PowerPoint Presentation HỌC PHẦN QUẢN TRỊ HỌC BMGM 0111 Cấu trúc 36,9 Khoa Quản trị Kinh doanh Bộ môn Quản trị học Năm học 2022 2023 MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN Cung cấp những kiến thức về quản trị tổ chức.
Trang 1HỌC PHẦN:
QUẢN TRỊ HỌC
BMGM 0111 Cấu trúc: 36,9
Khoa: Quản trị Kinh doanh
Bộ môn: Quản trị học
Năm học: 2022-2023
Trang 2MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN
• Cung cấp những kiến thức về quản trị tổ chức
• Rèn luyện và phát triển kỹ năng quản trị
• Hình thành năng lực làm việc độc lập và làm việc nhóm
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
• Nguyễn Thị Bích Loan & Phạm Công Đoàn (2019) Quản trị học, NXB Hà Nội
• Bùi Văn Danh, Nguyễn Văn Dung & Lê Quang Khôi (2011) Quản trị học, NXB Lao động
• Phạm Vũ Luận (2004) Giáo trình Quản trị doanh nghiệp thương mại, NXB Thống kê
• Robert Kreitner (2009) Principles of Management, Eleventh Edition, South-Western
3
02/28/2024
Trang 4NỘI DUNG CHÍNH
Chương 1: Khái luận về quản trị
Chương 2: Nhà quản trị
Chương 3: Thông tin và ra quyết định
Chương 4: Chức năng hoạch định
Chương 5: Chức năng tổ chức
Chương 6: Chức năng lãnh đạo
Chương 7: Chức năng kiểm soát
Trang 5CHƯƠNG 1: KHÁI LUẬN VỀ QUẢN TRỊ
1.1 Khái niệm và các chức năng quản trị
1.2 Một số lý thuyết quản trị
1.3 Môi trường quản trị
1.4 Quản trị sự thay đổi
5
02/28/2024
Trang 61.1 Khái niệm và các chức năng quản trị
1.1.1 Khái niệm quản trị
“Quản trị là hoạt động nhằm đạt được mục tiêu một cách có hiệu quả bằng sự phối
hợp các hoạt động của những người khác thông qua hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và
kiểm soát các nguồn lực của tổ chức trong môi trường luôn thay đổi”
(Nguyễn Thị Bích Loan & Phạm Công Đoàn, 2019)
Trang 71.1 Khái niệm và các chức năng quản trị
7
1.1.1 Khái niệm quản trị
Quản trị là:
Đạt được mục tiêu thông qua nỗ lực của những người khác
Thông qua tiến trình hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát
Sử dụng các nguồn lực hữu hạn
Tiến hành trong môi trường luôn thay đổi
Bản chất của quản trị: mang tính khoa học, tính nghệ thuật và là một nghề
02/28/2024
Trang 81.1 Khái niệm và các chức năng quản trị
1.1.2 Khái quát các chức năng quản trị
Hoạch định Tổ chức
Kiểm soát Lãnh đạo
Xác định mục tiêu Cách thức và nguồn lực để
đạt được mục tiêu
Thiết kế cơ cấu tổ chức
Tổ chức công việc Phân quyền
Xác định kết quả
So sánh với mục tiêu
Điều chỉnh cho phù hợp
Gây ảnh hưởng Thúc đẩy
Hướng dẫn, động viên
Trang 91.2 Một số lý thuyết quản trị
9
1.2.1 Lý thuyết quản trị khoa học
Nội dung chính:
- Chú trọng hợp lý hóa công việc và nhiệm vụ
Một số nghiên cứu tiêu biểu:
Frank & Lik Gilberth (1868-1924) & (1878-1972): Hoàn thiện hệ thống thao tác để tăng năng suất
Henry Gantt (1861-1919): Sơ đồ Gantt theo dõi tiến độ công việc
Frederich Taylor (1856-1915): Các nguyên tắc quản trị một cách khoa học
02/28/2024
Trang 10 Đề cao phương pháp tuyển chọn và huấn luyện;
Dùng đãi ngộ để kích thích người lao động nâng cao năng suất;
Sử dụng phương pháp hợp lý để giải quyết những vấn đề quản trị;
Coi quản trị là đối tượng nghiên cứu khoa học
Trang 111.2 Một số lý thuyết quản trị
11
1.2.1 Lý thuyết quản trị khoa học
Nhược điểm:
Chỉ áp dụng thích hợp cho môi trường ổn định;
Đánh giá cao nhu cầu kinh tế, chú trọng yếu tố kỹ thuật, coi con người như một cỗ máy mà chưa chú ý đến nhu cầu xã hội, tâm lý…
02/28/2024
Trang 121.2 Một số lý thuyết quản trị
1.2.2 Lý thuyết quản trị hành vi
Nội dung chính:
- Nhấn mạnh đến yếu tố con người trong công việc
- Tập trung vào khía cạnh tình cảm, quan hệ xã hội của con người
Một số nghiên cứu tiêu biểu:
Abrahbam Maslow (1908-1970): Lý thuyết nhu cầu 5 bậc
Douglas Mc Gregor (1906 – 1964): Lý thuyết Y
Trang 131.2 Một số lý thuyết quản trị
13
1.2.2 Lý thuyết quản trị hành vi
Ưu điểm:
Nhấn mạnh nhu cầu xã hội, tự thể hiện;
Xác nhận mối quan hệ chặt chẽ của năng suất với tác phong, qua đó hiểu rõ hơn người lao động và ảnh hưởng của tập thể đến tác phong người lao động
02/28/2024
Trang 141.2 Một số lý thuyết quản trị
1.2.2 Lý thuyết quản trị hành vi
Nhược điểm:
Chú ý đến yếu tố xã hội của con người;
Không phải cứ ai thỏa mãn nhu cầu, cũng làm việc với năng suất cao;
Coi con người là phần tử trong hệ thống khép kín là không thực tế
vì họ còn chịu ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài
Trang 151.2 Một số lý thuyết quản trị
15
1.2.3.Lý thuyết quản trị Nhật Bản
Nội dung chính:
- Coi trọng yếu tố con người và giá trị xã hội
- Chú trọng cải tiến liên tục
Một số nghiên cứu tiêu biểu:
William Ouchi (1943): Thuyết Z
Masaaki Iwai (1930): Thuyết Kaizen
02/28/2024
Trang 181.2 Một số lý thuyết quản trị
1.2.3 Lý thuyết quản trị định lượng
Ưu điểm:
Tăng tính khoa học, khách quan đối với việc ra quyết định;
Áp dụng trong các hoạt động quản trị của các tổ chức lớn, phức tạp;
Nâng cao trình độ trong việc hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát.
Nhược điểm:
Chưa giải quyết thỏa đáng khía cạnh về tác phong của con người trong tổ chức;
Ra quyết định không chỉ đơn thuần là dựa vào hiệu quả kinh tế mà còn yếu tố con người, xã hội…
Trang 191.3 Môi trường quản trị
19
Khái niệm môi trường quản trị:
- Các định chế hay lực lượng bên trong và bên ngoài tổ chức
- Có ảnh hưởng đến hoạt động quản trị của tổ chức
Môi trường quản trị
Môi trường bên trong
Môi trường bên ngoài
Môi trường
vĩ mô
Môi trường ngành
02/28/2024
Trang 201.3 Môi trường quản trị
1.3.1 Môi trường bên trong tổ chức
Nguồn tài chính
Cơ sở vật chất, kỹ thuật, công nghệ
Nguồn nhân lực
Văn hóa tổ chức
Trang 211.3 Môi trường quản trị
21
1.3.2 Môi trường bên ngoài tổ chức
• Yếu tố kinh tế vĩ mô
• Yếu tố chính trị, luật pháp
• Yếu tố văn hóa, xã hội
• Yếu tố công nghệ, kỹ thuật
• Yếu tố tự nhiên
02/28/2024
Trang 221.3 Môi trường quản trị
1.3.2 Môi trường bên ngoài tổ chức
Trang 231.4 Quản trị sự thay đổi
23
1.4.1 Sự cần thiết của quản trị sự thay đổi
• Môi trường luôn biến động nhanh chóng
• Thay đổi dẫn đến những cơ hội và rủi ro không lường trước
Nhà quản trị cần có hành động kịp thời
02/28/2024
Trang 241.4 Quản trị sự thay đổi
1.4.2 Mô hình quản trị sự thay đổi
Mô hình 7 bước
của
Michael Beer
(1990):
1 Xác định vấn đề và phát triển giải pháp cho vấn đề nảy sinh
2 Phát triển tầm nhìn và truyền thông tầm nhìn đến các thành viên
3 Tập hợp những nhà lãnh đạo thích hợp để thực hiện sự thay đổi
4 Hành động tập trung vào kết quả, không phải vào hành động
5 Thay đổi từ vòng ngoài sau đó sang các bộ phận khác
6 Thể chế hóa thành công qua hệ thống chính sách
7 Kiểm soát và điều chỉnh chiến lược
Trang 25CHƯƠNG 2: NHÀ QUẢN TRỊ
2.1 Khái niệm và vai trò nhà quản trị
2.2 Các cấp bậc nhà quản trị
2.3 Các kỹ năng của nhà quản trị
2.4 Trách nhiệm xã hội của nhà quản trị
25
02/28/2024
Trang 262.1 Khái niệm và vai trò nhà quản trị
2.1.1 Khái niệm nhà quản trị
Theo chức năng quản trị:
- Là người hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát hoạt động trong
tổ chức nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức
Theo hoạt động tác nghiệp:
- Là người đảm nhận chức vụ nhất định trong tổ chức
- Điều khiển công việc của các bộ phận, cá nhân dưới quyền
- Chịu trách nhiệm trước kết quả hoạt động của họ
Trang 272.1 Khái niệm và vai trò nhà quản trị
- Người đại diện
- Người lãnh đạo
- Người tạo ra các mối quan hệ
Vai trò thông tin
- Người tiếp nhận thông tin
- Người xử lý thông tin
- Người truyền đạt và cung cấp thông tin
Vai trò
ra quyết định
- Người phụ trách
- Người loại bỏ các vi phạm
- Người phân phối các nguồn lực
- Người tiến hành các cuộc đàm phán
02/28/2024
Trang 282.2 Các cấp bậc nhà quản trị
Nhà quản trị cấp cao Nhà quản trị cấp trung
Nhà quản trị cấp cơ sở
Trang 292.3 Các kỹ năng của nhà quản trị
Trang 302.3 Các kỹ năng của nhà quản trị
Nhà quản trị cấp trung
Nhà quản trị cấp cao
Trang 312.4 Trách nhiệm xã hội của nhà quản trị
- Lợi ích xã hội đảm bảo thông qua hoạt động kinh tế
Quan niệm thứ hai:
- Thực hiện thông qua các yếu tố kinh tế và ngoài kinh tế
- Lợi ích xã hội nằm ngoài phạm vi pháp luật quy định
02/28/2024
Trang 322.4 Trách nhiệm xã hội của nhà quản trị
2.4.2 Các nội dung trách nhiệm xã hội
• Trách nhiệm tự do
• Trách nhiệm đạo đức
• Trách nhiệm pháp lý
• Trách nhiệm kinh tế
2.4.3 Lý do thực hiện trách nhiệm xã hội
- Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của tổ chức – một bộ phận của xã hội
- Giúp nắm bắt thời cơ, phòng ngừa rủi ro
- Đem lại lợi ích cho chính tổ chức
Trang 33CHƯƠNG 3: THÔNG TIN VÀ RA QUYẾT ĐỊNH
Trang 343.1 Thông tin quản trị
3.1.1 Khái niệm và yêu cầu đối với thông tin quản trị
Khái niệm:
“Thông tin quản trị là những tin tức và tín hiệu mới được thu nhận, được hiểu và được đánh giá là có ích trong
quá trình quản trị của tổ chức.”
(Nguyễn Thị Bích Loan & Phạm Công Đoàn, 2019)
Trang 353.1 Thông tin quản trị
35
3.1.1 Khái niệm và yêu cầu đối với thông tin quản trị
Yêu cầu đối với thông tin quản trị:
- Sự thích hợp của thông tin
- Chất lượng thông tin
- Tính kịp thời của thông tin
- Dung lượng thông tin
02/28/2024
Trang 363.1 Thông tin quản trị
3.1.2 Phân loại thông tin quản trị
Theo nguồn thông tin: thông tin bên trong, bên ngoài
Theo chức năng: thông tin chỉ đạo, thực hiện
Theo kênh: thông tin chính thức, không chính thức
Theo cách truyền thông tin: thông tin có hệ thống, không có hệ
Trang 373.1 Thông tin quản trị
37
3.1.3 Hệ thống thông tin quản trị
Xử lý và lưu trữ
phối thông tin
Phục vụ cho hoạt động quản
trị
02/28/2024
Trang 383.1 Thông tin quản trị
3.1.4 Truyền thông trong tổ chức
Truyền đạt thông tin
Phản hồi
Trang 393.2 Quyết định quản trị
39
3.2.1 Khái niệm và yêu cầu đối với quyết định quản trị
Khái niệm:
- Là một lựa chọn hay một phương án hành động
- Liên quan đến thực hiện công việc để đạt được mục tiêu
Trang 403.2 Quyết định quản trị
3.2.2 Các loại quyết định quản trị
Theo tính chất của quy trình ra quyết định: quyết định được lập trình hóa, quyết định ko được lập trình hóa
Theo cách thức của nhà quản trị: quyết định trực giác, quyết định dựa trên
Theo cấp ra quyết định: quyết định cấp cao, cấp trung gian, cấp cơ sở
Theo thời gian: quyết định dài hạn, trung hạn, ngắn hạn
Trang 41Đánh giá các phương án
Lựa chọn phương
án tối ưu
Thực hiện quyết định
Đánh giá quyết định
02/28/2024
Trang 43- Sự ràng buộc về quyền hạn và trách nhiệm
- Các yếu tố bên trong của tổ chức
02/28/2024
Trang 44CHƯƠNG 4: CHỨC NĂNG HOẠCH ĐỊNH
4.1 Khái niệm, phân loại và các nguyên tắc hoạch định 4.2 Nội dung hoạch định
4.3 Một số công cụ hoạch định
Trang 454.1 Khái niệm, phân loại và các nguyên tắc hoạch định
45
4.1.1 Khái niệm và vai trò của hoạch định
Khái niệm:
“Hoạch định là quá trình nhà quản trị xác định
mục tiêu của tổ chức, xây dựng các kế hoạch hành
động cần thiết để đạt mục tiêu”
(Nguyễn Thị Bích Loan & Phạm Công Đoàn, 2019)
02/28/2024
Trang 464.1 Khái niệm, phân loại và các nguyên tắc hoạch định
4.1.1 Khái niệm và vai trò của hoạch định
Vai trò:
Định hướng hoạt động của tổ chức
Là cơ sở cho phân quyền, ủy quyền
Tạo thuận lợi cho kiểm tra, đánh giá
Tăng sự thành công của tổ chức
Trang 474.1 Khái niệm, phân loại và các nguyên tắc hoạch định
47
4.1.2 Phân loại hoạch định
marketing,…
sách, thủ tục, quy tắc, ngân sách, chương trình hành động
02/28/2024
Trang 484.1 Khái niệm, phân loại và các nguyên tắc hoạch định
Trang 494.2 Nội dung hoạch định
Trang 504.2 Nội dung hoạch định
4.2.2 Hoạch định mục tiêu
Mục tiêu là đích mà nhà quản trị mong muốn đạt được
Phân loại mục tiêu:
Mục tiêu chung, mục tiêu bộ phận
Mục tiêu định tính và mục tiêu định lượng
Mục tiêu kinh tế, mục tiêu xã hội
Mục tiêu ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
Trang 514.2 Nội dung hoạch định
51
4.2.3 Hoạch định kế hoạch chiến lược
Là tổng thể các hành động và quyết định của nhà quản trị nhằm sọan thảo các chiến lược chuyên biệt để đạt mục tiêu
02/28/2024
Trang 524.2 Nội dung hoạch định
Trang 534.2 Nội dung hoạch định
53
4.2.5 Hoạch định ngân sách
Ngân sách: bản tường trình về nguồn lực được phân bổ biểu thị
dưới dạng tiền tệ để thực hiện một chương trình, kế hoạch hành động cụ thể nhằm đạt được mục tiêu
Quá trình lập ngân sách:
Giai đoạn 1: Nhà quản trị cấp cao tuyên bố mục tiêu
Giai đoạn 2: Các nhà quản trị bộ phận trực thuộc soạn thảo kế hoạch hành động và xác định chi phí
Giai đoạn 3: Các nhà quản trị cấp cao xem xét đề nghị và chỉ dẫn các điều chỉnh cần thiết
Giai đoạn 4: Nhà quản trị phê duyệt ngân sách
02/28/2024
Trang 54 Áp dụng trong hoạch định chiến lược tại các tổ chức có nhiều chi nhánh, nhiều đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU)
Mô hình kinh
tế lượng
Vận dụng lý thuyết kinh tế lượng
Dự báo biến động của môi trường
Trang 565.1 Khái niệm và vai trò của chức năng tổ chức
5.1.1 Khái niệm
“Tổ chức là quá trình xác định các công việc cần phải làm và
những người làm các công việc đó, định rõ chức trách,
nhiệm vụ, quyền hạn của mỗi bộ phận và cá nhân cũng như
mối liên hệ giữa các bộ phận và cá nhân này trong khi
tiến hành công việc, nhằm thiết lập một môi trường thuận lợi
cho hoạt động và đạt đến mục tiêu chung của tổ chức.”
(Nguyễn Thị Bích Loan & Phạm Công Đoàn, 2019)
Trang 575.1 Khái niệm và vai trò của chức năng tổ chức
57
5.1.2 Vai trò của chức năng tổ chức
Tạo “nền móng” cho hoạt động của tổ chức
Sử dụng hiệu quả các nguồn lực của tổ chức
Cho phép sự phối hợp giữa các bộ phận
Thiết lập môi trường bên trong tổ chức - văn hóa tổ chức
02/28/2024
Trang 585.2 Cơ cấu tổ chức
5.2.1 Khái niệm và đặc điểm của cơ cấu tổ chức
Khái niệm:
- Tập hợp các bộ phận, có mối liên hệ và quan hệ phụ thuộc
- Chuyên môn hóa theo chức trách, nhiệm vụ và quyền hạn
- Đảm bảo thực hiện các mục tiêu chung
Trang 595.2 Cơ cấu tổ chức
59
5.2.2 Một số mô hình cơ cấu tổ chức
Cơ cấu tổ chức đơn giản
Giám Đốc
Trưởng cửa hàng Trưởng cửa hàng Trưởng cửa hàng
02/28/2024
Trang 605.2 Cơ cấu tổ chức
5.2.2 Một số mô hình cơ cấu tổ chức
Cơ cấu tổ chức chức năng
Ban Giám Đốc
Giám đốc Tài chính
Giám đốc Nhân sự
Giám đốc Marketing
Trang 615.2 Cơ cấu tổ chức
61
5.2.2 Một số mô hình cơ cấu tổ chức
Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm
Tổng Giám Đốc
Giám đốc kinh doanh sản phẩm điện tử
Giám đốc kinh doanh
sản phẩm may mặc
Giám đốc kinh doanh sản phẩm mỹ phẩm
02/28/2024
Trang 625.2 Cơ cấu tổ chức
5.2.2 Một số mô hình cơ cấu tổ chức
Cơ cấu tổ chức theo khu vực địa lý
Tổng Giám Đốc
Giám đốc Khu vực miền
Trung
Giám đốc Khu vực miền
Bắc
Giám đốc Khu vực miền
Nam
Trang 635.2 Cơ cấu tổ chức
63
5.2.2 Một số mô hình cơ cấu tổ chức
Cơ cấu tổ chức theo định hướng khách hàng
Tổng Giám Đốc
Giám đốc phụ trách khách hàng tổ chức
Giám đốc
phụ trách
khách hàng cá nhân
Giám đốc phụ trách khách hàng cơ quan nhà nước
02/28/2024
Trang 64Giám đốc Nhân sự
Giám đốc Tài chính
Giám đốc Kinh doanh
Giám đốc
khu vực II
Giám đốc
khu vực I
Trang 65Phó chủ tịch
Kỹ thuật
Phó chủ tịch Tài chính
Phó chủ tịch Marketing
Phó chủ tịch
Sản xuất
Giám đốc sản phẩm công nghiệp
Giám đốc
sản phẩm
nông nghiệp
02/28/2024
Trang 66trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ đó.”
(Nguyễn Thị Bích Loan & Phạm Công Đoàn, 2019)
Các hình thức phân quyền:
- Phân quyền theo chức năng
- Phân quyền theo chiến lược
Trang 675.3 Phân quyền
67
5.3.2 Quá trình phân quyền và các yêu cầu khi phân
quyền
Quá trình phân quyền:
Bước 1: Xác định mục tiêu phân quyền
Bước 2: Tiến hành giao nhiệm vụ
Bước 3: Tiến hành giao quyền hạn cho người được giao nhiệm vụBước 4: Tiến hành kiểm tra, theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ
02/28/2024
Trang 685.3 Phân quyền
5.3.2 Quá trình phân quyền và các yêu cầu khi phân quyền
Các yêu cầu khi phân quyền:
Phải biết rộng rãi với cấp dưới
Phải biết sẵn sàng trao cho cấp dưới những quyền hạn nhất định,
kể cả quyền ra quyết định
Phải biết tin tưởng ở cấp dưới
Phải biết chấp nhận thất bại của cấp dưới
Phải biết cách tổ chức, kiểm tra theo dõi cấp dưới
Trang 695.3 Phân quyền
69
5.3.3 Tầm hạn quản trị
Khái niệm Số lượng cấp dưới mà một nhà quản trị có thể
Quản lý trực tiếp một cách có hiệu quả
Phân loại • Tầm hạn quản trị rộng
• Tầm hạn quản trị hẹp
Các yếu tố
xác định tầm hạn quản trị
• Năng lực của nhà quản trị
• Trình độ của cấp dưới
• Mức độ ủy quyền
• Tính chất kế hoạch của công việc
• Kỹ thuật và phương tiện truyền đạt thông tin
02/28/2024