1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ 29 ôn TẬP GKI TOÁN 10 (35 TN+TL)

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 29 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn TOÁN Lớp 10 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I Phần 1 Trắc nghiệm (7,0 điểm) Câu 1 Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề? A Bạn l[.]

Trang 1

ĐỀ 29 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: TOÁN - Lớp 10

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I Phần 1 Trắc nghiệm (7,0 điểm)

Câu 1 Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A Bạn là học sinh khối 10 phải không?

B. Tổng ba góc của một tam giác bằng 180

C. 2 là số nguyên tố nhỏ nhất

D. Năm 2022 là năm nhuận

Câu 2. Mệnh đề “Phương trình ax2bx c 0 a0

vô nghiệm” có mệnh đề phủ định là

A. Phương trình ax2bx c 0 a0

có 2 nghiệm phân biệt

B. Phương trình ax2bx c 0 a0

có nghiệm

C. Phương trình ax2bx c 0 a0

không có nghiệm

D. Phương trình ax2bx c 0 a0

có nghiệm kép

Câu 3 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.

1

2¥

1

2¤

1

 

 

1

2¤

Câu 4. Cho tập hợpA x x2  x 3 0

Khi đó

A. A0. B. A 0 . C. A   . D. A.

Câu 5. Viết giá trị gần đúng của 11 đến hàng phần trăm dùng MTBT

Câu 6. Tập xác định của hàm số y2x là 1

A.

1

; 2

  

1

; 2

Câu 7. Đồ thị của hàm số chẵn có tính chất nào?

A. Nhận trục Ox làm trục đối xứng B. Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

C. Nhận trục Oy làm trục đối xứng. D. Nhận điểm I1;1

làm tâm đối xứng

Câu 8. Cho hàm số y x 2  3x Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số ?1

A. A0 ; 2

D. D  2 ; 4 

Câu 9. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y2x2 B. yx C.

3 4

y

x

Câu 10. Cho hàm số y2x Khẳng định nào sau đây đúng ?3

A Hàm số nghịch biến trên  B. Hàm số đồng biến biến trên 

Trang 2

C. Hàm số đồng biến trên

3

; 2



3

; 2

 

 

Câu 11. Đồ thị sau là đồ thị hàm số nào được cho ở các phương án A, B, C, D?

A. y x 1 B. y2x1 C. y2x1 D. y x 1

Câu 12. Trục đối xứng của Parabol  P y x:  2  2x là đường thẳng có phương trình1

A. x 2 B. x 2 C. x 1 D. x 1

Câu 13. Parabol  P y: 2x2 6x có hoành độ đỉnh là3

A. x 3 B.

3 2

x 

3 2

x 

Câu 14 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau Nếu hai véc tơ bằng nhau thì chúng

Câu 15. Cho ba điểm , ,A B C thẳng hàng và B ở giữa như hình vẽ sau

Cặp véc tơ nào sau đây cùng hướng?

A. BC

và BA

và AC

và AB

và AB

Câu 16. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD Tính OB OC 

A. OB OC   BC

B. OB OC CB   

   

D. OB OC BA   

Câu 17. Cho 3 điểm , ,A B C phân biệt Mệnh đề nào sau đây đúng?

   

  

  

Câu 18. Cho đoạn thẳng AB có trung điểm I Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. IA IB 0

  

1 2

IAAB

Câu 19. Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó GA

 bằng

A. 2GM

2

3GM

1

2AM

2

3AM

 

Câu 20. Cho hình bình hành ABCD Tổng AB AC AD  

bằng vectơ nào sau đây?

A. AC

C. 3AC

Trang 3

Câu 21. Cho mệnh đề P:" x :x2 0" Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

A. P:" x :x2 0" B. P:" x :x2 0"

C. P:" x :x2 0" D. P:" x :x2 0"

Câu 22. Cho hai tập hợp A 1;7

B\A Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A. B 1;7

C. B 1;7

Câu 23. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

Câu 24. Tập xác định của hàm số  2 

1

x y

A. 1;  \ 2; 2

B. \2; 1;2  C. 1; 2  2;   D. 1;   \ 2

Câu 25. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ?

A. f x  4 2 x 4 2 x B. f x   x 5 x 5

C. f x   x 3  x 3

Câu 26. Đường thẳng y2x m đi qua điểm

1 2;

2

A 

  , khi đó giá trị tham số m thuộc khoảng nào sau

đây?

A. 3;4. B. (- 4; 3- ) C. 5; 4 

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ym2x đồng biến trên  1

Câu 28. Hàm số y4x2 3x 1 có đồ thị là một trong bốn hình vẽ dưới đây Đồ thị đó là đồ thị nào?

Câu 29. Cho parabol  P :y ax 2bx c a b c, , ;a0

có hoành độ đỉnh bằng 1 và đi qua hai điểm M0 ; 1 

, N1 ; 3 

Khi đó parabol  P là đồ thị của hàm số nào?

A. y2x2 4x 1 B. yx2 4x 1 C. y2x2  4x 1 D. y2x2  4x 1

Câu 30. Tìm m để Parabol ( ) :P y mx 2 2x3 có trục đối xứng đi là x 2

Trang 4

A. m 2 B. m 1 C. m 1 D.

1 2

m 

Câu 31: Cho hình bình hành ABCD Có bao nhiêu vectơ khác 0

cùng phương với AB

có điểm đầu và

cuối là các đỉnh của hình bình hành?

Câu 32: Cho hình bình hành ABCD và điểm O là giao điểm của 2 đường chéo Mệnh đề nào sau đây

sai?

A. AC BA AD   0

B. OA OC OB OD    

C. AC DB AB DC   

D. AB BC CD DA    0

Câu 33: Cho tam giác ABC. Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của BC CA AB, , và G là trọng tâm

của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây sai?

   

B. AM BN CP  0

C. GA GB GC GN GM GP    

    

Câu 34. Đẳng thức véctơ nào đúng với hình vẽ sau?

A. BC  4AC

1 4

BC AC

1 4

BCAC

 

Câu 35. Cho G là trọng tâm tam giác ABC , M là điểm bất kì, Đẳng thức nào sau đây đúng?

    

    

    

    

Phần 2 Tự luận (3,0 điểm)

Câu 1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2

x y

   xác định trên 

Câu 2. Cho tam giác ABC Điểm I trên cạnh AC sao cho

1 4

CICA

, điểm J thỏa mãn

BJACAB

Chứng minh , ,B I J thẳng hàng.

Câu 3. Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 em thích Toán, 20 em thích Văn, 25 em thích Anh, 3

em thích cả 3 môn Biết mỗi học sinh trong lớp đều thích ít nhất một trong ba môn Toán, Văn, Anh Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu học sinh chỉ thích đúng 2 môn trong 3 môn Toán, Văn, Anh?

Câu 4. Cho parabol  P y x:  2 4x và đường thẳng :3 d y mx  Tìm tất cả các giá trị thực của3

m để  d

cắt  P

tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho diện tích tam giác OAB bẳng

9

2

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Phần 1 Trắc nghiệm

Câu 1 Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A Bạn là học sinh khối 10 phải không?

B Tổng ba góc của một tam giác bằng 180

C 2 là số nguyên tố nhỏ nhất

D Năm 2022 là năm nhuận

Lời giải

“Bạn là học sinh khối 10 phải không?” là câu nghi vấn, không phải là một mệnh đề

Câu 2 Mệnh đề “Phương trình ax2bx c 0 a0

vô nghiệm” có mệnh đề phủ định là

A Phương trình ax2bx c 0 a0

có 2 nghiệm phân biệt

B Phương trình ax2bx c 0 a0

có nghiệm

C Phương trình ax2bx c 0 a0

không có nghiệm

D Phương trình ax2bx c 0 a0

có nghiệm kép

Lời giải

Phủ định của mệnh đề “Phương trình ax2bx c 0 a0 vô nghiệm” là “Phương trình

2

axbx c  a

có nghiệm”

Câu 3 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.

1

2¥

1

2¤

1

 

 

1

2¤

Lời giải

1

2¤

sai do số

1

2 là một phần tử, ¤ là một tập hợp thì không thể dùng quan hệ 

Câu 4. Cho tập hợpA x x2  x 3 0

Khi đó

A.A0. B A 0

Lời giải

Ax x   x

Ta có x2   vô nghiệm nên x 3 0 A.

Câu 5. Viết giá trị gần đúng của 11 đến hàng phần trăm dùng MTBT

Lời giải

Trang 6

Ta có: 11 3,31662479.

Cần lấy chính xác đến hàng phần trăm nên ta phải lấy 2 chữ số thập phân Vì đứng sau số 1 ở hàng phần trăm là số 6 5 nên theo nguyên lý làm tròn ta được kết quả là 3,32

Câu 6. Tập xác định của hàm số y2x là 1

A

1

; 2

  

1

; 2

Lời giải

Hàm số y2x xác định với mọi số thực 1 x nên có tập xác định là 

Câu 7. Đồ thị của hàm số chẵn có tính chất nào?

A Nhận trục Ox làm trục đối xứng B Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

C Nhận trục Oy làm trục đối xứng. D Nhận điểm I1;1

làm tâm đối xứng

Lời giải

Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục Oy làm trục đối xứng.

Câu 8. Cho hàm số y x 2  3x Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số ?1

A. A0 ; 2. B B  1; 5. C C1; 3 

D D  2 ; 4 

Lời giải

Thay x 0 vào hàm số đã cho ta được y  Vậy điểm A không thuộc đồ thị của hàm số đã 1

cho

Thay x 1 vào hàm số đã cho ta được y  Vậy điểm B thuộc đồ thị của hàm số đã cho.5

Thay x 1 vào hàm số đã cho ta được y  Vậy điểm 1 C không thuộc đồ thị của hàm số đã

cho

Thay x 2 vào hàm số đã cho ta được y  Vậy điểm D không thuộc đồ thị của hàm số đã11

cho

Câu 9. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A y2x2 B yx C

3 4

y

x

Lời giải

Hàm số y2x2 có tập xác định là D 

Ta có  x D thì  x D Ta lại có f( x) 2  x2 2x2f x 

Vậy hàm số y2x2 là hàm số chẵn

Hàm số yx có tập xác định là D 0 ;  

Ta có 2 D nhưng  2 D Vậy hàm số yx không phải là hàm số chẵn cũng không là hàm số lẻ

Hàm số

3 4

y

x

 có tập xác định là D \ 4 

Ta có 4 D  nhưng 4 D Vậy hàm số

3 4

y

x

 không phải là hàm số chẵn cũng không là hàm số lẻ

Hàm số y x  có tập xác định là D 

Trang 7

Ta có  x D thì  x D Ta lại có f(x) x f x 

Vậy hàm số y x là hàm số lẻ

Câu 10. Cho hàm số y2x Khẳng định nào sau đây đúng ?3

A Hàm số nghịch biến trên  B Hàm số đồng biến biến trên 

C Hàm số đồng biến trên

3

; 2



3

; 2

 

 

Lời giải

Câu 11. Đồ thị sau là đồ thị hàm số nào được cho ở các phương án A, B, C, D?

A y x 1 B y2x1 C y2x1 D y x 1

Lời giải

Đồ thị hàm số y2x đi qua 2 điểm 1 1; 1  và 0;1

Câu 12. Trục đối xứng của Parabol  P y x:  2  2x là đường thẳng có phương trình1

A. x 2 B x 2 C x 1 D x 1

Lời giải

Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng 2 1

b x a

Câu 13. Parabol  P y: 2x2 6x có hoành độ đỉnh là3

3 2

x 

C

3 2

x 

Lời giải

Hoành độ đỉnh của parabol  P là: x2b a 64  32.

Câu 14 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau Nếu hai véc tơ bằng nhau thì chúng

Lời giải

Theo định nghĩa hai véc tơ bằng nhau thì ta chọn đáp án C

Câu 15. Cho ba điểm , ,A B C thẳng hàng và B ở giữa như hình vẽ sau

Trang 8

Cặp véc tơ nào sau đây cùng hướng?

A BC

và BA

và AC

và AB

và AB

Lời giải

Các đáp án A, B, C là sai và đáp án đúng là D

Câu 16. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD Tính OB OC 

A OB OC   BC

B OB OC CB   

   

D OB OC BA   

Lời giải

  

Câu 17. Cho 3 điểm , ,A B C phân biệt Mệnh đề nào sau đây đúng?

   

  

  

Lời giải

0

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

Câu 18. Cho đoạn thẳng AB có trung điểm I Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. IA IB 0

  

B IA IB 

C IA BI 

1 2

IAAB

Lời giải

Do I là trung điểm AB nên IA BI và hai vectơ IA

và BI

cùng hướng nên IA BI

Câu 19. Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó GA

 bằng

A 2GM

2

3GM

1

2AM

2

3AM

 

Lời giải

Ta có

2 3

GAAM

và hai vectơ GA

và AM

 ngược hướng nên

2 3

GA AM

Câu 20. Cho hình bình hành ABCD Tổng AB AC AD  

bằng vectơ nào sau đây?

A. AC

Lời giải

Theo quy tắc hình bình hành: AB AD AC

  

2

   

Câu 21. Cho mệnh đề P:" x :x2 0" Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

Trang 9

A P:" x :x2 0" B P:" x :x2 0".

C P:" x :x2 0" D P:" x :x2 0"

Lời giải

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:" x :x2 0" là mệnh đề P:" x :x2 0"

Câu 22. Cho hai tập hợp A 1;7

B\A Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A B 1;7

C B 1;7

Lời giải

Tập hợp A 1;7

, khi đó B\A \ 1;7     ;1  7;  

Câu 23. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A   B  . C *  D  \ * 

Lời giải

Khẳng định đúng: * 

Sửa lại các khẳng định sai:   ,     ,  \ *  0

Câu 24. Tập xác định của hàm số  2 

1

x y

A 1;  \ 2; 2

B \2; 1;2 

C 1; 2  2;   D 1;   \ 2

Lời giải

Điều kiện xác định:

2

1

1 0

2

4 0

2

x x

x x

x

1 2

x x

 

 Vậy tập xác định của hàm số là D   1;   \ 2

Câu 25. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ?

A f x  4 2 x 4 2 x B f x   x 5 x 5

C f x   x 3  x 3

Lời giải

+) Hàm số f x  4 2 x 4 2 x có tập xác định là D   2; 2 .

Suy ra:  x D thì  x D

Ta có : f x  4 2 x  4 2 x  4 2 x 4 2 xf x( )

Vậy hàm số f x   4 2 x 4 2 x là hàm số chẵn

+) Hàm số f x  x 5 x 5 có tập xác định là D 5;  

Ta có: 5 D nhưng  5 D nên hàm số trên không là hàm số chẵn cũng không là hàm số lẻ +) Hàm số f x   x 3 x 3

có tập xác định là D 

Suy ra:  x D thì  x D

Ta có : f x  x3 x 3  x 3 x3  f x 

Trang 10

Vậy hàm số f x    x 3 x 3

là hàm số lẻ

+) Hàm số f x 3x44x  có tập xác định là D  1

Suy ra:  x D thì  x D

Ta có

  3 4 4  1

fx  x  x  3x4 4x1

Ta thấy f x f x 

f x  f x 

Vậy hàm số trên không là hàm số chẵn cũng không là hàm số lẻ

Câu 26. Đường thẳng y2x m đi qua điểm

1 2;

2

A 

  , khi đó giá trị tham số m thuộc khoảng nào sau

đây?

A. 3;4

Lời giải

Đường thẳng y2x m đi qua điểm

1 2;

2

A 

  , ta có:

2.2

2  mm 2 Chọn đáp án B.

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ym2x đồng biến trên  1

Lời giải

Hàm số ym2x đồng biến trên  khi và chỉ khi 1 m 2 0 m 2

Câu 28. Hàm số y4x2 3x 1 có đồ thị là một trong bốn hình vẽ dưới đây Đồ thị đó là đồ thị nào?

Lời giải

Từ hàm số y4x2 3x ta có hệ số 1 c  1 tọa độ giao điểm với trục Oy tại 0; 1 

Nên ta loại A, C và B, D thỏa mãn.

Hoành độ đỉnh của Parabol là

3 0

b x a

loại D và B thỏa mãn.

Câu 29. Cho parabol   2

:

P y ax bx c a b c, , ;a0

có hoành độ đỉnh bằng 1 và đi qua hai điểm M0 ; 1 

, N1 ; 3 

Khi đó parabol  P

là đồ thị của hàm số nào?

A y2x2 4x 1 B yx2 4x 1 C y2x2  4x 1 D y2x2  4x 1

Trang 11

Lời giải

b

a

+) Đồ thị hàm số đi qua các điểm 0; 1 

và 1; 3 

Như vậy ta có hệ phương trình:

2 2



Vậy parabol  P

là đồ thị của hàm số y2x2 4x 1

Câu 30. Tìm m để Parabol ( ) :P y mx 2 2x3 có trục đối xứng đi là x 2

A m 2 B m 1 C m 1 D

1 2

m 

Lời giải

Vì  P

là Parabol nên m 0 Khi đó Parabol  P

có trục đối xứng

2

Theo bài ra trục đối xứng x 2 nên

2

2

m

Câu 31: Cho hình bình hành ABCD Có bao nhiêu vectơ khác 0

cùng phương với AB

có điểm đầu và

cuối là các đỉnh của hình bình hành?

Lời giải

Vectơ AB

 cùng phương với các vectơ BA CD DC, ,

  

Câu 32: Cho hình bình hành ABCD và điểm O là giao điểm của 2 đường chéo Mệnh đề nào sau đây

sai?

A AC BA AD   0

B OA OC OB OD    

C AC DB AB DC   

D AB BC CD DA    0

Lời giải

Ta có: AC BA AD  AC BD 0

     

0

    

AC DB AO OC DO OB    AO OB  DO OC AB DC

Ngày đăng: 14/11/2022, 09:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w