1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng tài chính doanh nghiệp 2021

294 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 294
Dung lượng 41,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNHChương 1: Tổng quan về Tài chính Doanh nghiệp Chương 2: Tài sản, Nguồn vốn, Chi phí, thu nhập và dòng tiền của Doanh nghiệpChương 3: Phân tích và Dự báo tài chính Do

Trang 1

Corporate Finance

TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

Department of Corporate Finance

Khoa Tài chính- Ngân hàng

Bộ môn Tài chính công

3 (36,9)

1

Trang 2

CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

Chương 1: Tổng quan về Tài chính Doanh nghiệp

Chương 2: Tài sản, Nguồn vốn, Chi phí, thu nhập

và dòng tiền của Doanh nghiệpChương 3: Phân tích và Dự báo tài chính Doanh nghiệp

Chương 4 Thời giá của tiền, tỷ suất sinh lời và rủi ro

Chương 5: Định giá Tài sản Tài chính của Doanh nghiệp

Chương 6: Đánh giá Dự án đầu tư của Doanh nghiệp

Chương 7: Chi phí sử dụng vốn, đòn bẩy và cơ cấu vốn

của Doanh nghiệpChương 8: Chính sách cổ tức của công ty cổ phần

Trang 3

Tài liệu tham khảoTLTK bắt buộc

[1] GS.TS Đinh Văn Sơn & TS Vũ Xuân Dũng (2013), Tài chính doanh nghiệp, NXB Thống kê, Hà Nội

[2] Nguyễn Minh Kiều (2008), Tài chính doanh nghiệp, NXB Thống kê, Hà Nội [3] TS Bùi Văn Vần, TS Vũ Văn Ninh (2013), Giáo trình Tài chính doanh nghiệp, NXB Tài chính, Hà Nội

[4] Stephen A.Ross, Randolph W.Westerfield, Jordan (2010), Fundamentals of

Corporate finance, McGraw Hill Irwin.

[5] Brealey Myers Marcus (2006), Fundamentals of Corporate finance, McGraw

Trang 4

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

1.1 DN và mục tiêu hoạt động của DN

1.2 TCDN

1.3 Các quyết định TCDN

Trang 5

Khái niệm DN

Khái niệm:

- Theo Luật DN 2014: DN là một tổ chức kinh tế có tên gọi riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh vì mục đích sinh lợi

- DN là một chủ thể kinh tế độc lập, có tư cách pháp nhân, hoạt động kinh doanh trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi

5

Trang 6

1.1.1 Các loại hình doanh nghiệp chủ yếu

- Công ty hợp danh

-Doanh nghiệp tư nhân

- Công ty TNHH một thành viên

Trang 7

1.1.1 Các loại hình doanh nghiệp chủ yếu (tiếp)

(theo tính chất hoạt động)

- DN Tài chính: hoạt động trong lĩnh vực tài chính và cungcấp các dịch vụ tài chính

- Dn Phi tài chính: họat động trong lĩnh vực sản xuất và

kinh doanh các hoạt động thông thường

7

Trang 8

1.1.2 MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1.1.2.1 Mục tiêu tạo ra giá trị cho DN

- Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế (EAT)

- Tối đa hóa tỷ suất lợi nhuận ròng của mỗi cổ phần (EPS)

- Tối đa hóa thị giá cổ phiếu DN

=>Tối đa hóa giá trị tài sản của chủ sở hữu (gia tăng tài sản cho chủ sở hữu)

Trang 9

1.1.2.2 Mục tiêu giải quyết tốt quan hệ lợi ích giữa chủ sởhữu và người điều hành DN

1.1.2.3 Mục tiêu thực hiện tốt trách nhiệm xã hội

9

Trang 10

1.2 TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

1.2.1 Khái niệm và vai trò của TCDN

Khái niệm: TCDN là hệ thống các luồng dịch chuyển

giá trị phản ánh sự vận động và chuyển hóa các nguồn tài chính và quá trình phân phối để tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp phục vụ cho hoạt động kinh doanh nhằm đạt tới các mục tiêu của DN.

Trang 11

1.2.1 Khái niệm và vai trò của TCDN (tiếp)

Trang 12

1.2.2 Nội dung hoạt động của TCDN

- Lựa chọn và quyết định đầu tư

- Xác định nhu cầu vốn và tổ chức huy động vốn đáp ứng đầy đủ, kịp thời nhu cầu vốn cho hoạt động của DN

- Sử dụng vốn hiệu quả, quản lý chặt chẽ các loại tài sản, các khoản thu chi và đảm bảo khả năng thanh toán của DN

- Thực hiện phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ DN

- Kiểm soát thường xuyên hoạt động của DN

- Thực hiện kế hoạch hóa tài chính

12

Trang 13

1.3 Tác động của môi trường kinh doanh đến

hoạt động TCDN

Các yếu tố thuộc môi trường bên ngoài doanh nghiệp

- Cơ sở hạ tầng của nền kinh tế

- Tình hình tăng trưởng và phát triển kinh tế vĩ mô

- Chính sách, pháp luật của nhà nước

- Lãi suất tín dụng và lạm phát

- Tình hình thị trường tài chính và các trung gian tài chính

13

Trang 14

1.3 Tác động của môi trường kinh doanh đến

hoạt động TCDN (tiếp)

Các yếu tố thuộc môi trường bên trong doanh

nghiệp:

- Các quy định trong nội bộ DN (quy chế, điều lệ của DN)

- Trình độ công nghệ kinh doanh của DN

- Văn hóa của DN

- Quan điểm, thái độ, phong cách lãnh đạo của cán bộ

quản lý

14

Trang 15

Chương 2 Tài sản, Nguồn vốn, Chi phí, Thu nhập và Dòng tiền của

Doanh nghiệp

2.1 Tài sản của Doanh nghiệp 2.2 Nguồn vốn của Doanh nghiệp 2.3 Chi phí của doanh nghiệp

2.4 Thu nhập và Lợi nhuận của doanh nghiệp 2.5 Dòng tiền của doanh nghiệp

Trang 17

* Phân loại tài sản ngắn hạn

 Căn cứ vào hình thái biểu hiện của tài sản:

+ Tài sản là tiền tệ + Tài sản phi tiền tệ

 Căn cứ vào các khâu của quá trình sản xuất KD:

+ Tài sản ngắn hạn trong khâu dự trữ

+ Tài sản ngắn hạn trong khâu sản xuất + Tài sản ngắn hạn trong khâu lưu thông

Trang 18

* Phân loại tài sản ngắn hạn (tiếp)

 Căn cứ vào chế độ quản lý tài chính hiện hành:

+ Tiền và tương đương tiền + Đầu tư ngắn hạn

+ Các khoản phải thu ngắn hạn + Hàng tồn kho

+ Tài sản ngắn hạn khác

Trang 19

2.1 Tài sản của DN (tiếp)

2.1.2 Tài sản dài hạn

* Khái niệm:

Tài sản dài hạn là những tài sản của doanh

nghiệp có thời gian sử dụng, thu hồi và luân

chuyển giá trị trên một năm hoặc qua nhiều chu

kỳ kinh doanh của DN.

19

Trang 20

2.1.2 Tài sản dài hạn (tiếp)

* Phân loại

Căn cứ vào hình thái tồn tại và đặc điểm sử dụng, tài

sản dài hạn của DN bao gồm:

 TSCĐ

 Đầu tư tài chính dài hạn

 Bất động sản đầu tư

 Phải thu dài hạn

 Tài sản dài hạn khác

Trang 21

2.1.2 Tài sản dài hạn (tiếp)

* Tài sản cố định

- Khái niệm TSCĐ:

TSCĐ là những tư liệu lao động có giá trị lớn và thời gian

sử dụng, thu hồi, luân chuyển giá trị trên 1 năm.

Tiêu chuẩn nhận biết: Thông tư 45/2013

- Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc

Trang 22

2.1.2 Tài sản dài hạn (tiếp)

Trang 23

2.1.2 Tài sản dài hạn (tiếp)

* Tài sản cố định (tiếp)

- Khái niệm khấu hao TSCĐ:

+ Khấu hao TSCĐ được hiểu là quá trình tính toán, xác định và thu hồi phần giá trị hao mòn TSCĐ đã chuyển dịch vào chi phí kinh doanh và giá thành sản phẩm của DN.

+ Khấu hao TSCĐ được hiểu là việc tính toán và phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của TSCĐ vào chi phí kinh doanh trong thời gian sử dụng TSCĐ.

Trang 24

2.1.2 Tài sản dài hạn (tiếp)

* Tài sản cố định (tiếp)

a Phương pháp khấu hao đường thẳng (còn gọi là phương pháp khấu hao tuyến tính cố định):

T : Thời gian sử dụng TSCĐ tính theo năm

ta có: M = NG x K

Trang 25

- Ví dụ 2.1

Công ty ABC mua một TSCĐ phục vụ cho hoạt động kinh doanh với NG được xác định là 100 trđ Theo quy định của Nhà nước, khung thời gian sử dụng của TSCĐ này là từ 4 đến 8 năm, DN xác định thời gian

sử dụng là 5 năm.

K = 1/5 x 100% = 20%

M = 100 x 20% = 20 trđ/năm

Trang 26

Bảng kế hoạch khấu hao TSCĐ

Trang 27

- Ưu, nhược điểm:

+ Ưu điểm: Cách tính toán đơn giản, dễ hiểu; mức khấu hao được phân bổ đều qua các kỳ  tạo điều kiện cho DN ổn định CPKD.

+ Nhược điểm: Mức KH không p.ánh chính xác mức độ hao mòn thực tế của TSCĐ; tốc độ thu hồi vốn chậm 

không ngăn ngừa được hao mòn vô hình.

Trang 28

- Phạm vi áp dụng:

Theo TT 45/2013/TT - BTC: Áp dụng đối với mọi TSCĐ tham gia vào hoạt động KD của DN Theo phương pháp này, DN có thể khấu hao nhanh bằng cách rút ngắn thời gian khấu hao.

Trang 29

b Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều

chỉnh

- Khái niệm:

Là phương pháp khấu hao trong đó mức khấu hao trong

những năm đầu của thời gian sử dụng tài sản cố định xác định bằng cách lấy giá trị còn lại của tài sản cố định nhân với một tỷ lệ khấu hao điều chỉnh Còn trong những năm cuối của thời gian sử dụng tài sản cố định thì mức khấu hao lại được xác định theo phương pháp đường thẳng dựa trên giá trị còn lại và thời gian sử dụng còn lại của tài sản cố

định

Trang 30

- Công thức tính: M(t)= G(t) x Kđc

Kđc= K x H

Trong đó:

M(t) : Mức khấu hao năm thứ t

G(t): Giá trị còn lại của TSCĐ đầu năm

Kđc : Tỷ lệ khấu hao điều chỉnh

H: Hệ số điều chỉnh H = 1.5 nếu T≤ 4 năm

H = 2 nếu 4 < T ≤ 6 năm

H = 2.5 nếu T > 6 năm

Trang 32

- M(1) = G(1) x Kđc = 100 x 40% = 40 trđ/ năm

- M(2) = G(2) x Kđc = (100 - 40) x 40% = 24 trđ/ năm

- M(3) = G(3) x Kđc = (60 - 24) x 40% = 14,4 trđ/năm Sang năm sd T4, mức khấu hao tính theo phương

pháp số dư giảm dần có điều chỉnh (8,64 trđ) < Giá trị còn lại của TSCĐ/ Thời gian sd còn lại của TSCĐ

(10,8 trđ)  chuyển sang tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng

- M(4) = M(5) = 21,6/2 = 10,8 trđ/năm

Trang 33

Giá trị còn lại

Trang 34

- Ưu, nhược điểm:

+ Ưu điểm: thu hồi phần lớn vốn đầu tư TSCĐ ngay từ

những năm đầu (khấu hao nhanh)  phòng ngừa được hao mòn vô hình.

+ Nhược điểm: Mức khấu hao chưa p.ánh chính xác mức độ

hao mòn t.tế của TSCĐ; do mức khấu hao ở những năm đầu khá lớn sau đó giảm dần làm cho chi phí và giá thành không

ổn định; cách tính toán tương đối phức tạp, không thống

nhất trong suốt thời gian sd TSCĐ.

Trang 35

- Phạm vi áp dụng:

Máy móc thiết bị, dụng cụ đo lường thí nghiệm, dây truyền sản xuất,…thuộc loại đầu tư mới (chưa qua sử dụng) có tốc độ hao mòn vô hình cao.

Trang 36

c Phương pháp khấu hao theo tỷ lệ khấu hao giảm dần

- Khái niệm:

Là phương pháp khấu hao theo đó mức khấu hao hàng năm

được xác định bằng cách lấy nguyên giá TSCĐ nhân với tỷ lệkhấu hao giảm dần qua các năm

- Công thức tính:

Trong đó: M(t) : Mức khấu hao năm thứ t

NG: Nguyên giá của TSCĐK(t) : Tỷ lệ KH ở năm thứ tT: Thời gian sử dụng TSCĐ tính theo năm

t : Số thứ tự năm sử dụng

Trang 37

- Ưu, nhược điểm

+ Ưu điểm:

+Nhược điểm:

Trang 38

- Phạm vi áp dụng:

Theo TT 45/2013, chưa đề cập đến phương

pháp khấu hao này.

Trang 39

d Phương pháp khấu hao theo sản lượng:

- Khái niệm:

Là phương pháp khấu hao theo đó tỷ lệ khấu hao và mức

khấu hao được xác định trên cơ sở số lượng, khối lượng sản phẩm (gọi tắt là sản phẩm) mà tài sản cố định thực tế sản

xuất được trong kỳ và sản lượng biểu hiện thời gian sử dụng hữu ích của tài sản cố định.

Trang 40

- Công thức tính:

M(t) = S(t) x m0

Trong đó:

M(t) : Mức khấu hao trong kỳ thứ t (tháng, quý, năm).

So : Tổng số lượng, khối lượng sản phẩm theo công suất thiết kế của TSCĐ.

S(t) : Sản lượng, khối lượng sản phẩm thực tế TSCĐ sản xuất ra trong kỳ.

m0 : Mức trích khấu hao bình quân tính cho một đơn vị sản

phẩm

t: Số thứ tự kỳ khai thác, sử dụng TSCĐ

Trang 42

doanh và hình thành tài sản của DN.

Trang 43

2.2.1 Khái niệm, phân loại nguồn vốn (tiếp)

* Phân loại nguồn vốn kinh doanh:

- Căn cứ vào thời hạn sử dụng, gồm: Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn.

- Căn cứ vào trách nhiệm pháp lý và tính chất sở hữu, gồm: nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải

trả.

43

Trang 44

2.2.2 Nhu cầu tài trợ vốn của DN

* Cơ cấu tài sản:

- Tài sản dài hạn

- Tài sản ngắn hạn

+ Tài sản ngắn hạn thường xuyên + Tài sản ngắn hạn tạm thời

* Yêu cầu của việc tài trợ vốn:

- Vốn phải luôn được duy trì vừa đủ ở mức cần thiết

- Các doanh nghiệp phải có chính sách huy động vốn thích hợp

- Có chính sách sử dụng và trả nợ vốn phù hợp

Trang 45

Nhu cầu tài trợ ngắn hạn của DN:

Nhu cầu tài trợ ngắn hạn bao gồm:

- Nhu cầu tài trợ thường xuyên

- Nhu cầu tài trợ tạm thời

Nhu cầu tài trợ dài hạn của DN:

Nguồn vốn tài trợ dài hạn bao gồm:

- Vốn chủ sở hữu

- Nợ dài hạn

Trang 46

2.3 Chi phí của DN

2.3.1 Khái niệm và kết cấu chi phí của DN

2.3.2 Chi phí kinh doanh và giá thành sản phẩm

2.3.3 Quản lý chi phí kinh doanh và giá thành sản phẩm

Trang 47

2.3.1 Khái niệm và kết cấu chi phí của DN

* Khái niệm:

- Theo chuẩn mực kế toán:

Chi phí của DN là biểu hiện bằng tiền của các giá trị lợi ích kinh tế bị giảm đi dưới hình thức giảm tài sản hoặc tăng công nợ và dẫn đến làm giảm vốn chủ sở hữu của DN

- Dưới góc độ tài chính:

Chi phí của DN là biểu hiện bằng tiền của các hao phí

về các yếu tố có liên quan phục vụ trực tiếp hoặc gián tiếp cho hoạt động KD của DN trong một thời kỳ nhất định.

Trang 48

* Kết cấu chi phí:

Bao gồm Chi phí kinh doanh và Chi phí khác

 Chi phí kinh doanh: Là toàn bộ các khoản chi phí phát sinh phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường của DN trong một thời kỳ nhất định Chi phí KD bao gồm chi phí kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và chi phí tài chính.

Trang 49

* Kết cấu chi phí (tiếp):

Chi phí khác: Là các chi phí phát sinh ngoài CP kinh doanh có tính chất bất thường Các khoản chi phí này bao gồm:

Giá trị tổn thất thực tế sau khi đã trừ đi các khoản

 Tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế

 Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ

 Các chi phí bất thường khác…

Trang 50

2.3.2 Chi phí kinh doanh và giá thành sản phẩm

Trang 51

2.3.2.1 Phân loại CPKD

Căn cứ vào nội dung kinh tế của các khoản chi phí phát sinh:

 Chi phí nguyên nhiên vật liệu, hàng hóa

 Chi phí khấu hao TSCĐ

 Chi phí tiền lương và các khoản có tính chất lương

 Các khoản trích nộp theo quy định

 Chi phí dịch vụ mua ngoài, thuê ngoài

 Chi phí tài chính

 Chi phí bằng tiền khác

Trang 52

2.3.2.1 Phân loại CPKD (tiếp)

Căn cứ vào các khâu kinh doanh của DN:

 Chi phí khâu mua và dự trữ

 Chi phí khâu sản xuất

 Chi phí khâu tiêu thụ

 Chi phí khâu quản lý

Căn cứ vào chế độ quản lý tài chính và kế toán hiện hành:

 Chi phí mua hàng

 Chi phí bán hàng

 Chi phí quản lý DN

 Chi phí quản lý tài chính

Căn cứ vào tính chất biến đổi của chi phí :

 Chi phí cố định

 Chi phí biến đổi

Trang 53

để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ 1 đơn vị hoặc một khối lượng sản phẩm (dịch vụ) nhất định.

Trang 54

Theo các giai đoạn của quá trình SX

 Giá thành sản xuất gồm:

 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

 Chi phí nhân công trực tiếp

 Chi phí sản xuất chung

Trang 55

2.3.2.3 Quản lý CPKD và GTSP

* Yêu cầu quản lý

* Nội dung quản lý

* Đánh giá tình hình CPKD và GTSP

* Các nhân tố ảnh hưởng đến CPKD và GTSP

Trang 56

Yêu cầu quản lý CPKD

Mục tiêu: Tiết kiệm chi phí KD, hạ giá thành sản phẩm Yêu cầu: Kiểm soát chặt chẽ các khoản CF phát sinh,

hạch toán chính xác CPKD và GTSP để có biện pháp thích hợp nhằm tiết kiệm CPKD và GTSP

Trang 57

* Nội dung quản lý

 Xây dựng hệ thống định mức tiêu chuẩn kỹ thuật

về chi phí cho từng khoản mục phù hợp với đặc

Trang 58

* Đánh giá tình hình CPKD và GTSP của DN

- Tổng chi phí kinh doanh (F): Là toàn bộ các chi phí kinh

doanh phát sinh và được phân bổ cho hàng hóa dịch vụ tiêu

thụ trong kỳ

- Tỷ suất chi phí kinh doanh (F’):

- Mức độ tăng, giảm tỷ suất CPKD (F’)

F’=F’1-F’0

- Hệ số lợi nhuận chi phí

Trang 60

- Mức độ tăng giảm giá thành đơn vị sản phẩm ( ):

- Tốc độ tăng giảm giá thành sản phẩm ( ßZ )

Trang 61

* Các yếu tố ảnh hưởng đến CPKD và GTSP

 Nhóm các yếu tố khách quan

 Hệ thống cơ sở hạ tầng nền kinh tế

 Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ

 Giá cả

 Cạnh tranh

 Nhóm các yếu tố chủ quan

 Năng suất lao động của doanh nghiệp

 Trình độ chuyên môn và ý thức trách nhiệm của người laođộng, đội ngũ quản lý

Trang 62

2.4 Thu nhập và Lợi nhuận của doanh nghiệp

2.4.1 Thu nhập: Khái niệm, kết cấu, phương pháp xác định thu nhập

2.4.2 Lợi nhuận: Khái niệm, kết cấu, phương pháp xác định lợi nhuận, phân phối lợi nhuận

Trang 63

* Khái niệm thu nhập của DN:

- Theo chuẩn mực kế toán

Thu nhập của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của giá trị các lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp đạt được dưới hình thức tăng tài sản hoặc giảm công nợ góp phần tăng vốn chủ sở hữu trong một thời gian nhất định.

Trang 64

* Kết cấu thu nhập của DN:

 Doanh thu: là bộ phận thu nhập đạt được từ hoạt động kinh doanh hay là biểu hiện bằng tiền của giá trị các lợi ích kinh

tế mà doanh nghiệp thu được từ hoạt động kinh doanh

 Thu nhập khác: là các khoản thu được trong kỳ do các hoạt động không thường xuyên ngoài các hoạt động tạo ra

doanh thu

Trang 65

2.2.2 Doanh thu của DN

 2.2.2.1 Kết cấu doanh thu

 2.2.2.2 Xác định doanh thu

Trang 66

Kết cấu doanh thu

 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

 Doanh thu tài chính

Trang 67

* Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu của DN

- Khối lượng sản phẩm bán ra trong kỳ

- Chất lượng sản phẩm

- Giá cả sản phẩm hàng hóa, dịch vụ bán ra

- Thị trường và phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng

- Uy tín doanh nghiệp và thương hiệu sản phẩm

Ngày đăng: 19/11/2021, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm