BI N PHÁP CH T L Ệ Ấ ƯỢ NG XÂY D NG Ự
BI N PHÁP Đ M B O CH T L Ệ Ả Ả Ấ ƯỢ NG THI CÔNG XÂY D NG Ự
***
Gói th u: XÂY L P ầ Ắ
D án: ự Bao g m các đ m c : ồ ề ụ
1. Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng
Qu n lý ch t lả ấ ượng v t t : Các quy trình ki m tra ch t lậ ư ể ấ ượng v t t , ti p nh n, l u kho, b o ậ ư ế ậ ư ả
qu nả
Qu n lý ch t lả ấ ượng cho t ng lo i công tác thi công (đào đ t, l p đ t, c p pha, đà giáo, c t ừ ạ ấ ấ ấ ố ố thép, bê tông, ch ng th m, xây tô trát, p lát các lo i, tr n): Quy trình l p bi n pháp thi công, ki m tra,ố ấ ố ạ ầ ậ ệ ể
nghi m thuệ
Bi n pháp b o qu n v t ệ ả ả ậ
li u, công trình khi t m d ng thi ệ ạ ừ công
S a ch a h h ng và ử ữ ư ỏ
b o hành công trìnhả
2. Qu n lý tài li u, h s , b n ả ệ ồ ơ ả
v hoàn công, nghi m thu, ẽ ệ thanh quy t toán ế
1. Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng
1.1. Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng v t t : ậ ư Các quy trình ki m tra ch t ể ấ
l ượ ng v t t , ti p nh n, b o ậ ư ế ậ ả
qu n ả
1.1.1. S đ và quy trình bi n ơ ồ ệ pháp ki m tra v t li u v công ể ậ ệ ề trình
Trang 2
Thuy t minh s đ : ế ơ ồ
Trước khi ti n hành m t công tác thi công, Nhà th u chúng tôi ti n hành xác đ nh ch ng lo i ế ộ ầ ế ị ủ ạ
v t li u đ cho công tác thi công này. V t li u ph i có ngu n g c, xu t x , ch ng ch ch t lậ ệ ể ậ ệ ả ồ ố ấ ư ứ ỉ ấ ượng, cataloge, … m i tài li u này ph i trình cho Ch đ u t và T v n giám sát trọ ệ ả ủ ầ ư ư ấ ước khi ti n hành mua ế hàng
Liên h v i nhà cung c p v t t đ th ng nh t m u mã s n ph m và đ trình đ Ch đ u t ệ ớ ấ ậ ư ể ố ấ ẫ ả ẩ ệ ể ủ ầ ư
và T v n giám sát duy t, n u không đ t thì Nhà cung c p v t t ph i cung c p l i m u mã s n ư ấ ệ ế ạ ấ ậ ư ả ấ ạ ẫ ả
Trang 3ph m cho phù h p yêu c u thi t k N u s n ph m đẩ ợ ầ ế ế ế ả ẩ ược duy t, Nhà th u chúng tôi s ti n hành ký ệ ầ ẽ ế
k t h p đ ng v i nhà cung c p và th ng nh t l ch và ti n đ cung c p v t t v công trình.ế ợ ồ ớ ấ ố ấ ị ế ộ ấ ậ ư ề
Trước khi đ a v t t vào công trình, Nhà th u chúng tôi ti n hành ki m tra ch t lư ậ ư ầ ế ể ấ ượng v t li uậ ệ
và ch ng lo i, các thông s k thu t, m u mã c th nh sau:ủ ạ ố ỹ ậ ẫ ủ ể ư
+ T t c các v t li u s đấ ả ậ ệ ẽ ược ki m tra c n th n đ m b o đúng ch ng lo i, mã nhãn hi u nh ể ậ ậ ả ả ủ ạ ệ ư
đã yêu c u v i s ki m tra c a Ch đ u t M i v t li u không đúng yêu c u s đầ ớ ự ể ủ ủ ầ ư ọ ậ ệ ầ ẽ ược v n chuy n ra ậ ể
kh i công trỏ ường ngay
+ T t c các v t li u s có ch ng ch ch ng nh n ch t lấ ả ậ ệ ẽ ứ ỉ ứ ậ ấ ượng c a nhà máy s n xu t và s n p ủ ả ấ ẽ ộ cho Ch đ u t trủ ầ ư ước khi đ a vào s d ng.ư ử ụ
Nhà th u chúng tôi cam k t ch s d ng v t li u khi có s ch p thu n b ng văn b n c a Ch ầ ế ỉ ử ụ ậ ệ ự ấ ậ ằ ả ủ ủ
đ u t và T v n giám sát. Trầ ư ư ấ ước khi đ a v t li u vào thi công, ki m tra l i các v t t , v t li u l n ư ậ ệ ể ạ ậ ư ậ ệ ầ
cu i, n u không đ t s lo i b ngay, ch có các v t t đ t yêu c u m i đố ế ạ ẽ ạ ỏ ỉ ậ ư ạ ầ ớ ược s d ng.ử ụ
1.1.2. Ki m tra m c đ đáp ng c a v t t ể ứ ộ ứ ủ ậ ư
1.1.2.1. Xi măng
Nhà th u chúng tôi cam k t t t c xi măng s d ng trong su t quá trình thi công đ u ph i phù h p v iầ ế ấ ả ử ụ ố ề ả ợ ớ TCVN 2682 – 1999
Trước khi th c hi n m t công vi c có s d ng xi măng. Nhà th u chúng tôi s xin ý ki n ch p thu n ự ệ ộ ệ ử ụ ầ ẽ ế ấ ậ
c u Ch đ u t , T v n giám sát v lo i, mác c a xi măng d đ nh dùng và không đả ủ ầ ư ư ấ ề ạ ủ ự ị ược thay đ i ổ nhãn hi u xi măng n u không trình bày đệ ế ược lý do chính đáng. T t c các lo i xi măng ph i đấ ả ạ ả ược mua t i m t ngu n và ngu n cung c p này ph i đạ ộ ồ ồ ấ ả ược Ch đ u t , T v n giám sát ch p thu n. Nhà ủ ầ ư ư ấ ấ ậ
th u chúng tôi cam k t không dùng xi măng có thành ph n khác v i lo i xi măng đã đầ ế ầ ớ ạ ược dùng th ử
h n h p trỗ ợ ước đó
Trong m i lô xi măng dùng cho công trình, Nhà th u chúng tôi s cung c p cho Ch đ u t , T v n ỗ ầ ẽ ấ ủ ầ ư ư ấ giám sát m t b n sao hóa đ n trong đó ghi rõ tên c a Nhà s n xu t xi măng, lo i xi măng, s lộ ả ơ ủ ả ấ ạ ố ượng
xi măng được giao, cùng v i ch ng nh n ki m tra ch t lớ ứ ậ ể ấ ượng. Trong đó s nói rõ s lô hàng đã đẽ ố ược
ki m tra và phân tích ch t lể ấ ượng phù h p v i t t c các yêu c u c a TCVN 2682 – 1992. Vi c ki m ợ ớ ấ ả ầ ủ ệ ể tra ph i đả ược th c hi n trong phòng thí nghi m do Ch đ u t , T v n giám sát ch đ nh.ự ệ ở ệ ủ ầ ư ư ấ ỉ ị
Nhà th u chúng tôi s có k ho ch s p x p giao hàng sao cho xi măng thầ ẽ ế ạ ắ ế ường xuyên đ y đ và đ m ầ ủ ả
b o tình tr ng t t nh t. B t c xi măng nào ch a đả ạ ố ấ ấ ứ ư ược s d ng quá 03 tháng k t ngày s n xu t ử ụ ể ừ ả ấ
ph i đả ược ki m tra xem có phù h p v i TCVN 2682 – 1999 Xi măng Portland hay không.ể ợ ớ
Nhà th u chúng tôi đ m b o t t c các kho ch a t i công trầ ả ả ấ ả ứ ạ ường đ u ph i là kho có c u trúc kín gió ề ả ấ
và ph i có các phả ương ti n b o v tránh m ệ ả ệ ẩ ướt và h h ng.ư ỏ
B t c xi măng nào ch a t i công trấ ứ ứ ạ ường, theo ý ki n c a Ch đ u t , T v n giám sát không phù ế ủ ủ ầ ư ư ấ
h p v i tiêu chu n k thu t hay đã h h ng vì m ợ ớ ẩ ỹ ậ ư ỏ ẩ ướt hay b t c nguyên nhân nào khác thì Nhà th uấ ứ ầ
ph i mau chóng đem ra kh i công trả ỏ ường
1.1.2.2. Cát xây d ng các lo i ự ạ
Nhà th u chúng tôi cam k t cát s d ng trong c p ph i bê tông ph i phù h p v i các đi u 5.3 TCVN ầ ế ử ụ ấ ố ả ợ ớ ề
4453 – 1995; TCVN 1770 1986
Trang 4Thí nghi m ki m tra ch t lệ ể ấ ượng cát được ti n hành theo các tiêu chu n t TCVN 337:1986 đ n ế ẩ ừ ế TCVN 346:1986
Cát ph i đả ượ ấ ừc l y t ngu n đã đồ ược ch p thu n và n i có kh năng cung c p cát có ph m ch t đ u ấ ậ ơ ả ấ ẩ ấ ề
đ n và đ m b o ti n đ trong su t quá trình thi công công trình.ặ ả ả ế ộ ố
Cát trước khi đ a vào s d ng ph i s ch, t nhiên không b nghi n nát ho c nghi n nát m t ph n, ư ử ụ ả ạ ự ị ề ặ ề ộ ầ không l n t p ch t h u c và đẫ ạ ấ ử ơ ượ ư ấc t v n giám sát ch p nh n, hàm lấ ậ ượng đ t sét và công bùn non ấ không vượt quá 5% kh i lố ượng và 15% th tích nh đã quy đ nh trong tiêu chu n xây d ng c a Vi t ể ư ị ẩ ự ủ ệ Nam, n u c n tr n v i nhau cho phù h p v i các gi i h n v c p và sai bi t nh đã nêu trong TCVN ế ầ ộ ớ ợ ớ ớ ạ ề ấ ệ ư
4453 – 1995. Đ gi m b t lể ả ớ ượng nước ngâm trong cát nhà th u chúng tôi s ti n hành công vi c là ầ ẽ ế ệ
trước 24h sau khi cát đượ ửc r a s ch m i đạ ớ ược dùng đem cân đong đ tr n bê tông.ể ộ
1.1.2.3. Đá các lo i ạ
C t li u dùng cho bê tông bao g m : đá dăm nghi n d p t đá thiên nhiên, s i dăm đố ệ ồ ề ậ ừ ỏ ược d p t đá ậ ừ
cu i và s i thiên nhiên, đá ph i phù h p v i các đi u 5.4 TCVN 4453 – 95. Khi s d ng các lo i đá ộ ỏ ả ợ ớ ề ử ụ ạ 1x2 này ph i đ m b o ch t lả ả ả ấ ượng theo TCVN 1771 – 1987 “Đá dăm, s i dăm, s i dùng trong xây ỏ ỏ
d ng”.ự
Nhà th u chúng tôi đ m b o đá ph i đầ ả ả ả ượ ấ ừc l y t ngu n đã đồ ược ch p nh n và n i đó có kh năng ấ ậ ơ ả cung c p đ u đ n và đ m b o ti n đ trong su t quá trình thi công công trình.ấ ề ặ ả ả ế ộ ố
Đá trước khi s d ng ph i đử ụ ả ượ ửc r a s ch phân lo i và n u c n tr n v i nhau cho phù h p v i các ạ ạ ế ầ ộ ớ ợ ớ
gi i h n v c p và sai bi t nh đã nêu trong TCVN 4453 – 1995.ớ ạ ề ấ ệ ư
Các c t li u s đố ệ ẽ ược Nhà th u chúng tôi l u tr ch s ch, có láng n n t t và khô, không b ng p ầ ư ữ ở ỗ ạ ề ố ị ậ
nước. Các lo i c t li u v i c và lo i khác nhau ph i đạ ố ệ ớ ỡ ạ ả ược tách riêng ra b ng các văng ngăn có đ ằ ủ chi u cao và ch c ch n đ tránh l n vào nhau và đ tránh l n v i các v t li u kém ch t lề ắ ắ ể ẫ ể ẫ ớ ậ ệ ấ ượng
Khi đ t trên xe t i xu ng hay t các thi t b khác ph i nghiêm ng t tuân theo các quy trình ki m ổ ừ ả ố ừ ế ị ả ặ ể soát đ l n t p ch t. N u xe máy c n ho t đ ng trong các đ ng nguyên li u thì ph i r a và làm s ch ộ ẫ ạ ấ ế ầ ạ ộ ố ệ ả ử ạ chúng trước khi cho vào ho t đ ng.ạ ộ
Nhà th u chúng tôi đ m b o s l p t t k ho ch và chu n b n i t n tr v t li u và b trí sao cho có ầ ả ả ẽ ậ ố ế ạ ẩ ị ơ ồ ữ ậ ệ ố
th thoát nể ước d dàng.ễ
1.1.2.4. N ướ c
Nước dùng đ tr n và b o dể ộ ả ưỡng bê tông ph i đ m b o yêu c u c a tiêu chu n TCXDVN 302 – ả ả ả ầ ủ ẩ
2004 “Nước tr n bê tông và v a – yêu c u k thu t”.ộ ữ ầ ỹ ậ
Nhà th u chúng tôi đ m b o s không dùng nầ ả ả ẽ ước th i c a các nhà máy, nả ủ ước b n t h th ng thoát ẩ ừ ệ ố
nước sinh ho t, nạ ước ao h ch a nhi u bùn, nồ ứ ề ướ ẫ ạc l n t p ch t d u m đ tr ng và b o dấ ầ ỡ ể ộ ả ưỡng bê tông
1.1.2.5. Thép tròn các lo i ạ
Nhà th u chúng tôi cam k t vi c c t thép s d ng trong k t c u bê tông đ m b o các yêu c u c a ầ ế ệ ố ử ụ ế ấ ả ả ầ ủ thi t k v ch ng lo i, cế ế ề ủ ạ ường đ , đ ng th i phù h p v i quy đ nh c a TCVN 445395, TCVN 557494,ộ ồ ờ ợ ớ ị ủ TCVN 165185. C t thép d<=12 có Ra => 2.300 kg/cm2, c t thép d =>12 có Ra => 2.800 kg/cm2.ố ố
Trang 5C t thép ph i đ m b o yêu c u c a thi t k đ ng ph i phù h p v i tiêu chu n Vi t Nam. Nhà th u ố ả ả ả ầ ủ ế ế ồ ả ợ ớ ẩ ệ ầ chúng tôi đ m b o vi c c t thép đ a vào s d ng không b r sét, không dính s n, không dính d u ả ả ệ ố ư ử ụ ị ỉ ơ ầ
m , không dính đ t bùn hay b t k v t li u nào khác làm nh hỡ ấ ấ ỳ ậ ệ ả ưởng x u đ n đ bám dính c a bê ấ ế ộ ủ tông vào c t thép hay làm phân dã bê tông.ố
Nhà th u chúng tôi cam k t m i lô thép giao đ n công trầ ế ỗ ế ường có ch ng nh n ngu n g c t Nhà cungứ ậ ồ ố ừ
c p, ch ng nh n này s cho bi t ngu n thép, ch t lấ ứ ậ ẽ ế ồ ấ ượng và s lố ượng được giao. Vi c th nghi m ệ ử ệ các m u c t thép đẫ ố ược th c hi n t i m t phòng thí nghi m do Giám sát ch đ nh.ự ệ ạ ộ ệ ỉ ị
Nhà th u chúng tôi s cung c p thông tin cho m i lô và đầ ẽ ấ ỗ ược trình trong vòng 7 ngày sau khi chúng
được giao đ n công trế ường v i m t báo cáo giao nh n cho các bên có liên quan.ớ ộ ậ
1.1.2.6. G ch xây các lo i ạ ạ
Nhà th u chúng tôi cam k t v t li u cho công tác xây là g ch Ebock, g ch AAC, g ch ng 8x8x19 và ầ ế ậ ệ ạ ạ ạ ố
g ch th 4x8x19 theo nh quy đ nh.ạ ẻ ư ị
Đ i v i g ch Ebock, g ch AAC ph i th a mãn TCVN 1451 – 1986.ố ớ ạ ạ ả ỏ
Đ i v i g ch ng 8x8x19 ph i th a mãn TCVN 1451 – 1986 Lo i 1.ố ớ ạ ố ả ỏ ạ
Đ i v i g ch th 4x8x19 ph i th a mãn TCVN 1450 – 1986 Lo i 1.ố ớ ạ ẻ ả ỏ ạ
Trước khi đ a g ch xây vào s d ng nhà th u chúng tôi s trình m u g ch, cũng nh các k t qu ư ạ ử ụ ầ ẽ ẫ ạ ư ế ả
ki m tra v thí nghi m cho t v n giám sát xem xét, khi để ề ệ ư ấ ược s đ ng ý và ch p thu n nghi m thu ự ồ ấ ậ ệ
b ng văn b n thì nhà th u chúng tôi m i cho g ch xây vào s d ng. Nhà th u chúng tôi cam k t b t ằ ả ầ ớ ạ ử ụ ầ ế ấ
c lo i g ch nào ch t i công trứ ạ ạ ở ớ ường sau đó không đ t tiêu chu n v kích thạ ẩ ề ước, ch t lấ ượng đ u s ề ẽ
b lo i b và chuy n ra ngoài công trị ạ ỏ ể ường ngay
Trước khi xây g ch s đạ ẽ ượ ướ ước t i n c đ đ t đ m quy đ nh.ể ạ ộ ẩ ị
1.1.2.7. G ch lát n n các lo i ạ ề ạ
Các s n ph m g ch p, lát các lo i đ u ph i đ m b o tiêu chu n thi t k TCVN 71322002 : Đ hút ả ẩ ạ ố ạ ề ả ả ả ẩ ế ế ộ
nước <= 0.2%; Cường đ u n => 40 N/mm2; Đ mài mòn <= 175 mm2; Đ b n hóa v i axit và bazo;ộ ố ộ ộ ề ớ
H s giãn n nhi t; Đ c ng; Bóng kính; Bóng m ; Ch ng ch c m b m t.ệ ố ở ệ ộ ứ ờ ố ố ờ ề ặ
T t c các lo i g ch lát n n s d ng đ u ph i đấ ả ạ ạ ề ử ụ ề ả ược ki m tra c n th n v kích thể ậ ậ ề ước. Các lo i g ch ạ ạ
có sai s > 0.5mm đ u coi nh không đ t tiêu chu n.ố ề ư ạ ẩ
T t c các viên g ch ceramic đấ ả ạ ược ki m tra và lo i b nh ng viên b vênh, mo, …mép c a hai viên ể ạ ỏ ữ ị ủ
g ch k nhau ph i b ng nhau v m i phía c a viên g ch.ạ ề ả ằ ề ọ ủ ạ
1.1.2.8. Thi t b v sinh các lo i ế ị ệ ạ
T t c các s n ph m thi t b v sinh nh Ch u xí b t, ch u ti u nam, gấ ả ả ẩ ế ị ệ ư ậ ệ ậ ể ương soi, … Nhà th u chúng ầ tôi cam k t s d ng các thi t b đ t tiêu chu n.ế ử ụ ế ị ạ ẩ
S n ph m Xí b t thì s n ph m s d ng công ngh ch ng dính CeFIOntect giúp b m t siêu m n và ả ẩ ệ ả ẩ ử ụ ệ ố ề ặ ị
s ch s , ch ng hi u qu ho c công ngh Proguard ngăn ch n hình thành các v t do c n khoáng ạ ẽ ố ố ệ ả ặ ệ ặ ế ố ặ
và công ngh Hyperkilamic ngăn ch n hình thành các v t b n do vi khu n. B m t s n ph m siêu ệ ặ ế ẩ ẩ ề ặ ả ẩ
Trang 6m n đ n t ng micromet, k t h p v i rào c n ion có kh năng ngăn c n ch t b i b n tích t trên s n ị ế ừ ế ợ ớ ả ả ả ấ ụ ẩ ụ ả
ph mẩ
Lavabol (ch u r a) là lo i ch u đ t giá. Đậ ử ạ ậ ặ ường kính l n nh t => 600 mm; đớ ấ ường kính chi u nh ề ỏ
nh t => 420 mm, chi u dày vi n trên c a m t ch u r a => 35mm. Ch u r a kèm xiphong thoát nấ ề ề ủ ặ ậ ử ậ ử ước
đ ng b , n p thoát x trong ch u r a là n p kim lo i vi n giăng cao su, thoát nồ ộ ắ ả ậ ử ắ ạ ề ước b ng ch đ l t ằ ế ộ ậ
đ x Ch u có l thoát x tràn.ể ả ậ ỗ ả
Gương soi lo i không bì m b i h i nạ ờ ở ơ ước, dày 5ly. Kích thước : Chi u cao => 600 mm, chi u r ng ề ề ộ
=> 450 mm. M t trên c a gặ ủ ương được c t cong v i đắ ớ ường kính => 450 mm. S n ph m có giá đ ả ẩ ỡ
đ ng b ồ ộ
1.1.2.9. C p pha s d ng ố ử ụ
Trước khi s d ng ván khuôn nhà th u chúng tôi s đ trình các chi ti t v lo i ván khuôn và v t li u ử ụ ầ ẽ ệ ế ề ạ ậ ệ
c a ván khuôn đ Ch đ u t ho c t v n giám sát xét duy t. G mà nhà th u chúng tôi đ a vào ủ ể ủ ầ ư ặ ư ấ ệ ỗ ầ ư dùng làm ván khuôn là lo i g có m t ti p xúc v i bê tông nh n, không có khuy t t t. N u nhà th u ạ ỗ ặ ế ớ ẵ ế ậ ế ầ chúng tôi s d ng các ván khuôn đã s d ng trử ụ ử ụ ước đó thì khi s d ng l i nhà th u chúng tôi s ti n ử ụ ạ ầ ẽ ế hành chùi s ch, bôi d u và th c hi n công tác b o v t t đ ch ng s thay đ i v đ m.ạ ầ ự ệ ả ệ ố ể ố ự ổ ề ộ ẩ
1.1.2.10. Giàn giáo thi công
Giàn giáo thi công trước khi đ a vào s d ng s đư ử ụ ẽ ược Nhà th u chúng tôi trình cho T v n bi n ầ ư ấ ệ pháp l p d ng cũng nh các tiêu chu n v ch t lắ ự ư ẩ ề ấ ượng c a giàn giáo đủ ược s d ng. Sau khi đử ụ ược Tư
v n giám sát ch p thu n thì Nhà th u chúng tôi m i ti n hành đ a giàn giáo vào s d ng.ấ ấ ậ ầ ớ ế ư ử ụ
1.1.3. Ti p nh n, l u kho, b o qu n v t t ế ậ ư ả ả ậ ư
V t t sau khi đậ ư ược đ a t i công trư ớ ường s đẽ ược nhà th u chúng tôi s l u kho và b o qu n ngay ầ ẽ ư ả ả
nh m không ch u tác đ ng c a th i ti t nh hằ ị ộ ủ ờ ế ả ưởng t i ch t lớ ấ ượng c a v t li u.ủ ậ ệ
+ Đ i v i xi măng sau khi đố ớ ược v n chuy n đ n công trậ ể ế ường Nhà th u chúng tôi s đ a ngay vào ầ ẽ ư kho kín có mái che c n th n, xi măng s đậ ậ ẽ ược kê trên n n đ t cao ráo không s b ng p nề ấ ợ ị ậ ước và
được che ph thêm b ng b t. Nh ng lô xi măng nào đủ ằ ạ ữ ược nh p trậ ước s đẽ ược s d ng trử ụ ước, đ ể tránh nh m l n nhà th u chúng tôi s đánh d u các lô hàng xi măng nh p vào kho.ầ ẫ ầ ẽ ấ ậ
+ Đ i v i s t thép các lo i sau khi đố ớ ắ ạ ược đ n công trình s đế ẽ ược Nhà th u chúng tôi l u kho nh xi ầ ư ư măng và được đánh d u các lô hàng nh p vào c n th n.ấ ậ ậ ậ
+ Các v t li u d i nh cát, đá, g ch, … thì nhà th u chúng tôi s t p k t t i các bãi đã quy đ nh. T i ậ ệ ờ ư ạ ầ ẽ ậ ế ạ ị ạ các bãi ch a ngoài tr i này s đứ ờ ẽ ược nhà th u chúng tôi che ch n và b trí c n th n nh m tránh v t ầ ắ ố ậ ậ ằ ậ
li u có th b ch y đi khi m a nh cát, đá hay các t p ch t có th l n vào v t li u làm gi m ch t ệ ể ị ả ư ư ạ ấ ể ẫ ậ ệ ả ấ
lượng c a v t li u.ủ ậ ệ
+ Đ i v i các v t li u khác thì chúng tôi s có nh ng qui trình ti p nh n, l u kho và b o qu n riêng ố ớ ậ ệ ẽ ữ ế ậ ư ả ả cho t ng lo i.ừ ạ
1.2. Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng cho t ng lo i công tác thi công: quy trình l p bi n pháp thi công, ki m ừ ạ ậ ệ ể tra, nghi m thu ệ
1.2.1. Thuy t minh và s đ nghi m thu ch t l ế ơ ồ ệ ấ ượ ng thi công
Trang 71.2.1.1. B ph n công trình ộ ậ
Thuy t minh: ế
Đ đ m b o ch t lể ả ả ấ ượng cho công tác thi công m t b ph n công trình, Nhà th u chúng tôi ti n hành ộ ộ ậ ầ ế các bước sau:
Xác đ nh công tác thi côngị
Trước khi ti n hành thi công, b ph n k thu t l p bi n pháp thi công chi ti t cho b ph n công trình ế ộ ậ ỹ ậ ậ ệ ế ộ ậ
và trình Ch đ u t , T v n giám sát phê duy t. N u ch a đ t yêu c u thì ph i l p l i đ đ m b o ủ ầ ư ư ấ ệ ế ư ạ ầ ả ậ ạ ể ả ả
đ a ra bi n pháp thi công t i u phù h p v i b ph n công trình thi công.ư ệ ố ư ợ ớ ộ ậ
Trên c s bi n pháp đơ ở ệ ược phê duy t, v t t , thi t b đã đệ ậ ư ế ị ược ki m tra, ti n hành thi công b ph n ể ế ộ ậ công trình
Sau khi k t thúc công tác thi công, trế ước khi cùng v i cán b k thu t c a Ch đ u t , T v n giám ớ ộ ỹ ậ ủ ủ ầ ư ư ấ sát, Nhà th u ti n hành nghi m thu n i b công trầ ế ệ ộ ộ ường và Công ty. Trong quá trình nghi m thu n i bệ ộ ộ cũng nh nghi m thu ABTVGS do b t k m t l i nh nào, Nhà th u chúng tôi s ki m tra và kh c ư ệ ấ ỳ ộ ỗ ỏ ầ ẽ ể ắ
ph c l i đ công tác thi công đ t yêu c u ch t lụ ạ ể ạ ầ ấ ượng k thu t và chuy n sang thi công các công vi c ỹ ậ ể ệ
ti p theo.ế
S đ ơ ồ nghi m ệ thu ch t l ấ ượ ng thi công b ph n công trình: ộ ậ
Trang 8
Trang 9
1.2.1.2. Giai đo n xây x p ạ ắ
Thuy t minh: ế
Đ đ m b o ch t lể ả ả ấ ượng cho công tác thi công m t giai đo n xây l p. Nhà th u chúng tôi ti n ộ ạ ắ ầ ế hành theo các bước nh sau:ư
Xác đ nh giai đo n thi công.ị ạ
Trước khi ti n hành thi công, b ph n k thu t l p bi n pháp thi công chi ti t và trình Ch đ u ế ộ ậ ỹ ậ ậ ệ ế ủ ầ
t , T v n giám sát phê duy t. N u ch a đ t yêu c u thì ph i l p l i đ đ m b o đ a ra bi n pháp thiư ư ấ ệ ế ư ạ ầ ả ậ ạ ể ả ả ư ệ công t i u nh t và phù h p v i b ph n công trình thi công.ố ư ấ ợ ớ ộ ậ
Trên c s bi n pháp đã đơ ở ệ ược phê duy t, v t t , thi t b đã đệ ậ ư ế ị ược ki m tra, ti n hành thi công ể ế các b ph n công trình.ộ ậ
Sau khi k t thúc công tác thi công, Nhà th u chúng tôi s ti n hành l p h s hoàn công giai ế ầ ẽ ế ậ ồ ơ
đo n, trạ ước khi cùng v i cán b k thu t c a Ch đ u t , T v n giám sát, Nhà th u ti n hành ớ ộ ỹ ậ ủ ủ ầ ư ư ấ ầ ế nghi m thu n i b công trệ ộ ộ ường và Công ty. Trong quá trình nghi m thu n i b cũng nh nghi m thu ệ ộ ộ ư ệ ABTVGS do b t k m t l i nh nào, Nhà th u chúng tôi s ki m tra và kh c ph c l i đ công tác thi ấ ỳ ộ ỗ ỏ ầ ẽ ể ắ ụ ạ ể công đ t yêu c u ch t lạ ầ ấ ượng k thu t và chuy n sang thi công giai đo n ti p theo.ỹ ậ ể ạ ế
Trang 10S đ nghi m ơ ồ ệ
thu b o đ m ch t l ả ả ấ ượ ng thi công công trình giai đo n xây x p ạ ắ :