1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn tập nguyên lý kế toán

186 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HẠCH TOÁN CHI TIẾT – SỔ CHI TIẾT THÀNH PHẨM Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ sản phẩm, hàng hóa - Tài khoản: THÀNH PHẨM 155... Tên thành phẩm : X Đvt: 1.000Đ, CÁIkhoản đối ứng Đơn giá Thành

Trang 1

ÔN TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN BÀI 25

1. HẠCH TOÁN TỔNG HỢP – TÀI KHOẢN “PHẢI THU KHÁCH HÀNG” 131

TÀI KHOẢN PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131)

25.000

(1) 10.000 6.000 (2) (2) 5.000 7.000 (4)

10.000 (5)

15.000 23.000 17.000

Sổ kế toán chi tiết

Tài khoản : PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131) Tên người mua: L

khoản đối ứng

Sổ kế toán chi tiết

Tài khoản : PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131) Tên người mua : M

khoản đối ứng

Tên người mua : N

khoản đối ứng

Số tiền

Trang 2

1 HẠCH TOÁN TỔNG HỢP – TÀI KHOẢN “PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN” 331

TÀI KHOẢN PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331)

10.000

(2) 5.000 5.000 (1) (4) 2.000 500 (3) (5) 13.500

20.500 5.500 5.000

Sổ kế toán chi tiết

Tài khoản : PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331) Tên người bán :X

khoản đối ứng

Số tiền

5 Chi tiền mặt trả nợ người bán8.000 + 500 – 5.000

Trang 3

Cộng số phát sinh 8.500 500

Sổ kế toán chi tiết

Tài khoản : PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331) - Tên người bán : Y

khoản đối ứng

Số tiền

4 Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 341 2.000

(1)8.000 10.000(2) (3)30.000 33.000 (4)

38.000 43.000 15.000

2 HẠCH TOÁN CHI TIẾT – SỔ CHI TIẾT THÀNH PHẨM

Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa) - Tài khoản: THÀNH PHẨM (155)

Trang 4

Tên thành phẩm : X Đvt: 1.000Đ, CÁI

khoản đối ứng

Đơn giá

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

Đơn giá

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

Đơn giá

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

Số lượng

Thành tiền

Trang 5

ĐỂ ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU GIỮA KẾ TOÁN TỔNG HỢP VÀ KẾ TOÁN CHI TIẾT, VÀO CUỐI THÁNG PHẢI LẬP BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT (BẢNG KIỂM TRA SỐ LIỆU)

Bảng tổng hợp chi tiết số phát sinh - Tài khoản THÀNH PHẨM

Bổ sung nghiệp vụ: bán hàng chưa thu tiền người mua C 6 triệu

1 HẠCH TOÁN TỔNG HỢP – TÀI KHOẢN “PHẢI THU KHÁCH HÀNG” 131

Sách thiếu nghiệp vụ 1: bán hàng chưa thu tiền cho người mua C 6 triệu  đã bổ sung trong bài này

TÀI KHOẢN PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131)

12.000

(1) 54.000 50.000 (2)

54.000 50.000 16.000

Sổ kế toán chi tiết Tài khoản : PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131)

Tên người mua: A

khoản đối ứng

Trang 6

Tài khoản : PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131)

Tên người mua : B

khoản đối ứng

Tên người mua : C

khoản đối ứng

Trang 7

ĐỊNH KHOẢN CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TRONG THÁNG

1 Nợ 331 A

Nợ 331 C

8.000 2.000

HẠCH TOÁN CHI TIẾT – SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT

Sổ kế toán chi tiết

Tài khoản : PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331) Tên người bán: A

khoản đối ứng

Trang 8

Số dư cuối tháng 5/2008 0

Tên người bán : C

khoản đối ứng

Bảng kê tình hình thanh toán với người bán

Tài khoản : PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331) Tháng 5/2008

(*) Dòng cộng phải khớp đúng với số liệu trên tài khoản “Phải trả người bán” (331)

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH)

Tháng 6/ 2008

Số

Trang 9

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Trả nợ cũ 200 và đưa trước cho B 300 (sau nghiệp vụ

này B đang thiếu doanh nghiệp 300)  phải thu

Trước khi phát sinh nghiệp vụ này doanh nghiệp phải

thu của A : 200, nhưng phải trả A : 300  sau khi bù trừ 200 (đã thu, đã trả) , doanh nghiệp còn thiếu nợ

A : 100 Người mua ứng tiền mua hàng = Người mua trả trước tiền mua hàng (doanh nghiệp thiếu người mua)

Trang 10

7 Nợ 331 (A) 100 8. Nợ 152 500

Sổ kế toán chi tiết

Tài khoản : PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131) -Tên người mua: A

khoản đối ứng

Số tiền

Sổ kế toán chi tiết

Tài khoản : PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131) Tên người mua : C

khoản đối ứng

Tên người mua : D

khoản đối ứng

Trang 11

(*) Dòng cộng phải khớp đúng với số liệu trên tài khoản “Phải thu khách hàng” (131)

HẠCH TOÁN TỔNG HỢP – TÀI KHOẢN “PHẢI THU KHÁCH HÀNG” 131

TÀI KHOẢN PHẢI THU KHÁCH HÀNG (131)

HẠCH TOÁN CHI TIẾT – SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT

Sổ kế toán chi tiết Tài khoản : PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331)

Tên người bán: A

khoản đối ứng

Số tiền

Trang 12

(*) Dòng cộng phải khớp đúng với số liệu trên tài khoản “Phải trả người bán” (331)

HẠCH TOÁN TỔNG HỢP – TÀI KHOẢN “PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN” 331

TÀI KHOẢN PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN (331)

500

(5) 500 500 (8) (6) 200

(7)100

800 500 200

Trang 13

VÍ DỤ 2 – CHƯƠNG 4: Kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết (Sổ chi tiết hàng tồn kho 152,153,155,156

& Sổ chi tiết thanh toán người bán 331, người mua 131)  đáp án: “Ghi chú bắt buộc – chương 3, trang 1 – 5)

Trang 14

 Nhập 3 : Giá gốc = 2.000 x 4,05 = 8.100

 Xuất 2 : Tồn trước khi xuất 786 (200 kg)

1.000 x 4,04 = 4.0402.000 x 4,05 = 8.100Đơn giá

Bình quân

-Xuất = 700 x 4,04 = 2.828  Tồn sau khi xuất 12.926 – 2.828 = 10.098 (2.500 kg)

 Xuất 3: xuất = 300 x 4,04 = 1.212  Tồn sau khi xuất 10.098 – 1.212 = 8.886 (2.200kg)

Trang 15

1 Tính giá trị vật liệu xuất kho theo FIFO

2 Tính giá trị vật liệu xuất kho theo bình quân gia quyền – biến đổi

Trang 16

 Xuất 1 : Tồn trước xuất

Bình quân

-Xuất = 1.500 x 1,59 = 2.385  Tồn sau khi xuất = 3.180 – 2.385 = 795 (500 kg)

3 Tính giá trị vật liệu xuất kho theo bình quân gia quyền – cố định

 Tồn đầu kỳ:

VLC : 2.880 (1.800 kg)

VLP : 3.360 (2.400 kg)

Trang 18

3 Xuất kho vật liệu

Đơn giá bình quân A= (3.200 + 5.100)/(800 + 1.200) = 8.300/2.000 = 4,15/kg

4 Xuất kho vật liệu

Đơn giá bình quân B= (1.200 + 4.960)/(200 + 800) = 6.160/1.000 = 6,16/kg

ĐƠN GIÁ

Số Ngày

tháng

SỐ LƯỢNG

Trang 19

ĐƠN GIÁ

Số Ngày

tháng

SỐ LƯỢNG

Đề bài không yêu cầu lập Bảng kiểm tra: KHÔNG LẬP

BÀI LÀM THÊM 01: Đáp án, ngay phần bên dưới của đề bài

BÀI LÀM THÊM 04: Toàn bộ đáp án - ở file “C4 – BT – BUOI 8”

Trang 20

BÀI LÀM THÊM 02 :

1a Nợ 211

Nợ 133

70.0007.000

1b Nợ 211 (2.100/1,05)

Nợ 133

2.000100

2b Nợ 211 (2.100/1,05)

Nợ 133

2.000100

NG = 56.000 + 2.000 = 58.000

3 NG = 70.000 (giá mua chưa thuế) + 70.000 x 30% (thuế nhập khẩu, được tính vào giá mua) + 2.000

(chi phí trước khi sử dụng) = 93.000  KHÔNG HỌC định khoản « thuế nhập khẩu »

Nợ 133

5.000500

4c Nợ 211

Nợ 133

5.000500

5c Nợ 211 (9.680/1,1)

Nợ 133

8.800880

6c Nợ 211 (9.680/1,1)

Nợ 133

8.800880

Trang 21

Tháng xx/xx

1a Mua vật liệu, thuế GTGT chưa thanh tóan

B Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt

2 Xuất vật liệu cho TTSX, quản lý sx

Chi phí NL, VL trực tiếp (1.000x10,5) 621 10.500Chi phí sản xuất chung (500 x 10,5) 627 5.250

3 Tính tiền lương phải trả CNTTSX, QLSX

4 Trích khấu hao TSCĐ cho sản xuất

5 Dịch vụ cho sx, thuế GTGT chưa thanh tóan

6 Xuất kho CCDC phục vụ sản xuất

7a Kết chuyển chi phí sx cuối kỳ

Chi phí sx, kinh doanh dở dang 154 37.050

Trang 22

Số dư cuối kỳ Tên tài khoản: CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP

Số hiệu: 627

Trang 23

Ghi sổ

Số hiệu TK đối ứng

dòng

Số dư đầu kỳ

3 Tính tiền lương phải trả cho quản lý sx 334 8.000

4 Tiền lương phải trả trong tháng, phục vụ : trực tiếp sản xuất 30.000, quản lý sản xuất 8.000

5 Rút TGNH thanh toán hết nợ cho người bán XYZ và ứng trước cho người bán XYZ 30.000

6 Khấu hao TSCĐ trong tháng cho bộ phận trực tiếp sản xuất 20.000, quản lý sản xuất 10.000

7 Tiền điện phải trả 2.750, trong đó thuế GTGT 10%, phục vụ cho sản xuất 2.000, còn lại phục vụcho trực tiếp sản xuất

8 Nhập kho thành phẩm 1.000 sản phẩm Chi phí sản xuất dở dang cuối tháng 5.000

Yêu cầu:

1 Tính toán, định khoản, phản ảnh vào tài khoản, tính giá thành

Trang 24

2 Lập Sổ chi tiết vật liệu Sổ chi tiết tài khoản 331 – người bán XYZ.

3 Lập bảng cân đối tài khoản cho tháng 8/xx Lập Bảng cân đối kế toán ngày 31/8/xx

4 Phản ảnh nghiệp vụ 1, 8 vào sổ Nhật ký chung Phản ảnh vào sổ cái tài khoản 154, 152,

621, 622, 627.(Chỉ làm yêu cầu này sau khi học xong Chương 6)

TS = 50 + 100 – 55 + 5 + 2 + 5 + 815 + 10 (TK 331 dư Nợ) = 932.000 = NV = x

1a Nợ 152 500 x 11

Nợ 133

5.500550

5. Nợ 331 XYZ-10.000(dư Nợ) + 6.050 + x = 30.000

GIÁ THÀNH SẢN PHẨM = 2.000 + 78.700 – 5.000 = 75.700

GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ = 75.700 / 1.000 sp = 75,7 / sp

154

Trang 25

ĐƠN GIÁ

Số Ngày

tháng

SỐ LƯỢNG

Trang 27

Có 152 30.000 Có 153 800

3. Nợ 622

Nợ 627

20.0002.000

2b Nợ 627

Có 242

400 400

0

GIÁ THÀNH SẢN PHẨM = 4.000 + 53.820 – 2.000 = 55.820

154 4.000

(621) 30.000 55.820 (155)

(622) 20.000

(627) 3.820

53.820 55.820 2.000

Phản ảnh vào sơ đồ tài khỏan

(4)1.200 (5) 220

Trang 28

GIÁ THÀNH SẢN PHẨM = 300 + 5.600 – 500 = 5.400

GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ = 5.400/800 = 6,75/ SẢN PHẨM

154 300

(621) 3.800 5.400 (155)

(622) 800

(627) 1.000

5.600 5.400 500

Phản ảnh vào sơ đồ tài khỏan

(3)6001.000 1.000

Trang 29

GIÁ THÀNH SẢN PHẨM = 200 + 6.000 – 1.000 = 5.200

GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ = 5.200/1.000 = 5,2/ SẢN PHẨM

154 200

(621) 3.000 5.200 (155)

(622) 1.000

(627) 2.000

6.000 5.200 1.000

Sinh viên tự phản ảnh vào tài khỏan (xem cách làm bài tập 46, 47) BÀI 50 (Sách mới = 52 sách cũ)

GIÁ THÀNH SẢN PHẨM = 3.000 + 31.200 – 4.000 = 30.200

154 3.000

Trang 31

Mức khấu hao năm 2010 = 8 x 1.500 = 12.000

2011, 2012 = 180.000/10 = 18.000/năm b/ Nợ 211 40.000

Nợ 133 4.000

Có 331 44.000

Nguyên giá = 180.000 = 140.000 + 40.000

Hỏi kế toán phải làm gì nếu:

a Nguyên tắc giá gốc, hoạt động liên tục: TS giữ nguyên giá gốc, không thay đổi theo giá thị trường.

 Không phát sinh nghiệp vụ Số Dư TK 211 trên Bảng cân đối kế toán vẫn = 180.000

 Mức khấu hao hàng tháng vẫn = 1.500

 Tổng tài sản, tổng nguồn vốn: KHÔNG THAY ĐỔI SỐ TỔNG CỘNG

b Nguyên tắc giá gốc, hoạt động liên tục: TS giữ nguyên giá gốc, không thay đổi theo giá thị trường.

 Không phát sinh nghiệp vụ Số Dư TK 211 trên Bảng cân đối kế toán vẫn = 180.000

 Mức khấu hao hàng tháng vẫn = 1.500

 Tổng tài sản, tổng nguồn vốn: KHÔNG THAY ĐỔI SỐ TỔNG CỘNG

c Tài Sản phải được đánh giá lại theo giá thị trường.

Trang 32

2 Kiểm kê còn 30 đơn vị

 Giá bán trên thị trường hiện tại của hàng hóa này là 35/đơn vị chưa thuế.

Không phát sinh nghiệp vụ

 Giá bán trên trên thị trường hiện tại của hàng hóa này là 8/đơn vị chưa thuế.

Theo nguyên tắc thận trọng, Cuối kỳ kế toán năm, khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc (giá trị thuần suy giảm so với giá gốc) thì phải lập dự

phòng giảm giá hàng tồn kho Việc ước tính giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn

kho phải dựa trên bằng chứng tin cậy thu thập được tại thời điểm ước tính

Tài khoản “Hàng hóa – 156”, giá trị “giá gốc, giá phí, giá lịch sử” = 30 x 20 = 600

 Công ty A sát nhập với công ty B (giải thể, chấm dứt hoạt động,…)

TS phải được đánh giá lại theo giá thị trường.

- Lợi nhuận gộp trong năm tài chính hiện tại

Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần (70 sp x 30/sp) – Giá vốn hàng bán (70sp x 20/sp)

Mức khấu hao hàng năm: 24.000/4 = 6.000/năm  500/tháng

Trang 33

641 (2013) (2013) 6.000

641 (2014) 1/1 – 30/4 (2014) 2.000

b X được xem là công cụ dụng cụ, khi xuất kho sử dụng, công ty quyết định phân bổ trong 6 tháng, từ 1/5/2010

24.000 24.000 24.000 4.000 (tháng 5) (tháng 5) 4.000

4.000 (tháng 6) 4.000 (tháng 7) 641 (2011)

Trang 34

4.000 (tháng 8) (tháng 6) 4.000 4.000 (tháng 9)

4.000 (tháng 10) 641 (2012) 24.000 24.000 (tháng 7) 4.000 0

641 (2013) (tháng 8) 4.000

641 (2014) 1/1 – 30/4 (tháng 9) 4.000

641 (2014) 1/1 – 30/4 (tháng 10)

4.000

CÂU 4:

 22/4: chưa phát sinh nghiệp vụ.

 23/4 – 30/4: lập bảng chấm công, chưa ghi nhận (chưa định khoản, chưa ghi sổ).

 30/4: cuối kỳ kế toán, tính tiền lương phải trả cho công nhân từ 23/4 – 30/4: 7 ngày x 300.000 = 2.100.000 Nợ 622 (Chi phí lương tháng 4 – 7 ngày) 2.100.000/ Có 334 2.100.000

 5/5: ngày trả lương

Nợ 622 4 ngày x 300.000 = 1.200.000 (Chi phí lương tháng 5: 4 ngày)

Nợ 334 2.100.000 (trả nợ tiền thiếu nợ công nhân A của tháng trước)

Có 112 11 ngày x 300.000 = 3.300.000

Trang 35

CÂU 5:

Đối với Công ty A :

a Tổng chi phí thuê nhà , trong năm tài chính 1/1/2010 – 31/12/2010 là: 130 triệu

Tính toán = 9 tháng x (120 triệu/12 tháng) + 2 tháng x (480 triệu/24 tháng)

= 90 (chi phí bán hàng) + 40 (Chi phí sản xuất chung) = 130 triệu

b Chi phí thuê nhà trong

Tháng 3 = 0, chi phí chưa phát sinh

Tháng 4 = 10 triệu (chi phí bán hàng)

Từ tháng 5 - hết tháng 10, mỗi tháng = 10 triệu (chi phí bán hàng)

Từ tháng 11 đến hết 31/12/2010, mỗi tháng = 10 triệu (chi phí bán hàng) + 20 triệu (chi phísản xuất chung) = 30 triệu

c. Tổng chi phí thuê nhà , trong năm tài chính 1/1/2011 – 31/12/2012 là: 270 triệu

Tính toán = 3 tháng x (120 triệu/12 tháng) + 12 tháng x (480 triệu/24 tháng)

= 30 (chi phí bán hàng) + 240 (Chi phí sản xuất chung) = 270 triệu

Đối với Công ty B:

a Tổng doanh thu (thu nhập) về cho thuê, trong năm tài chính 1/1/2010 – 31/12/2010 là:

Tháng 11/2010 = 10 triệu + 20 triệu = 30 triệu

Tháng 12/2010 = 10 triệu + 20 triệu = 30 triệu

c Tổng doanh thu (thu nhập) về cho thuê, trong năm tài chính 1/1/2011 – 31/12/2012 là:

Trang 36

100 triệu, B phải thu A) Ngày 12/8/2010:

Công ty A: toàn bộ 100% doanh thu ghi nhận trong tháng 8 – khi hàng đã giao, khách hàng nhận hàng và chấp nhận thanh toán hoặc đã thanh toán.

Công ty B: xác định thời điểm mua hàng là tháng 8, khi công ty nhận hàng, đã thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán.

Trang 37

131 (TK của Công ty A) 331 (TK của Công ty B) (12/8) 180.000 100.000 (20/7) (20/7) 100.000 180.000 (12/8)

1/5/2010 Không phát sinh nghiệp vụ

Yêu cầu hạch toán cho công ty A và cho công ty B, trong 2 trường hợp:

Trang 38

10.000 (30/4/11)

 Đến ngày 30/4/11, sau 12 tháng phân bổ, TK 3387 có số dư = 0, toàn bộ tiền cho thuê nhà 120.000 cho 12 tháng đã được tính hết vào “doanh thu, thu nhập” của 12 tháng có liên quan (1/5/2010 – 30/4/2011)

Trang 39

120.000 (30/4/11)

30/9/2010,…31/3/2011 – cuối mỗi quý kế

Trang 40

Có “Doanh thu, thu nhập” 20.000

Vẽ tài khoản chữ T, tương tự như trên

Công ty A đang thiếu khách hàng (B ứng

trước tiền cho A, B phải thu A, A phải trả

Chi phí của công ty B được tính dựa trên số vé công ty B đã sử dụng

 Ngày 30/4, công ty A tính được có 10 vé/ 60 vé đã được khách hàng B sử dụng.

Trang 41

BÀI a/ KTĐC trước 2010 * (Sách bài tập kế toán đại cương cũ): Chú ý: “Biên bản giao nhận “ =

chứng từ của TSCĐ, “Phiếu nhập, xuất kho” = chứng từ của 152, 153, 155, 156

Trang 42

TSCĐ hữu hình 211 500.000.000

Giải thích (không ghi phần này vào bài làm): chứng từ “biên bản giao nhận” – đưa tài sản cố định hữu hình (xe auto) vào doanh nghiệp để sử dụng, tăng TSCĐ hữu hình; chứng từ “giấy báo nợ ngân hàng” – thanh toán bằng TGNH

 2 chứng từ số 1 + số 2 có liên quan, hình thành nghiệp vụ: “Mua TSCĐ hữu hình , thanh toán bằng TGNH”

2 Mua hàng hóa, thuế GTGT, trả bằng

 2 chứng từ số 3 + số 4 có liên quan, hình thành nghiệp vụ: “Mua hàng hóa, giá mua hóa đơn chưa thuế 1.500 cái x 20.000đ/cái, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng TGNH”

3 Mua hàng hóa, thuế GTGT, trả bằng

 2 chứng từ có liên quan, hình thành nghiệp vụ: “Mua hàng hóa, giá mua hóa đơn chưa thuế 1.000 cái x 50.000đ/cái, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng TGNH”

Nếu đề bài yêu cầu: định khoản

Nếu đề bài yêu cầu: mở sổ, ghi số dư đầu tháng (phản ảnh nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ)

 Sổ cái các tài khoản: 111, 112, 133, 156, 211, 411 Ví dụ sổ cái 156

Tên tài khoản: HÀNG HÓA

Số hiệu: 156 Đvt: ngàn đồng

Trang 43

Ghi sổ

Số hiệu TK đối ứng

Tương tự, làm sổ cái cho tất cả tài khoản còn lại: 111, 112, 133, 211, 411

 Sổ chi tiết tài khoản 156 mặt hàng A, sổ chi tiết 156 mặt hàng B Ví dụ sổ chi tiết 156 mặt hàng A

SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT TÀI KHOẢN : HÀNG HÓA (156) – BÌNH QUÂN GIA QUYỀN BIẾN ĐỔI

Tương tự như vậy làm sổ chi tiết tài khoản 156 mặt hàng B

Nếu đề bài yêu cầu: mở tài khoản chữ T, ghi số dư tài khoản, phản ảnh vào tài khoản

Vẽ các tài khoản chữ T như bình thường : 111, 112, 133, 156, 211, 411 Ví dụ tài khoản 156

15660.000 Tương tự như vậy vẽ các tài khoản còn lại: 111, 112,

133, 211, 411(2) 30.000

(3) 50.000

80.000 0

140.000

Khóa sổ, lập các bảng kiểm tra

 Khóa sổ: tính tổng số phát sinh tăng, giảm, tính số dư cuối kỳ của tài khoản trên sổ cái (tài khoản chữ T)

 Lập Bảng kiểm tra:

 Bảng cân đối tài khoản: kiểm tra việc ghi chép trên tài khoản (Chương 3)

 Bảng tổng hợp chi tiết: kiểm tra đối chiếu giữ kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết (Chương 3)

Lập Bảng cân đối kế toán (Chương 2)

Ngày đăng: 20/11/2021, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w