Đ có th n đ nh lãi su t m t m c đ nh t đ nh, s tăng lên trong c u ti n t d n ất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ởng kinh tế luôn đi kèm với ột mức độ nhất định,
Trang 1Vấn đề đương đại & triển vọng ngành TCNH
1 Khi th c thi chính sách ti n t , m c tiêu tăng trền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ưởng kinh tế luôn đi kèm với ng kinh t luôn đi kèm v i ế luôn đi kèm với ới
A T o công ăn vi c làmạo công ăn việc làm ệc làm C n đ nh l m phátỔn định lạm phát ịnh lạm phát ạo công ăn việc làm
B n đ nh lãi su t D n đ nh giá cỔn định lạm phát ịnh lạm phát ất D Ổn định giá cả Ổn định lạm phát ịnh lạm phát ả
2 Ngân hàng trung ương ng không có ch c năng nào ức năng nào
A Ki m soát thu thu và chi ngân sách nhà nểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước ế và chi ngân sách nhà nước ướcc
B Phát hành ti nền
C Qu n lý h th ng thanh toánả ệc làm ống thanh toán
D Ki m soát kh i lểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước ống thanh toán ượng tiền trong lưu thôngng ti n trong l u thôngền ư
E Kiểm soát chính sách tài khóa
3 M c tiêu c a chính sách ti n t là gìục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ủa chính sách tiền tệ là gì ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với
A Gi m lãi su t ả ất D Ổn định giá cả B Gi m l m phátả ạo công ăn việc làm C Tăng l m phát D Tăng lãi su tạo công ăn việc làm ất D Ổn định giá cả
4 Đ có th n đ nh lãi su t m t m c đ nh t đ nh, s tăng lên trong c u ti n t d n ất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ởng kinh tế luôn đi kèm với ột mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ức năng nào ột mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ầu tiền tệ dẫn ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ẫn
đ n s tăng lên cùng t c đ c a cung ti n t b i vì: ế luôn đi kèm với ốc độ của cung tiền tệ bởi vì: ột mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ủa chính sách tiền tệ là gì ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ởng kinh tế luôn đi kèm với
a Cung và c u ti n t luôn bi n đ ng cùng chi u v i nhau và cùng chi u v i lãi su t.ền ệc làm ế và chi ngân sách nhà nước ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ền ớc ền ớc ất D Ổn định giá cả
b Cung và c u ti n t luôn bi n đ ng ngền ệc làm ế và chi ngân sách nhà nước ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ượng tiền trong lưu thôngc chi u v i nhau và ngền ớc ượng tiền trong lưu thôngc chi u v i lãi ền ớc
su t.ất D Ổn định giá cả
c Cung và c u ti n t luôn bi n đ ng cùng chi u v i nhau và ngền ệc làm ế và chi ngân sách nhà nước ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ền ớc ượng tiền trong lưu thôngc chi u v i lãi su t.ền ớc ất D Ổn định giá cả
d Lãi su t ph thu c vào cung và c u ti n t ất D Ổn định giá cả ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ền ệc làm
5 M c tiêu c a chính sách ti n t qu c gia bao g mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ủa chính sách tiền tệ là gì ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ốc độ của cung tiền tệ bởi vì: ồm
a Ki m ch l m phát, góp ph n phát tri n kinh t và gi i quy t th t nghi pền ế và chi ngân sách nhà nước ạo công ăn việc làm ểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước ế và chi ngân sách nhà nước ả ế và chi ngân sách nhà nước ất D Ổn định giá cả ệc làm
b Phát tri n kinh t , gia tăng s n lểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước ế và chi ngân sách nhà nước ả ượng tiền trong lưu thôngng hàng hóa, d ch v và t o công ăn vi c làmịnh lạm phát ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ạo công ăn việc làm ệc làm
c T o công ăn vi c làm, ch ng suy thoái kinh t và gia tăng s n lạo công ăn việc làm ệc làm ống thanh toán ế và chi ngân sách nhà nước ả ượng tiền trong lưu thôngng hàng hóa, d ch vịnh lạm phát ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ
d Ki m ch l m phát, phát tri n kinh t b n v ng và gia tăng s n lền ế và chi ngân sách nhà nước ạo công ăn việc làm ểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước ế và chi ngân sách nhà nước ền ững và gia tăng sản lượng hàng hóa, dịch ả ượng tiền trong lưu thôngng hàng hóa, d chịnh lạm phát
vụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ
6 V i gi đ nh t t c các y u t khác không đ i, lới ất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ế luôn đi kèm với ốc độ của cung tiền tệ bởi vì: ượng cung tiền tăng khi ngân hàng ng cung ti n tăng khi ngân hàng ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với trung ương ng
Trang 2A Bán gi y t có giá trên th trất D Ổn định giá cả ờ có giá trên thị trường mở ịnh lạm phát ườ có giá trên thị trường mở ng m ở C Mua gi y t có giá trên th trất D Ổn định giá cả ờ có giá trên thị trường mở ịnh lạm phát ườ có giá trên thị trường mở ng mở
B Tăng t l d tr b t bu c D Tăng lãi su t tái chi t kh uệc làm ững và gia tăng sản lượng hàng hóa, dịch ững và gia tăng sản lượng hàng hóa, dịch ắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ất D Ổn định giá cả ế và chi ngân sách nhà nước ất D Ổn định giá cả
7 NHTW quyết định giảm lãi suất để kích thích người tiêu dùng, nhà đầu tư tăng vay mượn
chi tiêu và đầu tư để kích thích tăng trưởng kinh tế, hành động này thể hiện chức năng gì của
tổ chức này
A Điều hành chính sách tỷ giá C Giám sát hệ thống tài chính
B Điều hành chính sách tiền tệ D Phát triển thị trường tài chính
8 NHTW thư ng ph i ch p nh n đánh đ i m c tiêu nào khi th c thi chính sách ti n t ất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ận đánh đổi mục tiêu nào khi thực thi chính sách tiền tệ ục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với
th t ch t đ làm gi m l m phát trong n n kinh t ắt chặt để làm giảm lạm phát trong nền kinh tế ặt để làm giảm lạm phát trong nền kinh tế ạm phát trong nền kinh tế ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ế luôn đi kèm với
A n đ nh giá c C n đ nh h th ng tài chínhỔn định lạm phát ịnh lạm phát ả Ổn định lạm phát ịnh lạm phát ệc làm ống thanh toán
B n đ nh vi c làmỔn định lạm phát ịnh lạm phát ệc làm D n đ nh t giáỔn định lạm phát ịnh lạm phát
9 Nếu NHTW chọn lãi suất làm mục tiêu trung gian, khi cầu tiền tăng:
a Cung tiền sẽ tăng c Lãi suất sẽ tăng
b Cung tiền sẽ giảm d Lãi suất sẽ giảm
10 Ngân hàng Trung ương ng bán trái phi u chính ph nh m _ d tr ngân hàng và ế luôn đi kèm với ủa chính sách tiền tệ là gì ằm _ dự trữ ngân hàng và ữ ngân hàng và cung ti n ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với
a Tăng, tăng b Gi m, gi mả ả c Tăng, gi m d Gi m, tăngả ả
11 Khi ngân hàng Trung ương ng bán trái phi u chính ph trên th tr ế luôn đi kèm với ủa chính sách tiền tệ là gì ư ng m có tác d ng ởng kinh tế luôn đi kèm với ục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với
A Th t ch t chính sách tài chính C N i l ng chính sách ti n tắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu ớc ỏng chính sách tiền tệ ền ệc làm
B Th t ch t chính sách ti n tắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu ền ệc làm D N i l ng chính sách tài chínhớc ỏng chính sách tiền tệ
12 Cách ngân hàng Trung ương ng s d ng nghi p v th tr ử dụng nghiệp vụ thị trường mở để làm giảm cung ục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ư ng m đ làm gi m cung ởng kinh tế luôn đi kèm với
ti n trong n n kinh t ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ế luôn đi kèm với
A Bán gi y t có giáất D Ổn định giá cả ờ có giá trên thị trường mở C Tăng lãi su tất D Ổn định giá cả
B Giam l i su t D Mua gi y t có giáạo công ăn việc làm ất D Ổn định giá cả ất D Ổn định giá cả ờ có giá trên thị trường mở
13 Ti n c s sẽ thay đ i nhu th nào n u Ngân hàng trung ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ơng ởng kinh tế luôn đi kèm với ế luôn đi kèm với ế luôn đi kèm với ương ng bán 200 t trái phi u ỷ trái phiếu ế luôn đi kèm với cho các NHTM trên th tr ư ng m ởng kinh tế luôn đi kèm với
A Gi mả C Tăng
B Không đ i D Không có c s xác đ nh v s thay đ i c a c s ti n tơ sở xác định về sự thay đổi của cơ số tiền tệ ở ịnh lạm phát ền ự thay đổi của cơ số tiền tệ ủa cơ số tiền tệ ơ sở xác định về sự thay đổi của cơ số tiền tệ ống thanh toán ền ệc làm
Trang 314 Th trư ng không đ i, khi NHTW gi m t l d tr b t bu c, l ỷ trái phiếu ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ữ ngân hàng và ắt chặt để làm giảm lạm phát trong nền kinh tế ột mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ượng cung tiền tăng khi ngân hàng ng ti n cung ng ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ức năng nào (MS) sẽ thay đ i nh th nào ư ế luôn đi kèm với
A Có th tăng ểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước C Có th tăngểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước
B Ch c ch n sẽ tăng D Có th gi mắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu ắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu ểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước ả
15 Gi đ nh các y u t khác không đ i, khi NHTW tăng t l d tr b t bu c, s nhân ế luôn đi kèm với ốc độ của cung tiền tệ bởi vì: ỷ trái phiếu ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ữ ngân hàng và ắt chặt để làm giảm lạm phát trong nền kinh tế ột mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ốc độ của cung tiền tệ bởi vì:
ti n t sẽ ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với
A Không thay đ i B Không xác đ nh định lạm phát ượng tiền trong lưu thôngc C Tăng D Gi mả
16 Gi đ nh các y u t khác không thay đ i, khi NHTW gi m t l d tr b t bu c, ế luôn đi kèm với ốc độ của cung tiền tệ bởi vì: ỷ trái phiếu ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ữ ngân hàng và ắt chặt để làm giảm lạm phát trong nền kinh tế ột mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn
l ượng cung tiền tăng khi ngân hàng ng ti n cung ng sẽ thay đ i nh th nào ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ức năng nào ư ế luôn đi kèm với
a Lượng tiền trong lưu thôngng ti n cung ng tăngền ứng tăng c Lượng tiền trong lưu thôngng ti n cung ng không tăng ền ứng tăng
b Lượng tiền trong lưu thôngng ti n cung ng gi m d Lền ứng tăng ả ượng tiền trong lưu thôngng ti n cung ng không gi mền ứng tăng ả
17 NHTW không là ch thủa chính sách tiền tệ là gì
A Phát hành ti n gi y C Phát hành tín phi u n đ nh ti n tền ất D Ổn định giá cả ế và chi ngân sách nhà nước ịnh lạm phát ền ệc làm
B Phát hành tín phi u kho b cế và chi ngân sách nhà nước ạo công ăn việc làm D Phát hành h tr thanh toánỗ trợ thanh toán ợng tiền trong lưu thông
18 Vi c NHTW bán gi y t có giá trên th trệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ư ng m sẽ làm ởng kinh tế luôn đi kèm với …
A C u v n tăng B C u v n gi m ống thanh toán ống thanh toán ả C Cung v n gi mống thanh toán ả D Cung v n tăngống thanh toán
19 Lượng cung tiền tăng khi ngân hàng ng ti n cung ng sẽ thay đ i nh th nào n u NHTW th c hi n các nghi p v ền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ức năng nào ư ế luôn đi kèm với ế luôn đi kèm với ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với mua gi y t có giá trên th tr ất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ư ng m ởng kinh tế luôn đi kèm với
a Ch c ch n sẽ tăngắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu ắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu c Có th tăng, có th gi mểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước ểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước ả
b Ch c ch n sẽ gi m d Có th không tăng, có th không gi mắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu ắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu ả ểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước ểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước ả
20 Lãi su t tái chi t kh u là lãi su tất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ế luôn đi kèm với ất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn
a.Ngân hàng trung gian áp d ng đ i v i ngụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ống thanh toán ớc ườ có giá trên thị trường mở ửi tiền ềni g i ti n
b.Ngân hàng trung gian áp d ng đ i v i ngụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ống thanh toán ớc ườ có giá trên thị trường mở i vay ti nền
c.Ngân hàng trung ươ sở xác định về sự thay đổi của cơ số tiền tệng áp d ng đ i v i các ngân hàng trung gianụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ống thanh toán ớc
d.Ngân hàng trung gian áp d ng đ i v i công chúngụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ống thanh toán ớc
21 Chính sách ti n t c a Ngân hàng nhà nền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ủa chính sách tiền tệ là gì ưới c Vi t Nam bao g m có các công c ch ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ồm ục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ủa chính sách tiền tệ là gì
y u nh sau ế luôn đi kèm với ư
a.Công c d tr b t bu c, công c lãi su t, công c t giá, các ho t đ ng trên th ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ự thay đổi của cơ số tiền tệ ững và gia tăng sản lượng hàng hóa, dịch ắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ất D Ổn định giá cả ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ạo công ăn việc làm ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ịnh lạm phát
trườ có giá trên thị trường mở ng mở
Trang 4b.Công c d tr b t bu c, công c tái chi t kh u/tái c p v n, công c th trụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ự thay đổi của cơ số tiền tệ ững và gia tăng sản lượng hàng hóa, dịch ắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ế và chi ngân sách nhà nước ất D Ổn định giá cả ất D Ổn định giá cả ống thanh toán ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ịnh lạm phát ườ có giá trên thị trường mở ng m , ở công c lãi su t, công c t giá, công c h n m c tín d ngụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ất D Ổn định giá cả ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ạo công ăn việc làm ứng tăng ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ.
c.Công c d tr b t bu c, công c lãi su t, công c công nghi p hóa, các ho t đ ng ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ự thay đổi của cơ số tiền tệ ững và gia tăng sản lượng hàng hóa, dịch ắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ất D Ổn định giá cả ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ệc làm ạo công ăn việc làm ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất.trên th trịnh lạm phát ườ có giá trên thị trường mở ng m , ông c h n m c tín d ngở ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ạo công ăn việc làm ứng tăng ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ
d.Công c d tr b t bu c, công c lãi su t, công c t giá, các ho t đ ng trên th ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ự thay đổi của cơ số tiền tệ ững và gia tăng sản lượng hàng hóa, dịch ắt buộc D Tăng lãi suất tái chiết khấu ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ất D Ổn định giá cả ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ạo công ăn việc làm ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ịnh lạm phát
trườ có giá trên thị trường mở ng m , chính sách tài chính doanh nghi pở ệc làm
22 Trong mô hình NHTW đ c l p v i Chính phột mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ận đánh đổi mục tiêu nào khi thực thi chính sách tiền tệ ới ủa chính sách tiền tệ là gì
a.NHTW ch u s ch đ o c a Qu c h i và Chính phịnh lạm phát ự thay đổi của cơ số tiền tệ ỉ đạo của Quốc hội và Chính phủ ạo công ăn việc làm ủa cơ số tiền tệ ống thanh toán ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ủa cơ số tiền tệ
b.NHTW có m i quan h h p tác v i Qu c h i và Chính ph ống thanh toán ệc làm ợng tiền trong lưu thông ớc ống thanh toán ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ủa cơ số tiền tệ
c.NHTW ch u s ch đ o c a Qu c h i M i quan h gi a NHTW v i Chính ph là quan ịnh lạm phát ự thay đổi của cơ số tiền tệ ỉ đạo của Quốc hội và Chính phủ ạo công ăn việc làm ủa cơ số tiền tệ ống thanh toán ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ống thanh toán ệc làm ững và gia tăng sản lượng hàng hóa, dịch ớc ủa cơ số tiền tệ
h h p tác.ệc làm ợng tiền trong lưu thông
d.NHTW ch u s ch đ o c a Chính ph M i quan h gi a NHTW v i Qu c h i là quan ịnh lạm phát ự thay đổi của cơ số tiền tệ ỉ đạo của Quốc hội và Chính phủ ạo công ăn việc làm ủa cơ số tiền tệ ủa cơ số tiền tệ ống thanh toán ệc làm ững và gia tăng sản lượng hàng hóa, dịch ớc ống thanh toán ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất
h h p tác.ệc làm ợng tiền trong lưu thông
23 M c đ đ c l p c a ngân hàng trung ức năng nào ột mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ột mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ận đánh đổi mục tiêu nào khi thực thi chính sách tiền tệ ủa chính sách tiền tệ là gì ương ng th hi n qua: ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với
a.Quy n th c thi chính sách ti n t và nhi m kì c a th ng đ c.ền ự thay đổi của cơ số tiền tệ ền ệc làm ệc làm ủa cơ số tiền tệ ống thanh toán ống thanh toán
b.Không đáp án nào đúng
c.Quy n th c thi chính sách ti n t , quy n b nhi m nhân s , quy n t ch trong ền ự thay đổi của cơ số tiền tệ ền ệc làm ền ệc làm ự thay đổi của cơ số tiền tệ ền ự thay đổi của cơ số tiền tệ ủa cơ số tiền tệquy t đ nh ph m vi và m c đ thu chi.ế và chi ngân sách nhà nước ịnh lạm phát ạo công ăn việc làm ứng tăng ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất
d.Quy n s d ng các công c và th c thi các m c tiêuền ửi tiền ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ự thay đổi của cơ số tiền tệ ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ
24 Nhượng cung tiền tăng khi ngân hàng c đi m c a mô hình ngân hàng Trung ủa chính sách tiền tệ là gì ương ng đ c l p v i Chính ph ột mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn ận đánh đổi mục tiêu nào khi thực thi chính sách tiền tệ ới ủa chính sách tiền tệ là gì
a.Khó th c hi n đự thay đổi của cơ số tiền tệ ệc làm ượng tiền trong lưu thôngc các m c tiêu dài h n.ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ạo công ăn việc làm
b.Khó có s k t h p hài hòa gi a chính sách tài khóa và chính sách ti n tự thay đổi của cơ số tiền tệ ế và chi ngân sách nhà nước ợng tiền trong lưu thông ững và gia tăng sản lượng hàng hóa, dịch ền ệc làm
c.Tăng hi u qu các m c tiêu ki m soát l m phát, n đ nh h th ng tài chínhệc làm ả ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ ểm soát thu thuế và chi ngân sách nhà nước ạo công ăn việc làm ịnh lạm phát ệc làm ống thanh toán
d.Không ch đ ng đủa cơ số tiền tệ ộng cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất ượng tiền trong lưu thôngc trong vi c xây d ng và th c thi chính sách ti n tệc làm ự thay đổi của cơ số tiền tệ ự thay đổi của cơ số tiền tệ ền ệc làm
25 V i ch c năng là ngân hàng c a các ngân hàng, NHTW ới ức năng nào ủa chính sách tiền tệ là gì Không th c hi n nghi p v ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với ục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với nào sau đây:
a.M tài kho n và nh n ti n g i c a NHTMở ả ận tiền gửi của NHTM ền ửi tiền ủa cơ số tiền tệ
b.C p tín d ng cho NHTMất D Ổn định giá cả ụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ
c.Trung tâm thanh toán cho các NHTM
Trang 5d.T v n, b o lãnh phát hành tín phi u chính ph ư ất D Ổn định giá cả ả ế và chi ngân sách nhà nước ủa cơ số tiền tệ
26 Để tăng lượng tiền mạnh (tiền cơ sở) NHTW sẽ
a.Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở
b.Mua ngoại tệ để duy trì tỷ giá cố định
c.Tăng lãi suất tái chiết khấu
d.Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
27 Khi NHTW bán công trái cho khu vực tư nhân sẽ làm
a.Một chính sách hạn chế tín dụng sắp được thực hiện c.Giảm lãi suất
b.Giảm mức cung tiền d.Tăng mức cung tiền
28 Điều nào sau đây không xảy ra nếu NHTW mua trái phiếu chính phủ?
A Dự trữ của các ngân hàng tăng lên C Lãi suất ngân hàng tăng lên
B Lượng cung tiền tăng D Điều kiện tín dụng được nới lỏng
29 Việc NHTW bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở sẽ làm?
A Dự trữ của NHTM tăng lên và vì thế mà làm tăng lượng tiền cơ sở
B Dự trữ của NHTM giảm xuống và vì thế mà làm giảm lượng tiền cơ sở
C Dự trữ của các NHTM tăng lên và vì thế làm giảm lượng tiền cơ sở
D Dự trữ của cácNHTM giảm đi và vì thế làm tăng lượng tiền cơ sở
30 Thước đo chi phí cơ hội của việc giữ tiền là?
A Lãi suất thực tế C Tỉ lệ lạm phát
B Tiền mặt không được trả lãi D Lãi suất danh nghĩa
31 Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán ra chứng khoán củachính
phủ thì khối tiền tệ sẽ:
A.Tăng lên B.Không đổi C.Giảm xuống D.Chưa biết
32 Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:
A.Tiền là công cụ trao đổi, là phương tiện thanh toán, là thước đo giá trị và là phương tiện dựtrữ giá trị
Trang 6B.Tiền biểu hiện cho sự giàu có và quyết định sức mua xã hội.
C.Sự thay đổi cung tiền tệ và lãi suất có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái, mức sản lượng
và mức nhân dụng
D.Mọi nền kinh tế ngày nay đều là nền kinh tế tiền tệ và tốc độ tăng trưởng kinh tế phụ thuộc tốc độ lưu thông tiền tệ
33 Ngân hàng trung ương thường hạn chế sử dụng công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc vì:
A.Nó là một loại thuế đánh vào lợi nhuận của ngân hàng thương mại
B.Sử dụng nó sẽ làm giảm khả năng thanh khoản của ngân hàng thương mại
C.Nó là một loại thuế đối với các ngân hàng thương mại và có thể tạo ra chi phí trên thị trường tín dụng
D.Khó áp dụng công cụ này
34 Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ thì
a Lượng tiền cơ sở sẽ giảm c Tỷ lệ dự trữ dôi dư của các ngân hàng sẽ giảm
b Số nhân tiền tăng d Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng sẽ giảm
35 Hoạt động thị trường mở là công cụ mà NHTW sử dụng để
a.Thay đổi lượng tiền mạnh (tiền cơ sở) c.Thay đổi dự trữ tiền mặt của các NHTM
b.Thay đổi lượng tiền mạnh d.Tất cả các câu trên đều đúng
36 Những tồn tại của lưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm?
A Tỷ trọng tiền mặt và ngoại tệ lớn, tốc độ lưu thông chậm
B Sức mua của đồng tiền không thực sự ổn định và lượng ngoại tệ quá lớn
C Tỷ trọng thanh toán bằng tiền mặt lớn, ngoại tệ trôi nổi nhiều, sức mua của đồng tiền chưa thực sự ổn định
D Sức mua của đồng tiền không ổn định và lượng ngoại tệ chuyển ra nước ngoài lớn
37 Khi làm chức năng trung gian thanh toán, NHTW khong thực hiện nhiệm vụ
a.Tổ chức thanh toán giữa kho bạc nhà nước và NHTM
b.Trung tâm thanh toán từng lần
c.Trung tâm thanh toán bù trừ
Trang 7d.Cho vay bù đắp trên thị trường liên ngân hàng
1 Trong một chuỗi cung ứng, … là “nguồn dinh dưỡng” cho toàn bộ chuỗi cung ứng?
a.Thông tin b.Khách hàng c.Lợi nhuận d.Doanh thu
2 Việc chuyên viên ngân hàng thực hiện thẩm định, kết nối thông tin, lập bản đồ đánh gia
theo dõi các thông tin liên quan trong chuỗi cung ứng thuộc giai đoạn nào trong các bước chuẩn bị của SCF?
a.Giai đoạn 2 b.Giai đoạn 1 c.Giai đoạn 4 d.Giai đoạn 3
3 Sự khác biệt giữa tài trợ truyền thống và tài trợ chuỗi cung ứng là?
a.Việc xét hồ sơ vay của tài trợ truyền thống là đánh giá theo từng nhu cầu của ngân hàng cònchuỗi giá trị là xét cho tất cả các bên tham gia
b.Cả 3 câu đều sai
c.Việc xét hồ sơ vay của tài trợ truyền thống là đánh giá theo từng nhu cầu của khách hàng còn chuỗi giá trị là xét cho tất cả các bên tham gia
d.Việc xét hồ sơ vay của tài trợ truyền thống là đánh giá theo từng nhu cầu của ngành nghề còn chuỗi giá trị là xét cho tất cả các bên tham gia
4 Sự khác biệt giữa chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị là?
a.Cả 3 câu đều sai
b.Mục tiêu của chuỗi cung ứng là đánh giá sự hài lòng của đại lý còn chuỗi giá trị là đạt lợi thế cạnh tranh
c.Mục tiêu của chuỗi cung ứng là đánh giá sự hài lòng của khách hàng còn chuỗi giá trị là đạtlợi thế cạnh tranh
d.Mục tiêu của chuỗi cung ứng là đạt lợi thế cạnh tranh còn chuỗi giá trị là đánh giá sự hài lòng của khách hàng
5 Dịch vụ bao thanh toán có những chức năng nào?
a.Cấp tín dụng dưới hình thức ứng trước khoản tiền 80% giá trị hoá đơn, số còn lại được nhậnkhi tổ chức làm dịch vụ bao thanh toán thu được nợ; phòng ngừa rủi ro; quản lý nợ
b.Cấp tín dụng dưới hình thức ứng trước khoản tiền 80% - 90% giá trị hoá đơn, số còn lại được nhận khi tổ chức làm dịch vụ bao thanh toán thu được nợ
Trang 8c.Quản lý nợ và cấp tín dụng dưới hình thức ứng trước khoản tiền 80% - 90% giá trị hoá đơn,
số còn lại được nhận khi tổ chức làm dịch vụ bao thanh toán thu được nợ
d.Quản lý nợ
6 Khi tối ưu hóa được chuỗi cung ứng sẽ giúp doanh nghiệp tiết giảm đáng kể về mặt nào?
a.Khách hàng b.Thông tin c.Cả 3 câu đều đúng d.Chi phí tài chính
7 Việc ngân hàng tài trợ vốn (ứng trước) cho nhà phân phối để họ được kéo dài thời gian
thanh toán là hình thức tài trợ nào?
a.Chiết khấu hóa đơn c.Tài trợ đơn mua hàng
b.Tài trợ cho nhà phân phối d.Bao thanh toán ngược
8 Việc ngân hàng tài trợ vốn (ứng trước) cho người cung cấp ở thời điểm họ nhận được đơn
hàng là hình thức tài trợ nào?
a.Bao thanh toán ngược c.Chiết khấu hóa đơn
b.Tài trợ cho nhà phân phối d.Tài trợ đơn mua hàng
9 Khi một Ngân hàng thương mại thực hiện gói giải pháp tài chính cho nhà cung cấp thì
Ngân hàng sẽ nhận hoàn trả vào ngày đến hạn thanh toán từ?
a.Đại lý b.Nhà phân phối c.Nhà cung cấp d.Cả 3 câu đều đúng
10 Trong một chuỗi cung ứng, … quyết định sự tồn tại của cả chuỗi?
a.Khách hàng b.Đại lý c.Đơn vị sản xuất d.Nhà cung cấp
11 Khi một Ngân hàng thương mại thực hiện gói giải pháp tài trợ Chuỗi khép kín là hỗ trợ
từ?
a.Nhà đại lý đến nhà cung cấp, nhà cung ứng của doanh nghiệp
b.Cả 3 câu đều đúng
c.Nhà phân phối, đại lý đến nhà cung cấp, nhà cung ứng của doanh nghiệp
d.Nhà cung cấp đến nhà cung ứng của doanh nghiệp
12 Khi một Ngân hàng thương mại thực hiện gói giải pháp tài trợ cho nhà phân phối thì
Ngân hàng sẽ nhận hoàn trả vào ngày đến hạn thanh toán từ?
a.Đại ly b.Nhà phân phối c.Cả 3 câu đều đúng d.Nhà cung cấp
13 Nghiệp vụ bao thanh toán là gì?
Trang 9a.Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra cho vay cho nhà xuất khẩu một phần tiền về hàng hoá đã bán cho nhà nhập khẩu
b.Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra thanh toán cho nhà xuất khẩu một phần tiền
về hàng hoá đã bán cho nhà nhập khẩu
c.Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra thanh toán cho nhà xuất khẩu toàn bộ tiền về hàng hoá đã bán cho nhà nhập khẩu và sau đó đòi nợ nhà xuất khẩu
d.Là một dịch vụ trong đó một tổ chức đứng ra thanh toán cho nhà xuất khẩu một phần tiền
về hàng hoá đã bán cho nhà nhập khẩu và đòi nợ ở nhà xuất khẩu
14 Việc chuyên viên ngân hàng thực hiện ứng dụng công nghệ kết nối thông tin, lập bản đồ
phân tích dữ liệu các bên tham gia trong chuỗi cung ứng thuộc giai đoạn nào trong các bước chuẩn bị của SCF?
a.Giai đoạn 2 b.Giai đoạn 1 c.Giai đoạn 3 d.Giai đoạn 4
15 Hệ sinh thái của SCF có thể bao gồm
a.Cộng đồng /Mạng lưới doanh nghiệp (hiệp hội doanh nghiệp, cộng đồng hoặc liên minh những thành viên SCF)
b.Cơ quan chính phủ, nhà cung cấp tài chính
c.Doanh nghiệp chủ đạo/cốt lõi (các bên cung cấp hoặc mua hàng lớn, đơn vị cung cấp các dịch vụ hỗ trợ)
d.Tất cả đều đúng
16 Đặc điểm đặc trưng của tài trợ chuỗi cung ứng là
a.Áp dụng cho các giao dịch được đảm bảo bởi chính phủ
b.Áp dụng cho các giao dịch dựa trên phương thức trả tiền ngay
c.Áp dụng cho các giao dịch được đảm bảo bên thứ ba
d.Áp dụng cho các giao dịch dựa trên phương thức trả sau
17 Sản phẩm không thuộc tài trợ chuỗi cung ứng là
a.Cho vay dự án c.Tài trợ cho khoản phải trả
b.Chiết khấu khoản phải thu d.Bao thanh toán
18 Các nhà tài trợ có thể tài trợ cấp vốn cho chương trình SCF
a.Công ty tài chính c.Các nhà đầu tư (quỹ, doanh nghiệp cốt lỗi ,…)
Trang 10b.Ngân hàng d.Tất cả các câu trên đều đúng
19 Chương trình hỗ trợ tài chính cho nhà cung cấp (SFP) là
a.Hỗ trợ, tư vấn cho nhà phân phối được lựa chọn
b.Hỗ trợ tài chính cho nhà cung cấp được lựa chọn và nhà cung cấp sẽ được ngân hàng hỗ trợthanh toán trước
c.Hỗ trợ tài chính cho nhà phân phối được lựa chọn và ngân hàng thay mặt thanh toán và sẽ nhận hoàn trả vào ngày đến hạn
d.Hỗ trợ, giới thiệu đối tác cho nhà cung cấp được lựa chọn và nhà cung cấp sẽ được ngân hàng hỗ trợ, tư vấn
TEST 03
1 Khi đánh giá khả năng sinh lời của NHTM người ta đánh giá phân tích những nội dung
nào?
a.Phân tích, đánh giá thực trạng doanh thu, thu nhập của NH
b.Phân tích, đánh giá thực trạng doanh thu, thu nhập của NH, phân tích khả năng sinh lời
c.Phân tích, đánh giá thực trạng doanh thu, thu nhập của NH, phân tích chi phí của NH, phân tích khả năng sinh lời (thông qua phân tích các hệ số sinh lời)
d.Phân tích, đánh giá thực trạng doanh thu, thu nhập của NH, phân tích chi phí của NH
2 Thế nào là mức vốn chủ sở hữu (vốn tự có) hợp lý?
a.Là mức vốn phù hợp với mức độ rủi ro trong hoạt động kinh doanh của NHTM
b.Tất cả đều sai
c.Là mức vốn phù hợp với các quy định của pháp luật, các cơ quan quản lý
d.Là mức vốn phù hợp với các quy định của pháp luật, các cơ quan quản lý, phù hợp với mức
độ rủi ro trong hoạt động kinh doanh của NH, và phù hợp với quy mô điều kiện của NHTM
3 Có những nhân tố nào tác động đến tính thanh khoản của NHTM?
a.Môi trường hoạt động kinh doanh, chính sách tiền tệ của NHNN, chiến lược quản lý thanh khoản của NHTM và sự phát triển của thị trường tiền tệ
b.Chiến lược quản lý thanh khoản của NHTM
c.Môi trường hoạt động kinh doanh, chính sách tiền tệ của NHNN, chiến lược quản lý thanh khoản của NHTM