CHƯƠNG CHƯƠNG 44 VVẬẬN N HÀHÀNH NH VÀ BẢVÀ BẢO DO DƯỠƯỠNG HNG HỆ Ệ THTHỐỐNG NG ĐƯỜĐƯỜNG NG ỐỐNGNG 44 11 GIGIỚỚII THITHIỆỆUU CHUNGCHUNG VVỀỀ HHỆỆ THTHỐỐNGNG ĐƯỜĐƯỜNGNG ỐỐNGNG DầuDầu mỏmỏ vàvà sảnsản ph.
Trang 1VẬ ẬN N HÀ HÀNH NH VÀ BẢ VÀ BẢO D O DƯỠ ƯỠNG H NG HỆ Ệ
TH THỐ ỐNG NG ĐƯỜ ĐƯỜNG NG Ố ỐNG NG
Trang 2dầu mỏ mỏ đóng đóng một một vai vai trò trò vô vô cùng cùng quan quan trọng trọng
Dựa Dựa trên trên cơ cơ sở sở những những tính tính chất chất hoá hoá lý lý của của dầu dầu mỏ, mỏ, sản
sản phẩm phẩm dầu dầu mỏ, mỏ, vận vận chuyển chuyển nhiên nhiên liệu liệu dầu dầu mỏ mỏ đặt
đặt ra ra các các yêu yêu cầu cầu kỹ kỹ thuật thuật vô vô cùng cùng nghiêm nghiêm ngặt ngặt
Vận Vận chuyển chuyển bằng bằng đường đường ống ống là là phương phương pháp pháp cơ cơ bản
bản được được sử sử dụng, dụng, tuy tuy nhiên nhiên chi chi phí phí xây xây dựng dựng lớn lớn và
và tính tính cơ cơ động động lại lại không không cao cao Do Do vậy vậy trong trong thực thực tế tế người
người ta ta thường thường tìm tìm mọi mọi cách cách vận vận chuyển chuyển xăng xăng dầu dầu sao
sao cho cho giảm giảm thiểu thiểu chi chi phí phí và và vẫn vẫn đảm đảm bảo bảo an an toàn toàn
Trang 3đường ốngống dựadựa vàovào cáccác tiêutiêu chuẩnchuẩn sausau::
•• ThànhThành phầnphần hoáhoá họchọc củacủa thépthép::
Trang 4•• Chất lượng cơ học của thép:
Liên quan
Liên quan đế đến ứng lực đứt gãy giới hạn n ứng lực đứt gãy giới hạn đàn hồi, độ dãn dài, sức bền và đập, … Việc chọn loại thép phải kể đến:
+ Sức bền cơ học của nó theo các nhiệt độ (đứt gãy và sự rão).
+ Sức bền ăn mòn của thép.
+ Sức bền oxy hoá của thép.
Trang 5họcc cao cao nh nhấ ấtt th thườ ường ng đ đượ ượcc ssử ử dụ dụng ng 18 18Cr Cr – – 8 8 Ni Ni Thép
Thép th thườ ường ng đ đượ ượcc ssử ử dụ dụng ng nhiệt nhiệt độ độ thấp thấp là là thé
thép p với với 9 9% % Ni Ni,, vì vì nó nó có có giá giá rẻ rẻ hơn hơn đối đối với với các các thé
thép p có có chất chất lượng lượng tương tương đương đương Đố Đốii v vớ ớii cá cácc thé
thép p yêu yêu ccầ ầu u cả cả về về sức sức bền bền cơ cơ học học,, sức sức bền bền oxy oxy hoá
hoá và và ăn ăn mòn mòn,, người người ta ta th thườ ường ng ssử ử dụ dụng ng thép thép hợp
hợp kim kim của của Cr Cr hay hay Ni Ni Cr Cr
Trang 6mòn cao cao trong trong và và ngoài ngoài ố ống ng Tỷ Tỷ suất suất làm làm việc
việc củ của a gang gang ở ở giới giới hạn hạn kép kép nhỏ nhỏ,, giới giới hạn hạn ứng
ứng dụng dụng của của gang gang với với các các dòng dòng chảy chảy tự tự do
do hay hay ở ở áp áp suất suất thấp thấp Vì Vì v vậ ậy y,, ố ống ng b bằ ằng ng gang
gang th thườ ường ng ssử ử dụ dụng ng cho cho h hệ ệ h hệ ệ th thố ống ng nước
nước thải, thải, nước nước làm làm lạnh lạnh hay hay nước nước cứu cứu hoả
hoả
Trang 8mộ ộtt đ đườ ường ng ố ống ng chí chính nh,, ố ống ng nà này y có có th thể ể phân phân nhá
nhánh nh ho hoặ ặcc không không phân phân nhá nhánh nh ((n nế ếu u phân phân nhá
nhánh nh th thườ ường ng dạ dạng ng hì hình nh xương xương cá cá)) H Hệ ệ th thố ống ng ố
ống ng đơn đơn th thườ ường ng đ đượ ượcc thi thiế ếtt k kế ế để để v vậ ận n chuy chuyể ển n m
mộ ộtt loạ loạii nhiên nhiên liliệ ệu u nh nhấ ấtt đ địịnh nh,, theo theo m mộ ộtt chi chiề ều u nh
nhấ ấtt đ địịnh nh Nh Nhượ ượcc đi điể ểm m củ của a h hệ ệ th thố ống ng nà này y là là khó khó khăn
khăn khi khi bả bảo o d dưỡ ưỡng ng ssử ửa a ch chữ ữa a vì vì phả phảii d dừ ừng ng toà toàn n b
bộ ộ h hệ ệ th thố ống ng hay hay khi khi ccầ ần n v vậ ận n chuy chuyể ển n m mộ ộtt loạ loạii nhiên
nhiên liliệ ệu u khá khácc Ưu Ưu đi điể ểm m là là chi chi phí phí đ đầ ầu u tư tư íítt
Trang 111 Lựa chọn tuyến ống: Lựa chọn tuyến ống:
Các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn tuyến ống có thể xem xét theo hai
thể xem xét theo hai lĩlĩnh vực tổng quát sau:nh vực tổng quát sau:
Yêu cầu của bản thân hệ thống sử dụng đường ống.Yêu cầu của bản thân hệ thống sử dụng đường ống
ảnh hưởng từ bên ngoài bởi phía thứ ba.ảnh hưởng từ bên ngoài bởi phía thứ ba
Một cách đi
Một cách điểển hìnhn hình, , thiết kế thiết kế và và llựựa a chọchọn tuyn tuyếến n ốống cng cầần n phả
phải xem i xem xéxét t đếđến n cácác yc yếếu tu tố ố cơ cơ bảbản gồm:n gồm:
Thiết lập các hành lang tuyến ống có thể.Thiết lập các hành lang tuyến ống có thể
Thiết lập các phương pháp xây lắp cho mỗi hành lang.Thiết lập các phương pháp xây lắp cho mỗi hành lang. Thiết lập các vấn đề ảnh hưởng của môi trường xã hội, Thiết lập các vấn đề ảnh hưởng của môi trường xã hội, chính trị, phía thứ ba một cách đầy đủ
Đánh giá về mặt kỹ thuật của hành lang.Đánh giá về mặt kỹ thuật của hành lang
Thiết lập hành lang tốt nhất trong các hành lang đã Thiết lập hành lang tốt nhất trong các hành lang đã
xem xét
Trang 132 Lựa chọn kích thước ống: Lựa chọn kích thước ống:
Các yếu tô cần được xem xét trong lựa chọn kích thước tuyến ống là:
Năng suất thiết kế Năng suất thiết kế.
Năng suất ngâu nhiên Năng suất ngâu nhiên.
Vận tốc sản phẩm Vận tốc sản phẩm.
Tuổi thọ làm việc của Tuổi thọ làm việc của ố ống ng.
Sự tối ưu hoá các yếu tố đường kính, áp suất, Sự tối ưu hoá các yếu tố đường kính, áp suất,
bê dày ống Các yêu cầu về thuỷ lực dòng chảy
và tồn trữ của sản phẩm sẽ được sử dụng trong việc đánh giá sơ bộ đường ống kính.
Trang 153 LLựựaa chọchọnn vvậậtt liliệệuu làlàmm ốốngng::
ThườngThường ốngống đượcđược chếchế tạotạo bằngbằng thép,thép, tuytuy nhiênnhiên việcviệc sựsựlựa
lựa chọnchọn bịbị hạnhạn chếchế dodo cáccác chủngchủng loạiloại thépthép đượcđược sửsử dụng
dụng đểđể thoảthoả mãnmãn cáccác yêuyêu cầucầu kỹkỹ thuậtthuật SựSự lựalựa chọnchọn thép
thép thôngthông thườngthường cócó xuxu hướnghướng chọnchọn sảnsản phẩmphẩm cócó chỉchỉ tiêu
tiêu kỹkỹ thuậtthuật caocao hơnhơn vìvì lýlý dodo kinhkinh tếtế
KhiKhi cầncần phảiphải hoànhoàn thiệnthiện hơnhơn cáccác đặcđặc tínhtính kỹkỹ thuậtthuật củacủaống
ống thépthép carboncarbon CóCó thểthể sửsử dụngdụng thépthép khôngkhông rỉ,rỉ, ốngống cócóbọc
bọc ngoàingoài hoặchoặc lótlót bênbên trongtrong CácCác vậtvật liệuliệu đặcđặc biệtbiệt nhưnhưvậy
vậy hiệnhiện naynay giágiá thànhthành còncòn khákhá caocao soso vớivới thépthép carboncarbon CácCác vậtvật liệuliệu phiphi kimkim loạiloại vàvà compositecomposite dãdã đượcđược sảnsản suấtsuấtcho
cho côngcông nghiệpnghiệp dầudầu khíkhí ởở dạngdạng cáccác ôngông dẻodẻo vảvả cáccác ốngốngcó
có lótlót nhiềunhiều lớplớp polymerpolymer ViệcViệc sửsử dụngdụng cáccác ốngống đượcđược làmlàmtừ
từ vậtvật liệuliệu polymerpolymer đãđã rấtrất phổphổ biếnbiến đốiđối vớivới cáccác hệhệ phânphân phối
phối khíkhí ápáp suấtsuất thấpthấp VậtVật liệuliệu polymerpolymer đượcđược xemxem làlà vậtvật liệu
liệu hànghàng đầuđầu chocho việcviệc vậnvận chuyênchuyên khíkhí khikhi rủirủi roro bịbị pháphá hoại
hoại ttừừ phíaphía thứthứ baba khôngkhông lớnlớn
Trang 17Các yếuyếu tổtổ ảnhảnh hưởnghưởng đếnđến bềbề dàydày ốngống::
ÁÁpp suấtsuất thiếtthiết kếkế
NhiệtNhiệt độđộ thiếtthiết kếkế
ănăn mònmòn
PhươngPhương pháppháp lắplắp đặtđặt
ĐịaĐịa hìnhhình đáyđáy biểnbiển
ĐộĐộ ổnổn địnhđịnh
TuổiTuổi thọthọ thiếtthiết kếkế củacủa hệhệ thốngthống đươngđương ốngống
CácCác điềuđiều kiệnkiện vậnvận hànhhành vềvề ápáp suấtsuất cũngcũng cócó táctác độngđộng đếnđếnviệc
việc chọnchọn ứngứng suấtsuất bềnbền củacủa vậtvật liệuliệu theotheo yêuyêu cầucầu bềbề dàydàyống
ống
Trang 18Trong đó:
t : Là bề dày tính toánt : Là bề dày tính toán
P : Là áp suất tính toánP : Là áp suất tính toán
S : Là độ mỏi cho phép ở nhiệt độ tính toán.S : Là độ mỏi cho phép ở nhiệt độ tính toán
DD0: Là đường kính ngoài của ống
E : Là hệ số gioăng thay đổi từ E : Là hệ số gioăng thay đổi từ 00,,6 6 –– 1 1 theo quy tắc theo quy tắc hàn và các xác nhận có thể đo bằng chụp tia X
: Là hệ số thay đổi từ : Là hệ số thay đổi từ 00,,4 4 –– 00,,6 6 theo các nhiệt độ và theo các nhiệt độ và các thép
C: Là bề dày phụ cho ăn mòn hay xói mòn hoặc bề sâu C: Là bề dày phụ cho ăn mòn hay xói mòn hoặc bề sâu ren
Trang 20phải được kiểm soát cẩn thận việc áp dụng bề dày cho phép ăn mòn có thể được tính đến nếu có sự hiện diện các chất ăn mòn cùng với nước:
COCO2 2 ăn mòn ngọtăn mòn ngọt HH22s ăn mòn chuas ăn mòn chua OO2 2 ăn mòn oxi hoá bằng oxiăn mòn oxi hoá bằng oxiMức độ ăn mòn được kiểm soát bởi các biến cố vật lý sau:
Nhiệt độNhiệt độ áp suấtáp suất Độ dẫnĐộ dẫn ppHH
Nồng độ chất ăn mònNồng độ chất ăn mòn Tốc độ dòng chảyTốc độ dòng chảy
Trang 21Ngoài rara độđộ ănăn mònmòn chịuchịu táctác độngđộng phụphụ nhưnhư::
TrìnhTrình độđộ cáncán thépthép
CácCác loạiloại ứngứng suấtsuất (cố(cố địnhđịnh vàvà chuchu kỳ)
QuáQuá trìnhtrình xửxử lýlý nhiệt
LiênLiên kếtkết củacủa cáccác kimkim loại
Các ốngống bịbị ănăn mònmòn tốctốc độđộ thấpthấp cócó thểthể đượcđược xửxử lýlý bằngbề
bề dàydày bổbổ sungsung TrườngTrường hợphợp ănăn mònmòn tốctốc độđộ caocao hơnhơn cócó thểđược
được xửxử lýlý bằngbằng cáchcách sửsử dụngdụng cáccác chấtchất ứcức chếchế ănăn mònmòn hoặcsử
sử dụngdụng vậtvật liệuliệu thaythay thếthế thíchthích hợphợp ChấtChất ứcức chếchế ănăn mònmònkhông thểthể đạtđạt hiệuhiệu suấtsuất bảobảo vệvệ 100100%%,, dodo vậyvậy ngườingười thiếtthiết kếkếphải
phải lưulưu ýý đếnđến điềuđiều nàynày khikhi dùngdùng chúngchúng đểđể khốngkhống chếchế hiệnhiệntượng
tượng ănăn mònmòn TrườngTrường hợphợp cócó hoặchoặc khôngkhông cócó sửsử dụngdụng chấtchấtức
ức chếchế ănăn mònmòn thìthì tổngtổng cáccác bềbề dàydày ănăn mònmòn chocho phépphép khôngkhôngđược
được vượtvượt quáquá 66mmmm vìvì ănăn mònmòn thôngthông thườngthường khôngkhông thểthể cócógiá trịtrị caocao nhưnhư vậyvậy TrongTrong quáquá trìnhtrình đặtđặt ốngống thìthì ốngống cócó thểthể chịu
chịu cáccác ứngứng suấtsuất uốnuốn trongtrong quáquá trìnhtrình thaothao táctác cũngcũng nhưnhư khikhi ống
ống tiếptiếp xúcxúc vớivới bềbề mặtmặt đáyđáy củacủa rãnhrãnh ỐỐngng cầncần phảiphải cócó bềdày đểđể chốngchống lạilại cáccác ứngứng suấtsuất uốnuốn nàynày vàvà hiệnhiện tượngtượng oằnoằnống
ống
Trang 24pháp nóng nóng chảy chảy (FBE) (FBE)
Trang 25giãnn nnởở nànàyy ththườườngng xayexaye rara theotheo haihai cấpcấp::
SựSự dãndãn nởnở dướidưới hiệuhiệu ứngứng củacủa cáccác lựclực sinhsinh rara bằngbằngcác
Trong đóđó:: SS:: làlà độđộ mỏimỏi chocho phépphép
Sc
Sc:: LàLà độđộ mỏimỏi chocho phépphép khikhi lạnhlạnh
ShSh:: LàLà độđộ mỏimỏi chocho phépphép khikhi nóngnóng
ff:: LàLà hệhệ sốsố rútrút giảmgiảm theotheo sốsố chuchu kỳkỳ nămnăm
Trang 27bảo o cá cácc y yế ếu u ttố ố sau sau::
Khối Khối lượng lượng của của vật vật liệu liệu anode anode phải phải đủ đủ để để bảo
bảo vệ vệ đường đường ống ống trong trong suốt suốt quá quá trình trình hoạt hoạt động
động của của hệ hệ thống thống đường đường ống, ống, luôn luôn phải phải lưu lưu ý ý đến
đến thông thông số số diện diện tích tích tối tối đa đa các các lớp lớp phủ phủ bị bị nứt nứt gãy
gãy hay hay phá phá hỏng hỏng trong trong quá quá trình trình vận vận hành hành ống ống
Trang 28có được được kích kích thước thước thích thích hợp hợp cho cho anode anode Nếu Nếu các
các anode anode được được lắp lắp đặt đặt vào vào ống ống trên trên một một xà xà lan lan đặt
đặt ống ống ngoài ngoài khơi khơi thì thì chúng chúng phải phải có có trọng trọng lượng
lượng giới giới hạn hạn Bề Bề dày dày của của anode anode có có thể thể được được xác
xác định định bằng bằng chiều chiều dày dày của của lớp lớp phủ phủ bê bê tông tông tạo tạo trọng
trọng lượng lượng
Trang 30công thức đơn giản nhất để tính ứng suất vòng sự gây ra bởi áp suất trong là
2t
Trang 31Công thức này có độ chính xác không cao Kết quả tình
từ phương trình này thường cao hơn ứng suất tối đa Công thức này có thể được viết lại cho bề dày ống lý thuyết thoả mãn yêu cầu về ứng suất vòng ở giá trị
tương ứng suất đàn hồi như:
•• Y là độ lớn của ứng suất đàn hồi của vật liệu làm ống
•• ff1 1 là hệ số thiết kế, diễn tả ứng suất vòng tối đa cho là hệ số thiết kế, diễn tả ứng suất vòng tối đa cho phép là tích số của ứng suất đàn hồi
•• ff2 2 là hệ số dung sai chế tạo ống, cho phép sự sai lệch là hệ số dung sai chế tạo ống, cho phép sự sai lệch của bề dày ống so với bề dày danh nghĩa, thường là
2f f Y
Trang 32trị tối tối đa đa cho cho hệ hệ số số thiết thiết kế kế,, tuỳ tuỳ thuộc thuộc vào vào vị vị trí trí địa
địa lý lý và và các các đi điề ều u ki kiệ ện n khác khác
•• Ví Ví dụ dụ đối đối với với đường đường ố ống ng 30 30 inch inch thì thì D D = = 762 762 mm,
mm, p p = = 1 1 5 5Mpa Mpa;; Y Y = = 413 413 7 7 N/mm N/mm2 2;; ff1 1 = = 0 0 72 72;; ff2 2 = = 0 0 875 875 và và tt = = 21 21 9 9 mm mm tính tính toán toán theo theo công công thức
Trang 331 Cá Các phương c phương phá pháp n p nố ối i ố ống ng
N Nố ối i ố ống b ng bằ ằng phương ng phương phá pháp p hà hàn n: : Phương Phương phá pháp p hà
hàn n ố ống đ ng đượ ược s c sử dụ ử dụng th ng thườ ường xuyên nh ng xuyên nhấ ất cho t cho cá
các c ố ống ng thé thép cacbon p cacbon là là: : Hà Hàn h n hồ ồ quang kim quang kim loạ loại i
có bả
có bảo v o vệ ệ ((Shield metalare welding Shield metalare welding AMAW AMAW) ) và và hà
hàn h n hồ ồ quang quang chì chìm t m tự ự đ độ ộng ng ( ( Mechanized Mechanized
Submerged Arc Welding
Submerged Arc Welding SAW SAW) ) Quy Quy trì trình nh hà hàn n
ố
ống tuân theo tiêu chu ng tuân theo tiêu chuẩ ẩn API n API 1104 1104 và và BS BS.
Quá trình hàn "ghép ống thường có xu hướng
gây ra các khuyết tật ở gốc thành ống như hiện tượng thiếu nóng chảy và lẫn sỉ trong mối hàn
tượng thiếu nóng chảy và lẫn sỉ trong mối hàn
Trang 35được hànhàn rãnhrãnh tạitại địnhđịnh củacủa ốngống nằmnằm ngangngang
•• 22GG:: QuáQuá trìnhtrình hànhàn đượcđược thựcthực hiệnhiện theotheo vịvị trítrí nằmnằm ngangngangthẳng
thẳng đứngđứng ốngống đượcđược gắngắn thẳngthẳng đứngđứng saosao chocho mốimối hànhàngiáp
giáp mímí nằmnằm ngangngang ĐâyĐây làlà vịvị trítrí tươngtương tựtự vớivới quáquá trìnhtrìnhhàn
hàn ốngống đứngđứng củacủa giàngiàn tạitại hiệnhiện trườngtrường
Trang 36trong quáquá trìnhtrình xâyxây lắplắp ốngống
•• 66GG QuáQuá trìnhtrình hànhàn đượcđược thựcthực hiệnhiện ởở gócgóc 45450 ốngống đượcđượclàm
làm nghiêngnghiêng mộtmột gócgóc 45450 soso vớivới phươngphương ngangngang đểđể mốimốihàn
hàn giápgiáp mímí đượcđược sắpsắp xếpxếp theotheo vịvị trítrí ngượcngược lạilại 45450 QuáQuátrình
trình hànhàn theotheo thủthủ tụctục đượcđược thựcthực hiệnhiện ởở vịvị trítrí nàynày đượcđượcdùng
dùng đểđể đánhđánh giágiá khảkhả năngnăng hànhàn tạitại mọimọi vịvị trítrí kháckhác MộtMộtvòng
vòng hạnhạn chếchế khôngkhông giangian đôiđôi khikhi đượcđược thêmthêm vàovào khôngkhônggian
gian phíaphía trêntrên củacủa ốngống trongtrong quáquá trìnhtrình kiểmkiểm tratra trìnhtrình độđộthợ
thợ hànhàn (kiểm(kiểm tratra 66GR)GR) đểđể làmlàm tăngtăng thêmthêm độđộ khókhó củacủaquá
quá trìnhtrình kiểmkiểm tratra hànhàn ThợThợ hànhàn đạtđạt đượcđược chứngchứng nhậnnhậnkiểm
kiểm tratra trìnhtrình độđộ hànhàn 66GRGR cócó thểthể hànhàn mọimọi vịvị trítrí
Trang 37* QuáQuá trìnhtrình xửxử lýlý nhiệtnhiệt::
•• QuáQuá trìnhtrình xửxử lýlý ởở dạngdạng giagia nhiệtnhiệt trướctrước hayhay duyduy trìtrì nhiệtnhiệtđộ
độ tốitối thiêuthiêu ởở cáccác vùngvùng trungtrung giangian cócó thểthể phảiphải thựcthực hiệnhiệntrong
trong quáquá trìnhtrình hànhàn nhằmnhằm làmlàm chậmchậm vậnvận tốctốc làmlàm nguộinguội của
của vậtvật liệuliệu đượcđược giagia nhiệtnhiệt khikhi nóngnóng chảychảy dodo hànhàn vàvà bảobảo đảm
đảm mốimối hànhàn khôkhô vàvà khôngkhông bịbị nhinhiễễmm hydrocarbonhydrocarbon
•• MụcMục đíchđích củacủa việcviệc làmlàm chậmchậm quáquá trìnhtrình làmlàm nguộinguội mốimối hànhàn là
là hoànhoàn thiệnthiện vìvì cấucấu trúctrúc củacủa cáccác vùngvùng bịbị ảnhảnh hưởnghưởng bởibởinhiệt
nhiệt trongtrong vậtvật liệuliệu banban đầuđầu ViệcViệc giagia nhiệtnhiệt trướctrước cũngcũnglàm
làm tăngtăng nhiệtnhiệt độđộ môimôi trườngtrường xungxung quanhquanh mốimối hànhàn trongtrongquá
quá trìnhtrình hànhàn dodo vậyvậy hydrohydro nếunếu cócó trongtrong mốimối hànhàn sẽsẽ bịbịtách
tách khỏikhỏi vàvà khôngkhông bịbị giữgiữ lạilại trongtrong cáccác mốimối hànhàn ViệcViệc giagianhiệt
nhiệt trướctrước cùngcùng vớivới nhiệtnhiệt tạotạo rara dodo quáquá trìnhtrình hànhàn (hoặc(hoặcnăng
năng lượnglượng hồhồ quang)quang) sẽsẽ tạotạo rara hiệuhiệu quảquả mongmong muốnmuốn
Trang 38dạng cao cao và và dẫn dẫn đến đến nút nút gãy gãy
•• Các Các loại loại vật vật liệu liệu làm làm ống ống khác khác nhau nhau có có mức mức độ độ bị
bị ảnh ảnh hưởng hưởng đến đến vi vi cấu cấu trúc trúc khác khác nhau nhau Thông Thông thường
thường các các vật vật liệu liệu có có độ độ bền bền cao cao thường thường nhạy nhạy với
với thay thay đổi đổi vi vi cấu cấu trúc trúc do do đó đó yêu yêu cầu cầu kiểm kiểm soát soát nghiêm
nghiêm ngặt ngặt năng năng lượng lượng hàn hàn và và sự sự gia gia nhiệt nhiệt trước
trước hơn hơn các các vật vật liệu liệu thông thông thường thường khác khác
•• Các Các tính tính chất chất vật vật ly ly bị bị ảnh ảnh hưởng hưởng bởi bởi ssự ự gia gia nhiệt
nhiệt trước trước và và năng năng lượng lượng hàn hàn là là độ độ cứng cứng và và độ độ dẻo
dẻo
Trang 39Làm ấm ấm ống ống trước trước khi khi hàn hàn nhằm nhằm::
Làm Làm khô khô chỗ chỗ sắp sắp hàn hàn và và đốt đốt hết hết các các vết vết dầu dầu mỡ,
mỡ, sơn sơn do do đó đó làm làm giảm giảm thiểu thiểu khả khả năng năng tạo tạo lỗ
Trang 40Quá trìnhtrình giagia nhiệtnhiệt trướctrước nhằmnhằm làmlàm giảmgiảm nguynguy cơcơ tồntồn tạitạihydro
hydro trongtrong cáccác điểmđiểm hànhàn gâygây nứtnứt gãygãy bởibởi::
LàmLàm giảmgiảm độđộ cứngcứng củacủa loạtloạt mốimối hànhàn đầuđầu tiêntiên (loại(loại mốimốihàn
giá trịtrị carboncarbon tươngtương đươngđương củacủa thépthép làmlàm ốngống (tính(tính bằngbằng
%
%)) nhơnhơ sửsử dụngdụng giảngiản đồđồ thựcthực nghiệmnghiệm