Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex1, trục hoành và hai đường thẳng 277.. Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay H quanh trục hoành.. Tính thể tíc
Trang 1
Thầy Đỗ Văn Đức
Khóa học LIVE-VIP IMO môn Toán Page livestream và tài liệu: https://www.facebook.com/dovanduc2020
Group hỏi bài và tâm sự: https://www.facebook.com/groups/2004thayduc
Bài 1 – Mở đầu về Nguyên Hàm
1 Định nghĩa
Cho hàm số f x xác định trên K (K là khoảng,
đoạn hoặc nửa khoảng) Hàm số F x được gọi là
nguyên hàm của hàm số f x trên K nếu
F x f x với mọi x K
Ví dụ: Hàm số y x 32x là 1 nguyên hàm của hàm số 3x2 trên 2 vì
x32x3x2 2 x
Chú ý 1: Nếu K a b; thì các đẳng thức F a f a F b ; f b được hiểu là
lim
Với mọi hằng số ,C hàm số F x cũng là một nguyên hàm của hàm số C f x trên K
Với mỗi nguyên hàm G x của f x trên K thì tồn tại một hằng số C sao ho G x F x Cvới mọi x K
Do đó F x C C, là họ tất cả các nguyên hàm của f x trên K Ký hiệu f x x F x d C
Chú ý: Mọi hàm số f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
Trang 2 Chú ý: Nếu f x x F x d C thì f ax b x d F ax b C a 0
a
4 Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
Chú ý: Nếu f x x F x d C thì f u u F u d C, với u là 1 hàm của x, và
d 1
a
Từ đó ta chỉ cần biết nguyên hàm của một số hàm số thông dụng
sẽ xây dựng được nguyên hàm của hàm số hợp
Bài 2: Chứng minh rằng hàm số F x ln sinx là một nguyên hàm của hàm số f x cotx
Bài 3: Chứng minh hàm số F x a2x2 là một nguyên hàm của hàm số f x 2 x 2
Bài 4: Chứng minh hàm số 1 ln
TAILIEUONTHI.NET
Trang 38 2
Trang 411 Biết hàm số F x ax2bx c 2x là một nguyên hàm của hàm số 3 20 30 7
Trang 5hoặc bằng bậc của đa thức Q x thì ta thực hiện phép
chia đa thức để biến bậc của đa thức tử nhỏ hơn bậc của đa thức mẫu Phân tích đa thức Q x thành các
nhân tử để tính nguyên hàm Một số khai triển cần lưu ý
x
Trang 6xx
11
xx
TAILIEUONTHI.NET
Trang 7 I f cosx.sin dx x t cosxdt sin d x x
I f sinx.cos dx x t sinxdtcos d x x
Trang 82 1 d 18
d.3
x xI
cos tan 2
xI
Trang 9d cos
1
xI
3
d 1
1
d 1
Trang 10d cos
x xI
A 3 11ln 2
4
B 3 4
Trang 11
Bài 4 – Phương pháp nguyên hàm từng phần
PHƯƠNG PHÁP
Bước 1: Biến đổi về dạng I f x x d g x h x x d
Bước 2: Đổi biến
xxx
ax b x P x x d e dx x Lưu ý: Dạng mũ nhân lượng giác là dạng lấy nguyên hàm từng phân luân hồi
Kỹ thuật chọn hệ số
Khi tính tích phân từng phần, việc đặt dv g x x d v G x C, với C là hằng số bất kỳ, ta thường theo một thói quen chọn C Đôi khi việc chọn 0 C làm cho việc tính nguyên hàm không được dễ chịu, và ta 0thường quên mất rằng ta có thể chọn hệ số C thích hợp mà ở đó biểu thức dv u đơn giản nhất
Trang 12d x d
xu
2 2
ln d1
77 Tìm các nguyên hàm sau:
a) x2 2e dx x b) x21 cos d 2x x c) x2 e d 2 x x
TAILIEUONTHI.NET
Trang 13d1
xx
Trang 1488 Cho hàm số ye sin x Họ nguyên hàm của hàm số trên là
A xcotxln sin x C B xcotxln sin x C
C xcotxln sin x C D xcotxln sin x C
94 Giả sử F x là một nguyên hàm của hàm số f x lnx2 3
Trang 15
Bài 5 – Nguyên hàm các hàm số lượng giác
xI
Trang 16a) I sin3xcos3xcos3xsin 3 dx x b) d 3
sin cos
xI
Bài 4 – Mở đầu về Tích Phân
1 Bài toán diện tích hình thang cong Cho hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành
và hai đường thẳng x a x b a b , Giả sử f là hàm số liên tục,
đồng biến và nhận giá trị dương trên đoạn a b Ta có diện tích ; S
của hình thang cong đó là: SF b F a , với F là một nguyên
hàm bất kì của f trên đoạn a b ;
2 Quãng đường đi được của một vật Giả sử một vật chuyển động có vận tốc thay đổi theo
thời gian, v f t 0 t T Khi đó quãng đường L
vật đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm t a
đến thời điểm t b 0 a b T là
,
L F b F a trong đó F là một nguyên hàm bất
kì của f trên khoảng 0;T
3 Khái niệm tích phân Cho hàm số f liên tục trên K và a, b là hai số bất kì thuộc K Nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì hiệu số F b F a được gọi là tích phân của f từ a đến b và kí hiệu là d
b
b a a
f là hàm số dưới dấu tích phân
f x x là biểu thức dưới dấu tích phân d
x là biến lấy tích phân
Định lý về diện tích hình thang cong
Cho hàm số y f x liên tục, không âm trên đoạn a b Khi đó diện tích ; S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a x b , là d
Trang 171d
Trang 1817.6
Trang 19b) Từ công thức I J L, hãy đưa ra một đánh giá chính xác hơn cho I.
132 Một vật chuyển động với vận tốc v t 1 2sin 2t (m/s) Tính quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t0 (s) đến thời điểm 3
a) Sau bao lâu viên đạn đạt tới độ cao lớn nhất?
b) Tính quãng đường viên đạn đi được từ lúc bắn lên cho đến khi chạm đất (tính chính xác đến hàng phần trăm)
Trang 20Bài 5 – Phương pháp đổi biến tính tích phân
Đổi biến loại 1
xI
2 0
d 1
1
xI
1
xI
1 d x
d
1 3
xI
2
d 4
Trang 21
148 Khi đổi biến x 3 tan ,t tích phân 1 2
0
d3
xI
3 0
2
d 1
4
d 1
2 3d 1
0
1
d 1
2
d 1
1
d 9
1
d 1
Trang 222 1 2
x xI
xI
2 0
d.1
x xI
sin
d cos
Trang 23ln d
e
3 2 1
ln sin
d cos
Trang 24d 2
e d x
3 0
d ax d
axu
Bài toán 4 – Phương pháp tích phân từng phần tạo ra các lượng triệt tiêu
Tham khảo: Nhóm giáo viên Toán Việt Nam
2 1
Trang 262 1 2
.e d
ln( e) ln( e),1
1
2.3
1
2
d 3
1 3ln
xx
d 9
uuu
206 Cho biết
3 7
Trang 28sin cos
xI
Trang 29
226 Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn 2 16
2
1 4
4
d
f xxx
sin d ,cos
d
I u u D
1 2 0
Trang 30Bài 9 – Đổi biến một số tích phân đặc biệt
234 Cho số dương a và hàm số f x liên tục trên thỏa mãn f x f x a, x Giá trị của biểu thức d
0
1
xI
Trang 31e d
x t
Trang 331 4
d
f x xx
15
17.4
267 Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa mãn 2
Trang 34Bài 10 - Ứng dụng tích phân tính diện tích
Giới hạn bởi một đồ thị, trục hoành và hai đường thẳng x a x b ,
270 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1 ln x
271 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4 x y2, 0 và hai đường thẳng x1,x 3
272 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x e ,x trục Ox và hai đường , x 1,x 2
273 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 1x2, trục hoành và đường x1
274 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex1, trục hoành và hai đường thẳng
277 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 24 x và trục hoành 3
Giới hạn bởi hai đồ thị y f x y g x , và hai đường thẳng x a x b ,
278 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x2 4x và y x
279 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 36x29x và y x
280 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y ln x2
x
và
2
4 ln .2
xy
x
281 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1 xex và y x e x
282 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x e ,x x y 1 0 và xln 5
283 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y(x1) x và đường thẳng 1 y x 1
284 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x x 216 và y3x212 x
285 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ysin 2 ,x ycosx và hai đường thẳng 0,
2
x x
286 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 ,x y x2 2x và hai đường thẳng x0,x 2
287 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x23x và đường thẳng 2 y x 2
288 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y x y, và trục hoành 6 x
A 22
3TAILIEUONTHI.NET
Trang 35152 2.3
291 Diện tích miền phẳng giới hạn bởi parabol
2
2
x
y và nửa đường tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính
2 2, nằm trên trục hoành, thuộc khoảng nào sau đây:
294 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3 ,x2 cung tròn có phương trình y 4x2 (với
0 x 2) và trục hoành Diện tích của H bằng
Trang 36297 Tìm a để diện tích hình phẳng giới hạn bởi : 2 ,
Trang 37yx
Trang 38320 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y 4ax a 0 và đường thẳng là
a
2
8.3
Trang 39
Bài 11 - Ứng dụng tích phân tính thể tích
Thể tích khi quay miền D giới hạn bởi y=f(x), y=0, x=a, x=b quanh trục hoành
328 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x2 2 ,x y0 Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay H quanh trục hoành
329 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x 2 lnx, trục hoành và xe Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình H quanh trục hoành
Thể tích khi quay miền D giới hạn bởi y=f(x), y=g(x), x=a và x=b với
0 ;
f x g x x a b
330 Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol P y x: 2 và đường thẳng
d y x quay xung quanh trục Ox
331 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường x2 y 5 0 và x y Tính thể tích của khối tròn 3 0.xoay được tạo thành khi quay hình H quanh trục hoành
332 Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y, và 2 x y 0
333 Tính thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số
y x x y x khi nó quay quanh trục hoành
Thể tích khi quay miền D giới hạn bởi các đường x g y y a y b , , quanh trục tung
334 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x 2, 8x y2 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục tung
335 Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
337 Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 4 x
và trục hoành quanh trục hoành là
.4
.2
.2
Trang 40339 Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y ,
x
trục hoành và hai đường thẳng x1,x2 quanh trục hoành là
3.2 3
.5V
9.2 3
.5V
12.2 3
.5V
6.2 3
.5V
.2
.2
.2
344 Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y và 3 x2
đường thẳng y1 quanh trục tung là
A V 2 B V 3 C V 4 D V 5
345 Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x x 2
và trục hoành quanh trục hoành là
347 Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số ysin cos ,x x
trục hoành, trục tung và đường thẳng
V
B
2
.12
V
C
2
.15
V
D
2
.16
V
TAILIEUONTHI.NET
Trang 41
348 Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H giới hạn bởi đường cong 22 ,
1
yxy
349 Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x x 2,
trục hoành quanh trục tung là
351 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y22x và x Khi quay 4 H
quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng
A 10 B 16
C 32 D 20
352 Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y 3x 10, y1 và nhánh nằm
bên phải trục tung của Parabol y x 2 Thể tích khối tròn xoay khi quay hình
354 Cho vật thể như hình vẽ, biết AC AD 5;BCBD 2 và AB 1
Thể tích khối tròn xoay khi quay vật thể này quanh trục là đường thẳng AB là
Trang 42355 Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y, 0
và x quanh trục 4 Ox Đường thẳng x a 0 a 4 cắt đồ thị hàm số y x tại M (hình vẽ) Gọi
A 1208
3
B 1280 3
C 1820 3
D 1802 3
Trang 43
358 Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia ra làm 2 phần bởi một nhánh của Parabol có đỉnh là O (như hình vẽ) Gọi H là phần hình phẳng có diện tích lớn hơn Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình H quanh trục OC (trong hình vẽ) là
Trang 44sao cho tâm của hình tròn trùng với tâm của hình vuông như hình vẽ Tính thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay mô hình trên quay trục AB, với AB là 1 đường kính của hình tròn và là trục đối xứng của hình vuông (như hình vẽ)
4 3
V
2 3
V
.3
8 3
V
363 Một thùng đựng bia hơi (có dạng như hình vẽ) có đường kính đáy là 30 cm, đường kính lớn nhất của thân thùng là 40 cm, chiều cao của thùng là 60 cm, cạnh bên hông của thùng có hình dạng của một parabol Thể tích của thùng bia gần nhất với con số nào sau đây? (coi độ dài của vỏ thùng không đáng kể)
A 60 lít B 62 lít C 64 lít D 70 lít
TAILIEUONTHI.NET
Trang 45366 Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc 1 2
23
a t t t (m/s2), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc Hỏi quãng đường vật đi được trong 12 giây
kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng bao nhiêu?
367 Một chiếc máy bay vào vị trí cất cánh chuyển động trên đường bằng với vận tốc v t (m/s) với t2 2t
t là thời gian được tính theo đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động Biết máy bay đạt vận tốc 120 (m/s) thì nó rời đường băng Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường bằng gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Nguồn: Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa
Bài 13 - Ứng dụng tích phân và bài toán có yếu tố đồ thị
Nhận xét: Hình tròn có thể coi là 1 hình Elip đặc biệt với a b R , nên SR2
2 Diện tích Parabol bị cắt bởi đường thẳng nằm ngang
Một Parabol y ax 2bx c và một đường thẳng y m cắt nhau tạo thành
một hình phẳng có diện tích là 4
3
S Rh với R và h được thể hiện như hình
vẽ
Trang 46Cho Parabol y ax 2bx c và 2 điểm A B, có hoành độ lần lượt là x x1, 2 thuộc P Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và đường thẳng AB là 3
4 Diện tích hình viên phân
Hình viên phân cắt ra từ hình tròn có bán kính R và cung có số đo (rad) là sin
2
R
S
368 Cho hàm số y x 43x2m có đồ thị C với m m là tham số thực Giả sử C cắt trục Ox tại bốn m
điểm phân biệt như hình vẽ Gọi S S S1, 2, 3 lần lượt là diện tích các phần gạch chéo được cho trong hình
Trang 4752.15
370 Cho hàm số f liên tục trên 6;5 có đồ thị gồm hai đoạn thẳng và nửa đường tròn như hình vẽ Giá trị của 5
Trang 48372 Cho hàm số y f x có đồ thị trên đoạn 1; 4 như hình vẽ Tính
Trang 4931.3
376 Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị C Biết rằng C đi qua điểm A1;0 Tiếp tuyến tại A
của C cắt C tại A và tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2 Biết diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị C và hai đường thẳng x0,x2 có diện tích bằng 56
377 Cho đường cong C : y x và điểm A 9;0 Gọi M là 1 điểm thuộc C có hoành độ 0xM 9
Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi C và đường thẳng OM,S2 là diện tích tam giác OMA.Biết 1 4
S Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 50379 Cho hàm số y x 3ax2bx c có đồ thị C Biết rằng tiếp tuyến d của C tại điểm A có hoành
độ bằng 1 cắt C tại điểm B có hoành độ bằng 2 (hình vẽ) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d và
C (phần gạch chéo) bằng
A 27
11
25
13.2
380 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị C như hình vẽ Biết đồ thị hàm số đã cho cắt trục Ox tại 3 điểm có hoành độ x x x1, ,2 3 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng và x3 x1 2 3 Gọi diện tích hình phẳng giới hạn bởi C và trục Ox là S Diện tích S1 của hình phẳng giới hạn bởi các đường
1, 1, 1
y f x y f x x x và x x 3 bằng
TAILIEUONTHI.NET