Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết Giáo án đại số lớp 7 đầy đủ chi tiết
Trang 1Học xong bài này học sinh cần đạt đợc những yêu cầu sau :
Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và
Trò : Chuẩn bị bài mới và các đồ dùng phục vụ cho học tập
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
-Viết các số sau đây dới dạng phân số : 3, - 0,5 , 0 ,
2
1 3
? Vậy thế nào là số hữu tỉ
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài?1,
HS : Thảo luận theo nhóm
áp dụng kiến thức vừa học làm bài
Ta coi đó là đơn vị mới vậy 5/4 đợc
biểu diễn nh thế nào
? Hãy viết số -2/3 dới dạng có mẫu
dơng
1.Số hữu tỉ :
Ví dụ :
Ta có thể viết : 3 = 3/1 = 6/2 = … 0,5 = - 1/2 = - 2/4 = ….….….…
KL : Các số 3, - 0,5 đều là các số hữu tỉ
vị mới thì đơn vị mới bằng 1/4
đơn vị cũ
Trang 2Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
? Biểu diễn – 2/3 ta làm nh thế
nào
GV : 1 học sinh lên bảng trình
bày ,dới lớp làm vào vở
Trong các phân số ở bài tập 2a
những phân số nào bằng phân số 3/
-4
GV:Gọi học sinh trình bày bài làm
của mình
GV : Yêu cầu cả lớp làm làm ?4
SGK , so sánh -2/3 và 4/5
? Muốn so sánh 2 phân số làm nh
thế nào
? Hãy so sánh – 0,6 và 1/ - 2
?Muốn so sánh 3 phân số trên ta làm
thế nào
3: So sánh 2 số hữu tỉ
?4: so sánh -2/3 và 4/5 VD: so sánh – 0,6 và 1/ - 2
? Nếu x ; y thì trên trục số x nằm ở
vị trí nh thế nào so với điểm biểu
diễn số y
học sinh ghi bài
áp dụng làm bài tập 2/ SGK
?5: Trong các số hữu tỉ sau , số nào là số hữu tỉ dơng , số nào là
số hữu tỉ âm , số nào không là số hữu tỉ dơng , số nào không là số hữu tỉ âm ? -3/7; 2/3; 1/-5; -4; 0/-2 ; -3/-5
4 Củng cố:
? Khái niệm số hữu tỉ , biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ? Nêu cách so sánh 2 số hữu tỉ 5 Hớng dẫn về nhà:
học thuộc k/n sgk +BT3,4,5 sgk/8 V Rút kinh nghiệm
Ký duyệt giáo án
Ngày soạn : Ngày dạy:
Tiết : 2 Đ 2 : Cộng trừ số hữu tỉ I Mục tiêu
- Học sinh nắm vững chắc quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu đ ợc quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ - Có khả năng làm tính cộng , trừ số hữu tỉ nhanh - Có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế II Chuẩn bị:
Thày : Nghiên cứu tài liệu, soạn kỹ giáo án, chuẩn bị một số đồ dùng cần thiết cho tiết học. Trò : Làm đầy đủ các bài tập , chuẩn bị bài mới III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Tính : -2/3 + 4/5 =? -3 – 6/7=? ? Nhận xét bài làm của bạn 3.Bài mới
Trang 3Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Ta có x+y = a/m + b/m = a+b/m x-y = a/m - b/m = a-b/m
Với mọi x, y,z Q: x+ y = z => x =
z - y
VD : Tìm x biết : 3/5 + x = 1/2
?2 : Tìm x biết
a ) x - 1/2 = - 3/2 b) 2/7 – x = -3/4
đổi chỗ các số hạng, đặt dấu để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý
Trang 4
Ký duyệt giáo án
Tuần 2 Ngày soạn : Ngày dạy:
Tiết : 3 Đ 3 : nhân chia số hữu tỉ I Mục tiêu
- Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu đợc khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ -Có kỹ năng nhân 2 số hữu tỉ nhanh , đúng II Chuẩn bị:
Thày : Nghiên cứu tài liệu, soạn kỹ giáo án, chuẩn bị một số đồ dùng cần thiết cho tiết học Trò : Làm đầy đủ các bài tập , chuẩn bị bài mới III Tiến trình bài giảng 1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Thực hiện phép nhân 2 số sau : ( 3/5 ) ( -2/7 ) 3.Bài mới
GV : Ta thấy số hữu tỉ có cùng 1 đặc
điểm là phân số, vậy với phép nhân
cũng chính là pháp nhân hai phân số
hữu tỉ
? Để nhân chia hai số hữu tỉ ta làm
nh thế nào
Nếu x = a/b và y =c/d
1 Nhân 2 số hữu tỉ Với x = a/b và y =c/d
Ta có : x y = a/b c/d = a.c / b d
? x y= ?
áp dụng tính chất -3/4 2 1/2
Học sinh lên bảng làm bài
? Nhận xét bài làm của bạn
VD : áp dụng tính chất -3/4 2 1/2 = -3/4 5/2 = -15/8
? Qua ví dụ trên muốn nhân hai số
hữu tỉ ta làm nh thế nào
Tơng tự nh phép nhân , ta có chia hai
số hữu tỉ chia hai số hữu tỉ
? x chia y đợc tính nh thế nào
? Nhắc lại quy tắc chia hai phân số
? áp dụng làm ? trong SGK
2: Chia hai số hữu tỉ Với x = a/b và y =c/d ; y # 0 ta có
x : y = a/b : c/d = a/b d/c = a.c / bc
VD : - 0,4:( -2/3) =- 4/10:-2/3=-2/5.3/-2
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài ?
GV : Yêu cầu học sinh làm theo
nhóm , các nhóm trởng trình bày bài
Trang 5Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
làm của mình
GV: Nhận xét, uốn nắn sai xót nếu
có
? Tỉ số 2 số hữu tỉ x và y là gì
? Đọc nội dung chú ý trong SGK
? Cho ví dụ về tỉ số của 2 số hữu tỉ
? Viết tỉ số của hai số 3 5/7 và - 4/9
Chú ý : Thơng của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y ( y # 0) gọi
là tỉ số của 2 số x và y , kí hiệu là x/ y hay x: y
VD : Viết tỉ số của hai số-5012 và 10,25 đợc viết là 5,12/10,25 hay -5,12: 10,25
GV : Yêu cầu học sinh làm bài tập
theo nhóm , các nhóm ttrởng trình
bày bài làm của mình trên bảng
? Các nhóm khác nhận xét
GV: Nhận xét, uốn nắn sai xót nếu
có
? Làm bài tập 12/12 SGK
? Đề bài yêu cầu chúng ta phảilàm gì
.
? Em nào có kết quả khác
( Để học sinh nêu một số kết quả )
Các em về nhà tiếp tục tìm
* Bài tập 12/12 SGK.
4 Củng cố:
? Phát biểu quy tắc nhân , chia 2 số hữu tỉ 5 Hớng dẫn về nhà:
- Học theo vở ghi và SGK - Làm các bài tập 13,14/ sgk/12 V Rút kinh nghiệm
Ký duyệt giáo án Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết: 4 Đ4 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng ,trừ, nhân ,chia số thập phân I Mục tiêu
Học sinh hiểu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
-Xác định đợc giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, có kỹ năng cộng , trừ , nhân,
Trang 6chia các số thập phân
-Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính toán
một cách hợp lý
II Chuẩn bị:
-Thày: nghiên cứu tài liệu , soạn kỹ giáoo án ,chuẩn bịmột số đồ dùng cần thiết -Trò : Học và làm bai tập đầy đủ III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số nguyên 3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung ? Thế nào là giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên GV : Tơng tự ta có gái trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số Học sinh ghi bài 1.Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ x , kí hiệu x , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số GV : Yêu cầu học sinh khác nhắc lại định nghĩa GV Yêu cầu học sinh cả lớp làm ? 1 theo nhóm GV giải thích khi nào /x/ = - x ? Lấy ví dụ minh hoạ ?Nhóm trởng đứng tại chỗ trình bày bài làm ?1: Điền vào chỗ trống ( )
a, Nếu x= 3,5 thì x =
Nếu x= -4/7 thì x =
b Nếu x > 0 thì x =
Nếu x= 0 thì x =
? Nhận xét bài làm cảu từng nhóm ? Từ ?1 em có nhận xét gì về cách tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ GV : Đa ra nhận xét SGK ? Đọc nhận xét SGK GV : Tổ chức cho học sinh làm ? 2 theo nhóm Nếu x< 0 thì x =
x nếu x0 x =
-x nếu x < 0 * Nhận xét SGK Với mọi x thuộc Q ta luôn có x 0 ; x = x ; x x Để làm đợc ? 2 các em vận dụng công thức nào để tính Yêu cầu các nhóm trởng trình bày bài làm của mình ?2 : Tìm x , biết : a, x= -1/7 b, x= 1/7 c, x= -16/5 d, x=0 ? Để cộng , trừ số thập phân ta có thể làm nh thế nào Nếu học sinh cha nêu đợc GV có thể hớng dẫn ? Ta có thể viết các số thập phân d-ới dạng phân số đợc không Sau đó ta tiến hành thực hiện phép tính nh : Cộng , trừ , nhân , chia số hữu tỉ 2.Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân - Ta có thể viết các số thập phân dới dạng phân số thập phân rồi làm theo các qui tắc các phép tính đã biết về phân số ? Ngoài ra ta có thể làm theo cách khác đợc không GV : Có thể áp dụng quy tắc nh trong số nguyên để cộng , trừ GV : Tổ chức cho học sinh làm ? 3 theo nhóm VD : a, (-1,13) + ( - 0,264) = -1,394
b, 0,245 - 2,134 = -1,889
c, ( -5,2 ) 3,14 = -16,328
Để học sinh làm bài tí phút sau đó
Trang 7Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
GV yêu cầu học sinh trình bày bài
làm của nhóm mình
? Nhận xét bài làm của các nhóm
GV : Nhận xét , uốn nắn sai xót nếu
có
Sau đây chúng ta làm một số bài
tập
? Làm bài tập số 17
GV : Tổ chức cho học sinh làm bài
tập theo nhóm
Các nhóm len bảng trình bày bài
làm sau đó nhận xét
? Làm bài tập 20
GV : Tổ chức cho học sinh làm theo
nhóm , để học sinh làm ít phút sau
đó gọi địa diện các nhóm lên trình
bày
Các nhóm khác nhận xét
GV : Nhận xét, uốn nắn sai xót nếu
có
4 Củng cố:
? Thế nào là gí trị tuyệt đối số hữu tỉ ? Nêu các tính chất của phép cộng các sốhữu tỉ 5 Hớng dẫn về nhà:
Học theo vở ghi và SGK Làm các bài tập của phần luyện tập và các bài tập 31 – 38 sách bài tập V Rút kinh nghiệm
Ký duyệt giáo án
Trang 8Ngày soạn :
Tiết: 5
Luyện tập
I Mục tiêu
- Giúp học sinh củng cố lại đợc 1 số kiến thức đã học và vận dụng sáng tạo
các kiến thức đó thực hiện tính toán
- Học sinh áp dụng các tính chất cộng , trừ , nhân ,chia phân số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
Thày : Nghiên cứu tài liệu, soạn kĩ giáo án, chuẩn bị 1 số đồ dùng cần thiết
Trò : Học thuộc bài cũ, làm các bài tập đầy đủ
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài ?
Học sinh thảo luận nhóm để giải ?
Những phân số nào cùng biểu diễn số
34 / -85 = -2/ 5 Vậy các phân số -27/63;và -36/84 biểu diễn cùng một số hữu tỷ
* -14/35;-26/65; 34/84 biểu diẽn cùng một số hữu tỷ
Viết 3 phân số biểu diễn cùng một số hữu tỷ -3/7:
-3/7 = -27/63 =-36 /84 = -6/ 14 2: Bài 22/ 16:
Sắp xếp các số hữu tỷ theo thứ tự tăn dần
-5/2< -0,875 < -5/6 < 0 < 0,3 < 4/13
? Làm bài tập 23/16
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập , cả
lớp làm theo nhóm , chuẩn bị ý kiến
a,(-2,5 0,38 0,4 ) -[0,125 3,15.( 0,8) ] = 2,77
Trang 9* Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài ?
Làm bài tập 25/16 Bài tập 25 : Tìm x biết : a, x 1 , 7 = 2,3
Ta có x - 1,7 =2,3 => x= 4 Hoặc x- 17 = -2,3 => x= - 0,6
b, x3/4- 1/3 = 0 Giải tơng tự nh trên ; x= - 5 /12 ; x= -13/12
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu định nghĩa về luỹ thừ của một số tự nhiên
3.Bài mới
Gv : Tơng tự đối với số tự nhiên ta có
định nghĩa về luỹ thừa của 1 số hữu tỷ
x n = x.x x ( x Q, n N ,n >1)
x n là x mũ n hoặc x luỹ thừa n hoặc luỹ thừa mũ n của x x gọi là cơ số còn n gọi
là số mũ + GV : Nêu qui ớc
? Hãy lấy ví dụ minh hoạ cho định
?1 : tính ( -3/4 ) 2 ; (-2/5) 3 ; ( -0,5 ) 3 ; ( 9,7) 0
Trang 10? Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta
GV : Nhận xét , uốn nắn sai xót nếu có
2: Tích và thơng cuả 2 luỹ thừa cùng cơ
số Với số tự nhiên a đã biết
( Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác
0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia )
? Qua ví dụ trên em có thể viết công
thức luỹ thừa của luỹ thà nh thế nào
? áp dụng công thức vừa học hãy làm ?
4 học sinh lên bảng làm bài
GV : Nhận xét và uốnnắn những sai xót
nếu
Vậy ta có công thức : ( x m ) n = x m x n
(Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa , ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ)
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nhắc lại công thức nhân , chia luỹ thừa cùng cơ số
? Nhắc lại công thức tính luỹ thừa của 1 luỹ thừa
3.Bài mới
? Muốn tính nhanh ( 0,125) 3 8 3 tacó 1 Luỹ thừa của một tích.
Trang 11(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa)
? áp dụng làm ? 4.học sinh cả lớp làm
bài
?áp dụng làm? 5 SGK
học sinh cả lớp làm theo nhóm , giáo
viên yêu cầu đại diện của các nhóm lên
trình bày bài làm của mình
GV: Gọi học sinh lên bảng làm bài ,
các nhóm trình bày bài làm của mình
Trang 12TiÕt: 8
LuyÖn tËp
I Môc tiªu
-Cñng cè l¹i c¸c kiÕn thøc vÒ luü thõa cña mét sè h÷u tØ , ¸p dông thµnh th¹o
5 c«ng thøc : Nh©n , chia, luü thõa cïng c¬ sè, c«ng thøc luü thõa cña mét
luü thõa cña mét tÝch vµ luü thõa cña mét th¬ng
- RÌn kü n¨ng tÝnh to¸n cho häc sinh
2 KiÓm tra bµi cò:
?Nh¾c l¹i c«ng thøc nh©n , chia hai luü thõa cïng c¬ sè
? Nh¾c l¹i c«ng thøc luü thõa cña mét luü thõa
? Nh¾c l¹i c«ng thøc luü thõa cña mét tÝch , luyc thõa cña mét th¬ng 3.Bµi míi
? H·y biÓu diÔn c¸c luü thõa ë tö vµ
Trang 132 Kiểm tra bài cũ:
( kết hợp trong giảng bàI )
Ta nói đẳng thức 15/21 = 12,5/17,5
là một tỉ lệ thức
Định nghĩa : Tỷ lệ thức là một đẳng thức của hai tỷ số a/b = c/d
Chú ý :Trong tỷ lệ thức a:b = c:d , các
số a, b, c,d là các số hạng của tỷ lệ thức ; avà d là các số hạng ngoài hay ngoại tỷ , bvà c là các số hạng trong hay trung tỷ
GV : Tổ chức cho học sinh làm ? 1 theo
nhóm , học sinh lên bảng trình bày
? Cho tỉ số 2,3 : 6,9 hãy viết 1 tỉ số nữa
để 2 tỉ số đó lập thành 1 tỉ lệ thức
GV : Cho học sinh nghiên cứu SGK
? Hãy cho ví dụ về tỉ lệ thức kiểm tra
lại nội dung tính chất 1 và 2 /.
?1: Từ các tỉ số sau đây có lập đợc tỉ lệ thức không
a, 2/5 : 4 và 4/5: 8
b, - -7/2 :7 và -12/5: 36/5 2: Tính chất :
*Tính chất1: (Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ) Nếu a/b = c/d thì ad = bc
xét tỉ lệ thức 18/27 = 24/36 nhân 2 tỉ số của tỉ lệ thức này với tích 27.36
GV: Tổ chức cho học sinh thảo luận
theo nhóm
? Phát biểu thành tính chất tổng quát
Gv : 2 tính chất này có trong SGK
? Hãy đọc nội dung tính chất
Nếu ad = bc và a, b ,c ,d # 0 thì ta có các
tỉ lệ thức sau ; a/b = c/d ; a/c = b/d d/b = c/a ; d/c = b/a
? Đọc đề bài tập 44/ 26 /sgk
GV : Tổ chức cho học sinh thảo luận * Bài tập : 44/26
Trang 14theo nhóm, để học sinh suy nghĩ làm
*Thày : Soạn kỹ giáo án ,chuẩn bị một số đồ dùng cần thiết
*Trò : Học bài cũ và chuẩn bị bài mới
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1 : Các số sau đây có lập đợc tỉ lệ thức hay không ?
Nếu có hãy viết các tỉ lệ thức đó
a, 3,5 : 5,25= 2:3 và 14: 21 = 2:3 Vậy 3,5 : 5,25 và 14: 21lập đợc tỷ lệ thức
Ta có 1,5 4 ,8 = 2.3,6 do đó ta có 4 tỷ lệ thức :
1,5/2 = 3,6/4,8 ; 4,8/2=3,6/1,5;
Trang 15GV : Yêu cầu học sinh lên bảng trình
? Để kiểm tra , hãy tính 6 1/5/ 5 1/6
? Hãy lấy 1 tỉ số khác ? Đọc bài tập
65
? Lập các tỉ lệ thức từ tỉ lệ thức sau
( học sinh tính = 5/6 ) Bài tập 65 / sgk
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ thức
Gv : Để trả lời câu hỏi này, thày trò ta
đi học bài hôm nay
Hoạt động 1 : Tính chất của dãy tỉ số
* Xét tỉ lệ thức a/b = c/d gọi giá trị chung của các tỉ số đó là k , ta có :
a/b = c/d = k ( 1) => a = k b ; c = k d
Ta có
Trang 16* a+c / b+d = kb+kd / b+d
= k( b+d ) /b+d = k (2) ( b+ d # 0)
* a-c / b-d = kb-kd / b-d
= k( b-d ) /b-d = k (3) ( b- d # 0)
Để học sinh làm bài ít phút sau đó yêu
cầu đạidiện của các nhóm rình bày kết
quả
? 2/4 = 3/6 vì sao
( học sinh vì cùngbằng 1/2 )?Em hãy
dự đoán xem nếu a/b = c/d = ?
* Từ ( 1) ( 2) và ( 3) => : a/b = c/d = a+c/ b+d = a-c/ b-d ( b # d ; b # - d )
( a/b = c/d = a+c / b+ d = a-c/ b-d )
GV : Yêu cầu học sinh xem chứng
a+c+e/b+d+f=a-c+e/b-d+f
GV : Giả sử có a/b = c/d = e/f ( b,d ,f
khác 0 )
Xét xem chúng bằng nhau khi nào
Đây chính là tính chất của dãy tỉ số
GV : Khi có dãy tỉ số bằng nhau a/2=
b/3 = c/5 ta nói các số a,b,c tỉ lệ với các
Số học sinh của ba lớp 7a; 7b ;7c tỷ lệ với các số 8;9;10
Gv: Sau đây các em sẽ đi giải một số
-Củng cố cho học sinh tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập
- Rèn kỹ năng làm bài cho học sinh
Trang 17III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Viết công thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3.Bài mới
ĐVĐ : Tiết học hôm nay chúng ta đi
vận dụng các kiến thức đã học để giải
a, 2,04 : ( -3 ,12 ) = -17/26
b , ( -3/2 ) : 1,25 = ( -6) : 5 GV: Nhận xét, uốn nắn những sai xót
? Vì khối 9 ít hơn khối 7 là 70 , vậy b –
3/20 = 0,15 , 37/25 = 1,48 VD2:
Trang 18-Thày : Nghiên cứu tài liệu, soạn kỹ giáo án, chuẩn bị bảng phụ
-Trò : Học thuộc bài cũ , làm các bài tập đầy đủ , chuẩn bị bài mới và có đày
III Tiến trình bài giảng:
Yêu cầu HS lên bảng làm ví dụ 2
5 :12 Phép chia này có gì đặc biệt ?
VD1 : 3/20 = 0,15 37/25 = 1,48 VD2 :
5/12 = 0,4166… là một số thập phân vo viết gọn 0,4166 = 0,41(6)
số 6 gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
Ví dụ -6/75 viết đợc phân số hữu hạn vì
-6/75 = -2/25 ko có ớc nguyên tố khác 2
và 5 7/30 = viết đợc dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn vì mẫu có ớc khác 2 và 5
Trang 19
GV: yêu cầu học sinh thảo luận ? sgk
Hs thảo luận theo nhóm
ghi vào Bảng phụ
Các nhóm treo bảng phụ
học sinh đọc nhận xét sgk/34
?
; -5/6; 11/45 ; là các phân số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn 1/4 ; 13/50; -17/125 ; 7/14 là phân số viết
đợc dới dạng số thập phân hữu hạn Nhân xét
4 Củng cố:
Yêu cầu học sinh làm bàI 65; 66 sgk /34
GV hệ thống lại bàI giảng
- Học sinh nhận biết thành thạo số thập phân hữu hạn , điều kiện để 1 phân
số tối giảin biểu diễn đợc dới dạng số thạp phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
-Học sinh hiểu rõ hơn số hữu tỉ là số biểu diễn thập phân hữu hạn hạn vô hạn tuần hoàn
II Chuẩn bị:
-Thày : Nghiên cứu tài liệu , soạn kỹ giáo án , chuẩn bị một số đồ dùng cần thiết
- Trò : Học bài cũ , làm đầy đủ các bài tập
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu đặc điểm của số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Mỗi loại cho 1 ví dụ
3.Bài mới
? làm bài tập 65/34 SGK
? 3/8 là số thập phân hữu hạn , vì sao ? ( Vì có mẫu là ớc nguyên tố của 2 )
? – 7/5 là số thập phân vô hạn, vì sao ? (Mẫu có ớc nguyên tố là 5 )
?Làm bài tập 66/34 SGK Các số thập phân có thể viết đợc số thaph phan vô hạn tuần hoàn có đặc
Trang 20 Nội dung Hoạt động thày và trò
điểm gì Phân số tối giản Mẫu dơng
mẫu là thừa só nguyên tố khác 2 và 5
? 1/6 là số vô hạn tuần hoàn -5/11 là số thạp phân vô hạn tuần hoàn , vì sao
4/9 là số thập phân vô hạn tuân hàon vì sao
-7/18 là số thập phân vô hạn tuần hoàn vì sao ?
GV : Tơng tự nh vậy , các em hãy làm bài tập 68/34 SGK
? Viết các số thạp phân hữu hạn sau đây dới dạng phân số tối giản
Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày
? Viết phân số sau dới dạng số thạp phân
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày
?Nhạn xétbài làm của bạn
GV : Nhận xét, uốn nắn sai xót nếu có
D Củng cố:
- Xem lại các bài tập đã chữa
-Chuẩn bị bài mới
E Dặn dò:
* Rút kinh nghiệm:
Trang 21I Mục đích yêu cầu:
- Hệ thống hoá về tập hợp số nguyên , số hứu tỷ và số thực
- Học sinh biết áp dụng các quy tắc vào giải các bài toán về phép nhân, chia cộng trừ
- Rèn cho học sinh kỹ năng tổng hợp Rèn kỹ năng trình bày bài toán.
II Chuẩn bị :
+ Thày: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án , chuẩn bị dụng cụ dạy học, bảng phụ
+ Trò: Xem lại bài tập , đề cơng ôn tập , đồ dùng học tập.
III Tiến trình bài giảng:
? Nhận xét bài làm của bạn
? Tìm y trong ý b GV: Cho học sinh lên bảng và các em khác
ở dới làm và nhận xét bài làm của bạn
? GV: gọi học sinh lên bảng
? GV: gọi học sinh nhận xétd bài làm của bạn, GV: uốn nắn những chỗ sai của học sinh
? Tơng tự bài toán trên hãy làm bài tập tính
Trang 22Nội dung Hoạt động thày và trò
? Từ a/ b = c/d =>b/d ta có thể suy ra tỉ lệ thức nào?
? áp dụng tính chất của dãy tỉ lệ thức ta suy
3
1 3
7
3 7
3 7
16
II/ bài tập tự luận:
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể).
a)
15
20 34
19 21
7 34
4 2
x
và x+y =16 b) Tìm x biết: 1 x 0,733
đáp án-biểu điểm
Trang 23I/ Trắc nghiệm:(4điểm)
Câu 1- B (cho 1điểm)
Câu 2-D (cho 1điểm)
Câu 3-D (cho 1điểm)
Câu 4-A (cho 1điểm)
19 21
7 34
1 34
19 34
4 2
1
7
13 14
26 14
9 14
35 14
9 2
5 8
9 7
4 2
x
suy ra
5
y 3
y x
2 3 x
1
27 1 27 2 1 x 27 2 x
1
27 2 x
1
73 0 3 x
1
, ,
,
, ,
, , ,
+ Học xong bài này học sinh cần phải :
+ Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai địa lợng tỷ lệ thuận +Nhận biết đợc hai đại lợng có tỷ lệ thuận hay không
+ Hiểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỷ lệ thuận
+ Biết cách tìm hệ số tỷ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng
tỷ lệ thuận , tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia
II / Chuẩn bị
+ Học sinh xem trớc bài
Trang 24+ Chuẩn bị hình vẽ 9 / sgk
III/ Nội dung và phơng pháp
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
? Công thức tính quãng đờng ? Khối lợng theo thể tích và khối lợng riêng
C Bài mới:
? Hãy cho một VD về đại lợng tỷ lệ
thuận đã học
? Cho học sinh làm việc theo nhóm
? Đại diện nhóm phát biểu ý kiến
GV : Chốt lại phơng án đúng
? Nêu sự giống nhau của 2 công thức
? Gv L Giới thiệu định nghĩa sgk
? Học sinh thảo luận ?2
Lu ý : y = kx => x =
k 1
? Học sinh đọc chú ý sgk
? Học sinh sinh thảo luận nhóm ?3
? Đại diện các nhóm cho kết quả
? Hãy nhận xét kết quả của bạn của
bạn
và giải thích tại sao có kết quả đó
? Cho x; y là 2 đại lợng tỷ lệ thuận
điền giá trị vào bảng sau
? Cho học sinh làm ?4 : sgk
? Học sinh giải tại bảng ?
Đại diện các nhóm trả lời và vì sao lại
Con khủng long cột b nặng 10/10 8 = 8 tấn
Con khủng long cột d nặng 30/10.10= 30 tấn
+ Tỷ số hai giá trị tơng ứng của chúng không đổi
+ Tìm hai giá trị bất kì của địa lợng nàybằng tỷ số hai gí trị tơng ứng của đại lợng kia
1 2
1 2
1
y
yx
xy
yxx
Trang 25D Củng cố:
Bài tập 1 sgk
a, hai địa lợng x và y tỷ lệ thuận nên y = k x
theo điều kiện x= 6 ; y = 4 => 4 = 6 k => k = 4/6 = 2/3
I/ Mục tiêu
+ Học xong bài này học sinh cần phải biết đợc cách làm bài toán tỷ lệ thuận , và chia tỷ lệ
II/ Chuẩn bị
+ Học sinh xem trớc bài
+ ôn lại dãy tỷ số bằng nhau
III/ Nội dung và phơng pháp
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
? Chia số 222,5 thành hai số tỷ lệ với 10 và 15
? Ta có thể điền vào những ô nào
? Dựa voà tính chất dãy tỷ số bàng
nhau
? Học sinh thảo luận nhóm ?1.
Gv : Yêu cầu 1 học sinh giải tại bảng
Đại diện nhóm trả lời và nhận xét ?
Do khối lợng và thể tích của vật thể là hai đại lợng tỷ lệ thuận với nhau nên
1712
2
1 mm
1 2
mm
=
5
5 , 56
vậy m 2 = 17 11,3 = 192,1 gam
m 1 = 12 11,3 = 135,6 gam Hai thanh chì có khối lợng là 135,6 gam và 192,1 gam
?1 : Giả sử khối lợng của hai thanh chì tơng ứng là m 1 gam và m 2 gam
Do khối lợng và thể tích của vật thể là hai đại lợng tỷ lệ thuận với nhau nên
ta có
1510
2
1 mm
1 2
mm
=
25
5 , 222
= 8,9
Trang 26nhận xét
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài ?2.
? Học sinh thoả luận nhóm
1 hs giải tại bảng
? Hãy nhận xét kết quả giải của bạn
Vậy m 1 = 89 gam ; m 2 = 133,5 gam
* Chú ý
2 : Bài toán 2
?2 : Gọi số đo các góc của ABC là
A , B ,C ( độ ) theo điều kiện đầu bài
ta có
3 2 1
C B A
3 2
a, Hai địa lợng x và y tỷ lệ thuận
b, Hai địa lợng x và y không tỷ lệ thuận
+ Học sinh có kĩ năng và giải thành thạo các bài toán tỷ lệ thuận và chia
tỷ lệ
+ Rèn kí năng giải toán và áp dụng với tỷ lệ thức
II/ Chuẩn bị
+ Học sinh giải bài tập
III/ Nội dung và phơng pháp
A ổn định tổ chức :
B Kiểm tra bài cũ :
Trang 27?Nêu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận.
C Bài mới :
? Đọc và cho biết yêu cầu bài tập 7 /
sgk.
? Khối lợng dầuvà khối lợng
đ-ờngquan hệ với nhau nh thế nào
? Đại diện nhóm trả lời và nhận xét
? Đọc và cho biết yêu cầu bài tập 10/
sgk
1 : Bài tập 7 / sgk / 56 Vì khối lợng dầu y ( kg ) tỷ lệ thuận với khối lợng đờng x ( kg ) nên ta có y= k x
Hay 2 = k 3 => k = 2/3 Vậy y = 2/3 x khi y = 2,5 Thì 2/3 x = 2,5 => x = 2,5 2/3 =>
x= 3,75 Vậy bạn Hạnh nói đúng
2 Bài 8 ( sgk ) /56 Gọi số cây trồng và chăm sóc của lớp 7A ; 7B ; 7 C lần lợt là x, y ,z theo đề bài ta có
3 : Bài tập 9 / sgk / 56 Gọi khối lợng ( kg ) của nikenin, kẽm , đồng lần lợt là x, y, z,
Theo đề bài ta có x+y + z = 150 và
y = 7,5 4 = 30 z= 7,5 13 = 97,5 khối lợng ( kg ) của nikenin, kẽm ,
đồng lần lợt là: 22,5 ;30; 97,5 4: Bài tập 10 / sgk / 56 Gọi độ dài mỗi cạnh của tam giác là x, y , z ( cm ) Theo đề bài ra ta có
x+y+z = 45 và x/2 = y/3 = z/4 Theo dãy tỷ số bàng nhau ta có x/2 = y/3 = z/4 = x+y+z/2+3+4 = 45/9 =
5
do đó x= 5.2 = 10
y = 5.3 = 15
Trang 28? Thảo luận nhóm
? Hãy trình bày tại bảng
? Đại diện nhóm trả lời và nhận xét
… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo
… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo
* Học xong bài này học sinh cần phải
+Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỷ lệ nghịch + Nhận biết đợc hai đại lợng có tỷ lệ hay không
+ Hiểu đợc tính chất của hai đại lợng tỷ lệ nghịch
+ Biết đợc cách tìm hệ số tỷ lệ , tìm một đại lợng khi biết hệ số và đại lợng kia
? Cho học sinh thảo luận nhóm ?1
? Đại diện các nhóm phát biểu ý kiến
và nhận xét
? Sự giống nhau của các công thức
trên là gì
? GV : Giới thiệu định nghĩa sgk
? Học sinh thảo luận nhóm
? Đại diện các nhóm phát biểu ý kiến
và nhận xét
Sự giống nhau của các công thức trên
là gì
? Gv : Giới thiệu định nghĩa sgk
? Học sinh thảo luận nhóm ?2
? Đại diện các nhóm phát biểu ý kiến
* Định nghĩa : / sgk / 57
?2: y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỷ lệ -3,5 thì x tỷ lệ nghịch với y theo hệ số
Trang 29+ Gv : Chèt l¹i ph¬ng ¸n
y= a/x ; x= a/ y
? Gc : Th«ng b¸o chó ý sgk ?
? Sö dông b¼ng phô
? Häc sinh gi¶i t¹i b¶ng
? C¸c häc sinh gi¶i t¹i chç theo
… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo
… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo… lµ mét sè thËp ph©n vo
Trang 30III: Nội dung và phơng pháp
A : ổn định tổ chức vắng
B : Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là hai đại lợng tỷ nghịch nêu tính chất về hai đại lợng tỷ lệ nghịch
C : Làm việc với nội dung mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài
?GV Nhắc lại đầu bài
? Hãy nêu mối quan hệ của hai đại
l-ợng vận tốc và thời gian để đi hết một
? Số máy và thời gian hoàn thành
công việc là hai đại lợng quan hệ
vfowis nhau nh thế nào
? Hãy thiết lập các tích bằng nhau
Vận dụng tính chất tỷ lệ thức để tìm
x 1 ; x 2 ; x 3 ; x 4
? Hãy trình bày nội dung tại bảng
? Hãy nhận xét kết quả của bạn
? Hãy thảo luận nhóm
? Hai đại lợng tỷ lệ nghịch thì có quan
hệ với nhau nh thế nào
1: Bài toán 1: ( sgk /59) Giải
Gọi vận tốc cũ và vận tốc mới của ô tô lần lợt làv1( km/h) và v 2 ( km/h)thời gian tơng ứng của ô tô đi từ A đến B
là lần lợt là t 1 và t 2 ( h)
Ta có v 2 = 1,2 v 1 và t 1 = 6 do vận tốc
và thời gian của vật chuyển động đều trên cùng một quãng đờng là hai đại lợng tỷ lệ nghịch
Ta có :
2
1 1
2
t
tv
đi hết 5 h 2: Bài toán 2 ( sgk /59 ) Giải
Gọi số máy lần lợt của 4 đội là
?1:
a, x và y tỷ lệ nghịch nên x = a/y
b, y và z tỷ lệ nghịch nên y = b/z -> x= a: b/z = a/b z
Vậy x và z tỷ lệ thuận theo hệ số tỷ lệ a/b
b, x và y tỷ lệ nghịch nên x = a/y
y và z tỷ lệ thuận nên y = b.z => x= a/ bz
Trang 31… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo
… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo… là một số thập phân vo
B Kiểm tra bài cũ Kết hợp với luyện tập
C Làm việc với nội dung mới
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài
?GV Nhắc lại đầu bài
? Hãy nêu mối quan hệ của hai đại
? Hãy thiết lập các tích bằng nhau
? Hãy trình bày nội dung tại bảng
1 Bài tập 16 / sgk /61 Trên cùng một cánh đồng với cùng một năng suất nh nhau thì số ngời làm hết cỏ cánh đồng đó và số giờ là hai đại tỷ lệ nghịc
Gọi số giờ để 12 ngời làm hết số cỏ cánh đồng là x .Theo tính chất của
2 Bài tập 20 sgk/ 61 Giải
Vì vận tốc và thời gian là 2 đại lợng tỷ
lệ nghịch theo điều kiện của bài toán
và tính chất của hai đại lợng tỷ lệ nghịch nên ta có
5,1
sutu
v
vt
t
Trang 32? Hãy nhận xét kết quả của bạn
? Hãy thảo luận nhóm
? Hai đại lợng tỷ lệ nghịch thì có quan
hệ với nhau nh thế nào
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài
? Hãy thảo luận nhóm
=> t s tủ = 1,5 12 = 8 giây Tơng tự
6,1
chosan
v
vt
Vậy đội tuyển đó đã phá kỉ lục thế giới
3 Bài tập 21 / sgk / 61 Gọi số máy lần lợt của 3 đội là
x 1 ; x 2 ; x 3 Vì số máy có cùng năng xuất nên số máy và số ngày là hai đại lợng tỷ lệ nghịch do đó ta có.
246
14
18
16
14
3 2
Vậy x 1 = 24 1/4 = 6
X 2 = 24 1/6 = 4
X 3 = 24 1/8 = 3 Trả lơì : số máy của cả đội theo thứ
tự là
6 ; 4 ; 3( Máy ) Bài kiểm tra 15 phút
1 Hai đại lợng x và y có tỷ lệ nghịch với nhau hay không
2 Hai đội máy cày , cày trên hai thửa ruộng có diện tích nh nhau Đội thứ nhất càyhết 6 ngày , đội thứ hai cày xong hết 8 ngày ? Tính số máy mỗi đội Biết hai đội có 7máy
Trang 33Ngày dạy:
Tiết 29 - hàm số I/ Mục tiêu
* Học xong bài này học sinh cần phải
- biết đợc khái niệm về hàm số
+ Nhận biết đại lợng này có phải là hàm số của đại ợng kia hay không * Trong những cách cho bảng , công thức cụ thể và đơn giản
+ Tìm đợc gía trị tơng ứng của hàm số khi biết giả thiết của biến.
II / Chuẩn bị
+ Học sinh làm bài tập
III/ Nội dung và phơng pháp
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
C Làm việc với nội dung mới
? m và V là hai địa lợng liên hệ với
nhau theo công thức nào
? Cho học sinh thảo luận nhóm
?1 :
? Đại diện các nhóm cho ý kiến
? Thời gian ( h) của một chuyển động
VD 1: Nhiệt độ T ( 0 C) tại các thời
điểm t( giờ) trong cùng một ngày đợc cho trong bảng
m = 7,8.2 = 15,6 m= 7,8.3 = 23,4 m= 7,8.4 = 31,2
?2: V 5 10 25 50
t = 50/V 10 5 2 1
*Nhận xét Trong VD1 ta thấy.
+ Nhiệt độ T phụ thuộc vào sự thay
đổi của thời gian t( giờ ) +Với mỗi giá trị của t ta luôn luôn xác
Trang 34? Gv : Giới thiệu định nghĩa sgk
* Định nghĩa
* Chú ý 3: Bài tập 1: Bài tập 24 ( sgk /63) +y là hàm số của đại lợng x
2 : Bài tập 25 / sgk y = f ( x) = 3x 2 + 1
f ( 1/2 ) = 7/4 ; f ( 1) = 4 f( 3 ) = 28
* Rèn luyện kĩ năng về sự nhận biết đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không Trong những cách cho bảng , công thức cụ thể và đơn giản
+ Tìm đợc gía trị tơng ứng của hàm số khi biết giả thiết của biến số
II / Chuẩn bị
+ Học sinh làm bài tập
III/ Nội dung và phơng pháp
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
? Nêu khái niệm về hàm số.
f( 3) = 3.3 2 +1 = 28
2 Bài tập 26 / sgk / 64.
Trang 35? Nêu lại khái niệm về hàm số
y và x nh thế nào
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài
? Học sinh thảo luận nhóm
? Học sinh trình bày tại bảng
? Đại diện các nhóm phát biểu
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài
? Học sinh thảo luận nhóm
? Học sinh trình bày tại bảng
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài
? Học sinh thảo luận nhóm
? Học sinh trình bày tại bảng
? Đại diện các nhóm phát biểu
x -5 - 4 -3 -2 0 1
y = 5x-1 -26 -21 -16 -1 -1 0
3 Bài tập 27 / sgk 64
a, Đại lợng y có là hàm số của đại ợng x vì mỗi giá trị của x ta chỉ xác
l-định đợc duy nhất 1 giá trị của y
b, Đại lợng y có phải là hàm số của
đại lợng x?( hàm số )
4 Bài tập 28 / sgk 64
y = f( x) = 12/x
a, f( 5) = 12/5 ; f( -3) = 12/-3 =-4 b,
x - 6 - 4 -3 2 5 6
f(x)=12/ x -2 -3 - 4 6 12/5 2
5 Bài tập 29 / sgk 64 Cho hàm số y= f(x) = x 2 -2 f( 2) = 2 2 -2 = 2
f( 1) = 1 2 -2 = -1 f( 0) = 0 2 -2 = -2 f( -1) = (-1) 2 -2 = -1 f( -2) = (-2) 2 -2 = 2
- Ôn lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị giấy ô ly.
VI/ Rút kinh nghiệm :
Ngày tháng năm 2006.
Ký duyệt bgh
Trang 36Ngày soạn: 15/12/2006
Ngày dạy:
Tiết 31: Mặt phẳng tọa độ I/ Mục tiêu bài học:
- Học xong bài này học sinh thấy đợc sự cần thiết phải sử dụng một cặp số
để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng
- Biết vẽ hệ trục tọa độ
- Biết xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ
- Thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn
II/ Chuẩn bị:
Thày: Bài soạn; một vé xem phim; thớc thẳng; compa
Trò: Làm bài tập; thớc thẳng; compa; giấy kẻ ô vuông
III/ Tiến trình dạy học:
A ổn định tổ chức : Kiểm diện :
B Kiểm tra bài cũ :
? Cho hàm số y = 5x + 1 Lập bảng giá trị của hàm số khi x = 2 ; 1 ; 0 ;-1 ; -2 Tìm x khi giá trị của hàm số y= 16
GV: Đa bản đồ địa lí Việt Nam lên bảng và
giới thiệu: Một điểm trên bản đồ địa lí đợc
xác định bởi hai số (tọa độ địa lí) là kinh độ
và vĩ độ Chẳng hạn: Tọa độ địa lí của mũi
Cà Mau là 104 0 40 Đ (kinh độ)’ Đ (kinh độ)
8 0 30 B (vĩ độ)’ Đ (kinh độ)
? Hãy đọc tọa độ địa lí của Hà Nội?
- GV: Cho học sinh quan sát chiếc vé xem
phim hình 15 - sgk
? Em hãy cho biết trên vé số ghế H 1 cho ta
biết điều gì?
GV: Cặp gồm một chữ và một số nh vậy xác
định vị trí ngồi trong rạp của ngời có vé
? Tơng tự hãy giải thích số ghế B 12 của một
hãy lấy thêm các ví dụ nh thế?
- Vị trí quân cờ trên bàn cờ; chữ trong trang
sách
GV: Trong toán học để xác định vị trí của
một điểm trên mặt phẳng ngời ta dùng hai
số.Vậy làm thế nào để có hai số đó? 2
2.HĐ 2:Mặt phẳng toạ độ
GV: Giới thiệu mặt phẳng tọa độ
- Trên mặt phẳng vẽ hai trục 0x; 0y vuông
góc với nhau và cắt nhau tại gốc tọa độ của
mỗi trục số ta có hệ trục tọa độ 0xy
GV: Hớng dẫn học sinh vẽ hệ trục tọa độ
Trang 37GV lu ý: Các đơn vị dài trên hai trục tọa độ
-3 -2 -1 0 1 2 3
x
I
II III
GV: Thực hiện các thao tác nh sgk rồi giới
thiệu tọa độ của điểm P
GV: HD: viết kí hiệu tọa độ của điểm P
Nhấn mạnh:
Hoành độ viết trớc; tung độ viết sau
GV: HD: Học sinh làm bài 32 (sgk - 67)
? Học sinh làm câu hỏi 1?
? Hãy cho biết hoành độ của P và tung độ
của P?
GV: Hớng dẫn: Từ điểm 2 trên trục hoành
vẽ đờng thẳng vuông góc với trục hoành (nét
đứt) Từ điểm 3 trên trục tung vẽ đờng thẳng
vuông góc với trục tung (nét đứt) Hai đờng
thẳng này cắt nhau tại P
Mặt phẳng tọa độ: 0xy Hai trục tọa độ chia mặt phẳng thành 4 góc
Trang 38-Học các khái niệm và quy định của mặt
phẳng toạ độ ,toạ độ của điểm
- Về nhà làm bài tập: 34; 35; (sgk/68);bài
44;45;46(SBT/49;50)
y
-3 -2 -1 0 1 2 3
-3 -2 -1 0 1 2 3
x
P Q
Trang 39Ngày soạn: 15/12/2006
Ngày dạy:
Tiết 32: Luyện tập
I/ Mục tiêu bài học:
-Học sinh có kĩ năng thành thạo vẽ hệ trục tọa độ;
-Xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó;-Biết tìm tọa độ của một điểm cho trớc
GV lấy thêm một số điểm trên trục
hoành và trên trục tung
?Hãy tìm tung độ của những điểm
Toạ độ các đỉnh của tam giác PQR là: P(-3;3); Q(-1;1); R(-3;1)
b P(-3; 3) Q(-1; 1) R(-3; 1)
Bài 36 (sgk - 68)
Trang 40G : Nhận xét bổ sung
? Hãy xác định yêu cầu bài 36?
H :Đọc yêu cầu của bài toán
G : HD :
? Hãy nêu cách xác định vị trí của
A(-4; -1) trên mặt phẳng tọa độ?
? Một em vẽ hệ trục tọa độ 0xy?
? Hãy biểu diễn A(-4; -1); B(-2; -1);
-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3
x
C D
Tứ giác ABCD là hình vuông, hai cạnh
đv dài Bài 37 (sgk – 68)
a Các cặp giá trị tơng ứng (x; y) của hàm số là:
(0; 0); (1; 2); (2; 4); (3; 6); (4; 8)
b Biểu diễn các điểm O(0; 0); A(1; 2); B(2; 4);
C(3; 6); D(4; 8) trên mặt phẳng tọa độ 0xy
-1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
x
y
O A B C D
Bài 38 (sgk – 68) Giải
a Đào là ngời cao nhất và cao 15 dm
b Hồng là ngời ít tuổi nhất Hồng 11 tuổi