1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ 30 ôn TẬP GKI TOÁN 10 (35 TN+TL)

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 30 Ôn Tập GKI Toán 10 (35 TN+TL)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán lớp 10
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 30 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn TOÁN Lớp 10 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng ? A B C D Câu 2 Tron[.]

Trang 1

ĐỀ 30 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: TOÁN - Lớp 10

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1.Trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng ?

A  x :x2  x 1 0

B  x :x x 2

C  x :x22021 0

D  x :x2 1 0

Câu 2. Trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề sai ?

A  x :x2 4x0

B  x : 6x2 13x 6 0.

C   a ,   b : a b 2 a22ab b 2

D  x : x20

Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

B  n , n21 4

D  n , n216 0

Câu 4. Cho tập hợp Ax|x2  2 2  x2  5x2 0

Số phần tử của tập A là

Câu 5. Tập hợp B    ;6 \ 2;  là tập nào sau đây?

A 2;6

Câu 6. Cho tập hợp Ax|x2 4x 3 0

Bx| x 2

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A A B 1;3

Câu 7. Cho tập hợp A    ;3

A A B \ 3 

C B C 3;5

Câu 8. Độ cao của một ngọn núi là h1372,5m0,1.Số quy tròn của số 1372,5 là

Câu 9. Tập xác định của hàm số y 3 x là:

A  ;3

Câu 10. Điểm (0;1)I thuộc đồ thị của hàm số nào dưới đây:

Trang 2

Câu 11. Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ:

A y x 32x 3 B y x 2 1 C y x 3 x D y x 4

Câu 12. Hai đồ thị hàm số y x 2 2x và 3 y2x có bao nhiêu điểm chung?1

Câu 13 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?

A y2x 5 B y 3 4x C y 5 x D y2x3

Câu 14 Cho hàm số y mx 1 Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số đi qua điểm M2;1 ?

Câu 15. Parabol yx22x2021 có phương trình trục đối xứng là

Câu 16. Cho hàm số y ax 2bx c có đồ thị là parabol trong hình sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 17. Tập xác định của hàm số y 2x 3 4 3 x là:

A

3 4

;

2 3

2 3

;

3 4

4 3

;

3 2

x y

x

A D    ;2021. B D  C D 2021;

Câu 19. Cho hàm số ym2x 2 m

biến trên 

Câu 20. Xác định hàm số bậc nhất, biết đồ thị của nó đi qua điểmA3;3 và vuông góc với đường thẳng

d y x

A y2x 3 B

yx

y x

D

1 3 2

yx

Câu 21. Cho đồ thị hàm số y ax 2bx có đỉnh là điểm 4 I1; 2  Tính a3b

Câu 22. Đỉnh của parabol y x 2 2x m nằm trên đường thẳng y 5 nếu m bằng

Câu 23. Cho hàm số yf x  ax2bx c có bảng biến thiên như sau :

Trang 3

Khẳng định nào sau đây sai ?

Câu 24 Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

Câu 25. Cho tam giác ABC cân ở A Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?

A AB AC

B AB  AC

C AB

cùng hướng AC

ngược hướng AC

Câu 26. Cho hình bình hành ABCD tâm O đẳng thức nào dưới đây là đúng

A AB CB

B AO OC

C BO DO

D AB CD

Câu 27. Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A ABuuur uuur uuur+AC=BC. B uuur uuur uuurAB+BC=AC C uuur uurAB CB+ =uuurAC. D uuur uurAB CA+ =BCuuur.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A OB ODuuur uuur uuur- =BD. B OB OCuuur uuur uuur uur- =OD OA- .

C OA OBuur uuur uuur- =CD. D uuur uuur uuurAB- AD=BD.

Câu 29 Cho tam giác ABC có trọng tâm là G Tìm đằng thức đúng trong các đáp án dưới đây

A AB BC AC

C AB BC  AC

Câu 30. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Tính AB AD

?

Câu 31. Cho a 0

, vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ a

 ?

A 2 5 a

Câu 32 Chọn phát biểu sai.

A Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi               AB              k BC k , 0

B Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi               AC              k BC k , 0

D Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi               AB =               k AC

Câu 33. Cho đoạn thẳng AB với M là trung điểm Khi đó

Trang 4

A               AB 2MA             

B            MA MB                 

C AB 2MB.

D               AM              BM

Câu 34. Cho M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC CA, , của tam giác ABC. Hỏi vectơ MB APuuur uuur+

bằng vectơ nào?

Câu 35. Biết rằng hai vec tơ a

b

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 36. Cho hàm số y x 2x1

a Lập BBT và vẽ đồ thị hàm số

1; 2

Câu 37. Cho hai hình bình hành ABCD và AB C D    có chung đỉnh A Chứng minh rằng

0

B B CC  D D 

Câu 38. Cho hai tập hợp A 0;6

; Ba 2;a3

Câu 39. Cho hàm số ( ) :P m yx2 4x m Tìm các giá trị của mđể đồ thị hàm số ( )P cắt đường thẳng m

Hết

Trang 5

-HƯỚNG DẪN GIẢI

BẢNG ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng ?

A.  x :x2  x 1 0

B  x :x x 2

C.  x :x22021 0

D.  x :x2 1 0

Lời giải

Xét đáp án A: Sai

2

Xét đáp án C: Đúng

Câu 2. Trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề sai ?

A.  x :x2 4x0

B  x : 6x2 13x 6 0.

C.   a ,   b : a b 2 a22ab b 2

D.  x : x2 0

Lời giải

Xét đáp án A: Đúng do

4

x

x x

x

Xét đáp án B: Sai do

2

3 2

2 3

x

x

 

  



 Xét đáp án C: Đúng do hằng đẳng thức

Xét đáp án D: Đúng

Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

B.  n , n21 4

D.  n , n216 0

Lời giải

Trang 6

- Xét mệnh đề “ n , n21 4 ”

Khi n2 ,k k N  n2 1 4k2  1 4

Khi n2k1,k N  n2 1 2k12 1 4k24k  2 4

- “ 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất” là mệnh đề đúng

Câu 4. Cho tập hợp Ax|x2  2 2  x2  5x2 0

Số phần tử của tập A

Lời giải

Ta có

2 2

2 2

x x

x x

Câu 5. Tập hợp B    ;6 \ 2; 

là tập nào sau đây?

A 2;6

Lời giải

Vậy B     ; 2

Câu 6. Cho tập hợp Ax|x2 4x 3 0

B x| x 2

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A A B 1;3

Lời giải

Ta có: A 1;3 và B    2; 1;0;1; 2 Suy ra: A B  1

Câu 7. Cho tập hợp A    ;3

, B 3;

C 0;5

Mệnh đề nào sau đây SAI?

]\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\

\

\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\(

]\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\

Trang 7

A A B \ 3 

C B C 3;5

Lời giải

Câu 8. Độ cao của một ngọn núi là h1372,5m0,1.Số quy tròn của số 1372,5 là

Lời giải

Câu 9. Tập xác định của hàm số y 3 x là:

A  ;3

Lời giải

Câu 10. Điểm I(0;1) thuộc đồ thị của hàm số nào dưới đây:

Lời giải

Câu 11. Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ:

A y x 32x 3 B y x 2 1 C y x 3 x D y x 4

Lời giải

+ f  x  x3  x x3 xx3x  f x ,  x

Câu 12. Hai đồ thị hàm số

y x  x và y2x1 có bao nhiêu điểm chung?

Lời giải

Vì phương trình có một nghiệm nên hai đồ thị hàm số cắt nhau tại 1 điểm

Câu 13. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

A y2x 5 B y 3 4x C y 5 x D y2x3

Lời giải

Câu 14 Cho hàm số y mx 1 Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số đi qua điểm M2;1 ?

Trang 8

Lời giải

1 m.2 1   2m  2 m 1

Câu 15. Parabol yx22x2021có phương trình trục đối xứng là

Lời giải

Câu 16. Cho hàm số

2

y ax bx c có đồ thị là parabol trong hình sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Lời giải

Câu 17. Tập xác định của hàm số y 2x 3 4 3 x là:

A

3 4

;

2 3

2 3

;

3 4

4 3

;

3 2

Lời giải

y xác định 

x x

3 2 4 3

x

x

 

 

Câu 18. Tập xác định của hàm số 2021

x y

x

A.D    ;2021. B D  C D 2021;

Lời giải

Câu 19. Cho hàm số ym2 x 2 m

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số trên đồng biến trên

Lời giải

Trang 9

Hàm số đồng biến trên  khi và chỉ khi

m   nên có m   1;0;1; 2

Câu 20. Xác định hàm số bậc nhất, biết đồ thị của nó đi qua điểmA3;3

và vuông góc với đường thẳng

d y x

yx

y x

D

1 3 2

yx

Lời giải

Từ giả thiết ta có hệ phương trình:

a b a

 Giải hệ trên ta được

;

ab

Vậy hàm số bậc nhất cần tìm là

yx

Câu 21. Cho đồ thị hàm số y ax 2bx4 có đỉnh là điểm I1; 2 

Tính a3b.

Lời giải

 

1 2

b a y

 

a b

a b

 

 

  

6 12

a b

 



Câu 22. Đỉnh của parabol

y x  x m nằm trên đường thẳng y 5 nếu m bằng

Lời giải

Ta có hoành độ đỉnh:

2 1

b x

a

Tọa độ đỉnh: I1;m  1

Câu 23. Cho hàm số yf x ax2bx c

có bảng biến thiên như sau :

Khẳng định nào sau đây sai ?

Lời giải

b x a

Trang 10

Câu 24 Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

Lời giải Câu 25. Cho tam giác ABC cân ở A Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?

A AB AC

B. AB  AC

C. AB

cùng hướng AC

ngược hướng AC

Lời giải Câu 26. Cho hình bình hành ABCD tâm O đẳng thức nào dưới đây là đúng

A.AB CB

B.AO OC

C.BO DO 

D.AB CD

Lời giải

Ta có AO

, OC

Câu 27. Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây đúng?.

A. uuur uuur uuurAB+AC=BC. B. uuur uuur uuurAB+BC=AC C. uuur uurAB CB+ =uuurAC. D. uuur uurAB CA+ =BCuuur.

Lời giải

Áp dụng quy tắc 3 điểm ta có uuur uuur uuurAB+BC=AC

Câu 28. Cho hình bình hành ABCD có tâm O

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. OB ODuuur uuur uuur- =BD. B. OB OCuuur uuur uuur uur- =OD OA- .

C. OA OBuur uuur uuur- =CD. D. uuur uuur uuurAB- AD=BD.

Lời giải

 Áp dụng quy tắc trừ OB ODuuur uuur uuur- =DB; uuur uuur uuurAB- AD=DB

OB OCuuur uuur uuur uur- =OD OA- Û CBuur=uuurAD vô lý

 OA OBuur uuur uur- =BA CD=uuur luôn luôn đúng

Câu 29. Cho tam giác ABC có trọng tâm là G Tìm đằng thức đúng trong các đáp án dưới đây

A. AB BC AC

C. AB BC  AC

Trang 11

Lời giải

Ta có: AB BC AC AC                , AC

do đó đáp án A sai

AB BC ACAC

do đó đáp án C sai

0

GA  GB  GCGA GB GC  

Do đó B sai

G là trọng tâm tam giác ABC nên GA GB GC    0

0 0

GA GB GC

      

Đáp án D đúng

Câu 30. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Tính AB AD

?

Lời giải

Ta có:

AB AD DBBDABADaaa

Câu 31. Cho a  0, vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ a ?

A 2 5 a

Lời giải

Dựa vào định nghĩa ka

cùng hướng với a

Câu 32 Chọn phát biểu sai.

A Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi               AB              k BC k , 0

B Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi               AC              k BC k , 0

D Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi               AB =               k AC

Lời giải

Câu 33. Cho đoạn thẳng AB với M là trung điểm Khi đó

A               AB 2MA             

B            MA MB                 

C               AB 2MB.             

D               AM              BM

Lời giải

B

M A

Ta có AB 2MB Mặt khác  AB

và MB 

Câu 34. Cho M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC CA, , của tam giác ABC. Hỏi vectơ MB AP+

uuur uuur

bằng vectơ nào?

Lời giải

Trang 12

Ta có AM=MB ® MB AP+ =AM+AP=AN.

Câu 35. Biết rằng hai vec tơ a

b

Lời giải

Điều kiện để hai vec tơ 3a 2b và (2m1)a 6b

cùng phương là:

5

m

m

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 36. Cho hàm số y x 2x1

a Lập BBT và vẽ đồ thị hàm số

1; 2

Lời giải

a) Xét hàm số:

1

3 1,

2

1

2

x x

y x x

x x

Do đó, ta có BBT

Đồ thị hàm số:

Dựa vào kết quả câu (a), ta có BBT sau:

Trang 13

Từ BBT suy ra, phương trình x 2x1m có hai nghiệm phân biệt thuộc 1; 2

1

2

Câu 37. Cho hai hình bình hành ABCD và AB C D    có chung đỉnh A Chứng minh rằng

0

B B CC  D D 

Lời giải

Theo quy tắc trừ và quy tắc hình bình hành ta có

VT AB AB AC AC   AD AD 

AB ADAC AC ABAD

0

AC AC AC   AC VPÐPCM

=

Vậy B B CC  D D 0

  

Câu 38. Cho hai tập hợp A 0;6

; Ba 2;a3

Lời giải Cách 1:

2 6

3 0

a a

8 3

a a

Cách 2:

Xét lần lượt các trường hợp ta thấy

A B 

a a

  

a a

  

Câu 39. Cho hàm số ( ) :P m yx2 4x m Tìm các giá trị của mđể đồ thị hàm số ( )P cắt đường thẳng m

Lời giải

2

Trang 14

Do đó  ' 0 9 1.( m3) 0  m 6(1).

+) Gọi A x y 1; 1

B x y 2; 2

Theo Vi-et ta có:

1 2

6 3

x x

x x m

 

4 x x 6 x x 9 0

15 4

m

(2)

15

6

Ngày đăng: 14/11/2022, 09:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w