Câu 1 1 Cho phenyl clorua, benzyl clorua và hexyl clorua lần lượt thực hiện các thí nghiệm Trường hợp 1 Đun sôi từng chất trên với nước, gạn lớp nước rồi axit hóa bằng HNO3, sau đó nhỏ dun.
Trang 1Câu 1.
1/ Cho phenyl clorua, benzyl clorua và hexyl clorua
lần lượt thực hiện các thí nghiệm:
-Trường hợp 1: Đun sôi từng chất trên với nước, gạn lớp nước rồi axit hóa bằng HNO3, sau đó nhỏ dung dịch AgNO3 vào hỗn hợp thu được
- Trường hợp 2: Đun nóng từng chất trên với dung dịch NaOH, gạn lớp nước rồi axit hóa bằng HNO3, sau đó nhỏ dung dịch AgNO3 vào hỗn hợp thu được Nêu hiện tượng xảy ra trong mỗi thí nghiệm và dựa vào cấu tạo hãy giải thích hiện tượng
2/ Các hợp chất A, B, D đều có chứa cacbon, hiđro,
oxi và đều có phân tử khối nhỏ hơn 150u Thành phần phần trăm khối lượng của cacbon và hiđro trong
các chất A, B, D lần lượt là 68,85% và 4,92%;
79,25% và 5,66%; 77,78 % và 7,41% Biết rằng, chất
D có thể được tạo thành từ A hoặc B khi cho chúng
tác dụng với chất khử A không làm mất màu nước
brom, bền với nhiều tác nhân oxi hóa
a) Viết công thức cấu tạo của các chất A, B, D.
b) Cho biết một chất khử có thể được sử dụng để
biến đổi A hoặc B thành chất D.
c) Hỗn hợp X gồm A, B, D được lấy theo tỉ lệ mol là
1: 2: 1, có khối lượng 88,4 gam Đem đun nóng hỗn hợp X với lượng dư dung dịch KOH đặc Chia hỗn hợp
Trang 2nhận được thành hai phần bằng nhau Một phần đem đun núng với lượng dư KMnO4 sau đú axit húa bằng
H2SO4 Đem axit húa phần cũn lại bằng H2SO4 dư rồi đun núng Hãy viết các phương trỡnh húa học và tính lượng chṍt hữu cơ được tạo ra ở mỗi phần, coi hiợ̀u suṍt các phản ứng là 100% (tại sao k cú phản ứng tách nước)
Câu 5 (4,0 điểm):
5-1/ Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cấu
tạo mạch hở và không phân nhánh, phân tử chỉ có một loại nhóm chức và chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau, phân tử khối đều nhỏ hơn
150 Trong các hợp chất trên, phần trăm khối lợng cacbon, hiđro tơng ứng bằng 54,545% và 9,1 %, còn lại là oxi.
AgNO3 ) trong dung dịch NH3 tạo ra kết tủa Y, Z không có phản ứng này Y tác dụng với natri và với NaOH; Z tác dụng với natri nhng không tác dụng với dung dịch NaOH Y hoặc Z khi tác
Trang 3thích hợp tạo ra hợp chất khác nhau nhng có cùng công thức phân tử
C8H14O4Cu Xác định công thức cấu tạo của X, Y, Z Viết các phơng trình hoá học để minh hoạ.
Giải
a) Đặt công thức là CxHyOz
54,545
: :
12
x y z= :9,1 36,355: 4,545 : 9,1: 2, 272
= 2: 4 : 1
+ Tìm X: - Khi n =1 ⇒ C2H4O Công
- Khi n = 2 ⇒ C4H8O2 Công thức cấu tạo phù hợp là HCOOC3H7
Cả hai chất có phản ứng tráng gơng
- Khi n = 3 ⇒ C6H12O3 Không có công thức phù hợp
+ Tìm Y: - Khi n = 1 và n =3: không
có công thức phù hợp
COOH vì có phản ứng với Na, NaOH,
Trang 4Cu(OH)2 và không có phản ứng tráng gơng.
+ Tìm Z: - Khi n = 1 và n =3: không
có công thức phù hợp
tráng gơng.
Cu(OH)2)
;
Y là C3H7COOH; Z là
Viết đúng các phơng trình hoá học.
5-2/ Đun hỗn hợp rợu A với axit B (đều
là chất có cấu tạo mạch hở, không phân nhánh) thu đợc este X Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu đợc 1,344 lít
oxi cần dùng là 1,344 lít (đktc).
Trang 5a) Tìm công thức phân tử của X, biết
tỉ khối hơi của X so với không khí nhỏ hơn 6.
b) Xác định công thức cấu tạo của A,
B, X biết giữa A, B và X có mối quan
→ M → B → X
Giải:
Gọi công thức là CxHyOz
CxHyOz + (x+y/4-z/2)O2 → xCO2 + y/2 H2O
0,06 0,06 0,04
đơn giản (C3H4O2)n
Khi n= 1, Công thức phân tử X là
ra từ axit và rợu tơng ứng
Trang 6Khi n= 2, CT phân tử của X là
C6H8O4 , phù hợp vì MX <174
Khi n=3, loại vì MX >174
BrCH2CH2CH2Br; A là HOCH2CH2CH2OH
M là O =HCCH2CH=O; B là
X
CH2
CH2
Câu 3
1/ Y là hợp chất trong thành phần chỉ
gồm nguyên tố X và oxi Trong Y, oxi chiếm 72,72% về khối lợng
a) Xác định nguyên tố X
b) B là hợp chất gồm hai nguyên tố trong đó có X, phân tử khối của B có gía trị trong khoảng 150 < MB < 180 Đốt cháy hoàn toàn m gam B sinh ra đúng m gam nớc B không tác dụng với Br2 (có mặt Fe) Đun nóng hơi B với Br2 có chiếu sáng thu đợc dẫn xuất monobrom duy nhất Xác định công thức cấu tạo của B
c) Từ sơ đồ chuyển hoá
Trang 7B D
E Z
Cho biết công thức cấu tạo của D, E, Z Biết rằng trong Z cũng chỉ gồm nguyên
tố X và oxi, ở đó oxi chiếm 50% về khối lợng
2/ Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol chất
hữu cơ A cần dùng 21,84 lít không khí (đktc) Sau phản ứng, cho toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d thấy khối lợng bình tăng lên 9,02 gam và có 31,52 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 17,696 lít (đktc)
a) Xác định công thức phân tử của A Biết rằng không khí gồm 20% oxi và 80% nitơ theo thể tích và coi nh nitơ không
bị nớc hấp thụ
b) Xác định công thức cấu tạo của A biết A không làm mất màu brom trong CCl4 và A đợc hình thành từ chất hữu cơ
X và chất hữu cơ Y, phân tử khối của X
t 0
- H 2 O
+ HCl
- KCl
dd KMnO 4 d, t 0
Trang 8và Y đều lớn hơn 50; khi X tác dụng với
n-ớc brom tạo ra kết tủa trắng Mối quan hệ của A và X, Y thể hiện trong các sơ đồ phản ứng dới đây:
A + NaOH → X + B + H2O
A + HCl → Y + D
D + NaOH → X + NaCl + H2O
B + HCl → Y + NaCl
Cõu 6
1 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 gam hỗn hợp gồm 6
hidrocacbon A, B, D, E, F, G cú cựng cụng thức phõn tử (đều là chṍt khí ở điều kiợ̀n thường) Đem toàn bộ sản phẩm cháy hṍp thụ hết vào bỡnh đựng dung dịch Ba(OH)2, sau các phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa và thṍy khối lượng dung dịch giảm 24,52 gam so với dung dịch trước phản ứng Khi cho từng chṍt vào dung dịch Br2 trong CCl4 (khụng cú chiếu sáng) thỡ thṍy A, B, D, E tác dụng rṍt nhanh, F tác dụng chậm hơn, G hầu như khụng tác dụng B và
D là những đồng phõn hỡnh học Khi cho A, B hoặc
D tác dụng với H2 (xỳc tác Ni, t0) đều cho cựng một sản phẩm Biết chṍt B cú nhiợ̀t độ sụi cao hơn chṍt
Trang 9D Xác định cụng thức cṍu tạo của các chṍt A, B, D,
E, F, G
2 Khi điều chế etilen bằng cách đun núng ở 1700c hỗn hợp C2H5OH và H2SO4 đậm đặc, nếu cho sản phẩm khí đi qua dung dịch KMnO4 ta khụng thṍy cú kết tủa MnO2 như khi cho khí etilen tinh khiết đi qua dung dịch KMnO4
a Giải thích hiợ̀n tượng nờu trờn
b Để loại bỏ được tạp chṍt gõy nờn hiợ̀n tượng trờn trong thành phần sản phẩm khí thu được cú thể dựng dung dịch nào trong các dung dịch sau đõy: KMnO4, KOH, Br2, Na2CO3, BaCl2 Viết phương trỡnh phản ứng minh họa
Cõu 7 Hợp chất hữu cơ A có chứa cacbon, hiđro, oxi Phân tích định lợng cho kết quả: 46,15% C ; 4,62% H; 49,23% O Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 200
đvC
a) Xác định công thức phân tử của A
b) Khi đun A với dung dịch NaOH d thu
đợc 1 muối B và 1 rợu D đều thuần chức (không tạp chức) Viết các công thức cấu tạo (có thể có) của A
Trang 10Câu 8 Hidrocacbon A không làm mất màu dung
dịch brom Đốt cháy hoàn toàn 0,02mol chất A rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 0,15mol Ca(OH)2 thu được chất kết tủa và khối lượng dung dịch trong bình tăng lên 1,32 gam Thêm tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch được, thấy khối lượng kết tủa tăng lên, tổng khối lượng kết tủa hai lần là 20 gam Chất A không phản ứng với dung dịch KMnO4/H2SO4/đun nóng, còn khi monoclo hóa trong điều kiện chiếu sáng chỉ tạo ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên A
Câu 9 Thực hiện phản ứng este hóa giữa một axit
đơn chức X và ancol no Y ta thu được este A mạch
hở A không có phản ứng với Na Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol Y cần vừa đủ lượng O2 thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 70,7 gam KNO3 Cho 0,1 mol chất A phản ứng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,6 gam chất rắn
a/ Xác định công thức cấu tạo của A
Trang 11b/ Viết các phản ứng xảy ra khi cho X tác dụng với Y khi có H2SO4 đặc xúc tác Gọi tên các este đó
Câu 10
1 Chất A có công thức phân tử là C7H8 Cho A tác dụng với Ag2O (dư) trong dung dịch amoniac được chất B kết tủa Khối lượng phân tử của B lớn hơn của A là 214 đvC Viết các công thức cấu tạo có thể
có của A
2 Ba chất hữu cơ A, B, C chứa cùng nhóm định
chức, có công thức phân tử tương ứng là CH2O2,
C2H4O2, C3H4O2
a) Viết công thức cấu tạo và gọi tên các chất đó
b) Tính khối lượng chất B trong dung dịch thu được
khi lên men 1 lít ancol etylic 9,2o Biết hiệu suất quá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml
Câu 11
A là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, O Cho một lượng chất A tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn, được 105 gam chất rắn khan B và m gam ancol C Oxi hoá m gam ancol
Trang 12C bằng oxi (có xúc tác) được hỗn hợp X Chia X thành ba phần bằng nhau:
• Phần I tác dụng với Ag2O (dư) trong dung dịch amoniac, được 21,6 gam Ag
• Phần II tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư) được 2,24 lít khí (đktc)
• Phần III tác dụng với Na (vừa đủ) thu được 4,48 lít khí (đktc) và 25,8 gam chất rắn khan
1 Xác định công thức cấu tạo của ancol C, biết khi
đun nóng ancol C với H2SO4 (đặc), ở 170oC được anken
2 Tính phần trăm số mol ancol C đã bị oxi hoá
3 Xác định công thức cấu tạo của A.