1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bất đẳng thức tích phân và 1 số bài toán liên quan

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 457,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN... Vậy có 13 giá trị m nguyên thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Trang 1

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

Cho các hàm số yf x  và yg x  có đạo hàm liên tục trên a b Khi đó:; 

 Nếu f x g x  với mọi xa b;  thì    

f x dxg x dx

 Nếu f x  với mọi   0 xa b;  thì   0

b

a

f x dx 

b

a

f x dx  f x

 Bất đẳng thức Holder (Cauchy – Schwarz):        

2

f x g x dx f x dx g x dx

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi f x kg x  với k  

B BÀI TẬP

Câu 1: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 0; 2 đồng thời thỏa mãn điều kiện  f 2  ,2

  2

0

0

xf x dx 

2

2 0

f x dx 

2 2 0

I x f x dx?

Lời giải

2

0

2 f x dx 2x f x 2 x f x dx x f x dx

Cách 1: Kết hợp  

2

2 0

f x dx 

2 2 0

x f x dx 

2 4 0

32 5

x dx 

2

2

2

32

5

'

f xkx

Khi đó:  

3

12 3

x

f x   vì f  1 2 Khi đó thay vào tích phân  

2

9

I x f x dx

CHUYÊN ĐỀ

BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN

VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Trang 2

Câu 2: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 đồng thời thỏa mãn điều kiện f  1 2,

  1

0

1 3

f x dx 

1

2 0

25 '

3

f x dx 

1

0

I xf x dx?

Lời giải

1

0

3 f x dxxf x xf x dx xf x dx xf x dx3

Cách 1: Kết hợp  

1

2 0

25 '

3

f x dx 

1

0

5 '

3

xf x dx 

1 2 0

1 3

x dx 

 ta được:

25 50 25

2

2 2

    Đẳng thức xảy ra khi: f ' xkx

2

3xf x dxk x dx 3kk  f xx

f x   I xf x dx  dx

Câu 3: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 0;

2

π

  đồng thời thỏa mãn  

2 2 0

3

π

f x dxπ

0

2

π

x

xx f  dxπ

 

2

π

f  

  Hãy tính tích phân  

2

3 0

π

I  f x  dx?

Lời giải

π

πxx f      dxx fx dxxx df x

   

3

4 0

π

π

Cách 1: Kết hợp  

2 2 0

3

π

f x dxπ

2 2 0

3 sin

4

π

π

xf x dx 

2 4 0

3 sin

16

π

π xdx 

2

f xxf xx dx  f xx dx  f xx

2

Trang 3

Đẳng thức xảy ra   2

sin

Thay vào ta được:  

512 cos 2 0

I f x  dx  xdx

Câu 4: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 0; 2 đồng thời thỏa mãn điều kiện  f  2  ,1

 

2

2

0

8 15

x f x dx 

2

4 0

32 '

5

f x dx 

2

0

I  f x dx?

Lời giải

2

0

Cách 1: Như vậy:  

2

4 0

32 '

5

f x dx 

2 3 0

32 5

x fx dx

2 4 0

32 5

x dx 

Mặt khác áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có:   4 4 4 4 3  

f xxxxx f x

f x dxx dxx fx dx

Như vậy tồn tại dấu bằng xảy ra tức là:    

2 1 '

2 2

x

f xxf x   do đó  

2

0

7 3

I  f x dx

Cách 2: Ta áp dụng hai lần liên tiếp bất đẳng thức Holder:

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: f ' xkx

Câu 5: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 1; 2 đồng thời thỏa mãn  

2 3 1

31

x f x dx 

Tìm giá trị nhỏ nhất của tích phân  

2 4 1

?

I  f x dx

Lời giải

Ta có áp dụng hai lần liên tiếp bất đẳng thức Holder ta được:

31  x f x dx  x dx   x f x dx  x dx f x dxf x dx3875

Đẳng thức xảy ra khi f x kx nên  

2

k x dx  k  f xx

Trang 4

Câu 6: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

   

1

2 0

f x f x dx 

 ; f  0 1; f  1  3 Tính giá trị của 1 ?

2

f   

 

Lời giải

Ta áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta được:

   

1

0

Như vậy đẳng thức phải xảy ra tức là: f x f  ' x  1  f x f  ' x dx1dxf x  2x2C

f  0 1; f  1  3 nên ta suy ra f x  2x1 Vậy 1 2

2

f   

 

Câu 7: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 1; 2 đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

 

 

2 2

2 4 1

'

21

f x

dx

x f x

8

ff  Tính giá trị của 3 ?

2

f   

 

Lời giải

Ta áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta được:

 

 

 

2

2

Như vậy đẳng thức phải xảy ra tức là:  

 

 

Mà  1 1;  2 1

8

ff  nên ta suy ra   1 3

9

f x

x

 Vậy

2 45

f   

 

Câu 8: Cho hàm số yf x  Đồ thị của hàm số yf x như hình

vẽ bên Đặt g x  2f x   x 12 Mệnh đề nào dưới đây

đúng sao cho sao cho tồn tại số thực m thỏa mãn

  3

3

0 3

m

g x dx

A. 6g 1 mg  3 B. 6g 1 m 6g  3

C. 3g 1 m 3g  3 D  3g 1 m 3g  3

Lời giải

3

3

x

g x f x x g x f x x x

x

 

 

 Lập BBT của hàm số yg x  như hình vẽ bên

Trang 5

Dựa vào bảng biến thiên g 1 nhỏ nhất trong các giá trị g  3 , g 1 , g 3

Ta có:

1 2

             

 3  1  3  1  3  3

         min, max của g x  trên 3;3 lần lượt là g 1 ,

 3

3

3

6g 1 g x dx 6g 3

3

m

 Để phương trình đã cho có nghiệm  3g 1 m3g 3

Câu 9: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

 

  1

0

'

1

xf x dx

0 1; 1

ffe Tính giá trị của 1 ?

2

f   

 

Lời giải

Cách 1: Áp dụng Holder:  

 

 

 

 

 

2

Vậy đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:  

 

'

f x

kx

f x  Thay vào

 

  1

0

'

1

xf x dx

 ta được k 4

Vì  

2 '

f x

0 1; 1

ffe nên C 0 vậy   2 2 1

2

x

f xef    e

 

 

 

 

 

 

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi  

2 '

f x

0 1; 1

ffe nên C 0 vậy

2

x

f xef    e

Câu 10: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 0; 2 đồng thời thỏa mãn điều kiện  f  2 16,

  2

0

64 5

xf x dx 

2

2 0

1152 5

fx dx

2

0

I  f x dx

Lời giải

Trang 6

Cách 1:          

32

 

Kết hợp  

2

2 0

1152 5

fx dx

2 2 0

192 5

x fx dx

2 4 0

32 5

x dx 

2

2

2

Dấu "" xảy ra   2

fx kx

5 x fx dxk x dx  5 kk   fxx

Câu 11: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 đồng thời thỏa mãn điều kiện f  1 1,

 

1

5

0

11 78

x f x dx 

1

0

4 13

fx d f x

 Hãy tính f  2 ?

Lời giải

1

 

Lại có:        

2

fx d f x   fx  dx

1 12 0

1 13

x dx 

2

2

2

Dấu "" xảy ra   6

fx kx

13x fx dxk x dx 13k   fxx

Câu 12: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên

0; 2 và có bảng biến thiên như hình bên Hỏi

có bao nhiêu giá trị nguyên của m để thỏa mãn

điều kiện  

2

0

0

f xm dx

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta có:

 

 

 

 

0;2

0;2

x

x

f x

f x



2

0

10 f x dx 14

f xm dx  mf x dx

Như vậy để phương trình có nghiệm  102m14  5 m7 Vậy có 13 giá trị m nguyên thỏa

mãn yêu cầu đề bài

Trang 7

Câu 13: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 đồng thời thỏa mãn điều kiện f  1 2,

 

1

4

0

3 11

x f x dx 

1

2 0

49 '

11

f x dx 

1

0

I  f x dx?

Lời giải

1

0

115 f x dx 5x f x 5x f x dx5x f x dx55 x f x dx11

Cách 1: Kết hợp  

1

2 0

49 '

11

f x dx 

1 5 0

7 '

11

x f x dx 

1 10 0

1 11

x dx 

2

49 98 49

11 11 11

2

2

121 x f x dx x dx f x dx 11 11 121

Đẳng thức xảy ra khi:   5

'

11x f x dxk x dx 11kk  f xx

Khi đó:  

6

x

f x   vì f  1 2 Khi đó thay vào tích phân  

1

x

I  f x dx  dx

Câu 14: Tính giới hạn:

1 1

0

1

x n x

ne

dx e

Lời giải

Ta có với x  0;1 thì

1

Do đó:

 

1

1 1

n

Vậy

1 1

0

lim

x n x

ne

dx e

 cho nên ta suy ra

1 1

0

1 lim

x n x

ne

dx e

Câu 15: Tính giới hạn:  2 

b

n

a

Lời giải

n

1 1

1

n

x

1

b

b

Trang 8

Câu 16: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 1; 2 đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

 

 

2 2

1

'

24

f x

dx

xf x

 ; f  1 1; f  2 16 Tính giá trị của f  2 ?

Lời giải

Ta áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta được:

 

 

 

2

1

Như vậy đẳng thức phải xảy ra tức là:

 

 

 

2

f  1 1; f  2 16 nên ta suy ra   4

f xx Vậy f  2  4

Câu 17: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 1;1 đồng thời thỏa mãn điều kiện 2 

1

f x 

với mọi x   1;1 và  

1

1

0

f x dx

 Tìm giá trị nhỏ nhất của  

1 2 1

x f x dx

A 1

2

4

3

Lời giải

Do đó ta suy ra

1 2 1

min

a

  Đến đây ta chia bài toán thành 3 trường hợp như sau:

Trường hợp 3: Nếu a  0;1 thì

0;1

 

2

0;1 1

1

a

a a

 

1

2

0;1 1

a a

4

a 

Kết luận: Như vậy

1 2 1

1 min

2

I   I  

Câu 18: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 đồng thời thỏa mãn f x     8;8 với

mọi x  0;1 và  

1

3

xf x dx 

 Tìm giá trị lớn nhất của  

1 3

?

x f x dx

Trang 9

A. 2 B. 31

4

17 8

Lời giải

1 3 0

3

Ia   xax f x dx  xax f x dx

a

Trường hợp 3: Nếu a  0;1 khi đó ta có đánh giá sau:

31

16

a

a

Kết luận: Vậy

1 3 0

min 3 8

aI   a

Câu 19: Cho hàm số yf x  liên tục trên  0;1 đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

    0;1

max f x 6

và  

1 2 0

0

x f x dx 

 Giá trị lớn nhất của tích phân  

1 3 0

x f x dx

 bằng bao nhiêu?

A. 1

 3 

3 2 4 4

C.

3

16

D 1

24

Lời giải

Ta có với mọi số thực a   thì  

1 2 0

0

ax f x dx 

6

x f x dxxax f x dxxax f x dxxax dx  a

Trường hợp 1: Nếu a 0 thì 3 2 2   

xaxx x a   x Khi đó:

0

a

Trường hợp 2: Nếu a 1 thì 3 2 2   

xaxx x a   x Khi đó:

1

a

Trường hợp 3: Nếu a  0;1 thì  

2

a

a

f a   xax dx axx dxxax dx  

Ta tìm được

   

 

 3 

4

3 2 4

g a

3 2 4 min

4

Trang 10

Do vậy:        

0;1

a

Câu 20: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  0;1 thỏa mãn     2018

3f xxf ' xx với mọi x  0;1 Giá trị nhỏ nhất của tích phân  

1

0

f x dx

2021 2022 B.

1

2018 2021 C.

1

2018 2019 D.

1

2019 2021

Lời giải

Ta có:     2018

3f xx f ' xx 2   3   2020

3x f x x f ' x x

2018

0;1

2021

t

Khi đó  

1

2021 2019.2021

x

   Giá trị nhỏ nhất của tích phân  

1

0

f x dx

2019.2021

Câu 21: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên    0;1 thỏa mãn    

1

2 0

1

1 0,

11

   

 

1

4

0

1 55

 

x f x dx Tích phân  

1

0

f x dx bằng

A 1

7

B 1

1 55

D 1 11

Lời giải

1

4

x f x dx x f xx f x dx Suy ra  

1 5 0

1 11

x f x dx Hơn nữa ta dễ dàng tính được

 

1

2

5

0

1

11

x dx Do đó 1   2 1 5   1 5 2

1

2 5 0

0

f xxdx

Suy ra   5

f x x , do đó   1 6

6

f x x C Vì f  1 0 nên 1

6

 

C Vậy  

f x dxx dx

Câu 22: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên    0;1 thỏa mãn    

1

2 0

3

2

    

và  

 

1

2 0

3 2ln 2

2

f x dx

1

0

f x dx bằng

A 1 2 ln 2

2

B 3 2 ln 2

2

C 3 4ln 2

2

D 1 ln 2 2

Lời giải

Ta có:  

1

2

1

1

Trang 11

   

2

2

2

Suy ra   1 1

1

f x

x , do đó f x  x lnx1C Vì f  1 0 nên Cln 2 1

1

2

        

Câu 23: Cho hàm số yf x  nhận giá trị không âm và liên tục trên đoạn  0;1 đồng thời ta đặt

0 1

x

g x   f t dt Biết g x  f x  với mọi x  0;1 Tích phân

  1

0

1

dx

g x

 có giá trị lớn nhất bằng:

A. 1

2

1 2

Lời giải

 

0

1

x

F x

F x

 

0

1

1 1

t

F x

F t

F x

 là hàm số đồng biến trên  0;1 do vậy ta có đánh giá:

  1

0

Câu 24: Cho hàm số yf x  nhận giá trị không âm và liên tục trên đoạn  0;1 đồng thời ta đặt

0

1 3

x

g x    f t dt Biết   2 

g xf x với mọi x  0;1 Tích phân  

1

0

g x dx

 có giá trị lớn nhất bằng:

A. 5

4

7

9 5

Lời giải

2 0

x

F x

F x

0

t

F x

F x

 là hàm số nghịch biến trên  0;1 do vậy ta có:

1

0

h xh  xF x   t   F x   x  x   g x dx

Câu 25: Cho hàm số yf x  nhận giá trị không âm và liên tục trên đoạn  0;1 đồng thời ta đặt

2

0 1

x

g x    f t dt Biết    2

2

g xxf x với mọi x  0;1 Tích phân  

1

0

g x dx

 có giá trị lớn nhất bằng:

Trang 12

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Lời giải

2 0

2

1

F x

2 2 0

2

1

F x

 là hàm số nghịch biến trên  0;1 do vậy ta có:

1

0

h xh  x  F xx   F xe  x  g x dx

Câu 26: Cho hàm số yf x  nhận giá trị không âm và liên tục trên đoạn  0;1 đồng thời ta đặt

0

1 2

x

g x    f t dt Biết g x  f x  với mọi 3 x  0;1 Tích phân  

1

2 3

0

g x dx

trị lớn nhất bằng:

A. 5

4

Lời giải

Ta đặt    

0

x

F x  f t dt khi đó g x  1 2F x f x 3  x  0;1

Do vậy  

Xét hàm số:    

3 0

1 2

t

F x

F x

 0;1 cho nên       33   2 3 3   2 4  

3

g xx  x  g x  dx  x dx g x  dx

Câu 27: Cho hàm số f có đạo hàm liên tục trên  1;8 đồng thời thỏa mãn điều kiện:

2

3

Tính tích phân  

2

3 1

fx dx

A. 8 ln 2

ln 2

4

5 4

Lời giải

Đặt tx3dt3x dx2 Khi đó:        

2

3

3

Trang 13

 

3 2

3

3 2 3

27

t

Câu 28: Cho hàm số f x có đạo hàm dương, liên tục trên    0;1 đồng thời thỏa mãn các điều kiện

 0 1

2

1

9

1 3 0

f x dx

A. 3

5

5

7 6

Lời giải

Theo bất đẳng thức Holder ta có:        

2

2

1

f x f x dx f x f x dx dx

1

0

1

fx f x   f xx   f x dx

Câu 29: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên    0;1 đồng thời thỏa mãn các điều kiện  1 3

2

f  ;

  1

0

5 6

f x dx 

1

2 0

1

1 1

x

1 2 0

?

f x dx 

A. 7

8

53

203 60

Lời giải

Sử dụng tích phân từng phần ta có:        

1

f x dx  fxfx dxxfx dx

Mặt khác:      2  2    2

2 2

2

4

Do vậy    

1

2 0

2

x

f x dx

x

1 2

2 0

53

x

Câu 30: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 đồng thời thỏa mãn điều kiện f  0 2

21 x 1 12 x1 12xf x  f ' x    x 0;1 Tính  

1

0

?

f x dx 

A. 3

4

5 4

Lời giải

21 x 1 12 x1 12xf x   f ' x 

Trang 14

   2    2

36

24

1

2

0

Câu 31: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 thỏa mãn

 

2

2

1

4

1

0

?

f x dx 

Lời giải

1

4

e

1

0

'x

 

 

2

1

4

 

0

1

0

2

   Chọn đáp án B

Câu 32: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 đồng thời thỏa mãn điều kiện

 0 0,  1 1

0

1

x

dx

1

0

?

I  f x dx

A. 2

1

e e

1 2

e e

1

Lời giải

Theo bất đẳng thức Holder ta có:  

1

x x

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:  

 

'

x

e

1

0

1

1

e

Vậy  

1

x

f x

e

 Mà f  0 0, f  1 1 và   1

1

x

e

f x

e

 Vậy

2 1

e I e

 Chọn đáp án A

Câu 33: Cho hàm số yf x  dương và liên tục trên  1;3 thỏa mãn

1;3 1;3

1

2

biểu thức  

 

1

f x

  đạt giá trị lớn nhất Khi đó tính  

3

1

f x dx

A. 7

5

7

3 5

Lời giải

Ta có: 1   2

2 f x  2f x 1 f x 20  

 

2

f x

f x

Trang 15

   

2 f x

f x

5 2

S f x dxf x dx

4

S  khi  

1

5 2

f x dx 

Câu 34: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 đồng thời f  0 0, f  1 1 và

 

1

0

1

ln 1 2

2

0 1

f x dx x

A. 1 2 

2

C. 1ln 1 2

Lời giải

2

2

1

1

x

2 0

1 1

0 1

x

Vậy đẳng thức xảy ra khi   4 2  

4

Vì  

1

0

1

ln 1 2

k 

Vậy  

ln 1 2

Vì  

 

f

f

nên C 0 Do đó  

1

2 0

1

ln 1 2 2

1

f x dx x

Câu 35: Tìm giá trị nhỏ nhất của

1 2 0

 

S x ax dx với a 0 1,

6

3

3

6

Lời giải

Phá dấu trị tuyệt đối ta có

1

a a

Sxax dx  xax dxxax dx        

6 2

  

min

Câu 36: Cho hàm số yf x  nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên đoạn 0 1; và thỏa mãn

 

2 1

0

1  0    1

'

f x

f x Tìm mệnh đề đung

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

f

e

Lời giải

Ngày đăng: 15/02/2022, 20:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w