Chủ nghĩa trọng thương cho rằng: Bất cứ hoạt động kinh tế nào mà không dẫn đến tích luỹ tiền tệ là hoạt động kinh tế tiêu cực?. Quan điểm kinh tế của Chủ nghĩa trọng thương nhấn mạnh rằn
Trang 1Câu hỏi và đáp án LỊCH SỬ HỌC THUYẾT KINH TẾ
Những nhận định sau đây đúng hay sai? Giải thích ngắn gọn
1 Chủ nghĩa trọng thương cho rằng: Bất cứ hoạt động kinh tế nào mà không dẫn đến tích luỹ tiền tệ là hoạt động kinh tế tiêu cực?
Đúng Chủ nghĩa trọng thương khẳng định rằng: bất cứ hoạt động kinh tế nào màkhông dẫn đến tích luỹ tiền tệ là hoạt động kinh tế tiêu cực
2 Chủ nghĩa trọng thương coi hoạt động ngoại thương và công nghiệp mới là nguồn gốc thật sự của của cải?
Sai Chủ nghĩa trọng thương chỉ coi hoạt động ngoại thương là nguồn gốc thật sựcủa của cải
3 Quan điểm kinh tế của Chủ nghĩa trọng thương nhấn mạnh rằng trong hoạt động ngoại thương phải thực hiện chính sách xuất siêu.
Đúng Chủ nghĩa trọng thương nhấn mạnh rằng để tăng của cải cho quốc gia, tronghoạt động ngoại thương phải thực hiện chính sách xuất siêu
4 Chủ nghĩa trọng thương cho rằng lợi nhuận thương nghiệp là các khoản tiết kiệm chi phí thương mại.
Sai Chủ nghĩa trọng thương cho rằng lợi nhuận thương nghiệp là kết quả của sựtrao đổi không ngang giá, không một người nào thu được lợi mà không làm thiệthại cho kẻ khác
5 Chủ nghĩa trọng nông cho rằng cho rằng lợi nhuận thương nghiệp chính là kết qủa của sự trao đổi không ngang giá.
Sai Chủ nghĩa trọng nông cho rằng lợi nhuận thương nghiệp có được là do tiếtkiệm các khoản chi phí thương mại
6 Chủ nghĩa trọng nông cho rằng trao đổi không làm cho tài sản tăng lên vì tài sản chỉ được tạo ra trong sản xuất
Đúng Chủ nghĩa trọng nông cho rằng trao đổi không làm cho tài sản tăng lên vì tàisản được tạo ra trong sản xuất
7 Chủ nghĩa trọng nông cho rằng sản phẩm thuần tuý (sản phẩm ròng) chỉ được tạo ra trong nông nghiệp và công nghiệp.
Sai Sản phẩm thuần tuý (sản phẩm ròng) chỉ được tạo ra trong nông nghiệp Nôngnghiệp là ngành kinh tế sản xuất duy nhất, còn công nghiệp chỉ tiêu dùng chứ hoàntoàn không có sản xuất
8 William Petty cho rằng giá cả tự nhiên (tức giá trị) là do cung - cầu thị trường quyết định.
Sai William Petty cho rằng: giá cả tự nhiên (tức giá trị) là do thời gian hao phí laođộng quyết định
9 Wiliam Petty cho rằng: Đánh giá quá cao tiền là một sai lầm.
Đúng: Ông cho rằng tiền tệ không phải lúc nào cũng là tiêu chuẩn của sự giàu có
Vì vậy đánh giá cao tiền là một sai lầm
Trang 210 William Petty xác định tiền lương là khoản giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết tối thiểu cho công nhân.
Đúng William Petty xác định tiền lương là khoản giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiếttối thiểu cho công nhân
11 William ủng hộ việc tăng tiền lương cao cho công nhân để khuyến khích họ lao động hăng say hơn.
Sai William phản đối việc tăng tiền lương quá cao cho công nhân
12 Theo Adam Smith, "Bàn tay vô hình" chính là các quy luật khách quan tự phát hoạt động, chi phối hành vi của con người.
Đúng Theo Adam Smith, "Bàn tay vô hình" chính là các quy luật kinh tế kháchquan hoạt động chi phối hành vi của con người
13 Adam Smith cho rằng để cho các quy luật kinh tế khách quan hoạt động không cần đến sự tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hoá và tự do kinh tế,
tự do trao đổi.
Sai Adam Smith cho rằng để cho các quy luật kinh tế khách quan hoạt động cầnđến sự tồn tại và phát triển của sản xuất hàng hoá, không phải tự do kinh tế, tự dotrao đổi
14 Adam Smith cho rằng Nhà nước phải can thiệp vào tất cả các hoạt động kinh tế, đặc biệt là các hoạt kinh tế vượt quá sức của một doanh nghiệp.
Sai Adam Smith cho rằng Nhà nước không nên can thiệp vào các hoạt động kinh
tế, trừ những hoạt động kinh tế vượt quá sức của một doanh nghiệp Hãy để "bàntay vô hình" điều tiết nền kinh tế
15 Adam Smith không đánh giá đúng về tiền tệ, coi tiền là môi giới giản đơn.
Đúng Adam Smith không đánh giá đúng về tiền tệ, coi tiền chỉ là môi giới giảnđơn: Là phương tiện kỹ thuật làm cho trao đổi được thuận tiện
16 Adam Smith coi tiền có vai trò quan trọng trong lưu thông hàng hoá.
Đúng Adam Smith coi tiền là "bánh xe vĩ đại của lưu thông"
17 Trong lý luận về giá trị lao động, Adam Smith cho rằng giá trị sử dụng quyết định giá trị trao đổi.
Sai Adam Smith cho rằng giá trị sử dụng không quyết định giá trị trao đổi
18 Adam Smith cho rằng: Không chỉ có lao động nông nghiệp mà cả lao động công nghiệp cũng tạo ra lợi nhuận.
Đúng Adam Smith cho rằng: Không chỉ có lao động nông nghiệp mà cả lao độngcông nghiệp cũng tạo ra lợi nhuận
19 Theo Adam Smith, tư bản đầu tư càng nhiều thì tỷ suất lợi nhuận càng cao
Sai Theo, Adam Smith tư bản đầu tư càng nhiều thì tỷ suất lợi nhuận càng giảm
20 Theo lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo, thì quốc gia không có lợi thế tuyệt đối nào trong việc sản xuất ra các sản phẩm so với quốc gia khác thì không nên tiến hành hoạt động trao đổi hàng hoá vì không có lợi.
Trang 3Sai: Theo lý thuyết lợi thế so sánh Adam Smith thì quốc gia không có lợi thế tuyệtđối nào trong việc sản xuất ra các sản phẩm so với quốc gia khác thì vẫn có lợi khisản xuất sản phẩm có bất lợi nhỏ nhất và tiến hành hoạt động trao đổi thương mạivới quốc gia có lợi thế tuyệt đối hoàn toàn trong việc sản xuất ra các sản phẩm.
NGÂN HÀNG CÂU H I Ỏ L CH SỊ Ử CÁC H C THUY T KINH TỌ Ế Ế
Câu 1 Giá tr hàng hoá chính là s ph n ánh giá tr ti n t cũng nh ánh ị ự ả ị ề ệ ư sáng m t trăng là s ph n chi u A/S m t tr i ặ ự ả ế ặ ờ
W.P( 1632 - 1687) là m t trong nh ng ngộ ữ ười sáng l p ra h c thuy t kinh tậ ọ ế ế
trường phái c đi n anh Ông là ngổ ể ười áp d ng phụ ương pháp m i trongớnghiên c u khoa h c đứ ọ ược g i là phọ ương pháp khoa h c t nhiên W.Petty cóọ ựcông lao to l n trong vi c nêu ra lí lu n v giá tr lao đ ng Ông đã đ a ra cácớ ệ ậ ề ị ộ ư
ph m trù v giá c hàng hoá G m giá c t nhiên và giá c chính tr Tuy v yạ ề ả ồ ả ự ả ị ậ
lí thuy t giá tr lao đ ng c a ông còn nhi u h n ch , ch a phân bi t đế ị ộ ủ ề ạ ế ư ệ ược các
ph m trù giá trạ ị giá cả và giá trị .ông t p trung nghiên c u v giá c m t bên là hàng hoá, m t bên là ti n t cậ ứ ề ả ộ ộ ề ứ
là ông m i chú ý nghiên c u v m t lớ ứ ề ặ ượng Ông ch gi i h n lao đ ng t o raỉ ớ ạ ộ ạgiá tr ph thu c lao đ ng khai thác vàng và b c Ông so sánh giá lao đ ngị ụ ộ ộ ạ ộkhai thác vàng và b c v i lao đ ng khác, lao đ ng khác ch t o nên c a c i ạ ớ ộ ộ ỉ ạ ủ ả ở
m c đứ ộ so sánh v i lao đ ng t o ra ti n.ớ ộ ạ ề
Nh v y W.Petty cho r ng lao đ ng t o ra ti n m i là lao đ ng t o ra giá trư ậ ằ ộ ạ ề ớ ộ ạ ịnên giá tr hàng hoá ph thu c vào giá tr c a ti n, giá tr hàng hoá là s ph nị ụ ộ ị ủ ề ị ự ảánh giá tr c a ti n t “ nh ánh sáng m t trăng là s ph n chi u c a ánhị ủ ề ệ ư ặ ự ả ế ủsáng m t tr i “ ông đã không th y đặ ờ ấ ượ ằc r ng ti n đo làm th i gian tách làmề ờhai, m t bên là hàng hoá thông thộ ường, m t bên là ti n giá c là s bi u hi nộ ễ ả ự ể ệ
* “ lao đ ng là cha còn đ t đai là m c a c a c i” đây là lu n đi m n i ti ngộ ấ ẹ ủ ủ ả ậ ể ổ ếtrong lí thuy t giá trế ị lao đ ng c a ông .ộ ủ
- Xét v m t c a c i (giá tr s d ng) thì ông đã nêu lên đề ặ ủ ả ị ử ụ ược ngu n g c c aồ ố ủ
c i Đó là lao đ ng c a con ngả ộ ủ ười K t h p v i y u t t nhiên Đi u nàyế ợ ớ ế ố ự ề
- Xét v phề ương di n giá tr thì lu n đi m trên là sai Chính Petty cho r ng giáệ ị ậ ể ằ
tr th i gian lao đ ng hao phí quy đ nh nh ng sau đó l i cho r ng 2 y u t xácị ờ ộ ị ư ạ ằ ế ố
đ nh giá trị ị đó là lao đ ng và tộ ự nhiên.Ông đã nh m l n lao đ ng v i t cách là ngu n g c c a giá tr v i lao đ ng tầ ẫ ộ ớ ư ồ ố ủ ị ớ ộ ưcách là ngu n g c c a giá tr s d ng Ông ch a phát hi n đồ ố ủ ị ử ụ ư ệ ược tính hai m tặ
c a ho t đ ng s n xu t hàng hoá đó là lao đ ng c th s n xu t lao đ ngủ ạ ộ ả ấ ộ ụ ể ả ấ ộ
Trang 4tr u từ ượng Lao đ ng c th t o ra giá tr s d ng còn lao đ ng trìu tộ ụ ể ạ ị ử ụ ộ ượng
Trong tác ph m bàn v thu khoá và l phí (1662) W.Petty nghiên c u v giáẩ ề ế ệ ứ ề
c chia giá c thành hai lo i giá c t nhiên và giá c chính tr ả ả ạ ả ự ả ị
- Giá c t nhiên do hao phí lao đ ng quy đ nh và năng su t lao đ ng có nhả ự ộ ị ấ ộ ả
hưởng đ n m c hao phí đó Giá c t nhiên là giá tr c a hàng hoá Nh v yế ứ ả ự ị ủ ư ậông là ngườ ầi đ u tiên tìm th y c s c a giá c t nhiên là lao đ ng , th yấ ơ ở ủ ả ự ộ ấ
được quan h gi a lệ ữ ượng giá tr và năng su t lao đ ng .ị ấ ộ-) K t lu n: S lế ậ ố ượng lao đ ng = nhau b vào s n xu t là c s đ so sánh giáộ ỏ ả ấ ơ ở ể
tr hàng hóa, giá c t nhiên (giá tr ), t l ngh ch v i NS lao đ ng khai thácị ả ự ị ỷ ệ ị ớ ộ
- Giá c chính tr chính là giá c th trả ị ả ị ường c a hàng hoá ph thu c vào nhi uủ ụ ộ ề
y u t ng u nhiên và khó xác đ nh CP lao đ ng trong giá c chính tr thế ố ẫ ị ộ ả ị ườngcao h n chi phí lao đ ng trong giá cơ ộ ả tự nhiên
- Tuy nhiên lí thuy t gt lao đ ng c a ông ch u nh hế ộ ủ ị ả ưởng c a CNTT Ông chủ ỉ
t p chung nghiên c u m t lậ ứ ặ ượng , nghĩa là nghiên c u v giá c m t bên làứ ề ả ộhàng hóa, m t bên là ti n t Ông gi i h n gi thi t đào t o giá tr tr ng laoộ ề ệ ớ ạ ả ế ạ ị ọ
đ ng khai thác vàng và b c Các lo i lao đ ng khác ch so sánh v i lao đ ngộ ạ ạ ộ ỉ ớ ộ
t o ra ti n t Giá tr hàng hoá là s ph n ánh giá tr ti n t .ạ ề ệ ị ự ả ị ề ệ
- M c dù b nh hặ ị ả ưởng c a phái TT nh ng trong trủ ư ường phái th trị ường chỉtho mãn v i vi c đ n thu n đ a ra nh ng bi n pháp kinh t hay ch m u tả ớ ệ ơ ầ ư ữ ệ ế ỉ ư ả
l i nh ng hi n tạ ữ ệ ượng kinh t theo kinh nghi m nh W.Petty đã ti p c n v iế ệ ư ế ậ ớcác quy lu t khách quan =) nghiên c u lĩnh v c s n xu t .ậ ứ ự ả ấ
- Trong nh ng t/y đ u tiên W.Petty còn mang n ng t tữ ầ ặ ư ưởng TT nh ng trongưt/y cu i cùng c a ông thì không còn d u v t c a CNTT Ông là ngố ủ ấ ế ủ ườ ầi đ u tiên
nh n m nh t/c khách quan c a nh ng quy lu t tác đ ng trong XHTB.ấ ạ ủ ữ ậ ộ
Câu 3 Ptty là ng ườ i đ t n n móng cho giá tr lao đ ng ặ ề ị ộ
- Lí lu n này c a ông đã đậ ủ ược Ađam Smith k th a và phát tri n ông đã đ aế ừ ể ư
ra 1 ngh đ nh giá tr trao đ i là do lao đ ng quy t đ nh, giá tr là do hao phíị ị ị ổ ộ ế ị ịlao đ ng đ s n xu t ra hàng hoá quy t đ nh Đây là K/n đúng đ n v giá trộ ể ả ấ ế ị ắ ề ị
Trang 5đ i Ông đã CáCH M NG m t cách tài tình r ng giá tr hàng hoá gi m khi năngổ ạ ộ ằ ị ả
su t lao đ ng tăng lên (d đoán thiên tài c a W Petty đã đấ ộ ự ủ ược ông lu nậ
- Ch khi đ n Ma rkitng m i phân bi t s 2 thu c tính c a hàng hoá đó là giáỉ ế ớ ệ ố ộ ủ
tr s d ng và giá tr có s th ng nh t bi n ch ng Đây là chìa đ khoá gi iị ử ụ ị ự ố ấ ệ ứ ể ảquy t m t lo t các v n đế ộ ạ ấ ề trong KINH Tế có
Nh v y W Petty đã đ t n n móng cho hàng hoá giá tr T nh ng lí lu n c aư ậ ặ ề ị ừ ữ ậ ủông , các nhà kinh t h c đã k th a và phát tri n lí lu n đó và khi đế ọ ế ừ ể ậ ược hoànthi n b i Ma rk đây là công lao to l n c a ông.ệ ở ớ ủ
Câu 4.Ad Smith là nhà lí lu n giá tr lao đ ng song lí lu n giá tr c a ông ậ ị ộ ậ ị ủ
AdamSmith (1723- 1790) đã m ra giai đo n phát tri n m i c a s phát tri nở ạ ể ớ ủ ự ểcác h c thuy t kinh t Ông đi sâu phân tích b n ch t đ tìm ra các quy lu tọ ế ế ả ấ ể ậ
s v n đ ng c a các hi n tự ậ ộ ủ ệ ượng và các quá trình kinh t .ế
So v i W.Petty và trớ ường phái tr ng nông, lý thuy t gi thi t lao đ ng c aọ ế ả ế ộ ủ
Cũng ch ra r ng t t c các lo i lao đ ng s n xu t đ u t o ra giá tr lao đ ngỉ ằ ấ ả ạ ộ ả ấ ề ạ ị ộ
- Phân bi t rõ ràng giá tr s d ng và giá tr trao đ i và kđ nh Giá tr s d ngệ ị ử ụ ị ổ ị ị ử ụkhông quy đ nh giá tr trao đ i Ông bác b quan đi m ích l i quy t đ nh giáị ị ổ ỏ ể ợ ế ị
- Khi phân tích giá tr hàng hoá: Giá tr đị ị ược bi u hi n giá tr trao đ i c aể ệ ở ị ổ ủhàng hoá trong m i quan h v i s lố ệ ớ ố ượng hàng hoá khác, còn trong n n s nề ả
xu t hàng hoá phát tri n nó đấ ể ược bi u hi n ể ệ ở ti n.ề
- Ông ch ra lỉ ượng giá tr hàng hoá do lao đ ng hao phí lao đ ng trung bìnhị ộ ộ
c n thi t quy đ nh Lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t p nh hầ ế ị ộ ả ơ ộ ứ ạ ả ưởng khácnhau đ n lế ượng giá tr hàng hoá Trong cùng m t th i gian, lao đ ng chuyênị ộ ờ ộmôn, ph c t p xẽ t o ra m t lứ ạ ạ ộ ượng giá tr nhi u h n so v i lao đ ng cóị ề ơ ớ ộ
- Phân bi t giá c t nhiên và giá c th trệ ả ự ả ị ường : giá c t nhiên là bi u hi n =ả ự ể ệ
ti n c a giá tr Ông kh ng đ nh hàng hoá đề ủ ị ả ị ược bán theo giá c t nhiên, n uả ự ế
Trang 6giá c đó ngang v i m c c n thi t đ tr choả ớ ứ ầ ế ể ả ti n lề ương, đ a tôị , và l i nhu nợ ậ Theo ông giá c t nhiên là Truy tâm, giá c th trả ự ả ị ường là giá bán th c t c aự ế ủhàng hoá giá c này nh t trí v i giá c t nhiên khi đả ấ ớ ả ự ược đ a ra th trư ị ường
v i s lớ ố ượng đ “tho mãn lủ ả ượng c u th c t ’’ Giá c t nhiên có tính ch tầ ự ế ả ự ấkhách quan còn giá c th trả ị ường ph thu c vào nh ng y u t nh quan hụ ộ ữ ế ố ư ệcung c u và các lo i quan hầ ạ ệ đường khác
- Đ a ra hai đ nh nghĩa :+ “giá tr toàn đi m là do lao đ ng quy đ nh, giá tr làư ị ị ể ộ ị ị
do hao phí lao đ ng độ ể s n xu t ra hàng hoá qđ”.ả ấ+ Giá tr c a m t hàng hóa = s lị ủ ộ ố ượng lao đ ng mà nh hàng hoá đó có thộ ờ ể
-) Đây là đi u sai l m, lu n qu n c a Ađam Smith Ông đã đ a vào hi nề ầ ẩ ẩ ủ ư ệ
tượng, m t bên là ch nghĩa lao đ ng cho nhà t b n, m t bên là nhà t b nộ ủ ộ ư ả ộ ư ả
- V c u thành lề ấ ượng giá tr hàng hoá : Theo ông trong s n xu t t b n chị ả ấ ư ả ủnghĩa, ti n lề ương, l i nhu n và đ a tô là ba ngu n g c đ u tiên c a m i thuợ ậ ị ồ ố ầ ủ ọ
nh p, cũng nh c a m i giá tr tác đ ng A Smith coi ti n lậ ư ủ ọ ị ộ ề ương, l i nhu n vàợ ậ
đ a tô là ngu n g c đ u tiên c a m i thu nh p, đó là quan đi m đúng đ n.ị ồ ố ầ ủ ọ ậ ể ắSong ông l i l m ch coi các kho n thu nh p là ngu n g c đ u tiên c a m iạ ầ ở ỗ ả ậ ồ ố ầ ủ ọgiá tr tác đ ng Ông đã l n l n hai v n đ hình thành giá tr và phân ph i giáị ộ ẫ ộ ấ ề ị ố
tr , h n n a, ông cũng xem thị ơ ữ ường t b n b t bi n â; coi giá tr có (v+m)ư ả ấ ế ị
câu 5 A Smith đã sai l m trong quan ni m v c c u giá tr , rica.rdo đã ầ ệ ề ơ ấ ị
Đ ng th i ông cũng phê phán A smith cho r ng giá tr là do các ngu n g c thuồ ờ ằ ị ồ ố
nh p h p thành Theo ông giá tr hàng hoá không ph i do các ngu n thu nh pậ ợ ị ả ồ ậ
h p thành mà ngợ ược l i đạ ược phân thành các ngu n thu nh p.ồ ậ
V c c u giá tr hàng hóa, ông cũng có ý ki n khác v i sai l m giáo di n c aề ơ ấ ị ế ớ ầ ễ ủA.Smith b c ra ngoài gi thi t hàng hoá Ông cho r ng : gi thi t hàng hoáỏ ả ế ằ ả ếkhông ch do lao đ ng tr c ti p t o ra mà còn là lao đ ng c n thi t trỉ ộ ự ế ạ ộ ầ ế ước đó
n a nh máy móc, nhà xữ ư ưởng ( t c ông ch bi t có C1 - ch có đ n Mã m iứ ỉ ế ỉ ế ớhoàn ch nh đỉ ược công th c tính gi thi t hàng hoá = c+vm.ứ ả ế
- Ricardo đã có nh ng nh n xét ti n g n đ n l i nhu n lq, ông cho r ngữ ậ ế ầ ế ợ ậ ằ
Trang 7nh ng t b n có đ i lữ ư ả ạ ượng = nhau thì đem l i l i nhu n nh nhau Nh ngạ ợ ậ ư ưcũng không ch ng minh đứ ược vì ông hi u để ược giá c s n xu t Theo ông sả ả ấ ựchênh l ch gi a giá c và giá tr là ngo i l , trên th c t ch có giá tr chệ ữ ả ị ạ ệ ự ế ỉ ị ứkhông có giá c s n xu t Mã đã ch ra c c u l háo giá tr th ng d thành l iả ả ấ ỉ ơ ấ ẻ ị ặ ư ợnhu n bg và giá tr hàng hoá thành giá c s n xu t trong đi ki n t do c nhậ ị ả ả ấ ề ệ ự ạtranh T đó Mã đã gi i quy t đừ ả ế ược nhi u v n đ mà các nhà kthh trề ấ ề ước
Câu 6 Theo A Smith ti n l ề ươ ng, l i nhu n, đ a tô là ba ngu n g c đ u ợ ậ ị ồ ố ầ tiên c a m i thu nh p và cũng là ba ngu n g c đ u tiên c a m i giá tr ủ ọ ậ ồ ố ầ ủ ọ ị
Câu 7. Lí thuy t bàn v ế ề vô hình c a A Smith ủ
- T tư ưởng t do Kinh t t p trung c a h c thuy t Kinh t c a Adam Smith.ự ế ậ ủ ọ ế ế ủ
Đi m xu t phát trong vi c phân tích t tể ấ ệ ư ưởng này là nhân t “con ngố ười kinh
t ” theo ông b n ch t c a con ngế ả ấ ủ ười là trao đ i và lao đ ng cho nhau thìổ ỷ ộ
người ta b chi ph i b i l i ích cá nhân, m i ngị ố ở ợ ỗ ười ch bi t t l i, ch y theo tỉ ế ư ợ ạ ư
l i Song khi đó có m t “bàn tay vô hình”bu c con ngợ ộ ộ ười kinh t đ ng th iế ồ ờđáp ng đứ ượ ợc l i ích xã h i th m chí còn t t h n ngay c khi h d đ nh tộ ậ ố ơ ả ọ ự ị ừ
được phát tri n trên c s t do kinh t , t do m u d ch , quan h gi a ngể ơ ở ự ế ự ậ ị ệ ữ ười
v i ngớ ười là quan h bình đ ng v kinh t Theo ông ch có ch nghĩa t b nệ ẳ ề ế ỉ ủ ư ả
m i là xã h i có đớ ộ ược nh ng đi u ki n nh v y, vì v y ch nghĩa t b n làữ ề ệ ư ậ ậ ủ ư ả
m t xã h i độ ộ ượ ử ục s d ng trên c s quy lu t t nhiên, còn các xã h i chi mơ ở ậ ự ộ ế
h u nô l , xã h i phong ki n là không bình thữ ệ ộ ế ường t đó ông cho r ng Nhàừ ằ
Nước không nên can thi p vào kinh t theo ông nhà nệ ế ước có các ch c năngứ
b o v quy n s h u t nhân, đ u tranh ch ng k thù trong và ngoài nả ệ ề ở ữ ư ấ ố ẻ ước.Vai trò nhà nước đ owwjc th hi n khi nh ng nhi m v kinh t vư ể ệ ữ ệ ụ ế ượt quá s cứ
A.Smith cho r ng chính sách kinh t phù h p v i tr t t t nhiên là t doằ ế ợ ớ ậ ự ự ự
+ V m t lí lu n là c s đ các nhà kinh t chính tr h c sau phát tri n.ề ặ ậ ơ ở ể ế ị ọ ể
- Trong phái tân c đi n có lí lu n c a M chall -) đ a ra lí thuy t cân b ngổ ể ậ ủ ả ư ế ằ
- Ch nghĩa t do m i k th a m i phát tri n , đb là kinh tủ ự ớ ế ừ ọ ể ếế ậ t p th c ngể ộ
Trang 8hoà liên băng đ c K t h p nguyên t c t do v i nguyên t c công b ng xã h iứ ế ợ ắ ự ớ ắ ằ ộ
- Theo Keyne, v n đ quan tr ng nh t, nguy hi m nh t đ i v i ch nghĩa tấ ề ọ ấ ể ấ ố ớ ủ ư
b n là kh i lả ố ượng th t nghi p và vi c làm Vì v y v trí trung tâm trong líấ ệ ệ ậ ịthuy t kinh t c a ông là “ lí thuy t vi c làm” lý thuy t c a ông đã m ra cế ế ủ ế ệ ế ủ ở ả
m t gia đình m i trong ti n trình phát tri n lí lu n kinh t t b n ( c vộ ớ ế ể ậ ế ư ả ả ề
ch c năng t tứ ư ưởng l n th c ti n ) Trong đó ph i k đ n lí thuy t kinh t vĩẫ ự ễ ả ể ế ế ế
mô, v h th ng đi u ti t c a đề ệ ố ề ế ủ ường Nhà nước, ông bi u hi n l i ích và làể ệ ợcông trình s c a ch nghĩa t b n đư ủ ủ ư ả ường Nhà nước
- Đ c đi m n i b t c a h c thuy t Keynes là đ a ra phặ ể ổ ậ ủ ọ ế ư ương pháp phân tích vĩ
mô Theo ông vi c phân tích kinh t ph i xu t phát t nh ng các m i lệ ế ả ấ ừ ữ ọ ượng
l n đ tìm ra công c tác đ ng vào khuynh hớ ể ụ ộ ướng, làm phát tri n m i lể ọ ượng
- Keynes đ a ra mô hình kinh t vĩ mô v i m i đ i lư ế ớ ọ ạ ượ ng+ Đ i lạ ượng xu t phát: không phát tri n ho c phát tri n ch m( nh cácấ ể ặ ể ậ ưngu n v/c: TL s n xu t, s lồ ả ấ ố ượng slđ, trình đ chuyên môn hoá c a ch nghĩa,ộ ủ ủ
+ Đ i lạ ượng kh bi n đ c l p: nh ng khuynh hả ế ộ ậ ữ ướng tâm lí ( ti t ki m, tđ,ế ệ
đ u t ) nhóm này là c s ho t đ ng c a mô hình,là đòn b y cho s ho tầ ư ơ ở ạ ộ ủ ả ự ạ
Þ vi c đi u ti t vĩ mô nh m gi i quy t vi c làm, tăng thu nh p đòi h i tăng I,ệ ề ế ằ ả ế ệ ậ ỏ
gi m S Có nh v y m i gi i quy t đả ư ậ ớ ả ế ược kh i lố ượng th t nghi p.ấ ệ
Khi vi c làm phát tri n lên thì thu nh p th c t phát tri n -) phát tri n tiêuệ ể ậ ự ế ể ểdùng nh ng t c đ phát tri n tiêu dùng ch m h n t c đ phát tri n thu nhâpư ố ộ ể ậ ơ ố ộ ểnên có khuynh hướng ti t ki m m t ph n thu nh p Do đó các doanh nghi pế ệ ộ ầ ậ ệ
xẽ b thua l n u s d ng toàn b s lị ỗ ế ử ụ ộ ố ượng lao đ ng tăng thêm N u mu nộ ế ố
Trang 9kh c ph c tình tr ng này c n ph i kích thích qu n chúng tiêu dùng thêmắ ụ ạ ầ ả ầ
ph n ti t ki m c a h , và c n ph i có m t lầ ế ệ ủ ọ ầ ả ộ ượng tái b n đ u t đ kích thíchả ầ ư ểcác ch doanh nghi p s d ng s lủ ệ ử ụ ố ượng lao đ ng phát tri n thêm Kh i lộ ể ố ượngtái b n đ u t ph thu c vào s thích đ u t c a nhà kinh doanh mà s thíchả ầ ư ụ ộ ở ầ ư ủ ở
đ u t ph thu c vào hi u qu gi i h n c a TB (hi u qu gi i h n c a TB cóầ ư ụ ộ ệ ả ớ ạ ủ ệ ả ớ ạ ủ
xu hướng gi m đ n khi b ng lãi su t ) do đó đ phân tích lí thuy t chung vả ế ằ ấ ể ế ề
vi c làm ph i sáng t các lí thuy t v khuynh hệ ả ỏ ế ề ướng tiêu dùng, hi u qu gi iệ ả ớ
* Khuynh hướng tiêu dùng ph thu c vào : thu nh p, nhân t khách quan nhụ ộ ậ ố ả
hưởng t i thu nh p s ho t đ ng phát tri n ti n cùng danh nghĩa, s phátớ ậ ự ạ ộ ể ề ựtri n chênh l ch gi a thu nh p v i thu nh p v y nh ng nhân t ch quanể ệ ữ ậ ớ ậ ậ ữ ố ủ
nh h ng đ n khuynh h ng nh d phòng dùng cho t ng lai
+ Khuynh hướng ti t ki m ph thu c vào : đ ng l c kinh doanh, đ ng l cế ệ ụ ộ ộ ự ộ ự
ti n m t, đ ng l c c i ti n và đ ng l c th n tr ng v tài chính.ề ặ ộ ự ả ế ộ ự ậ ọ ề
· -) Khuynh hướng s d ng gi i h n là khuynh hử ụ ớ ạ ướng phân chia thu nh pậtăng thêm cho tiêu dùng -ký hiêụ dc/ dR =)khuynh hướng này có su hướng gi m d n nghĩa là cùng v i s tăng lên c aả ầ ớ ự ủthu nh p thì tiêu dùng tăng lên nh ng v i t c đ ch m h n, vì ph n thu nh pậ ư ớ ố ộ ậ ơ ầ ậtăng thêm đem phân chia cho tiêu dùng ít h n T đó t o kho ng cách gi aơ ừ ạ ả ữtiêu dùng và thu nh p đó là ti t ki m Khi đó khuynh hậ ế ệ ướng tiêu dùng gi iớ
h n gi m d n còn khuynh hạ ả ầ ướng ti t ki m gi i h n tăng d n -) s thi u h tế ệ ớ ạ ầ ự ế ụ
c n tác đ ng là xu hầ ộ ướng vĩnh vi n c a m i n n s n xu t =) gây ra kh ngễ ủ ọ ề ả ấ ủ
- Lãi suât và hi u quệ ả gi i h n c a tớ ạ ủ ư b n.ả+ Lãi su t c a s tr công cho s ti n vay Nó là ph n thấ ủ ự ả ố ề ầ ưởng cho “s thíchởchi tiêu t b n” trong n n kinh t , lãi su t t l ngh ch v i s lư ả ề ế ấ ỷ ệ ị ớ ố ượng ti n c nề ầthi t trong l u thông ( i tăng, I gi m).ế ư ả+ Theo đã tăng lên c a v n đ u t thì “ hi u qu c a t b n “ sẽ gi m d n vàủ ố ầ ư ệ ả ủ ư ả ả ầ
nó được g i là “hi u qu gi i h n c a t b n “ “ v y hi u qu gi i h n tọ ệ ả ớ ạ ủ ư ả ậ ệ ả ớ ạ ư
b n” là quan h gi a ph n l i tri n v ng đả ệ ữ ầ ờ ể ọ ược đ m b o b ng đ n v b sungả ả ằ ơ ị ổ
c a t b n và c ph n đ s n xu t ra đ n v đó.ủ ư ả ỏ ầ ể ả ấ ơ ị
- S nhân đ u t : s nhân là t s gi a t c đ tăng thu nh p và tăng đ u t ố ầ ư ố ỉ ố ữ ố ộ ậ ầ ư
Nó x d ng s gia tăng đ u t đ làm cho gia tăng thu nh p lên bao nhiêuử ụ ự ầ ư ể ậ
l n.ầ
Trang 10=) K= dR/dI = dR/dS= dR/drdR/dR-dC/dR
1
=
1-dC/dR
-) Mô hình s nhân ph n ánh quan h gi a gia tăng thu nh p v i gia tăng đ uố ả ệ ữ ậ ớ ầ
t theo Keynesm i s gia tăng c a đ u t đ u kéo theo s gia tăng c a c uư ỗ ự ủ ầ ư ề ự ủ ầ
b sung cung, c u v TLSX Do v y làm tăng c u tiêu dùng, tăng giá hàng, tăngổ ầ ề ậ ầ
vi c làm cho công nhân T t c n đi u đó làm cho thu nh p tăng lên Đ n lệ ấ ả ề ậ ế ượt
nó, tăng thu nh p l i là ti n đ cho tăng đ u t m i.ậ ạ ề ề ầ ư ớ
* Các trường phái nh n m nh vai trò c a Nhà nấ ạ ủ ước
- CNTT: Khi ch nghĩa t b n m i ra đ i, tài s n đã d a vào Nhà nủ ư ả ớ ờ ả ự ước đ tíchểluỹ v n vì Nhà nố ước n m đắ ường v ngo i thề ạ ương, đ ra lu t l , c/s, ki mề ậ ệ ểsoát buôn bán giúp ts thu được l i nhu n t ho t đ ng ngo i thợ ậ ừ ạ ộ ạ ương
- H c thuy t c a Keynes: trọ ế ủ ước cu c kh ng ho ng 29-33 -) đ a ra vai trò t tộ ủ ả ư ấ
y u c a Nhà nế ủ ước Nhà nước trong các c/s vĩ mô sẽ kh c ph c kh ng ho ng,ắ ụ ủ ả
n đ nh tăng kinh t -) nh n m nh vai trò c a Nhà n c
- Nguyên nhân: c ch t p th t n t i nh ng khuy t t t v n có nh ô nh ngơ ế ậ ể ồ ạ ữ ế ậ ố ư ữ
MT mà doang nghi p không ph i tr giá cho s hu ho i đó, nh ng th t b iệ ả ả ự ỷ ạ ữ ấ ạ
th trị ường do đường gây ra, t n n nh kh ng ho ng, th t nghi p, phệ ạ ư ủ ả ấ ệ ươngpháp thu nh p b t bình đ ng do h th ng thông tin mang l i-) c n có s canậ ấ ẳ ệ ố ạ ầ ự
1 Thi t l p khuôn kh PL: Cp đ ra các quy t c trò ch i kinh t mà các doangế ậ ổ ề ắ ơ ếnghi p, ngệ ười tiêu dùng và c b n thân CP cũng ph i tuân th Bao g m quyả ả ả ủ ồ
đ nh v tài s n , quy t c v h p đ ng, và ho t đ ng kinh doang trách nhi mị ề ả ắ ề ợ ồ ạ ộ ệ
và c nh ng quy đ nh trên nhi u lĩnh v c khác nhau , đó là nh ng nguyên t cả ữ ị ề ự ữ ắ
sử sự chu c l i m i ngộ ỗ ọ ười ph i tuân theo.ả
2 S a ch a nh ng th t b i c a t p th đ t p th ho t đ ng có hi u qu :ử ữ ữ ấ ạ ủ ậ ể ể ạ ể ạ ộ ệ ả
Trang 11- S can thi p c a CP đ h n ch đự ệ ủ ể ạ ế ường, đ m b o tích hi u qu c a c nhả ả ệ ả ủ ạ
- Nhà nước tác đ ng bên ngoài cùng d n đ n tính không hi u qu c a cácộ ẫ ế ệ ả ủ
ho t đ ng th trạ ộ ị ường và đòi h i Nhà nỏ ước ph i can thi p Tác đ ng bên ngoàiả ệ ộ
x y ra khi doanh nghi p ho c con ngả ệ ặ ườ ại t o ra chi phí l i ích cho doangợnghi p khác ho c ngệ ặ ười khác mà các doanh nghi p ho c các con ngệ ặ ười đókhông nh n đậ ược đúng s ti n c n đố ề ầ ược tr ho c không ph i tr ả ặ ả ả
- C n ph i đ m b o vi c s n xu t các hàng hoá công c ng T nhân thầ ả ả ả ệ ả ấ ộ ư ườngkhông mu n s n xu t hàng hóa công do l i ích gi i h n thu đố ả ấ ợ ớ ạ ược là r t nh ,ấ ỏ
mà có nhi u hàng hóa công c ng có ý nghĩa v i Qgiá nh Qp, Lp tr t t trongề ộ ớ ư ậ ự
nước n u không th giao cho t nhân đế ể ư ược Do đó c ph n ph i s n xu tổ ẩ ả ả ấ
S phân hoá, b t bình đ ng sinh ra t c ch t p th là t t y u CP ph iự ấ ẳ ừ ơ ế ậ ể ấ ế ảthông qua cs phân ph i thu nh p,công c quan tr ng nh t c a Nhà nố ậ ụ ọ ấ ủ ước làthu luỹ ti n và lế ế ưới an toàn b o v ngả ệ ười không may kh i b hu ho i vỏ ị ỷ ạ ềkinh t Đôi khi cp tr c p tiêu dùng, tr c p th t nghi p.ế ợ ấ ợ ấ ấ ệ
4 n đ nh kinh t vĩ mô: v n đ nan gi i c b n c a kinh t vĩ mô là : khôngổ ị ế ấ ề ả ơ ả ủ ế
nước nào trong m t th gian dài có th độ ờ ể ược kinh doang t do, l m phát th tự ạ ấnghi p và vi c làm đ y đ N n kinh t luôn g p kh ng ho ng chu kì Do đóệ ệ ầ ủ ề ế ặ ủ ả
cp = b ng các công c vĩ mô nh c/s tài khoá, ti n t sẽ góp ph n n đ nh môiằ ụ ư ề ệ ầ ổ ị
trường kinh t vĩ mô =) vai trò : duy trì tăng trế ưởng n đ nh, ki m ch l mổ ị ề ế ạphát
+ Nhược đi m c a bàn tay h u hình đó là để ủ ữ ường, b o th trì tr , có nh ngả ủ ệ ữkhi sai l m v đầ ề ường l i Do v y ph i k t h p c hai c ch t p th xác đ nhố ậ ả ế ợ ả ơ ế ậ ể ịgiá c s n lả ả ượng, trong khi đó c ph n đi u ti t t p th b ng các chổ ầ ề ế ậ ể ằ ương
Câu 10.th i kì tích luỹ nguyên thu c a ch nghĩa t b n cũng là th i kì ờ ỷ ủ ủ ư ả ờ
- CNTT là h th ng quan đi m t tệ ố ể ư ưởng kinh t đ u tiên c a giai c p t s n,ế ầ ủ ấ ư ả
mà trước h t là t ng l p t s n thế ầ ớ ư ả ương nghi p Nó ra đ i trong th i kì tan raệ ờ ờ
c a PTSX phong ki n Đó là th i kì chuy n t n n kinh t gi n đ n sang n nủ ế ờ ể ừ ề ế ả ơ ềkinh t hàng hoá t b n ch nghĩa hay còn g i là th i kì tích luỹ nguyên thuế ư ả ủ ọ ờ ỷ
- Th i kì tích luỹ nguyên thu t b n ch nghĩa là th i kì t o ra nh ng ti n đờ ỷ ư ả ủ ờ ạ ữ ề ềcho s ra đ i c a PTSX t b n ch nghĩa K Mã đã ch ra r ng đ cho chự ờ ủ ư ả ủ ỉ ằ ể ủnghĩa t b n ra đ i thì ph i c n có hai đi u ki n đó là + Tích luỹ đư ả ờ ả ầ ề ệ ược m tộ
lượng ti n nh t đ nh đ tr thành t b n.+ Ph i gi i phóng đề ấ ị ể ở ư ả ả ả ược s lố ượng
Trang 12để trở thành hàng hoá slđ=) quan tr ngọHai ti n đ này có t khi kinh t hàng hoá ra đ i , nh ng s ra đ i c a nó r tề ề ừ ế ờ ư ự ờ ủ ấ
ch m ch p vì v y khi giai c p t s n ra đ i nó s d ng phậ ạ ậ ấ ư ả ờ ử ụ ương pháp b o l cạ ự
nh tư ước đo t nh ng ngạ ữ ườ ải s n xu t nh , buôn bán nô l da đen Đ thúcấ ỏ ệ ể
đ y nhanh chóng s ra đ i c a hai ti n đ trên yêu c u t p th c a th i kìẩ ự ờ ủ ề ề ầ ậ ể ủ ờnày là s ra đ i c a ch nghĩa t p th , b i lẽ thự ờ ủ ủ ậ ể ở ương nghi p mang l i cho giaiệ ạ
c p t s n nhi u l i nhu n Đ c bi t trong th i kỳ này v í nh ng phát ki nấ ư ả ề ợ ậ ặ ệ ờ ơ ữ ế
đ a lí đã làm thúc ho t đ ng ngo i thị ạ ộ ạ ương t đó cho th y s quan tr ng c aừ ấ ự ọ ủ
- Nhà nước lu n đi m c a CNTT có r t ít g/c lí lu n và thậ ể ủ ấ ậ ường được nêu lên
dưới hình th c l i khuyên th c ti n v c/s kinh t , lí lu n mang n ng t/c kinhứ ờ ự ễ ề ế ậ ặnghi m, =) khó tr thành lí lu n chung đệ ở ậ ược.( thi u tính khoa h c )ế ọ
- CNTT ch bám sâu lĩnh v c l u thông mà ch a đi sâu vào lĩnh v c s n xu tỉ ở ự ư ư ự ả ấ
nh ng k t lu n cho r ng “tích luỹ ti n t ph i thông qua ho t đ ng thữ ế ậ ằ ề ệ ả ạ ộ ương
m i, còn hàng hoá ch là phạ ỉ ương ti n làm tăng đ a v ti n t ” là sai l m vì l uệ ị ị ề ệ ầ ưthông ch là m t khâu trong quá trình s n xu t, nên ch nghĩa t p th ch đ nỉ ộ ả ấ ủ ậ ể ỉ ế
được cái v bên ngoài mà ch a đi sâu n i dung bên trong H ch a th y ph iỏ ư ộ ọ ư ấ ả
* Vai trò/s : M c dù ch a bi t đ n quy lu t kinh t và còn h n ch v tính líặ ư ế ế ậ ế ạ ế ề
lu n, nh ng h th ng quan đi m kinh t c a trậ ư ệ ố ể ế ủ ường phái TT đã t o ra nh ngạ ữ
ti n đ lí lu n kinh t xã h i cho các lí lu n kinh t t p th sau này bi u nàyề ề ậ ế ộ ậ ế ậ ể ể
ch h đ a ra quan đi m: s giàu có không ph i là gtsd mà là ti n T
tưởng Nhà nước can thi p pkt=) sau này v n d ng.ệ ậ ụ
- Đ i v i t p th : ch ra bi n pháp cho giai c p t s n tích luỹ đố ớ ậ ể ỉ ệ ấ ư ả ược v n sâmố
nh p vào l c lậ ự ượng s n xu t Mu n tích luỹ đả ấ ố ược v n thì ph i làm kinh t ,ố ả ế
h n n a trong c ch t p th ph i tăng c n i thơ ữ ơ ế ậ ể ả ả ộ ương, l n ngo i thẫ ạ ươ ng
câu11 Monchetien “n i th ộ ươ ng” m t h th ng ng d n, ngo i th ộ ệ ố ố ẫ ạ ươ ng máy b m Mu n tăng c a c i ph i có ngo i th ơ ố ủ ả ả ạ ươ ng nh p d n c a c i ậ ẫ ủ ả
Trang 13qua n i ộ th ươ ng
- T p th c a ch nghĩa t p th đó là h coi tr ng ti n t , h coi ti n t nhậ ể ủ ủ ậ ể ọ ọ ề ệ ọ ề ệ ư
là thước đo tiêu chu n c a s giàu có và m i s hùng m nh c a m t qu c gia.ẩ ủ ự ọ ự ạ ủ ộ ố
Do đó m c đich kinh t c a m i nụ ế ủ ỗ ước đó là ph i tăng kl ti n t Nhà nả ề ệ ướccàng nhi u ti n thì càng giàu có; h coi hàng hoá ch là phề ề ọ ỉ ương ti n tăng klệ
ti n t H coi ti n là đ i b duy nh t c a c a c i, tiêu chu n đ đánh giá m iề ệ ọ ề ạ ầ ủ ủ ả ẩ ể ọhinh th c hành ngh ho t đ ng ngh nghi p, nh ng ho t đ ng nào màứ ề ạ ộ ề ệ ữ ạ ộkhông d n đ n tích luỹ t p th là ho t đ ng không có l i, ho t đ ng tiêu c c.ẫ ế ậ ể ạ ộ ợ ạ ộ ự
H coi ngh nông là m t ngh trung gian nh ng ho t đ ng tích c c và tíchọ ề ộ ề ữ ạ ộ ự
c c vì ngh nông không làm tăng hay giam c a c i, ho t đ ng ch nghĩa thìự ề ủ ả ạ ộ ủkhông th là ngu n g c c a c i ( tr ch nghĩa khai thác vàng b c ) do đó n iể ồ ố ủ ả ừ ủ ạ ộ
thương ch có tác d ng di chuy n c a c i trong nỉ ụ ể ủ ả ước ch c không th làmứ ể
- Kh i lố ượng ti n t ch có th gia tăng = con đề ệ ỉ ể ường ngo i thạ ương Trong
ho t đ ng ngo i thạ ộ ạ ương ph i th c hi n c/s xu t siêu( xu t nhi u, xu t ít)ả ự ệ ấ ấ ề ấ
H c thuy t tr ng thọ ế ọ ương cho r ng l i nhu n t o ra cho lĩnh v c l u thông nóằ ợ ậ ạ ự ư
là k t qu vi c mua ít bán nhi u, mua r bán đ t mà có v.ế ả ệ ề ẻ ắ
=) Ngo i thạ ương là đ ng l c tăng kinh t ch y u c a m t nộ ự ế ủ ế ủ ộ ước, không cóngo i thạ ương không th tăng để ược c a c i Ngo i thủ ả ạ ương được ví nh máyư
b m đ a lơ ư ượng ti n nề ước ngoài vào trong nước
=) Quan đi m này đánh giá cao ngo i thể ạ ương xem nh n i thẹ ộ ương vì ông chỉchú ý đ n lĩnh v c l u thông (T-H-T) mà ch a hi u đế ự ư ư ể ược toàn b quá trìnhộ
s n xu t và bả ấ ước chuy n c a vi c t o ra l i nhu n đó là do gt s n xu t =)ể ủ ệ ạ ợ ậ ả ấ
gi i pháp s m t là tăng c n i thả ố ộ ả ộ ương và ng oi thạ ương
- Tích luỹ ti n t ch th c hi n đề ệ ỉ ự ệ ược dướ ựi s giúp đ c a Nhà nỡ ủ ước Nhà nước
n m đ c quy n v ngo i thắ ộ ề ề ạ ương, thông qua vi c t o đi u ki n pháp lí choệ ạ ề ệcông ty thương m i đ c quy n buôn bán v i nạ ộ ề ớ ước ngoài
Câu 12 Hoàn c nh lich s ra đ i c a ch nghĩa t p th : ả ử ờ ủ ủ ậ ể
- V m t l ch s : tích luỹ nguyên thu c a ch nghĩa t b n(câu 10)ề ặ ị ử ỷ ủ ủ ư ả
- V m t t tề ặ ư ưởng: phong trào ph h ng ch ng t tụ ư ố ư ưởng đen t i th i trungố ờ
c , ch nghĩa duy v t ch ng l i các thuy t giáo duy tâm c a nhà th nhổ ủ ậ ố ạ ế ủ ờ ưBruno, Bacon khoa h c t nhiên phát tri n m nh, nh ng phát ki n đ a lí(thọ ự ể ạ ữ ế ị ế
k XV-XVI) tìm ra châu Mỹ, đi vòng t châu phi đ n châu á đã t o ra đi u ki nỉ ừ ế ạ ề ệ
m r ng th trở ộ ị ường và xâm chi m thu c đ a(A, P, BAN, TBN )ế ộ ị
* Câu ng n ng ” phi thạ ữ ương b t phú” Vi t Nam ta hi n nay:ấ ở ệ ệ
- “phi thương b t phú” th hi n s coi tr ng thấ ể ệ ự ọ ương nghi p , nh ng vùng nàoệ ữtăng m nh thạ ương nghi p thì kinh tệ ế vùng đó tăng
Trang 14- Trong đìêu ki n c a nệ ủ ước ta hi n nay thì câu nói đó v n còn phù h pệ ẫ ợ
Xu t phát t m t n n kinh t c a nấ ừ ộ ề ế ủ ước ta còn l c h u thạ ậ ương m i khôngạtăng (c v n i thả ề ộ ương l n ngo i thẫ ạ ương ) Đã có th i kì chúng ta th c hi nờ ự ệc/s “b quan tr cán”đ kìm hãm s phát tri n kinh t =) làm cho kinh t th tỏ ả ể ự ể ế ế ụlùi so v i th gi i N u kinh t ch huy theo c ch t p trung quan liêu baoớ ế ớ ế ế ỉ ơ ế ậ
c p đã làm cho thấ ương m i kém phát tri n c v n i thạ ể ả ề ộ ương và ngo iạ
thương=) n n kinh t y u kém Đ n đ i h i Đ ng VI(86) Nhà nề ế ế ế ạ ộ ả ước chuy nể
đ i c c u kinh t , chuy n sang n n kinh t hàng hoá v n đ ng theo c chổ ơ ấ ế ể ề ế ậ ộ ơ ế
th trị ường theo đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa =) đòi h i ph i tăng m nhộ ủ ỏ ả ạ
thương m i c v n i thạ ả ề ộ ương l n ngo i thẫ ạ ương =) có c/s n/thương c a mình.ủSau 10 năm th c hi n nhg đ t nự ệ ấ ước đã thu được nhi u thành t u kinh tề ự ếquan tr ng, ch ng t qu n đi m tr ng thọ ứ ỏ ả ể ọ ương là đúng d n, ph i có giao l uắ ả ư
v i nớ ước ngoài m i có đi u ki n s n xu t trong nớ ề ệ ả ấ ước, tăng tích luỹ v n.ố
- Bên c nh đó chúng ta cũng không coi thạ ương m i là con đạ ường làm gi u duyầ
nh t, vì quan đi m tr ng thấ ể ọ ương ch quan tâm đ n m t lĩnh v c c a kinh tỉ ế ộ ự ủ ếtrong s n xu t đó lá l u thông mà thôi Mà ta c n ph i bi t k t h p gi a tăngả ấ ư ầ ả ế ế ợ ữ
tr ng thọ ương v i tăng n n ch nghĩa và Nhà nớ ề ủ ước trong nước coi nhà nước là
- Ra đ i trong giai đo n th k XVII - giai đo n h c thuy t v b ng cân đ iờ ạ ể ỉ ạ ọ ế ề ả ố
thương m i Đ i bi u đi n hình là Thomas Mun (1571- 1641) Giám đ c côngạ ạ ể ể ố
ty Đông n Ho t đ ng c a công ty này đã d n đ n vi c xu t kh u r t nhi uấ ạ ộ ủ ẫ ế ệ ấ ẩ ấ ềkim khí, đi u mà h c thuy t ti n t ph n đ i ( h c thuy t ti n t gi đề ọ ế ề ệ ả ố ọ ế ề ệ ữ ể
- B ng cân đ i thả ố ương m i “ chúng ta ph i gi v ng nguyên t c là hàng nămạ ả ữ ữ ắbán cho người nước ngoài lượng hàng hoá l n h n s lớ ơ ố ượng chúng ta ph iảmua vào c a h đ đ t đủ ọ ể ạ ược s cân đ i đó ông khuyên m r ng c s choự ố ở ộ ơ ở
Trang 15công nhân, thu h p tiêu dùng quá m c hàng tiêu dùng c a nẹ ứ ủ ước ngoài, đ yẩ
m nh c nh tranh =) h giá thành, nâng cao ch t lạ ạ ạ ấ ượng hàng hoá Anh Theoquan đi m c a ông vi c xu t kh u tiên nh m m c đích buôn bán là chínhể ủ ệ ấ ẩ ằ ụđáng B i vì “ vàng đ ra thở ẻ ương m i, còn thạ ương m i làm ra ti n tăng lên”ạ ềtình tr ng ti n th a thãi trong nạ ề ừ ước là có h i, làm cho giá c hàng hoá tăngạ ảcao
- Đúng: trong đi u ki n phát tri n kinh t : V n d ng nh nề ệ ể ế ậ ụ ư ước ta hi n nay.ệ
- Sai: ch a đ c p đ n quá trình s n xu t (gi ng c u trên)ư ề ậ ế ả ấ ố ầ
*ý nghĩa: Đ i v i nố ớ ước ta trong đi u ki n kinh t tích luỹ v n hi n nay c nề ệ ế ố ệ ầtăng thương m i, còn v lâu dài c n tăng s n xu t (gi ng câu 11)ạ ề ầ ả ấ ố
c âu 13 “ Kh i l ố ượ ng ti n t ch có th gia tăng b ng con đ ề ệ ỉ ể ằ ườ ng ngo i ạ
th ươ ng, trong h at đ ng ngo i th ọ ộ ạ ươ ng ph i th c hi n cs xu t siêu” ả ự ệ ấ
- Đ có th tích luỹ ti n t ph i thông qua ho t đ ng thể ể ề ệ ả ạ ộ ương m i, trạ ước h tế
là ngo i thạ ương Trong ngo i thạ ương ph i th c hi n xu t siêu, ti n sinh raả ự ệ ấ ềtrong l u thông, qua trao đ i không ngang giá (quan đi m c a ch nghĩa t pư ổ ể ủ ủ ậ
th ).ể
- B ng cân đ i thả ố ương m i Trong buôn bán thạ ương m i ph i đ m b o xu tạ ả ả ả ấsiêu đ có chênh l ch tăng tích luỹ ti n, T.Mun vi t: “Chúng ta ph i thể ệ ề ế ả ườngxuyên gi v ng nguyên t c là hàng năm bán cho ngữ ữ ắ ườ ưới n c ngoài s lố ượnghàng hoá l n h n s lớ ơ ố ượng hàng hoá chúng ta ph i mua c a h ”.ả ủ ọ
- Đ có xu t siêu h cho r ng ch xu t siêu thành ph m ch không xu t kh uể ấ ọ ằ ỉ ấ ẩ ứ ấ ẩnguyên li u, th c hi n thệ ự ệ ương m i trung gian, mang ti n ra nạ ề ước ngoài đểmua r nẻ ở ước này bán đ t nấ ở ước khác, th c hi n c/s thu qun b o h ,ự ệ ế ả ộ
nh m ki m soát hàng hoá nh p kh u, khuyên khích tăng hàng hoá xu t kh u.ằ ể ậ ẩ ấ ẩ
- Quan đi m này cũng sai l m vì ch tăng.ể ầ ỉ
- Chỉ dùng trong đi u ki n tăng kinh tề ệ ế
câu 14 H c thuy t v s n ph m thu n tuý c a phái tr ng nông ọ ế ề ả ẩ ầ ủ ọ
- Đây là lí thuy t tr ng tâm c a trế ọ ủ ường phái tr ng nông.ọ
- “ S n ph m thu n tuý là s chênh l ch gi a hai s n ph mvà chi phí s nả ẩ ầ ố ệ ữ ả ẩ ả
xu t Nó là s dõi ra ngoài chi phí s n xu t Nó đấ ố ả ấ ượ ạc t o ra trong lĩnh v c s nự ả
- Nh ng ngữ ười tr ng nông cho r ng “ ch nghĩa không t o ra s n ph mọ ằ ủ ạ ả ẩthu n tuý” theo T.Ques ney có hai nguyên t c hình thành giá tr tầ ắ ị ương ng v iứ ớ
Trang 16hai lĩnh v cự chủ nghĩa và Nhà nước.+ Trong lĩnh v c Nhà nự ước, giá tr hàng hóa = m i cp, bao g m, cp v h tị ọ ồ ề ạ
gi ng, cp v súc v t c y kéo, ti n lố ề ậ ầ ề ương công nhân, ti n lề ương nhà t b nư ảkinh doanh nông nghi p, cp b xung c a TBTN c ng v i s n ph m thu n tuý.ệ ổ ủ ộ ớ ả ẩ ầ
Nh v y, s n ph m thu n tuý ch t o ra trong lĩnh v c Nhà nư ậ ả ẩ ầ ỉ ạ ự ướ c+ Trong lĩnh v c công nhân, giá tr hàng hóa = m i cp, bao g m cp v nguyênự ị ọ ồ ề
li u, ti n lệ ề ương công nhân, ti n lề ương nhà t b n công nghi p và cp b xungư ả ệ ổ
c a TBTN=) không t o ra s n ph m thu n tuý.ủ ạ ả ẩ ầ
+ Trong công nhân: Quá trình t o ra s n ph m m i ch là quá trình k t h pạ ả ẩ ớ ỉ ế ợ
gi n đ n nh ng nguyên t cũ mà không có s tăng thêm v ch t nên khôngả ơ ữ ố ự ề ấ
+ Trong Nhà nước: Nh có s tác đ ng c a t nhiên nên có s tăng thêm vờ ự ộ ủ ự ự ề
ch t , t o ra ch t m i -) t o ra s n ph m thu n tuý.ấ ạ ấ ớ ạ ả ẩ ầ
-) cho hàng ch c h t lúa m i Đó là s tăng thêm v ch t và nh v y ch cóụ ạ ớ ự ề ấ ư ậ ỉlĩnh v c nhà nự ước m i t o ra s n ph m thu n tuý.ớ ạ ả ẩ ầ
- Công lao c a Quesney là đã cho r ng s n ph m thu n tuý đủ ằ ả ẩ ầ ượ ạc t o ra trong
nh ng ngành nông nghi p nghĩa là ông cũng đã g n vi c tìm tòi s n ph mữ ệ ắ ệ ả ẩthu n tuý v i lĩnh v c s n xu t ( khác v i ch nghĩa t p th là trong lĩnh v cầ ớ ự ả ấ ớ ủ ậ ể ự
l u thông)=) đ t v n đư ặ ấ ề m t cách khoa h c .ộ ọ
- Phái tr ng nông đã gi i thích c a c i theo ki u t nhiên ch nghĩa( trọ ả ủ ả ể ự ủ ườngphái t nhiên) và đã th t lùi m t bự ụ ộ ước so v i CNTT Phái tr ng nông đã t mớ ọ ầthông hoá khái ni m c a c i, không th y đệ ủ ả ấ ược tính ch t hai m t c a nó “hi nấ ặ ủ ệ
Quesnay sai l m khi coi nhà nầ ước là ngu n l i duy nh t -) cp và cũng chồ ợ ấ ỉmang hình th c -) ch a ch ra b/c mà ch mô t , li t kê nh ng cái bên ngoàiứ ư ỉ ỉ ả ệ ữ
=) ch nghĩa t do kinh t là các lí thuy t coi n n kinh t TBCN là h th ngủ ự ế ế ề ế ệ ố
ho t đ ng t đ ng, do các quy lu t kinh t khách quan t phátạ ộ ự ộ ậ ế ự
đi u ti t T tề ế ư ưởng c b n c a nó là t do kinh doanh, t do tham gia thơ ả ủ ự ự ị
trường, ch ng l i s can thi p c a Nhà nố ạ ự ệ ủ ước vào kinh tế
* Nhà nước ngườ ề ưới đ x ng ra t tư ưởng do kinh t là các nhà kinh t h c tế ế ọ ư
s n c đi n, b t đ u là W.Pehy th a nh n và tôn tr ng các quy lu t kinh t ,ả ổ ể ắ ầ ừ ậ ọ ậ ế
k t qu v ch ra ml h ph thu c, nhân qu gi a các súc v t, hi n tế ả ạ ệ ụ ộ ả ữ ậ ệ ượng Ông
vi t “trong c/s và trong kinh t ” phj i tính đ u nh ng quá trình t nhiên,ế ế ả ề ữ ựkhông nên dùng hành đ ng cộ ưỡng b c đ ch ng l i quá trình đó th a nh nứ ể ố ạ ừ ậquá trình tự do cá nhân và đ i tổ ự do c nh tranh.ạ
Trang 17* T tư ưởng t do kinh t này đự ế ược ti p t c tăng trong tp nghiên c u vế ụ ứ ề
“nguyên nhân và b n ch t giàu có c a các dân t c” c a A Simith lý thuy t vả ấ ủ ộ ủ ế ề
“con người kinh t ”và bàn tay vô hình c a A.S đã ch ng t các quy lu t k tế ủ ứ ỏ ậ ế
qu t phát đi u ti t n n kinh t mà không c n có s can thi p c a Nhàả ự ề ế ề ế ầ ự ệ ủ
* Ricardo ti p t c lí lu n c a A.simth và phát hi n ra nh ng quy lu t kinh tế ụ ậ ủ ệ ữ ậ ế
-Lý thuy t v giá c : ch trế ề ả ủ ương phân tích th trị ường t do c nh tranh.ự ạ
- Lý thuy t cân b ng m i t ng quát: ph n ánh s phát tri n t tế ằ ọ ổ ả ự ể ư ưởng “bàn tay
vô hình” c a A.S đó là tr ng thái c b n c a c ba t tủ ạ ơ ả ủ ả ư ưởng: t tư ưởng hànghoá, t tư ưởng t b n và t tư ả ư ưởng lao đ ng nó độ ược th c hi nthông qua daoự ệ
đ ng t phát c a c-c và giá c hàng hóa trên th trộ ự ủ ả ị ường.+ A Marshall: (trường phái Cambrige-anh) lý thuy t cung c u và giá c cânế ầ ả
b ng trên th trằ ị ường t do c nh tranh-) t đi u ti t -) giá c là s va ch mự ạ ự ề ế ả ự ạ
* Ch nghĩa t do m i ti p t c tăng lí lu n c a ch nghĩa t do cũ T tủ ự ớ ế ụ ậ ủ ủ ự ư ưởng
c b n c a ch nghĩa t do m i đó là c ch th trơ ả ủ ủ ự ớ ơ ế ị ường có s đi u ti t c aự ề ế ủNhà nướ ở ộc m t m c đ nh t đ nh Kh u hi u c a t tứ ộ ấ ị ẩ ệ ủ ư ưởng nhi u h n, Nhàề ơ
nước can thi p ít h n Lí thuy t kinh t c a ch nghĩa t do m i tăng m nh ệ ơ ế ế ủ ủ ự ớ ạ ở
c ng hoà liên băng Đ c dộ ứ ưới hình th c kinh t t p th xã h i , ch nghĩa cáứ ế ậ ể ộ ủnhân m i Anh, ch nghĩa b o th m i Mỹ, ch nghĩa gi i h n áo Đ cớ ở ủ ả ủ ớ ở ủ ớ ạ ở ặ
bi t Đ c “k t h p nguyên t c t do v i nguyên t c cân b ng xã h i trên t pệ ở ứ ế ợ ắ ự ớ ắ ằ ộ ậ
th ”ể
* Samuellson: (kinh t hh trế ường phái chính ho t đ ng) Ch trạ ộ ủ ương tăngkinh t ph i d a vào c hai bàn tay là c ch th trế ả ự ả ơ ế ị ường và Nhà nước”đi uềhành m t n n kinh t không có c c ph n l n t p th cũng nh đ nh v tayộ ề ế ả ổ ầ ẫ ậ ể ư ị ỗ
=) CN t do kinh t ngày càng đự ế ược phát tri n qua nhi u năm, nhi u th h ,ể ề ề ế ệ
nh ng trữ ường phái và có ý nghĩa tích c c nh ngày nay.ự ư
câu16 Quan đi m c a Samnelson v vai trò c a huy ch t bên ngoài ể ủ ề ủ ế ừ
đ i v i s ố ớ ự tăng tr ưở ng ở các n ướ c đang phát tri n: ể
Theo lí thuy t này, đ tăng trế ể ưởng kinh t nói chung c n đ m b o b n y u tế ầ ả ả ố ế ố
là nhân l c, tài nguyên t nhiên, c c u t b n và kỹ thu t.ự ự ơ ấ ư ả ậ
Trang 18* về nhân l c:ự
- nở ước nghèo, tu i th trung bình c a ngổ ọ ủ ười dân th p(57-58 tu i ) do đóấ ổ
ph i ki m soát b nh t t, nâng cao s c kho và ch t lả ể ệ ậ ứ ẻ ấ ượng dinh dưỡng đ hể ọlàm vi c có năng su t cao h n-) ph i s d ng b nh vi n, h th ng b o vệ ấ ơ ả ử ụ ệ ệ ệ ố ả ệ
- S ngố ười mù ch chi m 32-52% Đ u t công tác xoá n n mù ch , trang bữ ế ầ ư ạ ữ ị
kĩ thu t m i cho nông nghi p, công nghi p, đào t o nhân l c t i nậ ớ ệ ệ ạ ự ạ ước ngoàicác lao đ ng nông thôn có năng su t th p -) chuy n sang ch nghĩa .ộ ấ ấ ể ủ
- Các nước nghèo thường có đ t đai ch t h p, khoáng s n ít i so v i s dânấ ậ ẹ ả ỏ ớ ốđông tài nguyên quan tr ng nh t c a các nọ ấ ủ ước này là đ t nông nghi ep, vi cấ ẹ ệ
s d ng đ t đai sẽ góp ph n làm tăng tài s n qu c dân Do đó ph i có ch đử ụ ấ ầ ả ố ả ế ộ
đ t đai, phân bón, canh tác th c hi n t h u hoá đ t đai đ kích thích chấ ự ệ ư ữ ấ ể ủ
* v c c u t b n: mu n có t b n ph i tích luỹ v n, nh ng nề ơ ấ ư ả ố ư ả ả ố ư ở ước nghèongu n s d ng lao đ ng th p, ch đ m b o cho dân c m c s ng t i thi u,ồ ử ụ ộ ấ ỉ ả ả ư ở ứ ố ố ểkhông có ti t ki m, do đó không có v n đ đ u t xây d ng, tăng c c u hế ệ ố ể ầ ư ự ơ ấ ạ
t ng Đ có TB thì ph i vay v n nầ ể ả ố ước ngoài Hi n nayTB v i các nệ ớ ước v n cònẫđang r t nan gi i Phong trào gi i phóng dân t c là m i nghi ng i v i các nhàấ ả ả ộ ố ạ ơ
đ u t nầ ư ước ngoài, trong khi nước nghèo v n còn n l n và không có khẫ ợ ớ ả
Câu 17.Nhà n ướ c đ c đi m ch y u c a lí thuy t Keynes ặ ể ủ ế ủ ế
Keyres(1884-1946) là m t nhà kinh t h c ngộ ế ọ ười anh Thành ph n i ti nglàố ổ ế
Trang 19“lí thuy t chung v vi c làm năng su t và ti n t ” (1936) đ c đi m ch y uế ề ệ ấ ề ệ ặ ể ủ ế
- K ch li t phê phán c/s kinh t c a ch nghĩa b o th Ông không đ ng ý v iị ệ ế ủ ủ ả ủ ồ ớquan đi m c a trể ủ ường phái “c đi n và tân c đi n” v s cân b ng kinh tổ ể ổ ể ề ự ằ ế
d a trên c s t đi u ti t c a th trự ơ ở ự ề ế ủ ị ường Theo ông, mu n có cân b ng Nhàố ằ
- V n đ quan tr ng nh t, nguy hi m nh t là kh i lấ ề ọ ấ ể ấ ố ượng th t nghi p và vi cấ ệ ệlàm V trí trung tâm trong h c thuy t c a ông là lí thuy t “vi c làm” Trong đóị ọ ế ủ ế ệ
k đ n lí thuy t kinh t vĩ mô, v h th ng đi u ti t c a để ế ế ế ề ệ ố ề ế ủ ường Nhà nước,ông bi u hi n l i ích và là công trình s c a ch nghĩa t b n để ệ ợ ư ủ ủ ư ả ường Nhà
nước
- Theo ông, vi c phân tích ph i b t ngu n t nh ng t ng lệ ả ắ ồ ừ ữ ổ ượng l n đ nghiênớ ể
c u ml h gi a các t ng lứ ệ ữ ổ ượng và khuyênh hướng chuy n bi n c a chúng để ế ủ ểtìm ra khuynh hướng, công c tác đ ng vào nh ng khuynh hụ ộ ữ ướng làm luôn
Mô hình kinh tế c a ông g m ba đ i lủ ồ ạ ượng:+ Đ i lạ ượng xu t phát : không bi n đ i ho c bi n đ i ch m Đó là nh ngấ ế ổ ặ ế ổ ậ ữngu nv/c tlsx, m c đ trang b kĩ thu t , trình đ chuyên môn hoá c a chồ ứ ộ ị ậ ộ ủ ủ
+ Đ i lạ ượng kh bi n đ c l p: là nh ng khuynh hả ế ộ ậ ữ ướng tâm lí (ti t ki m, tiêuế ệdùng, đ u t )nhóm này là c s ho t đ ng c a mô hình, là đòn b y cho sầ ư ơ ở ạ ộ ủ ả ự
+Đ i lạ ượng kh bi n ph thu c : c th hoá tình tr ng c a n n kinh t (sả ế ụ ộ ụ ể ạ ủ ề ế ố
lượng qu c gia, thu nh p qu c dân)-) R=C+Số ậ ố
R=Q
- Lí thuy t c a Keynsđánh giá cao vai trò c a tiêu dùng và trao đ , coi tácế ủ ủ ổ
d ng và trao đ i là nhi m v s m t mà nhà kinh t h c ph i gi i quy t.ụ ổ ệ ụ ố ộ ế ọ ả ả ếTheo ông,cùng v i s tăng lên c a vi c làm thì cũng có s tăng lên c a thuớ ự ủ ệ ự ủ
nh p và do đó có s tăng lên c a tiêu dùngvà do áo c u có hi u qu gi mậ ự ủ ầ ệ ả ả
xu ng.đây là nguyên nhân gây ra kh ng ho ng, th t nghi p,trì tr trong n nố ủ ả ấ ệ ệ ềkinh t t b n ch nghĩa Vì th đ đ y m nh s n xu t b o đ m cân đ iế ư ả ủ ế ể ẩ ạ ả ấ ả ả ốcung c u thì ph i nâng c u tác d ng lên, tìm bi n pháp kích thích c u có hi uầ ả ầ ụ ệ ầ ệ
qu chính vì th lí thuy t c a Keynes còn đả ế ế ủ ược g i là lí thuy t trong c u.ọ ế ầ
- Tuy nhiên phương pháp lu n c a Keynes là siêu hình, ông cho r nglí thuy tậ ủ ằ ế
* Lí thuy t v s can thi p c a Nhà nế ề ự ệ ủ ước vào kinh t c a Keyns.ế ủ
- Đ u t Nhà nầ ư ước S tăng giá c a Nhà nự ủ ước vào kinh t sẽ làm tăng đ u tế ầ ư
t nhân cũng nh tăng tiêu dùng c a Nhà nư ư ủ ước lên Vì v y làm cho c n cóậ ầ
Trang 20hi u qu ti n sát v i đệ ả ế ớ ường bi n đ i c a thu nh p Nh v y mà tăng C, tăngế ổ ủ ậ ờ ậ
+ Kích thích lòng tin, tính l c quan và tích c c đ u t c a nhà kinh doanh.ạ ự ầ ư ủ
L m phát là bi n pháp h u hi u đ kích thích th trạ ệ ữ ệ ể ị ường mà không gây ranguy hi m(có ki m soát) ddể ể ể tăng giá c ả+ Đ bù đ p thi u h t ngân sách Nhà nể ắ ế ụ ước-) ch trủ ương in thêm ti nđ c pề ể ấphát cho ngân sách ho t đ ng, m r ng đ u t Nhà nạ ộ ở ộ ầ ư ước và đ m b o chi tiêuả ả
+ S d ng công c thu đ đi u ti t n n kinh t : tăng thu đ đi u ti t b tử ụ ụ ế ể ề ế ề ế ế ể ề ế ớ
m t ph n ti t ki m t thu nh p c a ngộ ầ ế ệ ừ ậ ủ ười lao đ ng , đ a vào ngân sách độ ư ểNhà nước m rông đ u t , gi m thu v i nhà đ u t đ tăng đ u t ở ầ ư ả ế ớ ầ ư ể ầ ư
- T o vi c làm, m nhi u hình th c đ u t đ gi i quy t vi c làm, tăng thuạ ệ ở ề ứ ầ ư ể ả ế ệ
nh p, ch ng kh ng ho ng, có th v i ngh ăn bám nh s n xu t vũ khí, ch yậ ố ủ ả ể ớ ề ư ả ấ ạ
- Khuy n khích tiêu dùng, khuyên khích tiêu dùngcá nhân đ i v inhà t s n,ế ố ớ ư ả
Câu 18 C ch th tr ơ ế ị ườ ng đ ượ c Samuelson đ c p trong lí thuy t v ề ậ ế ề
- Trong c ch th trơ ế ị ường có m t h th ng t t o ra s cân đ i gi a giá c vàộ ệ ố ự ạ ự ố ữ ả
s n xu t N u m t lo i hàng hoá có nhi u ngả ấ ế ộ ạ ề ười mua thì người bán xẽ tănggiá đ phể ương pháp m t lộ ượng cung h n ch , giá c tăng sẽ thúc đ y ngạ ế ả ẩ ười
s n xu t làm ra nhi u hàng hoá h n, có khi nhi u hàng ngả ấ ề ơ ề ười bán l i h giá-)ạ ạ
s ngố ười mua hàng l i tăng lên và c ti p t c nh v y.ạ ứ ế ụ ư ậ
- Nói đ n c ch th trế ơ ế ị ường là ph i nói đ ncung c u hàng hoá Đó là cung c uả ế ầ ầ
c a hai l c lủ ự ượng người bán và người mua trên th trị ường S bi n đ ng c aự ế ộ ủgiá c đã làm cho tr ng thái c a cung c n thả ạ ủ ầ ường xuyên bi n đ i và đó cũngế ổ
Trang 21chính là n i dung quy lu t c-c hàng hoá.ộ ậ
- Trong n n kinh t t p th , l i nhu n là đ ng l c chi ph i ho t đ ng c aề ế ậ ể ợ ậ ộ ự ố ạ ộ ủ
người kinh doanh H th ng th trệ ố ị ường luôn ph i dùng lãi, l đ quan đi mả ỗ ể ể
- Kinh t t p th ph i đế ậ ể ả ược ho t đ ng trong môi trạ ộ ường c nh tranh do cácạ
* T p thậ ể hàng hoá và d ch vị ụ (t p thậ ể đ u ra)ầ
* T p thậ ể y u tế ố s n xu t (t p thả ấ ậ ể đ u vào)ầ+ Trên t p th đ u vào: doanh nghi p là s c c u, c n c a doanh nghi p vậ ể ầ ệ ứ ầ ầ ủ ệ ềcác y u t s n xu t đế ố ả ấ ược tuân theo nguyên t c ích l i gi i h n, h gia đình làắ ợ ớ ạ ộ
s c cung, c u v hàng hoá tiêu dùng và d ch v c a h gia đình cũng tuânứ ầ ề ị ụ ủ ộ
- Đ ng ti n v n đ ngtheo quy trình vòng tròn khép kín.ồ ề ậ ộ
V i c ch v n đ ng nh v y c a t p th , khi di n ra s bi n đ i Vì v y n nớ ơ ế ậ ộ ư ậ ủ ậ ể ễ ự ế ổ ậ ềkinh t sẽ đ t đế ạ ược m t s cân đ i chung S tăngdi n ra nh p nhàng trôiộ ự ố ự ễ ị
ch y.ả
- C ch th trơ ế ị ường làm cho n n kinh t ho t đ ng năng đ ng, thúc đ y l cề ế ạ ộ ộ ẩ ự
lượng s n xu t tăng nhanh chóng, t o nhi u hàng hoá và d ch v , tăng vi cả ấ ạ ề ị ụ ệlàm, đáp ứng đ y đầ ủ h n nhu c u v/cơ ầTuy nhiên c ch th trơ ế ị ường không kh c ph c đắ ụ ược khuy t t t v n có c a nó:ế ậ ố ủkhông nhi u th t b i th trề ấ ạ ị ường, t n n, phệ ạ ương pháp thu nh pkhông đ u.ậ ề
=) Do đó ph i k t h p “B túc văn hoá”và “b túc hàng hoá” nh thu khoá,ả ế ợ ổ ổ ư ế
* Trong s tăng c a kinh t h c TS, trự ủ ế ọ ường phái nh n m nh c ch t p thấ ạ ơ ế ậ ểlà:
- Trường phái c đi n: nguyên lý”b túc văn hoá” c a A.Smith.ổ ể ổ ủ
+ Marshall: lí thuy t cung c u và giá cế ầ ả cân b ng.ằ+ Walras: lí thuy t vế ề sự cân b ng t ng quát.ằ ổ
- Trường phái t do m i: đ ên hình là n n kinh t t p th xã h i công hoàự ớ ỉ ề ế ậ ể ộ ở
- Samuelson: coi tr ng c kinh t t p th và Nhà nọ ả ế ậ ể ước
Câu 19 Đ c đi m c a ch ặ ể ủ ủ nghĩa t ự do m i ớ
- S ra đ i: t nh ng năm 30 c a th k XX tr v trự ờ ừ ữ ủ ế ỉ ở ề ước là th i kì c a chờ ủ ủnghĩa t do cũ V i s phát tri nc a ch nghĩa t b n đự ớ ự ể ủ ủ ư ả ường Nhà nước và sự
xu t hi n c a lí thuy t Keynes, l n đ u tiên trấ ệ ủ ế ầ ầ ường phái kinh t t do m tế ự ấ
đ a v th ng tr Cu c kh ng ho ng kinh t th i gian(29-33) càng làm tan rãị ị ố ị ộ ủ ả ế ờ
Trang 22t tư ưởng c a trủ ường phái t do kinh t Thêm vào đó nh ng thành t u qu n líự ế ữ ự ảkinh t theo két h p c a các nế ợ ủ ước xã h i ch nghĩa càng tác dd ng m nh mẽộ ủ ộ ạ
t i t tớ ư ưởng t do trự ước b i c nh đó, các nhà kinh t h c ts ph i đ i l i hố ả ế ọ ả ổ ạ ệ
th ng lí thuy t t do kinh t cho thích h p v i tình hình m i-) ch nghĩa tố ế ự ế ợ ớ ớ ủ ự
- Ch nghĩa t do m i là m t trong nh ng trào l u t tủ ự ớ ộ ữ ư ư ưởng t s n hi n đ i.ư ả ệ ạ
H mu n áp d ng và k t h p t t c các quan đi m cũng nh phọ ố ụ ế ợ ấ ả ể ư ương pháp
lu n c a trậ ủ ường phái t do cũ, trự ường phái tr ng thọ ương m i, trớ ường pháiKeyns thành m t h t tộ ệ ư ưởng m i đi u ti t n n kinh t t b n ch nghĩa ớ ề ế ề ế ư ả ủ
- T tư ưởng c b n c a ch nghĩa t do m i là c ch th trơ ả ủ ủ ự ớ ơ ế ị ường có s đi uự ề
ti t c a Nhà nế ủ ướ ở ộc m t m c đ nh t đ nh Kh u hi u c a h là th trứ ộ ấ ị ẩ ệ ủ ọ ị ườngnhi u h n, nhà nề ơ ước can thi p ít h n h đ c bi t nh n m nh y u t tâm líệ ơ ọ ặ ệ ấ ạ ế ố
c a các cá nhân qđs n xu t và tiêu dùng.ủ ả ấ
* H c thuy t v n n kinh t t p th xã h i công hoà liên băng Đ c:ọ ế ề ề ế ậ ể ộ ở ứ
- Theo các nhà kinh t h c công hoà liên băng Đ c, n n kinh t t p th xã h iế ọ ứ ề ế ậ ể ộkhông ph i là s k t h p gi a n n kinh t t p th h at đ ng theo phả ự ế ợ ữ ề ế ậ ể ọ ộ ương
th c cũ c a ch nghĩa t b n trứ ủ ủ ư ả ước đây và n n kinh t xã h i ch nghĩa có kề ế ộ ủ ế
ho ch thành m t th th ng nh t Nó là n n kinh t t p th , theo nh cáchạ ộ ể ố ấ ề ế ậ ể ư
di n đ t c a Muller- ArmacK th hi n m t ch d có m c tiêu “k t h pễ ạ ủ ể ệ ộ ế ộ ụ ế ợnguyên t c t do v i nguyên t c công b ng xã h i trên th trắ ự ớ ắ ằ ộ ị ường”Nguyên t c t do và nguyên t c công b ng xã h i đắ ự ắ ằ ộ ược k t h p m t cách ch tế ợ ộ ặchẽ trong khuôn kh m c tiêu c a n n kinh t t p th xã h i M c tiêu thổ ụ ủ ề ế ậ ể ộ ụ ể
+ X d ng c s tăng trử ụ ơ ỏ ưởng nh m t o ra khuôn kh p/y và k t c u h t ngằ ạ ổ ế ấ ạ ầ
c n thi t đ i v i quá trình phát tri n kinh t liên t c.ầ ế ố ớ ể ế ụ+ Th c hi n cự ệ ơ sở cơ c u thích h p.ấ ợ+ Đ m b o tính tả ả ương h p c a t p th ợ ủ ậ ể-C nh tranh: c nh tranh có hi u qu đạ ạ ệ ả ược coi là m t y u t trung tâm vàộ ế ốkhông th thi u để ế ược trong h th ng kinh t t p th xã h i Đ c Không cóệ ố ế ậ ể ộ ở ứ
nó thì không có n n kinh t t p th xã h i C nh tranh có hi u qu v i tề ế ậ ể ộ ạ ệ ả ớ ưcách là m t quá trình di n bi n c a t p th , đòi h i ph i có s b o h và hộ ễ ế ủ ậ ể ỏ ả ự ả ộ ỗ
tr c a c ph n Đ duy trì c nh tranh có hi u qu c n tôn tr ng quy n tợ ủ ổ ầ ể ạ ệ ả ầ ọ ề ự
Trang 23do c a các xí ngh êp trong c nh tranh các xí nghi p có c h i thành công, vàủ ị ạ ệ ơ ộ
người nghèo đói , cô đ n không n i nơ ơ ương t a .ự
- Vai trò c a c ph n: đủ ổ ầ ược xây d ng trên c s sáng ki n cá nhân và s cự ơ ở ế ứ
c nh tranh có hi u qu S can thi p c a Nhà nạ ệ ả ự ệ ủ ước ch c n thi t nh ng n iỉ ầ ế ở ữ ơ
c nh tranh không có hi u qu và nh ng n i có ch c năng b o v c nh tranhạ ệ ả ữ ơ ứ ả ệ ạ
nh m kích thích các nguyên t c c b n c a kinh t t p th xã h i mà khôngằ ắ ơ ả ủ ế ậ ể ộ
th trao vào tay t nhân Nhà nể ư ước ch can thi p khi c nt hi t v i m c đỉ ệ ầ ế ớ ứ ộ
h p lí và theo nguyên t c “tợ ắ ương h p v i th trợ ớ ị ường”
câu 20 Lý thuy t ích l i gi i h n c a tr ế ợ ớ ạ ủ ườ ng phái áo.
- Ti n b i là Herman Gosson (ngề ố ười Đ c) đã đ a ra t tứ ư ư ưởng v ích l i gi iề ợ ớ
h n và quy lu t nhu c u Sau đó ngạ ậ ầ ườiMengen, Bawerk, Wiser tăng ti p.ế
- Theo h l i ích là đ c tính c th c a v t, có th tho mãn nhu c u nào đóọ ợ ặ ụ ể ủ ậ ể ả ầ
c a con ngủ ười có ích l i khách quan và ích l i ch quan, ích l i c th và íchợ ợ ủ ợ ụ ể
- Theo đà tăng lên c a nhu c u , ích l i có xu hủ ầ ợ ướng gi m d n Gossen choả ầ
r ng cùng v i s tăng lên c a v t, đ tho mãn nhu c u, “m c đ bão hoàằ ớ ự ủ ậ ể ả ầ ứ ộtăng lên còn m c đ c p thi t gi m xu ng” do v y v t sau đ tho mãn nhuứ ộ ấ ế ả ố ậ ậ ể ả
c u sẽ có ích l i nh h n v t trầ ợ ỏ ơ ậ ước đó V i m t s lớ ộ ố ượng v t ph m nh t đ nhậ ẩ ấ ịthì v t ph m cu i cùng là “v t ph m gi i h n” ích l i c a nó g i là “ích l iậ ẩ ố ậ ẩ ớ ạ ợ ủ ọ ợ
Trang 24gi i h n” Nó quy đ nh l i ích chung c a t t c các v t khác.ớ ạ ị ợ ủ ấ ả ậ
* T tư ưởng gi i h n c a trớ ạ ủ ường phái Aó đã được kinh t h c TS hi n đ i kế ọ ệ ạ ế
+ H c thuy t gi i h n Mỹ: lí thuy t năng su tlao đ ng ch nghĩagi m sútọ ế ớ ạ ở ế ấ ộ ủ ả
do v y, ngậ ười công nhân được thuê sau cùng là “người công nhân gi i h n”ớ ạ
s n ph m c a h là “s n ph m gi i h n” năng su t c a h là “năng su t gi iả ẩ ủ ọ ả ẩ ớ ạ ấ ủ ọ ấ ớ
h n” nó quy đ nh năng su t c a t t c các công nhân khác.ạ ị ấ ủ ấ ả+ H c thuy t Keyns, khuynh họ ế ướng tiêu dùng và ti t ki m.ế ệTrong xã h i có khuynh hộ ướng tiêu dùng gi i h n đó là khuynh hớ ạ ướng cánhân phân chia ph n thu nh p tăng thêm cho tiêu dùng theo t l gi m d n.ầ ậ ỷ ệ ả ầCũng v i s tăng thêm c a thu nh p thì tiêu dùng cũng tăng lên nh ng v i t cớ ự ủ ậ ư ơ ố
đ ch m h n vì ph n thu nh p tăng thêm đem phân chia cho tiêu dùng và ti tộ ậ ơ ầ ậ ế
ki m.ệ
T s tăng c a thu nh p“ tiêu dùng gi i h n có xu hừ ự ủ ậ ớ ạ ướng gi m d n và ti tả ầ ế
ki m gi i h n có khuynh hệ ớ ạ ướngtăng lên Vì v y s thi u h t c u tiêu dùng làậ ự ế ụ ầ
xu hưống vĩnh vi n c a m i n n s n xu t C u gi i h n đó chính là nguyênễ ủ ọ ề ả ấ ỗ ớ ạ
- Là v n đ m i n n kinh t ph i quan tâm gi i quy t.ấ ề ọ ề ế ả ả ế+ Trường phái chính hi n đ i: Samuelson v i lí thuy t “gi i h n kh năngệ ạ ớ ế ớ ạ ả
s n xu t” do tính ch t h n ch c a toàn b tài nguyên có th s n xu t raả ấ ấ ạ ế ủ ộ ể ả ấhàng hóa, bu c xã h i ch độ ộ ỉ ượ ự ực s l a ch n trong s hàng hoá tọ ố ương đ i khanố
hi m T đó m i n n s n xu tế ừ ọ ề ả ấ Sd h t tài nguyên vào s n xu t m t m t hàngế ả ấ ộ ặthì luôn luôn ph i b m t cái gì đó c a m t m t hàng khác Gi i h n khả ỏ ộ ủ ộ ặ ớ ạ ảnăng s n xu t bi u th s l a ch n mà xã h i có th có T s phân tích trênả ấ ể ị ự ự ọ ộ ể ừ ựcác nhà kinh t h c đ a ra quan đi m v hi u qu s d ng tài nguyên Theoế ọ ư ể ề ệ ả ử ụ
h , m t n n kinh t có hi u qu n m trên đọ ộ ề ế ệ ả ằ ường gi i h n kh năng s nớ ạ ả ả
xu t.ấ
- Trong đường gi i h n : thiên nhiên ch a s d ng h t.ớ ạ ư ử ụ ế
- Ngoài đường gi i h n không phớ ạ ụ thu c.ộ
Câu 21 Lí thuy t c a Keynes m t m t là s k t c nh ng đi m c a ế ủ ộ ặ ự ế ụ ữ ể ủ
tr ườ ng phái tân c đi n M t khác l i th hi n nh s đ i l p v i ổ ể ặ ạ ể ệ ư ự ố ậ ớ
tr ườ ng phái này D a vào h c thuy t c a tr ự ọ ế ủ ườ ng phái này khác v i ớ
* H c thuy t c a trọ ế ủ ường phái tân c đi n ra đ i cu i th k XIX đ u th kổ ể ờ ố ế ỷ ầ ế ỉ
XX, khi có s chuy n bi n m nh mẽ t ch nghĩa t b n t do c nh tranhự ể ế ạ ừ ủ ư ả ự ạsang ch nghĩa t b n đủ ư ả ường H c thuy t c a Keyynesra đọ ế ủ ười sau vàokho ng nh ng năm 30 c a th k XX nh ng đã có s k t c tăng h c thuy tả ữ ủ ế ỉ ữ ự ế ụ ọ ế