1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng kinh tế doanh nghiệp

103 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Slide bài giảng kinh tế doanh nghiệp
Người hướng dẫn Phạm Hà Phương
Trường học Khoa Quản trị Nhân lực, Trường Đại học Kinh tế
Chuyên ngành Kinh tế doanh nghiệp
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kinh tế doanh nghiệp thương mại Kinh tế doanh nghiệp 2 TC 30 (24,6) GV Phạm Hà Phương Khoa Quản trị nhân lực NOTE To change the image on this slide, select the picture and delete it Then click the Pic.

Trang 1

KINH TẾ DOANH NGHIỆP

2 TC: 30 (24,6) GV: Phạm Hà Phương Khoa: Quản trị nhân lực

Trang 2

[1] Các văn bản về Luật doanh nghiệp (2015), NXB

Thống kê, Hà Nội

[2] Phạm Công Đoàn, Nguyễn Cảnh Lịch (2012), tái bản

lần 2, Giáo trình Kinh tế doanh nghiệp thương mại, NXB

Thống Kê, Hà Nội.

[3] Phạm Công Đoàn (2004), Bài tập kinh tế doanh

nghiệp thương mại, NXB Thống Kê, Hà Nội.

Trang 3

Nội dung nghiên cứu (6 chương):

Chương 1 • Doanh nghiệp và hoạt động của DN trong nền kinh tế thị trường Chương 2 • Hoạt động tiêu thụ của doanh nghiệp

Chương 3 • Hoạt động cung ứng của doanh nghiệp

Chương 4 • Hoạt động sản xuất của doanh nghiệp

Chương 5 • Hoạt động dịch vụ của doanh nghiệp

Chương 6 • Hiệu quả sử dụng các nguồn lực của doanh nghiệp

Trang 4

nghiệp trong nền kinh tế thị trường

1.1 Doanh nghiệp: Chức năng, nhiệm vụ và mục tiêu1.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp

1.3 Doanh nghiệp là một đơn vị sản xuất, một đơn vị phân phối

1.4 Cơ chế hoạt động của doanh nghiệp trong nền kinh

tế thị trường

Trang 5

CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG

NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

1.1 Doanh nghiệp: Chức năng, nhiệm vụ và mục tiêu

1.1.1 Khái niệm doanh nghiệp

1.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của doanh nghiệp

1.1.3 Mục tiêu của doanh nghiệp

Trang 6

DN Tiếp cận bên ngoài

Tiếp cận liên minh kinh tế

Tiếp cận theo luật DN

2014

?

08/03/2024 6

Trang 7

CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG

NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

1.1 Doanh nghiệp: Chức năng, nhiệm vụ và mục tiêu

1.1.2 Chức năng, nhiệm vụ của doanh nghiệp

Nhiệm vụ của DN: nhằm thực hiện chức năng

Chức năng sản xuất Chức năng

thương mại

Chức năng tài chính

Chức năng quản trị

Trang 8

1.1 Doanh nghiệp: Chức năng, nhiệm vụ và mục tiêu

1.1.3 Mục tiêu của doanh nghiệp

Trang 9

CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG

NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

1.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp

1.2.1 Doanh nghiệp tư nhân

1.2.2 Công ty trách nhiệm hữu hạn

1.2.3 Công ty cổ phần

1.2.4 Doanh nghiệp nhà nước

1.2.5 Doanh nghiệp hợp tác xã

Trang 10

1.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp

1.2.1 Doanh nghiệp tư nhân: là DN do một cá nhân làm

chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

về mọi hoạt động của DN

- Đặc điểm:

Trang 11

CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG

NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

1.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp

1.2.2 Công ty trách nhiệm hữu hạn

- Là DN, trong đó các thành viên cùng góp vốn, cùng

chia nhau lợi nhuận, cùng chịu lỗ tương ứng với phần vốn

góp và chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty

trong phạm vi phần vốn của mình góp vào công ty

- Đặc điểm:

Trang 12

1.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp

1.2.3 Công ty cổ phần

- Là DN trong đó các thành viên cùng góp vốn, cùng chia

nhau lợi nhuận, cùng chịu lỗ tương ứng với phần vốn góp và

chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong

phạm vi phần vốn góp của mình vào công ty

- Đặc điểm

Trang 13

CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG

NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

1.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp

1.2.4 Doanh nghiệp nhà nước

- Là tổ chức kinh tế do Nhà nước đầu tư vốn, thành lập

và tổ chức quản lý, hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động

công ích nhằm thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội do

Nhà nước giao

- Đặc điểm

Trang 14

1.2 Các hình thức tổ chức doanh nghiệp

1.2.5 Doanh nghiệp hợp tác xã

 HTX là loại hình kinh tế tập thể, do những người lao động và các tổ

chức có nhu cầu, lợi ích chung tự nguyện góp vốn, góp sức lập ra

theo quy định của pháp luật để phát huy sức mạnh của tập thể và

của từng xã viên nhằm giúp nhau thực hiện hiệu quả hơn các hoạt

động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, và cải thiện đời sống, góp phần

phát triển kinh tế xã hội

Trang 15

CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG

NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

1.3 Doanh nghiệp là một đơn vị sản xuất, một đơn vị

phân phối

1.3.1 Doanh nghiệp là một đơn vị sản xuất tạo ra sản

phẩm, tạo ra giá trị gia tăng

1.3.2 Doanh nghiệp là một đơn vị phân phối kết quả lao

động

Trang 16

1.3 Doanh nghiệp là một đơn vị sản xuất, một đơn vị phân

phối

1.3.1 Doanh nghiệp là một đơn vị sản xuất tạo ra sản phẩm, tạo

ra giá trị gia tăng

Các yếu

tố đầu vào

Các yếu

tố đầu vào

Các y u ếu

t tiêu ố tiêu dùng trung gian

Các y u ếu

t tiêu ố tiêu dùng trung gian

S n ản

ph m, ẩm,

d ch v ịch vụ ụ (GTGT)

Trang 17

CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG

- Chi trả cho người cung ứng các yếu tố tiêu dùng trung gian

- Chi trả lương cho người lao độnglãi vốn vay

- Trả cho người chủ do cùng góp vốn

- Phần còn lại nộp thuế và đóng góp cho xã hội; lập quỹ dự trữ

và quỹ phát triển sản xuất – kinh doanh

Trang 18

1.4 Cơ chế hoạt động của doanh nghiệp trong nền kinh tế

thị trường

1.4.1 Khái niệm và các yếu tố cấu thành của cơ chế hoạt động

của doanh nghiệp

1.4.2 Doanh nghiệp là một hệ thống mở có mục tiêu, có quản

1.4.3 Các quy luật kinh tế chủ yếu chi phối hoạt động của

doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường

1.4.4 Sự điều tiết của Nhà nước đối với hoạt động của doanh

nghiệp trong nền kinh tế thị trường

Trang 19

CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG

- Khái niệm cơ chế hoạt động của DN:

Là phương thức vận động của DN dưới sự tác động của các quy luật kinh tế thị trường và sự quản lý của Nhà nước

Trang 20

1.4 Cơ chế hoạt động của doanh nghiệp trong nền kinh tế

thị trường

1.4.2 Doanh nghiệp là một hệ thống mở có mục tiêu, có quản

Mục tiêu của DN

Mục tiêu

Trang 21

CHƯƠNG 1: DOANH NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TRONG

NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

1.4 Cơ chế hoạt động của doanh nghiệp trong nền kinh tế

thị trường

1.4.3 Các quy luật kinh tế chủ yếu chi phối hoạt động của

doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường

- Quy luật giá trị

- Quy luật cung cầu

- Quy luật cạnh tranh

Trang 22

1.4 Cơ chế hoạt động của doanh nghiệp trong nền kinh tế

thị trường

1.4.4 Sự điều tiết của Nhà nước đối với hoạt động của doanh

nghiệp trong nền kinh tế thị trường

- Hệ thống pháp luật

- Hệ thống các chính sách vĩ mô

- Các công cụ đòn bẩy: Thuế, tín dụng, tỷ giá…

Trang 23

Chương 2: Hoạt động tiêu thụ của doanh nghiệp

2.1 Khái niệm, mục tiêu và vai trò của tiêu thụ

2.7 Các yếu tố ảnh hưởng đến tiêu thụ

2.8 Một số quyết định kinh tế trong tiêu thụ

Trang 24

2.1 Khái niệm, mục tiêu và vai trò của tiêu thụ

Khái niệm:

+ Tiêu thụ hàng hóa là quá trình gồm các hoạt động

+ Tiêu thụ hàng hóa được hiểu là hoạt động bán hàng

Hoạt động bán hàng là một quá trình thực hiện chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho khách hàng và thu tiền về hay được quyền thu tiền

về do bán hàng

Trang 25

CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP

2.1 Khái niệm, mục tiêu và vai trò của tiêu thụ

- Kết quả tiêu thụ hàng hóa:

+ Sản lượng

+ Doanh thu bán hàng

+ Lợi nhuận từ hoạt động bán hàng

+ Thị phần

Trang 26

2.1 Khái niệm, mục tiêu và vai trò của tiêu thụ

Mục tiêu:

+ Mục tiêu doanh thu

+ Mục tiêu lợi nhuận

+ Mục tiêu chiếm lĩnh thị trường và tạo vị thế, uy tín của doanh nghiệp trên thị trường

Trang 27

CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP

2.1 Khái niệm, mục tiêu và vai trò của tiêu thụ

Vai trò của tiêu thụ:

- Tiêu thụ hàng hóa thể hiện trình độ, khả năng của

DN

- Qua hoạt động bán hàng, DN chiếm lĩnh thị phần, thu lợi nhuận

- Mở rộng tiêu thụ hàng hóa là con đường cơ bản

nâng cao hiệu quả kinh doanh

Trang 28

2.2 Các hình thức tiêu thụ

2.2.1 Bán buôn và bán lẻ

Bán lẻ

Khái niệm, đặc điểm

Ưu, nhược

điểm

Bán buôn

Khái niệm, đặc

điểm

Ưu, nhược

điểm

Trang 29

2.2.1 Các hình thức bán hàng phổ biến

- Bán hàng tại chợ truyền thống, cửa hàng bách hóa, cửa hàng chuyên doanh

- Đại lý thương mại

- Kinh doanh trên mạng điện tử

- Bán hàng đa cấp

- Bán hàng theo chuỗi

- Nhượng quyền thương mại

- Một số hình thức bán hàng khác (Hội chợ, triển lãm, bán hàng qua điện thoại, qua TV, bán trực tiếp tại nhà, )

Trang 30

2.3 Quá trình tiêu thụ

Giai đoạn chuẩn bị

Giai đoạn triển khai

Các dịch

vụ sau bán

Trang 31

2.4 Lựa chọn mặt hàng kinh doanh

- Khái niệm MHKD: Là lời giải đáp cho doanh nghiệp về một nhu cầu

đã được lượng hóa thông qua nghiên cứu nhu cầu của người tiêu dùng và thị trường

- Đặc trưng của MHKD:

+ Đặc trưng vật chất

+ Đặc trưng chức năng

+ Đặc trưng tâm lý

Trang 32

2.4 Lựa chọn mặt hàng kinh doanh

- Phân loại MHKD:

+ Những mặt hàng tiêu dùng hàng ngày: Gạo, mắm, dầu ăn,

+ Những mặt hàng đắt tiền: Ô tô, nhà, xe máy, điều hòa,

+ Những mặt hàng đặt biệt: Những mặt hàng thương hiệu như nước hoa Chanel, túi MK, đồng hồ,

- Cơ cấu MHKD:

+ Mặt hàng trục

+ Mặt hàng vệ tinh

Trang 33

CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP

2.5 Định giá bán

- Mục tiêu định giá: LN, thị phần, cạnh tranh

- Các yếu tố ảnh hưởng đến định giá: (Mục tiêu của DN, Tình hình cung – cầu thị trường đối với mặt hàng, Chi phí sản xuất và lưu thông, Môi trường cạnh tranh và sự điều tiết của Nhà nước, Đặc điểm của sản phẩm và các yếu tố tâm lý…)

- Các phương pháp định giá:

+ Định giá trên cơ sở chi phí

+ Định giá trên cơ sở giá thị trường

+ Định giá phân biệt

Trang 34

+ Phương pháp san bằng mũ (tự thích nghi)

+ Mô hình nhiều nhân tố

+ Phương pháp chuyên gia

+ Phương pháp điều tra khảo sát

Trang 35

CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP

2.7 Các yếu tố ảnh hưởng đến tiêu thụ

2.7.1 Các yếu tố bên trong

Trang 36

2.7 Các yếu tố ảnh hưởng đến tiêu thụ

2.7.2 Các yếu tố bên ngoài:

Thị trường (cung cầu, khách hàng, nhà cung cứng, đối thủ cạnh tranh) và các yếu tố vĩ mô khác

Trang 37

CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP

2.8 Một số quyết định kinh tế trong tiêu thụ

a. Mối tương quan giữa TF, DT, LN:

* Chi phí (TF): TF = Fcđ + Fbđ.

- Khái niệm: Là biểu hiện bằng tiền của việc sử dụng các yếu tố của quá trình kinh doanh mà qua đó DN tạo ra được SP và thực hiện SP trên thị trường

- Phân loại chi phí:

+ Chi phí cố định (Chi phí bất biến, định phí - Fcđ)

+ Chi phí biến đổi (Chi phí khả biến, biến phí - Fbđ)

Trang 38

a. Mối tương quan giữa TF, DT, LN:

+ Chi phí cố định (Fcđ): Fcđbq = Fcđ / Q

+ Chi phí biến đổi bình quân (V)= Fbđ / Q = fv *P

+ Chi phí biến đổi (Fbđ): Fbđ = V * Q

+ Tỷ suất chi phí bđ (fv) :fv = (Fbđ*100) / DT (%) = (V *100)/ P (%)+ Tổng chi phí (TF): TF = Fcđ + Fbđ

+ Chi phí bình quân (Z) (Giá thành SP) = TF / Q = Fcđ / Q + V+ LN = DT – TF = (P – v)*Q – Fcđ

+ LN = Q1(P1 - V1) + Q2 (P2 – V2) – Fcđ

+ LNtt = LNst / (1-thuế suất thuế TNDN)

+ DT = P*Q

Trang 39

CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP

2.8 Một số quyết định kinh tế trong tiêu thụ

b Các chỉ tiêu của điểm hoà vốn:

+ Sản lượng hoà vốn Qhv = Fcđ / (P-V)

+ Doanh thu hoà vốn DThv= P * Qhv

+ Thời điểm hoà vốn Thv = DThv / m

m = mức tiêu thụ bình quân tháng = DTnăm / 12 (1 tháng = 30 ngày)

Trang 40

2.8 Một số quyết định kinh tế trong tiêu thụ

c Xác định sản lượng tiêu thụ, doanh thu tiêu thụ năm kế hoạch để đạt được lợi nhuận theo dự kiến (LN = L)

QL = Fcđ + L/P – v

DTL = QL * P

Trang 41

CHƯƠNG 2: HOẠT ĐỘNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP

2.8 Một số quyết định kinh tế trong tiêu thụ

d Xác định sản lượng tiêu thụ, doanh thu tiêu thụ năm kế hoạch để đạt được lợi nhuận theo dự kiến (LN = L)

QL = Fcđ + L/P – v

DTL = QL * P

Trang 42

2.8 Một số quyết định kinh tế trong tiêu thụ

e Hệ số đòn bẩy kinh doanh (H KD )

Hệ số đòn bẩy kinh doanh là hệ số đo lường sự thay đổi của lợi nhuận phát sinh do thay đổi sản phẩm tiêu thụ

H KD = (P – v) * Q/ [(P – v)*Q – Fcđ]

+ H KD > 0

+ H KD < 0 BT: 1.7, 1.15, 1.18, 1.19, 1.20, 1.22

Trang 43

CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP

3.1 Khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng

3.2 Quản lý cung ứng có lựa chọn

3.3 Mua hàng

3.4 Quản lý kinh tế dự trữ

Trang 44

3.1 Khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng

3.1.1 Khái niệm và chức năng của cung ứng:

a Khái niệm

- Theo nghĩa rộng: Cung ứng là việc tổ chức các yếu tố đầu

vào nhằm đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của DN

- Theo nghĩa hẹp: Cung ứng là việc tổ chức nguồn nguyên

nhiên vật liệu, bán thành phẩm, hàng hóa để đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của DN

Trang 45

CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP

3.1.1 Khái niệm và chức năng của cung ứng

b Chức năng: mua và dự trữ

Chức năng cung ứng

Mua hàng Dự trữ

Trang 46

3.1 Khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng

3.1.2 Mục tiêu của cung ứng

a. Mục tiêu của nhà quản trị cấp cao

Trang 47

CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP

3.1 Khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng

3.1.2 Mục tiêu của cung ứng:

b Mục tiêu của bộ phận chiến lược quản trị cung ứng:

+Đảm bảo cho hoạt động của công ty được liên tục, ổn định

+Mua hàng với giá cạnh tranh

+Dự trữ ở mức tối ưu

+Phát triển những nguồn cung cấp hữu hiệu và đáng tin cậy

+Giữ vững mối quan hệ tốt đẹp với các nhà cung cấp hiện có.

+Tăng cường hợp tác với các bộ phận khác trong công ty

Trang 48

3.1 Khái niệm, chức năng và mục tiêu của cung ứng

3.1.2 Mục tiêu của cung ứng

c Mục tiêu của bộ phận nghiệp vụ cung ứng

+ Thực hiện các nghiệp vụ mang tính chất chiến

thuật nhằm hoàn thành tốt các kế hoạch mua

hàng/cung ứng đã được lập ra

Trang 49

CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP

3.2 Quản lý cung ứng có lựa chọn

3.2.1 Nguyên lý Pareto

Quy luật phân phối không đều và Nguyên lý Pareto

Trang 50

3.2 Quản lý cung ứng có lựa chọn

3.2.2 Ứng dụng nguyên lý Pareto trong cung ứng

- Phương pháp 20/80:

- Phương pháp A – B – C: A (10-20% mặt hàng thực

hiện 70-80% giá trị dự trữ) B (20-30% mặt hàng thực

hiện 10-20%).C (50-60% mặt hàng thực hiện 5-10%)

Trang 51

CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP

3.3 Mua hàng

3.3.1 Khái niệm và mục tiêu của mua hàng

- Khái niệm

+ Mua hàng là quá trình trao đổi, thỏa thuận tiền –

hàng giữa người mua và người bán

+ Với DN sản xuất, dịch vụ mua hàng gồm: nguyên

nhiên vật liệu, bán thành phẩm…

+ Với DNTM: hàng hóa, nguyên vật liệu, bao gói…

Trang 52

3.3.2 Các hình thức mua hàng

a Mục tiêu mua hàng:

- Mục tiêu chung: Đáp ứng nhu cầu của dự trữ, đảm bao

hoạt động kinh doanh bình thường, liên tục với chi phí

Trang 53

CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP

3.3.2 Các hình thức mua hàng

b Các hình thức mua hàng:

- Tập trung thu mua:

- Phân tán thu mua

- Liên kết

Trang 54

3.3.3 Quá trình mua hàng

Sơ đồ quá trình mua hàng gồm 5 bước:

Mua vào = Bán ra + Dự trữ cuối kì - Dự trữ đầu kì

Xác định

nhu cầu mua hàng

Tìm và lựa chọn người cung ứng

Thương lượng và đặt hàng

Theo dõi kiểm tra giao việcnhận hàng

Đánh giá kết quả mua

hàng Không thỏa mãn Thỏa mãn

Trang 55

CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP

3.4 Quản lý kinh tế dự trữ

3.4.1 Khái niệm và mục tiêu

 Khái niệm: dự trữ hàng hóa: là toàn bộ hàng hóa được tích lũy lại để

chờ sử dụng nhằm cung cấp dần dần các nguyên nhiên vật liệu, bán thành phẩm cho DN để sản xuất hoặc hàng hóa, nguyên vật liệu, bao gói chờ bán ra được bình thường liên tục

 Mục tiêu:

+ Dự phòng

+ Dự báo tốt

Trang 57

CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG CỦA DOANH NGHIỆP

3.4.3 Ứng dụng mô hình Ford- Hariss trong xây dựng kế

Trang 58

TRỮ VÀ CUNG ỨNG

a Ứng dụng mô hình Wilson xác định lượng hàng tối ưu cho 1 đơn

hàng

- Giả định: + Hàng hóa được tiêu thụ liên tục đều đặn

+ Khối lượng hàng vào mỗi lần là như nhau trong năm KH Năm kế hoạch:

D: Số lượng nhu cầu hàng hóa mua vào trong năm KH

Q: Số lượng hàng hóa cho 1 đơn hàng

N: Số lần nhập hàng trong năm KH

Pmua: Giá mua một đơn vị hàng hoá

I: Tỷ suất chi phí bảo quản

Fbq: Chi phí bảo quản tính cho một đơn vị hàng hóa trong năm KH

( Fbq = I * Pmua) Fđh: Chi phí cho một lần đặt hàng

Q*: Khối lượng hàng hóa tối ưu cho 1 đơn hàng (Q* <=> TF min <=> TF’ = 0)

Trang 59

- Số lượng hàng đặt tối ưu mỗi lần:

Q* =

N = D/ Q Lưu ý: N nguyên (N lẻ, chia 2 trường hợp….) 3) TF = Fđh x N + Fbq x Q/2,

TF= (Fđh x D/Q) + (I x Pmua x Q/2) K/c giữa hai lần đặt hàng liên tiếp:

Ngày đăng: 19/08/2022, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN