1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề và đáp án thi thử đại học môn toán - Đề số 2 ppt

10 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và đáp án thi thử đại học môn toán - Đề số 2 ppt
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 215,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải hệ phương trình: Bài 3.. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm O của tam giác ABC.. Một mặt p

Trang 1

ĐỀ 2

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 ĐIỂM):

Bài 1. Cho hàm số 2 1 1

2

x y x

 có đồ thị  H

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Đường thẳng   d đi qua điểm P4;4 cắt (H) tại 2 điểm phân biệt A B ; và cắt hai tia

,

Ox Oy lần lượt tại M N ; sao cho tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất Viết phương trình

tiếp tuyến của   H tại A B ; .

Bài 2

1 Giải phương trình: cos3x.cos3x – sin3x sin3x = 2−3√2

8

2 Giải hệ phương trình:

Bài 3 I=

4

2

dx

Bài 4 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của

A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm O của tam giác ABC Một mặt phẳng (P) chứa BC

và vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện tích bằng 8

3

2

a

Tính thể tích

khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

Bài 5 Cho 3 số dương a, b, c Tìm giá trị lớn nhất của:

ca

ab

II.PHẦN RIÊNG ( 3 ĐIỂM):

A Theo chương trình chuẩn:

Bài 6A.

4 1 2 1

2 1

2 2

xy yz

x

xy z

Trang 2

1 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC, biết B=(2;-1), đường cao kẻ từ A và phân giác của góc C có phương trình lần lượt là: 3x – 4y + 27 = 0 và x + 2y – 5 = 0

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A  0;0;3 , M     2; 3; 6  Điểm M '

thỏa mp Oxy   là mặt phẳng trung trực của MM ' Điểm B là giao điểm của đường

thẳng  AM '  và mp Oxy  .Viết phương trình mặt cầu (S) tâm B và tiếp xúc với

 

mp Oxz

Bài 7A Tìm số tự nhiên k thỏa mãn hệ thức: C k

14 +C

k +2

14 = 2C

k+1

14

B Theo chương trình nâng cao:

Bài 6B.

1 Viết phương trình đường tròn đi qua điểm P(1;1), tiếp xúc với hai đường thẳng 7x + y – 3=0; x + 7y – 3=0

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hãy xác định toạ độ các đỉnh tam giác ABC vuông cân tại

Bài 7B Giải hệ phương trình: { z1+2 z2=1+i

Trang 3

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

I

(2 điểm)

Cho hàm số 2 1 1

2

x y x

 có đồ thị  H

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2.Đường thẳng   d

đi qua điểm P4;4

cắt (H) tại 2 điểm phân biệt A B ; và cắt hai tia Ox Oy ,

lần lượt tại M N ; sao cho tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất Viết phương trình tiếp tuyến của

  H

tại A B ; .

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

(x−2)2 < 0, ∀ x ϵ D

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

0,25

Giới hạn và tiệm cận: lim

x→ 2− ¿

y¿

¿ = -∞, lim

x→ 2+ ¿

y¿

¿ = +∞; tiệm cận đứng: x=2

lim

Bảng biến thiên :

0,25

Đồ thị

0,25

2. Đường thẳng   d đi qua điểm P4;4 cắt (H) tại 2 điểm phân biệt A B ; và cắt hai tia Ox Oy ,

lần lượt tại M N ; sao cho tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất Viết phương trình tiếp tuyến của

  H tại A B ; .

Trang 4

Đường thẳng  d : x y 1a 0,b 0

Đường thẳng (d) đi qua điểm P4;4 4 4 1

a b

Ta có

0,25

1

32 2

OMN

suy ra

1

OMN

a b

a b

 Vậy SOMN nhỏ nhất bằng 32 khi a b  8  d : yx8

0,25

Giao điểm của (d) và (H) là A3;5 ; B5;3

' 3 3; ' 5

4

Phương trình tiếp tuyến của (H) tại A3;5

y3x 3  5 3x14 Phương trình tiếp tuyến của (H) tại A5;3

II

(2 điểm) 1.Giài phương trình: cos3x.cos3x – sin3x sin3x = 2−38√2 , (1)

Phương trình (1)  1

2cos2x.(cos4x + cos2x) –

1

2sin2x.( –cos4x + cos2x) =

2−3√2 8

 cos2x.cos4x + cos2x.cos2x + sin2x.cos4x – sin2x.cos2x = 2−3√2

4

0,25

 cos4x.(sin2x + cos2x) + cos2x.(cos2x – sin2x) = 2−3√2

4

 cos4x + cos22x = 2−3√2

4

 4cos4x + 4.1+ cos4 x2 = 2 – 3√2

0,25

 cos4x = −√2

2

 4x = ±3 π

 x = ±3 π

16+k

π

2 k ∈ Z

0,25

Trang 5

Vậy, phương trình đã cho cĩ nghiệm:

x = ± 3 π16+k π

2 Giải hệ phương trình:

Mà √1−4 x tồn tại khi và chỉ khi :

0,25

Do đó ta có hệ:

0,25

0,25

Vậy: nghiệm của hệ:

(x;y;z) = (1;14;0¿,(−1 ;−1

III

(1 điểm)

I=

4

2

3 x 1 2x 1

dx

x

+Đổi cận : x=2

3

 t = 2

+Khi đĩ I=

3

2

2

1 2

1

t t

tdt

3

2

2

) 1 (

2

t tdt

0,25

4 1 2 1

2 1

2 2

xy yz

x

xy z

4

1 1

1

xy

4

1 0

4

1 xy  xy

4 1 1 0 0

1

1 1 4 1

4 1

0 1 2

1 2 1

4 1 2 1

2 1 4 1

2 2

2 2

2 2

y x z x

z xy

xy x z

xy yz

x

xy z

xy

Trang 6

 I =

dt t

t

  3

2

2

) 1 (

1 1

3

2

2 3

2 ( 1) 2 ( 1)

1 2

t

dt dt

t

=

3 2

3

2 1 ln 2

t

t

=2ln2+1

IV

(1 điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên

mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm O của tam giác ABC Một mặt phẳng (P) chứa BC và

vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện tích bằng 8

3

2

a

Tính thể tích khối

lăng trụ ABC.A’B’C’.

Gọi M là trung điểm của BC, gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên AA’, Khi đó (P) 

(BCH) Do góc ^A ' AM nhọn nên H nằm giữa AA’ Thiết diện của lăng trụ cắt bởi (P) là tam

3 a AM 3

2 AO , 2

3 a

0,25

3 a HM 8

3 a BC HM 2

1 8

3 a S

2 2

4

a 3 16

a 3 4

a 3 HM

AM AH

2 2 2

0,25

HM AO

O ' A

A

B

C

C’

B’

A’

H

Trang 7

suy ra 3

a a 3

4 4

3 a 3

3 a AH

HM AO O '

3 a a 2

3 a 3

a 2

1 BC AM O ' A 2

1 S

O ' A V

3

0,25

V

(1 điểm) Cho 3 số dương a, b, c Tìm giá trị lớn nhất của:

ca

ab

Đặt: x = √a, y = b, z = c

x, y, z dương

Khi đó:

+3 yz +

zx

y2+3 zx +

xy

z2

+3 xy

x2+3 yz +

3 zx

3 xy

z2+3 xy

= 3 – ¿ + y

2

z2

z2+3 xy)

= 3 – R

0,25

Áp dụng BĐT Bu-nhi-a Cốp-ki, ta được:

¿.√x2+3 yz + y

y2

+3 zx.√y2+3 zx + z

z2+3 xy.√z2+3 xy )2

≤ Q.( x2 + y2 + z2 + 3xy + 3yz + 3xz)

2

0,25

Mặt khác : xy + yz + xz ≤ (x + y +z)

2

3 Suy ra : Q ≥ 3

4, do đó : 3P ≤

9 4

4

0,25

Dấu bằng xảy ra  a = b = c

Vậy giá trí nhọ nhất của P bằng 3

4

0,25

VIa

(2 điểm) 1.Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC, biết B=(2;-1), đường cao kẻ từ A và phân giáccủa góc C có phương trình lần lượt là: 3x – 4y + 27 = 0 và x + 2y – 5 = 0

Vectơ chỉ phương của (BC) là vectơ pháp tuyến của (AH) : ⃗u=(3 ; -4).

Suy ra : phương trình của (BC) là :

0,25

Trang 8

y +1

Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ :

{4 x +3 y – 5=0 x +2 y – 5=0

 {x=−1 y=3

Suy ra : C=(-1 ;3)

Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua phân giác CC1 Đường thẳng BB’ có vectơ pháp tuyến là ⃗v

=(2 ;-1) (vectơ chỉ phương của CC1)

Suy ra : phương trình (BB’) : 2(x - 2) – (y +1) =0

 2x – y – 5 =0

0,25

Tọa độ điểm I của (BB’) và (CC1) là nghiệm hệ :

{2 x – y – 5=0 x+2 y – 5=0

 {x=3 y=1

Suy ra :I=(3 ;1)  B’=(4 ;3)

Phương trình cạnh AC là y=3

0,25

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A  0;0;3 , M     2; 3; 6  Điểm M ' thỏa

 

mp Oxy là mặt phẳng trung trực của MM ' Điểm B là giao điểm của đường thẳng

AM '  và mp Oxy   .Viết phương trình mặt cầu (S) tâm B và tiếp xúc với mp Oxz  

 

mp Oxy là mặt phẳng trung trực của MM ' suy ra M M , ' đối xứng với nhau qua

 

Gọi B m n  , ,0  là giao điểm của  AM '  và mp Oxy   suy ra 3 điểm A M B , ', thẳng hàng

suy ra tồn tại số k sao cho               AB k AM                '

 ; ; 3 ;  '  2; 3;3 

ABm nAM   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

Mặt cầu (S) tâm B tiếp xúc với mp Oxz   suy ra bán kính RyB  3

VIIa

(1 điểm) Tìm số tự nhiên k thỏa mãn hệ thức: C

k

14 +C

k +2

14 = 2C

k+1

14 (1)

Trang 9

(1) k ! (14−k )! 14 ! + 14 !

(k +2) ! (12−k ) ! = 2 14 !

(k +1) ! (13−k )!

1

0,25

 (k +1)(k+ 2) + (14−k )(13−k ) = 2(k + 2)(14 – k)

 k2 – 12k + 32 =0

 k = 4 hay k = 8

0,25

VIb

(2 điểm)

1.Viết phương trình đường tròn đi qua điểm P(1;1), tiếp xúc với hai đường thẳng 7x + y – 3=0;

x + 7y – 3=0

Giả sử phương trình đường tròn cần tìm có dạng:

(C): x2 + y2 + 2ax + 2by + c =0

P(1;1) thuộc đường tròn nên:

2 + 2a + 2b + c =0 (1)

(C) tiếp xúc với hai đường thẳng nên khoảng cách từ tâm I(-a;-b) đến hai đường thẳng bằng

nhau, bằng khoảng cách từ I đến P, do đó:

|−7 a−b−3|

√50 = √(a+1)2

+(b+1)2 (2)

Từ các hệ thức (2) tìm được a = b = -72 hoặc a = b = -1318 Thay vào (1) tìm được c = 12 hoặc c

= 8

9

Vậy: có hai đường tròn cần tìm là:

x2 + y2 – 7x – 7y + 12 =0

x2 + y2 – 13

9 x –

13

9 y +

8

9=0

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, hãy xác định toạ độ các đỉnh tam giác ABC vuông cân tại A

§êng th¼ng AB cã pt a( x−2 )+b( y+3 )=0 ( a2+ b2≠0 )

Do ^ABC=¿45 0 nªn ta cã:

0.25

1

√ 2 =cos 45

0

= |a+7b|

√ 50 √ a2+b2⇔ 12 a

2−12b2−7ab=0⇔ ¿ [ 3a=4b

*Víi 3a=4b chän a=4, b=3, ta cã pt AB: 4x+3y+1=0.

AC ⊥ AB nªn pt cua AC lµ: 3x-4y+7=0.

Trang 10

Toạ độ của A là nghiệm của hpt: { 4x+3 y−49=0 ¿ ¿¿¿ .

Toạ độ của B là nghiệm của hpt: { x+7 y−31=0 ¿ ¿¿¿ (vô lý).

Vậy, A(-1:1), B(-4:5) và C(3;4).

0.25

VIIb

(1 điểm) Giải hệ phương trỡnh: { z1+2 z2=1+i

Ta cú: D= |1 2

Dz2 = |13 2−3 i 1+i | = 2 – 3i – 3 – 3i = -1 -6i

0,25

Suy ra:

{z1=−5+7i

z2=−1−6i

(1+6 i)(6+i)

0,25

Ngày đăng: 10/03/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên : - Đề và đáp án thi thử đại học môn toán - Đề số 2 ppt
Bảng bi ến thiên : (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w