4/5/2014 Dr Nguyen Van Nghien 22 Các nhà SX mới với những thương hiệu chưa tên tuổi thường gặp khó khăn khi chọn các đối tác PP, bởi chính các đối tác PP không sẵn sàng hợp tác với họ.
Trang 1Chương 5 Quản lý hệ thống phân phối
Trang 2Nội dung
• Làm thế nào để thiết kế hệ thống PP hợp lý?
• Cách chọn lựa và ký hợp đồng với thành
viên trong hệ thống PP
• Quản lý các thành viên trong hệ thống PP
như thế nào?
• Làm gì để điều chỉnh hệ thống PP hiệu quả?
Trang 31 Thiết kế hệ thống phân phối
Trang 44 bước thiết kế kênh phân phối
PHỐI
NHẬN BIẾT CÁC
PHƯƠNG ÁN
PHÂN PHỐI ĐỂ CHỌN LỰA
ĐÁNH GIÁ
CÁC PHƯƠNG ÁN PHÂN PHỐI ĐỂ QUYẾT ĐỊNH
Trang 5Bước 1: Phân tích yêu cầu dịch vụ của KH
Thấu hiểu được khách hàng:
Cách thức lựa chọn sản phẩm/ dịch vụ
Cỡ lô hàng mỗi lần mua
Thời gian chờ mua hàng
Những yếu tố kích cầu
Các dịch vụ gia tăng / khuyến mãi
Rào cản trong việc quyết định lựa chọn sản phẩm/ dịch vụ
Sự đa dạng của sản phẩm
Trang 6Bước 2: Thiết lập mục tiêu hệ th́ống
Tới ưu hóa chi phí phân phối
Trang 7Bước 2: Thiết lập mục tiêu hệ
thống phân phối
Mục tiêu hệ thống phân phối bị ảnh hưởng bởi:
Tính chất của sản phẩm
Năng lực tài chính của DN, hoạt động marketing
Đặc điểm của các trung gian phân phối
Hệ thống phân phối của đối thủ
Các yếu tố môi trường
Trang 8Bước 3: Nhận biết các phương án PP
Cần xác định 4 yếu tố́ trong mỗi phương án PP
Loại trung gian PP
Vai trò của các trung gian PP
Số lượng trung gian PP ở mỗi cấp
Các điều khoản và trách nhiệm của các thành viên
trong hệ thống PP
Trang 9Bước 3: Nhận biết các phương án
phân phối
Kênh phân phối trực tiếp
Internet
Bán hàng qua điện thoại
Cửa hàng bán lẻ
Lực lượng BH trực tiếp
Kênh phân phối gián tiếp
Nhà phân phối
Đối tác thiết thực
Cửa hiệu bán lẻ
Phù hợp với SP/DV cao cấp, SP kỹ thuật cao…
Phù hợp với SP/ DV trong giai đoạn thâm nhập…
Phân phối hỗn hợp
Phù hợp với SP/DV đang trong giai đoạn
Trang 10Hệ thống phân phối hỗn hợp
Nhà Sản Xuất
Producer
Người T Dùng Phân khúc 1
Người Bán Lẻ
Retailers
Nhà Ph.Phối Distributors Người Bán Hàng Dealers
Người T Dùng Phân khúc 2
K/h D Nghiệp phân khúc 1
K/h D Nghiệp phân khúc2 Lực Lượng Bán Hàng
Catelogue, Điện thoại, internet
NSX thiết lập ra nhiều kênh PP tiếp cận với các phân khúc khách hàng
Trang 11Bước 4: Đánh giá các phương án PP
Mỗi phương án PP cần được đánh giá dựa vào các tiêu chuẩn sau:
Tiết kiệm
Kiểm soát
Phù hợp
Trang 12Bước 4: Đánh giá các phương án PP
Tiết kiệm
Tiêu chuẩn tiết kiệm:
- Cấu trúc giá, chiết khấu, thưởng doanh số cho các trung gian
PP
- Nhân lực tham gia quản lý bán hàng trong kênh PP
- Chi phí giao hàng, phương tiện vận chuyển, kho bãi
Trang 13Bước 4: Đánh giá các phương án PP
Kiểm soát
Tiêu chuẩn kiểm soát:
- Số lượng tồn kho, hạn sử dụng ở tại kho các cấp trung gian
Trang 14Bước 4: Đánh giá các phương án PP
Phù hợp
Tiêu chuẩn phù hợp:
- Cam kết làm lâu dài
- Biết tiếp thu cái mới và thay đổi cách làm cho phù hợp
- Khi cần đổi mới cấu trúc PP cho thích nghi, phải thực hiện
được
Trang 15Lời khuyên cho doanh nghiệp SMEs
Các bước chọn kênh phân phối & lực lượng bán hàng:
Tìm hiểu sản phẩm cạnh tranh được bán ra như thế
nào?
Phân tích mạnh, yếu, cơ hội và đe dọa (SWOT) của DN bạn
Khảo sát chi phí các KPP và lực lượng bán hàng
Xác định kênh nào phù hợp chiến lược marketing chung nhất
Thiết lập ưu tiên cho sự chọn lựa phân phối của bạn
Trang 16Bài tập tình huống
Giả sử mỗi nhóm hãy mô tả cấu trúc hiện thời
của hệ thống phân phối xi măng/ thép/ vật liệu
xây dựng Nêu các đặc điểm cơ bản và các vấn
đề gặp phải và thảo luận các giải pháp có thể
Trang 172 Chọn lựa và ký hợp đồng với thành
viên hệ thống phân phối
Trang 18Ai có thể làm đối tác phân phối ?
Các tiêu chuẩn cần đánh giá
Sự hợp tác với NSX
Doanh số, lợi nhuận
Lực lượng bán hàng hiện có
Mặt hàng khác đang KD
Khả năng bán độc quyền SP
Trang 19Đánh giá sơ bộ đối tác phân phối
Mục tiêu & Viễn cảnh
Viễn cảnh của công ty bạn ?
Mục tiêu trong 5 năm tới ?
Làm thế nào để đạt được mục tiêu ?
Lạc quan và tự tin
Biết được lợi thế cạnh tranh của mình và đối thủ ?
Kế hoạch vượt qua đối thủ cạnh tranh chính ?
Năng lực quản lý doanh nghiệp
Nói về lý do khởi sự doanh nghiệp ?
Kết quả kinh doanh & những gì đã đóng góp cho sự
thành công ?
Trang 20 Đầu tư vào con người
Chương trình & kế hoạch huấn luyện ?
Cách thức đánh giá nhân viên ?
Tuyển & tiêu chuẩn lựa chọn nhân viên ?
Mức độ đầu tư thời gian của chủ DN vào kinh
doanh
Uy tín của công ty
Đánh giá sơ bộ đối tác phân phối
Trang 21Lựa chọn các thành viên trong HTPP
1 Hình ảnh & uy tín công ty
2 Các điều kiện tài chính, giao hàng, hỗ trợ bán hàng
cho các đối tác PP
Cần lưu ý những khó khăn của NSX mới
Trang 224/5/2014 Dr Nguyen Van Nghien 22
Các nhà SX mới với những thương hiệu chưa tên tuổi thường
gặp khó khăn khi chọn các đối tác PP, bởi chính các đối tác PP
không sẵn sàng hợp tác với họ Lời khuyên:
“Nồi nào úp vung nấy” Hãy chọn những đối tượng nào phù hợp
mà có thể đạt được việc hai bên cùng có lợi trong mối quan hệ Chọn đối tác PP nào mà doanh thu/ lợi nhuận từ việc hợp tác
kinh doanh với bạn chiếm 50% tổng doanh thu/ lợi nhuận của
họ
Nếu quyết định chọn một đối tác PP lớn để tận dụng uy tín của
họ trong thời gian đầu, NSX cần nghĩ đến việc có thể sẽ phải
thay đổi một đối tác PP khác phù hợp hơn trong giai đoạn tiếp
theo
Khó khăn của NSX mới
Trang 23Các điều khoản hợp đồng & trách nhiệm
của các thành viên trong HTPP
- Bảng giá: sỉ, lẻ
- Cấu trúc chiết khấu theo cấp trung gian
- Các chính sách công nợ, thanh toán
- Quy định giao hàng,
- Các bảo đảm của NSX: hàng hỏng, giảm giá, hàng tồn, hàng hết hạn…
- Quy định lãnh thổ bán hàng độc quyền,
- Quy định về mở thêm NPP khác
- Các hỗ trợ để bao phủ bán hàng
- Chương trình khuyến mãi cho cửa hiệu
- Huấn luyện nhân viên bán hàng
- Xây dựng hệ thống quản lý, báo cáo
Trang 24Một số kinh nghiệm xây dựng HTPP
Chọn loại hình DN tuỳ thuộc vào đặc tính SP
Khảo sát năng lực tài chính
Khảo sát tính cởi mở, tiếp thu và ứng dụng các quan
điểm mới
Lưu ý phong cách quản lý
Hệ thống PP hỗn hợp thường được áp dụng phổ biến
Hợp đồng với đối tác PP
Quản lý đối tác PP
Trang 25Một số phương pháp đánh giá đối tác
Cho xem bảng kết quả kinh doanh (lãi, lỗ)
Khả năng thanh toán bằng tiền mặt hoặc bảo chứng của Ngân
Trang 26Nếu bạn là NPP, nên chọn NSX nào?
Trang 27Nếu bạn là NPP, nên chọn NSX nào?
Các tiêu chuẩn
cần đánh gía
1 Thương hiệu trên thị trường
Thương hiệu đã từng được phân phối trên thị trường
chưa?
Mức độ nhận biết thương hiệu, ấn tượng của khách
hàng về chất lượng giá cả như thế nào?
2 Lợi nhuận đầu tư :
Tỉ lệ lợi nhuận thu được trên số vốn bỏ ra nếu tham gia
phân phối sản phẩm này
Dựa vào mức lời mà NSX đưa ra và các yêu cầu về
trang thiết bị, vốn lưu động khi tham gia phân phối
Trang 28Nếu bạn là NPP, nên chọn NSX nào?
Các tiêu chuẩn
cần đánh gía
3 Rủi ro do đặc tính sản phẩm và phí chuyển đổi:
- Nếu sản phẩm là hàng nhanh hết hạn, khó bảo quản, dễ
hư hao đổ vỡ thì rủi ro phân phối cao
- Tính toán trong trường hợp xấu nhất, phải ngưng công
tác thì chi phí chuyển đổi sẽ là bao nhiêu, cao hay thấp?
- Thông thường khi phân phối những mặt hàng đặc biệt,
có yêu cầu cao về trang thiết bị (VD; phân phối chocolata cần có nhà lạnh) thì việc đầu tư nhà lạnh là một TSCĐ
lớn, dẫn đến chi phí chuyển đổi (switching cost) cao
Trang 29Nếu bạn là NPP, nên chọn NSX nào?
Các tiêu chuẩn
cần đánh gía
4 Cách hợp tác của NSX:
- Nếu NSX có chính sách mua đứt bán đoạn (thường với mức chiết khấu cao): cần xem xét xem DN có sẵn các lợi thế gì để tự phân phối hàng hóa đó
- Nếu NSX quan tâm đến hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng, đội ngũ nhân viên,vv…: cần xem xét những lợi ích mà
NSX mang lại, bên cạnh tỉ lệ chiết khấu, cũng như mặt
trái có thể có của việc này
Trang 30Nếu bạn là NPP, nên chọn NSX nào?
Các tiêu chuẩn
cần đánh gía
5 Khả năng đáp ứng các yêu cầu của NSX:
Các chỉ tiêu, quy định thưởng phạt cũng như các yêu cầu
về đặt hàng, thanh toán, xây dựng hệ thống vv… liệu DN
có thể đáp ứng được?
6 Hướng đầu tư của NSX:
Họ có cam kết làm ăn lâu dài? Họ có nhất quán trong
chiến lược phân phối (tránh xáo trộn khi có sự thay đổi
Trang 31Bài tập tình huống
Giả sử công ty muốn mở rộng thị trường, nêu 1
tình huống chọn lựa các đối tác cho hệ thống
phân phối của công ty Nêu các khó khăn gặp
phải, nguyên nhân và phương hướng giải quyết
Trang 323 Quản lý các thành viên
phân phối
Trang 33Đào tạo các thành viên trong HTPP
Kiến thức về sản phẩm, ngành hàng
Yêu cầu, chính sách của nhà sản xuất
Kỹ năng liên quan:
Giao tiếp, thương thuyết
Bán hàng
Chăm sóc KH, xử lý phản đối
Quản lý…
Trang 34Động viên các thành viên trong HTPP
ĐỘNG VIÊN TÍCH
CỰC
Hoa hồng cao
Giảm giá đặc biệt
Phần thưởng
Hỗ trợ quảng cáo
Hỗ trợ trưng bày
Thi đua bán hàng
HÌNH PHẠT TIÊU CỰC
Giảm hoa hồng
Giao hàng chậm
Cắt giảm các hỗ trợ
Cắt hợp đồng
Dọa truy tố
Trang 35NSX muốn gì ở Nhà PP ?
Đạt và vượt chỉ tiêu doanh số do NSX giao
Bao phủ bán hàng thị trường được giao
Tồn kho hợp lý theo yêu cầu của NSX
Phát triển thị trường được giao
Quản lý tốt các cửa hiệu chính
Làm dịch vụ khách hàng theo yêu cầu NSX
Cung cấp thông tin thị trường
Tuân thủ các quy định về thanh toán
Đánh giá các thành viên trong HTPP
Trang 36Đánh giá các thành viên trong HTPP
ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ
Doanh số so với chỉ tiêu
Hàng tồn kho, FIFO
Giao hàng kịp thời
Hàng cũ, hàng hỏng
Hợp tác thực hiện
khuyến mãi
Huấn luyện, quản lý
NVBH
ĐÁNH GIÁ TUỲ DỊP
Trả nhiều hơn những gì
Trang 37Một số chỉ tiêu đánh giá đối tác PP
Chỉ số bao phủ bán hàng
Chỉ tiêu bán hàng
Kết quả kinh doanh (lãi lỗ)
Tiêu chí quản lý tồn kho
Tiêu chí hậu cần
Trang 38Doanh số hàng năm(tháng/tuần)
Số cửa hiệu
Số cửa hiệu có bán hàng của DN Tổng số cửa hiệu có bán mặt hàng
Doanh số TB (năm, tháng,
tuần) của 1 cửa hiệu
(Volume Per Outlet – VPO)
Tổng doanh sô ́ Tổng doanh số các mặt hàng cạnh tranh
trên thị trường
Chỉ số bao phủ bán hàng
(hàng tiêu dùng)
Trang 39Mức đóng góp của cửa hiệu trong
tổng doanh số ngành hàng
Mức thâm nhập thị trường là : 40%
Thị phần và mức độ xâm nhập thị trường
Trang 40Chỉ số bao phủ bán hàng
Hàng thiết bị công nghiệp (thang máy)
Chỉ số kiểm soát
thị trường Số Ký HĐ + Số mất biết lý do + Số đang theo dõi_ Độ lớn thị trường
Độ lớn thị trường = số mất (do không biết) + số đang theo dõi Số ký HĐ + Số mất (biết lý do) +
Tầm quan trọng
của khu vực Độ lớn thị trường của khu vực Tổng độ lớn thị trường
Đánh giá kết quả
của khu vực Doanh số thực tế khu vực đạt được Doanh số KH khu vực đạt được
Trang 41Đánh giá kết quả bán hàng
Nhà phân phối Me' Hà nội
BẢNG KẾ HOẠCH BÁN HÀNG & THEO DÕI THỰC HIỆN - Tháng 10/2012 CÁC CHỈ TIÊU Kênh bán hàng 1 Kênh bán hàng 2 Tồn bộ NPP Chỉ tiêu Thực hiện % Chỉ tiêu Thực hiện % Chỉ tiêu Thực hiện % I Bao phủ lãnh thổ bán
- Số cửa hiệu hiện có
- Số cửa hiệu thêm
- Số cửa hiệu đóng cửa
II Hiện diện sản phẩm
Thương hiệu A, SKU 1
Thương hiệu A, SKU 2
Thương hiệu A, SKU 3
Thương hiệu A
Thương hiệu B, SKU 4
Thương hiệu B, SKU 5
Thương hiệu B
Thương hiệu C , SKU 6
Trang 42Kết quả kinh doanh lãi (lỗ)
của đối tác PP
Trang 43 Tại sao phải quản lý tồn kho?
Không hụt hàng
Cung cấp hàng đúng lúc
Chất lượng hàng hóa đảm bảo
Giảm chi phí tồn kho
Tối ưu hoá vốn đầu tư
Tiêu chí quản lý tồn kho (tại đối tác PP)
Trang 441- ICO (đvSP) = Doanh số trung bình hàng ngày x (số ngày giữa 2 lần
mua hàng+ số ngày chuyên chở + số ngày dự phòng)
Ví dụ: NPP Tân Thành mua mỗi tuần một lần, vận chuyển mất 2 ngày, Dự phòng: 6 ngày, Doanh số bán ra TB mỗi ngày: 200 thùng S.P A
ICO (thùng) = 200 x (7+2+6) = 200 x15 = 3,000 thùng SP A
2- Đơn đặt hàng mới = ICO – Tồn kho thực tế – Đơn hàng trên đường giao
Ví dụ: NPP Tân Thành tồn kho thực tế là 2,000 thùng SP A, đơn hàng đang trên đường giao là 400 thùng, thì: Đơn đặt hàng mới = 3,000 th – 2,000 th – 400 th = 600 th
ICO: Inventory Control Objective (Mức kiểm soát tồn kho)
3- Ngày dự phòng: thường tối đa bằng số ngày giữa hai kỳ mua hàng
Tiêu chí quản lý tồn kho (tại đối tác PP)
Trang 45Một số tiêu chí hậu cần quan trọng
Mức độ phục vụ KH – CSL
(Customer service level)
Trung bình tồn kho trong tháng Trung bình bán trong ngày
Số ngày tồn kho - DS
(Day supply)
(Số ngày bán hàng – số ngày hết hàng) x 100%
(Tổng số ngày bán hàng trong tháng)
Chi phí hậu cần - LC
(Logistic cost) CP nhà kho + CP giao hàng + CP văn phòng
=
=
=
Trang 46Nhà Sản Xuất
Mâu thuẫn trong kênh PP
Điều thách thức là bạn không thể loại bỏ mâu thuẫn, mà bạn phải quản lý
được mâu thuẫn
Trang 47QUẢN LÝ MÂU THUẪN GIỮA CÁC TRUNG GIAN PP
Nguyên tắc quản lý mâu thuẫn :
1 XÂY DỰNG TINH THẦN VÌ LỢI ÍCH CÔNG TY,
2 MÔI TRƯỜNG KINH DOANH CÔNG BẰNG, HỢP TÁC,
3 ĐỂ PHÒNGTRÁNH, GIẢM THIỂU CÁC MÂU THUẪN
Trang 48QUẢN LÝ MÂU THUẪN GIỮA CÁC TRUNG GIAN PP
RA QUYẾT ĐỊNH DỰA TRÊN SỐ LIỆU, CHỨNG CỚ HỢP ĐỒNG PP & CHÍNH SÁCH CÔNG TY RA QUYẾT ĐỊNH DỰA TRÊN
Phân tích số liệu: đánh giá mức độ,
quy mô thiệt hại với các bên
liên quan
Cần chứng cớ: thuyết phục bên
vi phạm nhận lỗi và chịu xử lý
Rút ra các bài học: cho các trung
gian khác, phòng tránh các mâu
thuẩn tương lai
Căn cứ hợp đồng giữa cty với người vi phạm để xem xét lỗi
Chấm dứt HĐ phân phối, đền bù thiệt hại, cần căn cứ thêm vào nguyên tắc, chính sách của cty để quyết định
Làm đúng quy trình ghi trong HĐ, nếu không có thể bị NPP kiện ngược
Trang 49Bài tập tình huống
Từ thực tiễn hoạt động kinh doanh của Công ty bạn
hãy đưa ra một 1 trong các nhà phân phối của bạn
có vấn đề Mô tả vấn đề bạn đã gặp phải Cách giải
quyết vấn đề Các thành viên trong nhóm nhận xét
và đưa ra các giải pháp khác có thể trong tình
huống này.?