1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ 33 ôn TẬP GKI TOÁN 10 (35 TN+TL)x

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 33 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn TOÁN Lớp 10 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A là số nguyên tố B chia hết cho C là số chính p[.]

Trang 1

ĐỀ 33 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: TOÁN - Lớp 10

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mênh đề nào đúng?

A  x R,xx2 B  x R,2x2 1 1.

C  x R,x x 2. D  x Z,9x2 1 0.

Câu 3: Cho mệnh đề: “Nếu tam giác có hai góc bằng 60o thì tam giác đó là tam giác đều” Mệnh đề đảo

của mệnh đề trên là:

A Nếu tam giác có hai góc bằng 60o thì tam giác đó không là tam giác đều

B Nếu tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng 60o

C Tam giác là tam giác đều nếu và chỉ nếu tam giác đó có hai góc bằng 60o

D Nếu một tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng nhau

Câu 4: Hãy liệt kê các phần tử của tập Ax|x2 4 0 

A A  2 . B A   2; 2 . C A . D A   2 .

Câu 5: Cho hai tập hợp A 1; 2;3; 4;5 ; B   2;0; 2; 4;6 Tìm tập AB.

A A B   2;0;1; 2;3; 4;5;6

C A B   2;6

Câu 6: Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau” Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau

B Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau

C Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện cần để chúng bằng nhau

D Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng bằng nhau

Câu 7: Cho tập Sx/ x 2 7

Trong các tập hợp sau đây, tập nào bằng S

A 7;7

B   ; 5  9;  C [ 9;5] D 5;9

Câu 8: Cho số a 2841275 Số quy tròn đến hàng nghìn của a là

Câu 9: Tập xác định của hàm số

1 2

x y x

 là

Trang 2

A \ 1 

C \ 2 

Câu 10: Cho hàm số f x  4 3x

Khẳng định nào sau đây đúng ?

4

; 3

 

3

; 4



Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A yx 2 B y x 2 x 1 C y x 4 x  1 D y x 3x

Câu 12: Tập xác định của hàm số 2

2 4

x y

x x

A \ 0; 2; 4  

Câu 13: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số yx3 3x25

A 1;5 B 2;1

Câu 14: Tập xác định của hàm số 2

2 5

1

x

x

A \1

B 1;  C 1;  \ 1

Câu 15: Tập xác định D của hàm số y3x 4 là

A D  B

4

\ 3

D   

 

4

; 3

D 

Câu 16: Đồ thị hàm số y2x1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng:

1 2

D 1

Câu 17: Biết rằng đồ thị hàm số y ax b  đi qua điểm N4; 1 

và vuông góc với đường thẳng

4x y  1 0 Tính P ab

A

1 2

P 

1 4

P 

1 4

P 

Câu 18: Cho hàm số y2x m 1 Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có

hoành độ bằng 3

A m 7 B m 3 C m 7 D m  2

Câu 19: Trục đối xứng của parabol  P y: 2x26x là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau 3

đây?

A

3 2

y 

B

3 2

x 

C x  3. D y 3.

Câu 20: Cho hàm số y2x2 x , điểm nào thuộc đồ thị hàm số3

Trang 3

A M0;3

Câu 21: Tọa độ đỉnh I của parabol  P y x:  2 2x là3

A 1; 6  

B 1; 2 

C 1; 6  

D 1; 2 

Câu 22: Đồ thị hàm sốy3x22x1không đi qua điểm:

A 0; 1 

Câu 23: Cho hàm số y ax 2bx c có độ thị như hình bên

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Câu 24: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng

B Hai vectơ ngược hướng thì cùng phương

C Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

D Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

Câu 25: Vectơ nào sau đây là vectơ đối của vectơ AB ?

A 

BA D  

2AB

Câu 26: Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai?

A AB DC

B OB DO 

C OA OC

 

D CB DA 

Câu 27: Tổngcác véc-tơ MN PQ RN NP QR   

bằng

A MRB MN

C PR

D MP

Câu 28: Với bốn điểm bất kỳ , ,A B C D Khi đó, AB CB DC ,    

bằng

A AB

D AD

Câu 29: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây là sai?

A AO BO BC  

B AO DC BO 

  

C AO BO DC 

D AO BO CD 

Câu 30: Cho 4 điểm ,A B C D bất kỳ Đẳng thức nào sau đây đúng., ,

A BA OB OA   

  

C OA CA CO 

Câu 31: Cho đoạn thẳng AB và điểm I được biểu diễn như hình vẽ bên dưới.

Trang 4

Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 32: Khẳng định nào sau đây sai?

C Nếu AB 3CD thì .

D Ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng khi và chỉ khi tồn tại số thực k ¹0 sao cho .

Câu 33: ChoABC có trọng tâm G Khẳng định nào sau đây đúng?

A AGABAC

B AG 2AB AC

C AG 13AB AC

D AG 23AB AC

Câu 34: Cho tam giác ABC , E là điểm trên đoạn BC sao cho

1 4

BEBC

Hãy chọn đẳng thức đúng

A AE 3AB 4AC

AEABAC

C

AEABAC

AEABAC

Câu 35: Cho tam giác ABC gọi G là trọng tâm và I là trung điểm của BC Đẳng thức nào sau đây .

đúng?

A GA2GI.

B

1 3

IG IA

C GB GC 2GI.

D GB GC GA   

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số:

2 5 2

x y x

Câu 2: Cho tam giác ABC , biết M N K lần lượt là các điểm thuộc , ,, , BC AC AB sao cho

1

3

BMBC NA NC  AB BK

Chứng minh ba điểm M N K thẳng hàng., ,

Câu 3: Cho mệnh đề P : " x :x2 x ¹1 0" Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P và xét tính đúng,

sai của nó:

Câu 4: Một sợi dây có chiều dài 28m được cắt thành hai đoạn để làm thành một hình vuông và một hình

tròn Tính chiều dài (theo đơn vị mét) của đoạn dây làm thành hình vuông được cắt ra sao cho tổng diện tích của hình vuông và hình tròn là nhỏ nhất?

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai

Lời giải

Ta có 2021 không chia hết cho 4 nên năm 2021 không là năm nhuận

Câu 2: Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

A  x R,x x 2. B  x R,2x2 1 1.

C  x R,x x 2. D  x Z,9x2 1 0.

Lời giải

Vì 0 0 2 nên mệnh đề A sai

Vì 2.02 1 1 nên mệnh đề B sai

Ta có 0,1 0,1 2 nên mệnh đề C đúng

Trang 6

1 3 1 3

x

x x



 

 



Không có số nguyên x nào thoả mãn nên mệnh đề D sai.

Câu 3: Cho mệnh đề: “Nếu tam giác có hai góc bằng 60o thì tam giác đó là tam giác đều” Mệnh đề đảo của

mệnh đề trên là:

A Nếu tam giác có hai góc bằng 60o thì tam giác đó không là tam giác đều

B Nếu tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng 60o

C Tam giác là tam giác đều nếu và chỉ nếu tam giác đó có hai góc bằng 60o

D Nếu một tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng nhau

Lời giải

Mệnh đề đảo của mệnh đề:: “Nếu tam giác có hai góc bằng 60o thì tam giác đó là tam giác đều” là

“Nếu tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng 60o

Câu 4: Hãy liệt kê các phần tử của tập Ax|x2 4 0 

A A  2 . B A   2; 2 . C A . D A   2 .

Lời giải

Ta có

4 0

2

x x

x

 

 Vậy A  2 .

Câu 5: Cho hai tập hợp A 1; 2;3; 4;5 ; B   2;0; 2; 4;6 Tìm tập A B .

A A B   2;0;1; 2;3; 4;5;6

C A B   2;6

Lời giải

AB là tập hợp các phần tử chung của tập hợp A và tập hợp B

Suy ra A B 2; 4

Câu 6: Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau” Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau

B Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau

C Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện cần để chúng bằng nhau

D Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng bằng nhau

Lời giải Chọn C

Trang 7

Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện cần để chúng bằng nhau.

Câu 7: Cho tập Sx/ x 2 7

Trong các tập hợp sau đây, tập nào bằng S

A 7;7

B   ; 5  9;  C [ 9;5] D 5;9

Lời giải

Ta có: x 2   7 7 x 2 7     Suy ra 5 x 9 S   5;9

Câu 8: Cho số a 2841275 Số quy tròn đến hàng nghìn của a là

Lời giải

Số quy tròn đến hàng nghìn của a là 2841000

Câu 9: Tập xác định của hàm số

1 2

x y x

 là

A \ 1 

C \ 2 

Lời giải

Hàm số xác định khi: x 2 0¹  x¹ 2

Câu 10: Cho hàm số f x   4 3x Khẳng định nào sau đây đúng ?

4

; 3

 

 

3

; 4



Lời giải

Ta có hệ số a   suy ra hàm số nghịch biến trên 3 0 

Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A yx 2 B y x 2  x 1 C

y x  xD y x 3x

Lời giải

Xét hàm số: y x 4 x  1

TXĐ: D  nên x D    x D

Lại có:  x D f, x  x4  x  1 x4 x  1 f x 

Vậy đây là hàm số chẵn

Câu 12: Tập xác định của hàm số 2

2 4

x y

x x

A \ 0; 2; 4  

B \ 0;4 

D \ 0;4  

Lời giải

Trang 8

Hàm số xác định khi

4

x

x x

x

¹

¹

Vậy tập xác định hàm số là: \ 0;4 

.

Câu 13: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y x 3 3x25

A 1;5 B 2;1

Lời giải

Ta có: 23 3.22 5 1 Do đó điểm B2;1 thuộc đồ thị hàm số

Câu 14: Tập xác định của hàm số 2

2 5

1

x

x

A \ 1

B 1;  C 1;  \ 1

Lời giải

Hàm số xác định khi x  1 0 x1 Suy ra tập xác định của hàm số: D    1; 

Câu 15: Tập xác định D của hàm số y3x 4 là

A D  B

4

\ 3

D   

 

4

; 3

D 

Lời giải

+ Tập xác định hàm số là D .

Câu 16: Đồ thị hàm số y2x1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng:

1 2

D 1

Lời giải

+ Giao của đồ thị với trục hoành:

1

2

Câu 17: Biết rằng đồ thị hàm số y ax b  đi qua điểm N4; 1 

và vuông góc với đường thẳng

4x y  1 0 Tính P ab

A

1 2

P 

1 4

P 

1 4

P 

Lời giải

Đồ thị hàm số đi qua điểm N4; 1 

nên  1 a.4b.  1 Mặt khác, đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y4x1 nên 4.a 1.  2

Từ  1 và  2 , ta có hệ

1

0 4

0

P ab a

b



Trang 9

Câu 18: Cho hàm số y2x m 1 Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có

hoành độ bằng 3

A m 7 B m 3 C m 7 D m  2

Lời giải

Vì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3nên ta có 0 2.3 m 1 m 7

Câu 19: Trục đối xứng của parabol  P y: 2x26x là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau 3

đây?

A

3 2

y 

B

3 2

x 

C x 3. D y 3.

Lời giải

Trục đối xứng

3

b x a

Câu 20: Cho hàm số y2x2 x3, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

A M0;3

Lời giải

Ta thấy M0;3

thuộc đồ thị hàm số vì: 2.02 0 3 3 

Câu 21: Tọa độ đỉnh I của parabol  P y x:  2 2x là3

A 1; 6  

B 1; 2  C 1; 6  

D 1; 2 

Lời giải

Ta có :

2 1

I

b x

a

Suy ra: y Ix2I  2x I  3 2

Vậy tọa độ đỉnh I của parabol  P y x:  2 2x là 3 1; 2 

Câu 22: Đồ thị hàm sốy3x22x1không đi qua điểm:

A 0; 1 

Lời giải

Thay x lần lượt bằng 0; 1; 1 vào công thức hàm ta được y lần lượt bằng -1; 4; 0

Câu 23: Cho hàm số y ax 2bx c có độ thị như hình bên

Trang 10

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Lời giải

Bề lõm parabol hướng lên nên a  0

b

a

Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên c  0

Câu 24: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng

B Hai vectơ ngược hướng thì cùng phương

C Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

D Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

Lời giải

Vectơ 0

là vectơ duy nhất cùng phương với mọi vectơ nên Mệnh đề : "Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ" là mệnh đề sai

Câu 25: Vectơ nào sau đây là vectơ đối của vectơ AB ?

A

2AB

Lời giải

Vectơ đối của vectơ AB

BA

Câu 26: Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai?

A AB DC

B OB DO 

C OA OC

 

D CB DA 

Lời giải

Câu 27: Tổngcác véc-tơ MN PQ RN NP QR   

bằng

Trang 11

A MRB MN

C PR

D MP

Lời giải

Câu 28: Với bốn điểm bất kỳ , ,A B C D Khi đó, AB CB DC ,    

bằng

A AB

B AC

C BC

D AD

Lời giải

Ta có:  CB BC ;  DCCD

(theo tính chất véctơ)

Từ đó ta có: AB CB DC  AB BC CD  AC CD AD

(quy tắc ba điểm)

Vậy, AB CB DC  AD

Câu 29: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây là sai:

A AO BO BC  

B AO DC BO 

  

C AO BO DC 

D AO BO CD 

Lời giải

Hình bình hành ABCD có tâm O Ta có

AO BO AO OD AD BC    

nên A đúng.

AO DC AO CD AO BA BO     

      

nên B đúng.

AO BO AO OB AB DC    

     

nên C đúng

AO BO AO OB AB DC CD     ¹

sai

Câu 30: Cho 4 điểm ,A B C D bất kỳ Đẳng thức nào sau đây đúng., ,

A BA OB OA 

  

  

C OA CA CO 

Lời giải

Ta có: BC AC AB    AB BC   ACAC AC 0

Câu 31: Cho đoạn thẳng AB và điểm I được biểu diễn như hình vẽ bên dưới.

Trang 12

Khẳng định nào sau đây đúng?

Lời giải

Câu 32: Khẳng định nào sau đây sai?

C Nếu AB 3CD thì .

D Ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng khi và chỉ khi tồn tại số thực k ¹0 sao cho .

Lời giải

Câu 33: ChoABC có trọng tâm G Khẳng định nào sau đây đúng?

A AGABAC

B AG 2AB AC

C AG 13AB AC

D AG 23AB AC

Lời giải

                                                                                         

Câu 34: Cho tam giác ABC , E là điểm trên đoạn BC sao cho

1 4

BEBC

Hãy chọn đẳng thức đúng

A AE 3AB 4AC

AEABAC

C

AEABAC

AEABAC

Lời giải

Ta có:

1 4

BEBC

; BE

BC cùng hướng

Trang 13

1 4

BE BC

  

1 4

AE AB AC AB

AE AB AC

   

Câu 35: Cho tam giác ABC gọi G là trọng tâm và I là trung điểm của BC Đẳng thức nào sau đây đúng?.

A GA2GI.

B

1 3

IG IA

C GB GC 2GI.

D GB GC GA   

Lời giải

FB Tác giả: Trương Thúy

Từ định nghĩa tích của một số với một véc tơ ta có: GA2GI

A sai;

1 3

IGIA

Bsai;

Từ tính chất trung điểm đoạn thẳng và tính chất trọng tâm tam giác ta có GB GC 2GI

GB GC   GA

C đúng và D sai

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số:

2 5 2

x y x

Lời giải

Hàm số xác định khi và chỉ khi

5

x x

x

Tập xác định là

5

; 2

D   

Câu 2: Cho tam giác ABC , M N K lần lượt là các điểm thuộc , ,, , BC AC AB sao cho

1

3

BMBC NA NC  AB BK

Chứng minh ba điểm M N K thẳng hàng., ,

Lời giải

Ngày đăng: 14/11/2022, 09:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w