Định nghĩa Trong mặt phẳng phức, cho đường cong Jordan C trơn từng khúc với điểm đầu ¿, điểm cuối ð và một hàm phức ⁄ xác định, liên tục trên Œ... Dinh ly Cauchy XéI trường hợp đặc bi
Trang 1Chương 5S TICH PHAN HAM PHUC
5.1 Tich phan dudéng ham phức
Tích phân của hàm biến phức thường dùng nhất là tích phân đọc theo đường cong trong mặt phẳng phức
5.1.1 Định nghĩa
Trong mặt phẳng phức, cho đường cong Jordan C trơn từng khúc
với điểm đầu ¿, điểm cuối ð và một hàm phức ⁄ xác định, liên tục trên Œ
với ZZ là điểm trên cung Zx-lZx, & = l, m
Nếu khi max I2 — Z¿_¡| —> 0, giới hạn của tống (5.1) tỒn tại và
abe cả
không phụ thuộc cách chia đường cong C và cách chọn 2 thì giới hạn
Trang 276 Chương 5 TÍC/H PHAN HAM PHUC
đó dược gọi là tích phán dọc thco dường cong CC và ký hiệu là
“ /(z)đz —= lim >) ED CK — 2p 1) (5.2)
“or max vi £ Zk—Z,-_.¡ k i |—>U km]
Khi C là đường cong kín, ta viết f(z)dz, voi C theo chiéu
C đương, tức chiều đi trên biên thầy miễn bên trong từ bền trái
Từ đó, theo dinh nghĩa tích phân đường loại hai, ta có
| /(Z)đz = | udx —udy +i | vdx +udy (5.3)
a) C la doan thắng nối điểm z = 0 đến điểm z = 2 +†-7
b) C có phương trình tham số x = 3/,y —/? (—l<¿/ <4)
Trang 3Toán chuyên để ngành Điện — Trương Thuận 77
Giai: a) C co phuong trinh z = 04+ [((2+1/)—O]f = (2-++1)t,0 <7 <1, —=
Trang 5Toản chuyên để ngành Điện — Trương Thuận ; 79
I
đường thắng đứng Re(z) = | tt —ico dén +ioo
Ví dụ 5.5 Tính tích phân J = dz lay doc theo C là
Giới: Taco z=1+ fy, -cw Sy SX +0
Tr (5.3), suy ra tích phân của hàm phức dọc thco đường cong có
tinh chat nhu tích phân đường loại hai
1 Với ad, b là hai hăng số phức, fq CÓ
Trang 680 Chương 5 TICH PHAN HAM PHUC
Vi du 5.6 Tính tích phân 7ƒ = [ Z4z, với C có điểm đầu z == 1 va
JC điểm cuôi Z —= ¿, trong hai trường hợp sau
Giai: a) C gồm hai đoạn thắng (hình 5.4(a)):
C\ có phương trình z = I+(D— l1)? = I—/,O</? SỈI;
Tích phân 7 = [ Zdz lay doc theo hai đường khác nhau thì nhận
hai giá trị khác nhau
Trang 7Toán chuvên để ngành Điện — Trương Thuận 81
5.2 Dinh ly Cauchy
XéI trường hợp đặc biệt hàm dưới dâu tích phân là hàm giải tích, kết quả cơ bản nhận được là định lý Cauchy ở các dạng khác nhau
5.2.1 Dinh ly Cauchy cho miền đơn Hiên
Dinh ly 5.1 Nếu / gidi tich trong mién don lién D va liên tục trên Điên
Ví dụ 5.8 Tính tích phân J = p man với € :|z — l| = I
Giai: Ham {(z) = pl có hai điềm bat thugéng z = +r déu nam
7
ngoài đường tròn C Vay /(Z) giải tích trong miền |z — !| < 1
Ap dung định lý Cauchy, ta được 7 = 0 L]
Nhdn xét:
Đẻ xác định xem điểm zp c6 nam trong dudng tron C : |z—a| =r
hay không, ta có thé tinh |z — a] va so sanh véi r:
1 Néu |zo —a@| <r thi diém zy nim trong C
2 Nếu |Zo—đ| >7 thì điểm zu năm ngoài C
Qua ví dụ 5.9, ta thay néu / có điềm bất thường năm trong C thì
định lý Cauchy không còn đúng nữa
Trang 882 Chuong 5 TICH PHAN HIÀN PHUC
5.2.2 Định lý Cauchy cho miền đa liên
Dinh ly 5.2 Cho D la mién da lién voi bién géim dirong cong ngodi Cy
vì các đường cong trong C,,C2, ,Cn Néu ( giải tích trong D va
liền tuc trén bién thi
/(z)dz == ⁄#Œz)đz + /(Z)dđz -|- -} p /(z)dz
Cy
trong do chiéu di trén bién Cy, Cy, Cy la chiếu (HƯƠNG
Néu dat C -= Cy UC, U UC, Ja biên của mién D, ta co dang tương đương của định lý Š.2:
Định ly 5.3 Với giá thiết nh ở định lý Š.2 thì
Gidi: Goi D la mién giới hạn bởi C
a) Néu zy ¢€ D thi f{(z) = Gzam giả! tích trong Z2 và liên tục
Z — “0
trên biên C Theo dịnh lý Cauchy: 7 =
b) Nêu z¿ € DPD thì /(Z) giải tích trong miễn nhị liên giới hạn bởi
Œ và đường tròn Cu : |Z — zu| —r hay z = za re”, 0<? < 27m `
Trang 9Toán chuyên để ngành Điện — Trương Thuận 83
5.3 Tích phân không phụ thuộc đường đi
>.3.1 Định nghĩa
Cho zp va 2; la hai diém trong mién Ø2 Tích phân / =f /(z)dz
được gọi là không phụ thuậc đhờờng đi nếu nó có cùng một gia iri voi moi duong cong C nằm trong 2 với điểm đầu z¿ và điểm cuối z¡ Khi đó, ta viết / =Ƒ /(z)dz
Za
Từ định lý Cauchy, ta có KẾt quả sau:
Định lý 5.4 (tích phân không phụ thuộc đường đi) Nếu f giải tích
trong mién don liên D và CÓ là dường cong Đắt kỳ năm: trong D thì /(Z)đ4z không phụ thuộc đường di
C
5.3.2 Nguyên hàm và công thúc Newton — Leibnitz
Cho / là hàm số liên tục trong miền D Ham F duge goi la nguyén ham cia f néu F’(z) = f(z), WZ € 2 Khi d6, F(z) C cũng là nguyền hàm của / (z),v với C là bằng số phức
Tập hợp tất cả các nguyên hàm của / được gọi là £ích phân bat dinh cua /, kỹ hiệu là | ⁄(z)dz
Vì nguyên hàm Z# của hàm / có đạo hàm tại mọi điềm trong D
nên Z' giải tích, từ đó # liên tục tại mọi điểm trong 2
Định lý 5.5 (công thức Newton — Leibnitz) Cho / lad ham số Hến tục
trong mién D va ⁄ là một nguyên hàm của / trong Ì) Khi do voi moi duong cong C năm trong D voi điểm ddu zy va điểm cudi 21, ta co
Trang 1084 Chương 5 TICH] PHAN HAM PHIUC
Gidi: Ap dung cong thirc Newton—Leibnitz, ta có
P= e7|6t = et —1 = (ecos| —1) + fesint
Định lý 5.6 Vếu hàm liên tạc có một nguyên hàm F trong D thì tích
phán | ((2z)}dz không phụ thuộc đưởng đi
Cc
Hơn nữa, ta cũng có điều kiện đủ để tồn tại nguyên hàm:
Định lý 5.7 Nếu hàm / liên tục và | /(Z)đz không phụ thuộc chường
di thi f CÓ tHÔI nguyén ham trong D
5.4 Công thúc tích phân Cauchy
5.4.1 Công thức tích phần Cauchy
Dinh ly 5.8 Néu / giải tich trong mién D va lién tuc trén bién C cua
D thi voi moi zo © D, ta co
l ` /(Z)
Trang 11Toán chuvên đê ngành Điện — Trương Thuận %5
Ý nghĩa: Công thức tích phân Cauchy cho ta tính được giá trị của hàm
giải tích tại điểm thuộc miền Ð khi biẾt giá trị của nó ở trên biên Nói
cách khác, giá trị của hàm giải tích trong miễn hoàn toàn được xác
định bởi giá trị của nó trên biển
Gidi: a) Cho (z — 1)(z — 3) = 0, ta duoe z = 1 va z = 3 là các điểm
bat thuong cha /(Z) — ————- -
Œ — 1)Œ — 3)
Vì |I— 2| =: 1 > = va |3— 2| = 1 > 5 nên z = l và z = 3 đều
năm ngoài CC, Đo đó / giải tích trong miền |z — 2| < 2
Theo dinh ly Cauchy: / =
b) Tại các điểm bất thường Z = Và Z 3, ta có |l —/| =
VỚI /(Z) = 5 là hàm giải tích trong miền |z —/| < 2
Vậy 7 = 27zri¡./(l) = —3zZi
Trang 1286 Chương 5 7ÍCH PHAN HAM PHUC
Trang 13Toán chuyển để ngành Điện — Trương Thuận “7
5.4.2 Công thức tích phần Cauchy cho dao ham
Định lý 5.9 Nếu / giải tích trong niền 2 va lién tục trên Điền CC cua
D thì Vzụ € D ham / có dạo hàm đến cáp n tai Zg va
Ap dụng công thire (5.5) voi zp c= i, = 2:
Le _f te) dz = J7 „ = 27r1
" singez
Ví dụ $5.17 Vinh / =: sự —————axtz, Cl: |z — 1| =
c (22 — 1)2
Gidi: Cho (z2 — 1)? = 0, ta duge z = £1 1a cdc diễm bất thường,
trong đó z == 1 nim trong C
Trang 1488 Chương 5 TICH PHAN HAM PHUC
Vìi|—I—1|=:2> 3 và |2 — lÌ = L< 3 nên Z2 = 2 nam trong C
Vivay 7 = | Lf) „, VỚI /(Z) = zat giai tich trong mién
5.4.3 Hệ quả của công thúc tích phân Cauchy
Dinh ly 5.10 (dao ham cúa hàm giải tích là giải tích) Nếu f giải
tích trong mién don liên D thì Ƒ có đạo hàm mọi cấp tại mọi điểm
z trong D và các dao ham / 1à các hàm gidi tich trong D
Dinh ly 5.11 (bat dang thire Cauchy) Néu £ giải tích trong hùnth tron
D: |z-20| <r vd lién tuc trén bién C : |z—zu| :- r và MỸ = max |[/(2)|
Trang 15Todn chuyên đế nướành Điện — Trương Thuận as & Ct S0
L/09(z0)] =: 2 (6S —————¿(iz| < _— Œ Jt) ze zu)?? 1 27 piel M -Qnr= iM rn
SỐ M trong (5.6) phụ thuộc đường tròn |z — zs;[ = r, nhưng chú
y rang neu nm = O0 thị ă > |/(zo)| Nói cách khác, cận trên ÄZƒ của L/(z)| không thê nhỏ hơn | /Œo)|
Định ly 5.12 (dinh ly Liouville) Ham gidi tich và bị chặn trên C là
ham hang
C hưng nưnh:
Gia sử / là hàm giải tích và bị chặn trên €”, nghĩa Ja | /(z)| < WV, von
mọi z Khi đó, với z thuộc đường tròn |2 —zo{ == #, ta có |//Œa)| Z — (theo định lý 5.11) dung voi moi r
Cho r —> Go thì ta duoc /'(zo) = 0, vGi moi Zy trong mat phăng phức
Trang 1690 Chuong S TICH PHAN HAM PHÚC
Vậy tôn tại zZ¡ sao cho Øz(Z¡) = O
Phân tích py (z) = (Z — Z1)Ø,u„—I(Z), VỚI Øg—i(Z) là đa thức bậc (2 ~ 1) Lap lIuận tương tự, phân tích Øøz_¡(Z) và tiếp tục phân ch cho đến khi
Pr(2Z) = (Z — Z4)(Z — Z2) (Z — Zn)
Dinh ly 5.14 (dinh ly Morera) Néu / liên tục trong niền don lién D
va /(z)đz —= OQ với CC là dưởng cong nam trong D, thi f gidi tich trong D
Chung minh:
Do /(z)dz = Onén tích phân f #Œ)đr lây đọc theo đường cong nồi
điểm zy (diém cé dinh) dén điểm z (điểm tùy ý trong /2), không phụ thuộc
đường đi Theo định lý 5.7, nếu hàm # xác định bởi F(z) = J /⁄Œ}đr thì F'(z) = f(z) Tu đây, suy ra #' giải tích trong Ð
Ap dung định ly 5.10, suy ra f(z) = # /(Z) giải tích trong D
Bai tap chuong 5
$.1 Tinh tích phân 7 = Í (2z — 1)đz, với C là doạn thắng
JC
a) nor diém z =f dén điềm z = 2-3-7
b) n& diém z = 0 dén diém z = 3/
c) nối điểm z = O đến điểm z — 1+7
5.2 Tính tích phân 7 =: / (2x -+ iy)dz, C là đoạn thắng
Trang 17Toán chuyên dễ ngành Điện — Trương Thuận 9]
¡ nửa trên đường tròn |z{ = 2 từ z == 2 dén z == —2
ii nửa dưới đường tròn |z| = 2 từ z = 2 đến z = —2
` , i r oa x - ` ge A: -
b) / = —dz, C c6 diém đầu Z = —/ và điềm cudi z = 1, trong -”
7 ”
hai trường hợp sau
I CC là nửa trái đường tròn |z| = |
1 CC là nửa phải đường tròn |Z| =
b) ) /ƒ = Ừ 22—4z+8 ——————¿iz lầy y dọc dọc theo C là dường thăng đứng ( 8 8 B
Re(z) = 2 ty —ico dén +ice
Trang 1892 Chương 5 TÍCH PHAN HÀM PHÚC
5.6 Tính tích phân 7ƒ = Ị (2Z — 3i)dz, với CC có điểm đầu z = 71,
JC điểm cudi z = Í, trong các trưởng hợp sau
Trang 19Chương 6 CAC PHEP BIEN DOI
Chương này sé dé cập dến các phép biến đối tuyến tính dối với các hàm số có tính chất liên tục từng khúc, bao gồm phép biến di
Laplace, phép bién déi Fourier
Các phép biến đổi này có vai trò ứng dựng rất quan trọng trong các ngành kỹ thuật nói chung và ngành Điện - Điện tử - Viễn thông nói riêng Đặc biệt chúng là công cụ gián tiếp rất hữu ích trong phân tích tín hiệu, phân tích và thiết kế các hệ thống tuyến tính
Với cách tiếp cận thuần túy toán học, nội dụng của chương này
được trình bày theo nguyên tắc: dưa ra các công thức toán học cho từng phép biến đổi, các định lý liên quan đến sự tỒn tại của phép biến đối và các tính chất cho từng phép biến đổi
6.1 Phép biến déi Laplace
6.1.1 Dinh nghia
Cho f(t) la ham số xác định với mọi / = 0 Biến dõi Laplace cua
/(7) là hàm biên phức « = œ + 7/6, ký hiệu F(s) hodc 2{/(t)}, xac
định bởi tích phân suy rộng
> ]|:'O
F@) =.Z{/0)}= / em! f(r)d 0 (6.1)
Ham F(s) dugc gọi là ham đmh của /(7) qua phép bién dot Laplace Phép bién déi (6.1) khéng tdn tai voi moi ham /(7) mà chỉ tôn tại
voi mét lop ham ma ta goi la ham gốc
Flam gốc /(1) là hàm thỏa mãn các điêu kiện sau:
1 (7) và các đạo hàm cấp cao của nó liên tục từng khúc (nghĩa là
hàm liên tục trừ một sô điêm gián đoạn hữu hạn mà tại đó hàm
có giới hạn trái và giới hạn phải hữu hạn)
Trang 2094 Chương Óó CÁC PHEP BIEN DOT
JQ) = O khi st < 0
3 T6n tai cac s6 M > 0, a =O sao cho Vt =O: | fC)}| < Meret
(tức là hàm số /(7) không qua lớn) Khi d6 ay duoe voi là sé
tư tĩng cua f(t)
Khi / —> -+©o, hàm gốc /(/) là hữu hạn hoặc tăng Go, nhưng không nhanh hơn hàm mũ e*“°“,
Ví dụ 6.1 Trong kỹ thuật, người ta thường phí nhận được các hàm số
mà giá trị của nó thay đổi đột ngột tại một thời điểm ¿ xác định Một
ví dụ phổ biến là sự thay đổi điện áp của một mạch điện tại thời điểm khi đóng hoặc ngắt mạch
Thông thường giá trị / = O được chọn là thời điểm bắt đầu cho việc đóng hoặc ngắt mạch Quá trình đóng, ngắt mạch nói trên có thể
mo ta bang mô hình toán học bởi hàm bậc thang đơn vị (hay còn được
biết với tên gọi là hàm Heaviside)
Hàm bác thang đơ?m vị '(hay còn goi la ham Heaviside) u(t) la ham
số được định nghĩa bởi
Trang 21Toán chuvên để ngành Điện — Trương Thuận 9S
Ham w(t — 7) được dùng đề mô tả các tín hiệu xuât hiện đột ngột lúc / = 7' Đồ thị của nó có được băng cách tịnh tiên đỗ thị hàm bậc
thang đơn VỊ (7) qua phải một đoạn băng 7'
Trang 2296 Chuong 6 CAC PHEP BIEN BOI
Ham nay dùng đê mô tả các tín hiệu chỉ xuât hiện trong khoảng thời gian tử /¡ đền í¿
với g(/) la ham s6 so cap, la ham gộc
Nhận xét: Các hàm sô sơ cấp /(7) đêu thỏa diễu kiện 1 va 3, nhung chưa phải là hàm gộc Tuy nhiên, hàm số
0 khis < 0 w(t)./(1) = Qt) khit =O
là hàm gốc
Ouy ude:
1 Khi viết hàm /(), ta hiểu ngầm đó là ham u(t) /(1)
2 Giới hạn phải của /Œ) khi / > 0-]- được viết là /(0)
eA on ^ *
6.1.2 Điều kiện tôn tại
Định lý 6.1 (Định ly t6n tai anh) Néu /() la han ĐÓC VỚI so mii tdng
Oo tht ham anh F(s) héi tu trong nua mdt phdng Re(s) > ag va la ham gidi tich trong mién do
Định lý 6.2 Nếu F(s) id ảnh cúa f(t) với số mũ tăng ay thi
lim #(s) = 0
Re()->oo
6.1.3 Biến đối Laplace của một số hàm thông dụng
QO khit <0
a) Ham bdc thane don vi f(t) =
& PIO =) nip so
Fis) = / e ”'ƒ(Œ)đti = lim e “dt = lim ( x )
0 b->-+-=o O b—>-+ So S h)
Trang 23Toán chuyên đề ngành Điện — Trương Thuận 97 Néu Re(s) > O thi lim e7? = 0
h—>-‡-oo
Vậy
I LAY =
s voi Re(s) > 0
b) Ham /(1L) = e@, với a là hăng số phúc
hb-> Foo LS — a& S—-a
Néu Re(s —a) > 0 hay Res) > Re(a) thi lim eae (),
Trang 24
98 Chuong 6 CAC PHEP BIEN DO!
e) Ham /(1) — sin kí, với k > 0 la số thực
Trang 25Todn chuvén đó ngành Điện — Truong Thuận 99
6.1.4 Các tính chất cơ bản
1 Biến đối tuyến tính
Trang 26100 Chuong 6 CAC PHEP BIFN POI
3 Bién déi eta ham u(t — 7) f(t — T) (tinh chat trễ)
Dinh ly 6.5 Néu £3 f(t)} = F(s) thi voi moi T > 0
Liutt—T) ft —T)} =e! F(s)
QO khit <T ~ trong doutt—-T)= ¢ la ham tré T don vị thời gian,
l khit>T Nhận xét:
1 Nếu hàm gốc S(t) cd dd thị là đường cong (C ) thì đồ thị của
ham u(t — 7) f(t — 7) la duang cong (C?) suy ra từ (C) bằng cách tịnh tién theo truc hoanh qua phai mét doan bang 7 Néu S(t) biểu điễn một quá trình nào đó theo thời gian ¿ thì hàm
w(?£ — T}.ƒŒ — 7) biểu diễn trễ một khoảng thời gian 7 cha qua trình trên (hình 6.4)
2 Tinh chat trễ thường dùng để tìm hàm anh khi ham gốc cho bởi nhiều công thức trên những khoảng khác nhau
Trang 27Toán chuvên để ngành Điện — Trương Thuận 101
g(f) = trítU — 3).e2“U —= tr — 3).c2U~3) „®
suy ra /(Œ — 3) —= e2ữ—3) ø® hay /(} - c0.e?t,
Trang 28102 Chương 6 CÁC PHÉP BIẾN ĐỜI Cách 1: Sử dụng định nghĩa của phép biến đổi Laplace
Trang 29Toán chuyên để nuành Điện — Trương Thun 103
ed) =¢t.fuce—0)~ ud — 1)] + (2 —7).fJud — 1) — ud — 2)) 4 OL — 2)
4 Biến đổi của đạo ham / (7)
Định lý 6.6 Nếu ⁄1/()} = F@) Hải hàm góc /(1) có đạo hàm đến cấp nova cac dao ham cing la ham gốc thi
Ví dụ 6.12 Tìm biến đổi Laplacc của ham
gŒ) = yˆŒ)— 3y) + 4y() — 2
với điều kiện đầu y(0) —= —I, y(0) = 2
Trang 30104 Chương 6 CAC PHEP BIEN DO!
Giai: Dat Y(s) -= “iy()}, ta cd
Trang 31Toán chuyên để ngành Điện — Trương Thuận 105
Trang 32Chuong 6 CAC PHEP BIEN POI
§ Biến đổi của hàm tuần hoàn
Dinh ly 6.10 Néu /() là hàm tuần hoàn voi chu kv T > 0 thi
T7
Í eœT*t ƒ/(1)dr
Z+‡/Œ)} = Sas
Trang 33Triản chuyên đề ngành Điện — Trương Thuận 107
TS peep S tứ
(i — eTxay2
7 AY _ (1 — ere ye I }— e*4 Suy ra F (+) =?
Trang 34108 Chuong 6 CAC PHEP BIEN POI
9 Biến đối của tích chập /(Œ) * g(t)
Định lý Borel thưởng dùng đê tìm hàm gốc của tích bai hảm ảnh
Vi du 6.21 Tim ham géc f(t) cha ham F(s) = S209 1)
Trang 356.1.5 Bang déi chiéu géc va anh
8, peut G=mmm 20 eine =m <=
1Ô e“ coskt Gon Tk 22 | 4 SX dy = arctan ~
ll | e@ sinter + gy) | SeeetGmadsing sone mee 23 = Je
12 | e@! cos(kt + @}) (races pene 24 pe eat ee Ta
Néu F(s) = 2 { f€e)} thì Z0) được gọi là Điển déi Laplace ngược
cla F(s) va viét f(t) = &7'{F(s)}.
Trang 36110 Chuong 6 CAC PHEP BIEN DO! 6.2.2 Tính duy nhất của phép biến đối I[uaplacc ngược
Dinh lý 6.12 (công thức Mellin) Nều /(Œ} là hàn! Đốc VỚI số mũ tăng
6.2.3 Điêu kiện đủ đê một hàm có biên đôi I2aplacc ngược
Định lý 6.12 cho phép ta tìm hàm g6c cua mot ham anh bat ky cho
trước “uy nhiền còn tôn tại vân để là cho trước một hàm phức #v) với điều kiện nào thì nó là một hàm ảnh?
Định lý sau cho ta điều kiện đủ để Ƒ(š) là một hàm anh:
Dinh ly 6.13 Gid sw F(s) la mét ham bién phức thỏa các diéu kién sau: / F(s) gidi tich trong nita mdt phẳng Res) =: & > a
2 |F(s)} < Mer vot lim Me = 0 vad moi s thude diuong tron
Trang 37Toán chuyên đề ngành Điện — Trương Thuận II]
Trang 38112 Chuong 6 CAC PHEP BIEN DO!
voi F(s) = = Y4sin20} Ap dung tinh chat 5