KHOA KHOA HỌC cơ BẢN TÔ TOÁN TRUONG THUẬN TOÁN CHUYÊN ĐÈ NGÀNH ĐIỆN t = 0 I0Í2 40Í? ( LƯU HÀNH NỘI Bộ ) ii TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIẸP THÀNH PHÓ HÔ CHI MINH TRUONG THUẬN TOÁN CHUYÊN ĐÈ NGÀNH ĐIỆN TRƯ.
Trang 1KHOA KHOA HỌC cơ BẢN - TÔ TOÁN
* ii TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIẸP
THÀNH PHÓ HÔ CHI MINH
Trang 3Lô’i nói đâu
giã dà hiên soạn tập hải giảng
TOÁN CHUYÊN ĐÈ NGÀNH ĐIẸN
học Cư hán — Trường ĩ)ại học Công nghiệp Thảnh pho nồ Chi Minh
Qua quá trình giảng dạy, tác giả thấy rằng cần hiệu chỉnh và hồ sung
thêm dê cung cấp cho sinh viên những công cụ toán học tot hơn Ke từ
chuyên ngành.
• Chương 1 Giải phương trình phi tuyên
• Chương 2 Giải hệ phương trình tuyến tính
Các phép biên đối
tiết môn học đã dược Khoa duyệt Kiến thức trong giáo trình được trình
xem chứng minh trong các tài liệu tham khảo ỉ , 2, 4), thay vảo dó là
môn học Đặc biệt trong chương 6, tác giả có minh họa một so ví dụ
Trang 4giả không di quá sâu vào các vỉ dụ minh họa mang tính chuyên sâu vê
Tác giá xin chân thành cảm ơn quý thầy cô trong tô Toán của Khoa
Minh đã đóng góp nhiều ý kiến quỷ báu.
Mọi sai sót (nếu có) trong giáo trình này dểu thuộc vẻ tác già.
Quý thầv tham gia phan biện giáo trình: Huỳnh ĨĨŨL1 Dinh, Tran Mạnh Tuấn, Lã Ngọc Linh
Tác giả
Trang 5Mục lục• *
Chuvng 1 GIÃI PHƯƠNG TRÌNH PHI TUYỀN 8
1.1 Sai số 8
1.1.1 So xấp xì (số gần đúng) 8
1.1.2 Sai số tuyệt đối 8
1.1.3 Sai số tương doi 9
1.1.4 Cách viet so xấp xi 9
1.2 Tìm nghiệm gần đúng của phương trình 10
1.2.1 Khoảng cách ly nghiêm 10
1.2.2 Phương pháp tìm nghiệm gần đúng 11
ỉ Phương pháp chia dôi 11
2 Phương pháp lặp đơn 13
3 Phương pháp tiếp tuyến (phương pháp Newton) 16 Bài tập chương 1 19
Chinmg 2 GIẢI HẸ PHƯƠNG TRÌNH TUYẺN TÍNH 21 2.1 Hệ phương trình tuyến tính 21
2.1.1 Định nghĩa 21
2.1.2 Các phép biến dổi sư cấp trên dòng ma trận 22
2.2 Các phương pháp Gauss 22
2.2.1 Phương pháp khử Gauss 22
2.2.2 Phương pháp khử Gauss với phần tử trội 23
2.3 Các phương pháp lặp 25
2.3.1 Chuẩn ma trận và chuẩn vector 25
Trang 64 MỰC LỤC
2.3.2 Các phương pháp lặp don 27
1 Phương pháp lặp đơn 27
2 Phương pháp lặp Scidcl 29
Bài tập chương 2 34
Chuxrng 3 GIĂĨ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN 36 3.1 Phương pháp Euler 36
3.2 Phương pháp Euler cái tiến 3X 3.3 Phương pháp Rungc-Kưtta 42
Bài tập chương 3 43
Churnig 4 SỐ PHÚC - HÀM BIÉN PHỨC 45 4.1 Số phức và các phép tính 45
4.1.1 Các dinh nghĩa 45
4.1.2 Các phép tính 46
4.2 Biểu diền hình học của số phức 4X 4.3 Đường cong và miền trong mặtphăng phức 52
4.3.1 Đường cong 52
4.3.2 Miền 53
4.4 Hàm biến phức 55
4.5 Phép biên hình thực hiện bời hàm biến phức 56
4.6 Giới hạn và liên tục 5X 4.6.1 Giới hạn 5S 4.6.2 Liên tục 60
4.7 Đạo hàm 61
4.7.1 Định nghĩa 61
4.7.2 Điều kiện khả vi Cauchy—Riemann 63
4.7.3 Các quy tắc tính đạo hàm 65
4.7.4 Hàm giải tích '65
4.7.5 Quy tắc L'Hospital 67
4.S Hàm diều hòa 67
Trang 7Toán chuyên cỉê HỊịừnh E)iện — Trirtnt} ’ 'Thuận 5
4.8.1 Định nghĩa 67
4.8.2 Liên hệ hàm giai tích với hàm điều hòa 67
4.9 Các hàm sộ sơ cấp 69
Bài tập chương 4 70
Chuông 5 TÍCH PHÂN HÀM PHỨC 75 5.1 Tích phân đường hàm phức 75
5.1.1 Định nghĩa 75
5.1.2 Cách lính 76
5.1.3 Tính chất 79
5.2 Định lý Cauchy 81
5.2.1 Định lý Cauchy chơ miên dơi hèn 81
5.2.2 Định lý Cauchy chơ miền da liên 82
5.3 Tích phân không phụ thuộc dường di 83
5.3.1 Định nghĩa 83
5.3.2 Nguyên hàm và công thức Newton — I.eibnilz 83 5.4 Công thức tích phân Cauchy 84
5.4.1 Công thức lích phân Cauchy 84
5.4.2 Công thức lích phân Cauchy chơ dạơ hàm 87
5.4.3 Hẹ quâ cùa cỡng thức tích phân Cauchy 88
Bài tập chương 5 90
Ch trưng 6 CÁC PHÉP B1ÈN DÕI 93 6.1 Phép biến dơi Laplace 93
6.1.1 Định nghĩa 93
6.1.2 Điều kiện tơntại 96
6.1.3 Biến dổi Laplace của một số hàm thông dụng 96 6.1.4 Các tính chất cơ bản 99
1 Biến đổi tuyến lính 1 99
2 Biến đỏi của hàm eut f ụ } (tính chất dịch chuyển ảnh) 99
Trang 86 MỰC LỤC
3 Biến đổi của hàm u(t — T).f(t — T) (tính
chất trễ) 100
4 Biến đổi của đạo hàm /<")(/) 103
5 Biến đổi của hàm 104
6 Biến đổi củatích phân /( f(x)dx 105
7 Biến đổi của hàm 105
8 Biến đổi của hàm tuần hoàn 106
9 Biến đổi của tích chập /(/) * ỉỉ(t) 108
6.1.5 Bảng đối chiếu gốc và ảnh 109
6.2 Phép biến đổi Laplace ngược 109
6.2.1 Định nghĩa 109
6.2.2 Tính duy nhất của phép biển dối Laplace ngược 1 10 6.2.3 Điều kiện đủ để một hàm có biến dổi Laplace ngược 110
6.2.4 Các phương pháp tìm biến đối Laplace ngược 110 1 Sử dụng tính chất của phép biến đổi Laplace 1 10 2 Sử dụng định lý Borel 112
3 Phân tích thành tổng các phân thức toi gian 1 12 6.3 ủng dựng phép biến đồi Laplace 115
6.3.1 Giải phương trình vi phân tuyến tính hệ so hang 1 15 6.3.2 Giải hệ phương trình vi phân luyến tính cap 1 hệ số hằng 118
6.3.3 Giải mạch điện 120
6.4 Chuỗi Fourier - 128
6.4.1 Khai triển chuỗi Fourier 128
6.4.2 Điều kiện hội tụ 130
6.4.3 Khai triển Fourier hàm có chu kỳ batkỳ 131
6.4.4 Khai triển Fourier hàm chần vàhàm lẻ 132
6.4.5 Dạng phức của chuồi Fourier 133
6.5 Phép biến dổi Fourier 135
Trang 9Toán chuyên đề ngành Diện — Truong Thuận 7
6.5.1 Tích phân Fourier 135
6.5.2 Phép biến đối Fourier 137
6.5.3 Ỷ nghĩa vật lý 139
6.5.4 Các tính chất phép biếnđổi Fourier 140
6.5.5 Một sổ ứng dụng của phép biến đổi Fourier 141 Bài tập chương 6 145
Tài liệu tham khảo 150
Trang 10(HẢI PHƯƠNG TRÌNH PHI TUYẾN
'Trong chưưng này chúng ta sẽ nghiên cứu một sô phương pháp
giai gần đúng phương trình /( v) — 0, trong dó /‘(.v) là hàm sô
1.1 Sai số
1.1.1 Sỗ xấp xỉ (số gần đúng)
Số a dược gọi là sổ gần đúng cũa so dứng /1, ký hiệu (í /í, nêu
a khúc 1 không dáng kê và dược dùng thay/1trong tính toán
Nên (I < /1, a dược gọi là xãp xí thiêu
Neu í7 > /1, a dược gọi là xấp xí thừa
Ví dụ 1.1 1,41 < x/2 <1,42
1,41 là xấp xi thiếu cua ự2; 1,42 là xáp xí thừa cứa x/2
1.1.2 Sai sỗ Luyêt đối
Dại lượng. A I/1 — a\ được gọi là sai số tuyệt đổi của a.
Nói chung, vì tct không biết số dứng ,4 nên không lính được sai sô tuyệt doi cùa r/ Thay diêu dó, ta tính bang sai so tuyệt dối giói hạn
Sai so tuyệt ílối giời hạn của số gần dứng a là dại lượng A a '.
Trang 11Toán chuyên dề HỊiành Diện — Truong Thuận
Sai số tuyẹl đối giới hạn không duy nhất, thông thường la chọn A)
là số dương nhơ nhai có the có
1.1.3 Sai số tinrng đối
Sai sâ tương đôi của sô gân đúng a là ố‘ - ——
Sai sổ tương dồi giới hạn của
Sai sơ tương dơi giời hạn dặc trưng chơ dộ chính xác cúa phép dơ
Ví dụ 1.3 Dơ dộ dài A B la dược a 10 cm với A(l -0,1 cm và dơ dợdài Cĩ) la dược b =5 cm vói A/, - 0,1 cm Ta cớ sai sô lương dỡi giới
Trang 1210 Chương 1 GĨÁỈ PHƯƠNG TRÌNH PHỈ TUYỀN
1.2 Tìm nghiệm gần đúng cua phuong trình
Quá trình tìm nghiệm gàn dúng gồm 2 bước:
• Rước ỉ: Tìm khoảng cách ly nghiệm, nghĩa là tìm khoảng (ct\b)
chứa một và chi một nghiệm thực của phương trình
• Rước 2: Tìm nghiệm với độ chính xác hay sai số cho trước
Trang 13Toán chuyên đề ngành Điện — Truong Thuận
Vậy ta có hai khoảng cách ly nghiệm là (—!;()) và (4; 5)
Ví dụ 1.5 Tìm khoảng cách ly nghiệm của phương trình A3—3.Y—1 — 0
Ịư — x*| £, với E là sai so cho trước
1 Phương phảp chia đôi
Đặt zA() = {a\h), chia đôi (a\b) bởi điểm chia c —
Trang 14Chương 1. GIÁ! PHƯONG TRÌNH PH! TUYKN
Trang 15Toán chưyén đề Hịiừnh Diện — Trưony Thitụn
Ví dụ 1.7 Tìm nghiệm gần đúng cửa phương trình A' — sin.v 1 trong
(1,2;2) bang phương pháp chia đôi qua 5 bước lặp
Đánh giá sai so ở bước lặp thứ 5
1 _
la -X* -7.0,025 - 0,0125
1 2
Chứ ý: Tốc độ hội tụ về nghiệm cửa phương pháp chia dôi tương đối
chậm nhưng dễ thực hiện và luôn tìm được nghiệm
2, Phuong pháp lặp đo’ n
a) Nộỉ dung phuong pháp
Từphương trình f (x) — 0, bàng cách nào đó đưa về dạng A' — <p(x).
Sau đó chọn Xo — và tính xấp xỉ theo công thức
An — <p(a„-i), n 1
Trang 1614 Chương 1 GĨẢỈ PHUONG TRÌNH PHỈ TUYẾN
Nghiệm gần đúng là A* — A,r
b) Điều kiên hội tụ
Neu ỳ?(a), < p '( x ) liên tục trên [ế/;/?] thỏa ẹ>(x) e- [ơ;/;] và |ự/(A’)|
ợ < 1 với mọi A G (a\b) thì dày nghiêm gần đúng {xn} hội tụ dennghiệm đúng ư
c) Đánh giá sai số
|ơ — x * I T1 -q~~ lx " “ Xfl~x I (1.1)hay
(1.2)
Công thức (1.2) thường được sử dụng để ước lượng số lần lặp n:
Ví dụ 1.8 Giải phương trình e x — A = 0 trong (0,2;0,9) bàng phương
pháp lặp đơn qua 5 bước lặp Đánh giá sai số ở bước lặp thử 5
Già ì: Từ phương trình e~x — X = 0, suy ra
Trang 17Toán chuyên đề ngành Điện — Trương Thuận 15
Va- g [0,2;0,9], ta có
0,105361 <p(x} 1,609438
Vậy ta chọn ự>(A') — e~x và lặp theo công thức
Trang 1816 Chương 1 Gỉ ẢI PHƯƠNG TRÌNH PHỈ TUYÊN
suy ra ự?(x) [1,2] (không thóa điều kiện hội tụ)
F)ây là phương pháp thông dụng nhất để tìm nghiệm gan dứng của
phương trình phi tuyến
Trang 19Toán chitvên đê ngành Điện — Truong Thuận 17
Lặp theo công thức
Nghiệm gần đúng là A'* — xn.
b) Diều kiện hội tụ
Neu /'(x) và f"(x) không đỏi dấu trong (íi;h) và chọn A() trong [<?;/>] sao cho f (Xị}) f"(Xo) > 0 thì phương pháp tiep tuyên hội tụ
Cụ thể, ta có thể chọn Xo = a nếu / '(a) /"(í/) > 0 hoặc chọn A’o = b nếu f'(h) f”(h) > 0
Ta minh họa điều kiện hội tụ bàng hình 1.1 sau:
Trang 2018 Chương 1 GỈÁỈ PHƯƠNG TRÌNH PHỊ TUYÊN
Nếu trong (ư;h) ta có 0 < m |./,(-v)| và \ f"(x)| íỉ M thì
lo' — -<*] — xn —J |2
2/W
Ví dụ 1.10 Tìm nghiệm gần đúng của phương trình A'4 — A — 10 — 0
trong (1,5;2,5) bằng phương pháp tiếp tuyến qua 4 bước lặp Đánh giá
Trang 21Toán chuyên đề ngành Điện — Truong Thuận 19
Bài tập chiTOTig 1
1.1 Tìm khoảng cách ]y nghiệm của các phương trình sau
a) A'3 - 3x2 T 1 = 0
b) A' -1- 2 = e x
1.2 Giải các phương trình sau bằng phương pháp chia đôi qua 5 bước
lặp Đánh giá sai sổ ở bước lặp thứ 5
a) COSA- — 2a' 4- 1 = 0 trong (0,5;1)
3b) ln(A' 4- 1) — ex = trong (—0,8; —0,6)
c) 2a' — 1 — 2 sin A- = 0 trong (1 ;2)
d) X2 4- ựx - 1 - 4 trong (1,5;2)
lặp Đánh giá sai so ở bước lặp thứ 5
Trang 2220 Chương 1 GỈẢĨ PHƯƠNG TRÌNH PHÍ TUYÊN
a) Tìm khoảng cách ly nghiêm của phương trình (1)
b) Với khoảng cách ly trên, để giải phương trình (1) bằng phương
pháp lặp đơn với sai số không quá 10~5 thì so bước lặp loi thicu
là bao nhiêu?
Trang 23Chirong 2
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYÉN TÍNH
Trong chương này, chúng ta sẽ trình bày lại phương pháp Gauss, một phương pháp tìm nghiệm đúng của hệ phương trình tuyến tính gồm
có n phương trình vấ n biến thực, Sau đó, chúng la SC nghiên cứu các
phương pháp lặp đe tìm nghiệm gần đúng
Trang 2422 Chương 2 G/ÁĨ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYÊN TỈNH
• Hoán đỏi 2 dòng của ma trận:
Giải hệ tam giác trên từ dưới lên
Chú ý: Phương pháp khử Gauss thực hiện được nếu
Trang 25Toán chuyên đề ngành Diện — Trương Thuận 23
mở rộng(/1|/7) -
234
4
1
3-27
4
-2
7
34
2
1 1
1,5
—27
2-2
71
00
2
—53
2
31,5
Giải ngược từ dưới lên ta được nghiệm A'3 — 2, = -1, x( - 1
2.2.2 Phuong pháp khỉr Gauss vói phần tủ- trội
Chú ý rằng khi chia cho một số thì sai số tính toán
bị chia có trị tuyệt đoi càng lớn
Trang 2624 Chuông 2 GỈÁJ HẸ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
Khử = 0 băng phép biên dôi sơ câp
Hước p (bước tổng quát):
Hoán vi dòng sao cho
I !>!> I 1 = max a1 k!> ,, ’ , /c • - p , p 4- Ị /7
Khứ al ^ p = 0 bàng phép biến đổi sơ cấp
dk ■> dk — ak„
aỊ>p
Trang 27Toán chuyên đê ngành Diện — Trương Thuận 25
ĩìưởc kếỉ thúc: Giải ngược từ dưới len
Chú ý: Phương pháp khử Gauss tìm được nghiệm dứng nhưng do quá
trình tính toán làm tròn số nên chỉ nhân được nghiệm gẩn đúng Nổutrong quá trình tính toán mà
Trang 2826 Chương 2 GỈÁỈ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYÈN TỈNH
Chuân của ma trộn vuông A — (ctịị) là một sô thực, ký hiêu là IIA II,
thỏa các tính chat sau:
Trang 29Toán chuyên đề ngành Điện — Truong Thuận
a) Nội dung phinmg pháp
Đưa hệ phương trình /1a' = b về dạng X — Bx -I- g, trong đó matrận B và vector g suy ra Lừ /1 bằng cách nào dó
Sau đó la lặp theo công thức
x(n) = Bxin~l) + g 1)với vector x(0) = g.
Nghiệm gần đúng là X* =
Phương pháp lặp dơn hội tụ nếu II B II — q < 1
Đánh giá sai số (so với nghiệm đúng ơ)i
chẳng hạn trường hợp A có đường chéo chính là đường chéo trội, lức là
l^iỉ Ị > l^r 1 I + • • • + ị^i(ỉ —1)1 + Ị^i(ỉ I 1)1 4" • • “I" |đfn|
thì hệ Ax = b viết dưới dạng
Trang 3028 Chương 2 GỈÁỈ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYÊN TĨNH
0,121,04
- 0,221154 = q < 1
Vậy phương pháp lặp hội tụ
Tiến hành lặp theo công thức x(w) = + £, ta được bảng kếtquả sau:
Trang 31Toán chuyên đề ngành Diện — Truong Thuận 29
Trang 3230 Chương 2 GỈẢỈ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYỀN TỈNH
•vỉ*1 v)*>
Trang 33Toán chuyên đề ngành Điện — Trương Thuận 31
= 0,795
= 0,849
= 1,398bằng phương pháp Seidel qua 3 bước lặp
Giải: Biốn đổi hệ phương trình về dạng
X] 0,795 1,02
0.K49
-Ị- 0,051 ọạ-^20,11
4- 10,1 ,02 x 3 V-.,
0’05
*2 1,03 i'()3A 1 —I~• 1,03 A 3 -*3 1,39S1,04 0,1 1l,04A1 4- ó: 12,, L04X2
Lặp theo công thức
= 4* ’ =
•A, —
0,795
1,020,849
1 ,03
1,398
1,04
0,05 _(£-!) 0,1 (fc-Ị)1,02 A 2 ■; 1,02 30,11 „(k) 0,05 (A—1)
1 Ọ3%1 + 14)3 A 30,11 (ky , 0^r(*>
Trang 3432 Chương 2. GỈÁỈ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYỀN TÍNH
Ví dụ 2.7 Giai hệ phương trình
.vị” 0,849
1,03
4-IHl.v',” -4- 1,03 ’
1,398
1,04
°’795
1,02_ 0,8491,03
^ịv p
-1-1,03 1
1 (3)1,04 1
0,1 21,04
0,1
1,020,051,03
0 ] 2
1,04
0,11,02
005
1.03 0,1 2
I-0,24x2 — 0.08.\ , 83vỊ - 0.1 5 A3 - 90,08a*2 -I- 4X4 20 bằng phương pháp Seidel qua 3 bước lập
Đánh giá sai số ờ bước lặp thứ 3
í 4a" Ị -b 0,24x2 - 0,08x3 8
ỉ 0,09X1 i 3a-2 — 0,15x3 9( 0,04X1 - 0,08X2 + 4X3 20X1 =z 2 - 0,06X2 -I 0,02X3 X2 - 3 - 0,03X1 4- 0,05x3 X3 = 5 - 0,01xi 4- 0,02X2
Trang 35Toán chuyên (ỉề ngành Diện — Truong Thuận 33
Ta cói — 0,08 < 1 Víìy phương phrìp Seidel hội tụ
Chọn A'(o) g và áp dụng công thức lặp Seidel la dược kct quà
Trang 3634 Chương 2 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYÊN TỈNH
2.3 Giải các he phương trình sau bang phương pháp lặp đơn qua 4
bước lặp Đánh giá sai sổ ở bước lặp tlrứ 4
Trang 37Toán chuyên đề ngành F)iện — TrutniỊỊ Thuận 35
2.4 Cho hệ phương trình
A'10,2X1
2.5 Giải các hệ phương trình ở bài tập 2.3 bàng phương pháp Seidelqua 4 bước lặp Đánh giá sai số ở bước lặp thứ 4
2.6 Sử dụng phương pháp Seidel, giải các hệ phương trình sau qua 3
bước lặp Đánh giá sai so ở bước lặp thứ 3
Trang 38Chuwng 3
GIẢI PHUONG TRÌNH VI PHÂN
Nhiều bài loan khoa học kỹ thuật dẫn dẽn việc giái phương trình
vi phân Bài toán đơn giản nhất của phương trình vi phân là bài toán
Cauchy: tìm nghiệm y = y(x) thỏa mãn
( y' = /(x, y)
I y(A*o) — Vo A o < A- < X (3.1)trong đỏ /(.V, y) 1'à một hàm số cho trước với hai biến số A, y; Ab, X, Vo
là các số cho trước Điều kiện y(A'o) Vo được gọi là điều kiện đầu
Như đà biết trong toán cao cấp, với bài toán (3 í) la có the tìm được nghiệm dứng của một so phương trình vì phân don gián như biến
số phân ly, dang cấp, tuyên lính, Nhưng neu ve phai /(A' y) có
dạng bat kỳ thì bài toán (3.1) nói chung không có phương pháp giaiđúng Vì vậy, việc lìm nghiệm gần dứng của bài toán (3.1) có một vai
trò quan trọng trong thực tế
Trong chương này, ta sẽ nghiên cứu một so phương pháp giai gan đúng Đặc điểm của các phương pháp này là chỉ tìm các giá trị xap xỉ
của nghiệm đúng của bài toán (3.1) tại các diem chia Aị),.V|, v„ —
X Ket quả là kỉ sẽ nhận dược các giá trị xấp xí cua nghiêm dứng
dưới dạng bảng số
3.1 Phuơng pháp Euler
Xét bài toán
( y' = /(x, V)
ị y(A'o) = y<) A'() V X
Đe tìm các giá trị gần đúng của nghiệm đúng y(x) cứa bài toán
(3.2), ta chia đoạn [a'o,X] thành n doạn nhỏ bằng nhau bởi các diem
chia A‘j: