1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ 28 ôn TẬP GKI TOÁN 10 (35 TN+TL)

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 914 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 28 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn TOÁN Lớp 10 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề? A Bật quạ[.]

Trang 1

ĐỀ 28 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: TOÁN - Lớp 10

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề?

Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x :x2 0" là

A  x :x20 B  x :x20 C  x :x20 D  x :x20

Câu 3: Cho tập hợp Ax|x2 2x 5 0

Chọn đáp án đúng?

A A  0 B A  C A  0 . D A    .

Câu 4: Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp Ax| 5  x 3

A 5;3

Câu 5: Quy tròn số 2, 654 đến hàng phần chục, được số 2,7 Sai số tuyệt đối là:

A 0,046 B 0, 046 C 0, 04 D 0,1

Câu 6: Tập xác định D của hàm số

3 1

2 2

x y x

 là

A D \ 1  . B D  1; . C D  1;  . D D .

Câu 7: Cho Hàm số y x 4 x23 là

Câu 8: Cho hàm số f x   3 2 x Giá trị của hàm số tại điểm x  bằng2

Câu 9: Cho hàm sốyf x 

xác định trên tập D Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Nếu f x 

không là hàm số lẻ thì f x 

là hàm số chẵn

B Đồ thị hàm số chẵn nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.

C Đồ thị hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng

D Nếu f x  là hàm số lẻ thì f x  f x 

, x D 

Câu 10: Cho hàm số y ax b a   0

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên

a

  

;

b a

Trang 2

a

v

u

c

b

C Hàm số đồng biến trên  khi a  0 D Hàm số đồng biến trên  khi a  0

Câu 11: Cho hai đường thẳng  d1 : y 2 x và 4 d2: y2x Mệnh đề nào sau đây đúng?4

Câu 12: Cho hàm số y ax 2bx c a  0

có đồ thị  P

Tọa độ đỉnh của  P

A

;

b I

a a

; 4

b I

a a

;

b I

a a

;

b I

a a

 

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, đồ thị hàm số y2x24x1 có trục đối xứng là đường thẳng nào dưới

đây?

A x  1 B x 1. C x  2 D x  2

Câu 14: Cho hai điểm A B, phân biệt Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A  0

AB . C  0

AB . D  0

AA .

Câu 15: Cho các vectơ , , ,  

a b c u và v như trong hình bên

Hỏi có bao nhiêu vectơ cùng hướng với vectơ u ?

Câu 16: Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào sau đây đúng?

A AB AD BD  

B AB AD DB  

C BA BC BD  

D BA BC DB   

Câu 17: Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?

A AB AC BC  

B BC AB AC 

C AB AC BC 

D AB AC CB 

Câu 18: Khẳng định nào sai?

A 1.a a

B ka

và a

 cùng hướng khi k  0

C ka

và a

 cùng hướng khi k  0

D Hai vectơ a

b 0

cùng phương khi có một số k để a kb 

Câu 19: Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó

A

1 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 3

 

2 3

Câu 20: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC Tính . AB

theo AM

BC .

Trang 3

A

1 2

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

B

1 2

  

C

1 2

  

D

1 2

  

Câu 21: Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

A  x :x2 0 B   x : 3xC  x : x20 D  x :x x 2

Câu 22: Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn a b;  X a b c d; ; ; 

?

Câu 23: Cho hai tập hợp A 1;3;5;7

E nn8

Số phần tử của tập hợp CE A

Câu 24: Cho hàm số f x   x 5 x 5

Khẳng định nào sau đây đúng?

C f x  là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ. D f x  là hàm số không có tính chẵn lẻ.

Câu 25: Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên 4; 1 

và đồng biến trên 1; 2

B Hàm số nghịch biến trên 4; 1 

và nghịch biến trên 1; 2

C Hàm số đồng biến trên 4; 1 

và nghịch biến trên 1; 2

D Hàm số đồng biến trên 4; 1 

và đồng biến trên 1; 2

Câu 26 Cho đường thẳng d y1: 3x1 và d2:y5x7 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1 và

2

d là:

A

3 4

x 

3 13

;

4 4

;

3 4

x 

Câu 27 Cho hàm số ym21x 1 m

, m là tham số Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số đã cho song song với đường thẳng d y: 3x1?

A m  2 B m 2. C m  2 D m  và 2 m  2

Câu 28: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Trang 4

A y x26x13 B y x 2 6x 5 C yx23x 4 D y x 2 3x 4.

Câu 29: Biết Parabol  P : y ax 24x c có đỉnh I   1; 6 Tính S a c

A 6 B 6 C 2 D  2

Câu 30: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số bậc hai nào?

A y x22 x B y x 2 2 x C yx2 2x1 D y x2 2 x

Câu 31: Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, của tam giác đều ABC Đẳng thức nào sau

đây đúng?

A MAuuur=MBuuur B uuurAB=ACuuur C MNuuuur=BCuuur D BC =2MN

uuur uuuur

Câu 32: Cho hình tam giác ABC Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của BC , CA , AB Hỏi

AP AN AC BM  

bằng

A MN

C MP

Câu 33: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C , AB2a, AC6a Khẳng định nào sau đây là đúng?

A BC 4AC

B BC AB

C BC  2AB

Câu 34: Cho tam giác ABC , D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC2DB Biết AD mAB n AC                

Tính

m n

A

1

1

2 3

Câu 35: Cho hình thoi ABCD có AB a ABC= , · =600 Điểm G là trọng tâm tam giác ADC Tính BGuuur

theo a

Trang 5

A

2 3 3

a

3 2

a

3 3

a

II- TỰ LUẬN:

Câu 36: Tìm m để hàm số yx m 1 4x m xác định với mọi x dương

Câu 37: Cho hình vuông ABCD , Gọi I là trung điểm của đoạn CD , J là giao điểm của AC và BI

Phân tích IJ

theo hai vectơ AB

và AC

Câu 38: Cho hai tập A0;5 ; B2 ;3m m1 Xác định m để A B 

Câu 39. Một tấm tôn có bề rộng AB là 100cm Người ta chọn 2 điểm M và N trên đoạn AB sao cho có

thể làm được một máng nước như hình vẽ ( AMNB là hình chữ nhật) Tìm MN để máng nước có diện tích AMNB lớn nhất

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A Bật quạt lên! B Số 5 là một số nguyên tố

C 25 chia hết cho 7 D “Chí Phèo” là một tác phẩm của Nam Cao

Lời giải

"Bật quạt lên” không phải là mệnh đề

Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x :x2 0" là

A  x :x20 B  x :x20 C  x :x20 D  x :x20

Lời giải

Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x :x2 0" là:  x :x20

Câu 3: Cho tập hợp Ax|x2 2x 5 0

Chọn đáp án đúng?

A A  0 B A  C A  0 . D A    .

Lời giải

Xét pt x2 2x 5 0 có  16 0

nên phương trình vô nghiệm Vậy A 

Câu 4: Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp Ax| 5  x 3

A 5;3

Lời giải

Áp dụng quy tắc viết các tập con của tâp số thực A x a x b   a b; 

Từ đó ta có A x| 5  x 3   5;3

Câu 5: Quy tròn số 2, 654 đến hàng phần chục, được số 2,7 Sai số tuyệt đối là:

A 0,046 B 0, 046 C 0, 04 D 0,1

Lời giải

Quy tròn số 2, 654 đến hàng phần chục, được số 2,7 Sai số tuyệt đối là: 2,7 2,654 0,046

Câu 6: Tập xác định D của hàm số

3 1

2 2

x y x

 là

A D \ 1  . B D  1; . C D  1;  . D D .

Lời giải

Hàm số

3 1

2 2

x y x

 xác định khi x  Vậy 1 D \ 1 

Trang 7

Câu 7: Cho Hàm số y x 4 x23 là

Lời giải

Đặt f x x4 x2 3

Tập xác định D 

Ta có x   x

   4  2 3

fx  x  x  x4 x23 f x 

Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn

Câu 8: Cho hàm số f x   3 2 x Giá trị của hàm số tại điểm x  bằng2

Lời giải

Ta có: f  2  3 2 2  7

Vậy giá trị của hàm số tại điểm x  bằng 2 7

Câu 9: Cho hàm sốyf x 

xác định trên tập D Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Nếu f x 

không là hàm số lẻ thì f x 

là hàm số chẵn

B Đồ thị hàm số chẵn nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.

C Đồ thị hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng

D Nếu f x  là hàm số lẻ thì f x  f x , x D 

Lời giải

Ta có:

Mệnh đề: “Nếu f x  không là hàm số lẻ thì f x  là hàm số chẵn”: sai vì có những hàm số

không chẵn, không lẻ như y x 2 x 1

Mệnh đề: “Đồ thị hàm số chẵn nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng”: sai vì đồ thị hàm số chẵn

nhận trục tung làm trục đối xứng

Mệnh đề: “Đồ thị hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng”: sai vì đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

Mệnh đề: “Nếu f x 

là hàm số lẻ thì f x f x 

, x D  ”: Đúng

Câu 10: Cho hàm số y ax b a   0

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên

a

  

;

b a

C Hàm số đồng biến trên  khi a  0 D Hàm số đồng biến trên  khi a  0

Lời giải

Trang 8

a

v

u

c

b

Ta có hàm số y ax b a   0

đồng biến trên  khi và chỉ khi a  0

Câu 11: Cho hai đường thẳng  d1 : y 2 x và 4 d2: y2x Mệnh đề nào sau đây đúng?4

Lời giải

Đường thẳng  d1 : y 2 x có hệ số 4 a 1 2 và đường thẳng d2: y2x hệ số 4 a 2 2 Vì

aa nên đường thẳng d1 cắt d2.

Câu 12: Cho hàm số y ax 2bx c a  0

có đồ thị  P

Tọa độ đỉnh của  P

A

;

b I

a a

; 4

b I

a a

;

b I

a a

;

b I

a a

 

Lời giải

Tọa độ đỉnh của parabol  P là 2 ;4

b I

a a

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, đồ thị hàm số y2x24x1 có trục đối xứng là đường thẳng nào dưới

đây?

A x  1 B x 1. C x  2 D x  2

Lời giải

4 1

b x a

Câu 14: Cho hai điểm A B, phân biệt Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A  0

AA . B  0

AB . C  0

AB . D  0

AA .

Lời giải

Theo định nghĩa thì 0

AA .

Câu 15: Cho các vectơ , , ,  

a b c u và v như trong hình bên

Hỏi có bao nhiêu vectơ cùng hướng với vectơ u ?

Lời giải

Trang 9

Các vetơ cùng hướng với vectơ u là vectơ a và v .

Câu 16: Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào sau đây đúng?

A AB AD BD  

B AB AD DB  

C BA BC BD  

D BA BC DB   

Lời giải

Theo quy tắc hình bình hành, ta có BA BC BD   

Câu 17: Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?

A AB AC BC 

B BC AB AC 

C AB AC BC 

D AB AC CB 

Lời giải

Ta có: BC AB AB BC      AC

Câu 18: Khẳng định nào sai?

A 1.a a

B ka

và a

 cùng hướng khi k  0

C ka

và a

 cùng hướng khi k  0

D Hai vectơ a

b 0

cùng phương khi có một số k để a kb

Lời giải

Dựa vào định nghĩa tích của một số với một vectơ thì ka

và a

 cùng hướng khi k  Do đó0

khẳng định ở phương án C sai

Câu 19: Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó

A

1 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 3

 

2 3

Lời giải

Vì G là trọng tâm ABCnên

2 3

 

Câu 20: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC Tính . AB

theo AM

BC .

A

1 2

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

B

1 2

  

C

1 2

  

D

1 2

  

Lời giải

Ta có

1 2

ABAM MB AMBC

    

Câu 21: Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

A  x :x2 0 B   x : 3xC  x : x20 D  x :x x 2

Trang 10

Lời giải

Mệnh đề  x :x x 2 đúng vì mọi x 0;1 đều thỏa mãn mệnh đề trên.

Câu 22: Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn a b;  X a b c d; ; ;  ?

Lời giải

Các tập hợp X thỏa mãn a b;  X a b c d; ; ; 

là: a b; 

, a b c; ; 

, a b d; ; 

, a b c d; ; ; 

Vậy có 4 tập hợp X thỏa mãn a b;  X a b c d; ; ; 

Câu 23: Cho hai tập hợp A 1;3;5;7 và E nn8

Số phần tử của tập hợp CE A

Lời giải

Ta có Enn8 0;1; 2;3; 4;5;6;7;8

Suy ra CE A 0; 2;4;6;8 .

Vậy số phần tử của tập hợp C A E là 5.

Câu 24: Cho hàm số f x   x 5 x 5 Khẳng định nào sau đây đúng?

C f x 

là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D f x 

là hàm số không có tính chẵn lẻ

Lời giải

+) TXĐ: D

+)     x D x D

+) f  x      x 5 x 5   x 5 x 5  f x 

, x D  Vậy f x   x 5 x 5 là hàm số lẻ

Câu 25: Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 11

A Hàm số nghịch biến trên 4; 1 

và đồng biến trên 1; 2

B Hàm số nghịch biến trên 4; 1 

và nghịch biến trên 1; 2

C Hàm số đồng biến trên 4; 1 

và nghịch biến trên 1; 2

D Hàm số đồng biến trên 4; 1  và đồng biến trên 1; 2

Lời giải

Dựa vào đồ thị, ta thấy: Trên khoảng 4; 1 

, đồ thị có hướng đi lên (khi x đi từ trái sang phải) nên hàm số đồng biến Trên khoảng 1; 2

, đồ thị có hướng đi xuống (khi x đi từ trái sang phải) nên hàm số nghịch biến

Câu 26 Cho đường thẳng d y1: 3x1 và d2:y5x7 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1 và

2

d là:

A

3 4

x 

3 13

;

4 4

;

3 4

x 

Lời giải

Tọa độ giao điểm của đường thẳng d1 và d2 là nghiệm của hệ phương trình

y x

3 4 13 4

x y

 

 

Vậy tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2 là:

3 13

;

4 4

Câu 27 Cho hàm số ym21x 1 m

, m là tham số Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số đã cho song song với đường thẳng d y: 3x1?

A m  2 B m 2. C m  2 D m  và 2 m  2

Lời giải

Điều kiện để đồ thị hàm số đã cho song song với đường thẳng d y: 3x1 là

m

m

  

 

2

2 2

m

m m



Vậy có duy nhất một giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán là m  2

Câu 28: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Trang 12

A y x26x13 B y x 2 6x 5 C yx23x 4 D y x 2 3x 4.

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đỉnh I3; 4  và a  nên chọn0 B

Câu 29: Biết Parabol  P : y ax 24x c có đỉnh I   1; 6 Tính S a c

A  6 B 6 C 2 D  2

Lời giải

Cách 1:

Áp dụng công thức đỉnh của Parabol ta có:

1 2

b

a

1

2a

  

2

a

6

4a

 

6 4

a

2

4 4.2

6 4.2

c

4

c

Vậy S  a c   2  4 2

Cách 2: f 1  a 4 c    6 a 4 ca c  2

Câu 30: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số bậc hai nào?

A y x22 x B y x 2 2 x C yx2 2x1 D y x2 2 x

Lời giải

Từ đồ thị ta có hệ số a  ; hoành độ đỉnh bằng -1; tung độ đỉnh bẳng 1.0

Nên hàm số là y x2 2 x

Câu 31: Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, của tam giác đều ABC Đẳng thức nào sau

đây đúng?

A MAuuur=MBuuur B uuurAB=ACuuur C MNuuuur=BCuuur D BC =2MN

uuur uuuur

Lời giải

Trang 13

Ta có MN là đường trung bình của tam giác ABC.

Do đó

uuur uuuur

BC= MNÞ BC = MN

Câu 32: Cho hình tam giác ABC Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của BC , CA , AB Hỏi

AP AN AC BM  

bằng

A MN

C MP

D PN

Lời giải

Vì APMN là hình bình hành nên theo quy tắc hình bình hành ta có AP AN   AM

Kết hợp quy tắc trừ  AP AN AC BM   AMAC BM CM BM 0

(do M là trung điểm của BC )

Câu 33: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C , AB2a, AC 6a Khẳng định nào sau đây là đúng?

A BC 4AC

B BC AB

C BC  2AB

Lời giải

Do điểm B nằm giữa hai điểm A và C nên BC và BA  ngược hướng.

2

ABa, AC6aBC 4a2BA

Vậy: BC2BA

Câu 34: Cho tam giác ABC , D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC2DB Biết AD mAB n AC                

Tính

m n

A

1

1

2 3

Lời giải

Ngày đăng: 14/11/2022, 09:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w