cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ p
Trang 1TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬPHỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω có giá trị dương.
Đại lượng ω gọi là
C tần số góc củadao động D pha ban đầu của daođộng.
Câu 2 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cosπt (cm) Tốc độ cực đại của vật bằng
Câu 3 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với
phương trình x = Acos(ωt + φ) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là
A
2
1
2m A
B
2
1
2
1
2m x
D
2
1
2kx
Câu 4 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương Pha của dao động ở thời điểm t là
Câu 5 Một con lắc đơn dao động điều hòa Tần số dao động của con lắc đơn được tính bằng công thức
A
f
2
l B
1 f
l
C
g
g
f 2
l
Câu 6 Một con lắc đơn chu kỳ T=2s tại nơi có gia tốc rơi tự do là g = 10m/s2 và lấy π2 = 10 Chiều dài dây
treo con lắc là
Câu 7 Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A Biên độ và gia tốc B Biên độ và tốc độ C Biên độ và cơ năng D Li độ và tốc độ Câu 8 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần só có phương trình lần
lượt là x1 = A1cos(ωt+φ1) và x2 = A2cos(ωt+φ2) Pha ban đầu của vật được xác định bởi công thức nào sau đây?
A
tan
tan
C
tan
tan
Câu 9 Cho hai dao động điều hò cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau
x A cos t ) cm và x2 A cos t2 ( 2) cm Biên độ dao động tổng hợp có giá trị nhỏ
nhất khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau đây?
A 2– 1 2k 1 với k 0, 1, 2 B
2– 1 k2
với k 0, 1, 2
C 2– 1 k
2
với k 0, 1, 2 . D 2– 1 k với k 0, 1, 2 .
Câu 10 Sóng ngang là sóng
A trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
Trang 2C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
D luôn lan truyền theo phương nằm ngang.
Câu 11 Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong một môi trường đàn hồi với vận tốc truyền sóng la v, bước sóng của
sóng được xác định bởi công thức
A v .f B
v
f C 2v.f D 2v
f
Câu 12 Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo
phương thẳng đứng Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A 2k với k = 0, 1, 2, … B (2k +1) với k = 0, 1, 2, …
C k với k = 0, 1, 2, … D (k + 0,5) với k = 0, 1, 2, …
Câu 13 Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động
cùng pha theo phương thẳng đứng Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
Câu 14 Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp nhau bằng
A Hai lần bước sóng B một nửa bước sóng C một bước sóng D một phần tư bước sóng Câu 15 Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 16 Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với
A tần số âm B năng lượng của âm
C độ to của âm D mức cường độ âm
Câu 17 Một điện áp xoay chiều biểu thức u200 2 cos100 (V)t giá trị điện áp cực đại là
Câu 18 Cường độ dòng điện i3 2 cos(100 t )(V)i 3cos(100t ) (A) có giá trị hiệu dụng là
A 100 (A) B (A) C 3 (A) D 3 (A).
Câu 19 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
A trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện C sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện
B trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện
Câu 20 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
B cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
D luôn lệch pha 0,5π so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 21 Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0sin (ωt +φ ) Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là
Trang 3A I = I0 2 B I = 2I0 C I = I0/ 2 D I = I0/2
Câu 22 Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u= 220 2 cos100 ( )t V Giá trị hiệu dụng của điện áp này là
A 220 2v B 220V C 110V D 110 2 V
Câu 23 Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
A cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.
C tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 24 Đặt điện áp xoay chiều uU 2 cos( t ) ( ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
Cảm kháng của cuộn cảm này bằng
A
1
L
B L C L
D
L
.
Câu 25 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì
cảm kháng của cuộn cảm là Z L Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
A
2
L
U
I
Z
B L
U I Z
C
L
Z I U
D I U Z 2 L
Câu 26 Đặt hiệu điện thế u = U 2 cos ωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không
phân nhánh, xác định Dòng điện chạy trong mạch có
A giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian.
B chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian.
C giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin.
D cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.
Câu 27 Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết = LC
1 Tổng trở của đoạn mạch này bằng
Câu 28 Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây Gọi R là điện trở
đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cos là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trên dây là
2 ) cos (U
P
2 ) cos (P
U
2 ) cos (U
P R
D P = R 2
2 ) cos (
P
Câu 29 Đặt điện áp u U 2cos t vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch là
i I 2cos( t+ ) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A 2UI sin B 2UIcos C UI sin D UIcos
Trang 4Câu 30 Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử
dụng chủ yếu hiện nay là
A tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải B giảm công suất truyền tải.
C tăng chiều dài đường dây D giảm tiết diện dây.
Câu31 Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để
hở là
A 44V B 110V C 440V D 11V.
Câu 32 Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n
(vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz) Biểu thức liên hệ giữa p, n, và f là
A f = 60np B n = 60p/f C f = 60n/p D n = 60f/p
Câu 33 Chu kì của vật dao động điều hòa là
A thời gian để vật thực hiện được nửa dao động toàn phần.
B thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên kia.
C thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.
D thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng ra biên.
Câu 34 Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa
với tần số góc là
Câu 35 Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B Dao động tắt dần có động năng và thế năng giảm đều theo thời gian.
C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 36 Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A tốc độ lan truyền dao động trong môi trường B tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường.
C tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường D tốc độ cực đại của các phần tử môi trường Câu 37 Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 38Các đặc trưng sinh lí của âm gồm
A độ cao, âm sắc, năng lượng B độ cao, âm sắc, tần số.
C độ cao, âm sắc, biên độ D độ cao, âm sắc, độ to.
Câu 39 Giá trị tức thời của dòng điện xoay chiều trong một mạch điện được xác định theo phương trình có
dạng
A i = I0cos(ω + φ) (A) B i = I0cos(ωt + φ) (A)
C i = I0tan(ωt+ φ) (A) D i = I0cot(ωt+ φ) (A)
Câu 40 Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R một điện áp xoay chiều u, cường độ dòng điện xoay
chiều qua R là i Nhận xét đúng là
A u cùng pha với i B u nhanh pha hơn i một góc
Câu 41 Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện một điện áp xoay chiều u = U0cos( ), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch là i = I0cos Hệ thức đúng là
Câu 42 Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, có điện trở R, cảm kháng ZL, dung kháng ZC Tổng trở của đoạn mạch được tính theo công thức
2 m
m k
k m
2 k
2
t
t
Trang 5A B .
Câu 43 Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
A.
1
C
B.2LCR 1 0 C.2LC 1 0 D 2LC R 0
Câu 44 Hệ số công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào yếu tố nào
A Điện trở R B Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch.
C Điện dung C của tụ D Độ tự cảm L của cuộn dây.
Câu 45 Đặt điện áp u U cos t 0 vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L, thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A
0
U
2
L 2
B 0
U
C
0
U
2
L 2
D 0
U
i cos( t - )
Câu 46 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có phương trình dao động lần lượt là
x1 = Acos(ωt + π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động
A lệch pha π/3 B lệch pha π/2 C cùng pha D ngược pha.
Câu 47 Phương trình của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số như sau:
x1 = A1cos ( t + 1); x2 = A2cos ( t + 2) Biên độ của dao động tổng hợp được tính theo biểu thức nào sau đây ?
A A2 = A1 + A2 + 2A1A2 cos( 2 - 1) B A2 = A1 + A2 - 2A1A2 cos( 2 - 1)
C A2 =( A1 + A2 )2- 2A1A2 cos( 2 - 1) D A2 =( A1 + A2)2 + 2A1A2 cos( 2 - 1)
Câu 48 Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
A biên độ nhưng khác tần số.
B pha ban đầu nhưng khác tần sổ.
C tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
Câu 49 Ký hiệu λ là bước sóng, k là số nguyên, Δd = d2 – d1 là hiệu khoảng cách từ điểm M đến các nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cùng pha trong một môi trường truyền sóng Điểm M sẽ luôn dao động với biên độ cực đại khi
A Δd = (2k + 1)λ B Δd = λ C Δd = kλ D Δd = (k + 0,5)λ
Câu 50 Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng.
Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là
A 2
v
v
2v
v
l
II TỰ LUẬN
Câu 1 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 3cm và có gia tốc cực đại 9m/s2 Biết lò xo của
con lắc có độ cứng k = 30N/m
Tính khối lượng của vật nặng
2
2 (Z L Z C)
R
2
2 (Z L Z C)
R
Trang 6Câu 2 Môt con lắc lò gồm lò xo có hệ số đàn hồi k = 40 N/m, và vật có khối lượng m = 100 g, đặt trên mặt
phẳng nằm ngang, không ma sát Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị trí lò xo bị dãn 10 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa Tính chu kỳ và biên độ dao động của vật
Câu 3 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì là (s) và biên độ là 6 cm
Tính tốc độ cực đại của vật khi nó qua vị trí cân bằng
Câu 4 Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng có m = 0,3 kg, dao động điều hòa theo hàm cosin Gốc thế năng
chọn ở vị trí cân bằng, cơ năng của dao động là 24 mJ, tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là
20 cm/s và - 400 cm/s2 Xác định biên độ dao động của vật nặng m
Câu 5 Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s.
Khi pha dao động là thì vận tốc của vật là -20 cm/s Lấy
Tính tốc độ góc và cơ năng của con lắc lò xo
Câu 6 Một con lắc lò xo thẳng đứng một đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m=100 g Vật
dao động theo phương thẳng đứng với tần số góc ω = 10π (rad/s) Trong quá trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ 18 cm đến 22 (cm) Chọn mốc thế năng tại tại VTCB của vật Tính cơ năng của con lắc lò xo
Câu 7 Người ta tạo ra sóng dừng trên một dây đàn hồi có hai đầu cố định, chiều dài 120(cm) thấy trên dây
có 13 nút (kể cả hai đầu dây) Biết tần số của sóng là f = 20(Hz)
Tính bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây
Câu 8 Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước quan sát 2 điểm M, N trên đoạn thẳng nối 2 nguồn ta thấy M
dao động với biên độ cực đại, N không dao động và M, N cách nhau 3cm Biết tần số dao động của nguồn bằng 50Hz, tốc độ truyền sóng 0,9 m/s ≤ v ≤ 1,6 m/s Tính tốc độ truyền sóng
Câu 9 Trên mặt nước cho hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 có phương trình u1u2 acos t cm, bước sóng
9 cm Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền Trên mặt nước, xét elip nhận S1 và S2 là hai tiêu điểm, có hai điểm M và N sao cho: tại M hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn S1 và S2 đến M là
d M d M d M cm và tại N ta có d N d1N d2N 6,75cm Tại thời điểm t thì vận tốc dao động của M là v M 20 3cm/s, khi đó vận tốc dao động tại N là bao nhiêu?
Câu 10 Một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với một điện trở thuần Nếu đặt vào
hai đầu mạch một điện áp có biểu thức thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 5 V Tính điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở ?
Câu 11 Đoạn mạch xoay chiều có điện áp u = 200 cos(100 t )(V)2 và cường độ dòng điện chạy qua mạch
là i 2 2 cos(100 t 6)( )A
Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch
Câu 12 Cho mạch điện gồm điện trở R=100 Ω, cuộn dây thuần cảm L
1
H, tụ điện có C
4
1 10
2
F Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có tần số là 50 Hz và giá trị hiệu dụng bằng 220 V
Tính tổng trở, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất
Câu 13 Cho đoạn mạch gồm điện trở R = 100 và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết biểu thức điện
áp giữa 2 đầu đoạn mạch u = 100 cos 100t (V) và cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I= 0,5 A Tính tổng trở của đoạn mạch và điện dung của tụ điện
Câu 14 Cho mạch điện xoay chiều theo thứ tự gồm điện trở R = 10 (), cuộn cảm thuần có độ tự cảm
2
3π u=15 2cos 100πt V
4
Trang 7L = () và tụ điện có điện dung C =() mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = 100(V) Viết biểu thức của cường dộ dòng điện trong mạch
Câu 15 Cho mạch điện xoay chiều theo thứ tự gồm điện trở R = 10 (), cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L = () và tụ điện có điện dung C =() mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = 100(V) Gọi M là điểm nằm giữa cuộn cảm và tụ điện
Tính độ lệch pha giữa điện áp tức thời hai đầu AM và điện áp tức thời hai đầu MB