1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn pháp luật về đất đai

47 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập lớn pháp luật về đất đai
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Luật Đất đai
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 63,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đấu giá quyền sử dụng đất được áp dụng khi Nhà nước giao đất có thu tiềnsử dụng đất, cho thuê đất hoặc khi thi hành án, thu hồi nợ có liên quan đếnquyền sử dụng đất, trừ các trường hợp q

Trang 1

BÀI T P NHÓM 12 Ậ

Đ bài: T ng h p n i dung trong các văn b n quy ph m pháp ề ổ ợ ộ ả ạ

lu t còn hi u l c thi hành trong lĩnh v c pháp lu t đ t đai theo ậ ệ ự ự ậ ấ

các n i dung d ộ ướ i đây v ề “Các quy đ nh v đ u giá quy n s ị ề ấ ề ử

d ng đ t” ụ ấ

Thể

lo i ạ STT S hi u ố ệ

văn b n ả ban hành

N i dung văn b n quy ph m ộ ả ạ

tháng, năm ban hành

Ngày có

hi u l c ệ ự thi hành

Trang 2

Đ-TTg V vi c ban hành quy ch đ u giá quy n s d ng đ t đ giao đ t có ề ệề ử ụ ấ ể ế ấấ

thu ti n s d ng đ t ho c cho thuê ề ử ụ ấ ặ

Đi u 58: Đ u giá quy n s d ng đ t, đ u th u d án có s d ng đ t ề ấ ề ử ụ ấ ấ ầ ự ử ụ ấ

1 Nhà nước giao đ t có thu ti n s d ng đ t, cho thuê đ t theo hình th cấ ề ử ụ ấ ấ ứ

đ u giá quy n s d ng đ t ho c đ u th u d án có s d ng đ t trong cácấ ề ử ụ ấ ặ ấ ầ ự ử ụ ấ

trường h p sau đây:ợ

a) Đ u t xây d ng nhà đ bán ho c cho thuê;ầ ư ự ở ể ặ

b) Đ u t xây d ng k t c u h t ng đ chuy n nhầ ư ự ế ấ ạ ầ ể ể ượng ho c cho thuê;ặ

c) S d ng quỹ đ t đ t o v n cho đ u t xây d ng k t c u h t ng;ử ụ ấ ể ạ ố ầ ư ự ế ấ ạ ầ

d) S d ng đ t làm m t b ng xây d ng c s s n xu t, kinh doanh;ử ụ ấ ặ ằ ự ơ ở ả ấ

đ) Cho thuê đ t thu c quỹ đ t nông nghi p s d ng vào m c đích công íchấ ộ ấ ệ ử ụ ụ

đ s n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n, làm mu i;ể ả ấ ệ ệ ồ ủ ả ố

e) Các trường h p khác do Chính ph quy đ nh.ợ ủ ị

2 Th c hi n đ u giá quy n s d ng đ t đ thi hành án, x lý h p đ ngự ệ ấ ề ử ụ ấ ể ử ợ ồ

th ch p, b o lãnh b ng quy n s d ng đ t đ thu h i n ế ấ ả ằ ề ử ụ ấ ể ồ ợ

3 Giá trúng đ u giá quy n s d ng đ t ho c trúng đ u th u d án có sấ ề ử ụ ấ ặ ấ ầ ự ử

d ng đ t không đụ ấ ược th p h n giá đ t do U ban nhân dân t nh, thànhấ ơ ấ ỷ ỉ

ph tr c thu c trung ố ự ộ ương quy đ nh.ị

4 Vi c đ u giá quy n s d ng đ t ho c đ u th u d án có s d ng đ tệ ấ ề ử ụ ấ ặ ấ ầ ự ử ụ ấ

quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u này đị ạ ả ả ề ược th c hi n theo quy đ nhự ệ ị

c a pháp lu t v đ u giá, đ u th u.ủ ậ ề ấ ấ ầ

2 Ngh đ nh 181/2004/NĐ-CP v Thi hành Lu t Đ t đai 2003 ị ị ề ậ ấ

N i dung đ u giá quy n s d ng đ t đ ộ ấ ề ử ụ ấ ượ c quy đ nh t i ch ị ạ ươ ng

VI-Quy n s d ng đ t trong th tr ề ử ụ ấ ị ườ ng b t đ ng s n và đ ấ ộ ả ượ c quy đ nh ị

c th t i đi u 61 và đi u 62 c a Ngh đ nh này ụ ể ạ ề ề ủ ị ị

Đi u 61: Các tr ề ườ ng h p đ u giá và không đ u giá quy n s d ng đ t ợ ấ ấ ề ử ụ ấ

Trang 3

1 Đấu giá quyền sử dụng đất được áp dụng khi Nhà nước giao đất có thu tiền

sử dụng đất, cho thuê đất hoặc khi thi hành án, thu hồi nợ có liên quan đếnquyền sử dụng đất, trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này

2 Không đấu giá quyền sử dụng đất được áp dụng khi Nhà nước giao đất có thutiền sử dụng đất, cho thuê đất hoặc khi thi hành án, thu hồi nợ có liên quan đếnquyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:

a) Các trường hợp sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 60 của Luật Đất đai;b) Trường hợp tổ chức kinh tế chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sửdụng đất;

c) Trường hợp người sử dụng đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chophép chuyển mục đích sử dụng đất;

d) Trường hợp đất đưa ra đấu giá mà không có người tham gia hoặc đấu giákhông thành

Điều 62: Đ u giá quy n s d ng đ t, đ u th u d án có s d ng đ t đ i v i ấ ề ử ụ ấ ấ ầ ự ử ụ ấ ố ớ quỹ đ t đ ấ ượ ử ụ c s d ng đ t o v n cho đ u t xây d ng k t c u h t ng ể ạ ố ầ ư ự ế ấ ạ ầ

1 Việc sử dụng quỹ đất để tạo vốn cho đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đượcthực hiện theo một trong hai hình thức sau:

a) Đấu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn bằng tiền để sử dụng trực tiếp chođầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng;

b) Đấu thầu xây dựng công trình và đấu giá quyền sử dụng đất để tạo vốn xâydựng công trình đó trong cùng một gói thầu

2 Trường hợp sử dụng hình thức đấu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn bằngtiền để sử dụng trực tiếp cho đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng thì được thực hiệntheo nguyên tắc sau:

a) Việc đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu xây dựng công trình được tiếnhành độc lập;

b) Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương phải xác định rõ mụcđích và cơ cấu sử dụng đất đối với đất đưa ra đấu giá

3 Trường hợp sử dụng hình thức đấu thầu xây dựng công trình và đấu giáquyền sử dụng đất để tạo vốn xây dựng công trình đó trong cùng một gói thầuthì được thực hiện theo nguyên tắc sau:

Trang 4

a) Thang điểm để chấm thầu xây dựng công trình và thang điểm để chấm đấugiá quyền sử dụng đất được xây dựng riêng;

b) Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải xác định rõ mụcđích và cơ cấu sử dụng đất đối với đất đưa ra đấu giá;

c) Khi sử dụng đất trúng đấu giá, người trúng đấu giá phải lập dự án và dự ánphải được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duyệt

4 Trình tự, thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu công trình có sử dụngđất được thực hiện theo quy chế do Thủ tướng Chính phủ ban hành

5 Hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập vàtrình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua danh mục các dự án đầu tư xâydựng kết cấu hạ tầng được sử dụng quỹ đất để tạo vốn và diện tích khu đất được

v n đ xây d ng c s h t ng Quy n s d ng đ t theo Lu t Đ t đai ố ể ự ơ ở ạ ầ ề ử ụ ấ ậ ấ

2003 đã quy đ nh thì ch s d ng đ t là cá nhân, t ch c, h gia đình ị ủ ử ụ ấ ổ ứ ộ

có 9 quy n c b n, đó là: quy n chuy n đ i, chuy n nh ề ơ ả ề ể ổ ể ượ ng, cho thuê, cho thuê l i, th a k , t ng cho, góp v n, th ch p, b o lãnh ạ ừ ế ặ ố ế ấ ả

b ng quy n s d ng đ t C th : ằ ề ử ụ ấ ụ ể

1 V vi c th c hi n các d án theo ph ề ệ ự ệ ự ươ ng th c s d ng quỹ đ t đ t o ứ ử ụ ấ ể ạ

v n xây d ng k t c u h t ng (Kho n 1- Đi u 62 Ngh đ nh 181) ố ự ế ấ ạ ầ ả ề ị ị

1.1 Đ i v i các d án đã tri n khai và đã th c hi n vi c giao đ t đ i v i ố ớ ự ể ự ệ ệ ấ ố ớkhu đ t tr cho nhà đ u t , trong đó quy đ nh nhà đ u t đấ ả ầ ư ị ầ ư ượ ử ục s d ng

đ t v i th i h n n đ nh lâu dài theo quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u 5 ấ ớ ờ ạ ổ ị ị ạ ể ả ề

c a Ngh đ nh s 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 c a Chính ủ ị ị ố ủ

ph v thi hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Đ t đai thì ủ ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ấnay được ti p t c s d ng v i th i h n n đ nh lâu dài.ế ụ ử ụ ớ ờ ạ ổ ị

1.2 Đ i v i d án đã có trong danh m c các d án đố ớ ự ụ ự ượ ử ục s d ng quỹ đ t ấ

đ t o v n xây d ng k t c u h t ng c a đ a phể ạ ố ự ế ấ ạ ầ ủ ị ương được Th tủ ướng Chính ph phê duy t trủ ệ ước ngày 01 tháng 7 năm 2004 thì x lý nh sau:ử ưa) Trường h p U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ợ ỷ ỉ ố ự ộ ương đã

t ch c đ u th u ho c ch đ nh th u trổ ứ ấ ầ ặ ỉ ị ầ ước ngày 16 tháng 11 năm 2004 đ ể

Trang 5

ch n ch đ u t th c hi n d án xây d ng công trình k t c u h t ng theoọ ủ ầ ư ự ệ ự ự ế ấ ạ ầtrình t quy đ nh t i Đi u 23 c a Ngh đ nh s 04/2000/NĐ-CP thì đự ị ạ ề ủ ị ị ố ược

ti p t c th c hi n theo trình t đó; U ban nhân dân t nh, thành ph tr c ế ụ ự ệ ự ỷ ỉ ố ựthu c Trung ộ ương quy t đ nh giao đ t đ xây d ng công trình k t c u h ế ị ấ ể ự ế ấ ạ

t ng và giao đ t đ tr cho nhà đ u t đã b v n xây d ng công trình k t ầ ấ ể ả ầ ư ỏ ố ự ế

c u h t ng theo th m quy n quy đ nh t i Lu t Đ t đai;ấ ạ ầ ẩ ề ị ạ ậ ấ

b) Trường h p U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ợ ỷ ỉ ố ự ộ ương đã

t ch c đ u th u ho c ch đ nh th u trong th i gian t ngày 16 tháng 11 ổ ứ ấ ầ ặ ỉ ị ầ ờ ừnăm 2004 đ n ngày Thông t này có hi u l c thi hành mà không th c hi n ế ư ệ ự ự ệtheo đúng phương th c đ u giá quy n s d ng đ t, đ u th u d án có s ứ ấ ề ử ụ ấ ấ ầ ự ử

d ng đ t đ i v i quỹ đ t đụ ấ ố ớ ấ ượ ử ục s d ng đ t o v n cho đ u t xây d ng ể ạ ố ầ ư ự

k t c u h t ng quy đ nh t i Đi u 62 Ngh đ nh 181 thì ph i xoá k t qu ế ấ ạ ầ ị ạ ề ị ị ả ế ả

và t ch c th c hi n theo đúng quy đ nh t i Đi u 62 c a Ngh đ nh 181;ổ ứ ự ệ ị ạ ề ủ ị ịc) Trường h p U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ợ ỷ ỉ ố ự ộ ương

ch a t ch c đ u th u ho c ch đ nh th u đ ch n ch đ u t th c hi n ư ổ ứ ấ ầ ặ ỉ ị ầ ể ọ ủ ầ ư ự ệ

d án thì th c hi n đ u giá quy n s d ng đ t, đ u th u d án có s d ngự ự ệ ấ ề ử ụ ấ ấ ầ ự ử ụ

đ t đ i v i quỹ đ t đấ ố ớ ấ ượ ử ục s d ng đ t o v n cho đ u t xây d ng k t c uể ạ ố ầ ư ự ế ấ

h t ng theo quy đ nh t i Đi u 62 c a Ngh đ nh 181.ạ ầ ị ạ ề ủ ị ị

2 Về trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án (Khoản 2 - Điều 62 Nghị định 181).

2.1 Trường hợp mục đích sử dụng đất của dự án khác với mục đích sử dụng đấtcủa thửa đất mà việc sử dụng đất để thực hiện dự án phù hợp với quy hoạch, kếhoạch sử dụng đất đã xét duyệt thì trình tự giải quyết được thực hiện như sau:a) Đối với trường hợp nhà đầu tư thuê quyền sử dụng đất hoặc nhận góp vốnbằng quyền sử dụng đất của người đang sử dụng đất thì thực hiện thủ tục đăng

ký hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với người đang sử dụng đấttrước khi thực hiện thủ tục nhà đầu tư thuê quyền sử dụng đất hoặc nhận gópvốn bằng quyền sử dụng đất;

b) Đối với trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất từngười đang sử dụng đất thì thực hiện thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đấttrước khi thực hiện thủ tục đăng ký hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đấtđối với nhà đầu tư;

Trang 6

c) Đối với trường hợp nhà đầu tư thuê quyền sử dụng đất hoặc nhận góp vốnbằng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân thì trước khi chothuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, hộ gia đình, cá nhânphải thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất và thực hiện nghĩa vụ tàichính theo quy định của pháp luật Thời hạn sử dụng đất sau khi chuyển mụcđích sử dụng đất phù hợp với thời hạn của dự án đầu tư;

d) Đối với trường hợp nhà đầu tư thuê quyền sử dụng đất hoặc nhận góp vốnbằng quyền sử dụng đất phi nông nghiệp có thời hạn của tổ chức, hộ gia đình,

cá nhân thì sau khi hết thời hạn thuê quyền sử dụng đất, hết thời hạn nhận gópvốn bằng quyền sử dụng đất, nhà đầu tư được tiếp tục thuê đất của Nhà nướctrong thời hạn còn lại của dự án đầu tư

2.2 Trường hợp trong khu vực đất thực hiện dự án phát triển kinh tế khôngthuộc trường hợp được Nhà nước thu hồi đất (nhà đầu tư thoả thuận trực tiếpvới người đang sử dụng đất để nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất,nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để có đất thực hiện dự án theo quy địnhtại khoản 6 Điều 36 của Nghị định 181) có một phần diện tích đất không đượctham gia thị trường bất động sản thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương nơi có đất thực hiện thu hồi đất để cho thuê hoặc giao cho nhà đầu

tư theo quy định sau:

a) Việc sử dụng đất để thực hiện dự án phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sửdụng đất đã được xét duyệt; trường hợp cần chuyển mục đích sử dụng đất thìphải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc đăng ký theo quyđịnh tại khoản 1 và khoản 2 Điều 36 của Luật Đất đai;

b) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện việc thuhồi đất theo quy định tại Điều 39 và Điều 40 của Luật Đất đai, quyết định chothuê đất hoặc giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho nhà đầu

tư đối với phần diện tích đất không được tham gia thị trường bất động sản; giáđất giao hoặc giá thuê đất tính theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương nơi có đất quy định;

c) Thời hạn giao đất, cho thuê đất phù hợp với thời hạn sử dụng đất đã xác địnhtrong dự án đầu tư;

d) Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp đầy đủ vào ngân sách nhà nước

2.3 Trường hợp trong khu vực đất thực hiện dự án bao gồm nhiều diện tích đất

có nguồn gốc khác nhau do nhận chuyển nhượng, do thuê quyền sử dụng đấtcủa người đang sử dụng đất, do nhận góp vốn, do Nhà nước giao, do Nhà nướccho thuê thì giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp cho thửa đất mới làtoàn bộ khu vực đất thực hiện dự án, trong đó tại điểm 8 Mục II (Nguồn gốc sử

Trang 7

dụng đất) trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải ghi rõ diện tích đất đốivới từng nguồn gốc sử dụng đất, trường hợp tại điểm 8 Mục II không đủ chỗ ghitừng nguồn gốc sử dụng đất thì lập trang bổ sung theo Mẫu số 01 ban hành kèmtheo Thông tư này và đóng dấu giáp lai (dấu của cơ quan tài nguyên và môitrường) với trang 4 của giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

4 Thông tư 137/2010/TT-BTC về Quy đ nh vi c xác đ nh giá kh i đi m ị ệ ị ở ể

c a tài s n nhà n ủ ả ướ c bán đ u giá và ch đ tài chính c a H i đ ng ấ ế ộ ủ ộ ồ bán đ u giá tài s n ấ ả

Vi c xác đ nh giá kh i đi m trong ho t đ ng đ u giá quy n s d ng ệ ị ở ể ạ ộ ấ ề ử ụ

đ t đ giao đ t có thu ti n s d ng đ t ho c cho thuê đ t đ ấ ể ấ ề ử ụ ấ ặ ấ ượ c quy

đ nh c th trong ch ị ụ ể ươ ng II c a Thông t này (Đi u 3 -> Đi u 11) C ủ ư ề ề ụ

1 Tài s n nhà nả ướ ạc t i các c quan nhà nơ ước, đ n v s nghi p công l p, ơ ị ự ệ ậ

đ n v l c lơ ị ự ượng vũ trang nhân dân, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã ổ ứ ị ổ ứ ị

h i, t ch c chính tr xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i, t ch c xã h i - ộ ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ ộ ổ ứ ộngh nghi p (sau đây g i chung là c quan, t ch c, đ n v );ề ệ ọ ơ ổ ứ ơ ị

2 Nhà, đ t thu c s h u nhà nấ ộ ở ữ ướ ủc c a các c quan, t ch c, đ n v và ơ ổ ứ ơ ịdoanh nghi p thu c đ i tệ ộ ố ượng s p x p l i, x lý nhà, đ t thu c s h u ắ ế ạ ử ấ ộ ở ữnhà nước, di d i c s gây ô nhi m môi trờ ơ ở ễ ường, di d i theo quy ho ch xây ờ ạ

d ng đô th (sau đây g i t t là nhà, đ t thu c đ i tự ị ọ ắ ấ ộ ố ượng s p x p l i);ắ ế ạ

3 Tài s n c a các d án s d ng v n nhà nả ủ ự ử ụ ố ước khi d án k t thúc;ự ế

4 Tang v t, phậ ương ti n vi ph m hành chính b t ch thu sung quỹ nhà ệ ạ ị ị

h u không nh n l i, tài s n không có ngữ ậ ạ ả ười nh n th a k , tài s n do các tậ ừ ế ả ổ

ch c cá nhân trong, ngoài nứ ước chuy n giao quy n s h u cho Nhà nể ề ở ữ ước

Trang 8

Vi t Nam đệ ược xác l p quy n s h u c a nhà nậ ề ở ữ ủ ước (sau đây g i t t là tài ọ ắ

s n đả ược xác l p quy n s h u c a Nhà nậ ề ở ữ ủ ước)

Đi u 4 Nguyên t c xác đ nh giá kh i đi m ề ắ ị ở ể

Giá kh i đi m c a tài s n nhà nở ể ủ ả ước bán đ u giá đấ ược xác đ nh theo nguyênị

t c ph i phù h p v i giá bán th c t c a tài s n cùng lo i ho c tắ ả ợ ớ ự ế ủ ả ạ ặ ương t ự ở

th trị ường đ a phị ương t i th i đi m xác đ nh giá; c th m t s trạ ờ ể ị ụ ể ộ ố ường

h p nh sau:ợ ư

1 Đ i v i tài s n là giá tr quy n s d ng đ t, giá kh i đi m đố ớ ả ị ề ử ụ ấ ở ể ược xác đ nhịsát v i giá chuy n nhớ ể ượng th c t trên th trự ế ị ường t i th i đi m chuy n ạ ờ ể ể

nhượng theo m c đích s d ng m i c a khu đ t phù h p v i quy ho ch sụ ử ụ ớ ủ ấ ợ ớ ạ ử

d ng đ t đụ ấ ượ ấc c p có th m quy n phê duy t;ẩ ề ệ

2 Đ i v i tài s n là tr s làm vi c, c s ho t đ ng s nghi p, tài s n ố ớ ả ụ ở ệ ơ ở ạ ộ ự ệ ảkhác g n li n v i đ t, phắ ề ớ ấ ương ti n đi l i, máy móc, trang thi t b làm vi c, ệ ạ ế ị ệgiá kh i đi m c a tài s n g n li n v i đ t ph i b o đ m phù h p v i giá ở ể ủ ả ắ ề ớ ấ ả ả ả ợ ớ

tr th c t còn l i theo k t qu đánh giá l i;ị ự ế ạ ế ả ạ

3 Đ i v i nh ng tài s n do Nhà nố ớ ữ ả ước quy đ nh giá, giá kh i đi m không ị ở ể

được th p h n giá do Nhà nấ ơ ước quy đ nh t i th i đi m xác đ nh giá kh i ị ạ ờ ể ị ở

đi m;ể

4 Đ i v i tài s n chuyên dùng đ n chi c, giá kh i đi m đố ớ ả ơ ế ở ể ược xác đ nh căn ị

c vào chi phí tái t o l i tài s n ho c chi phí nh p kh u và m c đ hao ứ ạ ạ ả ặ ậ ẩ ứ ộmòn (c h u hình và vô hình) c a tài s n.ả ữ ủ ả

Đi u 5 Ph ề ươ ng pháp xác đ nh giá kh i đi m ị ở ể

1 Đ i v i tài s n là quy n s d ng đ t, vi c xác đ nh giá kh i đi m đố ớ ả ề ử ụ ấ ệ ị ở ể ược

th c hi n theo quy đ nh c a Chính ph v phự ệ ị ủ ủ ề ương pháp xác đ nh giá đ t ị ấ(so sánh tr c ti p, thu nh p, chi t tr và phự ế ậ ế ừ ương pháp th ng d ).ặ ư

2 Đ i v i tài s n nhà nố ớ ả ước chuyên dùng đ n chi c, vi c xác đ nh giá kh i ơ ế ệ ị ở

đi m để ượ ử ục s d ng phương pháp chi phí theo quy đ nh t i Quy ch tính ị ạ ếgiá tài s n, hàng hoá, d ch v do B trả ị ụ ộ ưởng B Tài chính ban hành.ộ

3 Đ i v i các tài s n nhà nố ớ ả ước khác (tr tài s n quy đ nh t i kho n 1, ừ ả ị ạ ảkho n 2 Đi u này), vi c xác đ nh giá kh i đi m đả ề ệ ị ở ể ượ ử ục s d ng phương pháp so sánh theo quy đ nh t i Quy ch tính giá tài s n, hàng hoá, d ch v ị ạ ế ả ị ụ

do B trộ ưởng B Tài chính ban hành.ộ

Trang 9

4 Trường h p s d ng các phợ ử ụ ương pháp khác, ngoài các phương pháp quy

đ nh t i các kho n 1, 2 và 3 Đi u này đ xác đ nh giá kh i đi m c a tài s nị ạ ả ề ể ị ở ể ủ ảnhà nước thì ph i tuân th các quy đ nh c a nhà nả ủ ị ủ ướ ềc v tiêu chu n th m ẩ ẩ

đ nh giá.ị

Đi u 6 Th m quy n quy t đ nh giá kh i đi m ề ẩ ề ế ị ở ể

1 Đ i v i tài s n nhà nố ớ ả ước là tr s làm vi c, c s ho t đ ng s nghi p, ụ ở ệ ơ ở ạ ộ ự ệcác tài s n khác g n li n v i đ t (bao g m c giá tr quy n s d ng đ t) ả ắ ề ớ ấ ồ ả ị ề ử ụ ấ

c a các c quan, t ch c, đ n v quy đ nh t i kho n 1 Đi u 3 Thông t này ủ ơ ổ ứ ơ ị ị ạ ả ề ư

và nhà, đ t c a c quan, t ch c, đ n v , doanh nghi p thu c đ i tấ ủ ơ ổ ứ ơ ị ệ ộ ố ượng

s p x p l i quy đ nh t i kho n 2 Đi u 3 Thông t này, giá kh i đi m do ắ ế ạ ị ạ ả ề ư ở ể

Ch t ch U ban nhân dân c p t nh (n i có nhà, đ t) quy t đ nh theo các ủ ị ỷ ấ ỉ ơ ấ ế ịquy đ nh hi n hành.ị ệ

2 Đ i v i tài s n b chôn gi u, b chìm đ m đố ớ ả ị ấ ị ắ ược phát hi n ho c tìm th y ệ ặ ấthu c đ t li n, các h i đ o và vùng bi n Vi t Nam, giá kh i đi m do ngộ ấ ề ả ả ể ệ ở ể ười

có th m quy n phê duy t phẩ ề ệ ương án x lý tài s n b chôn gi u, b chìm ử ả ị ấ ị

đ m quy t đ nh.ắ ế ị

3 Đ i v i các tài s n nhà nố ớ ả ước không thu c ph m quy đ nh t i kho n 1, ộ ạ ị ạ ảkho n 2 Đi u này, th m quy n quy t đ nh giá kh i đi m đả ề ẩ ề ế ị ở ể ược quy đ nh ị

nh sau:ư

a) Đ i v i tài s n nhà nố ớ ả ước do Th tủ ướng Chính ph giao B Tài chính t ủ ộ ổ

ch c bán đ u giá và tài s n nhà nứ ấ ả ước do B trộ ưởng B Tài chính quy t ộ ế

đ nh bán đ u giá thì giá kh i đi m do B trị ấ ở ể ộ ưởng B Tài chính quy t đ nh ộ ế ị

ho c u quy n cho C c trặ ỷ ề ụ ưởng C c Qu n lý giá thu c B Tài chính quy t ụ ả ộ ộ ế

đ nh;ị

b) Đ i v i tài s n nhà nố ớ ả ước do B trộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ngang B , ơ ộ

c quan thu c Chính ph , c quan khác Trung ơ ộ ủ ơ ở ương (sau đây g i chung ọ

là B trộ ưởng, Th trủ ưởng c quan trung ơ ương) quy t đ nh bán đ u giá thì ế ị ấgiá kh i đi m do B trở ể ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan trung ơ ương quy t đ nh ế ị

ho c u quy n cho Th trặ ỷ ề ủ ưởng c quan tài chính c a B , c quan trung ơ ủ ộ ơ

ng quy t đ nh;

c) Đ i v i tài s n nhà nố ớ ả ước do Ch t ch U ban nhân dân c p t nh, Giám ủ ị ỷ ấ ỉ

đ c S Tài chính, Ch t ch U ban nhân dân qu n, huy n, th xã, thành ph ố ở ủ ị ỷ ậ ệ ị ốthu c t nh, Trộ ỉ ưởng phòng Tài chính K ho ch quy t đ nh bán đ u giá thì ế ạ ế ị ấgiá kh i đi m do Th trở ể ủ ưởng c quan tài chính nhà nơ ước cùng c p (S Tài ấ ởchính, Phòng Tài chính K ho ch) quy t đ nh;ế ạ ế ị

Trang 10

d) Đ i v i tài s n nhà nố ớ ả ước do Th trủ ưởng các c quan, t ch c, đ n v ơ ổ ứ ơ ịquy t đ nh bán đ u giá theo phân c p c a B trế ị ấ ấ ủ ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ơtrung ương, H i đ ng nhân dân c p t nh và quy đ nh c a pháp lu t thì giá ộ ồ ấ ỉ ị ủ ậ

kh i đi m do Th trở ể ủ ưởng c quan, t ch c, đ n v đó quy t đ nh.ơ ổ ứ ơ ị ế ị

4 C quan có th m quy n quy t đ nh giá kh i đi m quy đ nh t i các ơ ẩ ề ế ị ở ể ị ạ

kho n 1, 2 và 3 Đi u này đả ề ược thành l p H i đ ng đ nh giá tài s n ho c ậ ộ ồ ị ả ặgiao cho đ n v có tài s n bán đ u giá thuê t ch c có đ đi u ki n ho t ơ ị ả ấ ổ ứ ủ ề ệ ạ

đ ng th m đ nh giá đ xác đ nh giá trộ ẩ ị ể ị ước khi quy t đ nh.ế ị

5 Đ i v i tài s n là tang v t, phố ớ ả ậ ương ti n vi ph m hành chính b t ch thu ệ ạ ị ịsung quỹ nhà nước thì giá kh i đi m đ bán đ u giá do Th trở ể ể ấ ủ ưởng c ơquan ra quy t đ nh t ch thu theo quy đ nh c a pháp lu t v x lý vi ph m ế ị ị ị ủ ậ ề ử ạhành chính quy t đ nh nh sau:ế ị ư

a) Đ i v i tang v t, phố ớ ậ ương ti n vi ph m hành chính khi chuy n giao đ ệ ạ ể ểbán đ u giá đã đấ ược xác đ nh giá tr thì giá kh i đi m là giá tr tang v t, ị ị ở ể ị ậ

phương ti n vi ph m hành chính chuy n giao;ệ ạ ể

b) Đ i v i tang v t, phố ớ ậ ương ti n vi ph m hành chính khi chuy n giao đ ệ ạ ể ểbán đ u giá ch a đấ ư ược xác đ nh giá tr thì giá kh i đi m do H i đ ng đ nh ị ị ở ể ộ ồ ịgiá quy đ nh t i kho n 4 Đi u 7 Thông t này xác đ nh.ị ạ ả ề ư ị

Đi u 7 Thành ph n c a H i đ ng đ nh giá tài s n ề ầ ủ ộ ồ ị ả

1 H i đ ng đ nh giá đ i v i các tài s n quy đ nh t i kho n 1 Đi u 6 Thông ộ ồ ị ố ớ ả ị ạ ả ề

t này và các tài s n nhà nư ả ước khác do c quan, t ch c, đ n v qu n lý, s ơ ổ ứ ơ ị ả ử

d ng th c hi n theo Thông t c a B Tài chính hụ ự ệ ư ủ ộ ướng d n Ngh đ nh c a ẫ ị ị ủChính ph quy đ nh chi ti t thi hành Lu t Qu n lý, s d ng tài s n nhà ủ ị ế ậ ả ử ụ ả

nước và Quy t đ nh c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính ph v vi c s p x p l i, x lý ủ ề ệ ắ ế ạ ửnhà, đ t thu c s h u nhà nấ ộ ở ữ ước, v Quy ch tài chính ph c v di d i các ề ế ụ ụ ờ

c s gây ô nhi m môi trơ ở ễ ường và các c s ph i di d i theo quy ho ch xây ơ ở ả ờ ạ

d ng đô th ự ị

2 H i đ ng đ nh giá đ i v i các tài s n quy đ nh t i kho n 2 Đi u 6 Thông ộ ồ ị ố ớ ả ị ạ ả ề

t này th c hi n theo Thông t c a B Tài chính hư ự ệ ư ủ ộ ướng d n th c hi n ẫ ự ệNgh đ nh c a Chính ph v vi c x lý tài s n b chôn gi u, b chìm đ m ị ị ủ ủ ề ệ ử ả ị ấ ị ắ

được phát hi n ho c tìm th y thu c đ t li n, các h i đ o và vùng bi n ệ ặ ấ ộ ấ ề ả ả ể

Vi t Nam.ệ

3 H i đ ng đ nh giá đ i v i các tài s n quy đ nh t i kho n 3, Đi u 6 Thôngộ ồ ị ố ớ ả ị ạ ả ề

t này đư ược quy đ nh nh sau:ị ư

Trang 11

a) H i đ ng đ nh giá tài s n c a B Tài chính:ộ ồ ị ả ủ ộ

H i đ ng đ nh giá tài s n do Lãnh đ o B Tài chính ho c ngộ ồ ị ả ạ ộ ặ ườ ượi đ c u ỷquy n làm Ch t ch, các thành viên khác g m:ề ủ ị ồ

- Đ i di n đ n v chuyên môn v qu n lý giá thu c B Tài chính;ạ ệ ơ ị ề ả ộ ộ

- Đ i di n đ n v chuyên môn v qu n lý tài s n nhà nạ ệ ơ ị ề ả ả ước thu c B Tài ộ ộchính;

- Các thành viên khác do Ch t ch H i đ ng quy t đ nh căn c vào tính ủ ị ộ ồ ế ị ứ

ch t, đ c đi m c a tài s n c n đ nh giá.ấ ặ ể ủ ả ầ ị

b) H i đ ng đ nh giá tài s n c a B , c quan trung ộ ồ ị ả ủ ộ ơ ương:

H i đ ng đ nh giá tài s n do Lãnh đ o B , c quan trung ộ ồ ị ả ạ ộ ơ ương có tài s n ảbán đ u giá ho c ngấ ặ ườ ượi đ c u quy n làm Ch t ch, các thành viên khác ỷ ề ủ ị

g m:ồ

- Th trủ ưởng đ n v có tài s n bán đ u giá;ơ ị ả ấ

- Đ i di n đ n v chuyên môn v tài chính thu c B , c quan trung ạ ệ ơ ị ề ộ ộ ơ ương

và b ph n tài chính, k toán c a đ n v có tài s n bán đ u giá;ộ ậ ế ủ ơ ị ả ấ

- Các thành viên khác do Ch t ch H i đ ng quy t đ nh căn c vào tính ủ ị ộ ồ ế ị ứ

ch t, đ c đi m c a tài s n c n đ nh giá.ấ ặ ể ủ ả ầ ị

c) H i đ ng đ nh giá tài s n c p t nh, c p huy n:ộ ồ ị ả ấ ỉ ấ ệ

H i đ ng đ nh giá tài s n do Lãnh đ o c quan tài chính nhà nộ ồ ị ả ạ ơ ước (S Tài ởchính, Phòng Tài chính K ho ch) làm Ch t ch, các thành viên khác g m:ế ạ ủ ị ồ

- Đ i di n đ n v có tài s n bán đ u giá;ạ ệ ơ ị ả ấ

- Đ i di n đ n v chuyên môn v qu n lý giá c a c quan tài chính nhà ạ ệ ơ ị ề ả ủ ơ

nước;

- Các thành viên khác do Ch t ch H i đ ng quy t đ nh căn c vào tính ủ ị ộ ồ ế ị ứ

ch t, đ c đi m c a tài s n c n đ nh giá.ấ ặ ể ủ ả ầ ị

d) H i đ ng đ nh giá tài s n c a c quan, t ch c, đ n v :ộ ồ ị ả ủ ơ ổ ứ ơ ị

H i đ ng đ nh giá tài s n do Lãnh đ o đ n v có tài s n bán đ u giá ho c ộ ồ ị ả ạ ơ ị ả ấ ặ

ngườ ượi đ c u quy n làm Ch t ch, các thành viên khác g m:ỷ ề ủ ị ồ

Trang 12

- Đ i di n b ph n tài chính, k toán c a đ n v có tài s n bán đ u giá;ạ ệ ộ ậ ế ủ ơ ị ả ấ

- Đ i di n đ n v chuyên môn v tài chính c a c quan c p trên;ạ ệ ơ ị ề ủ ơ ấ

- Các thành viên khác do Ch t ch H i đ ng quy t đ nh căn c vào tính ủ ị ộ ồ ế ị ứ

ch t, đ c đi m c a tài s n c n đ nh giá.ấ ặ ể ủ ả ầ ị

4 H i đ ng đ nh giá đ i v i các tài s n quy đ nh t i kho n 5 Đi u 6 Thông ộ ồ ị ố ớ ả ị ạ ả ề

T này đư ược quy đ nh nh sau:ị ư

H i đ ng đ nh giá tài s n do ngộ ồ ị ả ười có th m quy n ra quy t đ nh t ch thu ẩ ề ế ị ịlàm Ch T ch, các thành viên khác g m:ủ ị ồ

- Đ i di n b ph n chuyên môn c a c quan c a ngạ ệ ộ ậ ủ ơ ủ ười có th m quy n ra ẩ ềquy t đ nh t ch thu sung quỹ nhà nế ị ị ước

- Đ i di n S Tài Chính ( đ i v i tài s n do ngạ ệ ở ố ớ ả ười có th m quy n ra quy t ẩ ề ế

đ nh t ch thu trung ị ị ở ương và c p t nh); Phòng Tài Chính K Ho ch ( đ i ấ ỉ ế ạ ố

v i tài s n do ngớ ả ười có th m quy n ra quy t đ nh t ch thu c p huy n, ẩ ề ế ị ị ở ấ ệ

c p xã);ấ

- Các thành viên khác do Ch T ch H i đ ng quy t đ nh căn c vào tính ủ ị ộ ồ ế ị ứ

ch t, đ c đi m c a tài s n c n đ nh giá.ấ ặ ể ủ ả ầ ị

5 S lố ượng thành viên H i đ ng đ nh giá tài s n quy đ nh t i các kho n 1, ộ ồ ị ả ị ạ ả

2 và 3 Đi u này t i thi u là ba (03) ngề ố ể ười

Đi u 8 Nguyên t c ho t đ ng c a H i đ ng đ nh giá tài s n ề ắ ạ ộ ủ ộ ồ ị ả

1 H i đ ng đ nh giá tài s n làm vi c theo nguyên t c t p th Các phiên ộ ồ ị ả ệ ắ ậ ể

h p c a H i đ ng do Ch t ch H i đ ng tri u t p và ph i có ít nh t 2/3 ọ ủ ộ ồ ủ ị ộ ồ ệ ậ ả ấ

t ng s thành viên c a H i đ ng tham d Ch t ch H i đ ng đ nh giá tài ổ ố ủ ộ ồ ự ủ ị ộ ồ ị

s n đi u hành phiên h p đ nh giá tài s n, trả ề ọ ị ả ường h p Ch t ch H i đ ng ợ ủ ị ộ ồ

v ng m t thì u quy n cho m t (01) thành viên H i đ ng đi u hành phiên ắ ặ ỷ ề ộ ộ ồ ề

h p đ nh giá tài s n.ọ ị ả

2 M i thành viên c a H i đ ng đ nh giá tài s n phát bi u ý ki n c a mình ỗ ủ ộ ồ ị ả ể ế ủ

v giá tr c a tài s n Các quy t đ nh v giá tài s n ph i đề ị ủ ả ế ị ề ả ả ược quá n a s ử ốthành viên H i đ ng tán thành Trộ ồ ường h p bi u quy t ngang nhau thì ợ ể ếquy t đ nh theo bên có bi u quy t c a Ch t ch H i đ ng (ho c ngế ị ể ế ủ ủ ị ộ ồ ặ ười

được u quy n đi u hành phiên h p đ nh giá tài s n).ỷ ề ề ọ ị ả

Trang 13

3 H i đ ng đ nh giá ph i l p biên b n v vi c đ nh giá tài s n Biên b n ộ ồ ị ả ậ ả ề ệ ị ả ả

đ nh giá tài s n ph i ph n ánh đ y đ và trung th c toàn b quá trình đ nhị ả ả ả ầ ủ ự ộ ịgiá tài s n.ả

4 N i dung chính c a Biên b n đ nh giá tài s n g m: H , tên Ch t ch H i ộ ủ ả ị ả ồ ọ ủ ị ộ

đ ng đ nh giá tài s n và các thành viên c a H i đ ng; h , tên nh ng ngồ ị ả ủ ộ ồ ọ ữ ười tham d phiên h p đ nh giá tài s n; th i gian, đ a đi m ti n hành vi c đ nhự ọ ị ả ờ ị ể ế ệ ịgiá tài s n; k t qu kh o sát giá tr c a tài s n; ý ki n c a các thành viên ả ế ả ả ị ủ ả ế ủ

c a H i đ ng và nh ng ngủ ộ ồ ữ ười tham d phiên h p đ nh giá tài s n; k t qu ự ọ ị ả ế ả

bi u quy t c a H i đ ng; th i gian, đ a đi m hoàn thành vi c đ nh giá tài ể ế ủ ộ ồ ờ ị ể ệ ị

s n; ch ký c a các thành viên c a H i đ ng.ả ữ ủ ủ ộ ồ

Biên b n đ nh giá tài s n ph i đả ị ả ả ượ ưc l u trong h s đ nh giá tài s n.ồ ơ ị ả

Đi u 9 Chi phí ho t đ ng c a H i đ ng đ nh giá tài s n ề ạ ộ ủ ộ ồ ị ả

1 N i dung chi:ộ

a) Chi công tác phí, chi t ch c các cu c h p c a H i đ ng đ nh giá tài s n;ổ ứ ộ ọ ủ ộ ồ ị ảb) Chi làm vi c ngoài gi có liên quan đ n công vi c c a H i đ ng đ nh giá ệ ờ ế ệ ủ ộ ồ ịtài s n;ả

c) Chi cho công tác kh o sát giá;ả

d) Chi văn phòng ph m, in tài li u, chi phí l u tr và t ch c thông tin v ẩ ệ ư ữ ổ ứ ềgiá ph c v công tác đ nh giá tài s n;ụ ụ ị ả

đ) Các kho n chi khác có liên quan tr c ti p đ n vi c đ nh giá c a H i ả ự ế ế ệ ị ủ ộ

đ ng.ồ

2 M c chi:ứ

a) Đ i v i các kho n chi đã có đ nh m c, tiêu chu n, đ n giá do c quan ố ớ ả ị ứ ẩ ơ ơnhà nước có th m quy n quy đ nh thì th c hi n theo quy đ nh hi n hành;ẩ ề ị ự ệ ị ệb) Đ i v i kho n chi quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u này th c hi n theo ố ớ ả ị ạ ể ả ề ự ệ

ch đ quy đ nh v kinh phí chi các cu c đi u tra thu c ngu n v n s ế ộ ị ề ộ ề ộ ồ ố ựnghi p t ngân sách nhà nệ ừ ước;

c) Chi văn phòng ph m, in tài li u, chi phí l u tr , t ch c thông tin v giá ẩ ệ ư ữ ổ ứ ề

và các kho n ph c v cho b máy qu n lý đả ụ ụ ộ ả ược tính theo nhu c u th c t ầ ự ế

c a t ng trủ ừ ường h p c th ;ợ ụ ể

Trang 14

d) Đ i v i nh ng kho n chi không thu c ph m vi quy đ nh t i các đi m a, ố ớ ữ ả ộ ạ ị ạ ể

b và c kho n này thì Th trả ủ ưởng c quan quy t đ nh thành l p H i đ ng ơ ế ị ậ ộ ồ

đ nh giá tài s n quy t đ nh chi nh ng ph i đ m b o phù h p v i ch đ ị ả ế ị ư ả ả ả ợ ớ ế ộ

qu n lý tài chính hi n hành c a nhà nả ệ ủ ước và ch u trách nhi m v quy t ị ệ ề ế

đ nh c a mình.ị ủ

3 L p d toán, s d ng và thanh quy t toán:ậ ự ử ụ ế

Vi c l p d toán, s d ng và thanh quy t toán chi phí c a H i đ ng đ nh ệ ậ ự ử ụ ế ủ ộ ồ ịgiá tài s n đả ược th c hi n theo quy đ nh áp d ng đ i v i H i đ ng bán ự ệ ị ụ ố ớ ộ ồ

đ u giá tài s n t i Đi u 15 Thông t này.ấ ả ạ ề ư

4 Ngu n kinh phí đ chi cho các n i dung quy đ nh t i kho n 1 Đi u này ồ ể ộ ị ạ ả ề

đượ ử ục s d ng t s ti n thu đừ ố ề ược do bán đ u giá tài s n.ấ ả

Đi u 10 Thuê t ch c có đ đi u ki n ho t đ ng th m đ nh giá xác đ nh giá ề ổ ứ ủ ề ệ ạ ộ ẩ ị ị

kh i đi m c a tài s n ở ể ủ ả

1 Người có th m quy n quy t đ nh giá kh i đi m đ bán đ u giá quy đ nhẩ ề ế ị ở ể ể ấ ị

t i các kho n 1, 2 và 3 Đi u 6 Thông t này có th giao cho đ n v có tài ạ ả ề ư ể ơ ị

s n bán đ u giá thuê các t ch c có đ đi u ki n ho t đ ng th m đ nh giá ả ấ ổ ứ ủ ề ệ ạ ộ ẩ ịtài s n xác đ nh giá kh i đi m đ xem xét, tham kh o trả ị ở ể ể ả ước khi quy t đ nh.ế ị

T ch c có đ đi u ki n ho t đ ng th m đ nh giá là t ch c có tên trong ổ ứ ủ ề ệ ạ ộ ẩ ị ổ ứdanh sách các doanh nghi p th m đ nh giá, doanh nghi p có ch c năng ệ ẩ ị ệ ứ

th m đ nh giá đ đi u ki n ho t đ ng th m đ nh giá tài s n do B Tài ẩ ị ủ ề ệ ạ ộ ẩ ị ả ộchính thông báo hàng năm mà danh sách đó đang có giá tr t i th i đi m ị ạ ờ ể

được thuê

2 Vi c l a ch n t ch c có đ đi u ki n ho t đ ng th m đ nh giá đ thuê ệ ự ọ ổ ứ ủ ề ệ ạ ộ ẩ ị ểxác đ nh giá tr tài s n th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v th m đ nhị ị ả ự ệ ị ủ ậ ề ẩ ịgiá

3 Chi phí thuê các t ch c có đ đi u ki n ho t đ ng th m đ nh giá tài s nổ ứ ủ ề ệ ạ ộ ẩ ị ả

đ xác đ nh giá kh i đi m (n u có) để ị ở ể ế ược tính vào chi phí xác đ nh giá kh i ị ở

đi m tài s n đ bán đ u giá và để ả ể ấ ược chi tr t s ti n thu đả ừ ố ề ược do bán

Trang 15

Thông t này xem xét, xác đ nh l i giá kh i đi m đ t ch c đ u giá l i ư ị ạ ở ể ể ổ ứ ấ ạNguyên t c, phắ ương pháp và th t c xác đ nh l i giá kh i đi m th c hi n ủ ụ ị ạ ở ể ự ệ

nh quy đ nh đ i v i vi c xác đ nh giá kh i đi m l n đ u.ư ị ố ớ ệ ị ở ể ầ ầ

Sau hai l n gi m giá mà vi c bán đ u giá v n không thành thì đ n v có tài ầ ả ệ ấ ẫ ơ ị

s n bán đ u giá báo cáo c quan nhà nả ấ ơ ước có th m quy n quy t đ nh x lýẩ ề ế ị ửtài s n nhà nả ước đ quy t đ nh ti p t c t ch c bán đ u giá ho c x lý ể ế ị ế ụ ổ ứ ấ ặ ửtheo các hình th c khác theo quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý, s d ng ứ ị ủ ậ ề ả ử ụtài s n nhà nả ước

Xác đ nh ị ch đ tài chính trong ho t đ ng đ u giá quy n s d ng ế ộ ạ ộ ấ ề ử ụ

đ t đ giao đ t có thu ti n s d ng đ t ho c cho thuê đ t ti p t c ấ ể ấ ề ử ụ ấ ặ ấ ế ụ

đ ượ c quy đ nh t đi u 12 đ n đi u 15 c a Thông t này C th : ị ừ ề ế ề ủ ư ụ ể

Đi u 12 Ngu n kinh phí đ m b o cho ho t đ ng c a H i đ ng bán đ u giá ề ồ ả ả ạ ộ ủ ộ ồ ấ tài s n ả

Kinh phí đ m b o cho ho t đ ng c a H i đ ng bán đ u giá tài s n đả ả ạ ộ ủ ộ ồ ấ ả ược

s d ng t s ti n thu đử ụ ừ ố ề ược do bán đ u giá tài s n, g m:ấ ả ồ

1 Phí đ u giá thu c a ngấ ủ ười tham gia đ u giá;ấ

2 Kho n ti n đ t trả ề ặ ướ ủc c a người tham gia đ u giá mà ngấ ười đó rút l i giáạ

đã tr , t ch i mua tài s n sau khi đã công b ngả ừ ố ả ố ười mua được tài s nả

ho c vi ph m Quy ch bán đ u giá;ặ ạ ế ấ

3 Trích t ti n bán đ u giá tài s n trong trừ ề ấ ả ường h p các ngu n quy đ nhợ ồ ị

t i kho n 1 và 2 Đi u này không đ m b o đ chi phí.ạ ả ề ả ả ủ

Đi u 13 N i dung chi c a H i đ ng bán đ u giá tài s n ề ộ ủ ộ ồ ấ ả

1 Chi phí v n chuy n, giao nh n, b o qu n tài s n t khi có quy t đ nh xậ ể ậ ả ả ả ừ ế ị ử

lý tài s n c a c p có th m quy n cho đ n khi hoàn thành vi c bán đ u giá,ả ủ ấ ẩ ề ế ệ ấbàn giao tài s n cho ngả ười mua tài s n.ả

2 Chi phí thuê s a ch a tài s n đ bán n u tài s n ph i s a ch a m i bánử ữ ả ể ế ả ả ử ữ ớ

được (n u có); chi kh c ph c t n th t v tài s n do nguyên nhân kháchế ắ ụ ổ ấ ề ảquan trong quá trình bán đ u giá (n u có).ấ ế

3 Chi phí th c t liên quan đ n vi c t ch c th c hi n bán đ u giá tài s n,ự ế ế ệ ổ ứ ự ệ ấ ả

g m:ồ

a) Chi niêm y t, thông báo công khai vi c bán đ u giá tài s n;ế ệ ấ ả

Trang 16

b) Chi cho vi c tr ng bày, xem tài s n bán đ u giá;ệ ư ả ấ

c) Chi thuê đ a đi m t ch c bán đ u giá tài s n trong trị ể ổ ứ ấ ả ường h p đ n vợ ơ ị

có tài s n bán đ u giá không b trí đả ấ ố ược đ a đi m bán đ u giá;ị ể ấ

d) Chi tr cho t ch c đ u giá chuyên nghi p đ t ch c này c đ u giáả ổ ứ ấ ệ ể ổ ứ ử ấviên đi u hành cu c bán đ u giá (ch áp d ng đ i v i H i đ ng bán đ uề ộ ấ ỉ ụ ố ớ ộ ồ ấgiá tài s n c p huy n);ả ấ ệ

đ) Chi xây d ng h s bán đ u giá tài s n;ự ồ ơ ấ ả

e) Chi in n, phô tô tài li u và văn phòng ph m liên quan t i vi c bán đ uấ ệ ẩ ớ ệ ấgiá;

g) Chi phí tham d phiên bán đ u giá, chi b i dự ấ ồ ưỡng làm thêm gi cho cácờthành viên H i đ ng bán đ u giá tài s n và b ph n giúp vi c (n u có);ộ ồ ấ ả ộ ậ ệ ếh) Các kho n chi khác có liên quan tr c ti p đ n vi c t ch c th c hi nả ự ế ế ệ ổ ứ ự ệbán đ u giá tài s n.ấ ả

d ng đ i v i ngụ ố ớ ười ch trì cu c h p so n th o văn b n quy ph m phápủ ộ ọ ạ ả ả ạ

lu t; trậ ường h p đ u giá viên ph i đi l i, l u trú trong th i gian tham giaợ ấ ả ạ ư ờ

đi u hành cu c bán đ u giá thì đề ộ ấ ược thanh toán chi phí đi l i, l u trú theoạ ư

ch đ công tác phí áp d ng đ i v i c quan nhà nế ộ ụ ố ớ ơ ước, đ n v s nghi pơ ị ự ệcông l p.ậ

3 Chi in n, phô tô tài li u, văn phòng ph m, xăng xe, h u c n ph c v vàấ ệ ẩ ậ ầ ụ ụcác kho n ph c v cho b máy qu n lý đả ụ ụ ộ ả ược tính theo nhu c u th c t c aầ ự ế ủ

t ng trừ ường h p c th ợ ụ ể

4 Đ i v i nh ng kho n chi không thu c ph m vi quy đ nh t i các kho n 1,ố ớ ữ ả ộ ạ ị ạ ả

2 và 3 Đi u này thì Th trề ủ ưởng c quan quy t đ nh thành l p H i đ ng bánơ ế ị ậ ộ ồ

đ u giá tài s n quy t đ nh chi nh ng ph i đ m b o phù h p v i ch đấ ả ế ị ư ả ả ả ợ ớ ế ộ

qu n lý tài chính hi n hành c a nhà nả ệ ủ ước và ch u trách nhi m v quy tị ệ ề ế

đ nh c a mình.ị ủ

Đi u 15 L p d toán, s d ng và quy t toán kinh phí ề ậ ự ử ụ ế

Trang 17

1 Vi c l p d toán và s d ng kinh phí t ch c th c hi n bán đ u giá tàiệ ậ ự ử ụ ổ ứ ự ệ ấ

s n:ả

a) H i đ ng bán đ u giá tài s n căn c vào n i dung chi và m c chi quyộ ồ ấ ả ứ ộ ứ

đ nh t i Đi u 13, Đi u 14 Thông t này và kh i lị ạ ề ề ư ố ượng công vi c d ki nệ ự ếphát sinh đ l p d toán kinh phí t ch c th c hi n bán đ u giá tài s nể ậ ự ổ ứ ự ệ ấ ảcho t ng cu c bán đ u giá, trình c quan ra quy t đ nh thành l p H i đ ngừ ộ ấ ơ ế ị ậ ộ ồbán đ u giá tài s n phê duy t.ấ ả ệ

Trường h p ph i tri n khai th c hi n ngay các công vi c v bán đ u giáợ ả ể ự ệ ệ ề ấtài s n, H i đ ng bán đ u giá đả ộ ồ ấ ược phép t m ng trạ ứ ước kinh phí t đ n vừ ơ ị

có tài s n bán đ u giá t i đa không quá 5% trên giá tr (theo giá kh i đi m)ả ấ ố ị ở ể

c a tài s n bán đ u giá đ chi cho các công vi c ph i th c hi n Sau khiủ ả ấ ể ệ ả ự ệ

vi c bán tài s n hoàn thành, H i đ ng bán đ u giá tài s n có trách nhi mệ ả ộ ồ ấ ả ệhoàn tr kho n kinh phí đã ng trả ả ứ ước cho đ n v có tài s n bán đ u giá.ơ ị ả ấRiêng đ i v i tài s n là tang v t, phố ớ ả ậ ương ti n vi ph m hành chính b t chệ ạ ị ịthu sung quỹ nhà nước và các tài s n khác đả ược xác l p quy n s h u c aậ ề ở ữ ủnhà nước, vi c t m ng th c hi n theo Thông t s 12/2010/TT-BTC ngàyệ ạ ứ ự ệ ư ố

20 tháng 01 năm 2010 c a B Tài chính hủ ộ ướng d n vi c x lý tang v t viẫ ệ ử ậ

ph m hành chính là hàng hoá, v t ph m d b h h ng và qu n lý s ti nạ ậ ẩ ễ ị ư ỏ ả ố ềthu đượ ừ ửc t x lý tang v t, phậ ương ti n t ch thu sung quỹ nhà nệ ị ước do vi

ph m hành chính và Thông t s 166/2009/TT-BTC ngày 18 tháng 8 nămạ ư ố

2009 c a B Tài chính hủ ộ ướng d n x lý m t s lo i tài s n t ch thu sungẫ ử ộ ố ạ ả ịquỹ nhà nước và tài s n đả ược xác l p quy n s h u nhà nậ ề ở ữ ước và văn b nả

s a đ i, b sung (n u có).ử ổ ổ ế

b) Sau khi d toán kinh phí t ch c th c hi n bán đ u giá tài s n đự ổ ứ ự ệ ấ ả ượcduy t, H i đ ng bán đ u giá tài s n chuy n m t (01) b n cho c quan,ệ ộ ồ ấ ả ể ộ ả ơ

đ n v có tài s n bán đ ph i h p th c hi n.ơ ị ả ể ố ợ ự ệ

c) H i đ ng bán đ u giá tài s n có trách nhi m qu n lý, s d ng kinh phíộ ồ ấ ả ệ ả ử ụ

t ch c th c hi n bán đ u giá tài s n theo đúng n i dung và m c chi trongổ ứ ự ệ ấ ả ộ ứ

d toán đự ược phê duy t.ệ

Trường h p d toán đã đợ ự ược phê duy t nh ng không đ đ chi theo th cệ ư ủ ể ự

t thì H i đ ng bán đ u giá tài s n l p d toán kinh phí b sung, g i cế ộ ồ ấ ả ậ ự ổ ử ơquan ra quy t đ nh thành l p H i đ ng bán đ u giá tài s n phê duy t bế ị ậ ộ ồ ấ ả ệ ổsung d toán; đ ng th i, thông báo c quan, t ch c, đ n v có tài s n bánự ồ ờ ơ ổ ứ ơ ị ả

đ ph i h p th c hi n.ể ố ợ ự ệ

Vi c s d ng, h ch toán kho n kinh phí này th c hi n theo quy đ nh c aệ ử ụ ạ ả ự ệ ị ủpháp lu t v qu n lý, s d ng ngân sách nhà nậ ề ả ử ụ ước

Trang 18

2 Ch m nh t là 30 ngày, k t ngày hoàn thành vi c bán đ u giá tài s n,ậ ấ ể ừ ệ ấ ả

H i đ ng bán đ u giá tài s n có trách nhi m báo cáo quy t toán toàn bộ ồ ấ ả ệ ế ộkho n kinh phí t ch c th c hi n bán đ u giá tài s n v i c quan ra quy tả ổ ứ ự ệ ấ ả ớ ơ ế

đ nh thành l p H i đ ng bán đ u giá tài s n đ phê duy t quy t toán theoị ậ ộ ồ ấ ả ể ệ ếquy đ nh c a pháp lu t v qu n lý, s d ng kinh phí ngân sách nhà nị ủ ậ ề ả ử ụ ước

Đ n v có tài s n bán đ u giá có trách nhi m qu n lý h s quy t toánơ ị ả ấ ệ ả ồ ơ ế

g m: b n quy t toán đã đồ ả ế ược phê duy t và ch ng t liên quan đ n báo cáoệ ứ ừ ếquy t toán kinh phí th c hi n bán đ u giá tài s n.ế ự ệ ấ ả

5 Thông t 48/2012/TT-BTC v H ư ề ướ ng d n vi c xác đ nh giá kh i ẫ ệ ị ở

đi m và ch đ tài chính trong ho t đ ng đ u giá quy n s d ng đ t ể ế ộ ạ ộ ấ ề ử ụ ấ

đ giao đ t có ể ấ thu ti n s d ng đ t ho c cho thuê đ t ề ử ụ ấ ặ ấ

H ướ ng d n vi c xác đ nh giá kh i đi m trong ho t đ ng đ u giá ẫ ệ ị ở ể ạ ộ ấ quy n s d ng đ t: ề ử ụ ấ

Đi u 3 Nguyên t c xác đ nh giá kh i đi m (H ề ắ ị ở ể ướ ng d n đi u 4-Ngh đ nh ẫ ề ị ị 137)

1 Giá kh i đi m quy n s d ng đ t đ u giá đ giao đ t có thu ti n s ở ể ề ử ụ ấ ấ ể ấ ề ử

d ng đ t ho c cho thuê đ t tr ti n thuê đ t m t l n đụ ấ ặ ấ ả ề ấ ộ ầ ược xác đ nh sát ị

v i giá chuy n nhớ ể ượng quy n s d ng đ t th c t trên th trề ử ụ ấ ự ế ị ường trong

đi u ki n bình thề ệ ường t i th i đi m c quan nhà nạ ờ ể ơ ước có th m quy n ẩ ềquy t đ nh đ u giá quy n s d ng đ t theo m c đích s d ng m i c a ế ị ấ ề ử ụ ấ ụ ử ụ ớ ủ

th a đ t đ u giá; không đử ấ ấ ược th p h n giá đ t t i B ng giá đ t do U ban ấ ơ ấ ạ ả ấ ỷnhân dân c p t nh ban hành theo quy đ nh pháp lu t (sau đây g i t t là giá ấ ỉ ị ậ ọ ắ

đ t do U ban nhân dân c p t nh quy đ nh).ấ ỷ ấ ỉ ị

2 Giá kh i đi m quy n s d ng đ t đ u giá đ cho thuê đ t tr ti n thuê ở ể ề ử ụ ấ ấ ể ấ ả ề

đ t hàng năm là đ n giá thuê đ t đấ ơ ấ ược tính b ng giá đ t sát v i giá chuy nằ ấ ớ ể

nhượng quy n s d ng đ t th c t trên th trề ử ụ ấ ự ế ị ường trong đi u ki n bình ề ệ

thường t i th i đi m c quan nhà nạ ờ ể ơ ước có th m quy n quy t đ nh đ u giáẩ ề ế ị ấquy n thuê đ t theo m c đích s d ng m i c a th a đ t đ u giá nhân (x) ề ấ ụ ử ụ ớ ủ ử ấ ấ

v i t l (%) đ n giá thuê đ t do U ban nhân dân c p t nh quy đ nh.ớ ỷ ệ ơ ấ ỷ ấ ỉ ị

Đi u 4 Ph ề ươ ng pháp xác đ nh giá kh i đi m(H ị ở ể ướ ng d n đi u 4-Ngh đ nh ẫ ề ị ị 137)

1 Vi c xác đ nh giá kh i đi m quy n s d ng đ t đệ ị ở ể ề ử ụ ấ ược th c hi n theo quyự ệ

đ nh c a Chính ph v phị ủ ủ ề ương pháp xác đ nh giá đ t (phị ấ ương pháp so sánh tr c ti p, phự ế ương pháp thu nh p, phậ ương pháp chi t tr và phế ừ ương pháp th ng d ).ặ ư

Trang 19

2 Trường h p s d ng phợ ử ụ ương pháp khác ngoài các phương pháp quy

đ nh t i kho n 1 Đi u này đ xác đ nh giá kh i đi m quy n s d ng đ t ị ạ ả ề ể ị ở ể ề ử ụ ấthì ph i tuân th các quy đ nh c a Nhà nả ủ ị ủ ước v phề ương pháp th m đ nh ẩ ịgiá trong Tiêu chu n th m đ nh giá Vi t Nam.ẩ ẩ ị ệ

Đi u 5 Trình t , th m quy n xác đ nh giá kh i đi m (H ề ự ẩ ề ị ở ể ướ ng d n đi u 6- ẫ ề Ngh đ nh 137) ị ị

1 Trình t , th m quy n xác đ nh giá kh i đi m trong trự ẩ ề ị ở ể ường h p đ u giá ợ ấquy n s d ng đ t đ giao đ t có thu ti n s d ng đ t, cho thuê đ t tr ề ử ụ ấ ể ấ ề ử ụ ấ ấ ả

ti n thuê đ t m t l n đề ấ ộ ầ ượ th c hi n nh sau:c ự ệ ư

a) C quan đơ ược giao x lý vi c đ u giá quy n s d ng đ t có trách nhi mử ệ ấ ề ử ụ ấ ệ

g i h s đ ngh xác đ nh giá kh i đi m đ n S Tài chính H s bao g m:ử ồ ơ ề ị ị ở ể ế ở ồ ơ ồ

- Văn b n đ ngh xác đ nh giá kh i đi m;ả ề ị ị ở ể

- Quy t đ nh phê duy t quy ho ch s d ng đ t;ế ị ệ ạ ử ụ ấ

- Quy t đ nh phê duy t quỹ đ t đ u giá;ế ị ệ ấ ấ

- Quy t đ nh thu h i đ t;ế ị ồ ấ

- K t qu kh o sát giá (n u có).ế ả ả ế

b) S Tài chính ph i h p v i các S , ngành có liên quan xác đ nh giá kh i ở ố ợ ớ ở ị ở

đi m trình Ch t ch U ban nhân dân c p t nh quy t đ nh nh sau:ể ủ ị ỷ ấ ỉ ế ị ư

- Trường h p giá đ t do U ban nhân dân c p t nh quy đ nh đãợ ấ ỷ ấ ỉ ị sát v i giá ớchuy n nhể ượng quy n s d ng đ t th c t trên th trề ử ụ ấ ự ế ị ường trong đi u ề

ki n bình thệ ường thì áp d ng giá đ t do U ban nhân dân c p t nh quy ụ ấ ỷ ấ ỉ

+ S Tài chính thuê t ch c có đ đi u ki n ho t đ ng th m đ nh giá xác ở ổ ứ ủ ề ệ ạ ộ ẩ ị

đ nh giá đ t; trên c s giá đ t do t ch c th m đ nh giá xác đ nh, S Tài ị ấ ơ ở ấ ổ ứ ẩ ị ị ởchính ch trì ph i h p v i S Tài nguyên và Môi trủ ố ợ ớ ở ường, C c Thu và c ụ ế ơquan có liên quan th m đ nh, trình Ch t ch y ban nhân dân c p t nh ẩ ị ủ ị Ủ ấ ỉquy t đ nh giá kh i đi m.ế ị ở ể Vi c l a ch n t ch c th m đ nh giá th c hi n ệ ự ọ ổ ứ ẩ ị ự ệtheo quy đ nh c a pháp lu t v th m đ nh giá.ị ủ ậ ề ẩ ị

Trang 20

+ Trường h p trên đ a bàn đ a phợ ị ị ương không có đi u ki n đ thuê t ch c ề ệ ể ổ ứ

th m đ nh giá ho c giá tr lô đ t nh (tính theo B ng giá đ t do U ban ẩ ị ặ ị ấ ỏ ả ấ ỷnhân dân c p t nh ban hành theo lo i đ t đ a ra đ u giá): dấ ỉ ạ ấ ư ấ ưới 15 t đ ng ỷ ồ

đ i v i các thành ph tr c thu c trung ố ớ ố ự ộ ương; dưới 5 t đ ng đ i v i các ỷ ồ ố ớ

t nh mi n núi, vùng cao; dỉ ề ưới 10 t đ ng đ i v i các t nh còn l i thì S Tài ỷ ồ ố ớ ỉ ạ ởchính báo cáo Ch t ch U ban nhân dân c p t nh cho phép ph i h p v i S ủ ị ỷ ấ ỉ ố ợ ớ ởTài nguyên và Môi trường, C c Thu và c quan có liên quan xác đ nh, trình ụ ế ơ ị

Ch t ch y ban nhân dân c p t nh quy t đ nh.ủ ị Ủ ấ ỉ ế ị

2 Trình t , th m quy n xác đ nh giá kh i đi m trong trự ẩ ề ị ở ể ường h p đ u giá ợ ấquy n s d ng đ t đ cho thuê đ t tr ti n thuê đ t hàng năm:ề ử ụ ấ ể ấ ả ề ấ

a) C quan đơ ược giao x lý vi c đ u giá quy n s d ng đ t có trách nhi mử ệ ấ ề ử ụ ấ ệ

g i h s đ ngh xác đ nh giá kh i đi m g i S Tài chính H s bao g m:ử ồ ơ ề ị ị ở ể ử ở ồ ơ ồ

- Văn b n đ ngh xác đ nh giá kh i đi m;ả ề ị ị ở ể

- Quy t đ nh phê duy t quy ho ch s d ng đ t;ế ị ệ ạ ử ụ ấ

- Quy t đ nh phê duy t quỹ đ t đ u giá;ế ị ệ ấ ấ

- Quy t đ nh thu h i đ t;ế ị ồ ấ

- K t qu kh o sát giá (n u có).ế ả ả ế

b) S Tài chính ph i h p v i các c quan có liên quan xem xét tính phù h p ở ố ợ ớ ơ ợ

c a giá đ t do y ban nhân dân c p t nh quy đ nh v i giá đ t th c t trên ủ ấ Ủ ấ ỉ ị ớ ấ ự ế

th trị ường trong đi u ki n bình thề ệ ường, xác đ nh giá đ t làm giá kh i đi m ị ấ ở ể

đ t ch c đ u giá trình Ch t ch y ban nhân dân c p t nh quy t đ nh nhể ổ ứ ấ ủ ị Ủ ấ ỉ ế ị ưsau:

- Trường h p giá đ t do y ban nhân dân c p t nh quy đ nhợ ấ Ủ ấ ỉ ị đã sát v i giá ớchuy n nhể ượng quy n s d ng đ t th c t trên th trề ử ụ ấ ự ế ị ường trong đi u ki n ề ệbình thường thì căn c vào giá đ t do y ban nhân dân c p t nh quy đ nh vàứ ấ Ủ ấ ỉ ị

t l (%) đ n giá thuê đ t do U ban nhân dân c p t nh quy đ nh đ xác ỷ ệ ơ ấ ỷ ấ ỉ ị ể

+ S Tài chính thuê t ch c có đ đi u ki n ho t đ ng th m đ nh giá xác ở ổ ứ ủ ề ệ ạ ộ ẩ ị

đ nh giá đ t; trên c s giá đ t do t ch c th m đ nh giá xác đ nh, S Tài ị ấ ơ ở ấ ổ ứ ẩ ị ị ở

Trang 21

chính ch trì ph i h p v i S Tài nguyên và Môi trủ ố ợ ớ ở ường, C c Thu và c ụ ế ơquan có liên quan th m đ nh, trình Ch t ch y ban nhân dân c p t nh ẩ ị ủ ị Ủ ấ ỉ

quy t đ nh giá kh i đi m.ế ị ở ể Vi c l a ch n t ch c th m đ nh giá th c hi n ệ ự ọ ổ ứ ẩ ị ự ệtheo quy đ nh c a pháp lu t v th m đ nh giá.ị ủ ậ ề ẩ ị

+ Trường h p trên đ a bàn đ a phợ ị ị ương không có đi u ki n đ thuê t ch c ề ệ ể ổ ứ

th m đ nh giá ho c giá tr lô đ t nh (tính theo B ng giá đ t do U ban ẩ ị ặ ị ấ ỏ ả ấ ỷnhân dân c p t nh ban hành theo lo i đ t đ a ra đ u giá): dấ ỉ ạ ấ ư ấ ưới 15 t đ ng ỷ ồ

đ i v i các thành ph tr c thu c trung ố ớ ố ự ộ ương; dưới 5 t đ ng đ i v i các ỷ ồ ố ớ

t nh mi n núi, vùng cao; dỉ ề ưới 10 t đ ng đ i v i các t nh còn l i thì S Tài ỷ ồ ố ớ ỉ ạ ởchính báo cáo U ban nhân dân c p t nh cho phép ph i h p v i S Tài ỷ ấ ỉ ố ợ ớ ởnguyên và Môi trường, C c Thu và c quan có liên quan xác đ nh, trình ụ ế ơ ị

Ch t ch y ban nhân dân c p t nh quy t đ nh.ủ ị Ủ ấ ỉ ế ị

Đi u 6 Xác đ nh l i giá kh i đi m (H ề ị ạ ở ể ướ ng d n đi u 11-Ngh đ nh 137) ẫ ề ị ị

Trường h p bán đ u giá không thành mà nguyên nhân là do giá kh i đi m ợ ấ ở ểcao thì c quan đơ ược giao vi c x lý đ u giá quy n s d ng đ t có văn b n ệ ử ấ ề ử ụ ấ ả

g i S Tài chính đ báo cáo Ch t ch y ban nhân dân c p t nh xem xét,ử ở ể ủ ị Ủ ấ ỉ quy t đ nh vi c xác đ nh l i giá kh i đi m đ t ch c đ u giá l i Nguyên ế ị ệ ị ạ ở ể ể ổ ứ ấ ạ

t c, phắ ương pháp và trình t xác đ nh l i giá kh i đi m th c hi n nh quy ự ị ạ ở ể ự ệ ư

đ nh đ i v i vi c xác đ nh giá kh i đi m l n đ u.ị ố ớ ệ ị ở ể ầ ầ

Ch đ tài chính trong ho t đ ng đ u giá quy n s d ng đ t: ế ộ ạ ộ ấ ề ử ụ ấ

Đi u 9 Ngu n kinh phí đ m b o cho ho t đ ng đ u giá quy n s d ng đ t ề ồ ả ả ạ ộ ấ ề ử ụ ấ (H ướ ng d n đi u 12-Ngh đ nh 137) ẫ ề ị ị

1 Ngu n kinh phí đ m b o cho ho t đ ng đ u giá quy n s d ng đ t, baoồ ả ả ạ ộ ấ ề ử ụ ấ

ch bán đ u giá theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 17/2010/NĐ-CP ngàyế ấ ị ạ ị ị ố04/3/2010 c a Chính ph v bán đ u giá tài s n;ủ ủ ề ấ ả

d) Các ngu n kinh phí h p l khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ồ ợ ệ ị ủ ậ

2 T ch c bán đ u giá chuyên nghi p, H i đ ng bán đ u giá có tráchổ ứ ấ ệ ộ ồ ấnhi m thu phí c a ngệ ủ ười tham gia đ u giá quy n s d ng đ t, ti n đ tấ ề ử ụ ấ ề ặ

Trang 22

trước c a ngủ ười đăng ký tham gia đ u giá quy đ nh t i kho n 1 Đi u nàyấ ị ạ ả ề

và đượ ử ục s d ng đ chi tr các chi phí để ả ược phép chi quy đ nh t iị ạ kho n 2ả

Đi u 11 Thông t này theo Biên b n thanh lý h p đ ng bán đ u giá; ph nề ư ả ợ ồ ấ ầcòn l i chuy n v c quan đạ ể ề ơ ược giao x lý vi c đ u giá quy n s d ng đ tử ệ ấ ề ử ụ ấ

đ thanh toán cho các n i dung chi còn l i quy đ nh t i Đi u 11 Thông tể ộ ạ ị ạ ề ưnày

Đi u 10 M c thu phí tham gia đ u giá quy n s d ng đ t (H ề ứ ấ ề ử ụ ấ ướ ng d n ẫ kho n 1-Đi u 12-Ngh đ nh 137) ả ề ị ị

1.Trường h p đ u giá quy n s d ng đ t đ đ u t xây d ng nhà c aợ ấ ề ử ụ ấ ể ầ ư ự ở ủ

Trường h p cu c đ u giá không t ch c đợ ộ ấ ổ ứ ược thì t ch c, cá nhân tham giaổ ứ

đ u giá tài s n đấ ả ược hoàn l i toàn b ti n phí tham gia đ u giá đã n pạ ộ ề ấ ộtrong th i h n 02 ngày làm vi c, k t ngày d ki n t ch c phiên bán đ uờ ạ ệ ể ừ ự ế ổ ứ ấgiá

3 Tùy vào đi u ki n c th c a t ng đ a phề ệ ụ ể ủ ừ ị ương, H i đ ng nhân dân c pộ ồ ấ

t nh quy t đ nh c th m c thu phí tham gia đ u giá quy n s d ng đ tỉ ế ị ụ ể ứ ấ ề ử ụ ấcho phù h p nh ng không vợ ư ượt quá m c thu quy đ nh t i kho n 1 vàứ ị ạ ảkho n 2 Đi u này.ả ề

Trang 23

Đi u 11 N i dung chi (H ề ộ ướ ng d n c th đi u 13-Ngh đ nh 137) ẫ ụ ể ề ị ị

1 N i dung chi c a S Tài chính t nh, thành ph tr c thu c trung ộ ủ ở ỉ ố ự ộ ương:a) Chi phí cho vi c kh o sát giá đ t;ệ ả ấ

b) Chi phí thuê t ch c th m đ nh giá đ xác đ nh giá kh i đi m;ổ ứ ẩ ị ể ị ở ể

c) Chi phí xác đ nh, xác đ nh l i giá đ t;ị ị ạ ấ

d) Chi phí th m đ nh giá đ t.ẩ ị ấ

2 N i dung chi cho vi c t ch c bán đ u giá quy n s d ng đ t ộ ệ ổ ứ ấ ề ử ụ ấ (H ướ ng

d n Kho n 3-Đi u 13-Ngh đ nh 137) ẫ ả ề ị ị

a) N i dung chi c a t ch c bán đ u giá chuyên nghi p: Là kho n chi phíộ ủ ổ ứ ấ ệ ả

d ch v mà c quan đị ụ ơ ược giao x lý vi c đ u giá quy n s d ng đ t ph iử ệ ấ ề ử ụ ấ ả

tr cho t ch c bán đ u giá chuyên nghi p đ th c hi n vi c t ch c bánả ổ ứ ấ ệ ể ự ệ ệ ổ ứ

đ u giá t th i đi m H p đ ng bán đ u giá đấ ừ ờ ể ợ ồ ấ ược ký k t, bao g m: L p hế ồ ậ ồ

s đ u giá quy n s d ng đ t, niêm y t, thông báo công khai, nh n h sơ ấ ề ử ụ ấ ế ậ ồ ơđăng ký tham gia đ u giá, t ch c xem tài s n và gi i đáp th c m c liênấ ổ ứ ả ả ắ ắquan; t ch c phiên đ u giá và hoàn thi n h s k t qu phiên bán đ u giáổ ứ ấ ệ ồ ơ ế ả ấquy n s d ng đ t.ề ử ụ ấ

b) N i dung chi c a H i đ ng bán đ u giá quy n s d ng đ tộ ủ ộ ồ ấ ề ử ụ ấ

- Chi phí l p h s đ u giá quy n s d ng đ t, niêm y t, thông báo côngậ ồ ơ ấ ề ử ụ ấ ếkhai, nh n h s đăng ký tham gia đ u giá, t ch c xem tài s n và gi i đápậ ồ ơ ấ ổ ứ ả ả

a) Chi phí cho vi c đo vẽ, phân lô, xác đ nh m c gi i;ệ ị ố ớ

b) Chi phí cho vi c l p k ho ch đ u giá quy n s d ng đ t;ệ ậ ế ạ ấ ề ử ụ ấ

c) Chi phí l p h s và th c hi n các th t c bàn giao đ t và các h s , gi yậ ồ ơ ự ệ ủ ụ ấ ồ ơ ấ

t có liên quan cho ngờ ười trúng đ u giá đ đăng ký c p gi y ch ng nh nấ ể ấ ấ ứ ậquy n s d ng đ t;ề ử ụ ấ

d) Các chi phí khác liên quan tr c ti p đ n vi c đ u giá quy n s d ng đ tự ế ế ệ ấ ề ử ụ ấ

do c quan đơ ược giao x lý đ u giá quy n s d ng đ t th c hi n.ử ấ ề ử ụ ấ ự ệ

Đi u 12 M c chi (H ề ứ ướ ng d n đi u 14-Ngh đ nh 137) ẫ ề ị ị

1 Đ i v i các kho n chi đã có tiêu chu n, đ nh m c, đ n giá do c quanố ớ ả ẩ ị ứ ơ ơnhà nước có th m quy n quy đ nh thì th c hi n theo quy đ nh hi n hành.ẩ ề ị ự ệ ị ệ

2 Chi phí cho vi c xác đ nh giá kh i đi m:ệ ị ở ể

Ngày đăng: 16/08/2022, 15:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w