1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ 32 ôn TẬP GKI TOÁN 10 (35 TN+TL)x

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 845,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 32 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn TOÁN Lớp 10 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A Trời hôm nay đẹp quá! B Hà Nội[.]

Trang 1

ĐỀ 32 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: TOÁN - Lớp 10

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1.Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

A Trời hôm nay đẹp quá! B Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

C Con đang làm gì đó? D Số 3 có phải là số tự nhiên không?

Câu 2.Trong các câu sau, câu nào không là một mệnh đề chứa biến?

A 2 4 6  B 4x2 x 5 0

C 5x 2y0 D 2x 1chia hết cho 3

Câu 3.Cho tập hợp Ax| 2x2 x0 

Các phần tử của tập hợp A

A A  0 . B A 0; 2 . C

1 2

A  

1 0;

2

A 

 

Câu 4.Các phần tử của tập hợp A3k1|k0,1, 2

A A 0;1; 2  B A   1; 2;5 

Câu 5 Cho số gần đúng a=349022 với độ chính xác d =100 Hãy viết số quy tròn của số a.

Câu 6 Tập xác định của hàm số y2 x1 3 m với m là tham số thực.

Câu 7. Cho hai hàm số f x 

g x 

cùng đồng biến trên khoảng a b; 

Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số yf x g x  trên khoảng a b; ?

Câu 8. Tập xác định của hàm số 2

3

x x

y

x

  là

Trang 2

C \ 2 

Câu 9. Trongcác hàm số dưới đây, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung là trục đối xứng?

A y2x3 B y2x2 C y 2 x D yx3

Câu 10. Trongcác hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A y 3 B y2x C yx2 D

1

y x

Câu 11 Đồ thị của hàm số y x1 có hình dạng là một

Câu 12 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A.Hàm số y x 2 2x1 là hàm số bậc hai

B.Hàm số y x 2 2x1 là hàm số bậc nhất

C.Hàm số y x 2 2x1 là hàm số bậc ba

D.Hàm số y x 2 2x1 là hàm số bậc bốn

Câu 13. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc hai?

A y2x23x 5 B

3

2x 3x 5

y

x

 

C y2x23x3 5 D y3x2

Câu 14. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ:

A Cùng hướng và cùng độ dài B Cùng phương

C Ngược hướng và cùng độ dài D Có độ dài bằng nhau

Câu 15 Giá của véc tơ AB

là:

A Đường thẳng song song với AB

B Đường thẳng AB

C Đường thẳng song song hoặc trùng với AB

D Đường thẳng vuông góc với AB

Câu 16 Cho ABC đều cạnh a độ dài véc tơ AB BC 

a 3

Câu 17. Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?

A AB AD BD  

B AB AD DB 

  

C AB AD AC  

D AB AD CA  

Câu 18. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng ABM là một điểm bất kì Đẳng thức nào sau đây

đúng?

Trang 3

A MA MB   2MI

C MA MB   2IM

D MA MB   0

Câu 19. Cho điểm G là trọng tâm của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là sai?

A GA GB GC  0

, với mọi M

C AN BN CN  3GN

, với mọi N D PA PB PC  0

, với mọi P

Câu 20. Cho hình bình hành ABCD tâm O Chọn khẳng định đúng?

A

1 2

1 2

1 2

AO CA

1 2

Câu 21 Cho mệnh đề : “ x ,x 20212 0

” Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

A  x ,x 20212 0

B  x ,x 20212 0

C  x ,x 20212 0

D  x ,x 20212 0

Câu 22. Cho mệnh đề  P :

“nếua cùng hướng với bthì a cùng phương với b” Xác định mệnh đề đảo của mệnh đề  P

?

A nếu a cùng phương với bthì a ngược hướng với b

B nếu a cùng hướng với bthì a b

C nếu a cùng phương với bthì a cùng hướng với b

D nếu a cùng phương với bthì a cùng hướng với b hoặc a ngược hướng với b

Câu 23. Cho hai tập hợp A x|x4 , B x| 0 x 6

, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A A B 4;6

B. A B 0;6

.

C A B 4; D A B 0; 4

Câu 24. Tập xác định của hàm số 3 3 4

x

x

 là :

A D 1;  \ 4 B D 1;  \ 4 C D 1; D D \ 4  .

Câu 25. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới Khẳng định nào sao đây là đúng?

Trang 4

A Hàm số đồng biến trên khoảng   ; .

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0

D Hàm số đồng biến trên khoảng 1; .

Câu 26. Hàm số yx có đồ thị như hình vẽ nào dưới đây?

Câu 27. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y= -( 2m+1)x+5

đồng biến trên ¡

A >1

2

m

2

m

2

m

2

m

Câu 28. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn phương án được kiệt kê ?

Trang 5

A y= - x2- 3x+4. B y= - 2x2- x+4.

C y=x2+3x- 4. D y=2x2+ -x 4.

Câu 29 Cho hàm số bậc hai y x 2 4x1.Mệnh đề nào sau đây sai:

A Đồ thị hàm số là Paraol có toạ độ đỉnh I2; 3 

B Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 2làm trục đối xứng

C Đồ thị hàm số cắt trục Oxtại điểm 0;1

D Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 

Câu 30. Cho hàm số bậc hai yx22x.Tìm xđể y  0

A

0 2

x x

0 2

x x

Câu 31. Cho hình bình hành ABCD tâm O Mệnh đề nào sau đây sai?

A OB OD 

B AO OC

C AD BC

 

 

Câu 32 Cho 4 điểm M N P Q, , , phân biệt, khi đó u MN MQ PQ  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

   

bằng

A NP

B PM

D PN

Câu 33. Cho bốn điểm bất kỳ , , ,A B C D và v AB CD BD  

Vectơ v bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

A CD B AC C DA

Câu 34. Cho đoạn thẳng AB, M là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho MA2MB Hãy chọn khẳng

định đúng trong các khẳng định sau?

A

2 3

B MA  2MB

1 3

D 2MA MB   0

Câu 35. Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng

định sau?

A AB AC 2AM

B CA BA  2AM

C BCBA2BM

D CA CB   AB

Trang 6

II TỰ LUẬN

Câu 36 Cho hàm số f x   2x 2 x C 

a) Tìm tập xác định và xét tính chẵn lẻ của hàm số f x .

b) Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên 2; 2

111Equation Chapter 1 Section 1Câu 37. Cho tam giác ABC đều cạnh a , gọi M là trung điểm của

BC Tính độ dài của véctơ

2

2 3

u   MA MB

Câu 38. Cho các tập hợp khác rỗng

3 1;

2

m

Am  

  và B   1;0 Tìm các giá trị thực của tham số

m để AB

Câu 39. Bố An mua 64 mét lưới B40 rào kín một khu đất hình chữ nhật để trồng rau Hỏi diện tích lớn

nhất của khu đất trồng rau này bằng bao nhiêu?

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1.Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

A Trời hôm nay đẹp quá! B Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

C Con đang làm gì đó? D Số 3 có phải là số tự nhiên không?

Lời giải

B là một mệnh đề

Câu 2.Trong các câu sau, câu nào không là một mệnh đề chứa biến?

A 2 4 6  B 4x2 x 5 0

C 5x 2y0 D 2x 1chia hết cho 3

Lời giải

Câu A là một mệnh đề

Câu B, C, D là mệnh đề chứa biến

Câu 3.Cho tập hợp Ax| 2x2 x0 

Các phần tử của tập hợp A

A.A  0 . B. A 0; 2 . C.

1 2

A  

1 0;

2

A 

 

Lời giải

Ta có:

2

0

1

2 2

x

x

Câu 4.Các phần tử của tập hợp A3k1|k0,1, 2 là

Lời giải

Thay k 0;1; 2 ta được A   1; 2;5 

Câu 5 Cho số gần đúng a=349022 với độ chính xác d =100 Hãy viết số quy tròn của số a.

Lời giải

Trang 8

Độ chính xác d =100 (hàng trăm), nên ta làm tròn số a=349022đến hàng nghìn, được kết quả là

349000

Câu 6 Tập xác định của hàm số y2 x1 3 m với m là tham số thực.

Lời giải

Hàm số y2 x1 3 m xác định khi x1 0  x1 Vậy tập xác định của hàm số D =[1;+¥)

Câu 7. Cho hai hàm số f x  và g x  cùng đồng biến trên khoảng a b;  Có thể kết luận gì về chiều

biến thiên của hàm số yf x g x 

trên khoảng a b; ?

Lời giải

Hàm số yf x g x 

đồng biến trên khoảng a b; . Chứng minh: Cho hai hàm số f x  và g x  cùng đồng biến trên khoảng a b; , với

 

x xa bx1x2 thì:

  f x( )1 g x( )1  f x( )2 g x( )2

Do đó hàm số yf x g x  cũng đồng biến trên khoảng a b; .

Câu 8. Tập xác định của hàm số 2

3

x x

y

x

  là

C \ 2 

Lời giải

Ta có: x2 x    3 0, x Tập xác định của hàm số đã cho D 

Câu 9. Trongcác hàm số dưới đây, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung là trục đối xứng?

A. y2x3 B y2x2 C. y 2 x D yx3

Lời giải

Hàm số y2x2 là hàm số chẵn trên tập  nên có đồ thị nhận trục tung là trục đối xứng

Câu 10. Trongcác hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A. y 3 B y2x C. yx2 D

1

y x

Lời giải

Trongcác hàm số đã cho, hàm số bậc nhất là y2x

Câu 11 Đồ thị của hàm số y x1 có hình dạng là một

Trang 9

A Đường thẳng B Đường tròn.

Lời giải

Đồ thị của hàm số yx1 có hình dạng là một đường thẳng

Câu 12 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A Hàm số y x 2 2x1 là hàm số bậc hai

B Hàm số y x 2 2x1 là hàm số bậc nhất

C Hàm số y x 2 2x1 là hàm số bậc ba

D Hàm số y x 2 2x1 là hàm số bậc bốn

Lời giải

Hàm số y x 2 2x1 là hàm số bậc hai

Câu 13. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc hai?

A y2x23x 5 B

3

2x 3x 5

y

x

 

C. y2x23x3 5 D y3x2

Lời giải

Hàm số bậc hai là : y2x23x 5

Câu 14. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ:

A. Cùng hướng và cùng độ dài B Cùng phương

C. Ngược hướng và cùng độ dài D Có độ dài bằng nhau

Lời giải

Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài

Câu 15 Giá của véc tơ AB

là:

A Đường thẳng song song với AB

B. Đường thẳng AB

C Đường thẳng song song hoặc trùng với AB

D Đường thẳng vuông góc với AB.

Lời giải Câu 16 Cho ABC đều cạnh a độ dài véc tơ AB BC 

a 3

Lời giải

Trang 10

Ta có:    

  

  

  

  

  

Câu 17. Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?

A AB AD BD  

B AB AD DB  

C AB AD AC  

D AB AD CA  

Lời giải

Theo quy tắc hình bình hành ABCD ta có AB AD AC

Câu 18. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng ABM là một điểm bất kì Đẳng thức nào sau đây

đúng?

A MA MB   2MI

C MA MB   2IM

D MA MB   0

Lời giải

Ta có I là trung điểm của đoạn thẳng AB nên IA IB  0

Khi đó

2

MA MB MI IA MI IB

MI IA IB

     

     

2MI 0

  

Vậy MA MB   2MI

Câu 19. Cho điểm G là trọng tâm của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là sai?

A GA GB GC    0

, với mọi M

C AN BN CN  3GN

, với mọi N D. PA PB PC    0

, với mọi P

Lời giải

Vì G trọng tâm của tam giác ABCnên GA GB GC  0

MA MB MC  3MG

, với mọi M

hay AM BM CM  3MG

G là trọng tâm của tam giác ABCN là một điểm bất kỳ, ta có:

NA NB NC   NGAN BN CN   GNN

nên A, B, C đúng

Câu 20. Cho hình bình hành ABCD tâm O Chọn khẳng định đúng?

Trang 11

1 2

1 2

1 2

AO CA

1 2

OA  BD

Lời giải

AO CA,

 

ngược hướng và

1 2

nên

1 2

AO CA

Câu 21 Cho mệnh đề : “ x ,x 20212 0

” Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

A.  x ,x 20212 0

B.  x ,x 20212 0

C.  x ,x 20212 0

D.  x ,x 20212 0

Lời giải

Phủ định của  là , phủ định của  là 

Câu 22. Cho mệnh đề  P : “nếua cùng hướng với bthì a cùng phương với b” Xác định mệnh đề

đảo của mệnh đề  P ?

A. nếu a cùng phương với bthì a ngược hướng với b

B. nếu a cùng hướng với bthì a b

C. nếu a cùng phương với bthì a cùng hướng với b

D. nếu a cùng phương với bthì a cùng hướng với b hoặc a ngược hướng với b

Lời giải

 P : “Nếu P x  thì Q x ” có mệnh đề đảo là  P1 : “Nếu Q x  thì P x  ”

Câu 23. Cho hai tập hợp A x|x4 , B x| 0 x 6

, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A A B 4;6

B A B 0;6

C A B 4; D A B 0; 4

Lời giải

FB tác giả: Thùy Vo

Ta có :A 4; ; B 0;6.

Vậy A B 4;6

Câu 24. Tập xác định của hàm số 3 3 4

x

x

 là :

A D  1;   \ 4 B D 1;  \ 4 C D 1; D. D \ 4  .

Lời giải

Hàm số xác định

Vậy TXĐ : D 1;  \ 4

Câu 25. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới Khẳng định nào sao đây là đúng?

Trang 12

A Hàm số đồng biến trên khoảng   ; .

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0

D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; .

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên: khoảng  ;0 có mũi tên hướng lên, diễn tả hàm số đồng biến

Câu 26. Hàm số yx có đồ thị như hình vẽ nào dưới đây?

Lời giải

Đồ thị y x lần lượt đi qua hai điểm 0;0 và 1;1 có dạng là

Trang 13

Đồ thị của hàm số yx nhận trục Oy làm trục đối xứng nên ta có

Câu 27. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y= -( 2m+1)x+5

đồng biến trên ¡

A >1

2

m

2

m

2

m

2

m

Lời giải

Hàm số đồng biến trên ¡

1

2

Câu 28. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn phương án được kiệt kê ?

A y= - x2- 3x+4 B y= - 2x2- x+4

C y=x2+3x- 4 D y=2x2+ -x 4

Lời giải

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị có hướng bề lõm quay xuống dưới nên a 0, suy ra loại

C và D

Lại có với

 nên chỉ có hàm số y= - x2- 3x+4thỏa mãn.

Câu 29 Cho hàm số bậc hai y x 2 4x1.Mệnh đề nào sau đây sai:

A Đồ thị hàm số là Paraol có toạ độ đỉnh I2; 3 

B Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 2làm trục đối xứng

Trang 14

C Đồ thị hàm số cắt trục Oxtại điểm 0;1

D Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 

Lời giải

Đáp án C đúng phải là : Đồ thị hàm số cắt trục Oytại điểm 0;1

Câu 30. Cho hàm số bậc hai yx22x.Tìm xđể y  0

A.

0 2

x x

 

0 2

x x

 

Lời giải

Vẽ đồ thị hàm số yx22x

Dựa vào đồ thị hàm số yx22x

y    x

Câu 31. Cho hình bình hành ABCD tâm O Mệnh đề nào sau đây sai?

A. OB OD 

B. AO OC

 

 

Lời giải

Ta có ABCD là hình bình hành Suy ra OB DO

 

Câu 32 Cho 4 điểm M N P Q, , , phân biệt, khi đó u MN MQ PQ  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

   

bằng

A NP

B. PM

D. PN

Lời giải

Trang 15

 

u MN MQ PQ       MN MQ  PQ QN PQ PQ QN    PN

Câu 33. Cho bốn điểm bất kỳ , , ,A B C D và v AB CD BD  

Vectơ v bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

A CD B.AC C DA

Lời giải

Ta có v AB CD BD    AB BD DC   AC

Câu 34. Cho đoạn thẳng AB, M là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho MA2MB Hãy chọn khẳng

định đúng trong các khẳng định sau?

A

2 3

B.MA  2MB

1 3

D 2MA MB   0

Lời giải

Ta có

2 3

AMAB

AM AB,

 

cùng hướng suy ra

2 3

Câu 35. Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng

định sau?

A AB AC  2AM

B.CA BA  2AM

C BCBA2BM

D CA CB   AB

Lời giải

Ta có AB AC AMMB AM MC2AM

II.Phần tự luận

Câu 36 Cho hàm số f x   2x 2 x C 

a) Tìm tập xác định và xét tính chẵn lẻ của hàm số f x . b) Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên 2; 2

Lời giải

a) Tập xác định D   2; 2

Với mọi x D thì x D  và f x  2 x 2x  f x  Suy ra hàm số f x là hàm số lẻ.

b) Ta có mọi x x  1, 2  2; 2 và x1x2 thì

2x  2x

và 2 x1  2 x2 Suy ra 2x1  2 x1  2x2  2 x2

Ngày đăng: 14/11/2022, 09:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w