Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?. Khẳng định nào sau đây là sai?. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?. Dạng toán: Đây là dạng toán sử dụng tính chất của tích phâ
Trang 1TÍCH PHÂN BUỔI 1 Câu 1 Cho các số thực a b a b, Nếu hàm số y F x là một nguyên hàm của hàm số
y f x thì
A d
b
a
f x x F a F b
b a
F x x f a f b
C d
b
a
F x x f a f b
b a
f x x F b F a
Câu 2 Cho hai hàm số f , g liên tục trên đoạn [ ; ]a b và số thực ktùy ý Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai?
f kx dx k f x dx
kf x dx k f x dx
f x dx f x dx
f x g x dx f x dx g x dx
Câu 3 Cho hai hàm số f , gliên tục trên đoạn a b; và số thực k tùy ý Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào sai?
A d d
kf x x k f x x
f x x f x x
C d d
xf x xx f x x
f x g x x f x x g x x
Câu 4 Nếu 5
1
f x x
1
3f x xd
Câu 5 Biết 1
0
f x x
và 1 0
g x x
Khi đó 1
0
d
f x g x x
bằng
Câu 6 Cho 4
2 f x xd 10
4g x xd 5
23f x 5g x dx
A I5 B I 10 C I 5 D I15
Câu 7 Cho 5
2
d 10
5
A I 34 B I 34 C I 40 D I 36
Trang 2Câu 8 Cho 0
2
2
f x dx và 2
0
1
f x dx Tích phân 2
2
( )
f x dx
bằng
Câu 9 Cho 4
2
6
f x dx
và 7 2
2
f x dx
Tích phân
7 4
( )
f x dx
bằng
Câu 10 Cho hàm số f x thỏa mãn 3
1
f x x
1
f x x
Tính tích phân
1 1
d
A 6 B 6 C 4 D 4
Câu 11 Cho hàm sốf x liên tục trên và đồng thời thỏa mãn 5
0
d =7
f x x
3
d = 3
f x x
; 5
3
d =1
f x x
Tính giá trị của 10
0
d
f x x
A 6 B 10 C 8 D 9
Câu 12 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x Khi đó hiệu số F 1 F 0 bằng
A 1
0
F x dx
0
f x dx
0
F x dx
0
f x dx
Câu 13 Hàm số f x có f 2 2, f 3 5; hàm số y f ' x liên tục trên 2;3 Khi đó
3
2
'
f x dx
bằng A 3 B 3 C 10 D 7
Câu 14 Biết F x là một nguyên hàm của f x trên đoạn a b; và d 1; 2
b a
f x x F b
Tính F a A 2 B 3 C 1 D 1
Câu 15 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên đoạn a b; và
2F a 1 2F b Tính b
a
I f x dx
2
2
I
Câu 16 Cho f x là hàm số liên tục trên và F x là một nguyên hàm của f x Biết
3
1
f x x
và F 1 1 Giá trị F 3 bằng A 4 B 2 C 2 D 3
Trang 3Câu 17 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;4 , biết f 4 3,f 1 1 Tính 4
1
2 d
f x x A 10 B 8 C 4 D 5
Câu 18 Cho hàm số f x cos ln x Tính tích phân
1
d
e
If x x
A I 2 B I 2 C I2 D I 2
Câu 19 Choy f x , y g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên 0;2 và 2
0
g x f x x
, 2
0
g x f x x
0
I f x g x x
A I 1 B I6 C I 5 D I 1
Câu 20 Cho f x và g x là các hàm số liên tục trên , thỏa mãn
f x x g x x f x g x x
0
I f x x x
Câu 21 Cho biết d 1
b a
f x x
Hỏi tích phân 2 d
b a
f t t
bằng bao nhiêu?
Câu 22 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [1;5] Nếu
5 1
f x dx
3 1
f u du
5 3
( )
f t dt
có giá trị bằng A 9 B 5 C 5 D 9
Câu 23 Trong các phép tính sau đây, phép tính nào sai?
0
1
tan cos xdx x
1 1
e dx e
1
1
ln 3
x
cosxdx sinx
Câu 24 Tích phân
2 2 1 (3 2 1)
I x x dxcó giá trị là A.2,41 B 2,42 C 12
5 D 2 1
Câu 25 Giá trị e
1
1 dx x
bằng A e B 1 C 1 D 1
e
Câu 26 Tính tích phân 4
0 2 cos x dx
bằng A 1 B 1
2 C 2 D 0
Câu 27 Tích phân
1 2 0
x
I e dxbằng A e2 1 B 1
2
e C.e1 D 2 1
2
e
Câu 28 Tính tích phân 5
1
d
1 2
x I
x
A I ln 9 B I ln 9 C I ln 3 D I ln 3
Trang 4Câu 29 Tính giá trị của tích phân 4 2
1
1 d
x
A 111
4
16
15
17
I
Câu 30 Tính tích phân I = 2 2
4
dx sin x
bằng A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 31
0
4
d
1
2x1 x
bằng A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 32 Biết 4
1
1 ( )d
2
f x x
1
1 ( )d
2
f x x
0 4e x 2 ( ) d
I f x x
A I2e8 B I4e82 C I4e8 D I2e84
Câu 33 Cho tích phân 2 2
1
1
ln 2;
với a b c, , là những số nguyên dương; phân số a
btối giản Giá trị của biểu thức T a b cbằng:
Câu 34 Tính 4 2
0 tan d
3
I
4
I
Câu 35 ln 2
0
1
e e dx
bằng A 3 ln 2 B 4ln 2
5 C 5
2 D 7
3
Câu 36
2 4
0 sin cos d
A 2 2 4
4
C 2 2 1
3
2
Câu 37 Cho hàm số y f x liên tục, luôn dương trên 0;3 và thỏa mãn 3
0
I f x x Khi đó giá trị của tích phân 3
1 ln 0
4 d
f x
K e xlà:
A 4 12e B 12 4e C 3e 14 D 14 3e
Trang 5Câu 38 Biết 6
2 0
3
3 4sin d
6
x x
b
btối giản Tính
a b c A 8 B 16 C 12 D 14
Câu 39 Tìm các số a , bđể hàm số f x asin x bthỏa mãn f 1 2và 1
0 f x xd 4
A
2
a , b2 B
2
a , b2 C
a , b2 D a , b2
Câu 40 Cho hàm số 3
1
x
f x t t dt Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1; 6 Tính M m A 16 B 12 C 18 D 9
Câu 41 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số kđể có 0
1
1 1
k
x
x
x
A 1
2
k k
2
k k
2
k k
2
k k
Câu 42 Kết quả của tích phân 2
0
2x 1 sinx xd
a b
a , b Khẳng định nào sau đây là sai?
A a2b8 B a b 5 C 2a3b2 D a b 2
0
sin cos 2
ln sin 2
dx
, với a b c, , là các số nguyên dương và b
clà phân số tối giản Tính P a b c
A P24 B P13 C P48 D P96
Câu 44 Tính tích phân
2
2019 2
1
1
ln 2
A I22018 B I22021 C I22019 D I22020
Câu 45 Cho đa thức bậc bốn y f x( )đạt cực trị tại x 1 và x 2 Biết
0
2
x
x f x x
Tích phân 1
0
( )d
f x x
2 B 1
4 C 3
4 D 1
Trang 6TÍCH PHÂN BUỔI 1
Câu 1 Cho các số thực a b a b, Nếu hàm số y F x là một nguyên hàm của hàm số
y f x thì
A d
b
a
f x x F a F b
b a
F x x f a f b
C d
b
a
F x x f a f b
b a
f x x F b F a
Lời giải Chọn D
Theo giả thiết y F x là một nguyên hàm của hàm số y f x nên ta có
b
b a a
f x x F x F b F a
Câu 2 Cho hai hàm số f , g liên tục trên đoạn [ ; ]a b và số thực ktùy ý Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai?
f kx dx k f x dx
kf x dx k f x dx
f x dx f x dx
f x g x dx f x dx g x dx
Lời giải Chọn A
Khẳng định sai là ( ) ( )
f kx dx k f x dx
Câu 3 Cho hai hàm số f , gliên tục trên đoạn a b; và số thực k tùy ý Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào sai?
A d d
kf x x k f x x
f x x f x x
C d d
xf x xx f x x
f x g x x f x x g x x
Lời giải Chọn C
Theo sách giáo khoa cơ bản, trang 107 – 108 ta có:
Trang 7 d d
f x x f x x
d d
kf x x k f x x
f x g x x f x x g x x
Do đó: đáp án A, B, D đúng Đáp án C sai
Câu 4 Nếu 5
1
f x x
1
3f x xd
Lời giải Chọn A
3f x xd 3 f x xd 3 2 6
0
f x x
và 1 0
g x x
Khi đó 1
0
d
f x g x x
bằng
Phân tích hướng dẫn giải
1 Dạng toán: Đây là dạng toán sử dụng tính chất của tích phân
2 Hướng giải:
f x g x x f x x g x x
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn D
Ta có 1 1 1
f x g x x f x x g x x
Câu 6 Cho 4
2 f x xd 10
4g x xd 5
23f x 5g x dx
A I5 B I 10 C I 5 D I15
Lời giải
Trang 8Chọn A
Ta có 2
4 g x xd 5
2g x xd 5
Khi đó 4
23f x 5g x dx
3 f x xd 5 g x xd
3.10 5.5 5
Câu 7 Cho 5
2
d 10
5
A I 34 B I 34 C I 40 D I 36
Lời giải
Chọn A
2
5
2 d x4 f x dx= 5 5
2 dx 4 f x xd
2
2x 4.10
= 34
2
2
f x dx và 2
0
1
f x dx Tích phân 2
2
( )
f x dx
bằng
Phân tích hướng dẫn giải
1 Dạng toán: Đây là dạng toán tính tích phân dựa vào định nghĩa, tính chất
2 Hướng giải:
B1: Áp dụng công thức b c b
f x dx f x dx f x dx
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Ta có
f x dx f x dx f x dx
2
6
f x dx
và 7 2
2
f x dx
Tích phân
7 4
( )
f x dx
bằng
Lời giải Chọn C
Ta có
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 6 8
f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx
Trang 9Câu 10 Cho hàm số f x thỏa mãn 3
1
f x x
1
f x x
Tính tích phân
1 1
d
A 6 B 6 C 4 D. 4
Lời giải Chọn D
Ta có 3 1 3
Câu 11 Cho hàm số f x liên tục trên và đồng thời thỏa mãn 5
0
d =7
f x x
3
d = 3
f x x
; 5
3
d =1
f x x
Tính giá trị của 10
0
d
f x x
A 6 B 10 C 8 D 9
Lời giải Chọn D
Ta có : 5 3 5 3 5 5
f x x f x x f x x f x x f x x f x x
Vậy 10 3 10
f x x f x x f x x
Câu 12 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x Khi đó hiệu số F 1 F 0 bằng
A. 1
0
F x dx
0
f x dx
0
F x dx
0
f x dx
Lời giải Chọn B
Theo định nghĩa tích phân ta có 1
0
F F f x dx
Câu 13 Hàm số f x có f 2 2, f 3 5; hàm số y f ' x liên tục trên 2;3 Khi đó
3
2
'
f x dx
bằng A 3 B 3 C 10 D 7
Lời giải Chọn A
Ta có 3
2
f x dx f f
Trang 10Câu 14 Biết F x là một nguyên hàm của f x trên đoạn a b; và d 1; 2.
b a
f x x F b
Tính F a A. 2 B. 3 C. 1 D 1
Lời giải Chọn D
Ta có: 1 d 2
b a
suy ra F a 2 1 1.
Câu 15 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên đoạn a b; và
2F a 1 2F b Tính b
a
I f x dx.
A I 1 B I1 C 1
2
2
I
Lời giải Chọn A
Ta có 2 1 2 2 2 1 1
2
F a F b F a F b F a F b
Vì F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên đoạn a b; nên
2
b
b a a
If x dx F x F b F a
Câu 16 Cho f x là hàm số liên tục trên và F x là một nguyên hàm của f x Biết
3
1
f x x
và F 1 1 Giá trị F 3 bằng A 4 B 2 C 2 D 3
Lời giải
Chọn A
1
Câu 17 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;4 , biết f 4 3,f 1 1 Tính 4
1
2 d
f x x A 10 B 8 C 4 D 5.
Lời giải Chọn C
1 1
2f x x d 2f x 2f 4 f 12 3 1 4
Trang 11Câu 18 Cho hàm số f x cos ln x Tính tích phân
1
d
e
If x x
A I 2 B I 2 C I2 D I 2
Lời giải Chọn A
1
cos cos 0 2
e
e
Câu 19 Choy f x , y g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên 0;2 và 2
0
g x f x x
, 2
0
g x f x x
0
I f x g x x
A I 1 B I6 C I 5 D I 1
Lời giải Chọn C
Xét tích phân 2 2
I f x g x x f x g x f x g x x
g x f x x g x f x x
Câu 20 Cho f x và g x là các hàm số liên tục trên , thỏa mãn
f x x g x x f x g x x
0
I f x x x
A I 3 B I 15 C I 11 D I 7
Lời giải Chọn A
Do hàm số liên tục trên nên hàm số liên tục trên đoạn 0;10
Ta có 10 3 10
f x g x x f x g x x f x g x x
Câu 21 Cho biết d 1
b a
f x x
Hỏi tích phân 2 d
b a
f t t
bằng bao nhiêu?
Phân tích hướng dẫn giải
Trang 121 Dạng toán: Đây là dạng toán tính tích phân dựa vào tính chất
2 Kiến thức cần nhớ:
Tích phân của hàm số f từ ađến bcó thể kí hiệu bởi d
b a
f x x
b a
f t t
Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a b, mà không phụ thuộc vào biến
số xhay t
Tính chất: d d
kf x x k f x x
3 Hướng giải:
B1: Vì tích phân không phụ thuộc vào biến số nên d d
f t t f x x
B2: Áp dụng tính chất của tích phân để tính
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn C
Ta có: 2 d 2 d 2 d 2.1 2
f t t f t t f x x
Câu 22 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [1;5] Nếu
5 1
f x dx
3 1
f u du
5 3
( )
f t dt
có giá trị bằng A 9 B 5 C 5 D 9
Lời giải Chọn B
Ta có 3 3
f u du f x dx
Theo tính chất của tích phân ta có:
f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx
Mặt khác 5 5
5
f t dt f x dx
Câu 23 Trong các phép tính sau đây, phép tính nào sai?
0
1
tan cos xdx x
1 1
e dx e
2
2 1 1
1
ln 3
x
cosxdx sinx
Trang 13Lời giải Chọn C
1 1
1
dx lnx
nên phương án C sai.
Câu 24 Tích phân
2 2 1 (3 2 1)
I x x dxcó giá trị là A.2,41 B 2,42 C 12
5 . D 2 1 Lời giải
Chọn D
Ta có
1 1
I x x dx x x x
Câu 25 Giá trị e
1
1 dx x
bằng A. e B. 1 C 1 D. 1
e
Lời giải Chọn B
Ta có: e
1
1dx x
1
ln x 1
Câu 26 Tính tích phân 4
0 2 cos x dx
bằng A 1 B 1
2 C 2 D 0
Lời giải Chọn B
0 0
cos x dx x
Câu 27 Tích phân
1 2 0
x
I e dxbằng A e2 1 B 1
2
e C.e1 D 2 1
2
e Lời giải
Chọn D
1
I e dx e e
Trang 14Câu 28 Tính tích phân
5
1
d
1 2
x I
x
A I ln 9 B I ln 9 C I ln 3 D I ln 3
Lời giải
Chọn C
Ta có
5
1
d
1 2
x I
x
1
1
ln 1 2
1ln 9 ln1
2
ln 3
Câu 29 Tính giá trị của tích phân 4 2
1
1 d
x
A 111
4
16
15
17
I
Lời giải Chọn A
Cách 1: Ta có
4 2
2
2
3
x
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay
Câu 30 Tính tích phân I = 2 2
4
dx sin x
bằng A 1 B 3 C 4 D 2
Lời giải Chọn A
4 4
dx
Câu 31
0
4
d
1
2x1 x
bằng A 5 B 4 C 3 D 2
Lời giải Chọn D
b b
a
a ax b x a ax b
Trang 15Suy ra: 4 4
0 0
1
2x 1 x x
2.4 1 2.0 1 2
Câu 32 Biết 4
1
1 ( )d
2
f x x
1
1 ( )d
2
f x x
0 4e x 2 ( ) d
I f x x
A I2e8 B I4e82 C I4e8 D I2e84
Lời giải Chọn A
4 e
0 2
x x
2 e 1 2 2 2.e
I
Câu 33 Cho tích phân 2 2
1
1
ln 2;
với a b c, , là những số nguyên dương; phân số a
btối giản Giá trị của biểu thức T a b cbằng:
Lời giải Chọn A
Có 12 2 2 1 1
2
x
Khi đó
2
1
Vậy a1;b2;c1và T 1 2 1 4
Câu 34 Tính 4 2
0 tan d
A I 2 B
3
I
4
I
Lời giải Chọn D
Trang 16
0
4
Câu 35. ln 2
0
1
e e dx
bằng A 3 ln 2 B 4ln 2
5 C 5
2 D 7
3
Lời giải Chọn C
Ta có
Câu 36
2 4
0 sin cos d
x
4
3
2
Lời giải Chọn A
0
cos 0 cos 0
Câu 37 Cho hàm số y f x liên tục, luôn dương trên 0;3 và thỏa mãn 3
0
I f x x Khi đó giá trị của tích phân 3
1 ln 0
4 d
f x
K e xlà:
A 4 12e B 12 4e C 3e 14 D 14 3e
Lời giải Chọn B
Ta có 3 1 ln 3 1 ln 3 3 3 3
0
K x x x f x x x x Vậy K 4e 12
ln 2
0
2ln 2 ln 2 0 0
1 1
2
4
|
Trang 17Câu 38 Biết 6
2 0
3
3 4sin d
6
x x
b
btối giản Tính
a b c A 8 B 16 C 12 D 14
Lời giải
Chọn D
Ta có:
2
3 4sin x xd 3 2 1 cos 2x dx
0
5 2 cos 2 dx x
Suy ra a5, b6, c3
Vậy a b c 14
Câu 39.Tìm các số a , bđể hàm số f x asin x bthỏa mãn f 1 2và 1
0 f x xd 4
A
2
a , b2 B
2
a , b2 C
a , b2 D a , b2
Lời giải
Chọn D
Ta có f 1 2, suy ra asin b 2 b 2 Khi đó
1
0 f x xd
0 asin x 2 dx
0 0
Suy ra 2a 2 4
a
Vậy a , b2
Câu 40 Cho hàm số 3
1
x
f x t t dt Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1; 6 Tính M m A 16 B 12 C 18 D 9
Lời giải
Chọn A
1 1
f x t t dt t t x x
2 4
f x x
; ( ) 0f x x 2. Lại có f(1) 0 ; f(2) 1; f(6) 15