1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lý thuyết este 12 cơ bản và nâng cao

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết Este 12 Cơ Bản và Nâng Cao
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 298,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ESTE LIPIT ESTE LIPIT I Khái niệm Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ ta được este R C O R || O − − − hay RCOO R’ R gắn với C của nhóm COO thuộc về axit ; R’ gắn vớ.O của COO thuộc về ancol hoặc phenol R là H hoặc gốc hidrocacbon ; R’ là gốc hidrocacbon. Ví dụ: CH3COOH CH3COOCH3 II. Phân loại 1.Đơn chức : RCOOR’ hoặc CxHyO2 2.Đa chức No, hở: CnH2n+1COOCmH2m+1 hay CxH2xO2(x= m+n + 1 ≥ 2) Không no, có 1 liên kết đôi, mạch hở CnH2n2O2 ( 1 liên kết đôi ở R hoặc R’) Có 1 vòng thơm CnH2n8O2 (n ≥ 7) Tạo thành từ axit cacboxylic đa chức và ancol đơn chức: R(COOR’)n Este được tạo thành từ axit cacboxylic đơn chức và ancol đa chức: (RCOO)mR’ Este được tạo thành từ axit cacboxylic đa chức và ancol đa chức: Rm(COO)m.nR’n CH3COOC2H5 HCOOCH=CH2 HCOOC6H5 (COOCH3)2 (HCOO)3C3H5 Không thi III. Đồng phân và danh pháp 1. Đồng phân B1: phân loại Phân bố số C cho R và R’ cho phù hợp tổng số nguyên tử C trong phân tử. 2. Danh pháp : Tên este: Tên R’ + tên gốc RCOOCTPT Đồng phân Gốc RCOO ( đuôi at) Tên este: Tên R’ + tên gốc RCOOC2H4O2 HCOOCH3 HCOOH: axit fomic hoặc axit metanoic HCOO : fomat hoặc metanoat CH3COO: axetat C2H5COO: Propionat metyl fomat C3H6O2 HCOOC2H5 etyl fomat( etyl metanoat) CH3COOCH3 metyl axetat( metyl etanoat) C4H8O2 HCOOCH2CH2CH3 propyl fomat HCOOCH(CH3)2 isopropyl fomat A. LÝ THUYẾTCH3COOC2H5 etyl axetat C2H5COOCH3 metyl propionat Tên một số este thường gặp Este Tên gọi Este Tên gọi CH3COOCH=CH2 vinyl axetat CH2=C(CH3)COO CH3 metyl metacrylat CH2=CHCOOCH3 metyl acrylat C6H5COOCH3 metyl benzoat CH3COO CH2C6H5 benzyl axetat CH3COOC6H5 Phenyl axetat IV. Tính chất vật lí: Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro vì thế este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C. Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hoà tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau. Những este có khối lượng phân tử rất lớn có thể ở trạng thái rắn (như mỡ động vật, sáp ong,...). Các este thường có mùi thơm dễ chịu, chẳng hạn + isoamyl axetat CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 có mùi chuối chín, + benzyl propionat CH3CH2COOCH2C6H5

Trang 1

ESTE- LIPIT

I Khái niệm

Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ ta được este

R C|| O R'

O

− − −

hay RCOO-R’

R gắn với C của nhóm COO thuộc về axit ; R’ gắn với O của COO thuộc về ancol hoặc phenol

R là H hoặc gốc hidrocacbon ; R’ là gốc hidrocacbon

Ví dụ: CH3CO-OH CH3COOCH3

II Phân loại

1.Đơn chức : RCOOR’ hoặc C x H y O 2 2.Đa chức

No, hở:

C n H 2n+1 COOC m H 2m+1

hay C x H 2x O 2 (x= m+n

+ 1 ≥ 2)

Không no, có 1 liên kết đôi, mạch hở

CnH2n-2O2 ( 1 liên kết đôi ở

R hoặc R’)

Có 1 vòng thơm

CnH2n-8O2 (n ≥ 7)

Tạo thành từ axit

cacboxylic

đa chức và ancol đơn chức:

R(COOR’)n

Este được tạo thành từ axit cacboxylic đơn chức và ancol

đa chức:

(RCOO)mR’

Este được tạo thành từ axit cacboxylic đa chức và ancol

đa chức: Rm(COO)m.nR’n

CH 3 COOC 2 H 5 HCOOCH=CH 2 HCOOC 6 H 5 (COOCH 3 ) 2 (HCOO) 3 C 3 H 5 Không thi III Đồng phân và danh pháp

1 Đồng phân

- B1: phân loại

- Phân bố số C cho R và R’ cho phù hợp tổng số nguyên tử C trong phân tử

2 Danh pháp :

Tên este: Tên R’ + tên gốc RCOO

-CTPT Đồng phân Gốc RCOO - ( đuôi at) Tên este: Tên R’ + tên gốc RCOO -

C 2 H 4 O 2 HCOO-CH3 HCOOH: axit fomic

hoặc axit metanoic HCOO- : fomat hoặc metanoat

CH3COO-: axetat C2H5COO-: Propionat

metyl fomat

C 4 H 8 O 2

A LÝ THUYẾT

Trang 2

CH3COOC2H5 etyl axetat

Tên một số este thường gặp

CH 3 COO- CH 2 -C 6 H 5 benzyl axetat CH3COO-C6H5 Phenyl axetat

IV Tính chất vật lí:

- Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro vì thế este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C

- Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hoà tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau Những este có khối lượng phân tử rất lớn có thể ở trạng thái rắn (như mỡ động vật, sáp ong, ) Các este thường có mùi thơm dễ chịu, chẳng hạn

+ isoamyl axetat CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 có mùi chuối chín,

+ benzyl propionat CH3-CH2-COOCH2C6H5 : có mùi hoa nhài

+ etyl butirat CH3-CH2-CH2-COOC2H5 có mùi dứa,

+ etyl isovalerat : CH3-CH(CH3)-CH2-COOC2H5 : có mùi táo

V Tính chất hóa học

1 Phản ứng ở nhóm chức

a) Phản ứng thủy phân

a.Trong môi trường axit:

- Đơn chức:

RCOO-R’ + H2O RCOOH + R’-OH

CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH

-Đa chức:

R(COOR’)n + nH2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→H , t+ o R(COOH)n + nR’OH

R(OOCR’)n + nH2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→H , t+ o nR’COOH + R(OH)n

Rm(COO)nmR’n + nmH2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→H , t+ o mR(COOH)n + nR’(OH)m ( hầu như ko bao giờ thi)

b Trong môi trường bazo: phản ứng một chiều và được gọi là phản ứng xà phòng hóa

- Đơn chức

RCOO-R’ + NaOH RCOONa + R’-OH

H 2 SO 4 , t o

H 2 SO 4 , t o

Trang 3

+ R’OH là ancol khi -OH gắn vào C no:

RCOOCH2CH3 + NaOH RCOONa + C2H5OH

+ R’-OH là andehit hoặc xeton khi nhóm OH gắn với liên kết đôi:

RCOO-CH=CH2 + NaOH RCOONa + CH3CHO

RCOO –CR’=CH2 + NaOH RCOONa + CH3CO-R’

+ Nếu sản phẩm thu được khi thủy phân este đơn chức là 2 muối thì đó là este của axit với phenol : CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O

-Đa chức:

+ Phản ứng thủy phân của este (RCOO)mR’: (RCOO)mR’+ mNaOH → mRCOONa + R’(OH)m

Ví dụ:

CH3COO-CH2-CH2-OOC-CH3 + 2NaOH → 2CH3COONa + C2H4(OH)2

Hay: (CH3COO)2 C2H4 + 2NaOH → 2CH3COONa + C2H4(OH)2

HCOO-CH2-CH2-OOC-CH3+ 2NaOH → CH3COONa + C2H4(OH)2 + HCOONa

R1COO-CH2 R1COONa HO-CH2

R2COO-CH + 3NaOH → R2COONa + HO-CH

R3COO-CH2 R3COONa HO-CH2

+ Phản ứng thủy phân của este R(COOR’)n: R(COOR’)n + nNaOH →R(COONa)n + nR’OH CH3OOC-CH2-COO-CH3 + 2NaOH → CH2(COONa)2 + 2CH3OH

CH3OOC-CH2-COO-C2H5 + 2NaOH → CH2(COONa)2 + CH3OH + C2H5OH

b) Phản ứng khử

R-COO-R’ R-CH2-OH + R’-OH

2 Phản ứng ở gốc hidrocacbon

Este có thể tham gia phản ứng thế, cộng, tách , trùng hợp…

+ Phản ứng cộng : CH3COOCH=CH2 + H2 CH3COOCH2CH3

CH3COOCH=CH2 + Br2 CH3COOCHBr- CH2Br

o

Ni, t

Metyloleat Metyl stearat

+ Pư trùng hợp:

n CH3COOCH=CH2 ―CH ― CH2 ―

OOC-CH3 n

poli (vinyl axetat)

Sau đó: ―CH ― CH2 ― + nNaOH → ―CH ― CH2 ― + nCH3COONa OOC-CH3 n OH n poli(vinyl ancol)

t o , xt, p

t o , Ni LiAlH 4 t o

Trang 4

CH3

nCH2=C(CH3)-COOCH3 ―CH2 ―C

COOCH3 n

Poli(metyl metacrylat)

3 Phản ứng tráng gương

Các este của axit fomic đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương( với T =2):

HCOOR’ + 2[Ag(NH3)2]OH NH4OCO-OR’ + 2Ag↓ + 3NH3 + H2O

4 Phản ứng đốt cháy

CnH2nO2 + (3𝑛−2)

2 O2 → nCO2 + nH2O

VI Phản ứng este hóa

- PTHH:

RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O

-ĐB: CH≡CH + CH3COOH CH3 COOCH=CH2

C6H5OH + (CH3CO)2O CH3COOC6H5 + CH3COOH

Nói chung phản ứng este hóa là một phản ứng thuận nghịch Để tăng hiệu suất tổng hợp este người ta thường: chưng cất lấy este, tách nước ra khỏi hỗn hợp, tăng nồng độ axit hoặc ancol

t o , xt, p

H 2 SO 4 , t o

t o , xt,

Trang 5

LIPIT- CHẤT BÉO I.Khái niệm

+ Lipit gồm chất béo, sáp, steroid, photpholipit,…

+ Chất béo (thành phần chính của dầu mỡ động thực vật) là trieste của glixerin ( glixerol) với các axit béo ( là các axit mạch thẳng)gọi chung là glixerit

R1, R2, R3 có thể khác nhau hoặc giống nhau( khi đó ta viết CTCT thu gọn là C 3 H 5 (OOC-R) 3) + Các axít béo có trong thành phần của chất béo là các axít cacboxylic no hoặc không no, có mạch không phân

- Khi thuỷ phân chất béo thì thu được glixerol và axit béo Axit béo no thường gặp là :

CH3-[CH2]14-COOH CH3-[CH2]16-COOH Axit panmitic, tnc 63,1oC Axit stearic, tnc 69,6 oC

- Axit béo không no thường gặp là :

+Tên gọi của chất béo:

CH 3 -(CH 2 ) 14 -COOH

Hay C 15 H 31 COOH

Axit panmitic

C3H5(OOC-[CH2]14-CH3)3 Hay (C15H31COO)3C3H5

Tripanmitin:

CH 3 -(CH 2 ) 16 -COOH

Hay C 17 H 35 COOH

Axit stearic

C3H5[OOC-(CH2)16-CH3]3 (C17H35COO)3C3H5

Tristearin

CH 3 -(CH 2 ) 7 CH=CH-(CH 2 ) 7 -COOH

Hay C 17 H 33 COOH

Axit oleic

C3H5[ OOC-(CH2)7CH=CH-(CH2)7-CH3]3

(C17H33COO)3C3H5

Trang 6

Triolein:

CH 3 -(CH 2 ) 7 CH=CH-CH 2 -CH=CH

(CH 2 ) 4 -COOH

Hay C 17 H 31 COOH

Axit linoleic

C3H5[ OOC-(CH2)7CH=CH-CH2- CH=CH (CH2)4-CH3]3

(C17H31COO)3C3H5

Trilinolein

II Tính chất vật lí

+Chất béo động vật: thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng do chứa chủ yếu các gốc axit béo no, một số ít ở thể lỏng( ở một số động vật máu lạnh như cá: dầu cá )

+Chất béo thực vật: thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng do chứa chủ yếu các gốc axít béo không no

+Chất béo đều nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan được trong các dung môi hữu cơ như benzene, xăng, ete…

III Tính chất hóa học

1.Phản ứng thủy phân

+Trong môi trường axít

C3H5(OOC-R)3 + 3H2O C3H5(OH)3 + 3RCOOH

o

1

1

H , t

2

3

2

|

|

+

Triglixerit Glixerol Các axit béo

+Trong môi trường bazơ: phản ứng xà phòng hóa

C3H5(OOC-R)3 + 3 NaOH C3H5(OH)3 + 3RCOONa

o

t

2 2

|

|

Triglixerit Glixerol Xà phòng

Muối của natri hoặc kali của các axít béo là thành phần chính của xà phòng

2 Phản ứng của chất béo không no

o

Ni, t , p

H 2 SO 4 , t o

Trang 7

C3H5[ OOC-(CH2)7CH=CH-(CH2)7-CH3]3 + 3H2 C3H5[ OOC-(CH2)16-CH3]3

3 Sự hóa ôi của chất béo

Khi để lâu trong không khí thì dầu mỡ sẽ bị ôi thiu do thành phần gốc axít béo không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi ôxi không khí

IV Các chỉ số của chất béo

1.Chỉ số axít: là số miligam KOH cần dung để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất béo

2 Chỉ số xà phòng hóa: là số miligam KOH cần dung để xà phòng hóa triglixerit và trung hòa axit béo tự do có

trong 1 gam chất béo

3.Chỉ số iot: là số gam iot có thể cộng vào nối đôi C=C của 100gam chất béo

t , Ni

Trang 8

BÀI TẬP ESTE

Câu 1: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở có cùng CTPT C5H10O2, phản ứng được với NaOH

nhưng không có phản ứng tráng bạc là:

Câu 2: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được 2 chất hữu co X và Y( MX < MY) Bằng một phản ứng

có thể chuyển hóa X thành Y Chất Z không thể là:

A.metyl propionat B.metyl axetat C.etyl axetat D.vinyl axetat

Câu 3: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có CTPT C6H10O4.Thủy phân X tạo ra 2 ancol đơn chức có số nguyên tử

cacbon trong phân tử gấp đôi nhau.CTPT của X là:

C CH3-OCO-CH2COO-C2H5 D CH3-OCO-COO-C3H7

Câu 4: Phương án nào sau đây có sự tương ứng giữa nhiệt độ sôi và chất:

A.HCOOCH3(31,5oC), CH3COOC2H5 (76oC), CH3COOH(118,2oC)

B HCOOCH3(76oC), CH3COOC2H5 (31,5oC), CH3COOH(118,2oC)

C HCOOCH3(118,2oC), CH3COOC2H5 (31,2oC), CH3COOH(76oC)

D HCOOCH3(31,5oC), CH3COOC2H5 (118,2oC), CH3COOH(76oC)

Câu 5:Hỗn hợp A gồm một ancol no, đơn chức, mạch hở và một axit no,đơn chức, mạch hở Chia A thành 2 phần

bằng nhau:

- Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thấy tạo ra 2,24 lit CO2(đktc)

- Phần 2: được este hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được 1 este

Khi đốt cháy este này thi thu được bao nhiêu gam nước?

Câu 6: Chia hh X gồm 1 axit no, đơn chức mạch hở (A) và 1 axit không no, đơn chức mạch hở chứa 1 liên kết

đôi ở gốc hidrocacbon(B) Số nguyên tử C trong 2 axit bằng nhau Chĩa thành 3 phần bằng nhau:

- Phần 1: tác dụng hết với 100ml dd NaOH 2M Để trung hòa lượng NaOH dư cần 150 ml dd H2SO4 0,5M

- Phần 2: phản ứng vừa đủ với 6,4 g Br2

- Phần 3: đốt cháy hoàn toàn thu được 3,36 lit CO2(đktc)

a) Số mol của 2 axit lần lượt là:

A.0,01 mol và 0,04 mol B.0,02 mol và 0,03 mol

C.0,03 mol và 0,02 mol D .0,04 mol và 0,01 mol

b) CTPT của 2 axit là:

A.C2H4O2 và C2H2O2 B.C3H6O2 và C3H4O2 C.C4H8O2 và C4H6O2 D.C4H6O4 và C4H4O4

Trang 9

Câu 7:Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 2 este no, đơn chức ta thu được 1,8 g H2O Thủy phân hh 2 este trên ta thu

được hỗn hợp Y gồm một ancol, axit và este dư Nếu đốt cháy một nửa hh Y thì thể tích CO2 thu được ở đktc là: A.2,24 lit B.3,36 lit C.1,12 lit D.4,48 lit

Câu 8: Este X có CTPT là C6H10O2.Đun nóng X với NaOH thu được muối X1 và chất hữu cơ X2 Cho X2 tác

dụng với Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng thu được X1 Vậy CTCT của X là:

A.CH3CH2COO-CH=CH-CH3 B .CH3CH2COO-CH2 CH=CH2

C CH2= CHCOO-CH2CH2-CH3 D CH2= CHCOO-CH(CH3)2

Câu 9: X là este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit no, đơn chức mạch hở Thủy phân X trong môi trường kiềm

thu được muối và ancol bậc III Hãy cho biết CTTQ của dãy đồng đẳng chứa X

A.CnH2nO2( n ≥ 2) B CnH2nO2( n ≥ 3) C CnH2nO2( n ≥ 4) D CnH2nO2( n ≥ 5)

Câu 10: Ba hợp chất X, Y, Z có cùng CTPT là C3H6O2 X tác dụng được với Na, NaOH, không tác dụng với

AgNO3/NH3 Y chỉ tác dụng được với NaOH, Z tác dung được với Na và AgNO3/NH3

CTCT của X, Y, Z lần lượt là:

A HCOOC2H5; CH3CH2COOH; CH3COCH2OH

B CH3CH2COOH; CH3CHOH-CHO; CH3COO CH3

C CH3COOCH3;CH3CH2COOH;HCOOC2H5

D CH3CH2COOH ;CH3COOCH3; CH3CHOH-CHO

Câu 11: Cho 1,48 gam este no, đơn chức mạch hở A tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 2M Tìm CTCT của

A, biết rằng A có them gia phản ứng tráng bạc

A.CH3COOCH=CH2 B.HCOOCH3 C.CH2=CHCOOH D.HCOOCH2CH3

Câu 12: Thủy phân este A bằng dd NaOH thu được muối B và chất D Biết:

- B tác dụng với dd AgNO3/NH3 thu được Ag và dd X.Cho X tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được khí CO2

- D có CT là (CH2O)n

D E F

F có CT là (CH2Cl)n

CTCT của A,B, D, E, F lần lượt là:

A.HCOOCH=CH2, HCOONa, CH3CHO, C2H5OH, C2H5Cl

B HCOOCH2CHO, HCOONa, HOCH2CHO, HOC2H4OH, ClC2H4Cl

C HCOOCH=CH2,CH3COONa, CH3CHO, C2H5OH, C2H5Cl

D HCOOCH2CHO, CH3COONa, HOCH2CHO, HOC2H4OH, ClC2H4Cl

Câu 13: Có 2 hợp chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O có khối lượng phân tử đều bằng 74 Biết X tác

dụng được với Na, cả X và Y đều tác dụng được với dd NaOH và dd AgNO3/NH3 X và Y có thể là:

A.C4H9OH và HCOOC2H5 B.CH3COOCH3 và HOC2H4CHO

+H 2 (Ni,t o ) +HCl

Trang 10

C.OHC-COOH và C2H5COOH D.OHC-COOH và HCOOC2H5

Câu 15: Có bao nhiêu este mạch hở có CTPT là C5H8O2 khi bị xà phòng hóa tạo ra một xeton?( không tính đồng

phân lập thể)

Câu 16: Có bao nhiêu este mạch hở có CTPT là C5H8O2 khi bị xà phòng hóa tạo ra một anddehit?( không tính

đồng phân lập thể)

Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 2,2g một este A no, đơn chức mạch hở bằng dd NaOH thì thu được 2,4 gam muối

Tên gọi của A là:

A.metyl propionat B.etyl axetat C.propyl fomat D.isopropyl fomat

Câu 18: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2; A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ 1:1

A tác dụng với xút dư cho một muối và một andehit B tác dụng với xút dư cho 2 muối và nước, các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của natri axetat

CTCT có thể có của A và B là:

A.HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 B.C6H5COO-CH=CH2 và C6H5CH=CH-COOH

C HOOC-C6H4-CH=CH2 và HCOO-CH=CH-C6H5 D C6H5COO-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5

Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X A + B

A→ B CH4 → D → E → C2H5OH

Biết X chứa C, H, O; D và E có chứa 2 nguyên tố hóa học Chất X, B,E là:

A HCOOCH=CHCH3, HCOONa và C2H4

B CH3COOCH=CH2, CH3COONa và C6H12O6

C CH3COOCH=CHCH3 , CH3COONa và C6H12O6

D CH3COOCH=CH2, CH3COONa và C2H4

Câu 20: Có 2 este là đồng phân của nhau và đều do các axit mạch hở, no một lần và ancol mạch hở, no một lần

tạo thành Để xà phòng hóa 22,2 gam hh 2 este trên phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên chất Các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân nặng 21,8gam( H=100%) Hãy cho biết CTCT của 2 este:

A HCOOC2H5 và C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 và CH3COOCH3

C.C3H7COOCH3 và CH3COOC3H7 D HCOOC2H5 và CH3COOC2H5

Câu 21: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, mạch thẳng, có khối lượng phân tử là 146u.X không tác dụng với Na

Lấy 14,6g X tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 2M thu được hh gồm 1 muối và 1 ancol CTCT có thể có của

X là:

A.HCOO[CH2]4OCOH B.CH3COO[CH2]2OCOCH3

C CH3COO[CH2]2OCOCH3 hoặc C2H5OOC-COOC2H5

D CH3COO[CH2]2OCOCH3 hoặc C2H5OOC-COOC2H5 hoặc HCOO[CH2]4OCOH

NaOH(1:1)

NaOH, t o

Trang 11

Câu 22: Đun nóng a gam một HCHC X chứa C,H, O mạch không phân nhánh với dd chứa 11,20 gam KOH đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được dd B Để trung hòa hết lượng KOH dư trong dd B cần dùng 80ml dd HCl 0,50M.Làm bay hơi hh sau khi trung hòa một cách cẩn thận, người ta thu được 7,36 gam hh 2 ancol đơn chức và 18,34g hh 2 muối.CTCT của X là:

A.H3C-OOCCH2COO-C3H7 B H3C-OOC-COO-C2H5

C H3C-OOC[CH2]2COO-C3H7 D AH3C-OOC-CH=CH-COO-C3H7

Câu 23:Hh E gồm 2 chất hữu cơ A, B cùng chức hóa học Đun nóng 13,6g hh E với dd NaOH dư thu được sản

phẩm gồm 1 muối duy nhất của một axit đơn chức, không no và hh 2 ancol đơn chức, no kế tiếp nhau trong dãy

đ đ Đốt cháy hoàn toàn 27,2gam hh E phải dùng hết 33,6 lit khí oxi và thu được 29,12 lit khí CO2 và hơi nước(khí

đo ở cùng đk) CTPT của A, B có thể là:

A C3H4O2 và C4H6O2 B.C2H2O2 và C3H4O2 C.C4H6O2 và C5H8O2 D.C4H8O2 và C5H10O2

Câu 24:Khi thủy phân 0,01 mol một este của một ancol đa chức và một axit đơn chức phải dùng 1,2 gam NaOH

Mặt khác, khí thủy phân 6,35g este đó cần 3 gam NaOH và thu được 7,05gam muối CTCT của este đó là:

A C2H3COO-CH2-CH2OOCC2H3 B.CH3COO-CH2-CH(-OOC-CH3)-CH2-OH

C C2H3COO-CH2-CH(-OOC-C2H3)-CH2-OOCC2H3 D C2H5COO-CH2-CH(-OOC-C2H5)-CH2-OOCC2H5

Câu 25:Oxi hóa 1,02 gam chất Y thu được 2,2 g CO2 và 0,9 gam H2O Tỉ khối hơi của Y so với kk bằng 3,52.Cho

5,1 gam Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 4,8gam muối và 1 ancol CTCT của Y là:

A.C2H5COOCH3 B.HCOOC2H5 C.C3H7COOCH3 D.C2H5COOC2H5

Ngày đăng: 01/09/2022, 19:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w