Đáp án đúng là: Nợ phải trả Vì: Thuế giá trị gia tăng đầu ra là nghĩa vụ phải thực hiện của Doanh nghiệp với Nhà nước... Đáp án đúng là: các báo cáo kế toán Vì: Các đối tượng sử dụng thô
Trang 1Bài tập về nhà Xem lại lần làm bài số 1
Quay lại Học viên Nguyễn Thị Kiều Trinh
Bắt đầu vào lúc Wednesday, 03 August 2016, 06:57:02 PM
Trang 2• B) Tài sản lưu động trong lưu thông
• C) Nợ phải trả
• D) Vốn góp của doanh nghiệp
Đúng Đáp án đúng là: Nợ phải trả
Vì: Thuế giá trị gia tăng đầu ra là nghĩa vụ phải thực hiện của Doanh nghiệp với Nhà nước.
Tham khảo: Mục 1.2.1.Đối tượng phán ảnh của kế toán (BG, Tr 9-16)
Trang 3Chọn một câu trả
• B) hệ thống tài khoản kế toán
• C) các sổ sách kế toán
• D) các báo cáo kế toán
Đúng Đáp án đúng là: các báo cáo kế toán
Vì: Các đối tượng sử dụng thông tin bên ngoài doanh nghiệp chỉ tiếp cận được các báo cáo kế toán Chứng từ, tài khoản và sổ sách là
các phương tiện xử lý thông tin của người làm kế toán
Tham khảo: Mục 1.1.1 Kế toán là gì và 1.1.2 Thông tin kế toán với việc ra quyết định kinh doanh (BG, Tr 3-6)
Trang 4Lợi nhuận thu được = VCSH cuối kỳ - VCSH đầu kỳ = 160 – 90 = 70.
Tham khảo: Mục 1.2.2 Các công thức kế toán căn bản (BG, Tr 16-17)
Trang 5• B) chủ nợ của doanh nghiệp
• C) các nhà đầu tư vào doanh nghiệp
• D) các nhà quản trị doanh nghiệp
Đúng Đáp án đúng là: các nhà quản trị doanh nghiệp
Vì: Đối tượng bên trong là các đối tượng tham gia trực tiếp vào việc lập kế hoạch, tổ chức và vận hành hoạt động của doanh nghiệp,
chính là các nhà quản trị
Tham khảo: Mục 1.1.2 Thông tin kế toán với việc ra quyết định kinh doanh (BG, Tr 4-6)
Đúng
Trang 6Vì: cung cấp dịch vụ thuế là hoạt động chủ yếu thuộc lĩnh vực kế toán công chứng
Tham khảo: Mục 1.1.4 Các lĩnh vực chuyên môn và triển vọng nghề nghiệp kế toán (BG, Tr 7)
Đúng
Điểm: 1/1.
Trang 7Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1
Công ty PTL đang có trong tài khoản tại ngân hàng Techcombank số tiền là 300 triệu VND Đồng thời, công
ty đang vay của Techcombank số tiền là 600 triệu VND sắp đến hạn thanh toán Khi lập báo cáo tài chính, kế toán của công ty đã bù trừ 2 khoản này, chỉ để lại số dư khoản vay là 300 triệu VND Việc làm này đã vi phạm nguyên tắc:
Vì: Kế toán đã gộp các khoản mục có bản chất khác nhau, gây ra đánh giá không đúng của người đọc báo cáo.
Tham khảo: Mục 1.4.1 Sự hình thành và nội dung các nguyên tắc kế toán chung (BG, Tr 19-21)
Đúng
Điểm: 1/1.
Trang 8Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1
Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện các thông tin về
Chọn một câu trả
• B) tình hình tăng, giảm chi phí, doanh thu của doanh nghiệp
• C) tình hình tài chính của doanh nghiệp
• D) kết quả các hoạt động của doanh nghiệp
Đúng Đáp án đúng là: kết quả các hoạt động của doanh nghiệp
Vì: Báo cáo kết quả kinh doanh cần phản ánh tình hình kết quả các hoạt động của doanh nghiệp qua các chỉ tiêu doanh thu, chi phí, lợi
Trang 9Điểm : 1
Cho số liệu sau tại doanh nghiệp tư nhân PTL (Đvt: triệu đồng):
Số dư đầu kỳ tài khoản vốn chủ sở hữu là 1.500; trong kỳ tổng phát sinh của tài khoản Rút vốn là 50; lợi nhuận từ kinh doanh được ghi nhận là 100 Số dư cuối kỳ của tài khoản vốn chủ sở hữu sẽ là:
Vì: Số dư cuối kỳ vốn chủ = Số dư đầu kỳ + Lợi nhuận – Rút vốn.
Tham khảo: Mục 2.3.3 Nguyên tắc ghi Nợ, Có và số dư của tài khoản (BG, Tr.47-50)
Đúng
Điểm: 1/1.
Trang 10Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1
Mua vật tư chưa thanh toán tiền cho người bán được ghi:
Chọn một câu trả
• B) ghi Nợ TK Chi phí vật tư và ghi Có TK Phải trả người bán
• C) ghi Nợ TK Vật tư và ghi Có TK Phải trả người bán
• D) ghi Nợ TK Vật tư và ghi Có TK Phải thu khách hàng
Đúng Đáp án đúng là: ghi Nợ TK Vật tư và ghi Có TK Phải trả người bán
Vì: Theo nguyên tắc ghi sổ kép
Tham khảo: Mục 2.3.2 Phương pháp ghi sổ kép và mục 2.3.3 Nguyên tắc ghi Nợ, ghi Có và số dư của tài khoản kế toán (BG, Tr.47-50)
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1
Trang 11Tài khoản doanh thu
Chọn một câu trả
• B) được ghi giảm bên Có
• C) có số dư thông thường ở bên Nợ
• D) được ghi tăng bên Có
Đúng Đáp án đúng là: được ghi tăng bên Có
Vì: Quy ước kết cấu của tài khoản phản ánh doanh thu
Tham khảo: Mục 2.3.3 Nguyên tắc ghi Nợ, ghi Có và số dư tài khoản kế toán (BG, Tr.47-50)
Trang 12Công ty PTL (tính thuế khấu trừ) mua một ô tô vận tải, giá chưa thuế là 500 triệu VND, thuế suất thuế GTGT
là 10%, toàn bộ đã thanh toán bằng chuyển khoản Nghiệp vụ này được kế toán ghi:
Trang 13Chọn một câu trả
• B) Nợ TK Tài sản cố định: 500
• C) Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 550
• D) Có TK Thuế GTGT đầu vào: 50
Đúng Đáp án đúng là: Nợ TK Tài sản cố định: 500
Vì: Phân tích nghiệp vụ và ghi sổ kép
Tham khảo: Mục 2.2 Phân tích nghiệp vụ kinh tế bằng phương trình kế toán và mục 2.3 Tài khoản kế toán và phương pháp ghi kép (BG,
Trang 14Chọn một câu trả
• B) sản phẩm dở dang
• C) nguyên liệu trực tiếp
• D) nguyên liệu trực tiếp, sản phẩm dở dang, sản phẩm cuối
Đúng Đáp án đúng là: nguyên vật liệu trực tiếp và sản phẩm dở dang
Vì: Xem mẫu thẻ tính giá thành SP
Tham khảo: Mục 3.2 Kế toán chi phí (BG, Tr.74-86)
Trang 16Đúng Đáp án đúng là: Khoản tiền thu từ nhượng bán TSCĐ
Vì: Khoản tiền thu từ nhượng bán TSCĐ là khoản thu nhập khác
Tham khảo: Mục 3.1.1.1 Khái niệm doanh thu (BG, Tr.63-64)
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1
Trong năm, công ty Redder có chi phí sản xuất sản phẩm trong kỳ là 600 ngàn USD, tồn kho sản phẩm đầu
kỳ là 200 ngàn USD và tồn kho sản phẩm cuối kỳ là 250 ngàn Giá vốn hàng bán là:
Trang 18Vì: Doanh thu được ghi nhận theo tiến độ công việc hoàn thành Doanh thu = 3/5 x 500 triệu
Tham khảo: Mục 3.1.3.1 Đo lường doanh thu (BG, Tr.65-66)
Trang 19Vì: Doanh thu = 741 triệu – 6 triệu
Tham khảo: Mục 3.1.3.1 Đo lường doanh thu (BG, Tr.65-66)
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1
Trang 20Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào dưới đây:
Chọn một câu trả
• B) tiền lương cho công nhân sản xuất
• C) chi phí khấu hao TSCĐ tại bộ phận sản xuất
• D) chi phí quảng cáo sản phẩm
Đúng Đáp án đúng là: chi phí quảng cáo sản phẩm
Vì: Chi phí quảng cáo sản phẩm thuộc chi phí bán hàng
Tham khảo: Mục 3.2.2 Phân loại chi phí (BG, Tr.76-79)
Trang 21ngàn và tồn kho sản phẩm dở dang cuối kỳ 32 ngàn USD Tổng giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong kì là: