HẠCH TOÁN CHI TIẾT – SỔ CHI TIẾT THÀNH PHẨM Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ sản phẩm, hàng hóa - Tài khoản: THÀNH PHẨM 155... Tên thành phẩm : X Đvt: 1.000Đ, CÁIkhoản đối ứng Đơn giá Thành
Trang 1ÔN TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN BÀI 25
1. HẠCH TOÁN TỔNG HỢP – TÀI KHOẢN “PHẢI THU KHÁCH HÀNG” 131
TÀI KHOẢN PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131)
25.000
(1) 10.000 6.000 (2) (2) 5.000 7.000 (4)
10.000 (5)
15.000 23.000 17.000
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131) Tên người mua: L
khoản đối ứng
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131) Tên người mua : M
khoản đối ứng
Tên người mua : N
khoản đối ứng
Số tiền
Trang 21 HẠCH TOÁN TỔNG HỢP – TÀI KHOẢN “PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN” 331
TÀI KHOẢN PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331)
10.000
(2) 5.000 5.000 (1) (4) 2.000 500 (3) (5) 13.500
20.500 5.500 5.000
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331) Tên người bán :X
khoản đối ứng
Số tiền
5 Chi tiền mặt trả nợ người bán8.000 + 500 – 5.000
Trang 3Cộng số phát sinh 8.500 500
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331) - Tên người bán : Y
khoản đối ứng
Số tiền
4 Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 341 2.000
(1)8.000 10.000(2) (3)30.000 33.000 (4)
38.000 43.000 15.000
2 HẠCH TOÁN CHI TIẾT – SỔ CHI TIẾT THÀNH PHẨM
Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa) - Tài khoản: THÀNH PHẨM (155)
Trang 4Tên thành phẩm : X Đvt: 1.000Đ, CÁI
khoản đối ứng
Đơn giá
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Đơn giá
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Đơn giá
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Số lượng
Thành tiền
Trang 5ĐỂ ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU GIỮA KẾ TOÁN TỔNG HỢP VÀ KẾ TOÁN CHI TIẾT, VÀO CUỐI THÁNG PHẢI LẬP BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT (BẢNG KIỂM TRA SỐ LIỆU)
Bảng tổng hợp chi tiết số phát sinh - Tài khoản THÀNH PHẨM
Bổ sung nghiệp vụ: bán hàng chưa thu tiền người mua C 6 triệu
1 HẠCH TOÁN TỔNG HỢP – TÀI KHOẢN “PHẢI THU KHÁCH HÀNG” 131
Sách thiếu nghiệp vụ 1: bán hàng chưa thu tiền cho người mua C 6 triệu đã bổ sung trong bài này
TÀI KHOẢN PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131)
12.000
(1) 54.000 50.000 (2)
54.000 50.000 16.000
Sổ kế toán chi tiết Tài khoản : PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131)
Tên người mua: A
khoản đối ứng
Trang 6Tài khoản : PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131)
Tên người mua : B
khoản đối ứng
Tên người mua : C
khoản đối ứng
Trang 7ĐỊNH KHOẢN CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TRONG THÁNG
1 Nợ 331 A
Nợ 331 C
8.000 2.000
HẠCH TOÁN CHI TIẾT – SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331) Tên người bán: A
khoản đối ứng
Trang 8Số dư cuối tháng 5/2008 0
Tên người bán : C
khoản đối ứng
Bảng kê tình hình thanh toán với người bán
Tài khoản : PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331) Tháng 5/2008
(*) Dòng cộng phải khớp đúng với số liệu trên tài khoản “Phải trả người bán” (331)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH)
Tháng 6/ 2008
Số
Trang 9BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Trả nợ cũ 200 và đưa trước cho B 300 (sau nghiệp vụ
này B đang thiếu doanh nghiệp 300) phải thu
Trước khi phát sinh nghiệp vụ này doanh nghiệp phải
thu của A : 200, nhưng phải trả A : 300 sau khi bù trừ 200 (đã thu, đã trả) , doanh nghiệp còn thiếu nợ
A : 100 Người mua ứng tiền mua hàng = Người mua trả trước tiền mua hàng (doanh nghiệp thiếu người mua)
Trang 107 Nợ 331 (A) 100 8. Nợ 152 500
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131) -Tên người mua: A
khoản đối ứng
Số tiền
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131) Tên người mua : C
khoản đối ứng
Tên người mua : D
khoản đối ứng
Trang 11(*) Dòng cộng phải khớp đúng với số liệu trên tài khoản “Phải thu khách hàng” (131)
HẠCH TOÁN TỔNG HỢP – TÀI KHOẢN “PHẢI THU KHÁCH HÀNG” 131
TÀI KHOẢN PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131)
HẠCH TOÁN CHI TIẾT – SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT
Sổ kế toán chi tiết Tài khoản : PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331)
Tên người bán: A
khoản đối ứng
Số tiền
Trang 12(*) Dòng cộng phải khớp đúng với số liệu trên tài khoản “Phải trả người bán” (331)
HẠCH TOÁN TỔNG HỢP – TÀI KHOẢN “PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN” 331
TÀI KHOẢN PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331)
500
(5) 500 500 (8) (6) 200
(7)100
800 500 200
Trang 13VÍ DỤ 2 – CHƯƠNG 4: Kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết (Sổ chi tiết hàng tồn kho 152,153,155,156
& Sổ chi tiết thanh toán người bán 331, người mua 131) đáp án: “Ghi chú bắt buộc – chương 3, trang 1 – 5)
Trang 14 Nhập 3 : Giá gốc = 2.000 x 4,05 = 8.100
Xuất 2 : Tồn trước khi xuất 786 (200 kg)
1.000 x 4,04 = 4.0402.000 x 4,05 = 8.100Đơn giá
Bình quân
-Xuất = 700 x 4,04 = 2.828 Tồn sau khi xuất 12.926 – 2.828 = 10.098 (2.500 kg)
Xuất 3: xuất = 300 x 4,04 = 1.212 Tồn sau khi xuất 10.098 – 1.212 = 8.886 (2.200kg)
Trang 151 Tính giá trị vật liệu xuất kho theo FIFO
2 Tính giá trị vật liệu xuất kho theo bình quân gia quyền – biến đổi
Trang 16 Xuất 1 : Tồn trước xuất
Bình quân
-Xuất = 1.500 x 1,59 = 2.385 Tồn sau khi xuất = 3.180 – 2.385 = 795 (500 kg)
3 Tính giá trị vật liệu xuất kho theo bình quân gia quyền – cố định
Tồn đầu kỳ:
VLC : 2.880 (1.800 kg)
VLP : 3.360 (2.400 kg)
Trang 183 Xuất kho vật liệu
Đơn giá bình quân A= (3.200 + 5.100)/(800 + 1.200) = 8.300/2.000 = 4,15/kg
4 Xuất kho vật liệu
Đơn giá bình quân B= (1.200 + 4.960)/(200 + 800) = 6.160/1.000 = 6,16/kg
ĐƠN GIÁ
Số Ngày
tháng
SỐ LƯỢNG
Trang 19ĐƠN GIÁ
Số Ngày
tháng
SỐ LƯỢNG
Đề bài không yêu cầu lập Bảng kiểm tra: KHÔNG LẬP
BÀI LÀM THÊM 01: Đáp án, ngay phần bên dưới của đề bài
BÀI LÀM THÊM 04: Toàn bộ đáp án - ở file “C4 – BT – BUOI 8”
Trang 20BÀI LÀM THÊM 02 :
1a Nợ 211
Nợ 133
70.0007.000
1b Nợ 211 (2.100/1,05)
Nợ 133
2.000100
2b Nợ 211 (2.100/1,05)
Nợ 133
2.000100
NG = 56.000 + 2.000 = 58.000
3 NG = 70.000 (giá mua chưa thuế) + 70.000 x 30% (thuế nhập khẩu, được tính vào giá mua) + 2.000
(chi phí trước khi sử dụng) = 93.000 KHÔNG HỌC định khoản « thuế nhập khẩu »
Nợ 133
5.000500
4c Nợ 211
Nợ 133
5.000500
5c Nợ 211 (9.680/1,1)
Nợ 133
8.800880
6c Nợ 211 (9.680/1,1)
Nợ 133
8.800880
Trang 21Tháng xx/xx
1a Mua vật liệu, thuế GTGT chưa thanh tóan
B Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt
2 Xuất vật liệu cho TTSX, quản lý sx
Chi phí NL, VL trực tiếp (1.000x10,5) 621 10.500Chi phí sản xuất chung (500 x 10,5) 627 5.250
3 Tính tiền lương phải trả CNTTSX, QLSX
4 Trích khấu hao TSCĐ cho sản xuất
5 Dịch vụ cho sx, thuế GTGT chưa thanh tóan
6 Xuất kho CCDC phục vụ sản xuất
7a Kết chuyển chi phí sx cuối kỳ
Chi phí sx, kinh doanh dở dang 154 37.050
Trang 22Số dư cuối kỳ Tên tài khoản: CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
Số hiệu: 627
Trang 23Ghi sổ
Số hiệu TK đối ứng
dòng
Số dư đầu kỳ
3 Tính tiền lương phải trả cho quản lý sx 334 8.000
4 Tiền lương phải trả trong tháng, phục vụ : trực tiếp sản xuất 30.000, quản lý sản xuất 8.000
5 Rút TGNH thanh toán hết nợ cho người bán XYZ và ứng trước cho người bán XYZ 30.000
6 Khấu hao TSCĐ trong tháng cho bộ phận trực tiếp sản xuất 20.000, quản lý sản xuất 10.000
7 Tiền điện phải trả 2.750, trong đó thuế GTGT 10%, phục vụ cho sản xuất 2.000, còn lại phục vụcho trực tiếp sản xuất
8 Nhập kho thành phẩm 1.000 sản phẩm Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng 5.000
Yêu cầu:
1 Tính toán, định khoản, phản ảnh vào tài khoản, tính giá thành
Trang 242 Lập Sổ chi tiết vật liệu Sổ chi tiết tài khoản 331 – người bán XYZ.
3 Lập bảng cân đối tài khoản cho tháng 8/xx Lập Bảng cân đối kế toán ngày 31/8/xx
4 Phản ảnh nghiệp vụ 1, 8 vào sổ Nhật ký chung Phản ảnh vào sổ cái tài khoản 154, 152,
621, 622, 627.(Chỉ làm yêu cầu này sau khi học xong Chương 6)
TS = 50 + 100 – 55 + 5 + 2 + 5 + 815 + 10 (TK 331 dư Nợ) = 932.000 = NV = x
1a Nợ 152 500 x 11
Nợ 133
5.500550
5. Nợ 331 XYZ-10.000(dư Nợ) + 6.050 + x = 30.000
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM = 2.000 + 78.700 – 5.000 = 75.700
GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ = 75.700 / 1.000 sp = 75,7 / sp
154
Trang 25ĐƠN GIÁ
Số Ngày
tháng
SỐ LƯỢNG
Trang 27Có 152 30.000 Có 153 800
3. Nợ 622
Nợ 627
20.0002.000
2b Nợ 627
Có 242
400 400
0
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM = 4.000 + 53.820 – 2.000 = 55.820
154 4.000
(621) 30.000 55.820 (155)
(622) 20.000
(627) 3.820
53.820 55.820 2.000
Phản ảnh vào sơ đồ tài khỏan
(4)1.200 (5) 220
Trang 28GIÁ THÀNH SẢN PHẨM = 300 + 5.600 – 500 = 5.400
GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ = 5.400/800 = 6,75/ SẢN PHẨM
154 300
(621) 3.800 5.400 (155)
(622) 800
(627) 1.000
5.600 5.400 500
Phản ảnh vào sơ đồ tài khỏan
(3)6001.000 1.000
Trang 29GIÁ THÀNH SẢN PHẨM = 200 + 6.000 – 1.000 = 5.200
GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ = 5.200/1.000 = 5,2/ SẢN PHẨM
154 200
(621) 3.000 5.200 (155)
(622) 1.000
(627) 2.000
6.000 5.200 1.000
Sinh viên tự phản ảnh vào tài khỏan (xem cách làm bài tập 46, 47) BÀI 50 (Sách mới = 52 sách cũ)
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM = 3.000 + 31.200 – 4.000 = 30.200
154 3.000
Trang 31Mức khấu hao năm 2010 = 8 x 1.500 = 12.000
2011, 2012 = 180.000/10 = 18.000/năm b/ Nợ 211 40.000
Nợ 133 4.000
Có 331 44.000
Nguyên giá = 180.000 = 140.000 + 40.000
Hỏi kế toán phải làm gì nếu:
a Nguyên tắc giá gốc, hoạt động liên tục: TS giữ nguyên giá gốc, không thay đổi theo giá thị trường.
Không phát sinh nghiệp vụ Số Dư TK 211 trên Bảng cân đối kế toán vẫn = 180.000
Mức khấu hao hàng tháng vẫn = 1.500
Tổng tài sản, tổng nguồn vốn: KHÔNG THAY ĐỔI SỐ TỔNG CỘNG
b Nguyên tắc giá gốc, hoạt động liên tục: TS giữ nguyên giá gốc, không thay đổi theo giá thị trường.
Không phát sinh nghiệp vụ Số Dư TK 211 trên Bảng cân đối kế toán vẫn = 180.000
Mức khấu hao hàng tháng vẫn = 1.500
Tổng tài sản, tổng nguồn vốn: KHÔNG THAY ĐỔI SỐ TỔNG CỘNG
c Tài Sản phải được đánh giá lại theo giá thị trường.
Trang 322 Kiểm kê còn 30 đơn vị
Giá bán trên thị trường hiện tại của hàng hóa này là 35/đơn vị chưa thuế.
Không phát sinh nghiệp vụ
Giá bán trên trên thị trường hiện tại của hàng hóa này là 8/đơn vị chưa thuế.
Theo nguyên tắc thận trọng, Cuối kỳ kế toán năm, khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc (giá trị thuần suy giảm so với giá gốc) thì phải lập dự
phòng giảm giá hàng tồn kho Việc ước tính giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn
kho phải dựa trên bằng chứng tin cậy thu thập được tại thời điểm ước tính
Tài khoản “Hàng hóa – 156”, giá trị “giá gốc, giá phí, giá lịch sử” = 30 x 20 = 600
Công ty A sát nhập với công ty B (giải thể, chấm dứt hoạt động,…)
TS phải được đánh giá lại theo giá thị trường.
- Lợi nhuận gộp trong năm tài chính hiện tại
Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần (70 sp x 30/sp) – Giá vốn hàng bán (70sp x 20/sp)
Mức khấu hao hàng năm: 24.000/4 = 6.000/năm 500/tháng
Trang 33641 (2013) (2013) 6.000
641 (2014) 1/1 – 30/4 (2014) 2.000
b X được xem là công cụ dụng cụ, khi xuất kho sử dụng, công ty quyết định phân bổ trong 6 tháng, từ 1/5/2010
24.000 24.000 24.000 4.000 (tháng 5) (tháng 5) 4.000
4.000 (tháng 6) 4.000 (tháng 7) 641 (2011)
Trang 344.000 (tháng 8) (tháng 6) 4.000 4.000 (tháng 9)
4.000 (tháng 10) 641 (2012) 24.000 24.000 (tháng 7) 4.000 0
641 (2013) (tháng 8) 4.000
641 (2014) 1/1 – 30/4 (tháng 9) 4.000
641 (2014) 1/1 – 30/4 (tháng 10)
4.000
CÂU 4:
22/4: chưa phát sinh nghiệp vụ.
23/4 – 30/4: lập bảng chấm công, chưa ghi nhận (chưa định khoản, chưa ghi sổ).
30/4: cuối kỳ kế toán, tính tiền lương phải trả cho công nhân từ 23/4 – 30/4: 7 ngày x 300.000 = 2.100.000 Nợ 622 (Chi phí lương tháng 4 – 7 ngày) 2.100.000/ Có 334 2.100.000
5/5: ngày trả lương
Nợ 622 4 ngày x 300.000 = 1.200.000 (Chi phí lương tháng 5: 4 ngày)
Nợ 334 2.100.000 (trả nợ tiền thiếu nợ công nhân A của tháng trước)
Có 112 11 ngày x 300.000 = 3.300.000
Trang 35CÂU 5:
Đối với Công ty A :
a Tổng chi phí thuê nhà , trong năm tài chính 1/1/2010 – 31/12/2010 là: 130 triệu
Tính toán = 9 tháng x (120 triệu/12 tháng) + 2 tháng x (480 triệu/24 tháng)
= 90 (chi phí bán hàng) + 40 (Chi phí sản xuất chung) = 130 triệu
b Chi phí thuê nhà trong
Tháng 3 = 0, chi phí chưa phát sinh
Tháng 4 = 10 triệu (chi phí bán hàng)
Từ tháng 5 - hết tháng 10, mỗi tháng = 10 triệu (chi phí bán hàng)
Từ tháng 11 đến hết 31/12/2010, mỗi tháng = 10 triệu (chi phí bán hàng) + 20 triệu (chi phísản xuất chung) = 30 triệu
c. Tổng chi phí thuê nhà , trong năm tài chính 1/1/2011 – 31/12/2012 là: 270 triệu
Tính toán = 3 tháng x (120 triệu/12 tháng) + 12 tháng x (480 triệu/24 tháng)
= 30 (chi phí bán hàng) + 240 (Chi phí sản xuất chung) = 270 triệu
Đối với Công ty B:
a Tổng doanh thu (thu nhập) về cho thuê, trong năm tài chính 1/1/2010 – 31/12/2010 là:
Tháng 11/2010 = 10 triệu + 20 triệu = 30 triệu
Tháng 12/2010 = 10 triệu + 20 triệu = 30 triệu
c Tổng doanh thu (thu nhập) về cho thuê, trong năm tài chính 1/1/2011 – 31/12/2012 là:
Trang 36100 triệu, B phải thu A) Ngày 12/8/2010:
Công ty A: toàn bộ 100% doanh thu ghi nhận trong tháng 8 – khi hàng đã giao, khách hàng nhận hàng và chấp nhận thanh toán hoặc đã thanh toán.
Công ty B: xác định thời điểm mua hàng là tháng 8, khi công ty nhận hàng, đã thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán.
Trang 37131 (TK của Công ty A) 331 (TK của Công ty B) (12/8) 180.000 100.000 (20/7) (20/7) 100.000 180.000 (12/8)
1/5/2010 Không phát sinh nghiệp vụ
Yêu cầu hạch toán cho công ty A và cho công ty B, trong 2 trường hợp:
Trang 3810.000 (30/4/11)
Đến ngày 30/4/11, sau 12 tháng phân bổ, TK 3387 có số dư = 0, toàn bộ tiền cho thuê nhà 120.000 cho 12 tháng đã được tính hết vào “doanh thu, thu nhập” của 12 tháng có liên quan (1/5/2010 – 30/4/2011)
Trang 39120.000 (30/4/11)
30/9/2010,…31/3/2011 – cuối mỗi quý kế
Trang 40Có “Doanh thu, thu nhập” 20.000
Vẽ tài khoản chữ T, tương tự như trên
Công ty A đang thiếu khách hàng (B ứng
trước tiền cho A, B phải thu A, A phải trả
Chi phí của công ty B được tính dựa trên số vé công ty B đã sử dụng
Ngày 30/4, công ty A tính được có 10 vé/ 60 vé đã được khách hàng B sử dụng.
Trang 41BÀI a/ KTĐC trước 2010 * (Sách bài tập kế toán đại cương cũ): Chú ý: “Biên bản giao nhận “ =
chứng từ của TSCĐ, “Phiếu nhập, xuất kho” = chứng từ của 152, 153, 155, 156
Trang 42TSCĐ hữu hình 211 500.000.000
Giải thích (không ghi phần này vào bài làm): chứng từ “biên bản giao nhận” – đưa tài sản cố định hữu hình (xe auto) vào doanh nghiệp để sử dụng, tăng TSCĐ hữu hình; chứng từ “giấy báo nợ ngân hàng” – thanh toán bằng TGNH
2 chứng từ số 1 + số 2 có liên quan, hình thành nghiệp vụ: “Mua TSCĐ hữu hình , thanh toán bằng TGNH”
2 Mua hàng hóa, thuế GTGT, trả bằng
2 chứng từ số 3 + số 4 có liên quan, hình thành nghiệp vụ: “Mua hàng hóa, giá mua hóa đơn chưa thuế 1.500 cái x 20.000đ/cái, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng TGNH”
3 Mua hàng hóa, thuế GTGT, trả bằng
2 chứng từ có liên quan, hình thành nghiệp vụ: “Mua hàng hóa, giá mua hóa đơn chưa thuế 1.000 cái x 50.000đ/cái, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng TGNH”
Nếu đề bài yêu cầu: định khoản
Nếu đề bài yêu cầu: mở sổ, ghi số dư đầu tháng (phản ảnh nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ)
Sổ cái các tài khoản: 111, 112, 133, 156, 211, 411 Ví dụ sổ cái 156
Tên tài khoản: HÀNG HÓA
Số hiệu: 156 Đvt: ngàn đồng
Trang 43Ghi sổ
Số hiệu TK đối ứng
Tương tự, làm sổ cái cho tất cả tài khoản còn lại: 111, 112, 133, 211, 411
Sổ chi tiết tài khoản 156 mặt hàng A, sổ chi tiết 156 mặt hàng B Ví dụ sổ chi tiết 156 mặt hàng A
SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT TÀI KHOẢN : HÀNG HÓA (156) – BÌNH QUÂN GIA QUYỀN BIẾN ĐỔI
Tương tự như vậy làm sổ chi tiết tài khoản 156 mặt hàng B
Nếu đề bài yêu cầu: mở tài khoản chữ T, ghi số dư tài khoản, phản ảnh vào tài khoản
Vẽ các tài khoản chữ T như bình thường : 111, 112, 133, 156, 211, 411 Ví dụ tài khoản 156
15660.000 Tương tự như vậy vẽ các tài khoản còn lại: 111, 112,
133, 211, 411(2) 30.000
(3) 50.000
80.000 0
140.000
Khóa sổ, lập các bảng kiểm tra
Khóa sổ: tính tổng số phát sinh tăng, giảm, tính số dư cuối kỳ của tài khoản trên sổ cái (tài khoản chữ T)
Lập Bảng kiểm tra:
Bảng cân đối tài khoản: kiểm tra việc ghi chép trên tài khoản (Chương 3)
Bảng tổng hợp chi tiết: kiểm tra đối chiếu giữ kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết (Chương 3)
Lập Bảng cân đối kế toán (Chương 2)