là S =( 2x +3 .7 y) y =2 .7 xy +3 . 7y y= 14 xy + 21 2 (Trang 23)
w