1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài toán 09 tích phân hàm ẩn (phần 2) đề thi

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 588,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN! 1 Thầy Hồ Thức Thuận Sứ Giả Truyền Cảm Hứng Yêu Thích Môn Toán THẦY HỒ THỨC THUẬN TÀI LIỆU THUỘC KHÓA HỌC “LIVE VIP 2K4” INBOX THẦY ĐỂ[.]

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

TÀI LIỆU THUỘC KHÓA HỌC

“LIVE VIP 2K4”

INBOX THẦY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

VÀ ĐĂNG KÝ HỌC!

Bài toán: Tính tích phân áp dụng tính chất chất đổi biến đặc biệt

➢ Cho hàm số y= f x( ) liên tục và chẵn trên đoạn −a a; 

0

1

x

f x

m

+

➢ Phương pháp lấy tích phân hai vế: ( ) ( ) b ( ) b ( )

f x =g x f x dx=g x dx

Câu 1: Tính tích phân:

1 4

12x 1

x

= +

A 1

5

7

5

Lời giải:

2x 1 2x 1 2x 1

I

0 4

1

dx

x A

= +

 Đặt t= −  = − , đổi cận:x dt dx x= −  =1 t 1; x=  =0 t 0

1

4

x

Chọn đáp án A

A Lý Thuyết

B Ví Dụ

(Phần 2)

Trang 2

Câu 2: Tích phân

2 2020

2

2 d 1

a x

x x

= +

Tính tổng S a b= +

Lời giải:

Xét

2 2020

2

.d 1

x

x

e

=

+

 Đặt x= − t dx= − Đổi cận dt x= −  =2 t 2;x=  = −2 t 2

Ta được 2( )2020 ( ) 2 2020 2 2020 2 2020

1

1

t

e

Suy ra 2 2020 2 2020 2 2021 2 2021 ( )2021 2022

2020

x

− −

Do đó

2021

2

2021

I = Suy ra a= =b 2021 Vậy S= + =a b 4042

Chọn đáp án D.

Câu 3: Cho hàm số chẵn y= f x( )liên tục trên và 1 ( )

1

2

1 5x

f x

x

= +

 Giá trị của 2 ( )

0 d

 bằng

Lời giải:

+) Ta có 1 ( )

1

2

f x

x

=

+

1 5x 1 5x

Xét 0 ( )

1

2

d

1 5x

f x

=

+

 : Đặt t= −x  = − Đổi cận: dt dx x = −1 = và t 1 x =0 = t 0

Khi đó: 0 ( ) ( )

1

2 d

+

0

2 d

1 5 t

t

= +

0

d

5 1

t t

t

=

+

y= f x( )là hàm chẵn trên nên f ( )−2t = f ( )2t ,   t

Do đó 1 ( )

0

d

5 1

t t

+

0

d

5 1

x x

x

=

+

 Thay vào thu được

x

0

d

x x

f x

x

+

=

+

0

2 d

 1 ( ) ( )

0

1

2 d 2 8

2f x x =  2 ( )

0

d 16

 Vậy 2 ( )

0

d 16

Chú ý: Nếu f x( )là hàm chẵn và liên tục trên −a a; thì ( ) ( )

0

1

x a

f x

b

= +

  với mọi a , b  0

Chọn đáp án D

Trang 3

Câu 4: Cho

2

2

cos 3

d

+

= + +

a b+ bằng

Lời Giải:

+) Ta xét bài toán tổng quát: Cho hàm số y= f x( )liên tục và là hàm số chẵn trên đoạn −a a; , khi đó

( )

d

1

a

x

a

f x

b

=

+

0 d

a

= với   b 0

0

   , ( )* Xét 0 ( )

d 1

x

a

f x

b

=

+

Đặt t= −  = − x dt dx

Đổi cận: x= −  =a t a x=  = 0 t 0 0 ( )

d 1

t a

b

= −

+

 = ( )

0

d 1 1

a

t

f t t

b +

Thế vào ( )* , ta được ( ) ( )

x

0 d

a

+) Áp dụng: Với hàm số chẵn f x( )=cosx+3

Ta có

2

2

cos 3

d

2x 1

x

x

+ +

0

0 sinx 3x

2

a b

Chọn đáp án B.

Câu 5: Cho hàm số f x( )liên tục và nhận giá trị dương trên  0;1 Biết f x f( ) ( 1−x)=1với  x  0;1 Tính giá trị

( )

1

0

d 1

x I

f x

=

+

A 3

1

Lời Giải:

Ta có: 1+ f x( )= f x f( ) (1− +x) f x( ) ( )

( ) ( 1 )

f x

Xét

( )

1

0

d

1

x I

f x

=

+

Đặt t= −  = −1 x x 1 t dx= − Đổi cận: dt x=  = ; 0 t 1 x=  = 1 t 0

Khi đó

d

I

Trang 4

Câu 6: Cho hàm số f x liên tục trên ( ) và với mọi x 0; 2000 ta có f x  và ( ) 0 f x f( ) ( 2000−x)=1 Giá trị của tích phân

( )

2000

0

1 1

f x

= +

 là:

Lời giải:

Xét tích phân

( ) 2000

0

1 1

f x

= +

 ( )1 Đặt x=2000−t, ta có dx= − dt

Đổi cận: x =0 =t 2000 và khi x =2000 = t 0

Khi đó

1

1 1

f x f( ) ( 2000− =x) 1 nên ( ) ( )1

2000

f x

− =

Suy ra

1

f

x dx

f x

+

Từ ( )1 và ( )2 ta có

2000

0

2I =  dx hay

2000

0

2000 1

1

2 2. 0 1000

Chọn đáp án C

Câu 7: Cho f x( )xác định, liên tục trên  0; 4 thỏa mãn ( ) ( ) 2

0 d

bằng

A 32

Lời giải:

Xét tích phân 4 ( )

0 d

I = f x x Đặt t= −4 x = − dt dx

Đổi cận: x =0 = ; t 4 x =4 = t 0

Khi đó 4 ( )

0

0

Suy ra 4 ( ) 4 ( )

2I = f x dx+ f 4−x dx 4 ( ) ( )

0

= + − 

4

2

0

4 d

2 0

x x

= − +  =

16 3

I

 = Vậy 16

3

I =

Chọn đáp án C

Trang 5

Câu 8: Cho hàm số f x( )liên tục trên thỏa mãn f(2 )x 4 ( )f x x, x Biết rằng

1

0 ( )d 1

Tính tích phân

2

1 ( )d

Lời Giải:

Ta có

1

0

2 d

1

0

4f x x x d

4 f x dx x xd 4 1 7

2

0

1

d 2

2

0

2

0

2

1

( )d

Chọn đáp án B

Câu 9: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên  thỏa mãn ( ) ( ) ( ) 2 2 1

f x + fx = x− − + + Tính tích phân

( )

2

0

d

I = f x x ta được kết quả:

A I = + e 4 B I = 8 C I =2 D I = + e 2

Lời giải:

2 1

3f x + f 2−x dx= 2 x−1 e x − +x +4dx *

0 2

0 0

2

fx dx= − fx dx = f x dx=I

0

2

0

3f x + f 2−x dx=4 f x d x 4I

2

0

2

0

2

4 4 8

0

2

4 f x dx=  =8 I f x dx

Chọn đáp án C

Trang 6

Câu 10: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn ( ) π sin cos

2

x f( )0 = Giá trị của tích phân 0 2 ( )

0

x f x dx

A π

4

π

1 4

Lời giải:

Theo giả thiết, f ( )0 =0 và ( ) π sin cos

2

Nên ( )0 π 0

2

 

  hay

π 0 2

f   = 

 

Mặt khác, 2 ( )

0

I x f x dx

= Đặt:

0

2

0

0

0

Mà 2 ( ) 2

0 f x dx 0 f 2 x dx

0

1

= −  +  − 

Suy ra

Chọn đáp án D

Câu 1: Cho y= f x( ) là hàm số chẵn và liên tục trên Biết 1 ( ) 2 ( )

1

1 2

( )

2

23x 1

f x

dx

− + bằng

Câu 2: Tích phân

2 100

2 x 1

x

e

= +

 có giá trị bằng:

A

102

2

101 2

102 2

102

Câu 3: Cho f x( )là hàm số chẵn liên tục trong đoạn −1;1 và 1 ( )

1

2

f x dx

=

11 x

f x

e

= +

C Bài Tập Tự Luyện

Trang 7

Câu 4: Cho hàm số y= f x( )là hàm số chẵn và liên tục trên đoạn − ; ,thỏa mãn ( )

0

d 2018

=

của tích phân ( )

d

2018x 1

f x

=

+

2018

Câu 5: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm, liên tục trên và f x ( ) 0 khix  0;5 Biết f x f( ) ( 5−x)=1

, tính tích phân

( )

5

01

dx I

f x

+

4

3

2

Câu 6: Cho hàm số f x( )liên tục và a 0 Giả sử với mọi x 0;a ta có f x ( ) 0và f x f a( ) ( −x)=1 Tính

( ) 0

d 1

a

x I

f x

=

+

A

3

a

2

a

I = C I =2a D I =aln(a+1)

Câu 7: Cho f x( )là hàm liên tục trên đoạn  0; a thỏa mãn ( ) ( )

( ) .0,  0;1

f x f a x



d

, 1

a

+

b , clà hai số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi đó b c+ có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?

A (11; 22 )

B ( )0;9 C (7; 21 ) D (2017; 2020 )

Câu 8: Cho hàm số f x( )liên tục trên đoạn [0;1]thỏa mãn 2 2

4 (x f x ) 3 (1+ f − =x) 1−x Tính 1 ( )

0 d

A

16

4

20

6

Câu 9: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và thỏa mãn f x( )+ f ( )− =x 2 2cos 2+ x,   Tính x

( )

3

2

3

2

= 

Câu 10: Xét hàm số f x( )liên tục trên đoạn  0;1 và thỏa ( ) ( ) 2

2f x +3f 1−x = 1−x Tính 1 ( )

0 d

A

4

6

20

16

Trang 8

Câu 11: Cho hàm số f x( )liên tục trên đoạn ln 2; ln 2 và thỏa mãn ( ) ( ) 1

1

+

x

e Biết

ln 2

ln 2

2

Câu 12: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và thỏa mãn f x( )+ f ( )− = −x 3 2 cosx, với mọi x  Khi

đó giá trị của tích phân 2 ( )

2

=  bằng bao nhiêu?

3

I = −

2

I = +

2

I = −

2

I = +

Câu 13: Cho f x xác định, liên tục trên ( )  0; 4 thỏa mãn ( ) ( ) 2

f x + fx = − +x x Giá trị của 4 ( )

0

f x dx

bằng

32

Câu 14: Cho hàm số f x( )liên tục trên đoạn −ln 2; ln 2và thỏa mãn ( ) ( ) 1

1

x

e

Biết ln 2 ( )

ln 2

 (a b ; ) Tính P= +a b

2

Câu 15: Cho hàm số y= f x( )liên tục trên \ 0 thỏa mãn ( ) 3

x

  +  =

  Tính 3 ( )

1

d

I =xf x x

A 25

50

25

50

9

Câu 16: Cho hàm số ( )f x liên tục trên đoạn 1; 2

2

 và thỏa mãn

2

x

+  =   

2

1

2

( )

d

f x

x

=

2

2

2

2

I =

Trang 9

Câu 17: Xét hàm số f x liên tục trên đoạn ( )  0;1 và thỏa mãn ( ) ( 2) ( ) 1

1

x

+ Tính giá

trị tích phân 1 ( )

0

d

I = f x x

A 9ln 2

2

9

3

2

I =

Câu 18: Xét hàm số f x( ) liên tục trên đoạn −1, 2 và thỏa mãn ( ) ( 2 ) ( ) 3

f x + xf x − + fx = x Tính

giá trị tích phân 2 ( )

1 d

2

Câu 19: Cho hàm số f x liên tục trên ( ) −1; 2 thỏa mãn ( ) ( ) 3

3

x

Khi đó 2 ( )

1

d

− bằng

12

5

Câu 20: Cho hàm số f x liên tục trên ( )  0;1 thỏa mãn ( ) 2 ( )3 6

3 1

x

+ Khi đó 1 ( )

0 d

 bằng

Ngày đăng: 14/11/2022, 16:25

w