Kinh tế doanh nghiệp thương mại Kinh tế doanh nghiệp 2 TC 30 (24,6) GV Phạm Hà Phương Khoa Quản trị nhân lực NOTE To change the image on this slide, select the picture and delete it Then click the Pic.
Trang 1KINH TẾ DOANH NGHIỆP
2 TC: 30 (24,6) GV: Phạm Hà Phương Khoa: Quản trị nhân lực
Trang 2[1] Các văn bản về Luật doanh nghiệp (2015), NXB
Thống kê, Hà Nội
[2] Phạm Công Đoàn, Nguyễn Cảnh Lịch (2012), tái bản
lần 2, Giáo trình Kinh tế doanh nghiệp thương mại, NXB
Thống Kê, Hà Nội.
[3] Phạm Công Đoàn (2004), Bài tập kinh tế doanh
nghiệp thương mại, NXB Thống Kê, Hà Nội.
Trang 3Nội dung nghiên cứu (6 chương):
Chương 1 • Doanh nghiệp và hoạt động của DN trong nền kinh tế thị trường Chương 2 • Hoạt động tiêu thụ của doanh nghiệp
Chương 3 • Hoạt động cung ứng của doanh nghiệp
Chương 4 • Hoạt động sản xuất của doanh nghiệp
Chương 5 • Hoạt động dịch vụ của doanh nghiệp
Chương 6 • Hiệu quả sử dụng các nguồn lực của doanh nghiệp
Trang 4nghiệp trong nền kinh tế thị trường
1.1 Doanh nghiệp: Chức năng, nhiệm vụ và mục tiêu1.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp
1.3 Doanh nghiệp là một đơn vị sản xuất, một đơn vị phân phối
1.4 Cơ chế hoạt động của doanh nghiệp trong nền kinh
tế thị trường
Trang 5CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG
NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
1.1 Doanh nghiệp: Chức năng, nhiệm vụ và mục tiêu
1.1.1 Khái niệm doanh nghiệp
1.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của doanh nghiệp
1.1.3 Mục tiêu của doanh nghiệp
Trang 6DN Tiếp cận bên ngoài
Tiếp cận liên minh kinh tế
Tiếp cận theo luật DN
2014
?
08/03/2024 6
Trang 7CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG
NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
1.1 Doanh nghiệp: Chức năng, nhiệm vụ và mục tiêu
1.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của doanh nghiệp
Nhiệm vụ của DN: nhằm thực hiện chức năng
Chức năng sản xuất Chức năng
thương mại
Chức năng tài chính
Chức năng quản trị
Trang 81.1 Doanh nghiệp: Chức năng, nhiệm vụ và mục tiêu
1.1.3 Mục tiêu của doanh nghiệp
Trang 9CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG
NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
1.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp
1.2.1 Doanh nghiệp tư nhân
1.2.2 Công ty trách nhiệm hữu hạn
1.2.3 Công ty cổ phần
1.2.4 Doanh nghiệp nhà nước
1.2.5 Doanh nghiệp hợp tác xã
Trang 101.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp
1.2.1 Doanh nghiệp tư nhân: là DN do một cá nhân làm
chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình
về mọi hoạt động của DN
- Đặc điểm:
Trang 11CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG
NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
1.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp
1.2.2 Công ty trách nhiệm hữu hạn
- Là DN, trong đó các thành viên cùng góp vốn, cùng
chia nhau lợi nhuận, cùng chịu lỗ tương ứng với phần vốn
góp và chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty
trong phạm vi phần vốn của mình góp vào công ty
- Đặc điểm:
Trang 121.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp
1.2.3 Công ty cổ phần
- Là DN trong đó các thành viên cùng góp vốn, cùng chia
nhau lợi nhuận, cùng chịu lỗ tương ứng với phần vốn góp và
chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong
phạm vi phần vốn góp của mình vào công ty
- Đặc điểm
Trang 13CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG
NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
1.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp
1.2.4 Doanh nghiệp nhà nước
- Là tổ chức kinh tế do Nhà nước đầu tư vốn, thành lập
và tổ chức quản lý, hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động
công ích nhằm thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội do
Nhà nước giao
- Đặc điểm
Trang 141.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp
1.2.5 Doanh nghiệp hợp tác xã
HTX là loại hình kinh tế tập thể, do những người lao động và các tổ
chức có nhu cầu, lợi ích chung tự nguyện góp vốn, góp sức lập ra
theo quy định của pháp luật để phát huy sức mạnh của tập thể và
của từng xã viên nhằm giúp nhau thực hiện hiệu quả hơn các hoạt
động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, và cải thiện đời sống, góp phần
phát triển kinh tế xã hội
Trang 15CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG
NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
1.3 Doanh nghiệp là một đơn vị sản xuất, một đơn vị
phân phối
1.3.1 Doanh nghiệp là một đơn vị sản xuất tạo ra sản
phẩm, tạo ra giá trị gia tăng
1.3.2 Doanh nghiệp là một đơn vị phân phối kết quả lao
động
Trang 161.3 Doanh nghiệp là một đơn vị sản xuất, một đơn vị phân
phối
1.3.1 Doanh nghiệp là một đơn vị sản xuất tạo ra sản phẩm, tạo
ra giá trị gia tăng
Các yếu
tố đầu vào
Các yếu
tố đầu vào
Các y u ếu
t tiêu ố tiêu dùng trung gian
Các y u ếu
t tiêu ố tiêu dùng trung gian
S n ản
ph m, ẩm,
d ch v ịch vụ ụ (GTGT)
Trang 17CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG
- Chi trả cho người cung ứng các yếu tố tiêu dùng trung gian
- Chi trả lương cho người lao độnglãi vốn vay
- Trả cho người chủ do cùng góp vốn
- Phần còn lại nộp thuế và đóng góp cho xã hội; lập quỹ dự trữ
và quỹ phát triển sản xuất – kinh doanh
Trang 181.4 Cơ chế hoạt động của doanh nghiệp trong nền kinh tế
thị trường
1.4.1 Khái niệm và các yếu tố cấu thành của cơ chế hoạt động
của doanh nghiệp
1.4.2 Doanh nghiệp là một hệ thống mở có mục tiêu, có quản
lý
1.4.3 Các quy luật kinh tế chủ yếu chi phối hoạt động của
doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường
1.4.4 Sự điều tiết của Nhà nước đối với hoạt động của doanh
nghiệp trong nền kinh tế thị trường
Trang 19CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG
- Khái niệm cơ chế hoạt động của DN:
Là phương thức vận động của DN dưới sự tác động của các quy luật kinh tế thị trường và sự quản lý của Nhà nước
Trang 201.4 Cơ chế hoạt động của doanh nghiệp trong nền kinh tế
thị trường
1.4.2 Doanh nghiệp là một hệ thống mở có mục tiêu, có quản
lý
Mục tiêu của DN
Mục tiêu
Trang 21CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG
NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
1.4 Cơ chế hoạt động của doanh nghiệp trong nền kinh tế
thị trường
1.4.3 Các quy luật kinh tế chủ yếu chi phối hoạt động của
doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường
- Quy luật giá trị
- Quy luật cung cầu
- Quy luật cạnh tranh
Trang 221.4 Cơ chế hoạt động của doanh nghiệp trong nền kinh tế
thị trường
1.4.4 Sự điều tiết của Nhà nước đối với hoạt động của doanh
nghiệp trong nền kinh tế thị trường
- Hệ thống pháp luật
- Hệ thống các chính sách vĩ mô
- Các công cụ đòn bẩy: Thuế, tín dụng, tỷ giá…
Trang 23Chương 2: Hoạt động tiêu thụ của doanh nghiệp
2.1 Khái niệm, mục tiêu và vai trò của tiêu thụ
2.7 Các yếu tố ảnh hưởng đến tiêu thụ
2.8 Một số quyết định kinh tế trong tiêu thụ
Trang 242.1 Khái niệm, mục tiêu và vai trò của tiêu thụ
Khái niệm:
+ Tiêu thụ hàng hóa là quá trình gồm các hoạt động
+ Tiêu thụ hàng hóa được hiểu là hoạt động bán hàng
Hoạt động bán hàng là một quá trình thực hiện chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho khách hàng và thu tiền về hay được quyền thu tiền
về do bán hàng
Trang 25CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP
2.1 Khái niệm, mục tiêu và vai trò của tiêu thụ
- Kết quả tiêu thụ hàng hóa:
+ Sản lượng
+ Doanh thu bán hàng
+ Lợi nhuận từ hoạt động bán hàng
+ Thị phần
Trang 262.1 Khái niệm, mục tiêu và vai trò của tiêu thụ
Mục tiêu:
+ Mục tiêu doanh thu
+ Mục tiêu lợi nhuận
+ Mục tiêu chiếm lĩnh thị trường và tạo vị thế, uy tín của doanh nghiệp trên thị trường
Trang 27CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP
2.1 Khái niệm, mục tiêu và vai trò của tiêu thụ
Vai trò của tiêu thụ:
- Tiêu thụ hàng hóa thể hiện trình độ, khả năng của
DN
- Qua hoạt động bán hàng, DN chiếm lĩnh thị phần, thu lợi nhuận
- Mở rộng tiêu thụ hàng hóa là con đường cơ bản
nâng cao hiệu quả kinh doanh
Trang 282.2 Các hình thức tiêu thụ
2.2.1 Bán buôn và bán lẻ
Bán lẻ
Khái niệm, đặc điểm
Ưu, nhược
điểm
Bán buôn
Khái niệm, đặc
điểm
Ưu, nhược
điểm
Trang 292.2.1 Các hình thức bán hàng phổ biến
- Bán hàng tại chợ truyền thống, cửa hàng bách hóa, cửa hàng chuyên doanh
- Đại lý thương mại
- Kinh doanh trên mạng điện tử
- Bán hàng đa cấp
- Bán hàng theo chuỗi
- Nhượng quyền thương mại
- Một số hình thức bán hàng khác (Hội chợ, triển lãm, bán hàng qua điện thoại, qua TV, bán trực tiếp tại nhà, )
Trang 302.3 Quá trình tiêu thụ
Giai đoạn chuẩn bị
Giai đoạn triển khai
Các dịch
vụ sau bán
Trang 312.4 Lựa chọn mặt hàng kinh doanh
- Khái niệm MHKD: Là lời giải đáp cho doanh nghiệp về một nhu cầu
đã được lượng hóa thông qua nghiên cứu nhu cầu của người tiêu dùng và thị trường
- Đặc trưng của MHKD:
+ Đặc trưng vật chất
+ Đặc trưng chức năng
+ Đặc trưng tâm lý
Trang 322.4 Lựa chọn mặt hàng kinh doanh
- Phân loại MHKD:
+ Những mặt hàng tiêu dùng hàng ngày: Gạo, mắm, dầu ăn,
+ Những mặt hàng đắt tiền: Ô tô, nhà, xe máy, điều hòa,
+ Những mặt hàng đặt biệt: Những mặt hàng thương hiệu như nước hoa Chanel, túi MK, đồng hồ,
- Cơ cấu MHKD:
+ Mặt hàng trục
+ Mặt hàng vệ tinh
Trang 33CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP
2.5 Định giá bán
- Mục tiêu định giá: LN, thị phần, cạnh tranh
- Các yếu tố ảnh hưởng đến định giá: (Mục tiêu của DN, Tình hình cung – cầu thị trường đối với mặt hàng, Chi phí sản xuất và lưu thông, Môi trường cạnh tranh và sự điều tiết của Nhà nước, Đặc điểm của sản phẩm và các yếu tố tâm lý…)
- Các phương pháp định giá:
+ Định giá trên cơ sở chi phí
+ Định giá trên cơ sở giá thị trường
+ Định giá phân biệt
Trang 34+ Phương pháp san bằng mũ (tự thích nghi)
+ Mô hình nhiều nhân tố
+ Phương pháp chuyên gia
+ Phương pháp điều tra khảo sát
Trang 35CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP
2.7 Các yếu tố ảnh hưởng đến tiêu thụ
2.7.1 Các yếu tố bên trong
Trang 362.7 Các yếu tố ảnh hưởng đến tiêu thụ
2.7.2 Các yếu tố bên ngoài:
Thị trường (cung cầu, khách hàng, nhà cung cứng, đối thủ cạnh tranh) và các yếu tố vĩ mô khác
Trang 37CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP
2.8 Một số quyết định kinh tế trong tiêu thụ
a. Mối tương quan giữa TF, DT, LN:
* Chi phí (TF): TF = Fcđ + Fbđ.
- Khái niệm: Là biểu hiện bằng tiền của việc sử dụng các yếu tố của quá trình kinh doanh mà qua đó DN tạo ra được SP và thực hiện SP trên thị trường
- Phân loại chi phí:
+ Chi phí cố định (Chi phí bất biến, định phí - Fcđ)
+ Chi phí biến đổi (Chi phí khả biến, biến phí - Fbđ)
Trang 38a. Mối tương quan giữa TF, DT, LN:
+ Chi phí cố định (Fcđ): Fcđbq = Fcđ / Q
+ Chi phí biến đổi bình quân (V)= Fbđ / Q = fv *P
+ Chi phí biến đổi (Fbđ): Fbđ = V * Q
+ Tỷ suất chi phí bđ (fv) :fv = (Fbđ*100) / DT (%) = (V *100)/ P (%)+ Tổng chi phí (TF): TF = Fcđ + Fbđ
+ Chi phí bình quân (Z) (Giá thành SP) = TF / Q = Fcđ / Q + V+ LN = DT – TF = (P – v)*Q – Fcđ
+ LN = Q1(P1 - V1) + Q2 (P2 – V2) – Fcđ
+ LNtt = LNst / (1-thuế suất thuế TNDN)
+ DT = P*Q
Trang 39CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP
2.8 Một số quyết định kinh tế trong tiêu thụ
b Các chỉ tiêu của điểm hoà vốn:
+ Sản lượng hoà vốn Qhv = Fcđ / (P-V)
+ Doanh thu hoà vốn DThv= P * Qhv
+ Thời điểm hoà vốn Thv = DThv / m
m = mức tiêu thụ bình quân tháng = DTnăm / 12 (1 tháng = 30 ngày)
Trang 402.8 Một số quyết định kinh tế trong tiêu thụ
c Xác định sản lượng tiêu thụ, doanh thu tiêu thụ năm kế hoạch để đạt được lợi nhuận theo dự kiến (LN = L)
QL = Fcđ + L/P – v
DTL = QL * P
Trang 41CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP
2.8 Một số quyết định kinh tế trong tiêu thụ
d Xác định sản lượng tiêu thụ, doanh thu tiêu thụ năm kế hoạch để đạt được lợi nhuận theo dự kiến (LN = L)
QL = Fcđ + L/P – v
DTL = QL * P
Trang 422.8 Một số quyết định kinh tế trong tiêu thụ
e Hệ số đòn bẩy kinh doanh (H KD )
Hệ số đòn bẩy kinh doanh là hệ số đo lường sự thay đổi của lợi nhuận phát sinh do thay đổi sản phẩm tiêu thụ
H KD = (P – v) * Q/ [(P – v)*Q – Fcđ]
+ H KD > 0
+ H KD < 0 BT: 1.7, 1.15, 1.18, 1.19, 1.20, 1.22
Trang 43CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP
3.1 Khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng
3.2 Quản lý cung ứng có lựa chọn
3.3 Mua hàng
3.4 Quản lý kinh tế dự trữ
Trang 443.1 Khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng
3.1.1 Khái niệm và chức năng của cung ứng:
a Khái niệm
- Theo nghĩa rộng: Cung ứng là việc tổ chức các yếu tố đầu
vào nhằm đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của DN
- Theo nghĩa hẹp: Cung ứng là việc tổ chức nguồn nguyên
nhiên vật liệu, bán thành phẩm, hàng hóa để đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của DN
Trang 45CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP
3.1.1 Khái niệm và chức năng của cung ứng
b Chức năng: mua và dự trữ
Chức năng cung ứng
Mua hàng Dự trữ
Trang 463.1 Khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng
3.1.2 Mục tiêu của cung ứng
a. Mục tiêu của nhà quản trị cấp cao
Trang 47CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP
3.1 Khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng
3.1.2 Mục tiêu của cung ứng:
b Mục tiêu của bộ phận chiến lược quản trị cung ứng:
+Đảm bảo cho hoạt động của công ty được liên tục, ổn định
+Mua hàng với giá cạnh tranh
+Dự trữ ở mức tối ưu
+Phát triển những nguồn cung cấp hữu hiệu và đáng tin cậy
+Giữ vững mối quan hệ tốt đẹp với các nhà cung cấp hiện có.
+Tăng cường hợp tác với các bộ phận khác trong công ty
Trang 483.1 Khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng
3.1.2 Mục tiêu của cung ứng
c Mục tiêu của bộ phận nghiệp vụ cung ứng
+ Thực hiện các nghiệp vụ mang tính chất chiến
thuật nhằm hoàn thành tốt các kế hoạch mua
hàng/cung ứng đã được lập ra
Trang 49CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP
3.2 Quản lý cung ứng có lựa chọn
3.2.1 Nguyên lý Pareto
Quy luật phân phối không đều và Nguyên lý Pareto
Trang 503.2 Quản lý cung ứng có lựa chọn
3.2.2 Ứng dụng nguyên lý Pareto trong cung ứng
- Phương pháp 20/80:
- Phương pháp A – B – C: A (10-20% mặt hàng thực
hiện 70-80% giá trị dự trữ) B (20-30% mặt hàng thực
hiện 10-20%).C (50-60% mặt hàng thực hiện 5-10%)
Trang 51CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP
3.3 Mua hàng
3.3.1 Khái niệm và mục tiêu của mua hàng
- Khái niệm
+ Mua hàng là quá trình trao đổi, thỏa thuận tiền –
hàng giữa người mua và người bán
+ Với DN sản xuất, dịch vụ mua hàng gồm: nguyên
nhiên vật liệu, bán thành phẩm…
+ Với DNTM: hàng hóa, nguyên vật liệu, bao gói…
Trang 523.3.2 Các hình thức mua hàng
a Mục tiêu mua hàng:
- Mục tiêu chung: Đáp ứng nhu cầu của dự trữ, đảm bao
hoạt động kinh doanh bình thường, liên tục với chi phí
Trang 53CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP
3.3.2 Các hình thức mua hàng
b Các hình thức mua hàng:
- Tập trung thu mua:
- Phân tán thu mua
- Liên kết
Trang 543.3.3 Quá trình mua hàng
Sơ đồ quá trình mua hàng gồm 5 bước:
Mua vào = Bán ra + Dự trữ cuối kì - Dự trữ đầu kì
Xác định
nhu cầu mua hàng
Tìm và lựa chọn người cung ứng
Thương lượng và đặt hàng
Theo dõi kiểm tra giao việcnhận hàng
Đánh giá kết quả mua
hàng Không thỏa mãn Thỏa mãn
Trang 55CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP
3.4 Quản lý kinh tế dự trữ
3.4.1 Khái niệm và mục tiêu
Khái niệm: dự trữ hàng hóa: là toàn bộ hàng hóa được tích lũy lại để
chờ sử dụng nhằm cung cấp dần dần các nguyên nhiên vật liệu, bán thành phẩm cho DN để sản xuất hoặc hàng hóa, nguyên vật liệu, bao gói chờ bán ra được bình thường liên tục
Mục tiêu:
+ Dự phòng
+ Dự báo tốt
Trang 57CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP
3.4.3 Ứng dụng mô hình Ford- Hariss trong xây dựng kế
Trang 58TRỮ VÀ CUNG ỨNG
a Ứng dụng mô hình Wilson xác định lượng hàng tối ưu cho 1 đơn
hàng
- Giả định: + Hàng hóa được tiêu thụ liên tục đều đặn
+ Khối lượng hàng vào mỗi lần là như nhau trong năm KH Năm kế hoạch:
D: Số lượng nhu cầu hàng hóa mua vào trong năm KH
Q: Số lượng hàng hóa cho 1 đơn hàng
N: Số lần nhập hàng trong năm KH
Pmua: Giá mua một đơn vị hàng hoá
I: Tỷ suất chi phí bảo quản
Fbq: Chi phí bảo quản tính cho một đơn vị hàng hóa trong năm KH
( Fbq = I * Pmua) Fđh: Chi phí cho một lần đặt hàng
Q*: Khối lượng hàng hóa tối ưu cho 1 đơn hàng (Q* <=> TF min <=> TF’ = 0)
Trang 59- Số lượng hàng đặt tối ưu mỗi lần:
Q* =
N = D/ Q Lưu ý: N nguyên (N lẻ, chia 2 trường hợp….) 3) TF = Fđh x N + Fbq x Q/2,
TF= (Fđh x D/Q) + (I x Pmua x Q/2) K/c giữa hai lần đặt hàng liên tiếp: