1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NHÂN đa THỨC với đa THỨC

34 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Đa Thức Với Đa Thức
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 820,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC2.. Lưu ý: Thu gọn các hạng tử đông dạng nếu có trước khi nhân và sau khi nhân - Nếu phải nhân nhiều đa thức, mỗi lần chỉ nhân hai đa thức với nhau... Dạng 2: Tín

Trang 1

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

2 Lưu ý: Thu gọn các hạng tử đông dạng (nếu có) trước khi nhân và sau khi nhân

- Nếu phải nhân nhiều đa thức, mỗi lần chỉ nhân hai đa thức với nhau

Trang 4

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức cho trước Cách giải:

Bước 1: Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để rút gọnbiểu thức đã cho

Bước 2: Thay các giá trị của biến vào biểu thức sau khi đã rút gọn ở bước 1

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau

Trang 7

Dạng 3: Chứng tỏ giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến Cách giải:

- Sử dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Áp dụng các quy tắc rút gọn đa thức để thu được kết quả không còn chứa biến

Bài 1: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

Vậy biểu thức C không phụ thuộc vào giá trị của biến

Bài 2: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

a A= −(x 5)(2x+ −3) 2 (x x− + +3) x 7

Trang 8

b) Ta có:

B= x + x+ xx+ − x x + − x x − ⇒ =B

Vậy biểu thức B không phụ thuộc vào giá trị của biến

Bài 3: Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

Trang 9

c) Ta có: C =(x− 5 2) ( x+ − 3) 2x x( − + + = 3) x 7 2x2 + 3x− 10x− − 15 2x2 + 6x x+ + = − 7 8Vậy biểu thức B không phụ thuộc vào giá trị của biến

Dạng 4: Tìm x biết x thỏa mãn điều kiện cho trước Cách giải:

Bước 1: Sử dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức để phá ngoặc

Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng và rút gọn biểu thức ở hai vế để tìm x

Trang 11

x∈ − 

Trang 12

Dạng 5: Chứng minh đẳng thức Cách giải: Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức ở vế thứ nhất, sau đó rút gọn đa thứctích để thu được kết quả ở vế còn lại

(t+ 2)(t + 4)(t− = 2) (t + + 4t 2t + 8)(t− = − 2) t 16 ⇒

đpcmc) Ta có:

Trang 13

(t+ 2)(t + 4)(t− = + 2) (t 2)(t − 2t + − = − 4t 8) t 16 ⇒

đpcmc) Ta có:

(aab b+ )(a b+ = ) a +a b a b ab− − +b =a +b

đpcmd)

Trang 14

Dạng 6: Chứng minh các bài toán về số nguyên Cách giải:

Bước 1: Gọi số phải tìm và đặt điều kiện

Bước 2: Biểu diễn các dữ kiện của đề bài theo số phải tìm

Bước 3: Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức để tìm ra đáp án của bài toánBước 4: Kiểm tra điều kiện và kết luận

Trang 15

Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là: a a, + 1,a+ 2(a Z∈ )

Tích của hai số sau là: (a+ 1) (a+ 2)

Tích của hai số đầu là: a a( + 1)

Theo bài ra ta có: (a+ 1) (a+ − 2) (a a+ = 1) 52 ⇒ =a 25

(thỏa mãn)Vậy ba số cần tìm là:

Trang 16

Theo bài ra ta có:

2(2n+ 2)(2n+ − 4) 2 (2n n+ = 2) 24 ⇔ =n 2Vậy ba số cần tìm là:

4,6,8

Bài 5:

Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết nếu ta lấy bình phương của số ở giữa trừ đi tích của số

lớn nhất và số bé nhất thì kết quả thu được đúng bằng

13 của số bé nhất

Lời giải Cách 1:

Gọi ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là: 2 , 2n n+ 2, 2n+ 4(n N∈ )

Tìm được ba số thỏa mãn bài toán là: 12,14,16

Vì a chia cho 5 dư 1 nên đặt a= +5x 1(x N∈ )

Vì b chia 5 dư 4 nên đặt b=5y+4(y N∈ )

Ta có: ab+ =1 (5x+1)(5y+ + =4) 1 25xy+20x+5y+ ⇒5 ab+ =1 5(5xy+4x y+ +1) 5M ⇒

đpcm

Trang 17

Bài 7:

Cho ab là hai số tự nhiên và b a<

Biết a chia 4 dư 1, b chia 4 dư 3 Chứng minh rằng

(đpcm)c) Ta có: C=(2m−3)(3n− −2) (3m−2)(2n−3) 5M ∀m n, ⇔ =C 5(m n− ) 5M

(đpcm)d) Ta có:

D= n n+ − n n + −n M ∀ ∈ ⇔n Z nM

(đpcm)e) Ta có:

2

(3 2 ) ( 1)(1 4 ) 1 6( ) 6

E n= − n − −n + n − ∀ ∈ ⇔ Mn Z n n− M

(đpcm)

Trang 18

Dạng 6: Tìm GTNN, GTLN của biểu thức Cách giải:

+) Khi tìm GTNN của 1 biểu thức, ta đưa về dạng ( ) 2

Dấu " "= xảy ra khi f x( ) = ⇒ 0 x

Vậy GTNN của biểu thức là m khi x=

+) Khi tìm GTLN ta biến đổi về dạng: ( ) 2

Trang 19

Vậy GTNN của biểu thức A

3 4

, khi

3 2

Trang 20

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Thực hiện phép tính (x+ 1) (x+ 2)

ta thu được kết quả nào sau đây

Trang 30

Bài 2: Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá tri của biến xa) A=(3x+ 7 2) ( x+ − 3) (3x− 5 2) ( x+ 11)

Vậy biểu thức D không phụ thuộc vào giá trị của biến x

Bài 3: Tính giá trị của các đa thức a) P x( ) = −x7 80x6 + 80x5 − 80x4 + + 80x+ 15

Trang 31

Chứng minh rằng giá trị của

A không phụ thuộc vào m

Ngày đăng: 12/10/2022, 12:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình thang có đáy lớn gấp đơi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình thang là: - NHÂN đa THỨC với đa THỨC
ho hình thang có đáy lớn gấp đơi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình thang là: (Trang 23)
w