1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập nguyên lý thống kê

51 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập Nguyên lý Thống kê
Trường học Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Nguyên lý Thống kê
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 5,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

`BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ Bài 1 Có tài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của các cửa hàng thuộc công ty x trong 6 tháng năm 2019 như sau Cửa hàng Quý I Quý II Kế hoạch về doanh thu (tri.

Trang 1

`BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ

Bài 1: Có tài liệu về tình hình thực hiện kế hoạch doanh thu của các cửa hàng

thuộc công ty x trong 6 tháng năm 2019 như sau:

Cửa

hàng

Quý I Quý II

Kế hoạch về doanh thu (triệu đồng)

%hoàn thành

kế hoạch

Doanh thu thực tế(triệu đ)

%hoàn thành kế hoạch

Trong 6 tháng đầu năm

Trong mỗi quý dùng công thức số trung bình gì? Đâu là lượng biến?quyền số?

Bài 2: Có tình hình sản xuất tại hai doanh nghiệp dệt trong 6 tháng đầu năm 2019

như sau:

Trang 2

Xí nghiệp

vải loại 1 (nghìn mét)

Tỷ lệ %vải loại 1

Tổng sản lượng vải (nghìn mét)

Tỷ lệ %vải loại 1

b.Hai tổ công nhân (tổ 1 có 10 người, tổ 2 có 12 người) cùng sản xuất một loại sản phẩm trong 6 giờ Trong tổ 1, mỗi công nhân sản xuất 1 đơn vị sản phẩm hết 10 phút, tổ 2 mỗi công nhân sản xuất 1 đơn vị sản phẩm mất 8 phút Hãy tính thời gian hao phí trung bình để sản xuất một đơn vị sản phẩm của công nhân 2 tổ

Bài 4: Cho biết tình hình kết quả lao động của một doanh nghiệp qua các tháng

như sau:

Tháng

Chỉ tiêu

Trang 3

Năng suất lao

a.Bậc thợ trung bình của mỗi tổ công nhân theo tuổi nghề

b.Tuổi nghề trung bình của mỗi tổ công nhân phân theo bậc thợ

c.Tuổi nghề trung bình của tất cà công nhân trong doanh nghiệp

d.Bậc thợ trung bình của tất cả công nhân trong doanh nghiệp

Bài 6.Có tài liệu về số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ tại một địa phương năm 2019

như sau:

Trang 4

a.Khoảng biến thiên

b.Độ lệch tuyệt đối trung bình

c.Phương sai

d.Độ lệch tiêu chuẩn

e.Hệ số biến thiên

Cho nhận xét qua các kết quả trên

Bài 7 Có tài liệu về một doanh nghiệp năm 2019 liên quan đến một loại sản phẩm

như sau:

Bài 8.Có tài liệu về năng suất lao động công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm

của một doanh nghiệp trong tháng 12 năm 2019 như sau:

Năng suất lao động (kg) Số công nhân (người)

Trang 5

>100 8 Hãy tính:

a.Năng suất lao động trung bình của công nhân trong doanh nghiệp

b.Mốt về năng suất lao động

c.Trung vị về năng suất lao động

d.Nhận xét về phân phối công nhân theo năng suất lao động

Bài 9 Một nhà nghiên cứu xã hội học đã nghiên cứu tình trạng tội phạm ở một địa

phương Sau khi thu thập được tài liệu, ông đã tính được tỷ lệ phần trăm tội phạm

so với năm liền trước như sau (tốc độ phát triển)

CHƯƠNG 6: HỒI QUY TƯƠNG QUAN

Trang 6

Bài 1 Có số liệu của một doanh nghiệp như sau

Năng suất lao động 1 công nhân

Bài 2: Tăng sản lượng là nguyên nhân chủ yếu tác động đến tổng mức tiêu hao nguyên vật liệu chính Có tài liệu của 10 doanh nghiệp công nghiệp của một công

ty cùng sản xuất 1 loại sản phẩm thu thập được năm 2018 như sau:

Tổng mức tiêu hao

NVL chính

(100 tấn)

Sản lượng (100 tấn)

Tổng mức tiêu hao NVL chính (100 tấn)

Sản lượng (100 tấn)

Trang 7

3, Dự đoán NVL chính tiêu hao nếu sản lượng là 2 500 (tấn)

Bài 3: Nâng cao năng suất lao động là một trong những yếu tố tác động chủ yếu đến tiền lương công nhân trong doanh nghiệp Có tài liệu của 1 doanh nghiệp trong năm 2018 như sau:

Giá trị sản xuất

(tr đ)

Số công nhân ( người)

Tiền lương bình quân 1 CN

1, Xây dựng phương trình hồi quy tuyến tính biểu diễn mối liên hệ giữa tiền lương

1 CN và năng suất lao động 1 CN Giải thích ý nghĩa các tham số trong mô hình

2, Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ

Bài 4:Tuổi nghề là một trong những nguyên nhân tác động đến năng suất lao động của công nhân trong doanh nghiệp Có tài liệu về tuổi nghề và NSLĐ tương ứng của 1 DN như sau:

Tuổi nghề ( năm) NSLĐ 1 công nhân

Trang 8

Bài 5: Có tài liệu về thu nhập khả dụng và cầu về hàng hóa tiêu dùng của nhóm

dân cư như sau: ( tr đ)

Thu nhập khả dụng Cầu về hàng hóa tiêu dùng

2.Đánh giá mức độ chặt chẽ của mối liên hệ

- Đây là mối liên hệ hàm số hay tương quan?

- Em có thể khẳng định mối liên hệ này trên cơ sở nào khác không?

TỰ CHO SỐ LIỆU

Bài 1:

Bằng số liệu phù hợp với tình hình thực tế ở Việt Nam hiện nay, em hãy lấy VD để xây dựng một mô hình hồi quy tương quan tuyến tính phản ánh mối liên hệ giữa 2 chỉ tiêu kinh tế vĩ mô Từ nó nêu ý nghĩa các tham số trong mô hình và nêu tính chất thuận nghịch,đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ

Bài 2: Tương tự bài 1, em hãy lấy VD cho 2 chỉ tiêu phản ánh mối liên hệ nguyên nhân, kết quả cho doanh nghiệp

Trang 9

CHƯƠNG VII: DÃY SỐ BIẾN ĐỘNG THEO THỜI GIAN

Bài 1: Tình hình sản xuất của một doanh nghiệp trong 3 tháng đầu năm 2019 như sau:

Số công nhân ngày 1 tháng 4 là 305 người

Hãy tính:

a.Giá trị sản xuất thực tế bình quân một tháng của quý I

b.Số công nhân bình quân mỗi tháng và quý I

c.Năng suất lao động bình quân một tháng trong quý I của một công nhân

d.Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bình quân một tháng của quý I

i 2: Có tài liệu về doanh thu của một công ty như sau:

Năm Doanh thu

(tỷ đông)

ượng tăng tuyệt đối liên hoàn (tỷ đồng)

Tốc độ phát triển liên hoàn (%)

ốc độ tăng liên hoàn (%)

Giá trị tuyệt đối 1% tăng liên hoàn (tỷ đồng)

Trang 10

2019 103,8

Yêu cầu:

a.Hãy tính các số liệu còn thiếu trong bảng trên

b.Hãy tính lượng tăng tuyệt đối bình quân hàng năm về doanh thu c.Hãy tính tốc độ tăng bình quân hàng năm về doanh thu

Trang 11

CHƯƠNG 8: CHỈ SỐ Bài 1: Có tình hình về tiêu thụ 3 loại mặt hàng qua 2 quý của một doanh nghiệp

năm 2019 như sau:

Mặt hàng

Qúy I Qúy II Giá bán

(1000đ/sp)

Lượng hàng tiêu thụ (1000 sp)

Giá bán (1000đ/sp)

Lượng hàng tiêu thụ (1000 sp)

b) Nghiên cứu sự biến động chung về giá bán các mặt hàng qua hai quý

c) Nghiên cứu sự biến động chung về lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng qua 2 quý

d) Phân tích sự biến động của tổng doanh thu các mặt hàng qua hai quý theo phương pháp thay thế liên hoàn

e) Theo em, nếu đề bài thay thế “lượng hàng hóa tiêu thụ” bằng “lượng hàng hóa” thì có được không? Tại sao?

Bài 2: Trên cơ sở số liệu bài 1, tài liệu ban đầu được cho như sau:

Mặt hàng Mức tiêu thụ

quý I (trđ)

Mức tiêu thụ quý II (trđ)

Chỉ số cá thể

về giá bán (lần)

Tốc độ tăng (giảm) Lượng

HH tiêu thụ

Trang 12

a) Nghiên cứu sự biến động chung về giá bán các mặt hàng qua hai quý

b) Nghiên cứu sự biến động chung về lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng qua hai quý

c) Phân tích sự biến động chung về mức tiêu thụ hàng hóa các mặt hàng qua hai quý

Bài 3: Có tài liệu về tình hình tiêu thụ 3 loại mặt hàng của một DN tại 2 khu vực

của Qúy I năm 2019 như sau:

Mặt hàng

Khu vực X Khu vực Y Giá bán

(1000đ/sp)

Lượng hh tiêu thụ (1000sp)

Giá bán (1000đ/sp)

Lượng hh tiêu thụ (1000sp)

Trang 13

c) Nghiên cứu sự biến động chung về lượng hàng hóa tiêu thụ ba mặt hàng khu vực

Y so với khu vực X

Bài 4: Có tài liệu về tình hình sản xuất của hai phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản

phẩm của một DN năm 2019 như sau:

Phân xưởng NSLĐ (sp/ người) Số lao động (người)

Qúy I Qúy II Qúy I Qúy II

- HTCS nào phân tích sâu sắc hơn? Tại sao?

Bài 5: Có tài liệu về tình hình sản xuất của 1DN liên quan đến 1 loại sản phẩm như

Trang 14

Yêu cầu:

a) Phân tích sự biến động giá trị sản xuất (GTSX) của toàn doanh nghiệp (DN) kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc

b) Đánh giá khả năng tích lũy từ lao động của doanh nghiệp

Bài 6: Có tài liệu về kết quả sản xuất và chi phí tiền lương của 1 doanh nghiệp

(DN) gồm hai phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản phẩm như sau:

Yêu cầu:

a)Căn cứ nguồn tài liệu trên, sử dụng phương pháp thích hợp để phân tích sự biến động của tổng tiền lương toàn doanh nghiệp kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch và cho biết ảnh hưởng của từng nhân tố

b) Tương tự, em hãy xây dựng đề bài để phân tích tổng chi phí tiền lương toàn doanh nghiệp biến động qua 2 kỳ, trong đó chi phí tiền lương từng bộ phận được phân bổ cho 1 tr đồng GTSX (với chi phí tiền lương ĐVT là trđ)

Trang 15

Bài 7: Có tình hình sử dụng nguyên vật liệu (NVL) chủ yếu M để sản xuất sản

phẩm của doanh nghiệp (DN) X như sau:

Tên sp

Mức tiêu hao NVL M cho 1 đvsp (kg)

Khối lượng sản phẩm (tấn)

Mức tiêu hao NVL M cho 1 đvsp (kg)

Khối lượng sản phẩm (tấn)

b) Em hãy tự xây dựng đề bài tương tự với DN Y gồm 2 phân xưởng cùng sản xuất

1 loại sản phẩm có mức tiêu hao NVL chủ yếu M, từ đó hãy phân tích tính tổng mức tiêu hao NVL M toàn DN biến động qua 2 kỳ bị ảnh hưởng bới các nhân tố

Bài 8: Có tài liệu về mức chi phí NVL chủ yếu M dùng để sản xuất 1 loại sản

phẩm của 1 DN như sau:

Trang 16

Biết rằng so với kỳ kế hoạch, chi phí NVL M cho 1 đvsp kỳ thực hiện của phân xưởng A không HTKH là 10%, phân xưởng B hoàn thành vượt mức kế hoạch là 8%

Bài 9: Có tài liệu về tiền lương và năng suất lao động tại một DN như sau:

Phân

xưởng

Tổng tiền lương từng phân xưởng

(triệu đồng)

Năng suất lao động bình quân tháng một công nhân (triêụ đồng)

Tiền lương bình quân tháng một công nhân (triêụ đồng)

Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo

A

B

Yêu cầu:

1/ cho số liệu phù hợp với tình hình thực tế về các chỉ tiêu trên bảng

2/Vận dụng HTCS phân tích sự biến động của NSLĐ BQ 1 công nhân toàn DN

qua 2 kỳ

3/ Vận dụng HTCS phân tích sự biến động của Tiền lương công nhân toàn DN qua

2 kỳ

Trang 17

Bài 10: Có tài liệu về một DN như sau:

Sản phẩm Tổng thười gian

dùng vào SX kỳ nghiên cứu (giờ)

Chỉ số sản lượng

(𝑖𝑞)

Chỉ số NSLĐ (𝑖𝑤)

A

B

Yêu cầu:

1//Cho số liệu phù hợp với tình hình thực tế còn trống trên bảng

2/Tính chỉ số chung về khối lượng sản phẩm

3/ Tính chỉ số chung về năng suất lao động

4/Vận dụng HTCS phân tích sự biến động của Tổng thời gian dùng vào sản xuất toàn DN qua hai kỳ

Bài số 11 Có tài liệu về lao động và kết quả sản xuất ở 1 DN công nghiệp có tài

liệu như sau

1, Về kết quả sản xuất

- Giá trị sản xuất (GTSX) năm 2012 là a (triệu đồng)

- Tốc độ tăng GTSX bình quân hàng năm kể từ năm 2012 – 2018 là b%

Biết rằng số công nhân viên trong danh sách bình quân năm 2018 là c công nhân

và tăng d % so với năm 2012

Yêu cầu:

Hãy tự cho số liệu a, b, c, d để vận dụng HTCS phân tích sự biến động của GTSX toàn DN năm 2018 so với năm 2012

Bài 12: Tại DN X năm báo cáo so với năm gốc, tổng doanh thu tăng 10% tương

ứng tăng 8 tỷ đồng, khối lượng sản phẩm tiêu thụ tăng 12%

Yêu cầu:

Trang 18

1 Tính tổng doanh thu từng năm

2 Vận dụng HTCS để phân tích sự biến động của tổng doanh thu qua 2 năm bị ảnh hưởng bởi các nhân tố cấu thành

Bài 13.Tại doanh nghiệp X, năm báo cáo so với năm gốc có tình hình liên quan

đến 1 loại sản phẩm như sau:

1 Mức năng suất lao động bình quân (NSLĐBQ) của doanh nghiệp (𝑊̅ ) tăng 10%, làm khối lượng sản phẩm đối với 1 lao động tăng 50kg

2 Số lao động của DN tăng 20% và đã tăng thêm 100 người

Trang 19

Biết rằng: Tổng thời gian hao phí cho cả 2 loại sản phẩm quý II/ 2019

tăng h % so với quý I/ 2019

Yêu cầu:

A/Dựa trên số liệu phù hợp với tình hình thực tế, em hãy tự cho số liệu a, b, c,

d, e, f, h và nghiên cứu sự biến động chung về khối lượng sản phẩm toàn doanh nghiệp qua hai quý năm 2019

B/Sử dụng hệ thống chỉ số thích hợp để phân tích sự biến động về tổng thời gian hao phí toàn doanh nghiệp qua hai quý bị ảnh hưởng bởi các nhân tố cấu thành

Bài 15 ( Tự cho số liệu)

Bằng số liệu phù hợp với tình hình thực tế ở Việt Nam hiện nay, em hãy cho số liệu về một doanh nghiệp có 3 phân xưởng có tổng tiền lương toàn doanh nghiệp tăng 12 %, trong đó tổng tiền lương công nhân phân xưởng A là a triệu đồng, phân xưởng B là b triệu đồng, phân xưởng C là c triệu đồng ở kỳ báo cáo Mặt khác, tiền lương 1công nhân của từng phân xưởng tương ứng tăng qua 2 kỳ X%, Y%, Z%, Yêu cầu: Em hãy tự cho số liệu a,b,c,X,Y,Z để vận dụng hệ thống chỉ số phân tích tổng tiền lương công nhân toàn doanh nghiệp kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc

Bài 16: (Tự cho số liệu)

Bằng số liệu phù hợp với tình hình thực tế ở Việt Nam hiện nay, em hãy cho số liệu về một doanh nghiệp có 3 phân xưởng cùng sản xuất 1 loại sản phẩm có thông tin về thời gian hao phí đơn vị sản phẩm như sau:

-PX A hoàn thành vượt mức kế hoạch là a%

-PX B không hoàn thành kế hoạch là b%

-PX C hoàn thành kế hoạch

Biết rằng: Các PX có tổng thời gian hao phí qua 2 kỳ tăng tương ứng là X%, Y%, Z%

Trang 20

Yêu cầu: Em hãy tự cho số liệu a,b,c,X,Y,Z để vận dụng hệ thống chỉ số phân tích tổng thời gian hao phí toàn doanh nghiệp qua hai kỳ

Bài 17:

Cho biết tình hình tiền lương DN X năm 2019 so với năm 2018 như sau:

-Tiền lương công nhân trong doanh nghiệp X nhìn chung tăng a%, làm cho tổng tiền lương toàn doanh nghiệp tăng tương ứng là b triệu đồng, tương ứng tăng c%

- Mức lương điển hình cho một công nhân trong doanh nghiệp tăng d% làm cho tổng tiền lương toàn doanh nghiệp tăng e triệu đồng, tương ứng tăng f %

trường hợp xảy ra

Bài 18: (Tự cho số liệu)

Tương tự bài 15, em hãy xây dựng cho 1 DN có 3 mặt hang khác nhau về tổng giá

thành và giá thành đơn vị sản phẩm, tổng doanh thu và gía bán đơn vị sản phẩm, tổng mức tiêu hao NVL và mức tiêu hao đơn vị sản phẩm hoặc tổng chi phí NVL

sp với chi phí NVL đơn vị sản phẩm;…

Bài 19: (Tự cho số liệu)

Tương tự bài 16, em hãy xây các cặp chỉ tiêu cho bài 16 có 3 phân xưởng cùng

sản xuất một loại sản phẩm

Trang 22

CHƯƠNG 9: DỰ BÁO

Bài 1: Có số liệu thống kê sản lượng sản phẩm X của DN qua các năm như sau

- Năm thứ 1: Sản lượng sản phẩm kế hoạch đạt 500 tấn, thực hiện vượt mức kế hoạch là 10%

- Năm thứ 2: Tốc độ phát triển liên hoàn đạt 120%

- Năm thứ 3: Tốc độ tăng liên hoàn đạt 20%

- Năm thứ 4 Sản lượng sản phẩm tăng liên hoàn đạt 30 tấn

- Năm thứ 6 Giá trị tuyệt đối 1% tăng liên hoàn đạt 9 tấn và tốc độ phát triển định gốc đạt 180%

- Năm thứ 7: Tốc độ tăng định gốc đạt 95%

Yêu cầu:

1 Tính sản lượng sản phẩm thực tế hàng năm và bình quân 1 năm trong thời kỳ 7 năm

2 Dự báo sản lượng sản phẩm thực tế cho năm thứ 9 bằng phương pháp

a)Dựa vào tốc độ phát triển bình quân

b) Phương pháp phương trình hồi quy theo đường thẳng với ∑t ≠ 0

Bài 2: Sử dụng số liệu đã tính toán được ở câu 1 (bài 1) hãy dự đoán sản lượng sản

phẩm thực tế năm thứ 9 bằng 2 phương pháp

a)Dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân

b) Phương pháp phương trìnhhồi quy đường thẳng với ∑t = 0

Năm thứ 3

Năm thứ 4

Năm thứ 5

Năm thứ 6

Năm thứ 7 Doanh thu tiêu thụ sản Tỷ đ 100

Trang 23

Mức doanh thu của 1%

tăng liên hoàn

1, Tính toán danh thu tiêu thụ sản phẩm từng năm, bình quân 1 năm

2, Dự báo danh thu tiêu thụ sản phẩm năm thứ 9 theo 2 phương pháp:

a) Dựa vào tốc độ phát tiển bình quân

b) Dựa vào phương trình hồi quy đường thẳng với ∑t = 0

Bài 4: Dựa vào kết quả tính toán câu 1 (bài 3), hãy dự báo doanh thu sản phẩm

năm thứ 9 theo 2 phương pháp:

a) Dựa vào lượng tăng ( giảm ) tuyệt đối bình quân

b) Dựa vào phương trình hồi quy đường thẳng với ∑t ≠ 0

Bài số 5: Có tài liệu về doanh thu tiêu thụ của cửa hàng (X) qua các năm như sau:

Thời gian

Chỉ tiêu

Năm (n-7)

Năm (n-6)

Năm (n-5)

Năm (n-4)

Năm (n-3)

Năm (n-2)

Năm (n-1)

Năm (n) Doanh thu tiêu thụ

(Tỷ đ)

100 120 135 150 160 172 185 200

Trang 24

Yêu cầu: Hãy dự báo doanh thu tiêu thụ cửa hàng cho năm thứ (n+2) bằng các phương pháp:

a)Dựa vào tốc độ phát triển triển bình quân

b) Dựa vào phương trinh hồi quy đường thẳng với ∑t = 0

Trang 25

MÔN NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ - TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN BÀI TẬP CHI TIẾT

Trang 26

www.9slide.vn

Ngày đăng: 21/08/2022, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w