1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu toán cao cấp C2 chương 4

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Toán Cao Cấp C2 Chương 4
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Toán Cao Cấp
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 149,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word Chuong 4 Toan cao cap C2 doc 1 CHƯƠNG 4 MỘT SỐ ỨNG DỤNG TRONG KINH TẾ 1 Mô hình cân bằng tuyến tính 1 1 Bài toán Xét mô hình kinh tế thị trường với n loại hàng hóa với các đơn giá lần l.

Trang 1

CHƯƠNG 4 MỘT SỐ ỨNG DỤNG TRONG KINH TẾ

1 Mô hình cân bằng tuyến tính

1.1 Bài toán Xét mô hình kinh tế thị trường với n loại hàng hóa

với các đơn giá lần lượt là P P1, 2, ,P có các hàm cung và hàm cầu là n

1 1 2 2

1 1 2 2

i

i

Nhận xét rằng các hệ số a ij, ,a b i ij, b thỏa các điều kiện sau: i

a ii  và 0 a ij  với mọi 1 i0    (vì j n

i

S

Q là hàm tăng theo

i

P , không tăng theo P j với mọi i  ) j

b ii  và 0 b ij  với mọi 0 1 i  j n (vì

i

D

Q là hàm giảm theo

i

P , không giảm theo P j với mọi i  ) j

Hãy xác định đơn giá P P1, 2, ,P tại điểm cân bằng thị trường n

1.2 Lời giải Tại điểm cân bằng thị trường ta có:

QQ với mọi 1 i n 

Do đó ta có hệ phương trình tuyến tính sau:

Trang 2

11 11 1 12 12 2 1 1 1 1

(1)

i

PQ    ta tìm được các đơn i n

giá tại điểm cân bằng thị trường

1.3 Ví dụ Thị trường có 3 loại hàng hóa với hàm cung và hàm cầu

lần lượt là:

1 2 3

1 2 3

S

S

S



1 2 3

1 2

1 2 3

2 3

D D D



Tìm các đơn giá tại điểm cân bằng thị trường

Giải Tại điểm cân bằng thị trường ta có:

QQ với mọi 1  i 3

Do đó ta có hệ phương trình tuyến tính sau:

Trang 3

1 2 3 1 2 1 2 3

i

được:

P P P1, 2, 3  10, 15, 20 Khi đó

1 2 3

1 2 3

S S S



Vậy đơn giá tại điểm cân bằng thị trường là P P P1, 2, 3  10, 15, 20

2 Mô hình Input-Output Leontief

2.1 Bài toán Xét mô hình kinh tế gồm n ngành kinh tế với ma trận

hệ số đầu vào là:

Trang 4

11 12 1

1 2

n n

A

 trong đó

1

i

 Với mỗi j , các hệ số a1j, a2 j, , a nj lần lượt là trị giá của các

lượng hàng hóa của các ngành kinh tế thứ 1, 2, , n (là các nguyên liệu đầu vào) dùng để sản xuất một lượng hàng hóa của ngành kinh tế thứ j

trị giá 1 đơn vị tiền tệ

Bên cạnh n ngành kinh tế trên, tồn tại một ngành kinh tế mở mà lượng nhu cầu hàng hóa ứng với các ngành kinh tế thứ 1, 2, , n lần là

1, 2, , n

Hỏi các ngành kinh tế trên cần sản xuất bao nhiêu lượng hàng hóa

để đảm bảo sản xuất và đáp ứng được nhu cầu của ngành kinh tế mở?

Trang 5

2.2 Lời giải Gọi x x1, 2, , x lần lượt là trị giá hàng hóa của các n

ngành kinh tế 1, 2, , n cần sản xuất Điều kiện: x j  với mọi 0

1 j n  Khi đó

 Lượng hàng hóa chi phí của ngành kinh tế thứ i phục vụ cho sản

xuất là

1 1 2 2

a xa x   a x

 Lượng hàng hóa mà ngành kinh tế thứ i sản xuất được (sau khi

trừ chi phí sản xuất) là:

xa xa x   a x

Như vậy, để đảm bảo sản xuất và đáp ứng được nhu cầu của ngành kinh tế mở ta phải có hệ sau:

n n

n n

(1)

Ta có

Trang 6

 

 

(1)

1

n n

n n

 

2 1

n

n

n

trong đó

1 2

n

x x X

x

 

 

 

 

 

 

: Ma trận sản lượng của n ngành kinh tế

Trang 7

1 2

n

d d D

d

 

 

 

 

 

 

 : ma trận nhu cầu của ngành kinh tế mở

Chú ý rằng với điều (*), ma trận nA thường khả nghịch, nên từ (2)

ta suy ra nghiệm của bài toán:

  1

X   AD

2.3 Ví dụ Xét mô hình Input – Output mở gồm 3 ngành kinh tế với

ma trận hệ số đầu vào là

0,3 0, 2 0,3 0,1 0,1 0,1 0,1 0,2 0,1

A

a) Nêu ý nghĩa kinh tế của hệ số a33  0,1

b) Tìm nhu cầu của ngành kinh tế mở, biết sản lượng của 3 ngành kinh tế trên là (150, 120, 160)

c) Tìm mức sản lượng của 3 ngành kinh tế trên, biết ngành kinh tế

Trang 8

mở yêu cầu một lượng sản phẩm trị giá (10, 25, 15)

Giải

a) a33  0,1 là trị giá lượng nguyên liệu hàng hóa của ngành 3 phục

vụ cho ngành 3 sản xuất một lượng hàng hóa của trị giá 1 (đơn vị tiền tệ)

b) Gọi x x1, 2, x lần lượt là trị giá các lượng hàng hóa của các 3

ngành kinh tế thứ 1, 2, 3 cần sản xuất Điều kiện: x j  với mọi 0

1  Khi đó j 3

3  A X  D (1) trong đó

 3

A

1 2 3

x

x

 

 

  

 

 

: Ma trận sản lượng của 3 ngành kinh tế

Trang 9

1 2 3

:

d

d

 

 

  

 

 

Ma trận nhu cầu của ngành kinh tế mở

Giả thiết cho ta

1 2 3

150 120 160

x

x

   

 

Từ (1) ta suy ra:

Vậy nhu cầu của ngành kinh tế mở là 33, 77, 105

c) Giả thiết cho ta

1 2 3

10 25 15

d

d

   

   

    

 

Đặt C  3  A Hệ 91) trở

thành CXD

Trang 10

Từ 3

2

C

Vì detC  nên C khả nghịch và 0 1

1

100

Suy ra

1

73

1

100

2

 

 

 

 

  Vậy sản lượng của 3 ngành kinh tế trên là 73, 35, 57

Trang 11

BÀI TẬP

1 Thị trường có 3 loại hàng hóa với hàm cung và hàm cầu lần lượt là:

1 2 3

1 2

S

S

S



1 2 3

1 2 3

1 2 3

D D D



Tìm các đơn giá tại điểm cân bằng thị trường

2 Thị trường có 3 loại hàng hóa với hàm cung và hàm cầu lần lượt là:

1 2 3

1 2

2 3

1 3

5

S

S

S



1 2 3

1 2 3

2 3

D D D



a) Tìm các đơn giá tại điểm cân bằng thị trường

b) Nếu cứ trong một đơn vị thời gian người ta phải xuất đi 10 đơn vị hàng thứ 1; 8 đơn đơn vị hàng thứ 2 và nhập về 5 đơn vị hàng thú 3, thì các đơn giá tại điểm cân bằng thị trường sẽ là bao nhiêu?

3 Xét mô hình Input – Output mở gồm 3 ngành kinh tế với ma trận hệ

Trang 12

số đầu vào là

0,1 0,3 0, 2 0,4 0, 2 0,3 0,2 0,3 0,1

A

a) Nêu ý nghĩa kinh tế của hệ số a13  0,2

b) Tìm nhu cầu của ngành kinh tế mở, biết sản lượng của 3 ngành kinh tế trên là (280, 450, 390)

c) Tìm mức sản lượng của 3 ngành kinh tế trên, biết ngành kinh tế

mở yêu cầu một lượng sản phẩm trị giá (118, 52, 96)

4 Xét mô hình Input – Output mở gồm 3 ngành kinh tế với ma trận hệ

số đầu vào là

0,1 0,3 0, 2 0,4 0, 2 0,1 0,2 0,3 0,3

A

a) Nêu ý nghĩa kinh tế của hệ số a23  0,1

b) Tìm mức sản lượng của 3 ngành kinh tế trên, biết ngành kinh tế

mở yêu cầu một lượng sản phẩm trị giá (110, 52, 90)

Trang 13

b) Tìm mức sản lượng của 3 ngành kinh tế trên ứng với lượng sản phẩm yêu cầu của ngành kinh tế mở trị giá (124, 66, 100) biết rằng nhờ cải tiến kỹ thuật, ngành 1 tiết kiệm được 25% nguyên liệu của ngành 2

Trang 14

HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ

1 (20, 20, 20)

2 a) 9,39;14,58; 29,33 , b) (10, 15, 30) 

3 a) a13  0, 2 là trị giá lượng hàng hóa nguyên liệu của ngành 1 phục

vụ cho ngành 3 sản xuất một lượng hàng hóa của trị giá 1 (đơn vị tiền tệ)

b) (39, 131, 160) c) (300, 320, 280)

4 a) a23  0,1 là trị giá lượng hàng hóa nguyên liệu của ngành 2 phục

vụ cho ngành 3 sản xuất một lượng hàng hóa của trị giá 1 (đơn vị tiền tệ)

b) 89440 78980 101960, ,

51270 41230 57890

Ngày đăng: 27/08/2022, 20:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w