ĐỀ 26 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn TOÁN Lớp 10 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I/ Trắc Nghiệm Câu 1 Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề? A là số nguyên tố B Hôm[.]
Trang 1ĐỀ 26 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: TOÁN - Lớp 10
ĐẶNG VIỆT ĐÔNG Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát
đề)
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A 2 là số nguyên tố.
B Hôm nay chúng ta có giờ toán không?
C Hình vuông là hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
D Hình vuông là hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau
Câu 2: Mệnh đề nào dưới đây không phải là mệnh tương đương?
A Tam giác ABC cân khi và chỉ khi tam giác ABC đều.
B Hình chữ nhật là hình vuông khi và chỉ khi hai cạnh kề nhau của hình chữ nhật có số đo bằng nhau
C Tam giác cân là tam giác đều khi và chỉ khi tam giác đó có một góc bằng 60
D Hình bình hành là hình thoi khi và chỉ khi hai cạnh kề nhau của hình bình hành đó có số đo bằng nhau
Câu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề
2
A x : x2 2 B x : x2 2.
C x : x2 2 D x :x 2
Câu 4: Viết tập hợp Ax 3x2 7x 2 0
dưới dạng liệt kê các phần tử.
A
1
;2 3
A
B
1
; 2 3
A
C
1
; 2 3
A
D A 2
Câu 5 Viết tập hợp A 4; 3; 2; 1; 0;1; 2; 3; 4
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng
A Ax| x 4
C Ax| 4 x 4 . D A x| x 4
Câu 6: Cho tập hợp A 3;1
, B 1;
Xác định C A B
.
A C A B 1;
C C A B 1;
Câu 7: Cho tập hợp C A 1;5
và tập hợp B 0;
Khi đó tập hợp A B\ là
A ;0
D 0;1
Trang 2
Câu 8: Giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm dùng MTBT là
A 3,16 B 3,17 C 3,10 D 3,162
Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y2 –1 3x x 2
?
A M2;6
B N1; 1
C P 2; 10
D Q0; 4
Câu 10: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số yf x 3x1
trên tập xác định của nó.
A Hàm số không chẵn và không lẻ B Hàm số chẵn
C Hàm số vừa chẵn vừa lẻ D Hàm số lẻ
Câu 11: Tập xác định của hàm số
2
2 5
x y x
là
A
5
\ 2
D
B D . C D \ 2
5
; 2
D
Câu 12: Tập xác định của hàm số y 1 x là
C D 1;
D D 1;
Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số
4 2
x y
x
C D ;4
D D ;4 \ 2
Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A
y x x . B y x3 x. C y x 2016 x1008 3.D y x3 x 2.
Câu 15: Cho hàm số y 4 2x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên
B Đồ thị hàm số là một parabol
C Hàm số nghịch biến trên
D Đồ thị hàm số không cắt trục tung
Câu 16: Trục đối xứng của đồ thị hàm số yx
là đường đường thẳng sau đây
Câu 17: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m
thuộc đoạn 3;3
để hàm số f x( )m1x m 2 đồng biến trên ?
Câu 18: Cho hai đường thẳng d y: 3x 1 và d y : 2x 6 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d và
d là
A 1; 2
B 1; 4
D 1;7
Câu 19: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
Trang 3A y2x 3 B y x2 2x3. C y 3 x2. D y x 5
Câu 20: Hàm số
2
y ax bx c
có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A Hàm số đã cho đồng biến trên
B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ;1
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;
D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;2
Câu 21: Cho hàm số
2
y x x Trong các mệnh đề dưới đây:
I Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
II Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
III Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
IV Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1
Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Câu 22: Hàm số bậc hai có bảng biến thiên như sau:
Hình vẽ nào dưới đây là đồ thị hàm số ứng với bảng biến thiên trên?
Trang 4C D
Câu 23: Cho P y x: 24x3
Trục đối xứng của đồ thị hàm số là.
Câu 24: Chọn khẳng định đúng?
A Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau
B Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài
C Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng
D Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng phương
Câu 25. Cho tam giác ABC đều cạnh a Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AC a
C. AB a
và BC
cùng phương
Câu 26. Cho hình bình hành ABCD có tâm là O Tìm khẳng định đúng.
A. AB AC OB AO ,
C AB DC OB AO ,
Câu 27. Cho ba điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng?
A AB AC BC
B AB AC CB
C CA BA CB
D AC CB AB
Câu 28. Cho tam giác ABC , xác định vectơ là tổng của CA AB
A AC
C BA
Câu 29. Cho hình bình hành ABCD ,điểm O là giao điểm hai đường chéo AC và BD Chọn đẳng thức
sai.
A BA AC AD
B AB BC AC
C AB AD AO
D CA AC 0
Câu 30. Cho hình bình hành ABCD và điểm I tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng?
A IA IB IC ID
C IB AI CI ID
D IA IC IB ID
Câu 31. Cho đoạn thẳng AB Có M và I thuộc đoạn AB sao cho
1 3
MB AB
, I là trung điểm cạnh
AM Đẳng thức nào sau đây đúng?
Trang 5A BMuuur2BIuur
1 3
IA IM
uur uuur
C uuur uurAM AI 2uuurAB
D IBuur uuuur2IM
Câu 32. Cho tam giác MNP có trọng tâm G và I là trung điểm cạnh NP Đẳng thức nào sau đây
đúng?
A GM 2GI
uuur uur
1 3
IG IM
uur uuur
C GN GP 2GI
uuur uuur uur
D GN GP GM
uuur uuur uuur
Câu 33. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm O là một điểm tùy ý Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
2 3
AB AC AG
uuur uuur uuur
B OA OB OCuur uuur uuur 3OGuuur
C OA OB OGuur uuur uuur
D OA OB OCuur uuur uuur r 0
sai ?
A GA 2GM
. B MBMC
. C AM 3GM
2 3
AM AG
.
A I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi IA IB 0
.
B G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi MG 13MA MB MC
.
C Ba điểm A B C, , không thẳng hàng khi và chỉ khi tồn tại số k sao cho AB k AC
.
D. Hai điểm A và N trùng nhau khi và chỉ khi AB CN CB
.
Phần II: TỰ LUẬN
Câu 1. Xác định hàm số y ax 2bx c với a , b , c, hệ số a , biết rằng hàm số đạt giá trị 0
nhỏ nhất bằng 1 tại x và đồ thị hàm số đi qua điểm 2 M1;0
Câu 2. Cho hình thoi ABCD tâm O có cạnh bằng 2a và ABC 120 Gọi G là trọng tâm tam giác
ABD, tính độ dài của vectơ
BG AD
Câu 3. Lớp 10A có 40 học sinh Các học sinh đều học giỏi ít nhất một trong ba môn Toán, Lý và Hóa
Trong đó có 25 học sinh học sinh giỏi Toán, 20 học sinh học giỏi Lý, 10 học sinh học giỏi cả Toán và Lý Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh học giỏi môn Hóa và không học giỏi hai môn Toán và Lý
Câu 4. Dây truyền đỡ nền cầu treo có dạng Parabol ACB như hình vẽ Đầu cuối của dây được gắn
chặt vào điểm A và B trên trụ cốt thép bê tông AA và BB với độ cao 30(m)so với nền cầu Chiều dài nhịp A B 200(m) Độ cao ngắn nhất của dây truyền trên nền cầu là OC 5(m) Người ta nối dây đỡ với nền bằng 7 sợi cáp song song cách đều hai trụ AA và BB Xác định tổng các chiều dài 7 các dây cáp treo đó
Trang 7BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A 2 là số nguyên tố.
B Hôm nay chúng ta có giờ toán không?
C Hình vuông là hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
D Hình vuông là hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau
Lời giải
Hôm nay chúng ta có giờ toán không? là câu hỏi không phải câu khẳng định
Vậy đáp án B không phải là mệnh đề
Câu 2 Mệnh đề nào dưới đây không phải là mệnh tương đương?
A Tam giác ABC cân khi và chỉ khi tam giác ABC đều.
B Hình chữ nhật là hình vuông khi và chỉ khi hai cạnh kề nhau của hình chữ nhật có số đo bằng nhau
C Tam giác cân là tam giác đều khi và chỉ khi tam giác đó có một góc bằng 60
D Hình bình hành là hình thoi khi và chỉ khi hai cạnh kề nhau của hình bình hành đó có số đo bằng nhau
Lời giải
Tam giác ABC cân khi và chỉ khi tam giác ABC đều không phải là mệnh đề tương đương.
Vì mệnh đề kéo theo: Tam giác ABC cân suy ra tam giác ABC đều là mệnh đề sai.
Câu 3 Mệnh đề phủ định của mệnh đề x :x2 2 là
C.
2 : 2
D x :x2
Lời giải
P: ‘‘ x :x2 2’’ P: x :x2 2
Câu 4. Viết tập hợp Ax 3x2 7x 2 0
dưới dạng liệt kê các phần tử
A
1
; 2 3
A
1
; 2 3
A
1
; 2 3
A
D A 2
Lời giải
Trang 8Ta có
2
1
2
x
x
Vậy A 2
Câu 5. Viết tập hợp A 4; 3; 2; 1; 0;1; 2; 3; 4
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng
A Ax| x 4
C Ax| 4 x 4
D A x| x 4
Lời giải
Tập hợp A gồm các số nguyên 4; 3; 2; 1; 0;1; 2; 3; 4 nên Ax x 4
Câu 6. Cho tập hợp A 3;1
, B 1;
Xác định C A B
A C A B 1;
C C A B 1; D C A B1;
Lời giải
Ta có C A ; 31;
suy ra C A B1;
Câu 7. Cho tập hợp C A 1;5
và tập hợp B 0; Khi đó tập hợp \ A B là
A. ;0
D 0;1 .
Lời giải
Ta có C A 1;5 A ;1 5; A B\ ;0
Câu 8. Giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm dùng MTBT là
Lời giải
+ Ta có: 103,16227766.
+ Lấy chính xác đến hàng phần trăm nên ta phải lấy 2 chữ số thập phân Vì đứng sau số 6 ở hàng phần trăm là số 2 5 nên theo nguyên lý làm tròn ta được kết quả là 3,16.
Câu 9. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y2 –1 3x x 2?
A M2;6
B N1; 1
C P 2; 10
D Q0; 4
Lời giải
Thay tọa độ điểm M vào công thức hàm số ta được mệnh đề đúng chọn phương án A.
Thay tọa độ các điểm N P Q, , vào công thức hàm số ta được mệnh đề sai loại các phương án
B, C, D.
Trang 9Câu 10. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số yf x 3x trên tập xác định của nó.1
A Hàm số không chẵn và không lẻ B Hàm số chẵn
C Hàm số vừa chẵn vừa lẻ D Hàm số lẻ
Lời giải
Tập xác định: D
Với mọi x D x D
Ta có f x 3x1 f x 3x1; fx3x1f x 3x1.
Vậy hàm số yf x 3x không chẵn và không lẻ.1
Câu 11. Tập xác định của hàm số
2
2 5
x y x
là
A
5
\ 2
D
5
; 2
D
Lời giải
Điều kiện xác định:
5
2
x x
Vậy tập xác định của hàm số là
5
\ 2
D
Câu 12. Tập xác định của hàm số y 1 làx
C D 1; . D D 1; .
Lời giải
Điều kiện xác định: 1 x 0 x 1
Vậy tập xác định của hàm số là D 1; .
Câu 13. Tìm tập xác định của hàm số
4 2
x y
x
C D ;4
D D ;4 \ 2
Lời giải
Điều kiện xác định:
4
4
x
x
x
Vậy tập xác định của hàm số là D ;4.
Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y x4 x3 B yx3x C y x 2016 x10083 D yx3 x 2
Lời giải
Xét hàm số yf x x2016 x10083.
Tập xác định: D
Trang 10Do đó, x D x D (1).
Với mọi x D ta có f x x2016 x1008 3 x2016 x1008 3 f x
(2)
Từ (1), (2) suy ra hàm số y x 2016 x10083 là hàm số chẵn
Câu 15. Cho hàm số y 4 2x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên
B Đồ thị hàm số là một parabol
C Hàm số nghịch biến trên
D Đồ thị hàm số không cắt trục tung
Lời giải
Vì hàm số y 4 2x có a nên hàm số nghịch biến trên 2 0
Câu 16. Trục đối xứng của đồ thị hàm số yx là đường đường thẳng sau đây
Lời giải.
Vì hàm số yx là hàm số chẵn nên đồ thị hàm số yx nhận trục Oy làm trục đối xứng
Câu 17. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn 3;3
để hàm số f x( )m1x m 2 đồng biến trên ?
Lời giải.
Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi m 1 0 m 1.
Mà m 3;3 m0;1; 2;3
Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 18. Cho hai đường thẳng d y: 3x1 và d y: 2x6 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d
và d là
A. 1; 2
. B. 1;4. C. 2;7. D. 1;7
Lời giải.
Phương trình hoành độ giao điểm của d và d là 3x 1 2x 6 x 1 y4
Vậy tọa độ giao điểm của của hai đường thẳng d và d là 1;4
Câu 19. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A. y2x 3 B y x2 2x3 C. y 3 x2 D y x 5
Lời giải
Hàm số bậc hai có dạng y ax 2bx c a 0
, do đó chọn C.
Câu 20. Hàm số y ax 2bx c có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
Trang 11A Hàm số đã cho đồng biến trên .
B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ;1
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1; .
D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 2
Lời giải
Dựa vào đồ thị ta suy ra hàm số đã cho đồng biến trên ; 2
và nghịch biến trên 2;
nên chọn D.
Câu 21. Cho hàm số y2x24x 5 Trong các mệnh đề dưới đây:
I Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
II Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
III Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
IV Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1
Có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
Lời giải
Hàm số y2x2 4x 5 có a , 2 0 0
4 1
b
x
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1
và đồng biến trên khoảng 1;
Vậy có hai mệnh đề đúng là mệnh đề I và IV
Câu 22. Hàm số bậc hai có bảng biến thiên như sau:
Hình vẽ nào dưới đây là đồ thị hàm số ứng với bảng biến thiên trên?
Trang 12A B
Lời giải Câu 23. Cho P y x: 24x Trục đối xứng của đồ thị hàm số là.3
Lời giải
Trục đối xứng của đồ thị hàm số là: 2 2
b x a
Câu 24. Chọn khẳng định đúng?
A Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau
B Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài
C Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng
D Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng phương
Lời giải
Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài là khẳng định đúng
Câu 25. Cho tam giác ABC đều cạnh a Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AC a
C. AB a
và BC
cùng phương
Lời giải
Vì tam giác ABC đều cạnh a nên AB AB a
Vậy đáp án C đúng
Câu 26. Cho hình bình hành ABCD có tâm là O Tìm khẳng định đúng.
A. AB AC OB AO ,
C AB DC OB AO ,
Lời giải